Collocation là gì?

I. Collocation là gì?

  • Collocations là sự kết hợp các từ theo tập quán, qui ước (conventional word combinations), hay gọi cách khác là sự kết hợp từ tự nhiên.
  • Chúng ta có thể nói “a heavy smoker” (một người nghiện thuốc lá nặng) hoặc “a devoted friend” (một bằng hữu tận tụy) nhưng không thể nói, “a devoted smoker” hoặc “a heavy friend”. Theo ngữ nghĩa thì những cách dùng từ như trên cũng được xem là những cấu trúc đặc biệt của Anh ngữ.
  • Cách kết hợp từ theo quy ước như trên trong Anh ngữ gọi là collocations và bất cứ ngôn ngữ nào cũng có một số rất lớn những collocations này.

II. Có những loại collocation nào?

1.  Adjectives and Nouns

     Chúng ta cần chú ý đến các tính từ được sử dụng với những danh từ cụ thể.

     E.g.

  • We had a brief chat about the exams but didn’t have time to discuss them properly. (Tụi tôi có một cuộc nói chuyện phiếm ngắn ngủi về những kì thi, nhưng không có thì giờ thảo luận chúng đúng mực)
  • Unemployment is a major problem for the government at the moment. (Thất nghiệp là vấn đề chính yếu đối với chính phủ ngay thời điểm này)

2. Nouns and Verbs

     Ta hãy để ý cách kết hợp danh từ và động từ trong câu. Tất cả các ví dụ sau đây đều liên quan đến kinh tế học và thương mại.

E.g.

  • The economy boomed in the 1990s. (Nền kinh kế này rất mạnh vào thập niên 90)
  • The company has grown and now employs 50 more people than last year. (Công ty phát triển và giờ thì có thể tuyển dụng nhiều hơn 50 công nhân so với năm rồi)
  • The price increase poses a problem for us. (is a problem) (Sự tăng giá thành là một khó khăn cho chúng ta)

3. Noun + Noun

     Có rất nhiều sự kết hợp tự nhiên dựa trên mẫu: a … of …

     Eg:

  • As Sam read the lies about him, he felt a surge of anger. (nói một cách văn chương: a sudden angry feeling) (Khi Sam đọc được những lời nói láo về nó, nó bỗng nổi cơn giận dữ)
  • Every parent feels a sense of pride when their child does well or wins something. (Bất cứ bậc làm cha mẹ nào cũng có niềm tự hào khi con em họ làm tốt hay thắng được cái gì)

4. Verbs and Expressions with Prepositions

     Một số động từ liên kết với đặc ngữ (gồm giới từ + danh từ) cụ thể để tạo sự kết hợp tự nhiên.

     Eg:

  • As Jack went on stage to receive his gold medal for the judo competition you could see his parents swelling with pride. (looking extremely proud)
  •      (Khi Jack tiến lên sân khấu nhận huy chương vàng trong cuộc đấu Nhu đạo, anh có thể thấy ba má nó tràn trề kiêu hãnh)
  •      I was filled with horror when I read the newspaper report of the explosion.
  •      (Tôi thấy kinh sợ khi đọc mẩu tin báo về vụ nổ)
  •      When she spilt juice on her new skirt the little girt burst into tears. (suddenly started crying)
  •      (Khi làm đổ nước trái cây lên cái đầm mới, đứa bé gái òa khóc)

5. Verbs and Adverbs

     She pulled steadily on the rope and helped him to safety. (pulled firmly and evenly)

    Eg:

  • (Nàng nắm chặt không buông sợi dây thừng để cứu chàng đến nơi an toàn)
  •      He placed the beautiful vase gently on the window ledge.
  •      (Anh ấy đặt nhẹ nhàng cái bình hoa đẹp trên cái tủ dưới cửa sổ)
  •      “I love you and want to marry you,” Derek whispered softly to Marsha.
  •      (“Ta yêu nàng và muốn cưới nàng làm vợ,” Derek thì thầm nhẹ nhàng vào tai Marsha)
  •      She smiled proudly as she looked at the photos of her new grandson.
  •      (Bà ta mỉm cười hãnh diện khi ngắm nhìn những tấm hình chụp thằng cháu mới ra đời)

6. Adverbs and Adjectives

  •      They are happily married.
  •      (Họ kết hôn (và chung sống) trong hạnh phúc)
  •      I am fully aware that there are serious problems. (I know well)
  •      (Tôi biết rõ rằng đang có những vấn đề nghiêm trọng)
  •      Harry was blissfully unaware that he was in danger. (Harry had no idea at all)
  •      (Harry hoàn toàn không nhận thức được rằng anh ấy đang gặp nguy hiểm)

III. Các collocation thông dụng

Mời các em xem thêm COLLOCATION THEO CHỦ ĐỀ

COLLOCATIONS WITH TAKE

CollocationsMeaningsExamples
Take a breakNghỉ giải laoTake a break now and let your stress melt away!
Take a chanceNắm bắt cơ hộiCome on, take a chance. You may lose, but it’s worth trying.
Take a lookHãy nhìn; xem xétTake a look inside the world’s largest cave. Son Doong Cave in Vietnam.
Take a restNghỉ ngơi; đi nằm nghỉPlease go take a rest. Your body needs it.
Take a seatTìm một chỗ ngồiCan everyone go ahead and take a seat, and let’s get started.
Take a taxi/ a train/ a busĐón một chiếc taxi/ tàu/ xe buýtNever, ever take a taxi from the Sài Gòn Airport.
Take an exam/ a courseĐi thiNgọc has to take an exam but she doesn’t know any of the answers!
Take notesGhi chúStudents use laptops or pen and paper to take notes.
Take someone’s placeThế chỗ ai đóSomeday someone’s going to take your place.
Take someone’s temperatureĐo nhiệt độ của ai đóYou can take someone’s temperature quickly and easily using a thermometer.
Take a holidayĐi nghỉWe’re so glad we decided to take a holiday here
Take a tripThực hiện 1 chuyến đi Yesterday we took a trip to the mountains.
Take a riskCó nguy cơWe were taking a risk as we didn’t know exactly what we’d fnd there
Take an interest inQuan tâm đếnSome kids took an interest in us and showed us some great places.
Take a photo/ a photograph/ a pictureChụp ảnhWe took a lot of photos last summer holiday.
Take a dislike toKhông thíchNo point in staying somewhere where the boss has taken a dislike to you!
Take action/ measuresHãy hành độngYou’ll soon fnd something else, so take action, that’s my advice! Good luck! We call on the government to take the necessary measures to bring to justice those responsible for this attack.
Take a courseĐăng kí 1 khoá họcI decided to take a course in Computer programming.

COLLOCATIONS WITH MAKE

CollocationsMeaningsExamples
Make preparationsChuẩn bịAny intelligent person must make preparations for the future.
Make a decisionRa một quyết địnhOnce you make a decision, the universe conspires to make it happen.
Make a discoveryKhám phá raScientists make a discovery to boost drug development.
Make a callGọi 1 cuộc điện thoạiYou can make a call from your Gmail account.
Make a noiseLên tiếng hay làm ồnLet’s just make a noise before someone else gets hurt.
Make a promiseHứa một điều gìIt is better to say nothing than to make a promise and not keep it.
Make a complaintPhàn nàn, khiếu nạiYou can make a complaint over the phone, by email or in writing.
Make an effortNổ lực, gắng hết sứcMy advice is to stop worrying about it and make an effort.
Make a commentCho một lời bình luận, nhận xétI want to make a comment on ANCNV.
Make a suggestionĐưa ra một đề nghịMay I make a suggestion?
Make a listLàm một danh sáchFirst, I must make a list of all the things I need to do.
Make a connectionTạo một kết nốiLet’s make a connection and have a conversation!
Make a differenceTạo nên sự khác biệtTogether, we can make a difference.
Make a messLàm hư hay dơ bẩnGive it a try, but don’t make a mess of it – Sandy made a mess of the kitchen.
Make a mistakeMắc lỗiWhen you make a mistake, your boss will be watching you closely.
Make moneyLàm ra tiềnIt is possible to make money from home if you have the right set of skills.
Make progressĐạt được tiến bộWhy do some people make progress and others don’t?
Make room forNhường chỗ choMake room for Vinnie. He needs a place to sit – I’ll make room for this package.
Make troubleGây rắc rốiChina makes trouble with Vietnam in South China Sea.
Make arrangements forSắp xếp choThe school can make arrangements for pupils with special needs
Make a changeThực hiện một thay đổiThe new manager is planning to make some changes.
make a choiceĐưa ra lựa chọnAmelia had to make a choice between her career and her family
make a contribution toĐóng góp choShe made a useful contribution to the discussion.
Make an excuseViện cớI’m too tired to go out tonight. Let’s make an excuse and stay at home.
Make friendsKết bạnCaroline is very good at making friends.
Make an improvementThực hiện một cải tiếnRepainting the room has really made an improvement.

