0

Bài khảo sát cuối kì môn Tiếng Việt lớp 2

A. KIỂM TRA KĨ NĂNG ĐỌC HIỂU VÀ KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT   (6 điểm)

            Những chiếc khăn cho hươu cao cổ

        Một con hươu cao cổ được đưa từ Châu Phi về vườn thú thành phố. Nó có tên là Bự. Bự rất thân thiện với các bạn nhỏ.

              Hôm nay, Bự nằm ủ rũ.Cậu bé Bi hỏi Bự bị làm sao. Bự bảo:

– Mình bị viêm họng. Châu Phi quê mình quanh năm nóng. Còn thành phố của bạn có mùa đông, gió lạnh.

        Bi nghĩ “phải giữ ấm cổ cho Bự” và tháo ngay chiếc khăn len trên cổ mình, quàng cho Bự. Tất nhiên, chiếc khăn ấy quá nhỏ so với cái cổ dài của Bự. Thế là Bi chạy đi. Lát sau, Bi quay lại với hàng chục bạn nhỏ.

        Thế là trên cổ Bự có bao nhiêu khăn len. Bự cảm thấy đỡ đau hẳn và mùa đông không còn lạnh lẽo nữa.

Theo MAI HỒNG

*Đọc thầm bài văn trên rồi khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng và làm các bài tập sau:

Câu 1: Trong bài con hươu cao cổ có tên gọi là gì? (M1)

  1. Tên là Bi
  2. Tên là Bự
  3. Cả hai tên trên.  

Câu 2:  Quê hương của hươu cao cổ ở đâu ? (M1)

a.  Ở xứ nóng Châu Phi.

b.  Ở vùng đất có mùa đông.

c.  Ở vườn bách thú thành phố

Câu 3 : Vì sao hươu bị viêm họng ? (M2)

a. Vì nơi ở mới quá nóng.

b. Vì nơi ở mới có mùa đông, gió lạnh.

c.  Vì vườn thú thành phố thiếu cây xanh.

Câu 4 :  Bi và các bạn đã làm gì để giúp hươu khỏi bệnh ? (M1)

a. Vuốt ve cổ hươu cho hươu ấm lên.

b. Lấy vải các màu đắp lên mình hươu.

c. Lấy khăn của mình quàng ấm cổ hươu.

Câu 5: Câu chuyện trên nói về điều gì? (M4)

          a. Những chiếc khăn len

          b. Quê hương của Bự

          c. Tình cảm ấm áp của các bạn nhỏ dành cho hươu cao cổ.

Câu 6: Câu “Bự rất thân thiện với các bạn nhỏ” thuộc kiểu câu nào em đã học? (M1)

          a. Ai thế nào?

          b. Ai làm gì?

          c. Ai là gì?

Câu 7: Từ chỉ đặc điểm trong câu:“ Bạn Hươu có chiếc cổ rất dài và đẹp.” (M2)

         a. Bạn Hươu

         b. dài, đẹp

         c. chiếc cổ

Câu 8: Em hãy đặt một câu văn kiểu Ai – làm gì? nói về con vật mà em yêu thích ( M3)

 ……………………………………………………………………………………..

Câu 9: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau( M3)

Khỏe -………………………………………………………………………………….

Nhanh – ……………………………………………………………………………….

Minh Hà

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *