0

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa tỉnh Đà Nằng năm học 2018 2019

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn hóa tỉnh Đà Nằng năm học 2018 2019

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2018 – 2019

Môn: Hóa học – Lớp 12 THPT

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề).

Số câu trả lời trắc nghiệm : 30 câu (đề có 03 trang)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu.

Mã đề 376


Họ và tên thí sinh:……………………………………… Lớp:……………………………………….

Số báo danh: …………………. Phòng thi: …………… Trường: THPT ……………………………

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe=56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137.

  1. Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 kg sobitol với hiệu suất phản ứng 70% có giá trị gần nhất là

A. 1,82 kg. B. 1,44 kg. C. 2,6 kg. D. 1,80 kg.

  1. Tên thay thế của axit aminopropionic là

A. axit 2–aminopropionic. B. axit 2–aminopropanonic.

C. axit 3–aminopropionic. D. axit 3–aminopropanonic.

  1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A. Tơ lapsan. B. Polisaccarit C. Xenlulozơ. D. Polistiren.

  1. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành

A. màu xanh. B. màu đỏ. C. màu tím. D. màu hồng.

  1. Dãy gồm các kim loại và ion được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A. Mg, Cu, Fe2+. B. Fe2+, Cu, Mg. C. Cu, Fe2+, Mg. D. Mg, Fe2+, Cu.

  1. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A. CnH2n-2O2 (n2). B. CnH2n+2O2 (n2). C. CnH2n-2O2 (n3). D. CnH2nO2 (n2).

  1. X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. X còn được sử dụng chế tạo nhiệt kế. Kim loại X là

A. Hg. B. Mg. C. Ag. D. Al.

  1. Cacbonhiđrat không bị thủy phân trong môi trường axit là

A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột.

  1. Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: HCl, AgNO3, Cu(NO3)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NaOH. Số trường hợp tạo muối sắt (III) là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.

  1. Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?

A. Etyl axetat và metyl propionat. B. Saccarozơ và matozơ.

C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Metyl axetat và etyl fomat.

  1. Khi thủy phân hoàn toàn tristerin trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm là

A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.

C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol

  1. Kim loại cứng nhất là

A. Os. B. W. C. Fe. D. Cr.

  1. Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dung dịch HCl dư, thể tích khí thu được (ở đktc) là

A. 6,72 lít. B. 13,44 lít. C. 10,08 lít. D. 2,24 lít.

  1. Cho các dung dịch riêng biệt: anilin, glyxin, axit glutamic, lysin, valin, alanin. Số dung dịch có môi trường axit là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

  1. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val-Glu là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

  1. Trong dãy chất saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, tripanmitin và Ala-Gly. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

  1. Đốt cháy hoàn toàn m gam trilinolein cần dùng 15,7 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị m là

A. 175,6. B. 219,5. C. 166,5. D. 131,7.

  1. Cho các protein sau: fibroin, hemoglobin, anbumin. Số protein có thể tan trong nước là

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

  1. Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH2=CHCOOCH3. B. C2H5COOCH=CH2.

C. CH3COOC2H5. D. CH2=CHCOOC2H5.

  1. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ nitron. C. Tơ tằm. D. Poli (vinyl clorua).

  1. Cho m gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là

A. 18,20. B. 9,30. C. 13,95. D. 4,65.

  1. Cho 9,97 gam hỗn hợp X gồm lysin và alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,73 gam muối. Mặt khác 9,97 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 14,715. B. 12,890. C. 18,205. D. 18,255.

  1. Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl fomat trong môi trường kiềm đun nóng, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(c) Trùng ngưng axit aminocaproic, thu được policaproamit.

(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin và axit glutamic.

(e) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu không đúng là

A. 3. B. 5. C. 2. D. 1.

  1. Xà phòng hóa hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl acrylat với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 22,3 gam muối. Phần trăm khối lượng của etyl acrylat trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

A. 60%. B. 63%. C. 36%. D. 40%.

  1. Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit có công thức Val-Ala-Gly-Ala-Gly thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure?

A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.

  1. X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 35,28 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 69,35 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Khối lượng muối của axit Y là

A. 16,5 gam. B. 12,3 gam. C. 14,4 gam. D. 10,2 gam.

  1. Cho các phát biểu sau đây:

(a) Trong máu người, lượng glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%.

(b) Đường saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

(c) Muối của amino axit dùng làm gia vị thức ăn là mononatri glutamat.

(d) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.

(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

  1. Chia m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau

– Phần 1: Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 7,28 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất).

– Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Giá trị m là

A. 18,8. B. 24,8. C. 19,2. D. 37,6.

  1. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 60794 đvC và một đoạn mạch tơ nilon-6 là 30397 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và nilon-6 nêu trên lần lượt là

A. 113 và 114. B. 269 và 269. C. 113 và 152. D. 121 và 114.

  1. Cho hỗn hợp X gồm este Y (C5H10O2) và este Z (C4H6O4) đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Cho 0,3 mol X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được một ancol duy nhất T và m gam muối. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,95 gam. Giá trị của m là

A. 21,4. B. 26,2. C. 43,8. D. 25,6.

———-HẾT———

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2018 – 2019

Môn: Hóa học – Lớp 12 THPT

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề).

Số câu trả lời trắc nghiệm : 30 câu (đề có 03 trang)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu.

Mã đề 376


Họ và tên thí sinh:……………………………………… Lớp:……………………………………….

Số báo danh: …………………. Phòng thi: …………… Trường: THPT ……………………………

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe=56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137.

  1. Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 kg sobitol với hiệu suất phản ứng 70% có giá trị gần nhất là

A. 1,82 kg. B. 1,44 kg. C. 2,6 kg. D. 1,80 kg.

  1. Tên thay thế của axit aminopropionic là

A. axit 2–aminopropionic. B. axit 2–aminopropanonic.

C. axit 3–aminopropionic. D. axit 3–aminopropanonic.

  1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A. Tơ lapsan. B. Polisaccarit C. Xenlulozơ. D. Polistiren.

  1. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành

A. màu xanh. B. màu đỏ. C. màu tím. D. màu hồng.

  1. Dãy gồm các kim loại và ion được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A. Mg, Cu, Fe2+. B. Fe2+, Cu, Mg. C. Cu, Fe2+, Mg. D. Mg, Fe2+, Cu.

  1. Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A. CnH2n-2O2 (n2). B. CnH2n+2O2 (n2). C. CnH2n-2O2 (n3). D. CnH2nO2 (n2).

  1. X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. X còn được sử dụng chế tạo nhiệt kế. Kim loại X là

A. Hg. B. Mg. C. Ag. D. Al.

  1. Cacbonhiđrat không bị thủy phân trong môi trường axit là

A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột.

  1. Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: HCl, AgNO3, Cu(NO3)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NaOH. Số trường hợp tạo muối sắt (III) là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.

  1. Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?

A. Etyl axetat và metyl propionat. B. Saccarozơ và matozơ.

C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Metyl axetat và etyl fomat.

  1. Khi thủy phân hoàn toàn tristerin trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm là

A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.

C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol

  1. Kim loại cứng nhất là

A. Os. B. W. C. Fe. D. Cr.

  1. Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dung dịch HCl dư, thể tích khí thu được (ở đktc) là

A. 6,72 lít. B. 13,44 lít. C. 10,08 lít. D. 2,24 lít.

  1. Cho các dung dịch riêng biệt: anilin, glyxin, axit glutamic, lysin, valin, alanin. Số dung dịch có môi trường axit là

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

  1. Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val-Glu là

A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

  1. Trong dãy chất saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, tripanmitinAla-Gly. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

  1. Đốt cháy hoàn toàn m gam trilinolein cần dùng 15,7 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị m là

A. 175,6. B. 219,5. C. 166,5. D. 131,7.

  1. Cho các protein sau: fibroin, hemoglobin, anbumin. Số protein có thể tan trong nước là

A. 3. B. 0. C. 1. D. 2.

  1. Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH2=CHCOOCH3. B. C2H5COOCH=CH2.

C. CH3COOC2H5. D. CH2=CHCOOC2H5.

  1. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

A. Tơ nilon-6,6. B. Tơ nitron. C. Tơ tằm. D. Poli (vinyl clorua).

  1. Cho m gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Giá trị của m là

A. 18,20. B. 9,30. C. 13,95. D. 4,65.

  1. Cho 9,97 gam hỗn hợp X gồm lysin và alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,73 gam muối. Mặt khác 9,97 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 14,715. B. 12,890. C. 18,205. D. 18,255.

  1. Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl fomat trong môi trường kiềm đun nóng, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(c) Trùng ngưng axit aminocaproic, thu được policaproamit.

(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin và axit glutamic.

(e) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu không đúng là

A. 3. B. 5. C. 2. D. 1.

  1. Xà phòng hóa hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl acrylat với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 22,3 gam muối. Phần trăm khối lượng của etyl acrylat trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là

A. 60%. B. 63%. C. 36%. D. 40%.

  1. Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit có công thức Val-Ala-Gly-Ala-Gly thì dung dịch thu được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure?

A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.

  1. X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z cần 35,28 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 69,35 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Khối lượng muối của axit Y là

A. 16,5 gam. B. 12,3 gam. C. 14,4 gam. D. 10,2 gam.

  1. Cho các phát biểu sau đây:

(a) Trong máu người, lượng glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%.

(b) Đường saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

(c) Muối của amino axit dùng làm gia vị thức ăn là mononatri glutamat.

(d) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.

(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng

A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

  1. Chia m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau

– Phần 1: Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 7,28 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất).

– Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Giá trị m là

A. 18,8. B. 24,8. C. 19,2. D. 37,6.

  1. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 60794 đvC và một đoạn mạch tơ nilon-6 là 30397 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và nilon-6 nêu trên lần lượt là

A. 113 và 114. B. 269 và 269. C. 113 và 152. D. 121 và 114.

  1. Cho hỗn hợp X gồm este Y (C5H10O2) và este Z (C4H6O4) đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. Cho 0,3 mol X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được một ancol duy nhất T và m gam muối. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,95 gam. Giá trị của m là

A. 21,4. B. 26,2. C. 43,8. D. 25,6.

———-HẾT———

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

HK1 SGD ĐÀ NẴNG (2018-2019)

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *