0

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 1

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 11 trắc nghiệm đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11 60 phút

  1. Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu đưc hỗn hợp khí X có t khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lưng dư dung dch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu đưc hỗn hợp khí Y 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?

A. 0,20 mol. B. 0,10 mol. C. 0,25 mol. D. 0,15 mol.

  1. Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2

A. 2,2,4,4-tetrametylbutan. B. 2,4,4-trimetylpentan.

C. 2,2,4-trimetylpentan. D. 2,4,4,4-tetrametylbutan.

  1. Craking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị craking. Biết hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng phân tử trung bình của A là:

A. 39,6. B. 23,16. C. 2,315. D. 3,96.

  1. Khiđượcchiếusáng,hiđrocacbonnàosauđâythamgiaphảnứngthếvớiclotheotỉlệmol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo củanhau?

A. neopentan. B. pentan. C. butan. D. isopentan.

  1. Hn hợp X gồm H2, C2H4 C3H6 tỉ khối so với H2 9,25. Cho 22,4 lít X ktc) vào bình n có sẵn mt ít bt Ni. Đun nóng bình mt thời gian, thu đưc hn hợp khí Y có t khi so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là

A. 0,070 mol. B. 0,050 mol. C. 0,015 mol. D. 0,075 mol.

  1. Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen. bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) to ra butan?

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.

  1. Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Sục khí etilen vào dung dch KMnO4 loãng.

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.

(c) Sục khí etilen vào dung dch Br2 trong CCl4.

(d) Cho dung dch HCHO vào dung dch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(e) Cho C2H5OH vào dung dch HCl.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

  1. Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phn ứng hoàn toàn vi lưng dung dch AgNO3 trong NH3, thu đưc 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X

A. C4H4. B. C3H4. C. C4H6. D. C2H2.

  1. Tên gọi của anken (sn phm chính) thu đưc khi đun nóng ancol công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 vi dung dch H2SO4 đc

A. 3metylbut-2-en. B. 2metylbut-1-en.

C. 2metylbut-2-en. D. 3metylbut-1-en.

  1. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m

A. 1,80. B. 2,00. C. 0,80. D. 1,25.

  1. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm số mol anken trong X là

A. 40% B. 50% C. 25% D. 75%

  1. Hỗn hợp X gồm C4H4, C4H2, C4H6, C4H8 và C4H10. Tỉ khối của X so với H2 là 27. Đốt cháy hoàn toàn X, cần dùng vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được CO2 và 0,03 mol H2O. Giá trị của V là

A. 3,696. B. 1,232. C. 7,392. D. 2,464.

  1. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

A. Benzen B. Axetilen C. Metan D. Toluen

  1. Số hiđrocacbon là đồng phân cấu tạo của nhau, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C8H10

A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

  1. Hỗn hợp M gồm ankin X, anken Y (Y nhiều hơn X một nguyên tử cacbon) và H2. Cho 0,25 mol hỗn hợp M vào bình kín có chứa một ít bột Ni đun nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp N. Đốt cháy hoàn toàn N thu được 0,35 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của XY lần lượt là

A. C4H6 và C5H10. B. C3H4 và C2H4. C. C3H4 và C4H8. D. C2H2 và C3H6.

  1. Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:

C2H4 CH2ClCH2Cl C2H3Cl PVC.

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là:

A. 280 kg. B. 1792 kg. C. 2800 kg. D. 179,2 kg.

  1. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

A. CH2=CH-CH2-CH3. B. CH3-CH=C(CH3)2.

C. CH3-CH=CH-CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2.

  1. Cho sơ đồ phản ứng:

C2H2 X Y Z

Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính. Công thức cấu tạo thu gọn của Z

A. CH2=CHCHBrCH3. B. CH2=CHCH­2CH2Br.

C. CH3CH=CHCH2Br. D. CH3CBr=CH­CH3.

  1. Trong phân tử benzen:

A. 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

B. 6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

C. Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

D. Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

  1. Lên men m gam glucozơ đ tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ hoàn tn lượng khí CO2 sinh ra o dung dịch Ca(OH)2 dư, thu đưc 15 gam kết tủa. Giá tr ca m

A. 7,5. B. 15,0. C. 18,5. D. 45,0.

  1. Ancol X no, mạch hở, không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

  1. Đt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gm 0,07 mol một ancol đa chức 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO2 m gam H2O. Giá tr của m là

A. 2,70. B. 2,34. C. 8,40. D. 5,40.

  1. Hn hp X gm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phn ứng hoàn toàn vi Na dư, thu đưc 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu đưc a gam CO2. Giá trị của a là

A. 2,2. B. 4,4. C. 8,8. D. 6,6.

  1. Hn hợp X gm ancol metylic, ancol etylic glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu đưc 15,68 lít khí CO2 (đktc) 18 gam H2O. Mặt khác, 80 gam X hòa tan đưc tối đa 29,4 gam Cu(OH)2. Phần trăm khối lưng của ancol etylic trong X là

A. 23%. B. 16%. C. 8%. D. 46%.

  1. Phenol phản ứng đưc với dung dch nào sau đây?

A. NaCl. B. HCl. C. NaHCO3. D. KOH

  1. Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 8o vi hiu suất bng 30%. Biết khi lượng riêng của ancol etylic nguyên cht bng 0,8 g/ml của nưc bng 1 g/ml. Nồng độ phn tm của axit axetic trong dung dch thu đưc

A. 2,51%. B. 2,47%. C. 3,76%. D. 7,99%.

  1. Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol tan vô hạn trong nước ở 660C.

(2) Phenol có lực axit mạnh hơn ancol etylic.

(3) Phản ứng thế vào benzen dễ hơn phản ứng thế vào nhân thơm của phenol.

(4) Phenol tan tốt trong etanol.

(5) Phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

(6) Nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit như nhóm OH ancol.

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

  1. HỗnhợpXgồmhaiancolđơnchức,đồngđẳngkếtiếp.Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở 140ºC, thu đưc 13,9 gam hỗn hợp ete (không sản phẩm hữu nào khác). Biết các phn ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai ancol trong X là

A. C3H5OH và C4H7OH. B. CH3OH và C2H5OH.

C. C3H7OH và C4H9OH. D. C2H5OH và C3H7OH

  1. Sđồng phân cha vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là

A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

  1. Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

  1. Chohỗnhợpgồm0,05molHCHOvà0,02molHCOOHvàolượngdưdungdịchAgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. G trị của m : A. 15,12. B. 21,60. C. 25,92. D. 30,24.

  2. Cho anđehit no, mạch hở, công thức CnHmO2. Mối quan hệ giữa n với m

A. m = 2n + 1. B. m = 2n. C. m = 2n 2. D. m = 2n + 2.

  1. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là

A. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. B. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. CH3COOH, C2H2, C2H4.

  1. Dung dịch fomalin (dùng bảo quản xác người và động vật) là dung dịch anđehit fomic có nồng độ là

A. 68% B. 38% C. 12%. D. 2% – 5%.

  1. Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là

A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%.

  1. Biết X axit cacboxylic đơn chức, Y ancol no, cả hai chất đều mch hở, cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gm X Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu đưc 26,88 lít khí CO2 19,8 gam H2O. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lưng ca Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là

A. 11,4 gam. B. 19,0 gam. C. 9,0 gam. D. 17,7 gam.

  1. Cho sơ đồ phn ứng: C2H2 X CH3COOH.

Trong đồ trên mỗi mũi tên là một phn ứng, X là cht nào sau đây?

A. CH3COONa. B. HCOOCH3. C. CH3CHO. D. C2H5OH.

  1. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là

A. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl.

B. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH.

C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH.

D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F.

  1. Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử

A. dung dịch Na2CO3. B. CaCO3.

C. dung dịch Br2. D. dung dịch AgNO3/NH3.

  1. Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y hai chức. Chia hỗn hợp gồm X và Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lưng của Y trong hỗn hợp là

A. 42,86 %. B. 57,14%. C. 85,71%. D. 28,57%.

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

HOC KI II HOA 11 14-15(TN)

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *