500 Từ Vựng Tiếng Nhật chuyên ngành IT

Mời bạn xem thêm Từ vựng tiếng Nhật cho BrSE

—–あ—–

アイコン(あいこん)
デスクトップ上にある小さな絵のこと。ここにマウスポインタを合わせてクリックまたはダブルクリックすることでプログラムが起動する。
Icon.
Là các biểu tượng nhỏ nhỏ hiển thị trên màn hình Desktop. Khi ta rê chuột vào rồi click hay double click thì chương trình (program) sẽ được thực thi.

アカウント(あかうんと)
インターネット上でサービスを受けるために必要な識別名。ユーザアカウントとパスワードは必ずセットになっている。
例) yaranaika@niceguy.comの「yaranaika」がアカウントになる。
Account – Tài khoản.
Là những tên riêng dùng để tiếp nhận các dịch vụ trên internet. Phải có đủ bộ bao gồm User Account + Password.
Ví dụ : yaranaika@niceguy.com thì「yaranaika」chính là Account

圧縮(あっしゅく)
容量の大きいファイルのサイズを小さくして、使用量を節約すること。
Nén (file)
Làm nhỏ size của các file có dung lượng lớn nhằm tiết kiệm bộ nhớ lưu trữ (có thể là local Driver như ổ C D E hoặc bộ lưu trữ online như One Driver, Cloud Driver…)

アップデート(あっぷでーと)
OS(オペレーティングシステム:WindowsやMac OSのこと)のバグを修正するソフトを組み込んでバグを修復すること。

Update
Là những nâng cấp của hệ thống cho việc sửa những lỗi trên hệ điều hành

アップロード(あっぷろーど)
映像や画像、文字データなどをWebサーバに保存すること。「アップする」ともいう。

Upload
Là việc đẩy dữ liệu văn bản và các hình ảnh lên web server.

アドレス(あどれす)
サイトやメールにおいて「どこの誰か」を示すもの。サイトの場合は「URL」、電子メールの場合は「メールアドレス(略してメアド)」と呼ばれる。
例) http://www.hyahha-uhyohyo.com(URL)、yaranaika@niceguy.com(メールアドレス)

Address
Là những đường dẫn địa chỉ trên thanh URL đến các trang thư điện tử của 1 cá nhân nào đó như gọi URL http://www.hyahha-uhyohyo.com , và địa chỉ email yaranaika@niceguy.com

アフィリエイト(あふぃりえいと)
サイト閲覧者を自分のサイトから商品を取り扱っているサイトに誘導・購入させた実績に応じて金銭が支払われるシステムのこと。最近は商品購入しなくてもクリックした回数に応じて金銭が支払われるものが増えてきた。

Affiliate
Là 1 hệ thống thanh toán tiền bạc từ việc mua hàng trên những trang web. Gần đây dù không mua hàng nhưng số lượng hàng mua ứng với lần click đã tăng lên.

アプリケーション(あぷりけーしょん)
通称アプリ。「絵を描く」といったものや「計算する」といった動作を行うプログラムのこと。
例) Microsoft Office、ゲーム、GIMPやInkscapeといったお絵かきソフトなど
お気に入り詳細を見る

Application
Là tên thường gọi của app , là 1 chương trình được tạo ra cho công việc kế toán và phác họa như là phần mềm Microsoft Office, game, GIMP,Inkscape

—–い—–

イーサネット(いーさねっと)
LAN(構内情報通信網)の接続方法の国際規格の1つで、最も普及している国際標準規格のこと。
Ethernet (đừng nhầm với internet) là 1 phương pháp kết nối theo chuẩn quốc tế trong mạng LAN, nó là tiêu chuẩn kết nối phổ biến nhất hiện nay.

イノベーション(いのべーしょん)
物事の「新しい捉え方」「新しいものの見方」「新しい活用法」「新結合」…といった意味の言葉
Innovation – sự cải tiến, đổi mới
Có nghĩa là 1 hướng đi, cách nhìn, giải pháp, mới , sự kết hợp mới mẻ.

イノベータ(いのべーた)
上に示したイノベーションを作り出した人のこと。

innovator
Là người tạo ra innovation

イメージスキャナ(いめーじすきゃな)
写真や雑誌、本といった「紙媒体」の情報を「電子データ」としてパソコンに取り込む装置のこと

image scanner
Là thiết bị quét các dữ liệu từ sách, tạp chí, ảnh

インクジェットプリンタ(いんくじぇっとぷりんた)
ノズルの先から霧状のインクを紙に吹き付けて印刷する装置。安価できれいに印刷できるため、個人向けプリンタの主流となっている。

ink-jet printer
Là những thiết bị thường được dùng để in ra các trang giấy

インターネット(いんたーねっと)
企業におけるLANやWAN(広域情報通信網)、家庭にあるコンピュータ(パソコン)を全世界規模で相互接続させたもの。(下図参照)

Internet
Là những kết nối qua lại lẫn nhau giữa máy tính trong các hộ gia đình, các mạng LAN vs WAN ở trong công ti – xí nghiệp

インターフェース(いんたーふぇーす)
コンピュータと周辺機器をつなぐための方式および装置のこと。(下図参照)

Interface
Là hệ thống kết nối giữa máy tính và thiết bị ngoại vi. Trong lập trình thì interface là một bản thiết kế của một lớp. Nó chỉ bao gồm các phương thức trừu tượng.

インタプリタ(いんたぷりた)
ソースコード(作成したプログラムのこと)を1行ずつ機械語に翻訳しながらプログラムを実行するシステムのこと。

Interpretive – trình thông dịch (khác với compiler – biên dịch)
Trình thông dịch biên dịch một chương trình nguồn theo từng phân đoạn rồi thực thi các đoạn mã đã được biên dịch. Tức là vừa dịch ra mã máy vừa thực thi từng đoạn 1, khác với trình biên dịch là dịch luôn toàn bộ source code (chứ không phải từng dòng) thành các run file, ta hay gặp nhất là file .exe.

—–う—–

ウィルス対策ソフト(うぃるすたいさくそふと)
パソコンをコンピュータウィルスから守るためのソフト。ウィルス定義データベースと比較してウィルスを見つけるタイプとプログラムの挙動からウィルスを見つけるタイプがある。

Phần mềm diệt vi rút
Là phần mềm bảo vệ máy tính khỏi vi rút. Loại quét virut dựa trên hành vi bất thường của các chương trình và loại quét virut trên cơ sở so sánh với database danh sách virut.

ウィンドウ
操作画面内に用意された小さな画面のこと。アプリケーションを起動したときに表示されるもの。

Window
Là màn hình nhỏ thuộc phạm vi bên trong màn hình thao tác. Tức là cái hiện ra khi ta chạy ứng dụng.

ウィンドウズ
マイクロソフト社が開発・販売しているOS(オペレーティングシステム)のこと。

Windows
Hệ điều hành của Microsoft.

—–え—–

液晶ディスプレイ(えきしょうでぃすぷれい)

Màn hình tinh thể lỏng.

エンコード(えんこーど)
データを一定の法則に基づき、変換すること。

Encode – mã hoá ký tự
Chuyển đổi dữ liệu theo 1 qui tắc nhất định (việc mã hoá thường tuân thủ theo 1 thuật toán).

エンコーダ(えんこーだ)
データを変換するソフトウェアのこと。

Encoder – bộ mã hoá
Phần mềm chuyển đổi (mã hoá) dữ liệu.

エディター
コンピュータで、ソース プログラムや文書ファイルなどを編集するためのプログラム。

Editor
Chương trình soạn thảo (hiển thị – chỉnh sửa) văn bản trên máy tính. Các bác Nhật hay dùng tool Sakura, còn dân lập trình thì thường dùng Notepad ++.

—–お—–

オーサリング(おーさりんぐ)
文字や静止画像、動画像、音声を統合して1つのコンテンツを作成すること。
たとえば、自分の好きな音楽を集めてマイベストCDを作成したり、自分で撮影した動画にキャプションを入れて映画のような動画を作成する…といったようなこと。

Authoring
Việc tạo ra tác phẩm âm nhạc, phim ảnh, thơ văn.

オーサリングツール(おーさりんぐつーる)
上の操作を行うソフトウェアのこと。Movie Makerなどがこれに当たる。

Authoring Tool
Phần mềm hỗ trợ việc sáng tác, ví dụ như Movie Maker (chỉnh sửa – edit video tool).

オープンソースソフトウェア(おーぷんそーすそふとうぇあ)
ソフトウェアの作成者がインターネットを通じて無償でソースコードを公開し、著作権の範囲内で自由に改変・再頒布を認めたソフトウェアのこと。無保証が原則である。
例) Free BSD、GNUなど

Opensource software
Phần mềm nguồn mở là phần mềm với mã nguồn được công bố và sử dụng một giấy phép nguồn mở. Giấy phép này cho phép bất cứ ai cũng có thể nghiên cứu, thay đổi và cải tiến phần mềm.

オフィスツール(おふぃすつーる)
事務用ソフトの総称。Word、Excel、Power Point、Accessといったものがこれに該当する。

Office Tool
Các phần mềm mà ai cũng hay dùng như Word excel …

オペレーティングシステム(おぺれーてぃんぐしすてむ)
略してOS。WindowsやMac OS、Linuxといった「コンピュータを動かすため」のソフトウェアのこと。

Operating System – hệ điều hành
Như Windows, Mac OS, Linux.

オンラインシステム(おんらいんしすてむ)
コンピュータ同士で通信回線などを接続して処理するシステムのこと。
例) 楽天、Amazonといったオンラインショッピングやネットバンキングなど。

Online System

Những hệ thống mà ta thao tác khi nối mạng.
Ví dụ như Rakuten, Amazon có các OnlineSystem là Online Shopping hay Netbanking.

オンラインストレージ(おんらいんすとれーじ)
インターネット上にあるサーバを間借りして、そこにデータを保存するシステムおよびサービスのこと。東日本大震災により、「大切なデータはサーバに保存する」傾向が強くなっている。
ある特定の容量(2GB~7GB)までは無料で提供してくれる。skydriveやdropboxなどがこれに該当。

Online Storage

Dịch vụ lưu trữ trên internet. Để hạn chế những thiệt hại liên quan thiên tai hoả hoạn thì dữ liệu quan trọng cần được lưu online, thường thì tầm 2-7GB là được cho free. Những Storage thông dụng : Skydrive, Dropbox.

—–か—–

課金(かきん)
サービスの利用に対して料金をかけること。

Billing.

Tính phí sử dụng dịch vụ.

拡張子(かくちょうし)
ファイルの種類を識別するもの。
例) .jpg、.png、.bmpなど…画像ファイル .doc、.docx…Wordドキュメント

File extension (Phần mở rộng)

Ví dụ : .jpg、.png、.bmp … Image File

.doc、.docx…Word… Document File

仮想メモリ(かそうめもり)
メインメモリの記憶容量より大きいプログラムを実行するために、ハードディスクなどの補助記憶装置の領域を一部を利用する機能のこと。

Bộ nhớ ảo.

Là vùng nhớ phụ trợ thuộc 1 phần của ở đĩa cứng được sử dụng khi thực thi chương trình lớn vượt quá dung lượng bộ nhớ chính.

画素(がそ)
画像の最小単位を表すもの。

Pixel.

Đơn vị nhỏ nhất của hình ảnh. VD : Image 220×220 Pixels

可用性(かようせい)
Tính khả dụng

Trong lập trình thì việc truy cập vào hệ thống, file, method… có khả dụng hay không (có access được hay không)

カレントディレクトリ(かれんとでぃれくとり)
Current directory

完全性(かんぜんせい)
情報および処理方法が正確かつ完全であることを保証すること。

Tính toàn vẹn

Việc đảm bảo các thông tin và phương pháp xử lý chính xác và đầy đủ.

—–き—–

キーボード(きーぼーど)
Bàn phím (keyboard)

キーロガー(きーろがー)
キーボードで入力した内容を記憶するソフトウェアまたはその仕組みのこと。ウィルス対策ソフトでも検知できないようになっているため、複数の人たちが使うパソコンに仕掛けられてパスワードやキャッシュカードの暗証番号を盗みとられる被害が後を絶たない。

Keylogger.

Phần mềm (virut) chạy ngầm ghi lại thao tác phím. Vì nó không thể phát hiện ngay cả với phần mềm chống vi rút, nên có thể bị lấy cắp các thông tin quan trọng như mật khẩu và hay mã số thẻ ngân hàng khi người sử dụng bị nhiễm loại virut này.

ギガビット・イーサネット(ぎがびっと・いーさねっと)
Gigabit Ethernet. 1Gbps =1000Mbps (Mb = megabit)

キャッシュメモリ(きゃっしゅめもり)
Bộ nhớ Cache

キャパシティ(きゃぱしてぃ)
システムを構成するハードウェアやソフトウェア、ネットワークの処理能力のこと。「キャパ」と略す。

Capacity.

Khả năng xử lý của 「network, software, hardware tạo nên hệ thống」. Được viết tắt là “Capa”.

キャプチャ(きゃぷちゃ)
Capture

—–く—–

クッキー(くっきー)
Cookie

クライアント(くらいあんと)
顧客のこと。

Customer.

クライアントサーバシステム(くらいあんとさーばしすてむ)
サーバ側でアプリケーションソフトやファイルなどの資源を管理し、クライアント側には最低限の機能しか持たせないシステムのこと。クライアントはサーバに接続して、ネットワークサービスの提供を受ける。

Client server system.

クラウドコンピューティング(くらうどこんぴゅーてぃんぐ)
必要なとき、必要な量だけ、端末(パソコンやスマートフォン等)を通じてネットワークに接続し、アプリケーションやサーバ、ストレージおよびサービスの提供をインターネットを通じて受けるシステムのこと。端末から見ると、どこからサービスが提供されているかわからないため、「雲」に見立てたから、このような名前が付いた。

Cloud computing. Điện toán đám mây.

クラスタシステム(くらすたしすてむ)
複数のコンピュータ(サーバも含む)をネットワークでつないであたかも1つのシステムのように運用するシステム構成のこと。

Hệ thống Cluster.

クラッキング(くらっきんぐ)
不正にシステムに侵入し、情報を破壊・改竄すること。巷で「ハッキング」と呼ばれる行為は、これに該当する。

Cracking.

クラッカー(クラッカー)
上に書いた「クラッキング」を行う人のこと。

Craker

グリーンIT(ぐりーんあいてぃー)
IT機器の省エネや有効利用のみならず、IT機器を駆使して社会全体の省エネや環境保護につなげようとする考えのこと。

Green IT

—–け—–

経営管理(けいえいかんり)
企業の目標達成のため、経営資源(ヒト・モノ・カネ)を調整・統合するための活動。経営目標を定め「PDCAサイクル」を使って管理する。Pは計画(Plan)、Dは計画に従って実行(Do)、Cは実行結果をチェック(Check)、Aはチェックにより改善したことを実行(Act)という意味である。

Quản trị kinh doanh

経営資源(けいえいしげん)
ヒト・モノ・カネのこと。

Tài nguyên kinh doanh (như con người, sổ sách, tiền bạc …)

経営戦略(けいえいせんりゃく)
企業を取り巻くあらゆる環境の変化に適応し、他社より優位に立って企業が成長するために長期的(10年以上)な視点で示す構想のこと。

Chiến lược kinh doanh.

結合(けつごう)
データ操作における「結合」とは、2つ以上のテーブル(表)で、ある項目の値が同じものについてテーブル同氏を連結させたデータを取り出すこと。

Kết hợp (tích hợp)

結合テスト(けつごうてすと)
モジュール(プログラムを構成する最小要素:コード1行)やプログラムを結合させて、ソフトウェアが方針通りに正しく実行できるかを確認すると。ソフトウェア方式設計の担当者がテストケースを作成し、システム開発部門内でテストする。

Test tích hợp (Integration testing)

検索(けんさく)
与えられた条件に合致するデータを探すこと。特にインターネットを使ってキーワードに当てはまる情報を探すことを「ネット検索」という。

Search

検索エンジン(けんさくえんじん)
キーワードを入力して、その条件に合致する情報をインターネット上で探すプログラムのこと。それを専門に行うサイトを「検索サイト」という。YahooやGoogle、gooなどがそれにあたる。

Search engine

検索エンジン最適化(けんさくえんじんさいてきか)
検索エンジンを使って自社のサイトを検索結果上位に表示させるように対策を施すこと。「Search Engine Optimization」の頭文字をとって「SEO対策」と呼ばれる。これを施すことで多くの人にサイトを閲覧してもらえるようになる。

SEO (Search Engine Optimization) Tối ưu hoá máy chủ tìm kiếm (dịch VN thấy chuối quá)

検収(けんしゅう)
利用者がシステムをテストして受け入れること。受け入れ検査ともいう。Acceptance (test)

検収書(けんしゅうしょ)
顧客が商品を受け取ったことを企業に知らせる文書のこと。

Acceptance report
Tài liệu báo cáo công ty về việc khách hàng đã tiếp nhận sản phẩm sau khi kiểm chứng đạt yêu cầu

—–こ—–

更新(こうしん)
最新の情報を取り込んで、それを反映させること。

Update

高水準言語(こうすいじゅんげんご)
人間が理解できる言葉で書き記されたプログラム言語のこと。「高等な言語」という意味ではない。BASICやC言語、Rubyなどがこれに当たる。

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

工数(こうすう)
システム開発などで必要とする作業量のこと。単位は「人月(にんつき)」である。

Cost

Được tính bằng manmonth/manday tức là số người làm trong xx tháng/xx ngày để hoàn thành công việc.
Ví dụ chương trình A này để hoàn thành thì 工数 là 3人月 (3manmonth), tức 1 người làm thì mất 3 tháng.

構成管理(こうせいかんり)
ITサービスを構成するハードウェアやソフトウェアなどの構成情報を正確に管理し、より良いITサービスを提供するために維持すること。

Quản lý cấu hình

コーディング(こーでぃんぐ)
プログラムを打ち込むこと。

Coding

コードレビュー(こーどれびゅー)
作成したプログラムを可読性(読みやすさ)・保守性(管理しやすさ)の高さ・ソフトウェアの設計書に基づいて作成されているか・プログラミング作法に基づいているかをチェック(レビュー)すること。

Code review

コールセンター(こーるせんたー)
製品の使用方法やサービスの利用方法、トラブルの対処法、故障の修理依頼、クレームや苦情への対応などを「電話」で行うところ。

Call center

顧客(こきゃく)
サービスを受ける側の人のこと。
お気に入り詳細を見る

Customer

—–さ—–

サーバ(さーば)
ネットワークに接続されたコンピュータにサービスを提供するもの。

Server
Là máy chủ cung cấp dịch vụ cho các máy tính đã được nối mạng.

サービスサポート(さーびすさぽーと)

Dịch vụ hỗ trợ. Support Service

サブディレクトリ(さぶでぃれくとり)

Sub directory

差分バックアップ(さぶんばっくあっぷ)
前回完全バックアップした時点から、変更されたデータを対象にバックアップを行う。

Backup phần khác nhau.
Ví dụ như việc backup đối tượng dự liệu đã bị thay đổi so với lần backup trước đó.

サンプリング(さんぷりんぐ)
アナログデータをデジタル化するために行う処理のこと。「標本化」ともいう。アナログデータを一定の間隔で区切って取り出す処理である。

Sampling (lấy mẫu)
Là việc xử lý đuợc thực hiện để số hoá dữ liệu analog. Nó còn được gọi với cái tên nhật là hyohon-ka (lấy mẫu).

Hiện nay việc lấy mẫu được kết hợp với phân tích data ứng dụng rất nhiều trong phát triển phần mềm, ví dụ như nó có thể được áp dụng trong công đoạn estimate nhằm mục đích trích xuất mẫu để đưa ra con số ước lượng độ lớn dự án

—–し—–

システム設計(しすてむせっけい)
会社の経営戦略や事業方針に従って開発するコンピュータシステムの構造を設定すること。

System design (Thiết kế hệ thống)
Việc thiết lập cấu trúc của hệ thống máy tính phát triển phần mềm theo chiến lược quản lý và chính sách kinh doanh của công ty.

システムテスト(しすてむてすと)
部分部分で作成したプログラムをすべて結合したのち、「システム全体」がシステム方式設計で定義した仕様を満たしているかをチェックするテストのこと。

System test
Sau khi kết hợp tất cả các chương trình nhỏ lẻ lại thành một khối, thì sẽ kiểm tra xem “toàn bộ hệ thống” có đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được xác định trong thiết kế hệ thống hay không.

シミュレータ(しみゅれーた)
コンピュータ上で模擬実験を行うソフトウェアおよびハードウェアの総称。

Simulator (trình mô phỏng)
Tên gọi của phần cứng và phần mềm mô phỏng trên máy tính.

受注(じゅちゅう)
注文を受けること。ITの場合は「受注処理を行う」という意味で使用する。

Thụ lý đơn hàng.
Việc tiếp nhận đơn đặt hàng.
Ta hay gặp từ này trong công đoạn ký hợp đồng.

障害管理(しょうがいかんり)
ITサービスを提供しているときに、インシデント(障害)が発生したとき、可能な限り速やかにサービスを回復するための努力を怠らないこと。

Quản lý sự cố.
Trong dịch vụ IT thì khi phát sinh sự cố cần phải có sự quản lý chặt chẽ nhằm khôi phục lại dịch vụ một cách nhanh chống nhất trong khả năng có thể.

情報(じょうほう)

Information (Thông tin).

—–—–

数式(すうしき)
数学や物理・科学・科学で使う、文字と数字で構成された文章(というより暗号)。

Kiểu số

スクリプト言語(すくりぷとげんご)
簡易プログラム※を実行するために使う言語のこと。

Ngôn ngữ script. (VD : JavaScript)

スタック(すたっく)
リストの最後にデータを挿入し、一番先頭のデータ(最後に書き込んだデータ)を消去する方法。

Stack

—–—–

請求書(せいきゅうしょ)

Bill

生産性(せいさんせい)

Productivity

Số dòng code được của 1 người trong 1 tháng. Ví dụ như Java/C# là 2500 LOC/1 người/1 tháng, C là 1700 LOC …

正常(せいじょう)

Normal – Trạng thái bình thường (ý tốt)

製造(せいぞう
原材料を加工して製品を作り上げること。

Sản xuất

Xử lý nguyên liệu để sản xuất ra sản phẩm

セキュリティ(せきゅりてぃ)

Sercurity

選択(せんたく)

Chọn. Tương đương với từ Select (ví dụ như Select trong combobox, Select data row …)

—–そ—–

総合テスト(そうごうてすと)
構築したシステムが全体的に正しく機能を満たしているかどうかを確認するテストのこと。

Integration test – Test tích hợp.

Việc kiểm tra một cách toàn diện các chức năng của hệ thống đã được xây dựng có hoạt động chính xác hay không

操作性テスト(そうさせいてすと)
システムが利用者にとって操作しやすいかを検証するテストのこと。

Test thao tác.

Việc kiểm chứng xem thử hệ thống có được vận hành dễ dàng bởi người sử dụng hay không

挿入(そうにゅう)
データ操作の場合はテーブルに指定したレコードを挿れることを意味する

Insert – Chèn.

Ví dụ như việc chèn 1 record vào table trong cơ sở dữ liệu

ソースコード(そーすこーど)

Source code – Mã nguồn

ソフトウェア(そふとうぇあ)

Software

ソフトウェア開発技術(そふとうぇあかいはつぎじゅつ)

Kỹ thuật phát triển phần mềm

ソフトウェア開発手法(そふとうぇあかいはつしゅほう)

Phương pháp phát triển phần mềm

ソフトウェア開発モデル(そふとうぇあかいはつもでる)
ソフトウェアを開発する際の手順をモデル化したしたもので、ウォーターフォールモデル、プロトタイプモデル、スパイラルモデルの3つがある。

Mô hình phát triển phần mềm

Đó là các mô hình mà ta thường gặp như Thác Nước, Tịnh Tiến, Xoắn Ốc…

ソフトウェア障害(そふとうぇあしょうがい)

Lỗi phần mềm

ソフトウェア詳細設計(そふとうぇあしょうさいせっけい)

Software Detail Design

ソフトウェアパッケージ(そふとうぇあぱっけーじ)

Software Package

(còn tiếp)

Leave a Comment