Cách nhớ 50 bộ thủ thường dùng

Khi mới bắt đầu học tiếng Trung cơ bản, để giúp nhớ mặt chữ thường sẽ có mẹo học bộ thủ. Chữ Hán là ghép các bộ thủ vào với nhau. Khi nhớ được bộ thủ và phân thích chữ Hán đó gồm những bộ thủ nào sẽ giúp bạn mau nhớ từ hơn.

SALE 11.11 SHOPEE https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Chữ Hán có tất cả 214 bộ thủ từ bộ thủ ít nét nhất là 1 nét (一), nhiều nét nhất là 17 nét (龠). Chúng tôi đã giới thiệu một số cách học 214 bộ thủ này như Học nhanh 214 bộ thủ chữ Hán qua bài thơ 82 câu hoặc Cách nhớ các bộ thủ trong tiếng Trung.

Tuy nhiên, vì mới bắt đầu học nên bạn không cần nhớ hết 214 bộ mà chỉ cần nhớ 50 bộ thủ chữ Hán cơ bản để cấu tạo nên các chữ Hán thường dùng là được.

SALE 11.11 SHOPEE https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Cách nhớ 50 bộ thủ thường dùng

Theo thống kê của Đại học Yale (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966), các chữ Hán có tần số sử dụng cao nhất thường thường thuộc 50 bộ thủ sau đây:

BộPhiên âmSố nétTên Hán ViệtÝ nghĩa
人(亻)rén2nhân( nhân đứng)người
刀(刂)dāo2đaocon dao, cây đao
2lựcsức mạnh
kǒu3khẩucái miệng
wéi3vivây quanh
3thổđất
3đạito lớn
3nữnữ giới, con gái, đàn bà
mián3miênmái nhà, mái che
shān3sơnnúi non
jīn3câncái khăn
广ān3nghiễmmái nhà
chì3xíchbước chân trái
心(忄)xīn4 (3)tâm( tâm đứng)quả tim, tâm trí, tấm lòng
手(扌)shǒu4 (3)thủ(tài gảy)tay
攴(攵)4phộcđánh khẽ
4nhậtngày, mặt trời
4mộcgỗ, cây cối
水(氵)shǔi4 (3)thuỷ (ba chấm thuỷ)nước
火(灬)huǒ4hỏa(bốn chấm hoả)lửa
牛(牜)níu4ngưutrâu
犬(犭)quản4khuyểncon chó
5ngọcđá quý, ngọc
tián5điềnruộng
5nạchbệnh tật
5mụcmắt
shí5thạchđá
5hòalúa
zhú6trúctre trúc
6mễgạo
糸(糹-纟)6mịchsợi tơ nhỏ
ròu6nhụcthịt
艸(艹)cǎo6thảocỏ
chóng6trùngsâu bọ
衣(衤)6 (5)yáo
言(讠)yán7 (2)ngônnói
貝(贝)bèi7 (4)bốivật báu
7túcchân, đầy đủ
車(车)chē7 (4)xachiếc xe
辵(辶)chuò7 (3)quai xướcchợt bước đi chợt dừng lại
邑(阝)7 (2)ấpvùng đất, đất phong cho quan
jīn8kimkim loại; vàng
門(门)mén8 (3)môncửa hai cánh
阜(阝)8 (2)phụđống đất, gò đất
8mưa
頁(页)9 (6)hiệtđầu; trang giấy
食(飠-饣)shí9 (8 3)thựcăn
馬(马)10 (3)con ngựa
魚(鱼)11 (8)ngưcon cá
鳥(鸟)niǎo11 (5)điểucon chim

SALE 11.11 SHOPEE https://shope.ee/1VOIDFMXxP TIKI https://bitly.global/CJK6J1

Leave a Comment