0

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Chí Thanh

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Chí Thanh

Mã số giám khảo:

Điểm

Số thứ tự

Mã đề: 132

Số phách

Cho nguyên tử khối các phi kim: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5

các kim loại: Na = 23; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Mg = 24; Ca = 40; Ag = 108

(Học sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào khác)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (24 câu – 6 điểm)

Học sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1: Với 200 ml dung dịch FeCl3 0,15M có thể hòa tan tối đa x gam bột Cu hoặc y gam bột sắt. Giá trị của x, y lần lượt là

A. 0,64 gam và 0,56 gam. B. 0,96 gam và 0,84 gam.

C. 0,64 gam và 0,84 gam. D. 0,96 gam và 0,56 gam.

Câu 2: Hãy chọn phương án đúng cho vị trí nguyên tố Al trong bảng tuần hoàn.

A. Chu kì 3 nhóm IIIA. B. Chu kì 2 nhóm IIIA. C. Chu kì 3 nhóm IA. D. Chu kì 2 nhóm IIA.

Câu 3: Al(OH)3 thể hiện tính chất lưỡng tính khi có phản ứng với

A. dung dịch HNO3. B. dung dịch HCl.

C. dung dịch HCl và dung dịch NaOH. D. dung dịch NaOH.

Câu 4: Điều nào sau đây không nêu đúng vai trò của criolit trong sản xuất nhôm?

A. Tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn. B. Bảo vệ nhôm nóng chảy.

C. Tiết kiệm năng lượng. D. Giúp loại bỏ tạp chất ra khỏi nhôm.

Câu 5: Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò là nhiêu liệu cung cấp nhiệt cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo thành phần từ 2-5% C trong gang. Loại than đó là gì?

A. Than non. B. Than cốc. C. Than chì. D. Than đá.

Câu 6: Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

A. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. B. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. C. Cr(OH)3Al(OH)3. D. NaOH và Al(OH)3.

Câu 7: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng ở nhiệt độ thường là

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn FeO vào dung dịch HNO3 loãng. Dung dịch thu được sẽ có chất tan gì?

A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(OH)2. D. Fe(OH)3.

Câu 9: Cho 100 ml dd AlCl3 1M tác dụng với 380 ml dd NaOH 1M. Khối lượng kết tủa thu được là

A. 3,12 gam. B. 1,56 gam. C. 7,8 gam. D. 4,68 gam.

Câu 10: Fe tác dụng với chất nào sau đây có thể tạo muối sắt(III)?

A. HCl đặc nóng. B. H2SO4 loãng. C. CuSO4. D. HNO3 loãng.

Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dd AlCl3. Hiện tượng quan sát được như thế nào?

A. Coù keát tuûa roài tan, sau ñoù laïi xuaát hieän keát tuûa.

B. Phaûi raát laâu môùi coù keát tuûa, keát tuûa khoâng tan.

C. Coù keát tuûa roài tan dần đến heát.

D. Không coù keát tuûa.

Câu 12: Cho m gam Na kim loại vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%. Sau phản ứng, thu được 0,78 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 0,69 gam hoặc 1,61 gam. B. 0,69 gam hoặc 2,16 gam.

C. 2,3 gam hoặc 6,9 gam. D. 0,23 gam hoặc 0,69 gam.

Câu 13: Cho một ít bột sắt vào ống nghiệm chứa dung dịch sắt(III) clorua rồi lắc đều. Nếu biết dung dịch trong ống nghiệm sau đó chỉ chứa một chất tan thì đó là chất gì?

A. FeCl2. B. FeCl3. C. Fe. D. Fe(OH)2.

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa m gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 42,2. B. 24,2. C. 21,1. D. 18,0.

Câu 15: Điều gì làm cho các vật dụng, thiết bị bằng nhôm bền trong không khí và trong nước?

A. Lớp muối hình thành trong tự nhiên bảo vệ.

B. Tính khử của Al không quá mạnh.

C. Bản chất Al rất khó tác dụng với oxi, với nước.

D. Lớp oxít bảo vệ bề mặt kim loại.

Câu 16: Khi hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dd NaOH sẽ thu được bao nhiêu lít khí H2 ở điều kiện chuẩn?

A. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.

Câu 17: Để phân biệt 2 chất rắn MgO và Al2O3 có thể dùng thuốc thử là

A. dd HCl. B. dd CuSO4. C. dd NaOH. D. dd HNO3.

Câu 18: Cho CO qua 5 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Al2O3 ở 800C đến phản ứng hoàn toàn được 3,72 gam chất rắn (có chứa kim loại) và 2,688 lít (đkc) hỗn hợp khí X. Tỉ khối của X so với khí hiđro là

A. 77,33. B. 38,67. C. 24,31. D. 19,33.

Câu 19: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (sản phẩm duy nhất) ở điều kiện chuẩn và dung dịch X. Cô cạn X thu được bao nhiêu gam muối khan?

A. 35,5g. B. 38,72g. C. 49,09g. D. 34,36g.

Câu 20: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

A. Na. B. Fe. C. Cr. D. Al.

Câu 21: Hàm lượng cacbon trong gang là bao nhiêu?

A. 2-5%. B. 0,2-0,5%. C. 0,01-2%. D. 0,1-2%.

Câu 22: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3

A. +3. B. +4. C. +6. D. +2.

Câu 23: Cho các cặp chất:

(1) HCl + Fe(NO3)3; (2) HCl + Fe(NO3)2; (3) FeS + HCl; (4) ZnS + HCl;

(5) AgNO3 + Fe(NO3)2; (6) Cu + FeCl3; (7) Ag + FeCl3.

Số cặp xảy ra phản ứng là

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 24: Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng:

3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2 (1)

Fe3O4 + CO 3FeO + CO2 (2)

FeO + CO Fe + CO2 (3)

Ở nhiệt độ khoảng 700 – 800oC, thì có thể xảy ra phản ứng

A. (1). B. (2). C. (3). D. cả (1), (2) và (3)

PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Học sinh làm bài trực tiếp vào chỗ trống chừa sẵn trên giấy này

Caâu 25.(0,5đ) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH.

a)Viết phương trình hóa học cho phản ứng trên.
b)Nêu hiện tượng quan sát được.

Caâu 26.(0,5đ) Tính chất của nhôm oxit.

a)Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Al2O3 là oxit bazơ.
b)Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Al2O3 là oxit axit.

Caâu 27.(1đ) Viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau:

FeFeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3

Caâu 28.(1đ) Lần lượt cho FeO, Al2O3, Fe3O4 tác dụng với dd HNO3 loãng.

a)Những oxit nào khi tham gia phản ứng có thể tạo khí NO?
b)Viết phương trình phản ứng xảy ra trong 3 trường hợp nêu trên.

Caâu 29.(1đ) Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, sản phẩm khử duy nhất là N2.

a)Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2,5M tối thiểu cần dùng.
c)Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch axit ban đầu?

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

DA-HOA-12-KHTN_In

DE-HOA-12-KHTN-132

DA-HOA-12-KHXH-In

DE-HOA-12-KHXH-134

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *