dàn âm thanh hội trường, âm thanh lớp học, âm thanh phòng họp, loa trợ giảng

Ý NGHĨA CÁC ĐUÔI TÊN MIỀN LÀ GÌ?

Ý NGHĨA CÁC ĐUÔI TÊN MIỀN LÀ GÌ?

Các tên miền có đuôi .com và .vn được sử dụng khá nhiều tại Việt Nam. Nhưng hầu hết mọi người đều không hiểu ý nghĩa của các đuôi tên miền đó. Thậm chí có những đuôi tên miền mà nhiều người còn chưa nghe đến bao giờ.

ý nghĩa các đuôi tên miền

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

1. CÁC LOẠI TÊN MIỀN

  • Các tên miền quốc tế: .com, .net, .edu, .org, .int, .gov, .info…
  • Tên miền quốc gia có hậu tố là ký hiệu của các nước.

2. CÁCH CHỌN ĐUÔI TÊN MIỀN

Hiện có đến 439 đuôi tên miền giúp thể hiện rõ lĩnh vực website của mình. Đồng thời việc chọn đuôi tên miền cũng ảnh hưởng tới việc SEO website, giúp từ khoá dễ dàng lên top. Dưới đây là một số gợi ý cách chọn đuôi tên miền phù hợp:

  • Website thương mại điện tử: .biz (business), .shop, .shopping, .deals, .coupons, .buy, .store,…
  • Website nội dung công nghệ, lập trình, truyền thông đa phương tiện: .tech, .dev, .io, .software, .media…
  • Blog, nhật ký cá nhân: .me, .blog, .journal…
  • Hội nhóm, cộng đồng: .club, .party…
  • Website dạy học trực tuyến: .course, .study, .coach…
  • Website chủ đề ăn uống, nấu ăn: .food, .recipes (công thức nấu ăn), .cooking, .coffee, .pizza…
  • Hưởng ứng phong trào sống xanh: .organic, .green…

3. Ý NGHĨA CÁC ĐUÔI TÊN MIỀN PHỔ BIẾN

  • .COM: Đây là viết tắt của cụm từ “commercial” , dịch ra tiếng Việt là “thương mại”. Đây là tên miền được sử dụng rất phổ biến trên thế giới và tại Việt Nam hiện nay. Hầu hết các doanh nghiệp đều đăng ký tên miền .com này bởi vì nó khẳng định vị thế cao của doanh nghiệp trên mạng Internet.
  • .NET: Đây là từ viết tắt của “network”, có nghĩa là “mạng lưới”. Tên miền .net thường được sử dụng cho các công ty, tổ chức cung cấp các thiết bị, dịch vụ liên quan tới mạng internet . Tên miền này tại Việt Nam cũng khá phổ biến chỉ sau tên miền .com và tên miền .vn.
  • .ORG: Đây là từ viết tắt của cụm từ “oraganization”, tạm dịch là “tổ chức”. Các trang web sử dụng đuôi .org thường là các trang web đại diện cho một tổ chức nào đó.
  • .INFO: Đây là từ viết tắt của cụm từ “information”, từ này có nghĩa là “thông tin”. Đuôi .info thường dùng để đặt tên cho các trang web chia sẻ về tài nguyên, trang web cá nhân, chia sẻ về thông tin. Đây cũng là phần mở rộng phổ biến nhất ngay sau các loại tên miền .COM, .NET, .ORG.
  • .VN: Được hiểu là viết tắt của “Việt Nam”, là tên miền quốc gia Việt Nam. Tên miền này được khuyến khích sử dụng cho các doanh nghiệp trong nước. Nó có sức mạnh bảo vệ thương hiệu và khẳng định uy tín trên Internet với khách hàng. Thường thì các doanh nghiệp Việt Nam luôn mong muốn được sở hữu tên miền có đuôi .COM và .VN.
  • .GOV: Đây là từ viết tắt của “government”. Từ này có nghĩa là “chính phủ”. Tên miền này là tên miền đặc biệt chỉ đươc phép sử dụng trong các đơn vị , tổ chức của nhà nước , chinh phủ . Các cá nhân , tập thể không liên quan không được phép sử dụng.
  • .EDU: Đây là từ viết tắt của cụm từ “education” có nghĩa là giáo dục . Tên miền này cũng là loại tên miền đặc biệt chỉ được phép sử dụng trong các tổ chức , đơn vị liên quan tới giáo dục , đào tạo .Thường là đuôi của các website các trường học , bộ giáo dục.
  • .US: Là dấu hiệu nhận dạng cho các trang web của Hoa Kỳ. Nó có số lượng dự trữ lớn nhất hiện nay.
  • .CC: Đây từng là mã quốc gia của đảo Coco’s Keeling. Nó cho phép đăng ký một cách không giới hạn từ bất cứ người nào, ở bất cứ quốc gia nào.
  • .BZ: Được thiết kế làm mã quốc gia của Belize, giờ đây thường được đăng ký bởi các doanh nghiệp nhỏ khi họ không thể mua được các tên miền .BIZ. Nó cũng cho phép đăng ký một cách không giới hạn từ bất cứ người nào, ở bất cứ quốc gia nào.
  • .TV: Phản ánh nội dung đa dạng, đa truyền thống của một website, thường được sử dụng trong ngành công nghiệp truyền thông và giải trí.
  • .GS: Là mã quốc gia của đảo South Georgia& South Sandwich. Nó cho phép đăng ký một cách không giới hạn từ bất cứ người nào, ở bất cứ quốc gia nào.
  • .WS: Khởi nguồn là mã quốc gia của Western Samoa, nhưng giờ đây nó thường được sử dụng như một ký hiệu viết tắt của từ website. Nó cho phép đăng ký một cách không giới hạn từ bất cứ người nào, ở bất cứ quốc gia nào.
  • .NAME: là một loại tên miền đặc biệt chỉ sử dụng cho các cá nhân. Nó thường được sử dụng để mọi người dễ nhớ địa chỉ email hoặc website cá nhân của một người nào đó và thường trình bày những hình ảnh hay các thông tin cá nhân về người này.
  • .JOBS – Dành cho các trang chuyên về việc làm, công ty môi giới việc làm.
  • .MOBI – Thường là dành cho các trang liên quan tới dịch vụ di động.
  • .MUSEUM – Như tên gọi của nó, dành cho nhà bảo tàng.
  • .TRAVEL – Đuôi đẹp dành cho các blog du lịch, dịch vụ lữ hành.
  • .DAY là phần mở rộng nhằm kỷ niệm ngày sinh như birth.day, wedding.day và bất kỳ dịp đặc biệt nào khác.

4. Ý NGHĨA CÁC TÊN MIỀN QUỐC TẾ

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “A”

  • .academy: Trường học, học viện quân sự, trang web học tập trực tuyến, cổng thông tin sinh viên, bất kỳ trang web nào được tạo để giáo dục về một chủ đề cụ thể.
  • .accountant: Kế toán viên công chứng, cố vấn thuế, kế toán công ty, kế toán cá nhân và doanh nghiệp, các tổ chức CPA chuyên nghiệp.
  • .accoutants: Sử dụng cho web về kế toán và công ty kế toán.
  • .active: Tên miền tổng quát, sử dụng thể hiện sự năng động…
  • .actor: Sử dụng cho các diễn viên, công nghiệp điện ảnh.
  • .ads: Quảng cáo, sử dụng cho các công ty quảng cáo, marketing…
  • .adult: Nội dung người lớn, trên 18 tuổi.
  • .aero: Ngành vận tải hàng không.
  • .africa: Châu Phi.
  • .agency: Đại lý tiếp thị và quảng cáo, PR hoặc đại lý truyền thông, công ty thiết kế, đại lý tài năng, đại lý du lịch, các đại lý liên quan khác.
  • .airforce: Lực lượng không quân.
  • .amazon: Công ty Amazon.
  • .analytics: Sử dụng cho các web phân tích, thống kê.
  • .apartments: Người quản lý bất động sản (căn hộ), nhà phát triển chung cư/ căn hộ, trang web / trung tâm đại học, hướng dẫn thành phố và trung tâm cộng đồng.
  • .app: Ứng dụng, thường sử dụng cho các web app.
  • .apple: Công ty Apple.
  • .archi: Kiến trúc.
  • .army: Quân đội.
  • .art: Nghệ thuật.
  • .associates: Kế toán, công ty luật, công ty tư vấn, đại lý bất động sản, nhóm sức khỏe và y tế.
  • .attorney: Các luật sư độc lập và các công ty luật thuộc mọi quy mô, các tổ chức dịch vụ pháp lý, các quan chức và thẩm phán được bầu chọn, các tổ chức nghề nghiệp, sinh viên luật.
  • .auction: Đấu giá.
  • .audible: Dịch vụ audio book và podcast của Amazon.
  • .audio: Sử dụng cho các web liên quan đến lĩnh vực âm thanh, âm nhạc.
  • .auto/ Autos: Phương tiện di chuyển.
  • .aws: Amazon Web Service.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “B”

  • .baby: Trẻ em.
  • .band: Địa điểm âm nhạc, trang web bán/ bán lại vé, trang web ban nhạc và nhạc sĩ, trang web ban nhạc trường học, trang web đánh giá âm nhạc.
  • .bank: Ngân hàng.
  • .bar: Quán ba.
  • .barefoot: Công ty Gallo Vineyards Inc.
  • .bargains: Các nhà bán lẻ trực tuyến, lớn và nhỏ, các phân khúc “bán hàng” trên các trang web bán lẻ, các trang web giảm giá và hàng tồn khi, những người săn hàng hiệu, những người viết blog sống tiết kiệm.
  • .baseball: Bóng chày.
  • .basketball: Bóng rổ.
  • .beauty: Sản phẩm làm đẹp, thẩm mỹ.
  • .beer: Nhà máy sản xuất bia, những ngươi đam mê bia.
  • .bestbuy: Công ty Bestbuy.
  • .bet: Bài bạc.
  • .bible: Kinh thánh.
  • .bid: Đấu giá.
  • .bike: Xe đạp và sự kiện kiên quan.
  • .bingo: Sảnh chơi lô tô, sòng bạc, trang web trò chơi trực tuyến và bình thường, đại lý du lịch.
  • .bio: Nông nghiệp hữu cơ.
  • .biz: Doanh nghiệp.
  • .black: Những ai yêu thích màu đen.
  • .blackfriday: Ngày thứ sáu đen, mua sắm.
  • .blockbuster: Công ty Blockbuster.
  • .blog: Trang blog.
  • .blue: Những tín đồ yêu thích màu xanh.
  • .book: Sách.
  • .boots: Công ty Boot.
  • .boston: Thành phố Boston, Mỹ.
  • .boutique: Nhà bán lẻ trực tuyến, cửa hàng cổ điển, nhà thiết kế, nghệ sĩ và nghệ nhân, thợ thủ công.
  • .box: Cá nhân và doanh nghiệp, để thúc đẩy lưu trữ đám mây cá nhân.
  • .broadway: Nhà hát Broadway.
  • .build: Công nghiệp xây dựng.
  • .buiders: Công nhân.
  • .business: Các doanh nghiệp và đại lý sáng tạo, dịch giả tự do và nhà tư vấn độc lập.
  • .buy: Kinh doanh.
  • .buzz: Mạng xã hội hội marketing.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “C”

  • .cab: Hàng không, du lịch, kinh doanh vận tải, ký túc xá, nhà nghỉ, địa điểm du lịch.
  • .cafe: Quán cà phê, nhà hàng, quán ăn nhanh, quán cà phê, quầy cà phê, phòng chờ sinh viên, nhà cung cấp đồ ăn / thức uống di động, trường dạy nấu ăn.
  • .camera: Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, nhà bán lẻ máy ảnh và thiết bị, studio ảnh và trường nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia chuyên chụp ảnh cưới và chuyên ngành, bất kỳ ai muốn chia sẻ ảnh trực tuyến.
  • .camp: Trang web cắm trại / RV, nhà văn và blogger du lịch, công ty phiêu lưu ngoài trời, trại hè cho trẻ em, khách sạn, ký túc xá, nhà nghỉ, nhà nghỉ chỉ phục vụ bữa sáng.
  • .cancerresearch: Các tổ chức, viện nghiên cứu và các cá nhân quan tâm đến việc chấm dứt ung thư thông qua nghiên cứu.
  • .capital: Các công ty cho vay thế chấp, các chuyên gia dịch vụ tài chính, dịch vụ đầu tư, các nhà đầu tư mạo hiểm.
  • .car: Phương tiện giao thông.
  • .cards: Người mua sắm theo dịp (ngày lễ, sinh nhật, người mất), các trang web liên quan đến dịp, người mua quà tặng, bộ phận nhân sự của công ty.
  • .care: Bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ chăm sóc chính/ phụ, nhà cung cấp bảo hiểm, bệnh viện và phòng khám, chuyên gia y tế, nha khoa hoặc thị lực, các sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên dịch vụ.
  • .career: Nghề nghiệp, công việc.
  • .careers: Dịch vụ nghề nghiệp (huấn luyện, viết sơ yếu lý lịch), trang web việc làm và nhà tuyển dụng, cố vấn kinh doanh, công ty nhân sự, bộ phận nhân sự của bất kỳ doanh nghiệp nào.
  • .cars: Ô tô.
  • .cash: Cửa hàng cầm đồ và cửa hàng ký gửi, thu đổi ngoại tệ, các hoạt động kinh doanh dựa trên tiền mặt khác, dịch vụ chuyển séc.
  • .casino: Sòng bạc và trang web trò chơi trực tuyến, đại lý du lịch, trang web du lịch địa phương, trang web đặt phòng khách sạn.
  • .catering: Nhà cung cấp dịch vụ ăn uống và đầu bếp cá nhân, nhà cung cấp thực phẩm đặc sản, người tổ chức đám cưới và người tổ chức sự kiện, không gian sự kiện, nhà cung cấp bán buôn.
  • .catholic: Công giáo.
  • .center: Trung tâm cộng đồng, trung tâm thương mại, trung tâm mua sắm, địa điểm du lịch/ trung tâm thành phố, trung tâm dạy thêm và học tập.
  • .ceo: Giám đốc điều hành.
  • .cfd: Hợp đồng mua bán chênh lệch.
  • .chat: Phòng trò chuyện trực tuyến, diễn đàn hẹn hò, chính trị, tôn giáo, thể thao, sở thích của con người và sở thích, công ty có bàn trợ giúp trò chuyện trực tiếp, công ty công nghệ chatbot.
  • .charity: Từ thiện.
  • .cheap: Các nhà bán lẻ trực tuyến, các trang web giảm giá, các trang bán quá nhiều hàng, các doanh nghiệp bán các sản phẩm số lượng lớn với giá chiết khấu, những người săn hàng hiệu và các blogger sống tiết kiệm.
  • .christmas: Giáng sinh.
  • .church: Nhà thờ, tổ chức thanh niên, cộng đồng tâm linh, tổ chức dựa trên tôn giáo, bất kỳ ai xuất bản nội dung tâm linh hoặc tôn giáo.
  • .city: Các trang web tài nguyên thành phố dành cho người dân địa phương và khách du lịch, nhà văn và blogger du lịch, trang web đánh giá địa phương, điểm du lịch, doanh nghiệp vận tải.
  • .claims: Người điều chỉnh và đại diện yêu cầu bảo hiểm, bộ phận yêu cầu bảo hiểm (ô tô, y tế, chủ nhà), bộ phận dịch vụ khách hàng của các công ty bảo hiểm, công ty luật.
  • .cleaning: Nhà thầu, dịch vụ thương mại/ vệ sinh nhà cửa, dịch vụ vệ sinh/ chi tiết ô tô.
  • .clinic: Phòng khám chăm sóc sức khỏe, chuyên gia y tế hoặc chăm sóc sức khỏe, phòng khám thể thao, phòng khám khẩn cấp.
  • .clothing: Nhà bán lẻ trực tuyến, cửa hàng bách hóa, nhà thiết kế.
  • .cloud: Các công ty liên quan đến điện toán đám mây.
  • .club: Câu lạc bộ.
  • .coach: Các tổ chức thể thao, huấn luyện viên và huấn luyện viên cá nhân, huấn luyện viên kinh doanh, cuộc sống và sức khỏe, huấn luyện viên hoặc trợ giảng câu lạc bộ trường học và cộng đồng, du lịch giá cả phải chăng, hãng hàng không, xe lửa, ô tô hoặc các công ty vận tải khác.
  • .codes: Các nhà phát triển phần mềm và web, các công ty CNTT, các công ty R & D công nghệ, những người đam mê viết mã, các lớp học và trại viết mã.
  • .coffee: Cửa hàng cà phê, nhà rang xay, nhà bán buôn và nhà cung cấp, nhà cung cấp máy và thiết bị và quầy hàng.
  • .college: Giáo dục cao đẳng.
  • .community: Hướng dẫn thành phố và trung tâm cộng đồng, cộng đồng trực tuyến, hiệp hội vùng lân cận, nhà thờ, nhà thờ Hồi giáo, đền thờ và các cộng đồng tâm linh khác, nhà văn và blogger địa phương.
  • .company: Doanh nghiệp nhỏ, vừa hoặc lớn, doanh nghiệp muốn chứng tỏ uy quyền trong lĩnh vực của họ, nhà sản xuất, nghệ nhân, bất kỳ ai bán sản phẩm thích hợp.
  • .computer: Nhà sản xuất máy tính, dịch vụ sửa chữa máy tính, người bán lại máy tính, chương trình đào tạo và giáo dục máy tính, các công ty công nghệ.
  • .condos: Nhà môi giới/ đại lý bất động sản, người quản lý bất động sản (nhà chung cư), công ty thế chấp, nhà phát triển chung cư/ căn hộ, hiệp hội nhà chung cư.
  • .construction: Nhà thầu, kiến ​​trúc sư thương mại/ nhà ở, nhà cung cấp xây dựng bán buôn và bán lẻ.
  • .consulting: Các công ty tư vấn, các nhà tư vấn độc lập, các dịch vụ đặc biệt, các doanh nghiệp cung cấp đào tạo chuyên gia.
  • .contractors: Các doanh nghiệp liên quan đến xây dựng, nhà thầu, nhà thầu phụ, nhà thầu độc lập có kỹ năng và chuyên môn độc đáo, công đoàn hoặc các tổ chức khác thúc đẩy con người và kỹ năng của họ.
  • .cooking: Chia sẻ công thức nấu ăn.
  • .cool: Tạp chí và blog thời trang, trình tổng hợp meme, trang web theo dõi xu hướng, người bán trực tuyến, trang web và ấn phẩm thú vị.
  • .country: Tổng quát, chung chung.
  • .coupon: Giảm giá, ưu đãi.
  • .coupons: Trang phiếu giảm giá, trang web phiếu giảm giá, trang web giảm giá, blog theo chủ đề phiếu giảm giá, thợ săn giá rẻ.
  • .courses: Giáo dục, khóa học.
  • .cpa: Kế toán và công ty kế toán.
  • .credit: Công ty thẻ tín dụng, người cho vay, công đoàn tín dụng, đại lý thu nợ, nhân viên tư vấn tín dụng và nhà hoạch định tài chính.
  • .creditcard: Công ty thẻ tín dụng, cửa hàng/ trang web bán lẻ thẻ tín dụng, nhân viên tư vấn tín dụng và nhà hoạch định tài chính, dịch vụ xử lý thẻ tín dụng.
  • .cruise: Các tuyến du thuyền, các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến du thuyền, đại lý du lịch và dịch vụ nghỉ dưỡng, tàu thuê riêng.
  • .cricket: Bóng chày.
  • .cruises: Doanh nghiệp du lịch và lữ hành
  • .cyou: Đối với bất kỳ cá nhân hoặc doanh nghiệp nào chia sẻ các giá trị đạo đức về tính đa dạng, tính toàn diện và tính độc lập

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “D”

  • .dad: Gia đình.
  • .dance: Phòng tập và người hướng dẫn khiêu vũ, câu lạc bộ đêm & địa điểm âm nhạc, đội và đoàn khiêu vũ, nhà sản xuất giày khiêu vũ, quần áo & thiết bị, người hâm mộ khiêu vũ và biểu diễn trực tiếp.
  • .date: Hẹn hò trực tuyến.
  • .dating: Trang web hẹn hò và mai mối, trang web du lịch & hướng dẫn thành phố, nhóm gặp mặt độc thân, trang web “đã phân loại” truyền thống, doanh nghiệp tổ chức sự kiện.
  • .day: Chung chung, tổng quát.
  • .deal: Buôn bán.
  • .deals: Các trang web giảm giá, trang săn hàng hiệu, trang giảm giá, trang phiếu giảm giá. hướng dẫn theo chủ đề phiếu giảm giá, thư mục và blog.
  • .degree: Trường trung học và trường đại học truyền thống, trường đại học trực tuyến, các khóa học khác, tài nguyên giáo dục khác.
  • .delivery: Dịch vụ giao hàng tiêu dùng, dịch vụ vận chuyển thương mại, dịch vụ vận tải, dịch vụ đưa tin, bất kỳ doanh nghiệp nào vận chuyển sản phẩm của họ.
  • .democrat: Các ứng cử viên chính trị, các nhà vận động hành lang, các đảng phái chính trị, các tổ chức gây quỹ.
  • .dental/ dentist: Bác sĩ nha khoa, bác sĩ nội nha, bác sĩ chỉnh hình răng, nhà bán lẻ bán vật tư sức khỏe răng miệng, nhà cung cấp bán buôn cho dịch vụ chăm sóc răng miệng.
  • .design: Nghệ thuật đồ họa và thời trang.
  • .dev: Phát triển phần mềm.
  • .diamonds: Nhà kim hoàn, nhà bán buôn và bán lẻ kim cương, người thẩm định và người mua trang sức, cửa hàng cầm đồ.
  • .diet: Ăn kiêng.
  • .digital: Quảng cáo/ tiếp thị/ PR/ đại lý thiết kế, công ty sản xuất/ mua phương tiện truyền thông (kỹ thuật số và truyền thống), sự kiện trực tuyến, trang web hội họp và trò chơi, công ty công nghệ, trang thương mại điện tử.
  • .direct: Cửa hàng trực tiếp đến người tiêu dùng, thợ săn giá rẻ, dịch vụ vận chuyển, dịch vụ nhắn tin, dịch vụ giao hàng và vận chuyển.
  • .directory: Danh sách các tổ chức, danh bạ tên, số điện thoại và địa chỉ, danh bạ doanh nghiệp trực tuyến, câu lạc bộ, nhóm và danh bạ các tổ chức khác.
  • .discount: Các trang web giảm giá, thợ săn hàng hiệu, trang web giảm giá, trang phiếu giảm giá, blog theo chủ đề phiếu giảm giá.
  • .diy: Do it yourself.
  • .docs: Bác sĩ y khoa.
  • .doctor: Bác sĩ, bất kỳ doanh nghiệp nào có chức năng “bác sĩ”, các nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe khác, các chuyên gia tiến sĩ trong bất kỳ lĩnh vực nào.
  • .dog: Người chăn nuôi chó, doanh nghiệp dắt chó đi dạo, chải lông và chăm sóc, bác sĩ thú y, trại tạm trú và trung tâm nhận nuôi động vật, cửa hàng và nhà cung cấp vật nuôi.
  • .domains: Bất kỳ dịch vụ dựa trên web nào, nhà tư vấn mạng, nhà môi giới tên miền, người bán lại và công ty đăng ký, các sản phẩm và dịch vụ liên quan đến nhà.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “E”

  • .earth: Cá nhân hoặc doanh nghiệp tập trung trên toàn thế giới.
  • .eat: Ăn uống và nhà hàng.
  • .eco: Các công ty quan tâm đến tính bền vững, các tổ chức phi lợi nhuận và các chuyên gia.
  • .education: Các trường cao đẳng và đại học, trường công lập, PTA và các nhóm trường khác, tổ chức nghiên cứu giáo dục, bất kỳ tổ chức nào tập trung vào việc giáo dục khán giả của mình.
  • .email: Các đại lý quảng cáo/ tiếp thị/ PR / thiết kế, chuyên gia tiếp thị qua email, chuyên gia công nghệ tiếp thị và CRM, bất kỳ ai muốn có địa chỉ email đáng nhớ.
  • .energy: Các nhà sản xuất điện, cơ khí, hóa chất, năng lượng hạt nhân & nhiệt, các nhà sản xuất năng lượng mặt trời, gió, thủy điện, sinh học và các nhà sản xuất năng lượng thay thế bền vững khác, nhà sản xuất pin & R & D ngành công nghiệp dầu mỏ, các tổ chức bảo tồn năng lượng, nhà sản xuất thực phẩm và đồ uống năng lượng.
  • .engineer/ engineering: Các công ty kỹ thuật máy tính và phần mềm, các công ty kỹ thuật dân dụng, điện, cơ khí và kiến ​​trúc, các công ty kỹ thuật môi trường, hóa chất, địa kỹ thuật và sinh học, các cơ sở đào tạo kỹ sư hoặc giáo dục, kỹ sư đường sắt.
  • .entertainment: Cửa hàng bán vé, địa điểm du lịch và địa điểm du lịch địa phương, phòng biểu diễn, nhà hát và địa điểm âm nhạc, bất kỳ ai trong ngành giải trí, trang web tin tức về người nổi tiếng.
  • .enterprises: Doanh nhân, công ty khởi nghiệp, công ty mẹ và công ty mẹ, giải pháp và dịch vụ công nghệ SaaS dành cho doanh nghiệp.
  • .equipment: Cửa hàng sửa chữa nhà, cho thuê thiết bị xây dựng, bán thiết bị xây dựng, cửa hàng bán đồ thể thao.
  • .esq: Luật sư, công ty luật, chuyên gia pháp lý.
  • .estate: Dịch vụ quản lý và thẩm định bán bất động sản, nhà hoạch định bất động sản và luật sư, đại lý và môi giới bất động sản.
  • .events: Người lập kế hoạch tổ chức sự kiện, đại lý/ trang web thể thao & trò chơi, trang web bán/ bán lại vé, hướng dẫn thành phố & trung tâm cộng đồng, phòng biểu diễn, câu lạc bộ/ quán bar âm nhạc.
  • .exchange: Sở giao dịch ngoại tệ, nhà môi giới chứng khoán, nhà giao dịch quỹ đầu tư, nhà phân phối ETF, nhà môi giới và đại lý.
  • .experts: Các nhà cung cấp dịch vụ gia đình, các trang web đánh giá trực tuyến, cơ sở dữ liệu nhân viên lành nghề, người làm nghề tự do, nhà tư vấn và chuyên gia về chủ đề.
  • .exposed: Các trang báo lá cải, blog tình cảm của người nổi tiếng, các trang quảng cáo trên truyền hình, các trang lưu trữ tài liệu bị rò rỉ, các trang báo chí điều tra.
  • .express: Dịch vụ vận tải, dịch vụ đưa tin, dịch vụ giao hàng và vận chuyển, cửa hàng trực tiếp đến người tiêu dùng.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “F”

  • .fail: Tổng hợp meme trực tuyến, trang web hài hước, trang video.
  • .faith: Tôn giáo, nhà thờ.
  • .family: Trang web du lịch tập trung vào gia đình, blog về các hoạt động & trò chơi thân thiện với gia đình, trang web lịch sử gia đình, trang web ảnh, bác sĩ sản khoa và bác sĩ thực hành gia đình.
  • .fan: Các trang dành cho người hâm mộ, các sự kiện hiện tại và các trang tin đồn, các blog và diễn đàn về thể thao, các trang cá nhân và doanh nghiệp về các chủ đề thích hợp.
  • .fans: Chung chung, tổng quát.
  • .farm: Nhà môi giới/ đại lý bất động sản, dịch vụ nông nghiệp và đại lý thiết bị, nông dân & chủ trang trại, người quản lý tài sản, nhà phân phối thực phẩm sức khỏe, nông dân tiền điện tử.
  • .fashion: Công nghiệp thời trang.
  • .feedback: Góp ý, phản hồi.
  • .films: Phim ảnh.
  • .final: Phiên bản hoàn thành.
  • .finance/ financial: Dịch vụ đầu tư, ngân hàng & viện tài chính, cố vấn tín dụng và nhà hoạch định tài chính, công ty kế toán, người cho vay.
  • .fish: Chợ hải sản, nhà hàng và nhà cung cấp, câu cá thể thao à những người đam mê câu cá bằng máy bay, dụng cụ câu cá, đồ câu và nhà sản xuất sản phẩm, công ty trang bị du lịch và hướng dẫn câu cá, bể cá, cửa hàng cung cấp vật nuôi và cá, chương trình sinh vật biển và tổ chức bảo tồn.
  • .fishing: Doanh nghiệp câu cá, thể thao và sở thích.
  • .fit: Thể hình, thể dục.
  • .fitness: Phòng tập thể dục, câu lạc bộ thể thao và tổ chức sức khỏe gia đình, huấn luyện viên cá nhân, phòng khám giảm cân, sức khỏe và sức khỏe, blog sức khỏe và tập thể dục, công ty tổ chức sự kiện và cuộc thi thể hình.
  • .fights: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đi máy bay trực thăng, nhảy dù & bay lượn, đại lý du lịch và dịch vụ du lịch, phi công tư nhân, vận chuyển sân bay.
  • .florist: Người bán hoa, dịch vụ giao hoa, nhà thiết kế hoa, nhà cung cấp hạt giống hoa.
  • .floweres: Người trồng hoa và vườn.
  • .fly: Du lịch.
  • .foo: Phát triển web.
  • .football: Các đội bóng đá và bóng đá chuyên nghiệp & nghiệp dư, quần áo bóng đá, thiết bị và hàng hóa dành cho người hâm mộ, nhà sản xuất thiết bị bóng đá, huấn luyện viên và cầu thủ bóng đá.
  • .forsale: Các nhà môi giới và môi giới bất động sản cá nhân, các nhà bán buôn và bán lẻ trên nhiều danh mục sản phẩm, các trang web giảm giá, bán hàng nhanh và giao dịch, các trang web đấu giá và các cá nhân bán các mặt hàng mà họ không cần nữa.
  • .forum: Diễn đàn.
  • .foundation: Các tổ chức từ thiện, các cơ sở trường học công lập, các tổ chức và quỹ từ thiện khác.
  • .free: Buôn bán.
  • .fund: Dịch vụ đầu tư, ngân hàng & tổ chức tài chính, cố vấn tín dụng và nhà hoạch định tài chính, người cho vay.
  • .furniture: Cửa hàng trang trí và trang trí nội thất, cửa hàng bách hóa, nhà thiết kế nhà, cửa hàng đồ cổ, đại lý đồ cổ.
  • .fyi: For your information.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “G”

  • .gallery: Phòng trưng bày, nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, nhà bán lẻ máy ảnh và thiết bị, studio ảnh & trường nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia chuyên chụp ảnh cưới và chuyên nghiệp, bất kỳ ai muốn chia sẻ ảnh trực tuyến.
  • .gaming: Trò chơi điện tử.
  • .games: Trang web trò chơi, diễn đàn và bài đánh giá, câu lạc bộ/ cửa hàng trò chơi trực tuyến hoặc truyền thống, sự kiện thể thao, câu lạc bộ — chuyên nghiệp & giải trí, sòng bạc.
  • .garden: Làm vườn.
  • .gay: Các cá nhân đồng tính hoặc các tổ chức ủng hộ.
  • .gdn: Chung chung, tổng quát.
  • .gift: Tặng quà.
  • .gifts: Người mua quà tặng, trang web giảm giá, bộ phận nhân sự của công ty, người săn hàng hiệu.
  • .gives: Các tổ chức và quỹ từ thiện, tổ chức từ thiện, tổ chức phi lợi nhuận, các sáng kiến ​​đóng góp của công ty, các tổ chức tình nguyện.
  • .glass: Cửa hàng kính và cửa hàng sửa kính, bộ phận kính trong cửa hàng đồ gia dụng, nhà thầu, cơ sở kinh doanh sửa chữa kính chắn gió và kính ô tô, thợ tự làm/ nghệ sĩ.
  • .gle: Viết tắt của Google.
  • .global: Nói chung, các công ty hoặc cá nhân có trọng tâm hoặc sự hiện diện toàn cầu.
  • .gold: Thợ kim hoàn, nhà kinh doanh và buôn bán vàng, người bán và giao dịch tiền xu, cửa hàng cúp và giải thưởng.
  • .golf: Các tổ chức chơi gôn chuyên nghiệp và nghiệp dư, sân gôn, nhà cung cấp và sản xuất thiết bị, công ty du lịch và sự kiện gôn, người chơi gôn, người đam mê và khán giả, mạng lưới thể thao.
  • .google: Google.
  • .gop: Chính trị Đảng Cộng Hòa.
  • .graphics: Công ty thiết kế web, nhà thiết kế tự do, nghệ sĩ đồ họa.
  • .green: Tập trung vào môi trường.
  • .gripe: Trang web khiếu nại trực tuyến, diễn đàn trực tuyến, nhà cung cấp dịch vụ khách hàng, trang web phản hồi, blog về lừa đảo.
  • .group: Nhóm dựa trên sở thích hoặc mối quan tâm (chạy, thủ công, chơi game), doanh nghiệp dựa trên nhóm (thực hành y tế, công ty luật, cố vấn tài chính), hiệp hội nghề nghiệp, nhóm hỗ trợ.
  • .guide: Các trang web tài nguyên thành phố dành cho người dân địa phương và khách du lịch, nhà văn và blogger du lịch, trang web đánh giá địa phương, điểm du lịch và hướng dẫn viên, các công ty phiêu lưu ngoài trời.
  • .guitars: Đàn ghita.
  • .guru: Thực hành chánh niệm và yoga, trang web lãnh đạo tinh thần, bất kỳ chương trình đào tạo nào, trang web làm việc cho thuê, dịch giả tự do, chuyên gia tư vấn và chuyên gia về chủ đề.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “H”

