Loa nghe nhạc, loa bluetooth, dàn karaoke, âm thanh sân khấu trường học lớp học

400 câu tiếng Trung thông dụng Việt Anh

1. Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)

2. Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)

3. Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)

4. Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)

5. Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)

6. Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)

7. Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )

8. Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)

9. Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)

10. Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)

11. Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)

12. Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)

13. Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)

14. Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)

15. Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))

16. Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)

17. Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)

18. Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)

19. Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)

20. Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)

21. Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)

22. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)

23. Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)

24. Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)

25. Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)

26. Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)

27. Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)

28. Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)

29. Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)

30. Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)

31. Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)

32. Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zhù hǎo yùn!)

33. Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)

34. Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

35. Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)

36. Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)

37. Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)

38. Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)

39. Thử lại lần nữa – Try again. 再试试。(Zài shì shì.)

40. Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)

41. Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?)

42. Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)

43. Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)

44. Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)

45. Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)

46. Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)

47. Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)

48. Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)

49. Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)

50. Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)

51. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)

52. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)

53. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)

54. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)

55. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)

56. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)

57. Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)

58. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

59. Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)

60. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)

61. Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)

62. Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)

63. Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)

64. Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)

65. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

66. Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)

67. Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)

68. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)

69. Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)

70. Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)

71. Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)

72. Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

73. Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)

74. Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)

75. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)

76. Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)

77. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)

78. Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)

79. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)

80. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)

81. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)

82. Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)

83. Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)

84. Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)

85. Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)

86. Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)

87. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)

88. Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)

89. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)

90. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)

91. Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

92. Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)

93. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)

94. Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)

95. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)

96. Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)

97. Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)

98. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)

99. Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)

100. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)

101. Nghe hay đó! – It sounds great!. 听起来很不错。(Tīng qǐlái hěn bùcuò.)

102. Hôm nay thời tiết đẹp quá – It’s a fine day。 今天是个好天。(Jīntiān shìgè hǎo tiān.)

103. Trước mắt là tốt đó – So far,So good. 目前还不错。(Mùqián hái bùcuò.)

104. Mấy giờ rồi – What time is it? 几点了? (Jǐ diǎnle?)

105. Bạn có thể làm được – You can make it! 你能做到! (Nǐ néng zuò dào!)

106. Bình tĩnh – Control yourself! 克制一下! (Kèzhì yì xià!)

107. Anh ấy đến bằng tàu hoả – He came by train. 他乘火车来。(Tā chéng huǒchē lái.)

108. Anh ấy đang ốm nằm giường – He is ill in bed. 他卧病在床。(Tā wòbìng zài chuáng.)

109. Anh ta thiếu dũng khí – He lacks courage. 他缺乏勇气。(Tā quēfá yǒngqì.)

110. Mọi việc thế nào – How’s everything? 一切还好吧? (Yīqiè hái hǎo ba?)

111. Tôi không có lựa chọn – I have no choice. 我别无选择。(Wǒ bié wú xuǎnzé.)

112. Tôi thích kem – I like ice-cream. 我喜欢吃冰淇淋。(Wǒ xǐhuān chī bīngqílín.)

113. Tôi thích trò chơi này – I love this game. 我钟爱这项运动。(Wǒ zhōng’ài zhè xiàng yùndòng.)

114. Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best. 我尽力而为。(Wǒ jìnlì ér wéi.)

115. Tôi sẽ ở bên cạnh em – I’m On your side. 我全力支持你。(Wǒ quánlì zhīchí nǐ.)

116. Lâu rồi không gặp – Long time no see! 好久不见! (Hǎojiǔ bùjiàn!)

117. Không bỏ công, không gặt hái – No pain,no gain. 不劳无获。(Bù láo wú huò.)

118. Ồ, nó còn tuỳ – Well,it depends 噢,这得看情况。(ō, zhè děi kàn qíngkuàng.)

119. Chúng tôi đều đồng ý – We’re all for it. 我们全都同意。(Wǒmen quándōu tóngyì.)

120. Rẻ thật – What a good deal! 真便宜! (Zhēn piányí!)

121. Tôi nên làm gì đây? – What should I do? 我该怎么办?(Wǒ gāi zěnme bàn?)

122. Tự chuốc hoạ vào thân – You asked for it! 你自讨苦吃! (Nǐ zì tǎo kǔ chī!)

123. Tôi cam đoan – You have my word. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

124. Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not! 信不信由你! (Xìn bùxìn yóu nǐ!)

125. Đừng trông chờ vào tôi – Don’t count on me.别指望我。(Bié zhǐwàng wǒ.)

126. Đừng để bị lừa – Don’t fall for it! 别上当! (Bié shàngdàng!)

127. Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down. 别让我失望。(Bié ràng wǒ shīwàng.)

128. Dễ đến, dễ đi – Easy come easy go. 来得容易,去得快。(Láidé róngyì, qù dé kuài.)

129. Bạn làm ơn nhắc lại – I beg your pardon. 请你原谅。( Qǐng nǐ yuánliàng.)

130. Bạn có thể nhắc lại được không? I beg your pardon? 请您再说一遍(我没有听清)。(Qǐng nín zàishuō yībiàn (wǒ méiyǒu tīng qīng))

131. Tôi quay lại ngay – I’ll be back soon. 我马上回来。(Wǒ mǎshàng huílái.)

132. Tôi đi kiểm tra – I’ll check it out. 我去查查看。(Wǒ qù chá chákàn.)

133. Nó là một câu chuyện dài – It’s a long story. 说来话长。(Shuō lái huà zhǎng.)

134. Hôm nay là Chủ nhật – It’s Sunday today. 今天是星期天。(Jīntiān shì xīngqítiān.)

135. Hãy đợi đấy – Just wait and see! 等着瞧! (Děngzhe qiáo!)

136. Ra quyết định đi – Make up your mind. 做个决定吧。(Zuò gè juédìng ba.)

137. Đó là tất cả những gì tôi cần – That’s all I need. 我就要这些。(Wǒ jiù yào zhèxiē.)

138. Phong cảnh đẹp thật – The view is great. 景色多么漂亮! (Jǐngsè duōme piàoliang!)

139. Tai vách mạch rừng – The wall has ears. 隔墙有耳。(Géqiángyǒu’ěr.)

140. Xe buýt đến rồi – There comes a bus. 汽车来了。(Qìchē láile.)

141. Hôm nay là thứ mấy? – What day is today? 今天星期几? (Jīntiān xīngqí jǐ?)

142. Bạn nghĩ thế nào? – What do you think? 你怎么认为?(Nǐ zěnme rènwéi?)

143. Ai nói với bạn thế? – Who told you that? 谁告诉你的? (Shuí gàosù nǐ de?)

144. Bây giờ ai bắt đầu đây? – Who’s kicking off? 现在是谁在开球? (Xiànzài shì shuí zài kāi qiú?)

145. Đúng rồi, tôi cũng cho rằng như thế – Yes,I suppose So. 是的,我也这么认为。(Shì de, wǒ yě zhème rènwéi.)

146. Bạn nhất định sẽ tìm được – You can’t miss it 你一定能找到的。(nǐ yīdìng néng zhǎodào de.)

147. Có tin gì cho tôi không? – Any messages for me? 有我的留言吗? (Yǒu wǒ de liúyán ma?)

148. Đừng khiêm tốn thế – Don’t be so modest. 别谦虚了。(Bié qiānxūle.)

149. Đừng đổ cho tôi – Don’t give me that! 少来这套! (Shǎo lái zhè tào!)

150. Anh ta là một người thông minh – He is a smart boy. 他是个小机灵鬼。(Tā shìgè xiǎo jīling guǐ.)

151. Nó chỉ là một đứa trẻ – He is just a child. 他只是个孩子。(Tā zhǐshìgè háizi.)

152. Tôi không hiểu bạn nói gì – I can’t follow you. 我不懂你说的。(Wǒ bù dǒng nǐ shuō de.)

153. Tôi cảm thấy hơi ốm – I felt sort of ill. 我感觉有点不适。(Wǒ gǎnjué yǒudiǎn bùshì.)

154. Tôi có một ý hay – I have a good idea! 我有一个好主意。(Wǒ yǒu yīgè hǎo zhǔyì.)

155. Trời đang trở lạnh – It is growing cool. 天气渐渐凉爽起来。(Tiānqì jiànjiàn liángshuǎng qǐlái.)

156. Có vẻ mọi việc ổn rồi – It seems all right. 看来这没问题。(Kàn lái zhè méi wèntí.)

157. Đi quá xa rồi – It’s going too far. 太离谱了。(Tài lípǔle.)

158. Tôi có thể sử dụng bút của bạn không? – May I use your pen? 我可以用你的笔吗? (Wǒ kěyǐ yòng nǐ de bǐ ma?)

159. Cô ấy bị ốm – She had a bad cold. 她患了重感冒。(Tā huànle zhòng gǎnmào.)

160. Đó là một ý hay – That’s a good idea. 这个主意真不错。( Zhège zhǔyì zhēn bùcuò.)

161. Phí công rồi – The answer is zero. 白忙了。(Bái mángle.)

162. Anh ta thích gì? – What does she like? 她喜欢什么? (Tā xǐhuān shénme?)

163. Càng nhanh càng tốt – As soon as possible! 越快越好! (Yuè kuài yuè hǎo!)

164. Anh ta khó lòng nói ra được – He can hardly speak. 他几乎说不出话来。(Tā jīhū shuō bu chū huà lái.)

165. Anh ta toàn bốc phét – He always talks big. 他总是吹牛。(Tā zǒng shì chuīniú.)

166. Anh ta trúng cử rồi – He won an election. 他在选举中获胜。(Tā zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.)

167. Tôi là một fan bóng đá – I am a football fan. 我是个足球迷。(Wǒ shì gè zúqiú mí.)

168. Tôi ước gì có thể bay được – If only I could fly. 要是我能飞就好了。(Yàoshi wǒ néng fēi jiù hǎole.)

169. Tôi đến ngay – I’ll be right there. 我马上就到。(Wǒ mǎshàng jiù dào.)

170. Gặp nhau lúc 6 giờ nhé – I’ll see you at six. 我六点钟见你。(Wǒ liù diǎn zhōng jiàn nǐ.)

171. Nó đúng hay là sai? – IS it true or false? 这是对的还是错的? (Zhè shì duì de háishì cuò de?)

172. Đọc to cho tôi nghe – Just read it for me. 就读给我听好了。(Jiùdú gěi wǒ tīng hǎole.)

173. Tri thức là sức mạnh – Knowledge is power. 知识就是力量。(Zhīshì jiùshì lìliàng.)

174. Tránh đường – Move out of my way! 让开! (Ràng kāi!)

175. Thời gian sắp hết rồi – Time is running out. 没时间了。(Méi shíjiānle.)

176. Chúng ta là bạn tốt – We are good friends. 我们是好朋友。(Wǒmen shì hǎo péngyǒu.)

177. Bạn có gì không thoải mái à? – What’s your trouble? 你哪儿不舒服? (Nǐ nǎ’er bú shūfú?)

178. Bạn làm tốt lắm – You did fairly well! 你干得相当不错 (Nǐ gàn dé xiāngdāng bùcuò)

179. Người đẹp vì lụa – Clothes make the man. 人要衣装。(Rén yào yīzhuāng.)

180. Bạn có bị lỡ chuyến xe không? Did you miss the bus? 你错过公共汽车了? (Nǐ cuòguò gōnggòng qìchēle?)

181. Đừng mất tập trung – Don’t lose your head。 不要惊慌失措。(Bùyào jīnghuāng shīcuò)

182. Anh ta không biết đùa – He can’t take a joke. 他开不得玩笑。(Tā kāi bùdé wánxiào.)

183. Anh ta nợ chú tôi 100 đô la – He owes my uncle $100.他欠我叔叔100美元。( Tā qiàn wǒ shūshu 100 měiyuán.)

184. Mọi việc thế nào – How are things going? 事情进展得怎样? (Shìqíng jìnzhǎn dé zěnyàng?)

185. Bạn dạo này thế nào – How are you recently? 最近怎么样? (Zuìjìn zěnme yàng?)

186. Tôi biết hết việc đó – I know all about it. 我知道有关它的一切。(Wǒ zhīdào yǒuguān tā de yīqiè.)

187. Sẽ tốn thời gian lắm – It really takes time. 这样太耽误时间了。(Zhèyàng tài dānwù shíjiānle.)

188. Nó là phạm pháp đó – It’s against the law. 这是违法的。(Zhè shì wéifǎ de.)

189. Yêu em yêu cả thói quen – Love me,love my dog. (谚语)爱屋及乌。((Yànyǔ) àiwūjíwū.)

190. Chảy cả nước dãi – My mouth is watering. 我要流口水了。( Wǒ yào liú kǒushuǐle.)

191. Nói to lên 1 chút – Speak louder,please. 说话请大声点儿。(Shuōhuà qǐng dàshēng diǎn er.)

192. Thằng này thất nghiệp -This boy has no job. 这个男孩没有工作。(Zhège nánhái méiyǒu gōngzuò.)

193. Nhà này của tôi – This house is my own. 这所房子是我自己的。(Zhè suǒ fángzi shì wǒ zìjǐ de.)

194. Có việc gì xảy ra với bạn thế – What happened to you? 你怎么了? ( Nǐ zěnmeliǎo?)

195. Bạn đến vừa kịp lúc – You are just in time. 你来得正是时候。(Nǐ láidé zhèng shì shíhòu.)

196. Bạn cần phải vận động đi – You need to workout. 你需要去运动锻炼一下。(Nǐ xūyào qù yùndòng duànliàn yīxià.)

197. Tay bạn lạnh thế – Your hand feels cold. 你的手摸起来很冷。。(Nǐ de shǒu mō qǐlái hěn lěng..)

198. Đừng trẻ con thế – Don’t be so childish. 别这么孩子气。( Bié zhème háiziqì.)

199. Đừng chờ đợi cơ hội – Don’t trust to chance! 不要碰运气。(Bùyào pèng yùnqì.)

200. Thắt chặt dây an toàn vào – Fasten your seat belt. 系好你的安全带。(Xì hǎo nǐ de ānquán dài.)

201. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)

202. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)

203. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着·回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe·huídá)

204. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)

205. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)

206. Đây là món quà tặng bạn – Here’s a gift for you. 这里有个礼物送给你。(Zhè li yǒu gè lǐwù sòng gěi nǐ.)

207. Nó bao nhiêu tiền – How much does it cost? 多少钱? (Duōshǎo qián?)

208. Tôi bắt chuyến xe cuối cùng – I caught the last bus. 我赶上了最后一班车。(Wǒ gǎn shàngle zuìhòu yī bānchē.)

209. Tôi khó có thể nói ra được – I could hardly speak. 我简直说不出话来。(Wǒ jiǎnzhí shuō bu chū huà lái.)

210. Tôi sẽ phải cố gắng – I’ll have to try that. 我得试试这么做。(Wǒ dé shì shì zhème zuò.)

211. Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you. 我为你感到非常骄傲。(Wǒ wèi nǐ gǎndào fēicháng jiāo’ào.)

212. Không hay ho lắm – It doesn’t make sense. 这没有意义(不合常理)。(Zhè méiyǒu yìyì (bùhé chánglǐ).)

213. Không tiễn bạn – Make yourself at home. 请不要拘礼。(Qǐng bùyào jūlǐ.)

214. Xe tôi cần sửa – My car needs washing. 我的车需要洗一洗。(Wǒ de jū xūyào xǐ yī xǐ.)

215. Không phải việc của bạn – None of your business! 与你无关! (Yǔ nǐ wúguān!)

216. Một tiếng cũng không nghe thấy – Not a sound was heard. 一点声音也没有。(Yīdiǎn shēngyīn yě méiyǒu.)

217. Việc thường xảy ra – That’s always the case. 习以为常了。(Xíyǐwéichángle.)

218. Đường chia ra tại đây -The road divides here. 这条路在这里分岔。( Zhè tiáo lù zài zhèlǐ fēn chà.)

219. Đó là dưa hấu – Those are watermelons. 那些是西瓜。(Nàxiē shì xīguā.)

220. Ngày hôm nay thời tiết đẹp quá – What a nice day it is! 今天天气真好! (Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!)

221. Bạn bị làm sao đấy – What’s wrong with you? 你哪里不对劲? ( Nǐ nǎlǐ bùduìjìn?)

222. Bạn là một con gà – You are a chicken. 你是个胆小鬼。(Nǐ shìgè dǎnxiǎoguǐ.)

223. Ngày đẹp quá, đúng không? – A lovely day,isn’t it? 好天气,是吗? (Hǎo tiānqì, shì ma?)

224. Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)

225. Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng zài niǔyuē.)

226. Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)

227. Tôi sẽ cẩn thận hơn – I will be more careful. 我会小心一些的,(Wǒ huì xiǎoxīn yīxiē de,)

228. Tôi sẽ không bao giờ quên – I will never forget it. 我会记着的。(Wǒ huì jìzhe de.)

229. Đó là cái tôi cần – It is Just what I need. 这正是我所需要的。(Zhè zhèng shì wǒ suǒ xūyào de.)

230. Nó làm tôi ngạc nhiên đó – It rather surprised me. 那事使我颇感惊讶。(Nà shì shǐ wǒ pō gǎn jīngyà.)

231. Cũng gần đến nơi rồi – Just around the comer. 就在附近。(Jiù zài fùjìn.)

232. Chỉ cho vui thôi – Just for entertainment. 只是为了消遣一下。(Zhǐshì wèile xiāoqiǎn yīxià.)

233. Cái gì đã qua thì cho qua – Let bygones be bygones. 过去的,就让它过去吧。(Guòqù de, jiù ràng tā guòqù ba.)

234. Mẹ không trang điểm – Mother doesn’t make up. 妈妈不化妆。(Māmā bù huàzhuāng.)

235. Ồ, bạn đùa tôi à? – Oh,you are kidding me. 哦,你别拿我开玩笑了。(Ó, nǐ bié ná wǒ kāiwánxiàole.)

236. Cô ta lên lớp rồi – She has been to school. 她上学去了。(Tā shàngxué qùle.)

237. Trượt băng rất vui – Skating is interesting. 滑冰很有趣。(Huábīng hěn yǒuqù.)

238. Bữa tối sẽ sẵn sàng lúc 6h – Supper is ready at six. 晚餐六点钟就好了。(Wǎncān liù diǎn zhōng jiù hǎole.)

239. Đó là 1 ý tưởng tuyệt vời – That’s a terrific idea! 真是好主意! (Zhēnshi hǎo zhǔyì!)

240. Thời tiết tồi tệ quá – What horrible weather! 这鬼天气! (Zhè guǐ tiānqì!)

241. Bạn thích cái nào? – Which would you prefer? 你要选哪个? (Nǐ yào xuǎn nǎge?)

242. Cô ta có thích kem không? – Does she like ice-cream? 她喜欢吃冰淇淋吗? (Tā xǐhuān chī bīngqílín ma?)

243. Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)

244. Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)

245. Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)

246. Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)

247. Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)

248. Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)

249. Tôi tự sửa ảnh – I develop films myself. 我自己冲洗照片。(Wǒ zìjǐ chōngxǐ zhàopiàn.)

250. Tôi không hối tiếc về việc đó – I felt no regret for it. 对这件事我不觉得后悔。(Duì zhè jiàn shì wǒ bù juédé hòuhuǐ.)

251. Tôi thức dậy lúc 6h – I get up at six o’clock. 我六点起床。(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)

252. Tôi gặp sếp – I meet the boss himself. 我见到了老板本人。(Wǒ jiàn dàole lǎobǎn běnrén.)

253. Tôi nợ bạn một bữa ăn nhé – I owe you for my dinner. 我欠你晚餐的钱。(Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.)

254. Tôi rất thích bản thân – I really enjoyed myself. 我玩得很开心。(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)

255. Tôi chán công việc lắm rồi – I’m fed up with my work! 我对工作烦死了! (Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)

256. Không có gì để phàn nàn – It’s no use complaining. 发牢骚没什么用。(Fā láosāo méishénme yòng.)

257. Cô ta tâm trạng không vui – She’s under the weather. 她心情·不好。(Tā xīnqíng·bù hǎo.)

258. Bọn trẻ buồn bã – The child sobbed sadly. 小孩伤心地抽泣着。(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)

259. Tin đồn không có căn cứ – The rumor had no basis. 那谣言没有·根据。 (Nà yáoyán méiyǒu·gēnjù.)

260. Họ khen ngợi anh ta rất nhiều – They praised him highly. 他们大大地表扬了他。(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)

261. Mùa đông là một mùa rất lạnh – Winter is a cold season. 冬天是一个,寒冷的季节。(Dōngtiān shì yīgè, hánlěng de jìjié.)

262. Bạn có thể gọi tôi bất cứ lúc nào – You can call me any time. 你可以随时打电话给我。(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)

263. 15 chia 3 bằng 5 – 15 divided by3 equals 5. 15除以3等于5。(15 Chú yǐ 3 děngyú 5.)

264. Mọi người vì mọt người, một người vì mọi người – All for one,one for all. 我为人人,人人为我。(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)

265. Đông, Tây, nhà là tốt nhất – East,west,home is best. 金窝,银窝,不如自己的草窝。( Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)

266. Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)

267. Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)

268. Tôi rất tiếc về việc này – I am so sorry about this. 对此我非常抱歉(遗憾)。( Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)

269. Tôi không mua nổi một cái ô tô – I can’t afford a new car. 我买不起一部新车。(Wǒ mǎi bù qǐ yī bù xīnchē.)

270. Tôi không muốn nhìn thấy anh ta – I do want to see him now. 我现在确实很想去见他。(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)

271. Tôi có quyền được biết – I have the right to know. 我有权知道。(Wǒ yǒu quán zhīdào.)

272. Tôi nghe ai đó đang cười – I heard some one laughing. 我听见有人在笑。(Wǒ tīngjiàn yǒurén zài xiào.)

273. Tôi muốn nhìn thấy bạn nhảy lắm – I suppose you dance much. 我想你常常跳舞吧。(Wǒ xiǎng nǐ chángcháng tiàowǔ ba.)

274. Tôi đi xuyên qua công viên – I walked across the park. 我穿过了公园。(Wǒ chuānguòle gōngyuán.)

275. Tôi phải chơi nó bằng tai – I’ll just play it by ear. 我到时随机应变。(Wǒ dào shí suíjīyìngbiàn.)

276. Tôi không chắc tôi có thể làm được – I’m not sure I can do it. 恐怕这事我干不了。(Kǒngpà zhè shì wǒ gān bùliǎo.)

277. Tôi không quen uống rượu – I’m not used to drinking. 我不习惯喝酒。(Wǒ bù xíguàn hējiǔ.)

278. Vết thương vẫn còn đau chứ? – Is the cut still painful? 伤口还在痛吗? (Shāngkǒu hái zài tòng ma?)

279. Quá tốt để trở thành sự thật – It’s too good to be true! 好得难以置信。(Hǎo dé nányǐ zhìxìn.)

280. Jean là một cô gái mắt xanh Jean is a blue-eyed girl. 珍是个蓝眼睛的女孩。(Zhēn shìgè lán yǎnjīng de nǚhái.)

281. Đừng lãng phí thời gian – Let’s not waste our time. 咱们别浪费时间了。(Zánmen bié làngfèi shíjiānle.)

282. Toi có thể hỏi bạn vài câu hỏi không? – May I ask some questions? 我可以问几个问题吗? (Wǒ kěyǐ wèn jǐ gè wèntí ma?)

283. Tiền không phải là tất cả – Money is not everything. 金钱不是一切。( Jīnqián bùshì yīqiè.)

284. Không ai nói câu gì – Neither of the men spoke. 两个人都没说过话。(Liǎng gèrén dōu méi shuō guòhuà.)

285. Đừng làm ồn – Stop making such a noise. 别吵了。(Bié chǎole.)

286. Không có gì khác biệt – That makes no difference. 没什么区别。(Méishénme qūbié.)

287. Giá này hợp lý – The price is reasonable. 价格还算合理。(Jiàgé hái suàn hélǐ.)

288. Họ bầu anh ấy làm đức vua – They crowned him king. 他们拥立他为国王。(Tāmen yōng lì tā wèi guówáng.)

289. Họ mặc quần áo màu đỏ và trắng – They’re in red and white. 他们穿着红白相间的衣服。(Tāmen chuānzhuó hóng bái xiàng jiān de yīfú.)

290. Chúng ta đều mưu cầu hạnh phúc – We all desire happiness. 我们都想要幸福。( Wǒmen dōu xiǎng yào xìngfú.)

291. Chúng tôi bắt kịp máy bay – We just caught the plane 我们刚好赶上了飞机。(wǒmen gānghǎo gǎn shàngle fēijī.)

292. Chúng ta nên làm gì đêm nay? – What shall we do tonight? 我们今天晚上去干点儿什么呢? (Wǒmen jīntiān wǎnshàng qù gàn diǎn er shénme ne?)

293. Mục tiêu cuộc đời bạn là gì? – What’s your goal in life 你的人生目标是什么? ( nǐ de rénshēng mùbiāo shì shénme?)

294. Ngôi nhà được xây khi nào? – When was the house built? 这幢房子是什么时候建造的? (Zhè chuáng fángzi shì shénme shíhòu jiànzào de?)

295. Tại sao bạn lại ở nhà? – Why did you stay at home? 为什么呆在家里? ( Wèishéme dāi zài jiālǐ?)

296. Bạn có muốn giúp không? Would you like some help? 今天真漂亮! (nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)

297. Bạn không nên đặt mục tiêu quá cao – You mustn’t aim too high 你不可好高骛远。(nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)

298. Bạn giết tôi rồi – You’re really killing me! 真是笑死我了! (Zhēnshi xiào sǐ wǒle!)

299. Bạn nói có lý – You’ve got a point there. 你说得挺有道理的。(Nǐ shuō dé tǐng yǒu dàolǐ de.)

300. Bị phê bình thật bực mình – Being criticized is awful! 被人批评真是痛苦! (Bèi rén pīpíng zhēnshi tòngkǔ!)

301. Bạn có tham gia cuộc thi khônG? – Did you enter the contest? 你参加比赛了吗? (Nǐ cānjiā bǐsàile ma?)

302. Bên bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không? – Do you accept credit cards? 你们收信用卡吗? (Nǐmen shōu xìnyòngkǎ ma?)

303. Đừng có hối hận việc không vô ý – Don’t cry over spilt milk. 不要做无益的后悔。(Bùyào zuò wúyì de hòuhuǐ.)

304. Đừng để cơ hội trôi mất – Don’t let chances pass by. 不要让机遇从我们身边溜走。(Bùyào ràng jīyù cóng wǒmen shēnbiān liū zǒu.)

305. Anh ta tự thất bại – He owned himself defeated. 他承认自己失败了。(Tā chéngrèn zìjǐ shībàile.)

306. Anh ta có vẻ căng thẳng – He seems at little nervous. 他显得有点紧张。(Tā xiǎndé yǒudiǎn jǐnzhāng.)

307. Anh ta đang chơi thành phố – He strolls about the town. 他在镇上四处遛达。(Tā zài zhèn shàng sìchù liù dá.)

308. Răng cô ấy đau cả đêm – Her tooth ached all night. 她牙疼了一整夜。(Tā yá téngle yī zhěng yè.)

309. Đồ uống tối nay thế nào? – How about a drink tonight? 今晚喝一杯怎样? (Jīn wǎn hè yībēi zěnyàng?)

310. Tôi không thể làm gì khác được – I can do nothing but that. 我只会做那件事。(Wǒ zhǐ huì zuò nà jiàn shì.)

311. Tôi cuối cùng cũng tìm thấy bạn – I get hold of you at last. 我终于找到你了。(Wǒ zhōngyú zhǎodào nǐle.)

312. Tôi có điều bất ngờ dành cho bạn – I have a surprise for you. 我有一个意想不到的东西给你看。(Wǒ yǒu yīgè yì xiǎngbùdào de dōngxī gěi nǐ kàn.)

313. Tôi thích mọi loại đồ uống – I like all kinds of fruit. 我喜欢各种各样的水果。(Wǒ xǐhuān gè zhǒng gè yàng de shuǐguǒ.)

314. Tôi tận mắt nhìn thấy – I saw it with my own eyes. 我亲眼所见。(Wǒ qīnyǎn suǒ jiàn.)

315. Tôi sẽ sắp xếp mọi việc – I will arrange everything. 我会安排一切的。(Wǒ huì ānpái yīqiè de.)

316. Tôi ước tôi biết hàng xóm – I wish I knew my neighbor. 我很想认识我的邻居。(Wǒ hěn xiǎng rènshí wǒ de línjū.)

317. Tôi muốn thanh toán – I would like to check out. 我想结帐。(Wǒ xiǎng jié zhàng.)

318. Trời có vẻ mát hơn – It has be come much cooler. 天气变得凉爽多了。(Tiānqì biàn dé liángshuǎng duōle.)

319. Đến lúc đi ngủ rồi – It’s time you went to bed. 你早就该睡觉了。(Nǐ zǎo jiù gāi shuìjiàole.)

320. Không nhổ bậy ra đường – No spitting on the street. 禁止在大街上吐痰。(Jìnzhǐ zài dàjiē shàng tǔ tán.)

321. Cô ta kiệt sức rồi – She was totally exhausted. 她累垮了。(Tā lèi kuǎle.)

322. Xin mời cho xem vé – Show your tickets,please. 请出示你的票。( Qǐng chūshì nǐ de piào.)

323. Cám ơn bạn đã tư vấn – Thank you for your advice. 谢谢你的建议。(Xièxiè nǐ de jiànyì.)

324. Đây là đồ mốt nhất đấy – That’s the latest fashion. 这是最流行的款式。( Zhè shì zuì liúxíng de kuǎnshì.)

325. Tàu hoả đến đúng giờ – The train arrived on time. 火车准时到达。(Huǒchē zhǔnshí dàodá.)

326. Đèn nhà tắt rồi – There go the house lights. 剧院的灯光灭了。(Jùyuàn de dēngguāng mièle.)

327. Họ được trả theo giờ – They are paid by the hour. 他们按时取酬。(Tāmen ànshí qǔ chóu.)

328. Mọi việc tốt lên rồi đó – Things are getting better. 情况正在好转。(Qíngkuàng zhèngzài hǎozhuǎn.)

329. Gọi tôi dậy lúc 5h30 nhé – Wake me up at five thirty. 请在五点半叫醒我。(Qǐng zài wǔ diǎn bàn jiào xǐng wǒ.)

330. Chúng ta đều bận việc – We are all busy with work. 我们都忙于工作。(Wǒmen dōu mángyú gōngzuò.)

331. Bạn muốn gặp ở đâu – Where do you want to meet? 你想在哪儿见面? (Nǐ xiǎng zài nǎ’er jiànmiàn?)

332. Bạn không thể có cái bạn muốn – You can get what you want. 你能得到你想要的。(Nǐ néng dédào nǐ xiǎng yào de.)

333. Chó sủa sẽ không cắn – A barking dog doesn’t bite! 吠犬不咬人。(Fèi quǎn bù yǎo rén.)

334. Bạn có rỗi vào chủ nhật tuần này không? – Are you free this Saturday? 你这个星期六有空吗? (Nǐ zhège xīngqíliù yǒu kòng ma?)

335. Cẩn thận kẻo ốm – Be careful not to fall ill. 注意不要生病了。(Zhùyì bùyào shēngbìngle.)

336. Làm mẹ không đơn giản – Being a mother is not easy. 做一个母亲是不容易的。(Zuò yīgè mǔqīn shì bù róngyì de.)

337. Ngắn gọn là linh hồn của trí thông minh – Brevity is the soul of wit. 简洁是智慧的精华。(Jiǎnjié shì zhìhuì de jīnghuá.)

338. Ung thư là bệnh chết người – Cancer is a deadly disease. 癌症是一种致命的疾病。(Áizhèng shì yī zhǒng zhìmìng de jíbìng.)

339. Bạn đã đánh nhau với người khác à? – Did you fight with others? 你又和别人打架了吗? (Nǐ yòu hé biérén dǎjiàle ma?)

340. Đừng lãng phí thời gian – Don’t dream away your time. 不要虚度光阴。(Bùyào xūdù guāngyīn.)

341. Đừng để tôi chờ lâu – Don’t keep me waiting long. 不要让我等得太久。(Bùyào ràng wǒ děng dé tài jiǔ.)

342. Anh ta có một trí nhớ đáng nể – He has a remarkable memory. 他有惊人的记忆力。(Tā yǒu jīngrén de jìyìlì.)

343. Anh ta đã hoàn thành nhiệm vụ – He has completed the task. 他完成了这个任务。(Tā wánchéngle zhège rènwù.)

344. Anh ta có một vài người bạn – He has quite a few friends. 他有不少的朋友。(Tā yǒu bù shǎo de péngyǒu.)

345. Anh ta có thể làm mọi việc xấu – He is capable of any crime. 他什么样的坏事都能干得出来。(Tā shénme yàng de huàishì dōu nénggàn dé chūlái.)

346. Anh ta bước nhanh đi – He walks with a quick pace. 他快步走路。(Tā kuài bù zǒulù.)

347. Anh ta không bận 1 chút nào – He was not a little tired. 他很累。(Tā hěn lèi.)

348. Anh ta lúc nào trông cũng rất buồn cười – His looks are always funny. 他的样子总是滑稽可笑。(Tā de yàngzi zǒng shì huájī kěxiào.)

349. Đi xem phim đi? – How about going to a movie? 去看场电影怎么样? (Qù kàn chǎng diànyǐng zěnme yàng?)

350. Tôi nghĩ tôi bị cảm lạnh rồi – I think I’ve caught a cold. 我想我得了感冒。(Wǒ xiǎng wǒ déliǎo gǎnmào.)

351. Tôi chăm sóc Sally – I was taking care of Sally. 我在照顾萨莉。(Wǒ zài zhàogù sà lì.)

352. Ước gì tôi sống ở Nữu Ước – I wish I lived in NEWYORK. 我希望住在纽约。(Wǒ xīwàng zhù zài niǔyuē.)

353. Tôi rất vui khi được nghe thấy điều đó – I’m very glad to hear that. 很高兴听你这样说。(Hěn gāoxìng tīng nǐ zhèyàng shuō.)

354. Tôi chính là vận may của bạn – I’m your lucky fellow then. 我就是你的幸运舞伴啦! (Wǒ jiùshì nǐ de xìngyùn wǔbàn la!)

355. Không phải việc của bạn – It’s none of your business! 这不关你的事儿! (Zhè bù guān nǐ de shì er!)

356. Không vứt rác bừa bãi trong khuôn viên trường – No littering on the campus. 在校园内不准乱丢废物。( Zài xiàoyuán nèi bù zhǔn luàn diū fèiwù.)

357. Cô ấy là một cô gái dễ nhìn – She is a good-looking girl. 她是一个漂亮女孩。(Tā shì yīgè piàoliang nǚhái.)

358. Cô ấy đã sửa con búp bê bị hỏng – She mended the broken doll. 她修补了破了的洋娃娃。(Tā xiūbǔle pòle de yángwáwá.)

359. Tôi chỉ lấy cái tôi cần – So I just take what I want. 那么我只拿我所需要的东西。(Nàme wǒ zhǐ ná wǒ suǒ xūyào de dōngxī.)

360. Mùa xuân là mùa rất đẹp – Spring is a pretty season, 春天是一个好季节。(chūntiān shì yīgè hǎo jìjié.)

361. Số lượng dường như đúng – The figure seems all Right. 数目看起来是对的。(Shùmù kàn qǐlái shì duì de)

362. Những ngôi sao ở rất xa – The stars are too far away. 星星太遥远了。(Xīngxīng tài yáoyuǎnle.)

363. Cả thế giới đều biết – The whole world knows that. 全世界都知道。(Quán shìjiè dōu zhīdào.)

364. Ngày mai là ngày lễ – Tomorrow will be a holiday. 明天放假。(Míngtiān fàngjià.)

365. Chúng tôi đi bộ trên đường trong vườn – We walk on the garden path. 我们走在花园小径上。(Wǒmen zǒu zài huāyuán xiǎojìng shàng.)

366. Bạn cần nghỉ ngơi – What you need is just rest. 你需要的就是休息。(Nǐ xūyào de jiùshì xiūxí.)

367. Bạn thích nhảy điệu gì? – What’s your favorite steps? 你最喜欢跳什么舞? (Nǐ zuì xǐhuān tiào shénme wǔ?)

368. Bạn nên để cô ý một mình – You’d better let her alone. 你们最好是让她一个人呆会儿。(Nǐmen zuì hǎo shì ràng tā yīgè rén dāi huì er.)

