Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai lần 1 có đáp án

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai lần 1 có đáp án

Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai (Lần 1)

Mã đề: 096

41A42B43D44D45D46D47D48D49C50C
51C52A53D54D55B56C57B58A59D60B
61A62B63A64C65C66A67C68C69B70A
71A72C73D74C75B76A77D78D79A80B

Câu 41: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A. AlCl3.       B. Al(OH)3.       C. Al(NO3)3.         D. Al2O3.

Câu 42: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

A. Fe(NO3)2.       B. Fe2O3.       C. FeO.       D. Fe(OH)2

Câu 43: Trong các ion sau Ag+, Cu2+, Fe2+, Al3+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất là

A. Fe2+.       B. Cu2+.       C. Ag+.       D. Al3+.

Câu 44: Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là

A. valin.       B. lysin.       C. alanin.       D. glyxin.

Câu 45: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A. Na.       B. Ca.       C. Mg.       D. Cu.

Câu 46: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Cu.       B. Al.       C. Au.       D. Ag.

Câu 47: Kim loại nào sau đây tan dễ dàng trong nước ở nhiệt độ thường?

A. Al.       B. Fe.       C. Mg.       D. Na.

Câu 48: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.       B. metyl axetat.       C. propyl axetat.       D. metyl propionat.

Câu 49: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

A. C12H22O11.       B. C2H4O2.       C. C6H12O6.       D. (C6H10O5)n.

Câu 50: Chất béo là trieste của axit béo với

A. ancol metylic.       B. ancol etylic.       C. glixerol.       D. etylen glicol.

Câu 51: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC2H5.       B. C2H5COOCH3.       C. CH3COOC2H5.       D. CH3COOCH3.

Câu 52: Một trong những nguyên nhân chính của bệnh loãng xương là có chế độ dinh dưỡng thiếu

A. canxi.       B. sắt.       C. kẽm.       D. nhôm.

Câu 53: Este X (chứa vòng benzen) có công thức phân tử C8H8O2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là

A. 5.       B. 3.       C. 4.       D. 6.

Câu 54: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. CH3COOH.       B. HClO.       C. HNO2.       D. CH3COOK.

Câu 55: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli(metyl metacrylat).       B. Poli(etylen terephtalat).       C. Polistiren.       D. Poliacrilonitrin.

Câu 56: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

A. BaO.       B. Ca(OH)2.       C. Mg.       D. Mg(OH)2

Câu 57: Etanol và axit axetic đều tác dụng với:

A. HCl.       B. Na.       C. NaOH.       D. Na2CO3.

Câu 58: Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A. Anilin.         B. Etylamin.         C. Trimetylamin.         D. Metylamin.

Câu 59: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A. Tơ nilon-6,6.       B. Tơ tằm.       C. Tơ nitron.       D. Tơ visco.

Câu 60: Trong hợp chất sau có mấy liên kết peptit: NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH(C6H5)-CONH-CH2-CH2-COOH?

A. 3.       B. 2.       C. 4.       D. 1.

Câu 61: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

A. phèn chua.       B. thạch cao.       C. muối ăn.       D. vôi sống.

Câu 62: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời.
(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(g) Dẫn khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 4.       B. 3.       C. 5.       D. 2.

Câu 63: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 9,8.       B. 9,4.       C. 13,0.       D. 10,4.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2.

B. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

C. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

D. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A. C4H9N.       B. C3H9N.       C. C3H7N.       D. C2H7N.

Câu 66: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2. Kim loại M là

A. Fe.       B. Cu.       C. Mg.       D. Al.

Câu 67: Cho 0,9 gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 1,62.       B. 2,16.       C. 1,08.       D. 0,54.

Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở catot.
(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.
(d) Các đồ vật bằng sắt bị ăn mòn nhanh hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.
Số phát biểu đúng là

A. 3.       B. 1.       C. 2.       D. 4.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ tổng hợp.

B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian.

C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng, thu được chất béo rắn.
(c) Nhỏ vài giọt iot vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím.
(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm.
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(g) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là

A. 5.        B. 3.       C. 4.       D. 6.

Câu 71: Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tát dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

A. Fe(NO3)3.       B. Fe(NO3)2. FeCOH)3.       C. Fe(NO3)3 và KNO3.       D. Fe(NO3)2 và KNO3.

Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 16,92 gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z đều mạch hở (chỉ chứa chức este, trong đó Y và Z có cùng số nguyên tử cacbon; số mol của Y nhỏ hơn số mol của Z) bằng lượng O2 (vừa đủ), thu được CO2 và 11,88 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 16,92 gam A trong 240 ml dung dịch NaOH 1,0M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp B gồm 2 muối và hỗn hợp D gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng hỗn hợp D với H2SO4 đặc ở 140°C, thu được 5,088 gam hỗn hợp 3 ete (hiệu suất ete hóa của mỗi ancol đều là 80%). Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A là

A. 21,88%.       B. 15,60%.       C. 26,24%.       D. 43,74%.

Câu 73: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

A. 82,4.         B. 97,6.         C. 80,6.         D. 88,6.

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch axít H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có tỷ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là

A. 50,2.     B. 50,4.     C. 50,6.     D. 50,8.

Câu 75: Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

A. 38,35%.       B. 34,09%.       C. 29,83%.       D. 25,57%.

Câu 76. Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của đipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 9,0.       B. 8,5.       C. 10,0.         D. 8,0.

Câu 77: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:

Thời gianCatotAnot
t giâyKhối lượng tăng 10,24 gam2,24 lít hỗn hợp khí (đktc)
2t giâyKhối lượng tăng 15,36 gamV lít hỗn hợp khí (đktc)

Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:
(1) Khi ở anot thu được V lít hỗn hợp khí thì ở catot thu được 1,792 lít khí (đktc);
(2) Giá trị của V là 4,032 lít ;
(3) Giá trị của m là 43,08 gam;
(4) Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 3,6 gam Al kim loại.
Số kết luận đúng là

A. 3.       B. 2.       C. 1.       D. 4.

Câu 78: Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3 thu được 100 ml dung dịch X. Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịch X cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1M thu được 0,12 mol khí CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của x và y lần lượt là

A. 0,1 và 0,45.      B. 0,14 và 0,2.

C. 0,12 và 0,3.      D. 0,1 và 0,2.

Câu 79: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là

A. 9,6.       B. 10,8.       C. 12,0.       D. 11,2.

Câu 80: Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từng giọt dung dịch NH3 5% đến dư vào ống nghiệm và lắc đều đến khi thu được hiện tượng không đổi.
Bước 3: Thêm 1 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong cốc nước nóng) vài phút ở 60 – 70oC.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 4 quan sát thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(b) Ở bước 2 quan sát được hiện tượng xuất hiện kết tủa rồi lại tan hết thành dung dịch trong suốt.
(c) Có thể thay glucozơ bằng saccarozơ thì các hiện tượng không đổi.
(d) Sản phẩm hữu cơ thu được trong dung dịch sau bước 4 có công thức phân tử là C6H15NO7.
(e) Ở bước 4 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử trong đó glucozơ là chất khử.
(g) Ở bước 4 xảy ra phản ứng oxi hóa – khử trong đó glucozơ là chất bị khử.
Số phát biểu đúng là

A. 2.       B. 4.       C. 3.       D. 5.

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

Leave a Comment