  • .hair: sản phẩm và dịch vụ chăm sóc tóc.
  • .health: Sức khỏe.
  • .healthcare: Bác sĩ chăm sóc chính/ phụ, bệnh viện & phòng khám, nhà cung cấp và môi giới bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bộ phận nhân sự/ phúc lợi của công ty.
  • .help: Giúp đỡ.
  • .here: Địa lý chung.
  • .hiphop: Văn hóa Hiphop.
  • .hiv: Nhận thức về HIV/ AIDS.
  • .hockey: Phương tiện truyền thông thể thao, cửa hàng đồ thể thao và nhà cung cấp thiết bị khúc côn cầu, đội khúc côn cầu chuyên nghiệp, hạng nhỏ và nghiệp dư, người hâm mộ khúc côn cầu, giải đấu giả tưởng, nhà tài trợ, huấn luyện viên và trọng tài.
  • .holdings: Công ty mẹ, công ty cổ phần tư nhân, nhà phát triển bất động sản.
  • .holiday: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch, tài nguyên & dịch vụ, người viết và blogger du lịch, hướng dẫn thành phố và trang tài nguyên, khách sạn, ký túc xá, B & B, nhà nghỉ.
  • .homes: Chuyên gia bất động sản.
  • .horses: Các doanh nghiệp liên quan đến ngựa.
  • .hospital: Bệnh viện và phòng khám, nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, chuyên gia y tế, nha khoa hoặc thị lực, nhà cung cấp bảo hiểm.
  • .host: Công ty mạng.
  • .house: Các nhà môi giới/ đại lý bất động sản, công ty thế chấp, nhà xây dựng nhà, nhà cung cấp xây dựng/ cải thiện nhà, các trang web và blog cải thiện nhà.
  • .how: Hướng dẫn.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “I”

  • .icu: Doanh nhân và chủ doanh nghiệp.
  • .inc: Tập đoàn.
  • .industries: Các nhà sản xuất máy móc hoặc thiết bị, nhà sản xuất, công ty công nghệ hoặc công nghệ sinh học, hiệp hội nghề nghiệp, các doanh nghiệp có “ngành công nghiệp” trong tên của họ.
  • .info: Thông tin.
  • .ink: In hoặc xăm sáng tạo.
  • .institute: Cơ sở giáo dục, chương trình đào tạo, cơ sở, tổ chức nghiên cứu, trường quân sự.
  • .insurance: Bảo hiểm.
  • .insure: Các công ty bảo hiểm (nhân thọ, ô tô, chủ nhà, người cho thuê), bộ phận bảo hiểm của các công ty lớn hơn (cho thuê ô tô, bảo hành), nhà môi giới và cố vấn bảo hiểm.
  • .international: Bất kỳ tổ chức nào có sự hiện diện quốc tế, các nhà tư vấn quốc tế, các doanh nghiệp xuất nhập khẩu, các tổ chức lữ hành quốc tế.
  • .investment: Dịch vụ đầu tư (tổ chức, tư nhân), dịch vụ quản lý tài sản, nhà hoạch định tài chính, công ty môi giới.
  • .irish: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch trong nước/ quốc tế, tài nguyên & dịch vụ, nhà văn và blogger du lịch, hướng dẫn du lịch Ireland và trang web tài nguyên, cơ hội theo mùa (Ngày thánh Patrick).

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “J”

  • .jewelry: Nhà kim hoàn, người mua đồ trang sức, nhà bán lẻ trực tuyến, cửa hàng bách hóa.
  • .jobs: Công việc.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “K”

  • .kim: Họ người Hàn Quốc.
  • .kitchen: Nhà hàng, quán cà phê và quán ăn ngon, quầy thực phẩm và nhà cung cấp dịch vụ di động, dịch vụ ăn uống và đầu bếp cá nhân, cửa hàng đồ dùng nhà bếp, blog thực phẩm và trang web công thức.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “L”

  • .land: Các nhà môi giới và đại lý bất động sản, nhà phát triển đất ở thương mại, nhà xây nhà, công ty thế chấp, các trang web “đã phân loại” truyền thống.
  • .lat: Cộng đồng và người dùng Mỹ Latinh.
  • .law: Người hành nghề và nhà giáo dục pháp luật.
  • .lawyer: Luật sư độc lập và các công ty luật thuộc mọi quy mô, các tổ chức dịch vụ pháp lý, các quan chức được bầu và thẩm phán, các tổ chức nghề nghiệp, sinh viên luật.
  • .lease: Nhà môi giới/ đại lý bất động sản, nhà quản lý bất động sản, nhà phát triển căn hộ/ căn hộ, công ty luật bất động sản.
  • .legal: Luật sư, luật sư & công ty luật, nhóm pháp lý công ty, luật sư, người ủng hộ pháp lý, ủy ban, hiệp hội và nhóm lợi ích liên quan đến luật.
  • .lgbt: Cộng đồng đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính và chuyển giới.
  • .life: Các chuyên gia về sức khỏe và sức khỏe, tổ chức từ thiện, huấn luyện viên & những người đam mê phát triển cá nhân, các blogger về phong cách sống, bất kỳ ai muốn chia sẻ câu chuyện cá nhân.
  • .lifeinsurance: Bảo hiểm nhân thọ.
  • .lighting: Cửa hàng sửa chữa hệ thống chiếu sáng và chiếu sáng, bộ phận chiếu sáng trong cửa hàng cung cấp đồ gia dụng, nhà thầu, kiến ​​trúc sư thương mại/ dân cư, thợ tự làm.
  • .limited: Các công ty tư nhân, được giới hạn bởi cổ phần, các công ty trách nhiệm hữu hạn, các doanh nghiệp có tên “TNHH” hoặc “LTD”, các sản phẩm và dịch vụ đặc biệt, các doanh nghiệp bán các sản phẩm số lượng có hạn.
  • .limo: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không và du lịch, hướng dẫn thành phố & điểm du lịch, kinh doanh vận tải, khách sạn, nhà nghỉ, đám cưới, tiệc tùng và các dịch vụ liên quan đến dịp.
  • .link: Thông tin liên kết.
  • .live: Trang web phát trực tiếp, địa điểm giải trí/ âm nhạc, trang tin tức/ blog, trang bán vé/ bán lại, công ty sản xuất video.
  • .loan: Ngân hàng và người cho vay.
  • .loans: Công ty thế chấp, đại lý cho vay cá nhân, đại lý cho vay mua ô tô và đại lý ô tô, dịch vụ hợp nhất tín dụng.
  • .lol: Cười lớn (nội dung hài hước hoặc hài hước).
  • .lotto: Vé số.
  • .love: Web hẹn hò.
  • .ltd: Các công ty tư nhân, được giới hạn bởi cổ phần, các công ty trách nhiệm hữu hạn, các doanh nghiệp có tên “TNHH” hoặc “LTD”, các sản phẩm và dịch vụ đặc biệt, các doanh nghiệp bán các sản phẩm số lượng có hạn.
  • .luxury: Các doanh nghiệp phục vụ cho những người giàu có.