COLLOCATIONS WITH DO

CollocationsMeaningsExamples
Do damage/ harmLàm thiệt hại / hư hạiUnsupervised TV watching would do damage to the child.
Do researchNghiên cứuHe tried to do research on the language of bees.
Do justiceThực hiện tốt một việc gì đóShe did justice to our side in the contract negotiations.
Do a courseĐăng ký 1 khóa họcI decided to do a course in Computer programming.
Do businessLàm ăn / kinh doanhI found them very easy to do business with.
Do nothingKhông làm gì cảI can’t just sit at home and do nothing.
Do someone a favor/ someone a good turnLàm ơn hay giúp ai đóCould you do me a favour and pick me up some milk from the supermarket? Jess did me a good turn by lending me her car while mine was in the garage.
Do the cookingLàm bếpI always do the cooking around here.
Do the houseworkLàm việc nhàI always help my mom to do the housework.
Do the shopping/ ironing/ washing, etc…Đi chợ/ ủi đồ/ rửa bát đĩa …I often do the shopping in the evenings.
Do your bestLàm hết sức mìnhYou must do the best for your health.
Do your hairLàm tócYou can do your hair after a shower.
Do homeworkLàm bài tập ở nhàYou must do your homework every day.
Do an experimentLàm một cuộc thí nghiệmWe are doing an experiment to test how the metal reacts with water
Do exercisesLàm bài tậpWe’ll do some exercises practising these collocations tomorrow.
Do some workLàm một số công việcWe’ll do some work on our project and then we’ll go to the cinema.
Do a degree/diplomaHọc lấy bằngShe did a degree in Engineering.

COLLOCATIONS WITH HAVE

CollocationsMeaningsExamples
Have a headacheBị đau đầu  Some people never have a headache.  
Have an operationPhải giải phẩuI had an operation on my right foot four weeks ago.
Have a babySinh conThey decided to have a baby. – She’s having a baby.
Have a partyTổ chức một bữa tiệcWe’re going to have a party. – Let’s have a party!
Have breakfast/ lunch…Ăn sáng; ăn điểm tâm/ ăn trưa …They are having breakfast now.
Have funVui vẻ; vui chơiLet’s have fun with English!
Have a breakNghỉ mệt, thư giãnMy employer refuses to let me have a break.
Have a drinkUống một ly rượu gì đóLet’s go out and have a drink.
Have a good timeCó thời gian vui vẻHave a good time! – I hope you have a good time at the beach.
Have a problemGặp một trở ngại, một rắc rốiI do have a problem with alcohol.
Have a relationshipCó quan hệ tình cảm/yêuIt’s wrong to have a relationship with a close relative.
Have sympathyCó sự thương cảm.I have no sympathy for students who get caught cheating in exams.
Have an accidentGặp tai nạnMr Grey had an accident last night but he’s OK now.
Have an argument / a rowTranh cãiWe had an argument / a row about how to fix the car.
Have a conversation/chatTrò chuyệnI hope we’ll have time to have a chat afer the meeting.
Have difficultyGặp khó khănThe class had difficulty understanding what to do.
Have a dream/nightmareNằm mơ/ gặp ác mộngI had a nightmare last night.
Have an experienceCó trải nghiệmI had a frightening experience the other day.
Have a feelingCó cảm giácI have a feeling that something is wrong.
Have a lookXem xétThe manager wanted to have a look at what we were doing.
Have a problem / problemsGặp vấn đềAsk the teacher if you have problems with the exercise.
Have a try/goThử làmI’ll explain what to do and then you can have a go/try.

COLLOCATIONS WITH BREAK

CollocationsMeaningsExamples
Break a habitPhá vỡ một thói quenThumb sucking can be a difficult habit for a child to break.
Break a legChúc ai đó một lời chúc may mắnLet’s all go and do our best. Break a leg!
Break a promiseThất hứa, phá vỡ một lời hứaI know it is a bad thing to break a promise.
Break a recordVượt kỷ lục, phá vỡ một kỷ lụcThe league record was broken after thirty years.
Break freeTháo gỡ một vật ra khỏi vật khácI broke the gun free from her grasp.
Break someone’s heartLàm cho ai đó đau khổIt breaks my heart to see him so unhappy.
Break the icePhá vỡ sự im lặngHe tried to break the ice, but she was a little cold.
Break the lawPhạm pháp hay phá vỡ luật phápIf you never break the law, you will never get arrested.
Break the newsĐưa tin tức khẩn, tin xấuI hate to break the news, but you’re fired.
Break the rulesPhá vỡ quy định, quy tắcSome people break a few rules, others break all of them.

COLLOCATIONS WITH GET

CollocationsMeaningsExamples
Get a jobXin một công việc làmTo get a job, write your story instead of a resume.
Get angryNổi nóng, nổi giậnVinnie would never get angry at anything or anybody.
Get divorcedLy dịThe city where couples are most likely to get divorced.
Get frightenedBị khiếp sợ, kinh sợShe gets frightened when he shouts at her.
Get homeTrở về nhàHave a great time and get home safely without any problems.
Get lostĐi lạcFollow the path, or you might get lost.
Get marriedKết hônBefore you can get married in Florida, you need a Marriage License.
Get permissionXin phépHow do I get permission to use content on your website?
Get pregnantMang thai/có bầuOnce you stop using birth control, you can get pregnant at any time.
Get readyChuẩn bị sẵn sàngAre you ready, Sandy? I got ready for bed.
Get startedBắt tay vào việcIt’s almost ten o’clock. Let’s get started.

COLLOCATIONS WITH CATCH

CollocationsMeaningsExamples
Catch a ballChụp bắt một quả bóngHe can catch the ball before it hits the ground.
Catch a coldBị ốm, cảm lạnhMost people will catch a cold two to four times a year.
Catch a movieĐón xem một cuốn phim  Want to catch a movie tonight?
Catch a trainĐón bắt một chuyến xe lửaHey dude, I gotta go catch a train, I’ll see you later
Catch a crookThộp cổ một tên lừa đảoIt takes a crook to catch a crook
Catch a busĐón bắt một chuyến xe buýtI saw a man trying to catch a bus.
Catch a chillGặp phải lạnhYou can catch a chill from being out in the cold
Catch a thiefBắt một tên ăn trộmThe best person to catch a thief is another thief.
Catch fireBắt lửa, bị cháyHer clothes catch fire while cooking.
Catch sight ofBắt gặp bóng dáng vật gì đóI caught sight of the bird just before it flew out of sight.
Catch someone’s attentionBắt/gây được sự chú ý của ai đóLots of girls will show a little leg to catch a guy’s attention.
Catch someone’s eyeLàm bắt mắt ai đóA beautiful girl passing by caught his eye
Catch the fluBị cúmPeople can catch the flu every year.

COLLOCATIONS WITH COME

CollocationsMeaningsExamples
Come closeĐến gầnHe came close to her, but she ran away.
Comes complete withĐến với đầy đủ tất cảOur machines come complete with a ten-year warranty.
Come earlyĐến sớmParking is limited, so come early to enjoy the fireworks.
Come firstĐến trước hoặc ưu tiênWhich comes first, your customers or your employees?
Come into viewĐến trong tầm mắtA large herd of elephants came into view in the distance.
Come lastĐến sau cùngNever put them first, if you always come last.
Come lateĐến trểHe doesn’t always come late.
Come on timeĐến đúng giờHe had come on time.
Come preparedĐến có chuẩn bị /sẵn sangWe must always come prepared.
Come right backTrở lại ngayI’ll come right back and give you a hand!
Come to a compromiseĐi đến một sự thỏa hiệpComing to a compromise can be incredibly difficult.
Come to a decisionĐi đến quyết địnhHave you come to a decision yet?
Come to an agreementĐi đến thỏa thuậnThey have come to an agreement.
Come to an endĐi đến kết thúcThe celebration came to an end about midnight.
Come to a standstillĐi đến một bế tắc nào đóThe accident caused traffic to come to a standstill on the freeway.
Come to terms withĐến với hay nhìn nhận sự thậtShe’s never really come to terms with her son’s death.
Come under attackBị tấn côngVietnamese boats come under attack in South China Sea.

COLLOCATIONS WITH GO

CollocationsMeaningsExamples – Ví dụ
Go abroadĐi ra nước ngoàiAs Vietnam’s women go abroad, dads tend the home.
Go astray   Đi lạc đường; Lạc lối (đúng và sai); Thất lạcWe went astray but a man redirected us. Parents must do more to ensure teens do not go astray. The money seems to have gone astray.
Go to bedĐi ngủIt’s almost midnight, and we must go to bed.
Go baldBị hói đầu, cạo hết tócMany men go bald because of an inherited condition.
Go bankruptKhai phá sảnWhen you go bankrupt you will get a bankruptcy trustee
Go blindBị mù mắt/không biết đúng sai.The disease made her go blind in one eye.
Go crazyTrở nên khùng; phát điên.Don’t go crazy trying to find the right words
Go deafBị điếc; không nghe được.He was trying to hang on to his hearing in fear of going deaf.
Go fishingĐi câu cá; bị khùng; nghỉ mệtHe’s definitely gone fishing.
Go madPhát điên; phát khùng lên.I would go mad if I had to stay in bed for three weeks.
Go missingMất tích, thất lạcTwo people went missing while swimming at Hoàng Kiếm Lake.
Go on footĐi bộ, đì bằng chânChildren go to school on foot (/walk to school)
Go onlineLên mạng; vào trực tuyếnI need to go online every single day.
Go out of businessViệc làm ăn thua lỗ bị đóng cửaI have to work hard to keep from going out of business.
Go overseasĐi ra nước ngoàiMany more people go overseas these days.
Go sailingĐi thả thuyền buồmWhen we woke up this morning, paradise seemed to demand that we go sailing.
Go to warTranh giành, đánh nhauWhat happens to the US when Vietnam goes to war with China?

COLLOCATIONS WITH KEEP

CollocationsMeaningsExamples
Keep a diaryGiữ một nhật kýI have kept a diary since the age of 16.
Keep a secretGiữ một bí mậtThree can keep a secret, if two of them are dead.
Keep a promiseGiữ một lời hứaIf you can’t keep a promise then don’t make one.
  Keep an appointment  Giữ một cái hẹnIf you are unable to keep an appointment, please notify us within 24 hours.
Keep calmGiữ bình tĩnhNow keep calm everyone, the police are on their way.
Keep controlGiữ kiểm soátU.S. should keep control of Internet.
Keep in touchGiữ liên lạcWhen friends move away, it’s hard to keep in touch with them.
Keep quietGiữ yên lặngif they keep quiet, the stones will cry out.
Keep the changeGiữ tiền lẻ – tiền thối lạiHere’s five dollars, and keep the change.

COLLOCATIONS WITH PAY

CollocationsMeaningsExamples – Ví dụ
Pay a fineNộp tiền phạtI’d rather pay a fine than apologize.
Pay attentionChú ýVinnie, pay attention to what you’re doing!
Pay by credit cardTrả bằng thẻ tín dụngYou may choose to pay by credit card instead of cash or check.
Pay cashTrả bằng tiền mặtShould I finance or pay cash for a vehicle?
Pay interestTrả tiền lờiThey must pay interest on the money that they borrow.
Pay a complimentCho một lời khenI wanna pay a compliment to ANCNV.
Pay a visitThăm viếngPlease pay a visit to our house whenever you are in town.
Pay the billThanh toán chi phíYou can pay the bill online.
Pay the priceTrả một cái giá đắtOh, my head! I am paying the price for drinking too much last night.
Pay your (last) respectsKính trọng; dự đám tangPay your respects for those who have fallen and fought for our country. At a funeral people pay their last respects to the person who has died
Pay tributeTri ânWhen Jack retired, his boss made a speech paying tribute to all he had done for the company.

COLLOCATIONS WITH SAVE

CollocationsMeaningsExamples
Save energyTiết kiệm năng lượngOne of the easiest ways to save energy is to use your body properly.
Save moneyĐể dành tiềnYou’ll be more likely to save money if you make it a priority.
  Save one’s strength  Để dành sức mạnhAnimals have to save their strength, and wait for the perfect moment to strike at their prey.
Save someone a seatDành một chỗ ngồiSandy, you just make sure to save me a seat at the table.
Save someone’s lifeCứu mạng sốngI have donated my blood to save someone’s life.
Save something to a diskGhi vào ổ cứngOnce you’ve entered all the code, save the code to a disk
Save spaceĐể dành chỗRoll your clothes to save space.
Save timeTiết kiệm thời gianBuy online and save time and money!
Save yourself the troubleTránh được rắc rốiSave yourself the trouble and don’t stay here!

COLLOCATIONS WITH HOLD

CollocationsMeaningExamples
Hold a partyTổ chức một bữa tiệcSandy plans to hold a party for her friends
Hold a meetingTổ chức một cuộc họpWe’ll have to hold a meeting to make a decision.
Hold a conferenceTổ chức một hội đàmCoca-Cola will hold a conference call and webcast at 8:00 a.m.
Hold a job interviewTổ chức một cuộc phỏng vấn việc làmThey find a suitable venue to hold a job interview.
Hold an electionTổ chức một cuộc bầu cửĐà Nẵng will hold an election to choose the mayor and councilman.
  Hold your breathNín thở để chờ đợi một điều gì sắp đếnIf you think I’m coming back don’t hold your breath. (Nếu anh nghĩ rằng em sẽ trở lại với anh có lẽ sẽ không xảy ra đâu.)
Hold your ownTự đứng vững trong mọi tình huống khóIf you hold your own, you are as successful as other people in a situation.
  Something takes holdBị kiểm soát hoàn toàn bởi cái gì đóSomething takes a hold of me, something I can’t believe. (Cái gì đó nó nhập vào tôi, điều gì đó tôi không thể tin – như ma quỷ).
  Hold true  Được giữ đúngDoes this rule hold true all the time? Yes, it holds true no matter what.
No holds barredKhông có giới hạn hoặc kiểm soátI like nothing better than a fight with no holds barred.
Hold a point of viewGiữ vững 1 quan điểmHe holds a point of view.
Hold an opinionCó một ý kiếnHe has the right to hold an opinion.
Hold talksTổ chức hội đàmChina, Vietnam ministers to hold talks on anti-China riots.
Hold somebody’s attentionGiữ được sự chú ý của ai đóThe boring teacher could not hold the students’ attention.
Hold a conversationCó một cuộc trò chuyệnThe man was too drunk to hold a conversation.
Hold discussionsTổ chức sự bàn luậnCounty school board will hold discussions Tuesday night.

COLLOCATIONS WITH BIG

CollocationsMeaningsExamples
a big accomplishmentMột thành quả lớnGraduating high school was a big accomplishment for me.
a big decisionMột quyết định lớnNgọc has a big decision to make.
a big disappointmentMột sự thất vọng lớnYour odyssey of hope is nothing but a big disappointment.
a big failureMột thất bại lớnI believe that multiculturalism is a big failure.
a big improvementMột cải tiến lớnThere’s been a big improvement in the children’s behaviour.
a big mistakeMột lỗi lớnVoting for Obama was a big mistake.
a big surpriseMột ngạc nhiên lớnLife is a big surprise.
a big eaterNgười ăn nhiều, ham ănI am not a big eater, but I can’t lose weight.
a big dreamerNgười mơ ước lớnI am a big dreamer and my dreams turn to reality a lot of the times.
a big drinkerNgười uống rượu như hũ chìmI am not a big drinker, but when I go out I like Heineken.
a big spenderNgười xài tiền như nướcMan, I’m a big spender and I got money all in my pocket.
a big talkerNgười ba hoa khoác lácThat dude over there is a big talker.

COLLOCATIONS WITH GREAT

CollocationsMeaningsExamples
great admirationRất ngưỡng mộI have great admiration for him.
great angerQuá phẫn nộA man of great anger will bear the penalty.
great enjoymentSự thích thú lớnHunting is his greatest enjoyment.
great excitementSự phấn khích lớnThe news caused great excitement among her friends.
great funThú vui lớn/tuyệt vờiVideo games are great fun for kids and adults as well!
great happinessSự hanh phúc lớnOnly love can bring peace and great happiness in this world.
great joyNiềm vui lớnYour love has given me great joy and encouragement.
in great detailHết sức chi tiếtWe have explained that in great detail.
great powerQuyền lực rất lớnKnowledge is a great power. Do you agree with me?
great prideNiềm tự hào lớnShe took great pride in her sons.
great sensitivitySự nhạy cảm caoHe handled the situation with great sensitivity.
great skillKỹ năng caoYou don’t need great skill to be a great artist.
great strengthSức mạnh lớn laoSacrifice gives us great strength.
  great understanding  Sự hiểu biết sâu rộngWhoever is patient has great understanding, but one who is quick-tempered displays folly.
  great wisdom  Trí tuệ cao rộngOur present intellectual superiority is no guarantee of great wisdom or survival.

COLLOCATIONS WITH LARGE

CollocationsMeaningsExamples
a large amountmột số lượng lớnI am getting a large amount of money in my saving account.
a large collectionmột sưu tập lớnVinnie has a large collection of famous love quotes and sayings.
a large number (of)một số lượng lớnVinnie catches a large number of fish every day.
a large populationmột lượng dân số lớnWhy’d China develop such a large population?
a large proportionmột phần/tỷ lệ lớnWater covers a large proportion of the earth’s surface.
a large quantitymột số lượng lớnA large quantity of heroin was discovered by police.
  a large scale  một quy mô lớnWhen planning a large scale event there are many more issues to keep in mind.

COLLOCATIONS WITH STRONG

CollocationsMeaningsExamples
strong argumenttranh luận sắc bénAfter making a strong argument, let your opponent do all the talking.
strong emphasischú trọng chínhThere is a strong emphasis on math and science at the school.
strong evidencebằng chứng thuyết phụcDoctors now have strong evidence that colonoscopies save lives.
strong contrastsự tương phản mạnhChiaroscuro in art is the use of strong contrasts between light and dark.
strong commitmentsự cam kết chắc chắnThe boss noticed her strong commitment to her work.
strong criticismchỉ trích nặng nềVinnie has faced some strong criticism from Vietnam lately.
a strong denialMột lời từ chối quyết liệtThe government has issued a strong denial of responsibility for the mistake.
a strong feelingmột cảm giác mạnhI have a strong feeling that I was born in the wrong body.
a strong opinionmột ý kiến chắc chắnVinnie has a strong opinion on almost every topic.
strong resistancesự kháng cự mạnhVietnam shows strong resistance against China.
a strong smellmột mùi quá nặngDurian has a strong smell and a unique taste.
a strong tastemột mùi vị nồngFish sauce has a strong taste and smells bad.

COLLOCATIONS WITH DEEP

CollocationsMeaningsExamples
deep depressiontrầm cảm nghiêm trọngI went through a period of deep depression and fear of anaphylaxis.
deep devotionsự tận tâm sâu đậmUncle Vinnie has a deep devotion for learning and close ties to his students.
in a deep sleeptrong một giấc ngủ sayHer baby is in a deep sleep.
in deep thoughttrầm tư suy nghĩIt seems like you’re in deep thought, but actually just thinking about food.
in deep troublebị rắc rối lớnAfter three months in Vietnam, I found myself in deep trouble.

COLLOCATIONS WITH HEAVY

CollocationsMeaningsExamples
heavy rainMưa lớn, mưa nặngWatch out for heavy rain showers and thunderstorms later today.
heavy snowTuyết rơi lớn, rơi nặngHeavy snow can immobilize a region and paralyze a city.
heavy fogSương mù dày đặcHeavy fog caused a big slowdown during the rush hour commute.
a heavy drinkerNghiện rượu nặngA female heavy drinker is someone who has 8 or more drinks a week.
 a heavy smoker Nghiện thuốc lá nặngA heavy smoker is someone who has more than 15 cigarettes per day.
 a heavy drug user Người nghiện ma túy nặngJack was suspected to have been a heavy drug user before he died.
heavy trafficKẹt xe trầm trọngHeavy traffic expected this holiday weekend.
heavy taxesĐánh thuế nặngPeople were fed up with the heavy taxes levied against them.

COLLOCATIONS WITH SOME COMMON NOUNS

NounsCollocations
advice– follow/ take/ listen to/get on sb’s advice (nghe theo lời khuyên cua ai) – get/ obtain/ receive advice (nhận lời khuyên)
bill    – pay/ settle/ pick up a bill (trả một hóa đơn) – be landed with/ face a bill (chịu một hóa đơn) – an unpaid bill (một hóa đơn chưa thanh toán)
Career– at the height/ peak of one’s carreer (ở đỉnh cao sự nghiệp) – embark on a career (dấn thaan vào một nghề) – have a career in (có sự nghiệp trong lĩnh vực) – climb the career ladder (thăng tiến nghề nghiệp) – week/ ruin one’s career (hủy hoại sự nghiệp của mình) – a promising/ brilliant career (sự nghiệp đầy hứa hẹn)
Chance– get/have a chance (có cơ hội) – give/ offer/ provide a chance (tạo cơ hội) – jump at/ seize/ grab a chance (nắm lấy cơ hội) – not stand a chance of doing sth (không có khả năng làm gì) – sheer/ pure chance (sự tình cờ hoàn toàn) – good/ fair/ high/strong chance (khả năng cao) – minimal/ slight/ little chance (khả năng mong manh)
Demand– meet/ satisfy/cope with a demand (đáp ứng/ thỏa mãn nhu cầu – increase/ boost/ stimulate demand (tăng nhu cầu) – big/ huge/ great/ considerable/ enormous/ strong demand (nhu cầu lớn/ cao)
Difference– make a difference (tạo/ mang sự khác biệt – make all the difference (thay đổi lớn) – tell the difference (phân biệt) – feel/ know/ notice/ see/ perceive/ the difference (cảm nhận, nhận thức sự khác biệt) – considerable/ enormous/ maor/ profound/ dramatic/ sharp difference (sự khác biệt đáng kể, rõ rệt) – with a difference (đặc biệt khác thường)
difficulty– have/ experience/ encounter/ face/ get into/ run into difficulties (gặp khó khăn) – do sth with/ without difficulty (làm gì một cách khó khăn/ dễ dàng) – solve/ cope with/ deal with difficulties (giải quyết khó khăn) – overcome/ surmount difficulties (vượt qua khó khăn) – great/ enormous/ considerabke/ serious difficulty (khó khăn lớn, nghiêm trọng)
Fault– find/ locate/ identify/ discover fault (tìm lỗi) – correct/ fix/ repair/ recify a fault (sữa chữa một lỗi) – be all/ entirely one’s own fault (hoàn toàn do lỗi của ai) – be hardly one’s own fault (hầu như không phải lỗi của ai) – at fault (chịu trách nhiệm về một sai lầm)
Favour– do sb a favour (làm giúp ai điều gì) – ask a favour (hỏi xin một ân huệ) – owe sb a favour (mang ơn ai) – return a favour (đáp lại một ân huệ) – find/ gain/ win favour (có được sự ủng hộ) – in favour of sth (ủng hộ, tán thành cáu gì)
Habit– be in/ have the habit of (có thói quen) – form/ get into/ fall into/ make/ develop/ acquire a habit (hình thành, tạo thành một thói quen) – change a habit (thay đổi  một thói quen) – break/ give up/ get out of a habit ( bỏ một thói quen) – by habit (do thói quen) – out of habit (vì thói quen)
Measure– adopt/ take/ implement/ impose/ introduce a measure (thực hiện/ áp dụng một giải pháp) – appropriate/ effective/ necessary/ practical measure (giải pháp thích hợp/ hiệu quả/ cần thiết/ thực tế) – short- term/ temporary measure (giải pháp tạm thời)
Occupation– follow/ take up an occupation ( theo một nghề) – choose an occupation (chọn một nghề) – give up one’s occupation (bỏ nghề)
Opportunity– have/ find/ get an opportunity (có/ tìm được một cơ hội) – have ample/ considerable/ plenty of opportunity (có nhiều cơ hội) – have limited/ little/ not much opportunity (có ít cơ hội) – a good/ great/ wonderful/ golden opportunity (cơ hội tốt, cơ hội tuyệt vời, cơ hội vàng)
Problem– encounter/ be faced with/ confront/ be confronted with a problem (gặp phải một vấn đề) – solve/ deal with/ clear up/ overcome a problem (giải quyết/ vượt qua một vấn đề) – big/ great/ serious/ acute problem (vấn đề lớn/ nghiêm trọng)
Popularity– gain/ grow/ enjoy popularity (ngày càng được ưa thích) – at the peak of sb’s/ sth’s popularity (ở đỉnh cao của sự nổi tiếng) – an increase/ a rise in popularity (sự ưa chuộng, gia tăng) – a decline/ drop in popularity (giảm/ ít nổi tiếng)
Relationship– have/ enjoy a close/ good relationship (có mối lien hệ gần gũi/ tốt) – build (up)/ develop/ establish/ foster a relationship (xây dựng/ thiết lâp mối quan hệ) – improve/ strengthen a relationship (cải thiện, củng cố mối quan hệ)
Standard– set a standard (đưa ra, lập ra một tiêu chuẩn) – meet/ achieve/conform to/ comply with standards (đáp ứng, đảm bảo tiêu chuẩn) – raise/ improve standards (nâng cao/ cải thiện chất lượng)
Subject– bring up a subject (đưa ra một đề tài) – cover/ discuss/ talk about/ touch a subject (đề cập/ thảo luận một đề tài) – drop a subject (thôi nói về một đề tài) – get off a subject (chán nói về một đề tài)
Time– spend time doing sth (dành thời gian làm gì) – take sb time to do sth (mất thòi gian làm gì) – find/ make time to do sth (có thời gian làm gì) – kill/ pass time (giết thời gian) – time + pass / go by/ elapse (thời gian trôi qua)
Title– hold a title (giữ một danh hiệu) – defend/ retain a title (bảo vệ/ duy trì danh hiệu) – lose a title (mất danh hiệu) – award/ below/ confer  a title (ban một danh hiệu) – under a / the title (với tựa đề)
Trouble– bring/ cause/ give sb trouble (gây phiền toái) – take the trouble to do sth (nhọc công làm gì) – have trouble with sth (gặp rắc rối với cái gì) – run into/ get into trouble (gặp rắc rối)

Leave a Comment