0

Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá lớp 10 THPT Bắc Mỹ

Đề kiểm tra học kì 2 môn hoá lớp 10 THPT Bắc Mỹ

 

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TIH – THCS – THPT

QUỐC TẾ BẮC MỸ

KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề chính thức (Đề có 1 trang)

Câu 1 (2,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

H2S→S→SO2→ SO3→H2SO4→H3PO4

Câu 2 (2,5 điểm)

a/ Phân biệt các chất sau: Na2S, K2SO4, NaI, KCl, KNO3 bằng phương pháp hóa học.

b/ Nêu hiện tượng và viết phương trình giải thích khi dẫn khí H2S qua dung dịch nước brom.

Câu 3 (2 điểm)

Hấp thụ hoàn toàn 1,68 lít khí SO2 (đkc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M.

a) Xác định và viết phương trình hoá học của quá trình đã xảy ra.

b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.

Câu 4 (2 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 18,4g hỗn hợp Fe và Cu vào H2SO4 đặc nóng thì thu được 8,96l khí SO2(điều kiện tiêu chuẩn).

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b) Tính thể tích khí H2(điều kiện tiêu chuẩn) thoát ra khi cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 loãng.

Câu 5 (1 điểm)

Trong công nghiệp axit sunfuric được điều chế từ quặng pirit. Tính lượng H2SO4 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2, trong trường hợp hiệu suất quá trình là 70%.

Khối lượng mol các chất: Fe=56; Cu=64; H=1; S=32; O=16; Na=23.

Hết

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Thí sinh không được sử dụng tài liệu

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG TIH – THCS – THPT

BẮC MỸ

KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đáp án đề chính thức (Đề có 01 trang)

Câu 1 (2,5 điểm) mỗi PT 0,5đ sai điều kiện hoặc cân bằng, không xác định bay hơi kết tủa TRỪ 0,25 mỗi PT. Sai sản phẩm 0đ

1/ 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2/ S + O2 SO2

3/ 2SO2 + O2 2SO3

4/ SO3 + H2O → H2SO4

5/ 5H2SO + 2P → 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O

Câu 2 (2,5 điểm)

a/ Trích mẫu thử 0,25

Bảng bước nhận biết 0,75; mỗi bước 0,25.

Thuốc thử Mẫu

Na2S

K2SO4

KCl

NaI

KNO3

HCl

H2S mùi trứng ung

BaCl2

X

BaSO4 trắng

AgNO3

X

X

AgCl trắng

AgI vàng

(còn lại)

Viết đúng tất cả pt 0,5; không xác định bay hơi kết tủa TRỪ 0,25; sai từ 1→2pt TRỪ 0,25

Na2S + 2HCl → KCl + H2S

K2SO4 + BaCl2→ 2KCl + BaSO4

AgNO3 + KCl → KNO3 + AgCl

AgNO3 + NaI → NaNO3 + AgI

b/ H2S khi dẫn qua dung dịch nước brom sẽ làm dung dịch này bị mất màu do phản ứng 0,5

H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr 0,5

Câu 3 (2 điểm)

a/ 200 ml = 0,2 l

Số mol NaOH: nNaOH = CM.V = 1.0,2 = 0,2 mol 0,25

Số mol SO2: nSO2 = = = 0,075 mol 0,25

Lập tỉ lệ: T = = = 2,67 > 2 0,25

2NaOH + SO2→ Na2SO3 + H2O 0,25

b/ 0,2 0,075

0,15 0,075 0,075 0,5

Dư 0,05

Khối lượng Na2SO3: mNa2SO3 = n.M = 0,075.(23×2+32+16×3) = 9,45 (g)

Câu 4 (2 điểm)

a/

Đặt

2Fe + 6H2SO Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 0,25

x

Cu + 2H2SOCuSO4 + SO2 + 2H2O 0,25

y y

Số mol SO2: nSO2 = = 0,4 mol 0,25

Ta có: => => => 0,5

b/ Cu không tác dụng với H2SO4 loãng 0,25

Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2 0,25

0,18 0,18

VH2 = n.22,4 = 0,18.22,4 = 4,032 (l) 0,5

Câu 5 (1 điểm)

FeS2→ 2SO2 → 2SO3 → 2H2SO40,25

5kmol 10kmol

1 tấn FeS2 60% sẽ chứa 600kg FeS2 như vậy số mol FeS2 là

n = = = 5 (kmol)

Số mol H2SO4 thực tế thu được với Hquá trình = 70% = 0,7 là: 0,25

H= => ntt = H.nlt = 0,7.10 = 7 (kmol)

=> khối lượng chất tan: mct=n.M =0,7.98=686 (kg) 0,25

Khối lượng dung dịch H2SO4 với C%=98%=0,98 thu được: 0,25

mdd= = = 700 kg

Hết

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Hoa10- BacMy- Da

Hoa10- BacMy- De

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *