0

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Phú Lâm

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn hoá THPT Phú Lâm

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2017-2018)

MÔN: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu- Giám thị không giải thích gì thêm)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

(Cho: Na =23, Zn = 65, Fe = 56, O=16, H=1, S= 32)

Câu 1 (1.0 điểm): Viết phương trình phản ứng chứng minh, minh họa:

  1. SO2 làm mất màu dung dịch brom.

  2. S có tính khử. ( Ghi rõ sự thay đổi số oxi hóa )

Câu 2 (2.0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

KClO3O2 SO2 SO3 H2SO4

H2SO4 H2S S H2S Na2S

Câu 3 (2.0 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (nếu có):

a. FeO + H2SO4 loãng →

c. FeO + H2SO4 đặc → ( sản phẩm khử SO2↑)

b. Fe + H2SO4 đặc, nguội →

d. Cu + H2SO4 loãng →

Câu 4 (1.0 điểm): Phân biệt các lọ dung dịch mất nhãn sau:

KCl, Na2SO4, Ba(NO3)2, NaOH, K2SO3.

Lưu ý: không cần ghi phương trình phản ứng minh họa.

Câu 5 (0.75 điểm): Dẫn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch A.

  1. Tính khối lượng muối trong dung dịch A.

  2. Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A.

Câu 6 (2.25 điểm): Cho 12,1 gam hỗn hợp gồm Fe và Zn tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B.

  1. Tính % theo khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp ban đầu.

  2. Cho 24,2 gam hỗn hợp kim loại trên tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư. Tính thể tích khí SO2 thu được ở đktc.

Câu 7 (0.5 điểm): N2 + 3H2 2NH3 ( Phản ứng tỏa nhiệt ∆H ˂ 0).

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi :

  1. Tăng nồng độ N2 .

  1. Tăng nhiệt độ.

Câu 8 (0.5 điểm):

Tại sao không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch axit flohiđric (HF) ?

Viết phương trình phản ứng minh họa.

———– HẾT ———-

ĐÁP ÁN

Câu

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

  1. SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4+ 2 HBr

b. S + O2SO2 ↑ ( Ghi rõ sự thay đổi số oxi hóa )

0.5

0.5

2

(1) 2KClO3 2KCl + 3O2

(2) O2 + SSO2

(3) 2SO2 + O2 2SO3

(4) SO3 + H2O H2SO4

(5) H2SO4loãng+ FeSFeSO4 + H2S ↑

(6) 2 H2S + SO2 thiếu3S↓+ 2H2O

(7) S +H2 H2S

(8) H2S + 2NaOH Na2SO4+ 2H2O

Thiếu điều kiện hoặc thiếu cân bằng trừ ½ số điểm.

Mỗi pt:

0,25đ

3

  1. FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O

  2. Fe + H2SO4 đặc, nguội → không phản ứng

  3. 2FeO + 4 H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 4H2O

  4. Cu + H2SO4 loãng → không phản ứng

Mỗi pt 0.5đ

4

KCl, Na2SO4, Ba(NO3)2, NaOH, K2SO3.

K2SO3

NaOH

Na2SO4

KCl

Ba(NO3)2

HCl

SO2↑mùi hắc*

Qùy tím

x

Qt hóa xanh*

BaCl2

x

x

BaSO4↓ trắng*

AgNO3

x

x

x

AgCl↓ trắng*

Còn lại

Mỗi * 0.25đ

5

0.75đ

nSO2 = V: 22,4= 5,6: 22,4=0,25 mol *; n NaOH =CM. V= 0,25.1= 0,25mol*

Lập tỉ lệ nNaOH : nSO2 = 1*

Tạo muối NaHSO3

SO2 + NaOH NaHSO3 *

0,25 0,25 0,25

a) m NaHSO3 = n.M= 0,25. 104= 26 g *

b) CM NaHSO3 = n:V= 0,25:0,25= 1 M *

Mỗi * 0.125đ

6

2.25

nH2= V: 22,4= 4,48:22,4=0,25 mol**

gọi x, y lần lượt là số mol của Fe, Zn*

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 *

x x

Zn + H2SO4 Zn SO4 + H2 *

y y

Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Mg

56 x + 65 y = 12,1 * x = 0,1 mol *

x + y = 0,2 * y = 0,1 mol *

a) %mFe = 46,28 % *

b) nFe = 0,2 mol; n Zn = 0,2 mol **

2Fe + 6H2SO4 đFe2(SO4)3 + 3 SO2 ↑+ 6H2O **

0,2 0,3

Zn + 2H2SO4 đZnSO4 + SO2 ↑+ 2H2O **

0,2 0,2

V(SO2) = 0,5 x 22,4= 11,2 lít * *

Mỗi * 0.125đ

7

0,5

a. CBCD theo chiều thuận

b. CBCD theo chiều nghịch

8

0,5đ

Vì dd HF sẽ tác dụng với SiO2 có trong thành phần của thủy tinh.

4HF+SiO2→SiF4+H2O

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Hoa 10 – Phu Lam – deda

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *