Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 10

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa file word và lời giải chi tiết đề số 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

(Đề có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ TNTHPT QUỐC GIA NĂM 2022 ĐỀ SỐ 10 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 010Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

Số báo danh: ………………………………………………………………..

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 1: Este CH3COOC2H5 có tên là

A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl propionat D. metyl propionat.

Câu 2: C2H5COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm của phản ứng là

A. CH3COONa và C2H5OH. B. C2H5COONa và C2H5OH.

C.C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 3: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A. C17H33COOC3H5 . B. (C17H33COO)3C2H5 .

C.(C17H33COO)3C3H5 . D. (C17H33COO)2C3H5 .

Câu 4: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. Glucozo. B. Saccarozo. C. Tinh bột. D. Xenlulozo.

Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A. Na, Fe, K. B. Na, Cr, K.   C. Na, Ba, K.    D. Be, Na, Ca.

Câu 6: Poli etilen được điều chế từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH2. B. CH2 =CH-Cl. C. CH2 =CH-CH3 D. CH2 =CH-CH=CH2.

Câu 7: Tính chất hóa học chung của kim loại là

A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính axit. D. tính bazo.

Câu 8: Kim loại nào sau đây cứng nhất?

A. Au. B. Al. C. Cr. D. Fe.

Câu 9: Tên gọi của NH2-CH2-COOH là

A. alanin. B. axit glutamic. C. valin. D. glyxin.

Câu 10: Amin nào sau đây là amin bậc 2?

A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C.C2H5NHCH3 D. C2H5N(CH3)2.

Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. Alanin. B. Axit glutamic. C. Lysin. D. Glyxin.

Câu 12: Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?

A. Cu. B. Al. C. Zn. D. Fe.

Câu 13: Khi điện phân NaCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở anot xảy ra

A. sự oxi hóa ion Cl. B. sự khử ion Cl. C. sự oxi hóa ion Na+. D. sự khử ion Na+.

Câu 14: Chất nào sau đây tham gia phản ứng màu biure?

A. Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly. C. Gly-Gly. D. Gly-Ala.

Câu 15: Kim loại nào sau đây phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?

A. Cu. B. Al. C. Na. D. Fe.

Câu 16: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

A. Na2SO4. B. NaOH. C. NaNO3. D. Na2CO3.

Câu 17: Cho dãy các chất: Etilen; axetilen; metylaxetilen; ancol anlylic; anđehitfomic; axit fomic; glucozo; glixerol; etylfomat và glyxin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là

A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.

Câu 18: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:

A. (1), (2), (3), (6) B. (1), (3), (5), (6) C. (2), (3), (4), (6) D. (3), (4), (5), (6)

Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

A. 1,0. B. 12,8. C. 1,2. D. 13,0

Câu 20: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?

A. Cho SiO2 vào dung dịch HF.

B. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH.

C. Cho Cu vào dung dịch FeCl2.

D. Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.

Câu 21: Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A. C2H5OH. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3CHO.

Câu 22: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

A. Phèn chua. B. Thạch cao. C. Vôi sống. D. Muối ăn.

Câu 23: Thủy phân 34,2 gam saccarozơ với hiệu suất 75%. Lấy toàn bộ sản phẩm X của phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 32,4. B. 16,2. C. 21,6. D. 43,2 .

Câu 24: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Z không tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là

A. CH3–CO–CH3, CH3CH2CHO, CH2=CH–CH2–OH.

B. CH3CH2CHO, CH3–CO–CH3, CH2=CH–CH2–OH.

C. CH2=CH–CH2–OH, CH3–CO–CH3, CH3CH2CHO.

D. CH2=CH–CH2–OH, CH3CH2CHO, CH3–CO–CH3.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.

B. Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.

C. Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ.

D. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH2O, CH2O2,C2H2O2 đều có cấu tạo mạch hở và có số mol bằng nhau thu được CO2, H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là

A. 86,4 B. 108,0 C. 64,8 D. 54,0

Câu 27: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí CO2vào dung dịch natri aluminat.

(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Cho khí etilen vào dung dịch KMnO4.

(4) Cho dung dch NaOH dư o dung dịch AlCl3.

(5) Cho dung dch NaOH dư o dung dịch (NH4)3PO4, đun nóng.

(6) Cho khí SO­­2 vào dung dịch H2S.

(7) Cho khí axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3.

Số trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là:

A. 7 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 28: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COONH3CH3. Số chất trong dãy vừa phản ứng với HCl vừa phản ứng với NaOH trong dung dịch là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 29: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A. I, II và IV. B. I, II và III C. I, III và IV. D. II, III và IV

Câu 30. Nhiệt phân hoàn toàn 20,2 gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X. Dẫn từ từ hỗn hợp khí X vào nước (không có không khí), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2 lít dung dịch Y và còn 0,448 lít khí (đktc) thoát ra. pH của dung dịch Y là:

A. 1,3. B. 2. C. 1. D. 2,3.

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Các thầy cô có thể tham khảo thêm nhiều đề thi hơn tại

Tổng hợp đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2022 có đáp án

Tổng hợp đề thi TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

Leave a Comment