0

Đề thi TN THPT năm 2021 7 điểm số 5

Đề thi TN THPT năm 2021 7 điểm số 5

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 05

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 1: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

A. Cr. B. Os. C. Pb. D. W.

Câu 2: Kim loại cứng nhất và nóng chảy ở 1890oC là?

A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Cr.

Câu 3: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. K. B. Fe. C. Zn. D. Mg.

Câu 4: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

A. Li. B. Ca. C. K. D. Cs.

Câu 5: X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, có mùi khai và xốc, hơi nhẹ hơn không khí. X tan rất nhiều trong nước. Chất X là

A. CO. B. N2. C. CO2. D. NH3.

Câu 6: Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

A. HCOOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH3.

Câu 7: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

A. triolein. B. trilinolein. C. tristearin. D. tripanmitin.

Câu 8: Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng. Chất X là

A. NaHCO3. B. NaOH. C. Ba(HCO3)2. D. NaCl.

Câu 9: Cho dung dịch H2SO4 vào chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng. Chất X là

A. Fe(OH)2. B. Na2CO3. C. BaCO3. D. BaS.

Câu 10: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?

A. CH3COOHB. HNO3. C. HCl.D. NaOH.

Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

A. Benzylamoni clorua. B. Anilin. C. Metyl fomat. D. Axit fomic.

Câu 12: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?

A. MgO. B. Fe3O4. C. CuO. D. Cr2O3.

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.

Câu 14: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3.

Câu 15: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

A. tinh bột. B. saccarozơ. C. glicogen. D. xenlulozơ.

Câu 16: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

A. CH3COO−CH=CH2. B. CH3− CH=CH2.

C. CH2=C(CH3)−CH=CH2. D. CH3=CH−CN.

Câu 17: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A. kim loại Ba. B. kim loại Cu. C. kim loại Ag. D. kim loại Mg.

Câu 18: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. fructozơ.

Câu 19: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng hematit nâu là

A. FeCO3.B. Fe3O4.C. Fe2O3.nH2O. D. Fe2O3.

Câu 20: Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là

A. S.B. Cu.C. P.D. Fe.

Câu 21: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là?

A. 6,72. B. 10,08. C. 8,96. D. 11,2.

Câu 22: Cho 3,6 gam hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 896 ml khí (đktc). Khối lượng (gam) muối khan thu được là

A. 5,61. B. 5,16. C. 4,61. D. 4,16.

Câu 23: Cho 1,37 gam Ba vào 100,0 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M, thu được chất rắn có khối lượng là

A. 2,205. B. 2,565. C. 2,409. D. 2,259.

Câu 24: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M, thu được dung dịch X. Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. V có giá trị là

A. 1,1. B. 0,8. C. 1,2. D. 1,5.

Câu 25: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 26: Người ta dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình cần dùng 0,75 gam glucozơ cho một ruột phích. Tính khối lượng Ag có trong ruột phích biết hiệu suất phản ứng là 80%.

A. 0,36. B. 0,72. C. 0,9. D. 0,45.

Câu 27: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 11,46 gam muối. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn với điều kiện của X là

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

Câu 28: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOH.

C. H2NCH(CH3)COOH.D. H2NCH2CH2CH2 COOH.

Câu 29: Để đảm bảo an toàn, người làm thí nghiệm không được trực tiếp cầm ống nghiệm bằng tay mà phải dùng kẹp gỗ (được mô tả như hình vẽ). Kẹp ống nghiệm ở vị trí nào là đúng?

A. Kẹp ở 1/3 từ đáy ống nghiệm lên. B. Kẹp ở 1/3 từ miệng ống nghiệm xuống.

C. Kẹp ở giữa ống nghiệm. D. Kẹp ở gần miệng ống nghiệm.

Câu 30: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. NaCl. B. AgNO3. C. HI. D. HF.

Câu 31: Glucozơ và fructozơ đều

A. có công thức phân tử C6H10O5. B. có phản ứng tráng bạc.

C. có nhóm –CH=O trong phân tử. D. thuộc loại đisaccarit.

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(a) Trong quá trình ăn mòn điện hóa kim loại, luôn có dòng điện xuất hiện.

(b) Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.

(c) Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất.

(d) Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hoá-khử.

Số nhận định đúng là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 33: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 34: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 35: Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là

A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 36: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 1,28. B. 0,64. C. 0,98. D. 1,96.

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1).

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 39: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch chứa Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

A. 3 : 1. B. 5 : 2. C. 8 : 5. D. 2 : 1.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

(b) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(c) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

(d) Để phân biệt ba chất: CH3COOH, CH3CH2NH2 và H2N-CH2-COOH chỉ cần dùng quỳ tím.

(e) Để nhận biết Gly-Ala và Gly-Gly-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là Cu(OH)2.

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

———– HẾT ———-

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

ĐỀ 05

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *