0

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa THPT Hưng Đạo

Đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa THPT Hưng Đạo

TRƯỜNG THPT HƯNG ĐẠO

—{–

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII – NH: 2017-2018

MÔN: HÓA HỌC 12 – BAN KHTN

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm và tự luận)

Mã Đề: 103

Họ & tên học sinh:…………………………………………………….Lớp:……………………

Cho nguyên tử khối của H = 1; O=16; N=14; Cl = 35,5; Na=23; Fe=56; Al=27; Mg=24; Sn=119; Ba=137.

I. TRẮC NGHIỆM (28 câu, từ câu 1 đến câu 28) (7,0 điểm)

(Học sinh dùng bút chì tô đen một đáp án đúng nhất vào phiếu trả lời)

Câu 1: Tính bazơ ca các hiđroxit đưc xếp theo thứ tự gim dần từ trái sang phải là

A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

B. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.

C. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

D. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.

Câu 3: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A. CO và CH4 B. SO2 và NO2 C. CO và CO2 D. CH4 và NH3

Câu 4: Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

A. mooocphin B. Cafein C. aspirin D. nicotin

Câu 5: Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng. Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

A. Cd2+. B. Pb2+. C. Cu2+. D. Fe2+.

Câu 6: Nhúng thanh sắt vào các dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là:

A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

Câu 7: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A. +1, +2, +4, +6. B. +2; +4, +6. C. +2, +3, +6. D. +3, +4, +6.

Câu 8: Câu nào sau đây về nước cứng không đúng?

A. Nước mềm là nước không hoặc có chứa ít ion Ca2+, Mg2+

B. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

C. Nước chứa ion Cl, SO42-, HCO3 là nước cứng toàn phần

D. Nước chứa ion Cl, SO42-là nước cứng tạm thời

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá: Na2CO3 XNaXNaClX. X là

A. NaNO3 B. Na2O C. NaOH D. NaHCO3

Câu 10: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt.

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước.

Những nhận định đúng là:

A. (1), (2), (4). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).

Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3. Số kết tủa thu được là

A. 4 chất kết tủa B. 3 chất kết tủa C. 1 chất kết tủa D. 2 chất kết tủa

Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch X thấy hiện tượng vẩn đục. Tiếp tục nhỏ dung dịch KOH vào thì dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào lại thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl vào thấy dung dịch trở nên trong suốt. X là dung dịch nào sau đây:

A. FeCl3. B. AlCl3. C. KAlO2. D. CuCl2.

Câu 13: Đun nóng dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3 thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm.

A. MgO và CaCO3 B. MgCO3 và CaCO3 C. MgO và CaO D. MgCO3 và CaO

Câu 14: Nguyên tắc trong quá trình sản xuất gang là

A. dùng khí H­2 để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao

B. khử quặng sắt oxit bằng dòng điện

C. dùng Al khử sắt oxit qua phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao.

D. khử quặng sắt oxit bằng than cốc ở nhiệt độ cao thông qua khí CO

Câu 15: Hai chất nào sau đây đều là hợp chất lưỡng tính ?

A. Al2O3 và Al(OH)3 B. Ca(OH)2 và ZnO.

C. NaOH và Al(OH)3 D. Ba(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 16: Cho vài tinh thể K2CrO4 vào một cốc nước, lắc đều cốc để K2CrO4 tan hết, được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch X, được dung dịch Y. Màu của dung dịch X và Y là:

A. lục và vàng B. da cam và vàng C. vàng và lục D. vàng và da cam

Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A. bọt khí và kết tủa trắng. B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí bay ra.

Câu 18: Kết luận nào sau đây không đúng ?

A. Nước cứng chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B. Kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hoả

C. Al là một kim loại lưỡng tính D. Điện phân nóng chảy Al2O3 được Al

Câu 19: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit). Chất chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:

A. FeCO3 B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeS2.

Câu 20: Vôi sống có công thức phân tử là

A. CaSO4. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. CaO.

Câu 21: Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng trên là:

A. 9 B. 13 C. 10 D. 22

Câu 22: Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3

A. dd NaCl B. dd NaOH C. dd HCl D. dd H2SO4

Câu 23: Trong số các kim loại: Na, Ca, Be, Al, Ba, Cu, Ag, có bao nhiêu kim loại tác dụng hoàn toàn với H2O ở nhiệt độ thường

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 24: Trong 3 chất Fe, Fe2+ và Fe3+ . Chất X chỉ có tính oxi hóa, chất Y chỉ có tính khử, chất Z có tính khử vừa có tính oxit hóa. Các chất X,Y,Z lần lượt là :

A. Fe3+, Fe , Fe2+ B. Fe, Fe3+ , Fe2+ C. Fe3+,Fe2+ , Fe . D. Fe2+, Fe , Fe3+ .

Câu 25: Khí chủ yếu gây ngộ độc dẫn đến tử vong trong các đám cháy:

A. SO2 B. CO C. H2S D. CO2

Câu 26: Thuốc thử có thể nhận biết được mỗi chất trong 3 chất sau Mg, Al, Al2O3 là :

A. Cu(OH)2 B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch KOH . D. H2O

Câu 27: Cho dung dịch X chứa các chất tan là FeCl2, AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, ta thu được chất rắn là:

A. FeO B. Fe2O3 C. Fe(OH)2 D. Fe(OH)3

Câu 28: Hóa học đã góp phần giải quyết vấn đề may mặc cho con người trong việc

A. Sản xuất tơ, sợi tơ hóa học (nhân tạo và tổng hợp).

B. Nâng cao thị hiếu, thẫm mĩ cho con người trong ăn mặc

C. Phát triển ngành trồng tơ, sợi tự nhiên (bông, tơ tằm…).

D. Chế tạo thiết bị chuyên dùng trong ngành may mặc.

II. TỰ LUẬN (6 câu) (3,0 điểm). Học sinh trình bày tự luận các câu số: 29, 30, 31, 32

Câu 29: Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là:

A. 15,2 gam. B. 12,4 gam. C. 10,9 gam. D. 11,2 gam.

Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dd HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Thể tích khí O­2 (đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A. 1,68 lít B. 3,92 lít C. 4,48 lít D. 2,8 lít

Câu 31: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl, thu được 13,44 lít H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng X như trên tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít H2 (đktc). Tỉ lệ phần trăm theo khối lượng của nhôm trong X là:

A. 47,06% B. 52,94% C. 42,86% D. 57,14%

Câu 32: Hỗn hợp X gồm các kim loại Al; Fe; Ba. Chia X thành 3 phần bằng nhau:

– Phần 1: tác dụng với nước dư thu được 0,04 mol H2 .

– Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,07 mol H2.

– Phần 3: tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,1 mol H2.

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol Ba, Al, Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là:

A. 0,01 ; 0,04 ; 0,03 B. 0,01 ; 0,02 ; 0,03 C. 0,02 ; 0,03 ; 0,04 D. 0,01 ; 0,03 ; 0,03———————————————–

———– HẾT ———-

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

HOA 12- HUNGDAO-DE KHTN – 103

HOA 12-HUNG DAO-DA- KHTN

HOA 12-HUNGDAO-DA

HOA 12-HUNGDAO-DE 134

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *