Tổng hợp 500 từ vựng toán tiếng Anh

Từ vựng toán tiếng Anh dành cho học sinh tiểu học, trung học.

absolute valuegiá trị tuyệt đối
accelerationgia tốc
acutenhọn (góc)
acute anglegóc nhọn
acute triangletam giác nhọn
add (addition)cộng (phép cộng)
addendmột số hạng (trong tổng)
addition rulequy tắc cộng
additivecộng tính
adjacentliền kề, cạnh nhau
adjacent anglesgóc kề bù
algebraic expressionbiểu thức đại số
alternative anglesgóc so le
altitudeđường cao
anglegóc
angle bisectorphân giác của góc
angle trisectorscác tia chia một góc thành ba góc bằng nhau
annulushình vành khăn
anticlockwise rotationsự quay ngược chiều kim đồng hồ
arbitrarybất kỳ, tùy ý
arccung
areadiện tích
argumentlập luận, lý lẽ
arrangesắp xếp
arraymảng hình chữ nhật
ascending orderthứ tự tăng dần
assigngán
associativetính chất kết hợp
assumegiả sử
assumptiongiả thiết
at mostnhiều nhất là
attacktấn công
attainđạt được
averagetrung bình cộng
axistrục
baseđáy (tam giác, hình thang)
base of a coneđáy của hình nón
bearing anglegóc định hướng
binomialnhị thức
bisectchia đôi (thành hai phần bằng nhau)
bisectorđường phân giác
blunted conehình nón cụt
boldđậm
cartesian systemhệ trục tọa độ descartes
centertâm (đường tròn)
centimetrexăng ti mét
centralở giữa, trung tâm
centroidtrọng tâm (của tam giác)
changesự thay đổi, sự biến đổi
chessboardbàn cờ
choicesự lựa chọn
chorddây cung
circleđường tròn
circulardạng hình tròn
circumcircleđường tròn ngoại tiếp
circumferencechu vi đường tròn
circumscribed triangletam giác ngoại tiếp
clockwise rotationsự quay theo chiều kim đồng hồ
coefficienthệ số
columncột
combinationtổ hợp
commonchung, thông thường
common differencecông sai
complementphần bù
composite numbershợp số
comprisegồm có, bao gồm
computetính toán, ước tính
concave polygonđa giác lõm
concentric circlescác đường tròn đồng tâm
concurent linescác đường thằng đồng quy
conehình nón
configurationcách bố trí, cấu hình
congruenceđồng dư
congruentđồng dư (số học), bằng nhau (hình học)
consecutiveliên tiếp
consecutive even numbersố chẵn liên tiếp
consequencehệ quả
consequentlydo đó, vì vậy
considerxem xét
consist ofgồm có
constanthằng số, không đổi
constructionsự xây dựng, sự dựng hình
continued fractionliên phân số
contradictionsự mâu thuẫn
converselyngược lại
convex polygonđa giác lồi
coordinatetọa độ
coordinatestọa độ
coprimenguyên tố cùng nhau
correspondencephép tương ứng
corresponding anglescác góc tương ứng, góc đồng vị
corresponding sidescác cạnh tương ứng
counting numberssố đếm 1, 2, 3, …
cross-sectionmặt cắt ngang
cubeluỹ thừa bậc ba, hình lập phương
cube rootcăn bậc ba
cuboidhình khối
curved surface areadiện tích mặt cong
cyclic polygonđa giác nội tiếp đường tròn
cyclic quadrilateraltứ giác nội tiếp
cylinderhình trụ tròn
decimalsố thập phân
decimal fractionphân số thập phân
decimal placevị trí thập phân, chữ số thập phân
decomposephân tích ra thừa số
decreasegiảm
decreasing orderthứ tự giảm dần
deducesuy ra, luận ra
deducttrừ đi, khấu trừ
defineđịnh nghĩa
degreeđộ (số đo của góc)
denominatormẫu số
densitymật độ
dependphụ thuộc
descending orderthứ tự giảm dần
diagonalđường chéo
diagrambiểu đồ, đồ thị, sơ đồ
diameterđường kính
differencehiệu
digitchữ số
dimenssionkích thước
direct proportiontỉ lệ thuận
directionhướng
directly proportional totỷ lệ thuận với
displacementđộ dịch chuyển
distancekhoảng cách
distinctkhác nhau, phân biệt
distributephân chia, xếp (đồ vào túi, vào hộp…)
dividechia
divide (division)chia (phép chia)
dividendsố bị chia
divisiblechia hết
divisorước số
doublegấp đôi
dozenmột tá (12 chiếc/cái)
drawvẽ, hòa (một trận đấu)
edgecạnh (của đa giác)
elementphần tử (của tập hợp)
elevationsự ngước lên, độ cao
empty settập rỗng
endpointđiểm mút
enlargementđộ phóng đại
enlargement factortỉ số đồng dạng
ensuređảm bảo, chắc chắn rằng
equalbằng nhau
equalityđẳng thức
equationphương trình
equiangular triangletam giác đều
equilateral triangletam giác đều
evaluateước tính, tính
evenchẵn (số)
even numbersố chẵn
exactlychính xác, đúng đắn
expressbiểu diễn, biểu thị
expressionbiểu thức
exterior anglegóc ngoài (của tam giác)
externalbên ngoài
externally tangenttiếp xúc ngoài
factorước số
factorialgiai thừa
factorise (factorize)tìm thừa số của một số
figurehình vẽ
fillđiền vào
flaglá cờ
foldgấp (giấy)
formulacông thức
formulaecông thức
fractionphân số
framekhung
frequencytần số
frustrumhình nón cụt
functionhàm số
generatetạo ra
gradienthệ số góc
gradient of the straight lineđộ dốc của một đường thẳng, hệ số góc
greatestlớn nhất
greatest common divisor (GCD)ước chung lớn nhất
greatest valuegiá trị lớn nhất
heightchiều cao
hemispherebán cầu
hencetừ đó, do đó
heptagonhình thất giác
hexagonhình lục giác
highest common factor (HCF)hệ số chung lớn nhất
holdđúng, có hiệu lực
horizontalphương ngang
horizontal axistrục hoành
hypotenusecạnh huyền
identicalgiống nhau, bằng nhau
identityđẳng thức
implycho thấy, dẫn đến
improper fractionphân số không thực sự
in term oftheo ngôn ngữ, theo
in terms oftheo, qua
in the formdưới dạng
incircleđường tròn nội tiếp
increasetăng
increasing orderthứ tự tăng dần
indefinitelyvô hạn
inductionphép quy nạp
inductivequy nạp
inequalitybất đẳng thức, bất phương trình
infinite sequencedãy vô hạn
inscribed quadrilateraltứ giác nội tiếp
inscribed triangletam giác nội tiếp
int. sgóc trong cùng phía
integersố nguyên
integer numbersố nguyên
integral(tính) nguyên
interiorphần trong, phía trong
internalbên trong
intersectiongiao điểm (của đường thẳng, đường tròn), giao (của các tập hợp)
inverse proportiontỉ lệ nghịch
inversely proportionaltỷ lệ nghịch
irradiusbán kính đường tròn nội tiếp
irrational numberbiểu thức vô tỷ, số vô tỷ
irreducible fractionphân số tối giản
isosceles triangletam giác cân
keychìa khóa
kinematicsđộng học
knightcon mã
lapmột vòng khén kín
largestlớn nhất
last digitchữ số tận cùng
leastnhỏ nhất
least common multiple (LCM)bội số chung nhỏ nhất
least valuegiá trị bé nhất
left hand sidevế trái
left-most digitchữ số đầu tiên (tính từ bên trái sang)
lengthđộ dài
liarngười nói dối
lienằm trên
limitgiới hạn
lineđường thẳng
line a is tangent to circle (C)đường thẳng a tiếp xúc đường tròn (C)
line a touches circle (C) at Kđường thẳng a tiếp xúc với đường tròn (C) tại K
linear equationphương trình bậc nhất
linear modelmô hình tuyến tính
locusquỹ tích
lowest common multiple (lcm)bội số chung nhỏ nhất
lowest termtối giản
magic squarema phương
major arccung lớn
markđánh dấu
maximumgiá trị lớn nhất
meantrung bình
measure of anglesố đo góc
mediantrung vị (trong thống kê), đường trung tuyến (của tam giác)
midlineđường trung bình (của tam giác, hình thang)
midpointtrung điểm
minimumgiá trị nhỏ nhất
minor arccung nhỏ
minusdấu trừ
mixed fractionhỗn số
mixed numbershỗn số
mixturehỗn hợp
modemốt, thế vị, đa tần (kết quả của biến cố xảy ra nhiều nhất hay phép thử xảy ra tần số cao nhất)
modulođồng dư
multiplebội số
multiplicationphép nhân
multiplynhân
natural numberssố tự nhiên 1, 2, 3, …
negativeâm (số âm)
netlưới (trải hình lên mặt phẳng)
numbersố
number patternsơ đồ số
numeratortử số
objectvật thể
observequan sát, nhận xét
obtuse triangletam giác tù
octagonhình bát giác
oddlẻ
odd numbersố lẻ
oncemột lần
operationscác phép toán (cộng, trừ, nhân, chia, …)
orderthứ tự
orderingthứ tự, sự sắp xếp theo thứ tự
origin pointgốc toạ độ
originalban đầu
orthocentertrực tâm
outsidebên ngoài, ở ngoài
pairđôi, cặp
pairwisetừng đôi một
palindromic numbersố viết xuôi viết ngược đều giống nhau (ví dụ 12321)
parabolađường cong parabol
parallelsong song
parallelogramhình bình hành
paritytính chẵn lẻ
pathđường đi, lối đi
patternskiểu lặp lại một kiểu sắp xếp (hình, số) nhiều lần
pentagonhình ngũ giác
percentagephần trăm
perfect cubesố lập phương
perfect squaresố chính phương
perfect square factorscác ước số là số chính phương
perimeterchu vi (của đa giác)
periodchu kỳ
permutationhoán vị, chỉnh hợp
perpendicularvuông góc, trực giao
perpendicular bisectorđường trung trực
plusdấu cộng
pointđiểm
point of concurrencyđiểm đồng quy
point of contacttiếp điểm
point of intersectiongiao điểm
polecột, que
polygonhình đa giác
polyhedronđa diện
polynomialđa thức
positivedương (số dương)
possesscó, sở hữu
possibilitykhả năng
powerbậc
pressureáp suất
prime factorisationphân tích ra thừa số nguyên tố
prime numbersố nguyên tố
prime numberscác số nguyên tố
probabilityxác suất
producttích
proofchứng minh
proper fractionphân số thực sự
propertytính chất
pyramidhình chóp
quadrantgóc phần tư
quadratic equationphương trình bậc hai
quadrilateraltứ giác
quartermột phần tư
quotientthương (của phép chia)
radiicác bán kính
radiusbán kính
rangekhoảng giá trị
ratemức độ, tốc độ, năng suất
ratiotỷ số, tỷ lệ
rational numbersố hữu tỉ
raytia
reachđến, tới
real numbersố thực
reciprocaldạng nghịch đảo
rectanglehình chữ nhật
rectangularhình hộp chữ nhật
recursionđệ quy
reducegiảm
reflectionphản chiếu, ảnh
regionmiền
regular polygonđa giác đều
regular pyramidhình chóp đều
relatively primenguyên tố cùng nhau
remaindersố dư
remaining numberscác số còn lại
remains uchangedkhông đổi
repeating decimalphần thập phân tuần hoàn
replacethay thế, thay chỗ
representđại diện
respectivelytương ứng, theo thứ tự, lần lượt
retardationsự giảm tốc, sự hãm
rhombushình thoi
right anglegóc vuông
right hand sidevế phải
right triangletam giác vuông
right-angled triangletam giác vuông
right-most digitchữ số tận cùng bên phải
rookquân xe
rootnghiệm (của phương trình)
rounding offlàm tròn
rowhàng, dãy
satisfythỏa mãn
scalethang đo
scale factortỉ số đồng dạng
scalene triangletam giác thường
schedulelịch trình
sectorhình quạt
segmentđoạn thẳng
selectlựa chọn
semicirclenửa đường tròn
sequencechuỗi, dãy số
settập hợp
side lengthđộ dài cạnh
signdấu (của số), ký hiệu
significant figureschữ số có nghĩa
similar figurescác hình đồng dạng
similarlytương tự
simplified fractionphân số tối giản
simplifyđơn giản, rút gọn
simultaneous equationshệ phương trình
simultaneouslyđồng thời, cùng lúc
single fractionphân số đơn
situateđặt ở vị trí
sketchphác thảo, hình vẽ
slant edgecạnh bên
slant heightđường sinh (của hình nón)
slippingtrượt
slopehệ số góc
solid figurescác hình trong không gian
solid geometryhình học không gian
solutionnghiệm, dung dịch
solvegiải (phương trình)
speedtốc độ, vận tốc
spherehình cầu
sphericaldạng hình cầu
squarehình vuông (hình học), bình phương (số học, đại số)
square rootcăn bậc hai
statedđươc phát biểu, được trình bày
statementmệnh đề
statisticsthống kê
straight lineđường thẳng
subjectchủ thể, đối tượng
subsettập con
subtract (subtraction)trừ (phép trừ)
subtrahendsố bị trừ
successiveliên tiếp
sufficechỉ cần
sumtổng
sum of squarestổng các bình phương
supplementary angleshai góc bù nhau (có tổng bằng 180 độ)
supposegiả sử
surdbiểu thức vô tỷ, số vô tỷ
surd formdạng căn thức
surveykhảo sát, thống kê, thăm dò
symmetryđối xứng
system of equationshệ phương trình
tangenttiếp tuyến
termsố hạng
tesselationlát mặt phẳng
the cosine rulequy tắc cos
the set of positive real numberstập các số thực dương
the sine rulequy tắc sin
thereforebởi vậy, cho nên
timesdấu nhân
topđỉnh
totaltổng
total surface areadiện tích toàn phần, diện tích bề mặt
touchtiếp xúc
touching spherescác hình cầu tiếp xúc nhau
transformationbiến đổi
trapeziumhình thang
triangletam giác
triangular pyramidhình chóp tam giác
trigonometrylượng giác
triplegấp ba (số lần), bộ ba
trisectchia ba (góc, cạnh)
truncated pyramidhình chóp cụt
tuplebộ (số)
twicehai lần
unionhợp (của các tập hợp)
unit circleđường tròn đơn vị
unit squarehình vuông đơn vị
universal settập vạn năng
valuegiá trị
variablebiến số
varies as the reciprocalnghịch đảo
varies directly astỷ lệ thuận
varybiến đổi, biến thiên
velocityvận tốc
venn diagramgiản đồ venn
vertexđỉnh (của đa giác, khối đa diện)
vertical anglescác góc đối đỉnh
vertical axistrục tung
vertically opposite anglegóc đối nhau
verticescác đỉnh
volumethể tích
volume of cylindethể tích khối trụ
vulgar fractionphân số thường
wheelbánh xe
whole numberstập số 0, 1, 2, 3, …

Leave a Comment