0

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Phạm Ngũ Lão

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Phạm Ngũ Lão

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TP. HCM
THCS VÀ THPT PHẠM NGŨ LÃO
ĐỀ 1
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: HÓA HỌC-LỚP 10
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao
đề

Họ và tên: …………………………………………………. .Lớp: …………………………..
Câu 1a) ( 1,0 điểm):
Cho Flo (Z = 9). Hãy viết cấu hình electron, xác định vị trí trong Bảng Tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, dự đoán chất (tính kim loại, phi kim hay khí hiếm) của Flo.
b) ( 1,0 điểm):Viết phương trình phản ứng điều chế và nêu hai ứngdụng của nước giaven.
Câu 2(2,0 điểm): Bổ túc các phương trình hóa học sau và nêu vai trò chất tham gia phản ứng (Ghi rõ sự thay đổi
số oxi hóa, điều kiện phản ứng nếu có):
a) S + ? → SO2 b) SO2 + ? + ? → H2SO4 + HBr
c) H2S + ? → S + ? d) H2SO4 (đ) + ? → CO2 + SO2 + ?
Câu 3a) (0,5 điểm) Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt.
Cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều nào khi:
tăng nồng độ Nitơ. tăng nhiệt độ của hệ.
b) (0,5 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch axit clohidric tác
dụng với dung dịch muối natri sunfit (Na
2SO3).
Câu 4 (1,0 điểm) :Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không
khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước ( cách 3) như hình vẽ dưới đây;
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí O
2. Giải thích việc lựa chọn đó.
Câu 5(2,0điểm) : Hoà tan 4,88 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được
0,672 lít khí (đktc) và chất rắn X.
a) X là chất nào ? Vì sao?
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
c) Hoà tan hoàn toàn 4,88gam hỗn hợp trên trong dung dịch axit H2SO4 đặc 98% nguội dư thu được khí sunfurơ.
Tính thể tích khí SO
2 (đktc) và thể tích dung dịch axit biết D = 1,84 g/ml.
Câu 6 a) (1,0điểm) Đốt nóng hỗn hợp gồm 25,2 gam bột sắtvới 6,4 gam lưu huỳnh trong môi trường không có
không khí thu được chất rắn X. Viết phương trình hóa học xảy ra và tính khối lượng các chất có trong chất rắn X.
b)(1,0điểm) : Cho 5,6 lít SO2(đkc) vào175ml dung dịch NaOH 2M. Xác định công thức muối và tính
khối lượng muối thu được.
Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S=32, Cl = 35,5 , Fe =56, Cu = 64

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TP. HCM
THCS VÀ THPT PHẠM NGŨ LÃO
ĐỀ 2
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: …………………………………………………. .Lớp: …………………………..
Câu 1 a) ( 1,0 điểm):
Cho Clo (Z = 17). Hãy viết cấu hình electron, xác định vị trí trong Bảng Tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, dự đoán chất (tính kim loại, phi kim hay khí hiếm) của Clo.
b) ( 1,0 điểm):Viết phương trình phản ứng điều chế khí oxi từ KMnO4 và nêu hai ứngdụng của khí oxi.
Câu 2: (2,0 điểm): Bổ túc các phương trình hóa học sau và nêu vai trò chất tham gia phản ứng (Ghi rõ sự thay đổi
số oxi hóa, điều kiện phản ứng nếu có) :
a) H2SO4 (đ) + ? → CO2 + SO2 + ? b) SO2 + ? + ? → H2SO4 + HBr
c) H2S + SO2 → S + ? d) S + ? → ZnS
Câu 3: a) (0,5 điểm) Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k)   2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa
nhiệt (∆H < 0). Hãy cho biết cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nào khi:
giảm nồng độ O2. tăng nhiệt độ của hệ.
b) (0,5 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra khi cho dung dịch axit clohidric tác
dụng với dung dịch muối kali cacbonat (K
2CO3).
Câu 4 (1,0 điểm) :Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không
khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước ( cách 3) như hình vẽ dưới đây;
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí SO
2. Giải thích việc lựa chọn đó.
Câu 5(2,0điểm) : Hoà tan 3,68 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được
0,448 lít khí (đktc) và chất rắn X.
a) X là chất nào ? Vì sao?
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
c) Hoà tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp trên trong dung dịch axit H2SO4 đặc 98% nguội dư thu được khí sunfurơ.
Tính thể tích khí SO
2 (đktc) và thể tích dung dịch axit biết D = 1,84 g/ml.
Câu6: a) (1,0điểm) Đốt nóng hỗn hợp gồm 22,4 gam bột sắt với 9,6 gam lưu huỳnh trong môi trường không có
không khí thu được chất rắn X. Viết phương trình hóa học xảy ra và tính khối lượng các chất có trong chất rắn X.
b)(1,0điểm) Cho 3,36 lít SO2(đkc) vào 125 ml dung dịch NaOH 2M. Xác định công thức muối và tính
khối lượng muối thu được.
Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S=32, Fe =56, Cu = 64

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 1 – HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2017-2018

Câu Ý Đáp án Điểm
1
(2,0đ)
a
(1,0 đ)
Đúng cấu hình e 0,25
Ô thứ 9, chu kỳ 2 0,25
Nhóm VII A 0,25
Tính phi kim vì Flo có 7 e lớp ngoài cùng 0,25
b
(1,0 đ)
Viết PT đúng 0,25 điểm.
Cân bằng đúng. 0,25 điểm.
0,5
Mỗi 1 ứng dụng 2 x 0,25 điểm. 2x 0,25
2
(2,0đ)
a (0,5 đ) + Viết đúng PTHH và ghi đúng điều kiện phản ứng 0,25 điểm. Sai
một ý trừ
0,125 điểm.
+ Xác định đúng số Oxi hóa và vai trò các chất tham gia phản ứng
0,25 điểm. Sai một ý trừ 0,125 điểm.
0, 5
b (0,5 đ) 0,5
c (0,5 đ) 0,5
d (0,5 đ) 0,5
3
(`1 đ)
a (0,5 đ) + tăng nồng độ Nitơ cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều
thuận
0,25
+ tăng nhiệt độ của hệ cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều
nghịch
0,25
b (0,5 đ) + Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + SO2 + H2O 0,25
+ Hiện tượng: sủi bọt khí mùi hắc, xốc. 0,25
4
(1 đ)
a (0,5 đ) + Dùng cách thứ 3 để thu khí oxi 0,5
b (0,5 đ) + Vì Oxi không tan trong nước nên có thể thu khí Oxi bằng cách
đẩy nước.
0,5
5
(2,0đ)
a (1,0 đ) Viết đúng PTHH 0,25
nH2 = 0,03 mol 0,25
mFe = 1,68 gam , mCu = 3,2 gam 0,25
%mFe = 34,43% , %mCu = 65,57% 0,25
b (1,0 đ) Viết đúng PTHH 0,25
nCu = 0,05 mol , Vso2 = 1,12 lít 0,25
mct= 9,8 gam, mdd = 10 gam 0,25
Vdd = 5,43ml 0,25
6
(2,0đ)
a (1,0 đ) Viết đúng PTHH 0, 25
nFe = 0,45 mol , nS = 0,2 mol 0,25
mFeS = 17,6 gam 0,25
mFe dư = 14 gam 0,25
b (1,0 đ) nNaOH = 0,35 mol , nso2 = 0,25 mol 0,25
T=1,4 , tạo 2 muối NaHSO3 và Na2SO3
Viết đúng 2 PTHH
0,25
Lập đúng hệ PT , n NaHSO3 = 0,15 mol và nNa2SO3 = 0,1 mol 0,25
m NaHSO3 = 15,6 gam và mNa2SO3 = 12,6 gam 0, 25

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐỀ 2 – HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2017-2018

Câu Ý Đáp án Điểm
1
(2,0đ)
a
(1,0 đ)
Đúng cấu hình e 0,25
Ô thứ 17, chu kỳ 3 0,25
Nhóm VII A 0,25
Tính phi kim vì Clo có 7 e lớp ngoài cùng 0,25
b
(1,0 đ)
Viết PT đúng 0,25 điểm.
Cân bằng đúng. 0,25 điểm.
0,5
Mỗi 1 ứng dụng 2 x0,25 điểm. 2x 0,25
2
(2,0đ)
a (0,5 đ) + Viết đúng PTHH ,cân bằng đúng , ghi đúng điều kiện phản ứng
0,25 điểm. Sai một ý trừ 0,125 điểm.
+ Xác định đúng số Oxi hóa và vai trò các chất tham gia phản ứng
0,25 điểm. Sai một ý trừ 0,125 điểm.
0, 5
b (0,5 đ) 0,5
c (0,5 đ) 0,5
d (0,5 đ) 0,5
3
(1 đ)
a (0,5 đ) + giảm nồng độ O2 cân bằng hoá học chuyển dịch theo chiều
nghịch
0,25
+ tăng nhiệt độ của hệ của hệ cân bằng hoá học chuyển dịch theo
chiều nghịch
0,25
b (0,5 đ) + Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 0,25
+ Hiện tượng: sủi bọt khí không màu không mùi 0,25
4
(1 đ)
+ Dùng cách thứ 2 để thu khí SO2 0,5
+ Vì SO2 tan trong nước và nặng hơn không khí nên khi thu khí ta
để ngửa ống nghiệm.
0,5
5
(2,0đ)
a (1,0 đ) Viết đúng PTHH 0,25
nH2 = 0,02 mol 0,25
mFe = 1,12 gam , mCu = 2,56 gam 0,25
%mFe = 30,43% , %mCu = 69,57% 0,25
b (1,0 đ) Viết đúng PTHH 0,25
nCu = 0,04 mol , Vso2 = 0,896 lít 0,25
mct=7,84 gam, mdd = 8 gam 0,25
Vdd = 4,35 ml 0,25
6
(2,0đ)
a (1,0 đ) Viết đúng PTHH 0, 25
nFe = 0,4 mol , nS = 0,3 mol 0,25
mFeS = 26,4 gam 0,25
mFe dư = 5,6 gam 0,25
b (1,0 đ) nNaOH = 0,25 mol , n so2 = 0,15 mol 0,25
T=1,67 , tạo 2 muối NaHSO3 và Na2SO3
Viết đúng 2 PTHH
0,25
Lập đúng hệ PT , n NaHSO3 = 0,05 mol và nNa2SO3 = 0,1 mol 0,25
m NaHSO3 = 5,2 gam và mNa2SO3 = 12,6 gam 0, 25

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Hoa 10 – Pham Ngu Lao- deda

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *