0

Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Hóa bản word kèm lời giải chi tiết

Đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Hóa bản word kèm lời giải chi tiết

Xem thêm

BỘ GD&ĐT                                                                                                                                                                          ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-MÔN: HÓA HỌC

Câu 41. Kim loại nào sau dây không tác dung với dung dich CuSO4?

     A.Ag.                                 B. Mg.                               C. Fe.                                 D. Al.

Theo dãy điện hóa của kim loại thì Ag có tính khử yếu hơn CuSO4.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần tính chất chung của kim loại.

Câu 42. Kim loai nào sau dây là kim loại kiềm?

     A.Cu.                                 B.Na.                                 C. Mg.                               D. Al

Các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường: Kim loại kiềm (Li, Na, K…) và một số kim loại kiềm thổ (Ca,Sr, Ba). Lưu ý: Mg tác dụng nước ở nhiệt đọ cao, Be không tác dụng với nước.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm.

Câu 43. Khi X sinh ra trong qui trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. KhíX là

     A.CO.                                B.H2.                                  C.NH3.                              D.N2.

Nhiên liệu hóa thạch gồm các Hiđrocacbon; đốt cháy → CO2

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Hiđrocacbon (có thể là Hóa Học và môi trường).

Câu 44. Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

     A.CH3OH.                         B. C3H7OH.                       C. C2H5OH.                      D. C3H5OH.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Este – Lipit.

Câu 45. Ở nhiệt độ thường, kim loai Fe không phản ứng với dung dich nào sau dây?

     A.NaNO3.                          B. HCI.                              C. CuSO4.                         D. AgNO3.

Theo dãyđiện hóa thì Fe có tính khử yếu hơn Na nên không tác dụng NaNO3

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.

Câu 46. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

     A.Metanol.                        B. Glixerol.                        C. Axit axetic.                   D. Metylamin.

Metylamin (CH3NH2) có tính bazơ → làm quỳ tím hóa xanh.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Amin – Amino axit – protein.

Câu 47. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

     A.NaNO3.                          B. MgCl2.                          C. Al(OH)3                        D. Na2CO3.

Tính chấtđặc trưng của hợp chất của Al (bao gồm oxit , hydroxit) là tính lưỡng tính

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Nhôm và hợp chất.

Câu 48. Sắt có số oxi hóa +3 trong hop chât nào sau đây?

     A.Fe(OH)2.                        B. Fe(NO3)2.                      C. Fe2(SO4)3.                     D. FeO.

Trong Fe2(SO4)3. thì Fe có số oxi hóa Fe3+.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.

Câu 49. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ?

     A.Etilen.                            B. Etylen glicol.                 C. Etylamin.                      D. Axit axetic.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần hữu cơ hydrocacbon.

Câu 50. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

            A.3 FeO + 2Al 3Fe + Al2O3.

  1. 2Al + 2NaOH + 2H2O2NaAlO2 + 3H2.

            C.2Al + 3H2SO4Al2(SO4)3+ 3H2.

  1. 2Al + 3CuSO4Al2(SO4)3+ 3Cu.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Nhôm và hợp chất.

Câu 51. Số nguyên tửcacbon trong phân tử glucozo là

     A.5.                                    B. 10.                                 C. 6.                                   D. 12.

Glucozơ (C6H12O6) → có 6 nguyên tử cacbon.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Cacbohidrat.

Câu 52. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

     A.Ba.                                 B.Al.                                  C.Fe.                                  D.Cu

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần kim loại kiềm, kiềm thổ.

Câu 53. Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính tạm thời?

     A.CaCO3                           B. MgCl2.                          C.NaOH.                           D. Fe(OH)2.

Làm mềm nước cứng tạm thời : đun nóng, dùng bazơ (NaOH, Ca(OH)2 vừađủ), Na2CO3, Na3PO4

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ – nhôm.

Câu 54. Dung dich KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?

     A.FeCl3.                             B. FeO.                              C. Fe2O3.                           D. Fe3O4.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần Sắt và hợp chất.

Câu 55. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

     A.HCI.                              B. KNO3.                           C. CH3COOH.                  D. NaOH.

Chất điện ly yếu gồm: axit yếu, bazơ yếu

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần điện ly 11.

Câu 56. Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu đợc glyxerol và muối X. Công thức của X là

     A.C17H35COONa.             B. CH3COONa.                C. C2H5COONa.               D. C17H33COONa.

Phương trình:

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Este – Lipit.

Câu 57. Natri hidroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

     A.NaOH                            B. NaHCO3.                      C. Na2CO3.                        D. Na2SO4.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ – nhôm.

Câu 58. Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

     A.Metan.                           B. Etilen.                           C. Axetilen.                       D. Benzen.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần hydrocacbon.

Câu 59. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

     A.glyxin.                            B. valin.                             C. alanin.                           D. lysin.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần amii-amino-peptit.

Câu 60. Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là

     A.Ca(NO3)2.                      B.CaCO3.                          C.NaCl.                             D.Na2CO3.

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần Kiềm – kiềm thổ – nhôm.

Câu 61. Cho m gam bột Zn tác dung hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu.Giá trị của m là

     A.650.                                B.3,25.                               C.9,75                                D.13,00.

Phương trình:

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần đại cương kim loại.

Câu 62. Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2. Giá trị của V là

     A.2,24.                               B.5,60.                               C.4,48.                               D.3,36.

Phương trình:

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần kiềm, kiềm thổ, nhôm.

Câu 63. Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là

     A.etilen.                             B.axetilen.                         C.propilen.                         D.metan.

Phương trình:

→ Câu hỏi NB kiểm tra kiến thức phần hydrocacbon.

Câu 64. Phát biểu nào sau đây sai?

            A.Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím.

            B.Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

            C.Protein đơn giản chứa các a-amino axit.

            D.Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

A.Sai vì lysin làm quỳ hóa xanh

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần tổng hợp hữu cơ.

Câu 65. Thủy phân 68,4 gam saccarozo với hiệu suất 75%, thu được m gam glucose. Giá trị của m là

     A.54.                                  B.27                                   C. 72.                                 D. 36.

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat.

Câu 66. Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là

     A.14,6.                               B.29,2                                C.26,4.                               D. 32,8.

Phương trình:

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần amini-amino-peptit.

Câu 67. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

     A.tinh bột và glucozo.                                                 B. tinh bột và saccarozo.

     C.xenlulose và saccarozo.                                            D. saccarozo và glucozo.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần cacbohydrat.

Câu 68. Phát biểu nào sau đây sai?

            A.Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học

            B.Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.

            C.Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3

            D.Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.

  1. Sai vì theo dãyđiện hóa thì Ag có tính khử yếu hơn Cu.

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần tổng hợp hữu cơ.

Câu 69. Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?

     A.HNO3 đặc, nóng.           B. HCI.                              C. H2SO4 loãng.                D. NaHSO4.

Khi tác dụng HNO3 thì tạo hợp chất Fe (III)

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần Sắt.

Câu 70. Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozo axetat, olon. Số tơ tổng hợp là

     A.1.                                    B.2.                                    C.3.                                    D.4.

→ Câu hỏi TH kiểm tra kiến thức phần polyme.

Câu 71. Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit.Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là

     A.300.                                B.200                                 C. 150.                               D. 400.

BTKL :

Khi tác dụng HCl thì:

→ Câu hỏi VD kiểm tra kiến thức phần đại cương kim loại.

Câu 72. Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

     A.17,0.                               B.30,0.                               C. 13,0.                              D. 20,5.

Bước 1. Xác định dạng CT của este

Ta có:  mà este đơn chức có este của phenol

Bước 2. Xác định CT của este

Ta có:

Vì thu được 2 muối nên CTCT

Câu 73. Cho các phát biểu sau:

(a)Hỗn hợp Na và A12O3(tỷ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư.

(b)Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa.

(c)Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục.

(d)Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch.

(e)Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa.

Số phát biểu đúng là

     A.3.                                    B. 4.                                   C. 5.                                   D. 2.

(a) Sai vìAl2O3 chưa tan hết

(b) Đúng vì

(c) Đúng vì phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O khi cho vào nước tạo Al(OH)3 keo, tủa kéo theo bụi nên làm trong nước.

(d) Sai vì Cu2+/Cu đứng trước Fe3+/Fe2nhưng là Cu khử Fe3+

(e) đúng vì gang (Fe-C) thỏađiều kiện củaăn mònđiện hóa.

Câu 74. Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3và CuO (dư, nung nóng), Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

     A.19,04.                             B.18,56                              C. 19,52.                            D. 18,40.

Câu 75. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

     A.0,04.                               B.0,08.                               C. 0,20.                              D. 0,16.

Phân tích

– đã cho biết CTPT của axitchưa biết số gốc mỗi loại

– cho O2 và CO2 nghĩ đến

Bước 1. Xác định số liên kết  trong chất béo

Ta thấy chất béo tạo từ 2 gốc axit

BTNT C:

BTNT O:

Dùng CT liên hệ:

chất béo X có

Bước 2. Giái quyết bài toán.

Ta có:

Câu 76. Cho các phát biểu sau:

(a)Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng.

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

Số phát biểu đúng là

     A.2.                                    B. 4.                                   C. 3.                                   D. 5.

Câu 77. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.

Bước 2: Thêm 10 ml dung dich H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dich NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(a)Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.

(b)Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nuớc nóng).

(c)buớc 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

(d)Sau buớc 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

     A.2.                                    B. 4.                                   C. 3.                                   D. 1.

Câu 78. Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dich NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X vàhai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và Mx < MY< MZ.Cho Z tác dụng với dung dịch HCI loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:

(1)Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.

(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.

(3) Ancol X là propan-l,2-diol.

(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol.

Số phát biểu đúng là

     A.3.                                    B. 4.                                   C. 2.                                   D. 1.

Câu 79. Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol;

MX< MY< 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

     A.81,74%.                         B. 40,33%.                         C. 30,25%.                        D. 35,97%.

Phân tích:

– cho hai este mà không cho chứckhả năng khác chức (dấu hiệu cho thêm MX< MY< 150)giới hạn trong este hai chức.

– theo đề chỉ thu một muối và hai ancolnghi ngờ 2 ancol khác chức (vì đã có dấu hiệu este khả năng hai chức)

Ta có:

Ta có:

Tách muối

Ghép các gốc trong muối lại

Ta có:

Chỉ thu 1 ancol Z nên CTCT

*Bài này “hiểm” ỡ chỗ nhìn thấy được tỷ lệ của C trong gốc và COO (COONa) để dự doán CT của este

Thứ 2 là nhận biết được dữ kiện của đề cho đẽ giới hạn este trong hai chức.

Câu 80. Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của dipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau)và m gam hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

     A.9,0.                                 B. 85.                                 C. 10,0.                              D. 8,0.

Bước 1. Xácđịnh CTCT

Hai amin no có cùng số C là 2

Y là muối amoni cảu dipeptit

X là muối amoni của amin hai chức

Ta có: …

 

Link download file word đề minh họa tốt nghiệp THPT và lời giải chi tiết

ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-2020

 

Xem thêm

Đề thi minh họa THPT Quốc Gia lần 1 file word

Lời giải chi tiết đề thi minh họa THPT Quốc Gia lần 1 file word

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *