Đề Địa SGD Nam Định 2022

Đề này tiếp theo Đề Sử SGD nam định 2022 là 1 trong 3 môn thành phần của bài thi tổ hợp KHXH.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 1 CUỐI NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: ĐỊA LÍ – lớp 12 THPT
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Mã đề 421. Đề khảo sát gồm 04 trang.

Đề Địa SGD Nam Định 2022

Câu 41. Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay
A. toàn bộ diện tích trồng cà phê chè. B. phân bố tập trung trên đất phù sa cổ.
C. chú trọng đầu tư công nghệ chế biến. D. chỉ phục vụ thị trường trong nước.

Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn thủy sản khai thác?
A. Quảng Ngãi. B. Bình Thuận. C. An Giang. D. Bình Định.

Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Bình Phước. B. Bình Dương. C. Đồng Nai. D. Tây Ninh.

Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sông nào sau đây đổ ra biển qua cửa Tùng?
A. Sông Chu. B. Sông Hữu Trạch. C. Sông Gianh. D. Sông Bến Hải.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa?
A. Hải Phòng. B. Sơn La. C. Hà Nội. D. Hải Dương.

Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao trên 2500m?
A. Chí Linh. B. Phu Hoạt. C. Pu Xai Lai Leng. D. Phu Pha Phong.

Câu 47. Lũ tiểu mãn thường xảy ra ở vùng
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Nha Trang. B. Long Xuyên. C. Quy Nhơn. D. Biên Hòa.

Câu 49. Cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay
A. tăng tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. kinh tế ngoài Nhà nước đóng vai trò chủ đạo.
C. đang tăng cường xây dựng các khu chế xuất.
D. có tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có biên độ nhiệt cao nhất?
A. Lạng Sơn. B. Nha Trang. C. Cần Thơ. D. Đà Nẵng.

Câu 51. Biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản ở nước ta hiện nay là
A. định canh định cư. B. quản lí chặt chẽ. C. phòng chống ô nhiễm. D. đẩy mạnh trồng rừng.

Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Nam Định có các ngành nào sau đây?
A. Sản xuất vật liệu xây dựng, luyện kim đen, đóng tàu.
B. Cơ khí, dệt, may, điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Chế biến nông sản, sản xuất ôtô, hóa chất, phân bón.
D. Luyện kim màu, dệt, may, chế biến nông sản, cơ khí.

Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây gắn với di sản thiên nhiên thế giới?
A. Vịnh Hạ Long. B. Phố cổ Hội An. C. Di tích Mỹ Sơn. D. Cố đô Huế.

Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết thành phố nào sau đây trực thuộc trung ương?
A. Nha Trang. B. Hạ Long. C. Huế. D. Cần Thơ.

Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số nhỏ nhất?
A. Sầm Sơn. B. Vinh. C. Huế. D. Hà Tĩnh.

Câu 56. Hoạt động nuôi tôm ở nước ta hiện nay
A. tập trung chủ yếu ở các sông suối. B. chỉ đầu tư phát triển ở miền Trung.
C. hoàn toàn nuôi theo hộ gia đình. D. có sự thay đổi về kĩ thuật nuôi.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây là sân bay?
A. Đồng Xoài. B. Di Linh. C. Gia Nghĩa. D. Liên Khương.

Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phèn có diện tích lớn nhất ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải miền Trung.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh Kiên Giang có trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A. Phan Thiết. B. Quy Nhơn. C. Rạch Giá. D. Long Xuyên.

Câu 60. Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại
A. các quần đảo. B. vùng đồng bằng. C. vùng núi cao. D. thềm lục địa.

Câu 61. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây?
A. An Khê. B. Mang Yang. C. Ngoạn Mục. D. Phượng Hoàng.

Câu 62. Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho
A. luyện kim đen. B. sản xuất giấy. C. luyện kim màu. D. sản xuất đạm.

Câu 63. Cho biểu đồ sau:

Đề Địa SGD Nam Định 2022

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2018?
A. Việt Nam giảm, Xin-ga-po biến động. B. Xin-ga-po tăng chậm hơn Lào.
C. Lào biến động, Xin-ga-po giảm. D. Việt Nam tăng chậm hơn Xin-ga-po.

Câu 64. Vị trí địa lí của nước ta
A. nằm ở phía Đông Bắc của bán đảo Trung Ấn.
B. là nơi gặp gỡ của các khối khí hoạt động theo mùa.
C. thuộc vành đai động đất điển hình của châu Á.
D. trung tâm của khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 65. Mạng viễn thông ở nước ta hiện nay
A. chưa ứng dụng công nghệ hiện đại. B. đẩy mạnh hội nhập với thế giới.
C. chỉ có hệ thống mạng truyền dẫn. D. chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

Câu 66. Khai thác dầu khí của nước ta hiện nay
A. toàn bộ sản lượng thu được phục vụ chế biến. B. không có tác động đến môi trường vùng biển.
C. phát triển mạnh ở một số vùng trong đất liền. D. có sự liên doanh với các công ty nước ngoài.

Câu 67. Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay
A. sử dụng nhiều lao động trình độ cao. B. hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại.
C. đang phát triển đa dạng các loại hình. D. phát triển tương xứng với tiềm năng.

Câu 68. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2010 của Malai-xi-a và Xin-ga-po?
A. Ma-lai-xi-a tăng và Xin-ga-po giảm. B. Ma-lai-xi-a tăng ít hơn Xin-ga-po.
C. Xin-ga-po tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a. D. Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

Câu 69. Các thành phố lớn ở nước ta hiện nay
A. có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại. B. tiêu thụ nhiều sản phẩm hàng hóa.
C. hạn chế thu hút đầu tư nước ngoài. D. tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.

Câu 70. Lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay
A. chỉ hoạt động trong ngành công nghiệp. B. cơ cấu có sự chuyển dịch tích cực.
C. có năng suất lao động đều rất cao. D. hầu hết đã qua đào tạo từ đại học trở lên.

Câu 71. Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và số thuê bao điện thoại ở nước ta giai đoạn 2015 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Miền. C. Đường. D. Kết hợp.

Câu 72. Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút đầu tư trong công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
A. mở rộng quy mô xí nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh về sản phẩm.
B. khai thác có hiệu quả các nguồn lực, nâng cao năng lực sản xuất.
C. đa dạng mặt hàng, sử dụng hợp lí nguồn lao động chất lượng cao.
D. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

Câu 73. Cơ cấu hàng nhập khẩu nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là do
A. có nhiều thành phần kinh tế, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
B. chất lượng cuộc sống đô thị tăng, mở rộng thị trường tiêu thụ.
C. nhu cầu phát triển nền kinh tế, mức sống của người dân tăng.
D. đổi mới chính sách quản lí, tăng cường thu hút nguồn đầu tư.

Câu 74. Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế biển bền vững ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. mở rộng tuyên truyền, đa dạng sản phẩm đặc trưng, nâng cao trình độ lao động.
B. thu hút đầu tư, ứng dụng khoa học công nghệ, khai thác tài nguyên tổng hợp.
C. tăng chi phí bảo dưỡng môi trường, phát triển du lịch, hạn chế khai thác than.
D. phát triển hạ tầng, đẩy mạnh khai thác ngoài khơi, tăng cường hợp tác quốc tế.

Câu 75. Khí hậu nước ta có sự phân hoá đa dạng chủ yếu do
A. hoàn lưu khí quyển, hướng núi đa dạng, các hoạt động kinh tế.
B. thảm thực vật không đều, địa hình cao, biến đổi khí hậu toàn cầu.
C. vị trí giáp biển, góc nhập xạ thay đổi, ảnh hưởng của dải hội tụ.
D. tác động của địa hình, hình dạng lãnh thổ, hoạt động của gió mùa.

Câu 76. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. thúc đẩy vai trò các cửa khẩu, hình thành mạng lưới đô thị mới.
B. mở rộng hậu phương cảng, tạo mối giao lưu kinh tế đông – tây.
C. tăng vai trò trung chuyển bắc – nam, xây dựng khu kinh tế mở.
D. thu hút đầu tư xây dựng cảng nước sâu, tạo tuyến điểm du lịch.

Câu 77. Cho biểu đồ về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018:

Đề Địa SGD Nam Định 2022

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa các mùa vụ.
B. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa các mùa vụ.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa các mùa vụ.
D. Sự thay đổi quy mô diện tích lúa các mùa vụ.

Câu 78. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. bảo vệ môi trường sinh thái, hạn chế thiên tai, khai thác tốt thế mạnh.
B. điều hoà dòng chảy, hạn chế sạt lở, nuôi dưỡng nguồn gen quý hiếm.
C. phát triển kinh tế vườn rừng, tạo nhiều việc làm, tăng nguồn thu nhập.
D. nuôi thuỷ sản, chắn gió bão, tạo thế kinh tế liên hoàn theo không gian.

Câu 79. Mục đích chủ yếu của việc phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đa dạng hoá cơ cấu nền kinh tế, bảo đảm đầu ra cho các trang trại.
B. phát triển nông nghiệp hàng hoá theo chiều sâu, thu hút đầu tư.
C. hình thành khu công nghiệp, đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá.
D. nâng cao giá trị nông sản, tăng hiệu quả sử dụng các nguồn lực.

Câu 80. Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hoá cơ cấu cây trồng ở Tây Nguyên là
A. sử dụng hiệu quả tài nguyên, giảm thiểu các rủi ro.
B. tạo nhiều nông sản, phát triển công nghiệp chế biến.
C. quy hoạch lại vùng chuyên canh, ổn định thị trường.
D. bảo vệ tài nguyên đất, thúc đẩy nông nghiệp hữu cơ.

——— HẾT ———
(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009)

Đáp án Đề Địa SGD Nam Định 2022

CâuMã đề 421CâuMã đề 423CâuMã đề 425Câu  Mã đề 427
41C41D41A41B
42C42C42D42C
43A43A43C43B
44D44B44A44A
45D45C45D45D
46C46A46A46B
47D47C47D47A
48D48A48C48D
49A49B49D49A
50A50B50C50C
51B51B51C51D
52B52C52D52A
53A53B53C53D
54D54A54B54C
55A55A55A55A
56D56B56D56C
57D57C57A57C
58C58D58B58B
59C59C59D59A
60B60C60C60D
61D61C61C61A
62D62B62C62C
63B63C63B63B
64B64D64C64B
65B65A65B65D
66D66A66D66C
67C67B67A67D
68B68B68C68C
69B69C69C69D
70B70A70D70B
71D71C71C71A
72B72D72D72B
73C73B73C73A
74B74D74B74A
75D75A75B75A
76B76B76A76B
77D77A77A77C
78A78C78C78A
79D79C79C79A
80A80D80C80B

Leave a Comment