369. Cái gì đã mất thì không bao giờ quay lại – A lost chance never returns. 错过的机会永不再来。(Cuòguò de jīhuì yǒng bù zàilái.)

370. Đừng để việc này làm bạn thất vọng – Don’t let this get you down. 不要为此灰心丧气。(Bùyào wèi cǐ huīxīn sàngqì.)

371. Anh ta bắn con sư tử bằng súng – He shot the lion with a gun. 他用枪把狮子打死了。(Tā yòng qiāng bǎ shīzi dǎ sǐle.)

372. Tôi không nghĩ bạn đúng – I don’t think you are right. 我认为你是不对的。(Wǒ rènwéi nǐ shì bùduì de.)

373. Hôi chưa từng xem bộ phum này – I have never seen the movie. 我从未看过那部电影。(Wǒ cóng wèi kànguò nà bù diànyǐng.)

374. Tôi chưa gặp bạn lâu lắm rồi – I haven’t seen you for ages. 我好久没见到你了。(Wǒ hǎojiǔ méi jiàn dào nǐle.)

375. Tôi độc thân nhưng không cô đơn – I was alone,but not lonely. 我独自一人,但并不觉得寂寞。(Wǒ dúzì yīrén, dàn bìng bù juédé jìmò.)

376. Tôi đến đó 3 ngày trước – I went there three days ago. 我三天前去过那儿。(Wǒ sān tiān qián qùguò nà’er.)

377. Đây là một trận đấu giao hữu – It’s a friendly competition. 这是一场友谊赛。(Zhè shì yī chǎng yǒuyìsài.)

378. Bạn thật chu đáo – It’s very thoughtful of you. 你想得真周到。(Nǐ xiǎng dé zhēn zhōudào.)

379. Tôi có thể gặp Lora không? – May I speak to Lora,please? 我能和劳拉说话吗? (Wǒ néng hé láo lā shuōhuà ma?)

380. Ông Vương đang sửa xe đạp của ông ý – Mr.Wang is fixing his bike. 王先生在修他的自行车。(Wáng xiānshēng zài xiū tā de zìxíngchē.)

381. Ah tôi đang tìm việc – là My brother is seeking a job. 我弟弟正在找工作。(Wǒ dìdì zhèngzài zhǎo gōngzuò.)

382. Nancy sẽ về hưu vào năm sau – Nancy will retire next year. 南希明年就退休了。(Nán xī míngnián jiù tuìxiūle.)

383. Cả bạn và anh ta đều không sai – Neither you nor he is wrong. 你没错,他也没错。(Nǐ méi cuò, tā yě méi cuò.)

384. Cơ hội chỉ đến một lần – Opportunity knocks but once. 机不可失,时不再来。(Jī bùkě shī, shí bù zàilái.)

385. Cô ta vội vàng mặc y phụ – She dressed herself hastily. 她匆忙穿上衣服。(Tā cōngmáng chuān shàng yīfú.)

386. Cô ta thuê chiếc xe theo giờ – She hired a car by the hour. 她租了一辆按钟点计费的汽车。(Tā zūle yī liàng àn zhōngdiǎn jì fèi de qìchē.)

387. Ai đó đang nhấn chuông – Someone is ringing the bell. 有人在按门铃。(Yǒurén zài àn ménlíng.)

388. Ông bà Smiths là hàng xóm của tôi – The Smiths are my neighbors. 史密斯一家是我的邻居。(Shǐmìsī yījiā shì wǒ de línjū.)

389. Đôi giầy này không vừa – These shoes don’t fit right. 这双鞋不太合适。(Zhè shuāng xié bù tài héshì.)

390. Đây chỉ là hiệp đầu – This is only the first half. 这才是上半场呢。(Zhè cái shì shàng bàn chǎng ne.)

391. Chiếc bút này viết không đẹp – This pen doesn’t write well. 这钢笔不好写。(Zhè gāngbǐ bù hǎo xiě.)

392. Bạn có muốn một ly trà không? – Would you like a cup of tea? 你想喝杯茶吗? (Nǐ xiǎng hē bēi chá ma?)

393. Bạn hôm nay trông đẹp quá – You really look sharp today. 你今天真漂亮。(Nǐ jīntiān zhēn piàoliang.)

394. Một con mèo khác đến nhà tôi – Another cat came to my house. 又有一只猫来到我家了。(Yòu yǒuyī zhǐ māo lái dào wǒjiāle.)

395. Kiểm tra câu trả lời của bạn với tôi – Check your answers with mine. 把你的答案跟我的核对一下。(Bǎ nǐ de dá’àn gēn wǒ de héduì yīxià.)

396. Đừng giấu sự thật với tôi – Don’t keep the truth from me. 别瞒着我事实真相。(Bié mánzhe wǒ shìshí zhēnxiàng.)

397. Mọi việc mới chỉ là bắt đầu – Everything has its beginning. 凡事都有开端。(Fánshì dōu yǒu kāiduān.)

398. Anh ta nói đến rồi – He came to the point at once. 他一下子就说到了点子上。(Tā yīxià zi jiù shuō dàole diǎnzi shàng.)

399. Công việc của anh ta lạc hậu rồi – He fell behind with his work. 他工作落后了。(Tā gōngzuò luòhòule.)

400. Anh ta là người hạnh phúc nhất trên thế giới – He is the happiest man alive. 他是世界上最快乐的人 (Tā shì shìjiè shàng zuì kuàilè de rén)

Leave a Comment