Tên miền bắt đầu bằng ký tự “M”

  • .management: Quản lý tài sản, công ty quản lý tài sản, quản lý tiền bạc, quản lý hệ thống và mạng, đội ngũ lãnh đạo.
  • .map: Bản đồ và điều hướng.
  • .market: Các nhà bán lẻ trực tuyến, cửa hàng tạp hóa độc lập hoặc theo chuỗi, cộng đồng người mua và người bán, trang web giảm giá và trang web phiếu thưởng.
  • .marketing: Quảng cáo/ tiếp thị/ đối ngoại/ đại lý thiết kế, công ty mua/ sản xuất phương tiện truyền thông (kỹ thuật số & truyền thống), đại lý nhân sự, tư vấn tiếp thị.
  • .mba: Các trường cao đẳng, đại học và chương trình sau đại học, trang web giáo dục trực tuyến, trang web tìm kiếm việc làm, ứng viên MBA.
  • .med: Y học.
  • .media: Quảng cáo/ tiếp thị/ PR/ cơ quan thiết kế, công ty mua/ sản xuất phương tiện truyền thông (kỹ thuật số và truyền thống), hãng tin tức, blogger truyền thông, ấn phẩm nổi tiếng, nhà xuất bản kỹ thuật số và nhà thiết kế đồ họa.
  • .meet: Gặp gỡ.
  • .meme: Các ảnh meme.
  • .memorial: Cáo phó trang tin tức, trang web tưởng nhớ cá nhân, công ty sắp xếp hoa và tang lễ.
  • .men: Đàn ông.
  • .menu: Nhà hàng.
  • .mobi: Điện thoại di động.
  • .moe: Văn hóa Otaku Nhật Bản.
  • .mom: Mẹ.
  • .money: Người cho vay, doanh nghiệp dịch vụ tài chính, blog kiếm tiền & trang tin tức, chủ ngân hàng đầu tư và nhà môi giới, nhà hoạch định tài chính và chuyên gia.
  • .morgage: Nhà môi giới thế chấp, nhà môi giới/ đại lý bất động sản, người mua nhà, các trang web “phân loại” truyền thống.
  • .motorcycle: Xe máy.
  • .mov: Video kỹ thuật số.
  • .movie: Truyền dịch vụ phim, hãng phim và nhà phân phối, rạp chiếu phim & cửa hàng giải trí, trang bán/ bán lại vé, trang đánh giá phim.
  • .museum: Viện bảo tàng.
  • .music: Âm nhạc.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “N”

  • .name: Cá nhân theo tên.
  • .navy: Trường đào tạo hải quân, cửa hàng cung cấp hải quân, nhà tuyển dụng quân sự, công đoàn tín dụng, thành viên hải quân và cựu chiến binh.
  • .network: Chuyên gia CNTT, nhà tư vấn công nghệ, trang web nghề nghiệp, nhóm chuyên gia theo ngành cụ thể, mạng xã hội.
  • .new: Trang web nơi mọi người có thể tạo ra thứ gì đó.
  • .news: Các tổ chức tin tức, ấn phẩm giáo dục, ấn phẩm thương mại, blog tin tức vùng lân cận.
  • .ngo: Các tổ chức phi chính phủ.
  • .ninja: Trang web quảng bá kỹ năng chuyên môn, dịch vụ sửa chữa (ô tô, thiết bị, v.v.), trang web trò chơi, tổ chức võ thuật.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng chữ “O”

  • .org/ one: Chung chung, tổng quát.
  • .ong: Tổ chức phi chính phủ.
  • .onl/ online/ ooo: Chung chung, tổng quát.
  • .open: Riêng tư đối với “nhà điều hành hệ thống tên miền và các chi nhánh đủ điều kiện và người được cấp phép nhãn hiệu”.
  • .organic: Người làm vườn hữu cơ, nông dân, thực phẩm, v.v.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “P”

  • .partners: Công ty luật, đại lý bất động sản, công ty đầu tư, công ty kế toán, tổ chức phi lợi nhuận.
  • .parts: Nhà bán buôn và dịch vụ thiết bị, doanh nghiệp dịch vụ và cho thuê dụng cụ, doanh nghiệp ô tô/ thuyền/ thiết bị hạng nặng.
  • .party: Câu lạc bộ đêm và tụ họp xã hội.
  • .pay: Thanh toán điện tử.
  • .pet: Vật nuôi, thú cưng.
  • .pharmacy: Thuốc.
  • .phone: Điện thoại.
  • .photo: Nhiếp ảnh và chia sẻ ảnh.
  • .photography: Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, nhà bán lẻ máy ảnh và thiết bị, studio ảnh và trường nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia chuyên chụp ảnh cưới và chuyên ngành, bất kỳ ai muốn chia sẻ ảnh trực tuyến.
  • .photos: Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, nhà bán lẻ máy ảnh và thiết bị, studio ảnh & trường nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia chuyên chụp ảnh cưới và chuyên ngành, bất kỳ ai muốn chia sẻ ảnh trực tuyến.
  • .physio: Nhà trị liệu vật lý.
  • .pics: Nhiếp ảnh và chia sẻ ảnh.
  • .pictures: Nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, nhà bán lẻ máy ảnh và thiết bị, studio ảnh & trường nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia chuyên chụp ảnh cưới và chuyên ngành, bất kỳ ai muốn chia sẻ ảnh trực tuyến.
  • .pid: Nhận dạng cá nhân.
  • .pink: Tín đồ màu hồng.
  • .pizza: Cửa hàng pizza, cửa hàng pizza nướng, nhà hàng Ý hoặc Hy Lạp, các thương hiệu bánh pizza có trong cửa hàng tạp hóa.
  • .place: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch, tài nguyên & dịch vụ, người viết và blogger du lịch, điểm du lịch, khách sạn, ký túc xá, nhà nghỉ B&B, chỗ ở.
  • .plumbing: Các doanh nghiệp sửa chữa đường ống nước & hệ thống ống nước, các bộ phận sửa chữa hệ thống ống nước trong các cửa hàng cung cấp đồ gia dụng, nhà thầu/ nhà thầu phụ, thợ tự làm.
  • .plus: Các cửa hàng và trang web hàng tiêu dùng, quần áo (cao hơn, lớn và cao), các doanh nghiệp dựa trên dịch vụ, bất kỳ tổ chức nào muốn thể hiện lợi thế cạnh tranh của họ.
  • .poker: Người chơi poker.
  • .porn: Nội dung người lớn.
  • .post: Dịch vụ bưu chính.
  • .press: Xuất bản và báo chí.
  • .pro: Chuyên nghiệp.
  • .productions: Quảng cáo/ tiếp thị/ PR/ đại lý thiết kế, công ty mua/ sản xuất phương tiện truyền thông (kỹ thuật số & truyền thống), dịch vụ sản xuất video, bất kỳ ai trong ngành công nghiệp điện ảnh.
  • .prof: Giáo sư, giáo viên.
  • .promo: Quảng cáo.
  • .properties: Nhà môi giới/ đại lý bất động sản, nhà phát triển nhà ở/ đất thương mại, người quản lý bất động sản (căn hộ/ căn hộ), nhà xây dựng nhà, công ty thế chấp.
  • .property: Bất động sản.
  • .protection: An ninh.
  • .pub: Quán rượu, quán bar & câu lạc bộ đêm, tiệm bánh mì kẹp thịt, nhà máy bia & quán xá, nhà phân phối bia, nhà cung cấp nhà hàng và quán bar.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “Q”

  • .qpon: Khuyến mãi, giảm giá.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “R”

  • .racing: Cuộc đua.
  • .radio: Trạm phát.
  • .realestate: Bất động sản.
  • .realtor: Người môi giới.
  • .realty: Bất động sản và nhà ở.
  • .recipe: Trang web công thức nấu ăn, thương hiệu tạp hóa thực phẩm và đồ uống, tổ chức sức khỏe và thể dục, những người đam mê nấu ăn, đầu bếp cá nhân / chuyên nghiệp.
  • .red: Tín đồ màu đỏ.
  • .rehab: Chuyên gia và nhà trị liệu thể chất và nghề nghiệp, cố vấn cai nghiện ma túy, rượu và cờ bạc, cơ sở phục hồi chức năng và trung tâm phục hồi, danh bạ sức khỏe trực tuyến, hiệp hội sức khỏe thể chất hoặc cảm xúc.
  • .reit: Ủy thác đầu tư bất động sản.
  • .rent: Chuyên gia bất động sản và doanh nghiệp nhỏ.
  • .rentals: Nhà môi giới/ đại lý bất động sản, hướng dẫn thành phố, trung tâm nhà ở đại học và trung tâm cộng đồng, cho thuê phương tiện, thiết bị hoặc giải trí/ sự kiện, quản lý bất động sản, nhà phát triển chung cư/ căn hộ.
  • .repair: Cửa hàng sửa chữa tổng hợp hoặc chuyên ngành, nhà thầu xây dựng/ nhà thầu phụ, thợ làm đồ tự chế, nhà bán buôn thiết bị và dịch vụ, doanh nghiệp ô tô/ thuyền.
  • .report: Trang web tin tức và sự kiện hiện tại, trang báo cáo tài chính, nhà phân tích tài chính hoặc kinh doanh, đánh giá sản phẩm tiêu dùng, cảnh sát, trường học hoặc danh sách báo cáo cộng đồng khác.
  • .republican: Các ứng cử viên chính trị, các nhà vận động hành lang, các đảng phái chính trị, các tổ chức gây quỹ.
  • .rest: Công nghiệp nhà hàng ẩm thực.
  • .restaurant: Quán ăn bình dân, nhà hàng ăn ngon, nhà cung cấp, chuỗi, trang web đánh giá, trang web đặt chỗ và dịch vụ.
  • .review: Tóm tắt.
  • .reviews: Phương tiện truyền thông tin tức, ấn phẩm ẩm thực, ấn phẩm du lịch, ấn phẩm văn học, bất kỳ sản phẩm và dịch vụ nào có đánh giá trực tuyến.
  • .rich: Dành cho người giàu.
  • .rip: Những người thân yêu đang tìm cách tưởng niệm những người đã khuất, nhà tang lễ và nghĩa trang, các doanh nghiệp hỗ trợ ngành tang lễ, các trang web cáo phó.
  • .rocks: Trang web văn hóa đại chúng, trang web thích hợp và người hâm mộ, nhạc sĩ, công ty đá quý và trang sức.
  • .room: Nhà nghĩ, thiết kế phòng.
  • .rugby: Bóng bầu dục.
  • .run: Người chạy bộ, nhà bán lẻ giày chạy bộ, cửa hàng đồ chạy bộ chuyên dụng, nhà tổ chức sự kiện chạy bộ.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “S”

  • .safe: An ninh, an toàn.
  • .sale: Các nhà bán lẻ và bán buôn trực tuyến và truyền thống, đại lý ô tô và xe máy, các trang web giảm giá, bán hàng nhanh và giao dịch, trang web đấu giá và các cá nhân bán các mặt hàng mà họ không cần nữa.
  • .salon: Tiệm làm tóc, tiệm làm móng, công ty sản phẩm làm đẹp, trường dạy làm đẹp.
  • .scholarships: Học bổng.
  • .school: Trường công lập, trường tư thục và trường bán công, trường chuyên khoa và trường thương mại, trang web học tập trực tuyến, trang web tài nguyên dành cho giáo viên.
  • .science: Khoa học.
  • .scottishbay: Vô danh.
  • .search: Công cụ tìm kiếm.
  • .secure: An ninh.
  • .services: Bộ phận dịch vụ của bất kỳ công ty nào, dịch vụ gia đình (dọn dẹp, cảnh quan, hệ thống ống nước, chăm sóc vật nuôi), dịch vụ kinh doanh (hỗ trợ kỹ thuật, thiết kế nội thất, dịch vụ dịch thuật), các tổ chức dịch vụ cộng đồng.
  • .sex/ sexy: Nội dung người lớn.
  • .shoes: Cửa hàng giày, cửa hàng bách hóa, nhà bán lẻ trực tuyến, nhà bán lẻ giày thể thao, cửa hàng giày giảm giá.
  • .shopping: Các nhà bán lẻ trực tuyến, trung tâm mua sắm, người mua sắm cá nhân, trang web giảm giá và trang web phiếu giảm giá, blog mua sắm và đánh giá sản phẩm.
  • .show: Ticket sale/resale sites, performance halls, music clubs/bars, streaming video services, movie review sites, travel sites và city guides.
  • .singles: (Vé) Trang web bán/ bán lại vé, đại lý trò chơi, trang web đánh giá phim, hướng dẫn thành phố, trang thể thao. (Hẹn hò) Các trang web hẹn hò và mai mối, các nhóm gặp gỡ độc thân, các trang web “đã phân loại” truyền thống, các trang web du lịch và hướng dẫn thành phố.
  • .soccer: Câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp và nghiệp dư, nhà cung cấp và nhà sản xuất thiết bị bóng đá, mạng truyền thông bóng đá và thể thao, cầu thủ bóng đá, những người đam mê và khán giả, trại bóng đá, huấn luyện viên và tổ chức đào tạo.
  • .social: Quảng cáo/ tiếp thị/ PR/ đại lý thiết kế, công ty sản xuất/ mua phương tiện truyền thông (kỹ thuật số và truyền thống), blog và diễn đàn, nhóm sự kiện và hội ngộ, bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào thúc đẩy nhận thức về sự hiện diện xã hội của họ.
  • .software: Công ty kiểm tra, hỗ trợ và tư vấn phần mềm, nhà phát triển và sản xuất sản phẩm phần mềm, tổ chức giáo dục và đào tạo phần mềm, người bán lại phần mềm.
  • .solar: Nhà sản xuất năng lượng tái tạo và bền vững, nhà sản xuất bảng điều khiển năng lượng mặt trời, ngói lợp và lưu trữ, pin năng lượng mặt trời, bộ sạc, đèn, loa và nhà sản xuất máy phát điện, kính râm, bóng râm, quần áo chống tia cực tím, áo chống nắng và các sản phẩm bảo vệ năng lượng mặt trời khác.
  • .solutions: Các nhà cung cấp SaaS, những người cung cấp các mẹo và hướng dẫn tự làm, các nhà tư vấn, bất kỳ doanh nghiệp nào tập trung vào việc cung cấp các giải pháp phù hợp cho các vấn đề của khách hàng của họ.
  • .space: Không gian sáng tạo.
  • .sport: Thể thao.
  • .storage: Lưu trữ.
  • .store: Cửa hàng.
  • .stream: Phát trực tuyến.
  • .studio: Quảng cáo/ tiếp thị/ PR/ đại lý thiết kế, người làm nghề tự do sáng tạo, các đại lý sáng tạo khác (tức là hoạt hình, sản xuất), studio khiêu vũ, yoga hoặc thể dục.
  • .study: Giáo dục.
  • .style: Phong cách.
  • .sucks: Các trang web hấp dẫn.
  • .supplies: Nhà thầu, công ty phân phối, nhà bán buôn thiết bị & dịch vụ, doanh nghiệp ô tô/ thuyền/ thiết bị hạng nặng, nhà bán lẻ dịch vụ gia đình.
  • .supply: Nhà thầu, công ty phân phối, nhà bán buôn thiết bị & dịch vụ, doanh nghiệp ô tô/ thuyền/ thiết bị hạng nặng.
  • .support: Dịch vụ hỗ trợ CNTT/ Công nghệ, dịch vụ xã hội, bộ phận hỗ trợ và chăm sóc khách hàng, các chuyên gia tư vấn và công ty tư vấn độc lập, dịch vụ nhân sự.
  • .surf: Lướt ván.
  • .surgery: Bác sĩ phẫu thuật, bác sĩ chăm sóc chính/ phụ, bệnh viện và phòng khám, nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, nhà cung cấp bảo hiểm.
  • .systems: Các doanh nghiệp CNTT, các doanh nghiệp tập trung vào công nghệ khác, các doanh nghiệp bán thiết bị điện tử hoặc hệ thống an ninh gia đình, các nhà tư vấn tổ chức.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “T”

  • .tattoo: Nghệ thuật xăm.
  • .tax: Công ty kế toán và sổ sách kế toán, cố vấn thuế, kiểm toán viên, chuyên gia tài chính và cố vấn.
  • .taxi: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không và du lịch, hướng dẫn thành phố & điểm du lịch, kinh doanh vận tải, khách sạn, ký túc xá, B & B, nhà nghỉ, điểm du lịch.
  • .team: Các đội thể thao chuyên nghiệp và nghiệp dư, nhà cung cấp và nhà sản xuất thiết bị thể thao, phương tiện thể thao, vận động viên và người hâm mộ, câu lạc bộ, cộng đồng trực tuyến và tổ chức kinh doanh.
  • .tech: Công nghệ.
  • .techonology: Doanh nghiệp tập trung vào công nghệ và công ty khởi nghiệp công nghệ, doanh nghiệp bán cho các công ty công nghệ, nhà phát triển, lập trình viên, lập trình viên, nhà bán lẻ máy tính, blog công nghệ, trang tin tức và trang đánh giá, công ty phần cứng và phần mềm, công ty R&D, nhà sản xuất sản phẩm công nghệ.
  • .tel: Dịch vụ truyền thông internet.
  • .tennis: Sân quần vợt, câu lạc bộ và địa điểm khác, nhà cung cấp và bán lẻ thiết bị quần vợt, người chơi quần vợt chuyên nghiệp và nghiệp dư, phương tiện thể thao.
  • .theater: Cửa hàng giải trí và rạp chiếu phim, rạp biểu diễn trực tiếp, hiệp hội nghệ sĩ biểu diễn chuyên nghiệp, trang web đánh giá phim, trang web du lịch và hướng dẫn thành phố.
  • .theatre: Rạp chiếu bóng.
  • .ticket: Bán vé.
  • .tips: Các công ty du lịch, khách sạn và khách sạn, các ấn phẩm nấu ăn và công thức nấu ăn, các ấn phẩm về nuôi dạy con cái và mối quan hệ, các nhà sản xuất bất kỳ sản phẩm nào có hướng dẫn lắp ráp, các ấn phẩm cung cấp lời khuyên về thực hành tiền thưởng trên khắp thế giới.
  • .tires: Người bán buôn lốp xe, người bán lẻ lốp xe, cửa hàng sửa chữa ô tô.
  • .today: Trang web tin tức và sự kiện hiện tại, trang web xuất bản nội dung hàng ngày, trang web truyền cảm hứng hàng ngày, trang web có ưu đãi hoặc giao dịch luân phiên hàng ngày, bất kỳ ai muốn thúc đẩy hành động ngay lập tức.
  • .tools: Cửa hàng dụng cụ, bộ phận dụng cụ trong cửa hàng cung cấp đồ dùng gia đình, nhà thầu, nhà thầu phụ, các doanh nghiệp liên quan đến xây dựng.
  • .top: Chung chung, bao quát.
  • .tours: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch, tài nguyên & dịch vụ, điểm du lịch, công ty thám hiểm ngoài trời, dịch vụ và tour du lịch bằng máy bay tư nhân/ trực thăng.
  • .town: Đại lý du lịch, tài nguyên & dịch vụ, hiệp hội doanh nghiệp địa phương, hướng dẫn thành phố và trang web tài nguyên, doanh nghiệp vận tải, khách sạn, ký túc xá, B & B, nhà nghỉ.
  • .toys: Cửa hàng đồ chơi, nhà bán lẻ trực tuyến, cửa hàng bách hóa, công ty trò chơi, công ty đồ thể thao.
  • .trade: Kinh doanh.
  • .training: Huấn luyện viên cá nhân và huấn luyện viên dinh dưỡng, phòng tập thể dục và trung tâm thể dục, người hành nghề y học thể thao, doanh nghiệp bán dụng cụ thể thao hoặc quần áo, hoặc hàng hóa dành cho người hâm mộ, huấn luyện viên động vật, trung tâm dạy nghề hoặc dạy nghề.
  • .travel: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch, tài nguyên, người viết blog và dịch vụ, hướng dẫn thành phố và điểm du lịch, doanh nghiệp vận tải, khu nghỉ dưỡng điểm đến, khách sạn, ký túc xá, B & B, nhà nghỉ, bất kỳ hoạt động kinh doanh du lịch hoặc vận tải nào khác.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “U”

  • .university: Các trường đại học trực tuyến, trường đại học truyền thống, câu lạc bộ và tổ chức liên quan đến trường đại học.
  • .uno: Bài Uno.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “V”

  • .vacation: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch, tài nguyên, người viết blog và dịch vụ, hướng dẫn thành phố và điểm du lịch, doanh nghiệp vận tải, khu nghỉ dưỡng điểm đến, khách sạn, ký túc xá, B & B, nhà nghỉ.
  • .ventures: Các công ty đầu tư mạo hiểm, dịch vụ tài chính kinh doanh, tư vấn kinh doanh, chương trình và dịch vụ cho doanh nhân.
  • .vet: Bác sĩ thú y, phòng khám và bệnh viện thú y, nhà cung cấp bán buôn vật tư thú y.
  • .video: Công ty sản xuất video và truyền thông, nhà quay phim, biên tập video, người viết kịch bản và nhà sản xuất, dịch vụ trang web video trực tuyến, đại lý sáng tạo.
  • .villas: Các nhà môi giới/ đại lý bất động sản quốc tế, đại lý du lịch quốc tế, tài nguyên và dịch vụ, nhà văn và blogger du lịch, các trang web “đã phân loại” truyền thống.
  • .vin: Nhà máy rượu, cửa hàng rượu & quán rượu, nhà phân phối rượu, câu lạc bộ rượu và nhà bán lẻ trực tuyến, trang web và ứng dụng đánh giá rượu.
  • .vip: Người quan trọng.
  • .vision: Bác sĩ nhãn khoa và phòng khám đo thị lực, nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, nhà cung cấp bảo hiểm, nhà bán lẻ kính, trực tuyến và truyền thống.
  • .vodka: Các doanh nghiệp liên quan đến vodka và mối quan tâm.
  • .vote: Các cuộc bầu cử dân chủ và các trang web vận động.
  • .voting: Các trang web bỏ phiếu.
  • .voyage: Các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan đến hàng không, đại lý du lịch, tài nguyên, người viết blog và dịch vụ, hướng dẫn thành phố và điểm du lịch, doanh nghiệp vận tải, khách sạn, ký túc xá, B & B, nhà nghỉ.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “W”

  • .wang: Cổng thông tin trong tiếng Trung.
  • .watch: Thợ đồng hồ, cửa hàng trang sức, cửa hàng sửa chữa đồng hồ, nhóm đồng hồ ở khu vực lân cận.
  • .webcam: Ảnh, chia sẻ video.
  • .website: Chung chung, tổng quát.
  • .wed: Các cặp đôi đã đính hôn và các doanh nghiệp hướng tới đám cưới.
  • .wedding: Doanh nghiệp liên quan đến đám cưới.
  • .win: Widows Microsoft, chiến thắng.
  • .wine: Nhà máy rượu, quán rượu, cửa hàng rượu, nhà phân phối rượu, câu lạc bộ rượu và nhà bán lẻ trực tuyến, trang web đánh giá rượu.
  • .work: Chung chung, tổng quát.
  • .works: Nhà thầu, công ty phân phối, nhà bán buôn thiết bị & dịch vụ, doanh nghiệp ô tô/ thuyền/ thiết bị hạng nặng, các công ty có sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên giải pháp.
  • .world: Các thương hiệu có sự hiện diện quốc tế, tổ chức phi lợi nhuận và tổ chức từ thiện, đại lý du lịch & công ty phiêu lưu, khách du lịch thế giới và cộng đồng toàn cầu, bất kỳ doanh nghiệp nào có tên “thế giới”.
  • .wtf: Trang web mặc cả, trình tổng hợp ảnh và video, trang web meme, tin tức về điều kỳ lạ.

Tên miền quốc tế bắt đầu bằng ký tự “X, Y, Z”

  • .xxx: Nội dung người lớn.
  • .xyz: Chung chung tổng quát.
  • .yatchs: Du thuyền.
  • .yoga: Yoga.
  • .zone: Người hâm mộ thể thao, nhóm & người theo dõi công nghệ, giải trí, hội chợ, điểm đến có “khu vực”, các nhà quy hoạch thành phố & cơ quan quản lý phân vùng, bất kỳ chủ đề nào có nội dung sau


Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *