O₂ Education

  • HOME
  • SHOP
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2014

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2014

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2014


    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    VĨNH PHÚC
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
    LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013-2014
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Môn: HÓA HỌC – THPT
    Thời gian: 180 phút (
    không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 25/10/2013
    (Đề thi gồm 02 trang)
    Câu 1: (1,5 điểm)
    Cân bằng các phản ứng oxihóa khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
    1) FeSO
    4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
    2) Mg + HNO
    3  Mg(NO3)2 + N2O + N2 + H2O (Biết tỉ lệ số mol N2O:N2=1:2).
    3) Fe
    xOy + H2SO4 (đặc) t 0 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    Câu 2:
    (1,0 điểm)
    Nêu và giải thích hiện tượng trong các thí nghiệm sau:
    1) Thu khí sinh ra khi cho một mẩu đồng vào dung dịch axit HNO
    3 đặc, đun nóng vào hai
    ống nghiệm sạch rồi đậy nút kín: Ống nghiệm 1 để ngoài không khí; ống nghiệm 2 ngâm trong
    thùng nước đá.
    2) Nhỏ 5 ml dung dịch AgNO
    3 1M trong NH3 dư vào ống nghiệm chứa 5 ml dung dịch
    fructozơ 0,5M rồi đem đun nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp thu được.
    3) Có 2 cốc đựng hóa chất: Cốc 1 đựng dung dịch NaOH; cốc 2 đựng dung dịch NaCl
    được đặt trên 1 cái cân thăng bằng, điều chỉnh lượng hóa chất trong hai cốc sao cho cân ở
    trạng thái thăng bằng rồi đặt trong phòng. Một ngày sau quay lại quan sát cân.
    4) Nhỏ 5 ml dung dịch KI vào 10 ml dung dịch FeCl
    3 có lẫn hồ tinh bột.
    Câu 3:
    (1,5 điểm)
    Cho hiđrocacbon X tác dụng với dung dịch brom dư thu được dẫn xuất tetrabrom chứa
    75,83% brom (theo khối lượng). Khi cộng brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được cặp đồng phân cis-trans.
    1) Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên của X.
    2) Viết phương trình phản ứng của X với:
    a) Dung dịch KMnO
    4 (trong môi trường H2SO4).
    b) Dung dịch AgNO
    3/NH3.
    c) H2O (xúc tác Hg2+/H+).
    d) HBr theo tỉ lệ mol X:HBr = 1:2.
    Câu 4:
    (1,0 điểm)
    Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm: NaHCO3 0,1M và K2CO3
    0,2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2
    (đktc) và dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: KOH 0,6M và
    BaCl
    2 1,5M thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của V và m.
    Câu 5:
    (2,0 điểm)
    1) Cho 500 ml dung dịch X chứa H2SO4 aM và Cu(NO3)2 bM. Thêm m gam bột sắt vào
    dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là
    0,5m gam và 8,96 lít (đktc) hỗn hợp A gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 8 trong đó
    có một khí bị hóa nâu trong không khí.
    a) Xác định a, b và m.
    b) Tính nồng độ mol/l muối có trong dung dịch sau phản ứng, coi thể tích dung dịch không đổi.
    2) Cho x gam kali vào 300 ml dung dịch ZnSO4 0,5M thấy khối lượng dung dịch sau phản
    ứng tăng so với dung dịch ZnSO
    4 ban đầu là 5,3 gam. Tính giá trị x.
    Trang 2/2
    Câu 6: (2,0 điểm)
    Thủy phân hoàn toàn 15,2 gam chất hữu cơ X (mạch hở, phản ứng được với Na) thu được
    a gam chất Y có 2 nhóm chức và b gam chất Z.
    Để đốt cháy hoàn toàn a gam chất Y phải dùng hết 10,752 lít O
    2 (đktc) tạo ra 21,12 gam
    CO
    2 và 8,64 gam H2O.
    Để đốt cháy hoàn toàn b gam chất Z phải dùng hết 5,376 lít O
    2 (đktc) thu được 7,04 gam
    CO
    2 và 4,32 gam H2O.
    X có công thức đơn giản trùng với công thức phân tử và có 2 loại nhóm chức .
    Tìm công thức cấu tạo của X, Y, Z.
    Câu 7:
    (1,0 điểm)
    A, B, D là các đồng phân có cùng công thức phân tử C6H9O4Cl, thỏa mãn các điều kiện
    sau:
     36,1 gam A + NaOH dư  9,2 gam etanol + 0,4 mol muối A1 + NaCl.
     B + NaOH dư  muối B1 + hai ancol (cùng số nguyên tử C) + NaCl
     D + NaOH dư  muối D1 + axeton + NaCl + H2O.
    Hãy lập luận xác định công thức cấu tạo của A, B, D và viết các phương trình phản ứng.
    Biết rằng dung dịch D làm đỏ quì tím.
    ————–Hết ————–
    Họ tên thí sinh:………………………………………………………….SBD…………………………………
    Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    Trang 1/5
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    VĨNH PHÚC
    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
    LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013-2014
    Môn: HÓA HỌC – THPT
    HƯỚNG DẪN CHẤM
    (Gồm 06 trang)

    Câu Nội dung Điểm
    Câu 1
    (1,5
    điểm)
    1. 10FeSO4 +2KMnO4 +8H2SO4  5Fe2(SO4)3 +K2SO4 +2MnSO4 +8H2O
    5 2Fe
    +2 2Fe+3 + 2e
    2 Mn
    +7 +5e Mn+2
    2. 14Mg + 34HNO3  14Mg(NO3)2 + N2O + 2N2 + 17H2O
    14 Mg
    0  Mg2+ + 2e
    1 6N
    +5 + 28e 2N+1 + 2N 0
    2
    3. 2FexOy+(6x-2y)H2SO4(đặc) t 0xFe2(SO4)3+(3x-2y)SO2 +(6x-2y)H2O
    1 2xFe
    +2y/x  2xFe+3 + 2(3x-2y)e
    (3x-2y) S
    +6 +2e S+4
    Câu 2
    (1 điểm)
    1. Khí sinh ra do Cu + HNO3 đặc, nóng là khí NO2 (màu nâu đỏ). Cho vào ống
    nghiệm 1 để ngoài không khí có màu nâu đỏ. Ống nghiệm 2 để trong thùng nước
    đá màu nâu đỏ nhạt hơn do khi lạnh NO
    2 (màu nâu đỏ) chuyển hóa một phần
    thành N
    2O4 (không màu). PTP/Ư:
    Cu + 4HNO
    3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
    2NO
    2 t0thâp N2O4
    2. Hiện tượng: Khi đun nóng có kết tủa Ag (màu trắng bạc) bám vào thành ống
    nghiệm.
    Giải thích: trong môi trường kiềm (NH
    3 dư) fructozơ chuyển hóa dần thành
    glucozơ. Glucozơ phản ứng với AgNO
    3/NH3 tạo kết tủa Ag bám vào thành ống
    nghiệm.
    PTP/Ư: Fructozơ
    OH Glucozơ
    CH
    2OH(CHOH)4CH=O + 2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH(CHOH)4COONH4 +
    2Ag
     + 3NH3 + H2O
    3. Hiện tượng: Phía bên cốc đựng dd NaOH sẽ nghiêng xuống làm cho cân mất
    thăng bằng.
    Giải thích: Trong không khí luôn có một lượng nhỏ khí CO
    2. Dd NaOH hấp thụ
    khí CO
    2 do xảy ra P/Ư: 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O.
    Lượng CO
    2 hấp thụ thêm vào dd NaOH làm cho khối lượng cốc đựng dd NaOH
    tăng lên.
    4. Hiện tượng: Dd thu được chuyển dần thành màu xanh tím.
    Giải thích: dd KI p/ư với dd FeCl
    3 tạo I2. I2 tạo thành kết hợp với hồ tinh bột tạo
    hợp chất có màu xanh tím.
    PTP/Ư: 2KI + 2FeCl
    3 → 2KCl + 2FeCl2 + I2
    I2 + hồ tinh bột → hợp chất màu xanh tím
    Câu 3
    (1,5
    Hidrocacbon X: CxHy

    Trang 2/5

    điểm) CxHy + 2Br2 → CxHyBr4 ; theo giả thiết: %mBr = .100
    12 320
    80.4
    x  y 
    =75,83
    → 12x + y = 102
    Giá trị thỏa mãn: x=8 , y=6. CTPT của X: C
    8H6 (= 6).
    Vì X có khả năng phản ứng với brom theo tỉ lệ 1:1 và 1:2 chứng tỏ phân tử X
    có 2 liên kết
     kém bền và 1 nhân thơm. CTCT của X:
    C CH
    phenyl axetilen.
    Phương trình phản ứng:
    5
    C CH
    + 8KMnO4 + 12H2SO4 →5
    COOH
    + 4K2SO4 + 8MnSO4
    + 5CO2 + 12H2O
    C CH
    + AgNO3 + NH3 →
    C CAg
    + NH4NO3
    C CH
    + H2O 
    2
    Hg
    OC
    CH
    3
    C CH
    + 2HBr →
    C CH3
    Br
    Br
    Câu 4
    (1 điểm)
    Ta có
    HCO
    3 – = 0,1.0,3 = 0,03(mol)
    CO
    3 2 – = 0,2.0,3 = 0,06 (mol)
    H
    + = 0,1( 0,2 + 0,6) = 0,08 (mol)
    SO
    42 – = 0,1.0,6 = 0,06 (mol)
    OH
    – = 0,1.0,6 = 0,06 (mol)
    Ba
    2+ = 0,1.1,5 = 0,15 (mol)
    Ptpu
    HCO
    3 – + H+  CO2 + H2O
    CO
    32 – + 2H+  CO2 + H2O
    Gọi x là số mol HCO
    3 – phản ứng
     x + 2.2x = 0,08
     x = 0,016 (mol)
     số mol CO2 = 3x = 0,048 (mol)
     V = 0,048.22,4 =1,0752 (lít)
     Trong X còn:
    HCO
    3 – = 0,014 (mol)
    CO
    3 2 – = 0,028 (mol)
     trong kết tủa có BaSO4 0,06(mol)
    BaCO
    3 0,042 (mol)
    => m = 0,06.233 + 0,042.197 =22,254 gam
    Câu 5
    (2 điểm)
    1. Sau phản ứng còn hỗn hợp kim loại dư Đó là Cu và Fe dư  Trong dung
    dịch sau phản ứng chỉ có muối sắt (II)
    Hỗn hợp khí sau phản ứng có M = 16
     hỗn hợp A gồm H2 và NO
    Các phương trình phản ứng xảy ra:
    Fe + 4H
    + + NO3-  Fe3+ + NO + 2H2O

    Trang 3/5

    Fe + 2Fe3+  3Fe2+
    Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu
    Fe + 2H+  Fe2+ + H2
    Số mol mỗi khí trong hỗn hợp A: ,
    Số mol của Cu(NO
    3)2 =  b = 0,2M
    Số mol H
    2SO4 =  a = 1,2 M
    Khối lượng chất rắn sau phản ứng:
    0,5.m = m- 0,6.56+ 0,1.64
     m =54,4 gam
    b) Dung dịch sau phản ứng chỉ có FeSO
    4 có
    C
    M = 0,6/0,5 = 1,2M
    2. Các phương trình phản ứng có thể xảy ra:
    K + H
    2O  KOH + 1/2H2
    2KOH + ZnSO4 Zn(OH)2 + K2SO4
    2KOH + Zn(OH)2  K2ZnO2 + 2H2O
    Khối lượng dung dịch biến đổi phụ thuộc mức độ phản ứng.
    Nếu Zn(OH)
    2 đạt cực đại thì khối lượng dung dịch giảm 8,4 gam
    Nếu Zn(OH)
    2 tan vừa hết thì khối lượng dung dịch tăng 15 gam.
    → Zn(OH)
    2 tan một phần.
    → Tính được x = 15,6 gam.
    Câu 6
    (1 điểm)
    a = m + m – m = 21,12 + 8,64 – 32.0,48
    = 14,4 (g)
    b = m + m – m = 7,04 + 4,32 – 32.0,24
    = 3,68(g)
    CO2 H2O O2p
    m H2O t/g p­(1) = a + b – 15,2 = 2,88(g)
    CO2 H2O O2p
    n = 0,16(mol)
    *) Theo §LBT nguyªn tè C, H Trong 3,68 g Z cã:
    n
    C = n = = 0,16 (mol)
    n
    H = 2.n = 2 .4,32= 0,48(mol)
    H2O 18
    CO2
    7,04
    44
    H2O t/g p­(1)
    nO = = 0,08 (mol)
    3,68 – 12.0,16 -1.0,48
    16

    +) 15,2g X + H2O a(g) Y + b(g) Z (1)
    +) a(g) Y + 10,752l O
    2 21,12gCO2 + 8,64 g H2O (2)
    +) b(g) Z + 5,736(l) O
    2 7,04 gCO2 + 4,32g H2O (3)
    n = 10,752 = 0,48 (mol)
    O2 t/g p­ (2) 22,4
    n = 5,736 = 0,24 (mol)
    O2 t/g p­ (3) 22,4
    Theo §LBT KL:

    Trang 4/5

    Z cã: nC : nH : nO = 0,16 : 0,48 : 0,08 = 2:6 :1
    CT§G cña Z lµ: C
    2H6O th×:
    Sè nguyªn tö H < 2 .(sè nguyªn tö C ) + 2
    6n < 2 .(2n +2) n < 1
    n nguyªn d­¬ng n = 1 CTPT cña Z lµ: C
    2H6O
    Do Z lµ s¶n phÈm cña p­ thuû ph©n X Z lµ r­îu C
    2H5OH.
    _
    _ _
    n Z sinh ra ë (1) =34,668 = 0,08 (mol)
    – T­¬ng tù : trong 14,4(g) Y cã: n
    C = nCO2 = 0,48(mol)
    n
    H = 2 nH2O = 0,96 (mol)
    n
    O = 0,48 (mol)
    CT§G cña Y lµ: CH
    2O CTTN lµ (CH2O)m
    – Trong 15,2 g X cã :
    n
    C = n C trong Y + Z = 0,16 + 0,48 = 0,64 (mol)
    n
    H = n H trong Y + Z – n H trong H2O p­
    = 0,48 + 0,96 – 2.0,16 = 1,12 (mol)
    n O = = 0,4 (mol)
    16
    15,2 – 12.0,64 – 1.1,12
    n C: nH : nO = 0,64: 1,12 : 0,4= 8:14:5
    X cã CT§G lµ: C
    8H14O5
    Do CTPT trïng CT§G X cã CTPT lµ C8H14O5
    n X p­ = = 0,08 (mol)
    190
    15,2
    n
    X : n : n = 0,08: 0,16: 0,08
    = 1:2: 1
    1 mol X + 2 mol H
    2O (CH2O)m + 1mol C2H5OH
    (Y)
    X chøa 2 chøc este X cã 2 nhãm -COO – trong ®ã cã 1 nhãm lµ – COOC2H5
    – Do X p­ ®­îc víi Na vµ ph©n tö X chØ cã 5 nguyªn tö O X cßn 1 nhãm – OH
    – Do Y cã 2 nhãm chøc Y cã 3 nguyªn tö O m = 3
    CTPT cña Y lµ C
    3H6O3 CTCT cña Y lµ:
    H2Op­ C2H5OH
    n Y ®­îc sinh ra tõ (1) = 14,4 = 0,16 (mol)
    90
    n
    X : nY = 0,08: 0,16 = 1:2
    Nh­ vËy:
    (X)
    C
    8H14O5 + 2H2O 2Y + C2H5OH

    CH3 – CH – COOH hoÆc CH2 – CH2 – COOH
    OH OH

    Trang 5/5

    X cã CTCT lµ:
    CH
    2 – CH2 – C – O – CH2 – CH2 – C – O – CH2 – CH3
    OH O O
    hoÆc:
    CH
    3 – CH – C – O – CH – C – O – CH2 – CH3
    CH3 O CH3 O
    Câu 7
    (1 điểm)
    A, B, D có cùng công thức phân tử: C6H9O4Cl (=2)
    A + NaOH → C
    2H5OH + muối A1 + NaCl
    0,2 mol 0,2mol 0,4 mol
    Từ tỉ lệ số mol các chất cho thấy A là este 2 chức chứa 1 gốc ancol C
    2H5– và
    axit tạp chức.
    CTCT của A: CH
    3-CH2-OOC-CH2-OOC-CH2-Cl
    CH
    3-CH2-OOC-CH2-OOC-CH2-Cl + 3NaOH → C2H5OH + 2HO-CH2COONa +
    NaCl
    B + NaOH → muối B
    1 + hai ancol + NaCl
    Vì thuỷ phân B tạo ra 2 rượu khác nhau nhưng có ùng số nguyên tử C, nên mỗi
    rượu tối thiểu phải chứa 2C. CTCT duy nhất thỏa mãn: C
    2H5-OOC-COO-CH2-CH2-Cl
    C
    2H5-OOC-COO-CH2-CH2-Cl + 3NaOH → NaOOC-COONa + C2H5OH +
    C
    2H4(OH)2 + NaCl
    D + NaOH → muối D
    1 + axeton + NaCl + H2O
    Vì D làm đỏ quì tím nên phải có nhóm –COOH, thuỷ phân tạo axeton nên
    trong D phải có thêm chức este và rượu tạo thành sau thuỷ phân là gemdiol kém bền.
    CTCT của D: HOOC-CH
    2-COO-C(Cl)-(CH3)2
    HOOC-CH2-COO-C(Cl)-(CH3)2 +3NaOH → NaOOC-CH2-COONa + CH3-CO-CH3 +
    NaCl + 2H
    2O

    ( Lưu ý: các cách làm khác đáp án nhưng đúng, vẫn được điểm tối đa)
     Hết 

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    Vĩnh Phúc 2013-2014

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2015

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2015

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2015

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KÌ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2014-2015

    ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC – THPT

    Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề

    (Đề thi gồm 02 trang)

    Câu 1 (1 điểm):

    Trình bày phương pháp tách các chất sau ra khỏi hỗn hợp: Anilin, Phenol và Benzen.

    Câu 2 (1 điểm):

    2.1. Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

    a. Dung dịch BaCl­2 + dung dịch NaHSO4 (tỉ lệ mol 1:1).

    b. Dung dịch Ba(HCO3) 2 + dung dịch KHSO4 (tỉ lệ mol 1:1).

    c. Dung dịch Ca(H2PO4) 2 + dung dịch KOH (tỉ lệ mol 1:1).

    d. Dung dịch Ca(OH) 2 + dung dịch NaHCO3 (tỉ lệ mol 1:1).

    2.2. Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol là 0,1M: C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH3Cl, (CH3)2NH2Cl, C6H5NH3Cl. Sắp xếp theo chiều tăng giá trị pH của các dung dịch đó và giải thích.

    Câu 3 (1 điểm):

    Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại M vào dung dịch axit HNO3 dư, thu được dung dịch A. Chia A thành 2 phần bằng nhau.

    – Phần 1: Cho tác dụng với NaOH dư được kết tủa B. Nung B đến khối lượng không đổi thu được 4,0 gam oxit kim loại.
    – Phần 2: Cô cạn ở điều kiện thích hợp thu được 25,6 gam một muối X duy nhất.
    Xác định kim loại M và muối X, biết M chỉ có một hóa trị duy nhất.
    Câu 4 (1 điểm):

    Hai chất X, Y (đơn chức mạch hở, đều chứa C, H, O và đều có 53,33% Oxi về khối lượng). Biết MX> MY và X, Y đều tan được trong nước. Nhiệt độ sôi của X là 118oC, của Y là 19oC. Xác định X, Y và viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

    XX1X2YX3X4X5X6X

    Biết X6 là hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố và có liên kết ion.

    Câu 5 (1 điểm):

    5.1. Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin, còn lại là Gly–Gly và Glyxin. Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1. Tính tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin

    5.2. Đun nóng hỗn hợp gồm 13,68 gam saccarozơ và 6,84 gam mantozơ với dung dịch H2SO4 loãng, thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thuỷ phân mỗi chất đều là 60%). Trung hòa dung dịch X bằng dung dịch kiềm, rồi thêm lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 và đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Tìm giá trị của m.

    Câu 6 (1 điểm):

    Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,5 mol HNO­3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

    – Phần 1: Tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa

    – Phần 2: Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.

    Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

    1. Xác định giá trị của m và a.

    2. Tính khối lượng chất tan có trong dung dịch Y.

    Câu 7 (1 điểm):

    Chia 17 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức (trong đó có một anđehit mạch cacbon phân nhánh) thành hai phần bằng nhau.

    – Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 43,2 gam Ag.

    – Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O.

    Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên hai anđehit trên.

    Câu 8 (1 điểm):

    Hợp chất A được tạo thành từ cation X+ và anion Y–. Phân tử A chứa 9 nguyên tử, gồm 3 nguyên tố phi kim. Tỷ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2:3:4. Tổng số proton trong A là 42 và trong ion Y–  chứa 2 nguyên tố cùng chu kỳ, thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp.

    Xác định công thức phân tử và gọi tên A.

    Câu 9 (1 điểm):

    Làm bay hơi một chất hữu cơ A (chứa các nguyên tố C, H, O), được một chất hơi có tỉ khối hơi đối với metan bằng 13,5. Lấy 10,8 gam chất A và 19,2 gam O2 (dư) cho vào bình kín, dung tích 25,6 lít (không đổi). Đốt cháy hoàn toàn A, sau đó giữ nhiệt độ bình ở 163,8 0C thì áp suất trong bình bằng 1,26 atm. Lấy toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng cháy cho qua 160 gam dung dịch NaOH 15%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B chứa 41,1 gam hỗn hợp hai muối.

    Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A (biết rằng khi cho A tác dụng với kiềm tạo ra 1 ancol và 3 muối).

    Câu 10 (1 điểm):

    Trong thiên nhiên KCl có trong quặng xinvinit (KCl.NaCl). Cho biết độ tan của NaCl và KCl ở nhiệt độ khác nhau như sau:

    Nhiệt độ

    00C

    200C

    300C

    700C

    1000C

    Độ tan của NaCl (g/100 g H2O)

    35,6

    35,8

    36,7

    37,5

    39,1

    Độ tan của KCl (g/100 g H2O)

    28,5

    34,7

    42,8

    48,3

    56,6

    Dựa vào độ tan của NaCl và KCl, hãy đề nghị một phương pháp tách lấy tối thiểu 10,0 gam KCl và 10,0 NaCl gam tinh khiết ra khỏi 100,0 gam quặng xinvinit.

    —————–Hết————–

    Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào.

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    Họ tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh……………

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

    HDC ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT

    Năm học 2014 – 2015

    MÔN: HÓA HỌC

    (hướng dẫn chấm gồm 5 trang)

    Câu

    Đáp án

    Điểm

    1

    (1 điểm)

    Cho hỗn hợp vào dung dịch HCl dư được hỗn hợp lỏng phân lớp. Trong đó có một lớp chứa C6H5NH3Cl, HCl, nước(hh1) dư lớp còn lại chứa Benzen và phenol(hh2) dùng phễu chiết tách riêng thành 2 phần khác nhau.

    C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl

    0,25

    Cho hh 1 phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp phân lớp. Trong đó một lớp chứa C6H5NH2 và lớp còn lại chứa NaCl, NaOH dư, H2O ta dùng phễu chiết tách riêng được anilin.

    HCl + NaOH  NaCl + H2O

    C6H5NH3Cl + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O

    0,25

    Cho hh 2 phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được hỗn hợp lỏng phân lớp. Trong đó có một lớp chứa Benzen, lớp còn lại chứa C6H5ONa và NaOH(hh 3) dư ta dùng phễu chiết tách riêng được Benzen.

    C6H5OH + NaOH  C6H5ONa + H2O

    0,25

    Cho tiếp hh 3 phản ứng với HCl dư được hỗn hợp chứa C6H5OH và NaCl, HCl dư. Tách riêng được Phenol.

    HCl + NaOH  NaCl + H2O

    C6H5ONa + HCl  C6H5OH + NaCl

    0,25

    2

    (1 điểm)

    1 điểm.

    BaCl2+ NaHSO4 BaSO4 + NaCl + HCl

    Ba(HCO3)2 + KHSO4 BaSO4 + KHCO3 + CO2 + H2O

    Ca(H2PO4)2 + KOH CaHPO4 + KH2PO4 + H2O

    Ca(OH)2 + NaHCO3 CaCO3 + NaOH + H2O

    0,5

    Giá trị tăng dần pH của các dung dịch

    C6H5NH3Cl , CH3NH3Cl, (CH3)2NH2Cl, CH3COONa , C6H5ONa

    Giải thích: muối của axit càng yếu thì anion sinh ra từ axit đó có tính bazo càng mạnh và ngược lại

    0,25

    0,25

    3

    (1 điểm)

    1. (1 điểm.)

    Gọi hóa trị của kim loại là n (1,2,3) , khối lượng mol là M (g)
    Phần 1: ta có sơ đồ: 2

    Ta có: Vậy M là Mg

    0,5

    mchất rắn =25,6 gam >

     Muối thu được là muối ngậm nước có CTPT là

    0,25

    Ta có:

    Vậy muối X có CTPT là

    0,25

    4

    (1 điểm)

    Do X, Y đều có %O như nhau nên chúng có cùng công thức đơn giản nhất. Đặt công thức chung của X : CxHyOz

     %O =  100 = 53,33

     12x + y = 14z  z=1 ; x = 1 và y = 2

    CTĐGN là CH2O.

    Vì X và Y đều đơn chức nên có 1 hoặc 2 nguyên tử oxi.

    Ngoài ra, MX> MY nên X có 2 nguyên tử oxi và Y có 1 nguyên tử oxi.

     CTPT của X : C2H4O2

    Vậy CTCT X : CH3-COOH (vì tan trong nước và có nhiệt độ sôi là 118oC).

     CTPT Y : CH2O.

    Và CTCT Y : HCHO (cấu tạo duy nhất)

    0,5

    Các phương trình phản ứng chuyển hóa:

    CH3-COOH + NaOH  CH3-COONa + H2O

    CH3-COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

    CH4 + O2 H-CHO + H2O

    6HCHO  C6H12O6

    C6H12O6 2CH3-CH2OH + 2CO2

    CH3-CH2-OH + CuO CH3-CHO + Cu + H2O

    CH3-CHO+2AgNO3+3NH3+H2OCH3COONH4+2Ag+2NH4NO3

    CH3COONH4+ HCl  CH3-COOH + NH4Cl

    0,5

    5

    (1 điểm)

    1. Ala-Gly-Ala-Gly : 0,12 mol

    Ala-Gly-Ala : 0,05 mol

    Ala-Gly-Gly : 0,08 mol

    Ala-Gly : 0,18 mol

    Ala : 0,1 mol

    Gly-Gly : 10x

    Gly : x

     penta peptit có dạng : Ala-Gly-Ala-Gly-Gly : a mol

    Bảo toàn ta có: 2a = 2.0,12+ 2.0,05 + 0,08 + 0,18 + 0,1

    a = 0,35 (mol)

    3a = 2.0,12 + 0,05+ 2.0,08 + 0,18 + 21x

    x = 0,02 (mol)

    Tổng khối lượng Gly-Gly và Gly là ; 10. 0,02.132 + 0,02.75 = 27,9 (gam)

    0,25

    0,25

    2.

    nsaccarozơ =; nmantozơ =.

    C12H22O11 2C6H12O6

    C6H12O6 2Ag

    C12H22O11 2Ag

    0,5

    6

    (1 điểm)

    1.

    + Chứng minh H+ dư

    Lượng KOH cần dùng tạo kết tủa lớn nhất khi phản ứng tạo Fe(OH)3

    Fe3+ + 3OH–  Fe(OH)3

     phải có H+ dư

    H+ dư trong dung dịch Y : (0,5×0,4-5,35 :107×3)×2=0,1 mol

    + Chứng minh NO3– dư:

    Giả sử hết khi đó ta có các bán phản ứng

    2H+ + O2- H2O

    + 4H+ + 3e  NO + 2H2O

    0,1 0,4 0,1

    + 2H+ + e  NO2 + H2O

    0,5 -0,1 0,8

      Vô lý

    Vậy dung dịch sau phản ứng chứa H+, Fe3+, SO42- và

    Gọi x,y lần lượt là số mol Fe, Fe3O4 trong hỗn hợp X

    Bảo toàn e : 3x+y=0,3+a

    Khối lượng hỗn hợp : 56x+232y=10,24

    Bảo toàn điện tích : 3x+9y = 0,5-0,1-a + 0,2-0,1

    =>x=0,1 ; y=0,02 và a=0,02

    m=(0,1+0,02×3) :2×107+0,1 :2×233=20,21

    0,25

    0,25

    0,25

    2.

    Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là:

    0,25

    7

    (1 điểm)

    Khối lượng mỗi phần là: 8,5 gam

    – Đốt cháy phần 2:

    mO = 8,5 – 0,45.12 – 2.0,35 = 2,4 gam  nO = 0,15 mol.

    Vì là anđehit đơn chức nên nanđehit = nO = 0,15 mol.

    – Phần 1: Thực hiện phản ứng tráng bạc:

    nAg = = 0,4 mol  = > 2

     Phải có anđehit fomic HCHO.

    Công thức của anđehit còn lại là: R-CHO.

    Gọi số mol (trong mỗi phần) của HCHO là x RCHO là y.

    HCHO  4Ag RCHO  2Ag

    x 4x y 2y

     

    mRCHO = 8,5 – 0,05.30 = 7  MRCHO = = 70 g/mol.

     R = 41  RCHO là: CH2=C(CH3)-CHO (andehit metacrylic)

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    10

    (1 điểm)

    1. 1 điểm.

    Nguyên tắc: dựa vào độ tan khác nhau của NaCl và KCl theo nhiệt độ

    Trong 100g quặng xinvinit ta có:

    Cách làm: Hòa tan 100 gam quặng trên vào 123,6 gam nước ở 1000C khi đó hỗn hợp sẽ bị hòa tan hoàn toàn

    Làm lạnh dung dịch tới 00C thì lượng KCl bị tách ra là:

    Khối lượng KCl còn lại trong dung dịch: 56-20,8 = 35,2 gam

    Đun sôi dung dịch còn lại cho tới khi thu được dung dịch KCl bão hòa khi đó khối lượng nước còn lại là:

    Lượng NaCl bị tách ra khỏi dung dịch là:

    0,5

    0,5

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    De va dap an thi HSG mon Hoa 12 nam hoc 20142015 cua tinh Vinh Phuc

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2016

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2016

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2016

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

    KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2015-2016

    HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: HÓA HỌC – THPT

    (Gồm 06 trang)

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    ĐIỂM

    1.a. Khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch ZnCl2: ban đầu có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

    2NaOH + ZnCl2 Zn(OH)2 + 2NaCl

    2NaOH + Zn(OH)2 Na2ZnO2 + 2H2O

    ———————————————————————————————————–

    b. Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3: có kết tủa keo trắng đồng thời sủi bọt khí

    3Na2CO3 + Al2(SO4)3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 3CO2 + 3Na2SO4

    0,25

    ———-

    0,25

    2. a. FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

    (5x – 2y) FeO + (16x – 6y) HNO3 (5x – 2y) Fe(NO3)3 + NxOy + (8x – 3y) H2O

    ————————————————————————————————————

    b. FeS2 + H2SO4 đặc, nóng

    FeS2 + H2SO4đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    2FeS2 + 14H2SO4đặc Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O

    0,25

    ———-

    0,25

    X2 là khí thải gây hiệu ứng nhà kính X2 là CO2.

    X6 có màu đỏ nâu là Fe(OH)3.

    (1) FeCO3 + 2HCl  FeCl2 + CO2 + H2O

    (X) (X1) (X2)

    (2) FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

    (X1) (X3) (X4)

    (3) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

    (X1) (X5)

    (4) 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2  4Fe(OH)3 ↓

    (X3) (X6)

    (5) 2CO2 + Ba(OH)2  Ba(HCO3)2

    (X2) (X7)

    (6) Ba(HCO3)2 + 2NaOH  BaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O

    (X7) (X8) (X9)

    (7) BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + CO2 + H2O

    (X8) (X2)

    (8) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O  2Fe(OH)3 ↓ + 3CO2 + 6NaCl

    (X5) (X9)

    Thí sinh có thể chọn chất khác phù hợp vẫn cho điểm bình thường

    1,0

    8pt*0,125

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    Vinh Phuc 2015 – 2016

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2017

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2017

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2017

    1

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 THPT NĂM HỌC 2016-2017
    ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC 10 – THPT
    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.
    Đề thi gồm 02 trang

    Câu 1 (1,5 điểm)
    1. Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
    a. Cr
    2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 → K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2.
    b. H
    2O2 + KMnO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O.
    c. Fe
    xOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NnOm + H2O.
    d. FeSO
    4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
    2. Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc
    nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA. Biết Z
    X + ZY = 51. Viết cấu hình electron của X và Y.
    Câu 2 (1,5 điểm)
    1. Cho sơ đồ điều chế khí O2 trong phòng thí nghiệm:
    a. Nêu tên các dụng cụ thí nghiệm đã đánh số trong hình vẽ.
    b. Chỉ ra hai chất có thể là X trong sơ đồ trên, viết phương trình phản ứng minh họa.
    c. Hãy giải thích tại sao trong thí nghiệm trên?
    – Khí O
    2 lại được thu bằng phương pháp đẩy nước.
    – Khi kết thúc thí nghiệm phải tháo ống dẫn khí trước khi tắt đèn cồn.
    2. Nêu cách pha chế để thu được 500 ml dung dịch NaCl 0,9% (d = 1,009 gam/ml) từ NaCl
    nguyên chất và nước cất.
    Câu 3 (1,5 điểm)
    1. Có 3 cốc đựng hóa chất: Cốc 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, cốc 2 đựng dung dịch HCl đặc,
    cốc 3 đựng dung dịch NaOH đặc. Ban đầu, khối lượng của cả 3 cốc đều bằng m gam. Để yên 3 cốc
    trong phòng thí nghiệm. Hai ngày sau khối lượng của cốc 1, cốc 2 và cốc 3 lần lượt là m
    1 gam, m2 gam
    và m
    3 gam. So sánh giá trị m với m1, m2, m3 và giải thích.
    2. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong những trường hợp sau:
    a. Ozon tác dụng với dung dịch KI trong nước.
    b. Sục khí CO
    2 qua nước Gia-ven.
    c. Cho nước clo qua dung dịch KI.
    d. Sục khí clo đến dư vào dung dịch FeI
    2.
    3. Hấp thụ hoàn toàn V lít SO
    2 (đktc) vào 13,95 ml dung dịch KOH 28%, có khối lượng riêng
    là 1,147 gam/ml thu được 7,96 gam hỗn hợp muối. Tính V.
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    2
    Câu 4 (1,0 điểm)
    Khi nung nóng 22,12 gam KMnO4, sau một thời gian thu được 21,16 gam hỗn hợp chất rắn X.
    Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 36,5% (d = 1,18 gam/ml). Tính thể tích dung
    dịch HCl tối thiểu cần dùng.
    Câu 5 (1,0 điểm)
    Cho 48 gam Fe2O3 vào bình chứa m gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng), sau khi phản ứng xảy
    ra hoàn toàn thu được dung dịch A có khối lượng 474 gam.
    1. Tính m và nồng độ % các chất tan trong dung dịch A.
    2. Nếu cho 48 gam Fe
    2O3 vào bình chứa m gam dung dịch H2SO4 9,8% (loãng), sau đó sục SO2
    dư vào bình đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B. Tính nồng độ % của các chất
    tan trong dung dịch B (coi SO
    2 không tan trong H2O).
    Câu 6 (1,5 điểm)
    Hỗn hợp X dạng bột gồm l và FexOy. Nung m gam X trong điều kiện kh ng có kh ng khí, giả
    sử chỉ xảy ra phản ứng khử sắt oxit thành sắt. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn . Chia
    thành hai phần:
    P 1 Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 1,68 lít khí và 12,6 gam
    chất rắn.
    P 2 Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, sau phản ứng thu được 27,72 lít SO2
    và dung dịch có chứa 263,25 gam muối sunfat.
    Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo điều kiện tiêu chuẩn. Tính m và xác định c ng
    thức của Fe
    xOy.
    Câu 7 (1,0 điểm)
    Hòa tan m gam kim loại R trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch và 1,12 lít H2 (đktc).
    C cạn dung dịch thu được 9,95 gam muối B duy nhất. Nếu thêm từ từ KOH đến dư vào dung dịch
    rồi lọc kết tủa đem nung ngoài kh ng khí đến khối lượng kh ng đổi thu được (m+1,2) gam chất rắn
    D. Hòa tan D trong dung dịch H
    2SO4 loãng, vừa đủ được dung dịch E. C cạn dung dịch E thu được
    14,05 gam muối G duy nhất. Xác định c ng thức R, B và G.
    Câu 8 (1,0 điểm)
    Phân tử X được tạo thành từ 8 nguyên tử của 4 nguyên tố phi kim. Tổng số hạt mang điện của X
    bằng 64. Trong X có ba nguyên tố thuộc cùng một chu kì và số hạt proton của nguyên tố có Z lớn nhất
    nhỏ hơn tổng số proton của các nguyên tố còn lại là 16. Số nguyên tử của nguyên tố có Z nhỏ nhất bằng
    tổng số nguyên tử của các nguyên tố còn lại. Xác định công thức của X.
    ————–Hết—————
    Thí sinh chỉ được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh:…………………….………..…….…….….….; Số báo danh:……………………….
    1

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10, 11 THPT NĂM HỌC 2016-2017
    ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 10 – THPT.

    I. LƯU Ý CHUNG
    – Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm
    theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.
    – Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.
    II. ĐÁP ÁN

    CÂU NỘI DUNG TRÌNH BÀY ĐIỂM
    Câu 1
    1,5đ
    1. Cân bằng phản ứng.
    a. Cr
    2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3 K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2
    1x  Cr2S32Cr+ 6 + 3S+ 6 + 30e
    15x
    Mn+2 + 2N+5 + 2eMn+ 6 + 2N+2
    Cr2S3+15Mn(NO3)2 + 20K2CO32K2CrO4 + 3K2SO4 + 15K2MnO4+ 30NO + 20CO2
    b. H2O2 + KMnO4 + H2SO4→ K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O
    5x
    2O-1→2Oo + 2e
    2x
    Mn+7+ 5e → Mn+ 2
    5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4→ K2SO4 + 2MnSO4 + 5O2 + 8H2O
    c. Fe
    xOy + HNO3Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
    (5n – 2m) x
    xFe+2y/xxFe+ 3+ (3x – 2y)e
    (3x – 2y) x
    nN+ 5+ (5n – 2m)enN+ 2m/n
    (5n – 2m)FexOy + (18nx – 6mx – 2ny)HNO3
    x(5n – 2m)Fe(NO3)3 + (3x – 2y)NnOm + (9nx – 3mx – ny)H2O
    d. 10FeSO
    4 + 2KMnO4 + aKHSO4 → 5Fe2(SO4)3 + bK2SO4 + 2MnSO4 + cH2O
    5x
     2Fe+2 → 2Fe+3 + 2e
    2x
     Mn+7 + 5e → Mn+2
    – Bảo toàn nguyên tố K, S => a = 16 ; b = 9 => c = 8
    10FeSO
    4 + 2KMnO4 + 16KHSO4 → 5Fe2(SO4)3 + 9K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
    2. Xác định X, .
    Trường hợp 1: X, thuộc chu kì nhỏ.
    Cấu hình của X là 1s
    22s22p63s23p63d54s2.
    X thuộc chu kỳ 4 là chu kỳ lớn,nhóm VII
    B, trường hợp này loại.
    Trường hợp 1: X, thuộc chu kì lớn.
    Cấu hình của X là 1s
    22s22p63s23p64s2; X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA.
    Y là 1s
    22s22p63s23p64s24p3; Y thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    DE DA HSG HOA 10 VINH PHUC 2016 2017

    DE DA HSG HOA 11 VINH PHUC 2016 2017

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2018

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2018

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2018

     

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017-2018

    ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

    Đề thi gồm 02 trang

    Câu 1 (1,0 điểm)

    1. Bằng phương pháp hóa học và chỉ dùng một thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, hãy nhận biết các ống nghiệm chứa các dung dịch riêng biệt sau: BaS, Na2S2O3, Na2SO4, Na2CO3, Fe(NO3)2. Viết các phương trình hóa học xảy ra.

    2. Nêu và giải thích hiện tượng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau:

    Thí nghiệm 1: Rót 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2,lắc nhẹ một thời gian rồi sau đó lại tiếp tục đun nóng.

    Thí nghiệm 2: Cho nước ép quả chuối chín vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, sau đó đun nóng nhẹ.

    Câu 2(1,0 điểm)

    1. Hai chất hữu cơ X và Y đều đơn chức, mạch hở, tham gia phản ứng tráng bạc.X, Y có cùng số nguyên tử cacbon và MX< MY. Khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư chỉ thu được CO2, H2O và số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,15 mol hỗn hợp E gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 42,12 gam Ag. Tính khối lượng của Y trong hỗn hợp E.

    2. X có công thức phân tửC6H10O5, X phản ứng với NaHCO3 và với Na đều sinh ra chất khí có số mol đúng bằng số mol X đã dùng. X, B và D thỏa mãn sơ đồ sau theo đúng tỉ lệ mol.

    X B + H2O

    X + 2NaOH 2D + H2O

    B + 2NaOH 2D.

    Xác định công thức cấu tạo của X, B, D. Biết D có nhóm metyl.

    Câu 3 (1,0 điểm)

    1. Chất hữu cơX có công thức phân tử C7H18O2N2 thỏa mãn các phương trình hóa học sau theo đúng tỉ lệ mol.

    (1) C7H18O2N2 (X) + NaOH X1 + X2 + H2O

    (2) X1 + 2HCl X3 + NaCl

    (3) X4 + HCl X3

    (4) X4 HN[CH2]5COn+ nH2O.

    Xác định công thức cấu tạo của các chất X, X1, X2, X3, X4.

    2. X có công thức phân tử C6H6. X chỉ có các vòng đơn, không có liên kết π,cộng Br2 theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với H2tỉ lệ 1:5. X tác dụng với Cl2(ánh sáng) theo tỉ lệ 1:1 thu được một sản phẩm monoclo duy nhất. Xác định công thức cấu tạo của X.

    Câu 4 (1,0 điểm)

    Viết phương trình hóa học điều chế các chất sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có).

    1. Trong phòng thí nghiệm: N2, H3PO4, CO, C2H4, C2H2.

    2. Trong công nghiệp: photpho, urê, etin, etanal, supephotphat đơn.

    Câu 5 (1,0 điểm)

    1. Cho X là axit cacboxylic, Y là amino axit (phân tử có một nhóm NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm X và Y, thu được khí N2; 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Xác định công thức cấu tạo của X, Y.

    2. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và đều chứa vòng benzen trong phân tử, tỉ khối hơi của X đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este. Cho 34 gam X tác dụng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối khan. Tính m.

    Câu 6 (1,0 điểm)

    Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau.

    – Cho từ từ đến hết phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2, coi tốc độ phản ứng của với H+ bằng nhau.

    – Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, H2O phân li không đáng kể. Tính m.

    Câu 7 (1,0 điểm)

    1. Viết các phương trình hóa học trong sơ đồ sau đây:

    .

    Biết rằng X, Z, T, M là các chất hữu cơ; Y có tên gọi làp-nitrotoluen.

    2. Tiến hành lên men m gam glucozơ thành C2H­5OH với hiệu suất 75%, rồi hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào 2 lít dung dịch NaOH 0,5M (d = 1,05 gam/ml) thu được dung dịch hỗn hợp hai muối có tổng nồng độ phần trăm là 3,211%. Tính m.

    Câu 8 (1,0 điểm)

    Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 bằng dung dịch chứa H2SO4 và 0,054 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 75,126 gam các muối (không có ion Fe3+) và thấy thoát ra 7,296 gam hỗn hợp khí X gồm N2, N2O, NO, H2, CO2 (trong X có chứa 0,024 mol H2). Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 38,064 gam thì dùng hết 1038 ml dung dịch NaOH. Mặt khác, cho BaCl2 vào dung dịch B vừa đủ để kết tủa hết ,sau đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào thì thu được 307,248 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính % khối lượng của FeCO3 có trong hỗn hợp A.

    Câu 9 (1,0 điểm)

    Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tetrapeptit X; pentapeptit Y và Z là este của α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm 2 muối của glyxin và alanin. Đốt cháy hết hỗn hợp muối cần dùng 1,455 mol O2,thu được CO2, H2O, N2 và 26,5 gam Na2CO3. Tính phần trăm khối lượng của Y trong E.

    Câu 10 (1,0 điểm)

    1. Đốt cháy hoàn toàn 2,54 gam este A (không chứa nhóm chức khác) mạch hở, được tạo ra từ một axit cacboxylic đơn chức và ancol no, thu được 2,688 lít khí CO2 (đktc) và 1,26 gam nước. Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với 200ml NaOH 1,5M tạo ra m gam muối và ancol.Tính giá trị m.

    2. Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H2SO40,8M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho 850 ml dung dịch gồm NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất. Tính % khối lượng của Al, Mg trong X.

    ————–Hết—————

    Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh:…………………….………….…….….….; Số báo danh:……………………….

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

    đ

    KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2017-2018

    ĐÁP ÁN MÔN: HÓA HỌC 12

    Đáp án gồm có 6 trang

    I. LƯU Ý CHUNG:

    – Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có. Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.

    – Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn.

    II. ĐÁP ÁN:

    CÂU

    NỘI DUNG TRÌNH BÀY

    ĐIỂM

    1

    1.

    – Mẫu thử tạo khí mùi trứng thối và kết tủa trắng là BaS

    BaS + H2SO4 H2S + BaSO4 .

    – Mẫu thử vừa tạo khí mùi sốc vừa tạo kết tủa vàng với H2SO4 loãng là Na2S2O3

    Na2S2O3 + H2SO4 S + SO2 + Na2SO4 + H2O.

    – Mẫu thử tạo khí không màu không mùi với H2SO4 loãng là Na2CO3

    Na2CO3 + H2SO4 CO2 + Na2SO4 + H2O

    – Mẫu thử tạo khí không màu hóa nâu trong không khí là Fe(NO3)2.

    3Fe2+ + 4H+ + 3Fe3+ + NO + 2H2O.

    2NO + O2 2NO2

    Còn lại là Na2SO4.

    0,25

    0,25

    2. – Kết tủa Cu(OH)2 tan ra và tạo ra dung dịch có màu xanh lam đặc trưng, sau đó đun nóng không thấy xuất hiện thêm hiện tượng gì.

    Giải thích: Saccarozơ mang tính chất của ancol đa chức hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam. Saccarozơ không chứa nhóm chức anđehit nên không có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm để tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch khi đun nóng.

    2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + H2O.

    – Khi chuối chín, tinh bột chuyển thành glucozơ nên nước ép quả chuối chín tham gia phản ứng tráng gương tạo chất kết tủa màu trắng bạc.

           CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O 

    CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + NH4NO3.

    0,25

    0,25

    2

    1. Khi đốt cháy mỗi chất X, Y đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2  X, Y đều là no, đơn chức.

    Do và X,Y đều tráng bạc.

    Hỗn hợpphải có HCHO có x mol và một chất khác có một nguyên tử C, tráng bạc đó là HCOOH có y mol.

    HCHO + AgNO3/NH34Ag.

    x 4x

    HCOOH+ AgNO3/NH32Ag

    y 2y

    

    0,25

    0,25

    2. X phản ứng với NaHCO3 và với Na đều sinh ra chất khí có số mol đúng bằng số mol X đã dùng  X có một nhóm –COOH, 1 nhóm –OH.

    Công thức cấu tạo:

    Học sinh viết đúng 2 cấu tạo cho 0,25đ, viết đúng 3 cấu tạo cho 0,5đ

    0,5

    3

    1. Xác định các chất:

    X4: H2N[CH2]5COOH.

    X3: ClH3N[CH2]5COOH……………………………………………………………………….

    X1: H2N[CH2]5COONa.

    X2: CH3NH2.

    X: H2N[CH2]5COOH3NCH3.

    0,25

    0,25

    2. Độ bất bão hòa của X = 4; X + Br2 theo tỉ lệ 1: 2  X chỉ có 2 vòng 3 cạnh.

    X tác dụng với H2 theo tỉ lệ 1:5X có thêm 3 vòng 4 cạnh.

    X tác dụng với Cl2 tỉ lệ 1: 1, thu được sản phẩm monoclo duy nhất  X chỉ có các nhóm CH. Công thức cấu tạo X là:

    0,25

    0,25

    4

    1. N2: NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl + 2H2O.

    H3PO4: P + 5HNO3 đặc H3PO4 + 5NO2 + H2O.

    CO: HCOOH CO + H2O.

    C2H4: C2H5OH C2H4 +H2O.

    C2H2: CaC2 + H2OC2H2 + Ca(OH)2.

    2. Photpho: Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO.

    Urê: CO2 + 2NH3 (NH2)2CO + H2O.

    Supephotphat đơn: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4.

    Etin: 2CH4 CH  CH + 3H2­.

    Etanal: 2CH2= CH2 + O2 2CH3CH = O.

    Học sinh viết đúng 2-3pt cho 0,25; 4-5-6 pt được 0,5; 7,8 pt được 0,75; 9-10 pt được 1,0đ

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    5

    1. Số nguyên tử C trung bình:

    Hỗn hợp có HCOOH.

    Do , Y có 1 nhóm -NH2 Y no và có 1 nhóm –COOH.

    Gọi số C trong Y là n; số mol X là x; của Y là Y.

    Ta có

     

    Amino axit có công thức cấu tạo H2NCH2COOH

    0,25

    0,25

    2. Mx = 136. Số mol X = 0,25.

     X có este của phenol.

    Tỉ khối hơi của X đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ số mol giữa 2 este

     X gồm 2 este đồng phân có CTPT là C8H8O2 (MX = 136).

    X + NaOH tạo ra hai muối  CTCT các chất trong X:

    HCOOCH2C6H5: x mol.

    HCOOC6H4CH3: y mol.

    HCOOCH2C6H5 + NaOH HCOONa + C6H5CH2OH.

    HCOOC6H4CH3+ NaOH HCOONa + NaOC6H4CH3 + H2O.

    Ta có hệ:

    Số mol của HCOONa: 0,25 mol.

    NaOC6H4CH3: 0,1 mol.

    Khối lượng muối Y bằng 30 gam.

    0,25

    0,25

    6

    Bảo toàn electron có x + 2y -2z =0,15.2 (I)…………………………………………..

    – Sục CO2 vào dung dịch X:

    Bảo toàn C có: a + b = 0,32 (II).

    Bảo toàn điện tích có: a +2b = x+2y (III)……………………………………………………………

    Dung dịch Y có

    – Cho từ từ dung dịch Y vào HCl.

    + H+  H2O + CO2.

    Ban đầu

    Phản ứng 

    + 2H+ H2O + CO2.

    Ban đầu

    Phản ứng 

    Ta có :

    ………………………………………………………….

    Cho từ từ HCl vào Y:

    + H+ .

     

    + H+  H2O + CO2.

    0,06 0,06

     = 0,06 (V)

    Từ (I), (II), (III), (IV), (V) có a = 0,08 mol; b = 0,24; x=0,32; y = 0,12; z = 0,13.

    Vậy m = 25,88.

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    7

    1. Viết phương trình hóa học.

     

     

     

     

    Học sinh viết đúng 1-2 pt cho 0,25đ; 3-4 pt cho 0,5đ

    0,25

    0,25

    2. Các phản ứng xảy ra:

    C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2.

    CO2 + NaOH NaHCO3

    x x x mol

    CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O.

    y 2y y mol

    Ta có hệ:………………………

    m = 90 gam

    0,25

    0,25

    8

     

    (3)

    Bảo toàn Na cho sơ đồ (2) {Dung dịch B+NaOH} nNa2SO4 = 0,546 mol.

    Bảo toàn S nH2SO4 = 0,546 mol…………………………………………………..

    Bảo toàn khối lượng cho sơ đồ (2) tính được nNH3=0,03 moln=0,03 mol..

    Bảo toàn H cho sơ đồ (1){A+H2SO4+NaNO3}tính được số mol H2O = 0,462 mol.

    Bảo toàn khối lượng cho sơ đồ (1) tính được m=32,64 gam.

    Bảo toàn e cho sơ đồ (3) {Dung dịch B+BaCl2+AgNO3}:

    Có số mol Fe2+ trong B: 0,216 mol…………………………………………………………

    Trong A đặt số mol Mg = a; Cu(NO3)2 = b; Fe = c; FeCO3 = 0,216-c.

    +) m = 32,6424a+188b-60c= 7,584 (I)

    +) Dung dịch B+ NaOH  2a+2b=0,576 (II).

    +) Khối lượng kết tủa hidroxit = 38,052  58a+98b=18,624 (III).

    Giải hệ a=0,24; b=0,048; c=0,12 mol  % khối lượng của FeCO3 = 34,12%

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    9

    Z là este của α-amino axit có công thức C3H7O2N

    CTCT của Z làH2N-CH2-COOCH3………

    Coi hỗn hợp E là

    Đốt cháy muối

    Bảo toàn Na, C, H ta có:

    Từ bảo toàn O có y = 0,72

    Đặt công thức và số mol lần lượt của X, Y:

    Số mol E = 0,5-0,3 = 0,2Số mol X,Y = 0,2 – 0,12 = 0,08 và bảo toàn Na ta có:

    Bảo toàn C cho hỗn hợp E có: 2n.0,02 +3(4 – n).0,02+ 2m.0,06+ 3(5- m).0,06=0,98

    % khối lượng của Y: 56,16%.

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    10

    1. Đặt công thức của A: CxHyOz(x, y, z nguyên dương).

    Đốt cháy X có n= 0,12mol; = 0,07 mol nO(X) = 0,03 mol.

     x: y: z = 6:7:3 Công thức đơn giản nhất của A: C6H7O3.

    Ta có: nA : nNaOH = 1: 3.

    A có 3 chức esteCTPT A: C12H14O6( =6)……………………………………………….

    Axit có 2 liên kết .

    A có dạng (CnH2n-1COO)3CmH2m-1 3n+m =3n=2, m=3.

    CTCT A:

    (CH2=CH-COO)3C3H5+ 3NaOH 3CH2=CH-COONa + C3H5(OH)3.

    0,1 mol 0,3 mol

    Khối lượng muối thu được m = 0,3.94 = 28,2 gam.

    0,25

    0,25

    2.

    Bảo toàn điện tích có .—————————————————

    Từ sơ đồ ta có hệ

    0,25

    0,25

    Hết

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    DE HSG VINH PHUC 20172018

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2020 THPT Đồng Đậu

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2020 THPT Đồng Đậu

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc môn hoá học năm 2020 THPT Đồng Đậu

    TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

    (Đề thi có 2 trang)

    ĐỀ THI CHỌN HSG 12 LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

    Môn thi: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

    Câu 1:

    1. Chỉ dùng thêm phương pháp đun nóng, hãy nêu cách phân biệt các dung dịch mất nhãn chứa từng chất sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2.

    2. Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:

    a) Sb2(SO4)3 + KMnO4 + H2O → H3SbO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

    b) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + NO2 + H2O (tỉ lệ mol giữa N2 và NO2 bằng 2:3)

    Câu 2:

    1. Viết các phương trình phản ứng trong các thí nghiệm sau:

    a) Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2.

    b) Cho dung dịch K2CO3 tác dụng với dung dịch AlCl3.

    c) Cho Na tác dụng với dung dịch NaHSO3.

    d) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.

    2. Viết phương trình điều chế các chất sau trong phòng thí nghiệm: HCl, HNO3, N2, CO2.

    Câu 3:

    1. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat của hai kim loại) và khí NO. Tính x ?

    2. Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch B có màu xanh, chứa 111,2 gam muối khan, 8,96 lít NO (đktc) và 1,2 gam kim loại không tan. Xác định thành phần trăm theo khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp.

    Câu 4:

    1. Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các chất hữu cơ như sau:

    (Các chữ cái A, B, C, D, E, F là kí hiệu các chất khác nhau cùng có 2 nguyên tử Cacbon trong phân tử)

    Tìm công thức cấu tạo của các chất A, B, C, D, E, F và viết các phương trình phản ứng xảy ra theo sơ đồ biến hóa trên, ghi rõ điều kiện để phản ứng xảy ra (nếu có).

    2. Tiến hành lên men giấm 200ml dung dịch ancol etylic 5,750 thu được 200ml dung dịch Y. Lấy 100ml dung dịch Y cho tác dụng với Na dư thì thu được 60,648 lít H2 (đktc). Tính hiệu suất của phản ứng lên men giấm?

    (Biết = 0,8 g/ml; = 1 g/ml)

    Câu 5:

    1. Chất hữu cơ A có công thức C3HxOy (MA < 74 đvC). Chất A có đặc điểm: chất hữu cơ bền, mạch hở, đơn chức, phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa. Xác định các công thức cấu tạo có thể có của A.

    2. X có công thức phân tử là C5H12O4. Cho hơi X qua ống đựng CuO đun nóng được chất Y có khối lượng phân tử nhỏ hơn X là 8 đvC. Cho 2,56 gam Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 được 17,28 gam kết tủa Ag. Cho X vào dung dịch NaBr bão hòa rồi thêm từ từ H2SO4 đặc vào thì được chất Z không có oxi. Đun nóng Z trong bột Zn được chất Q có tỉ khối so với hiđro < 45. Tìm công thức cấu tạo của X; Y; Z và Q?

    Câu 6:

    1. Xác định các chất và viết các phương trình phản ứng sau:

    a) Y + NaOH  Z + C + F + H2O

    b) Z + NaOH  CH4 + … (Biết nZ: nNaOH = 1 : 2)

    c) C + [Ag(NH3)2]OH  D + Ag…

    d) D + NaOH  E + …

    e) E + NaOH  CH4 +…

    f) F + CO2 + H2O  C6H5OH + …

    2. Một hợp chất mạch hở A (chứa C, H, O, chỉ chứa một loại nhóm chức và có mạch cacbon không phân nhánh). Phân tử khối của A bằng 146. Cho 14,6 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 2M vừa đủ thu được hỗn hợp gồm một muối và một ancol. Xác định công thức cấu tạo của A.

    Câu 7:

    1. Đốt cháy hoàn toàn 0,012 mol hiđrocacbon X. Sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được dung dịch Y (có khối lượng tăng 0,56 gam so với dung dịch ban đầu) và 4 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 6,534 gam kết tủa.

    a) Tìm công thức phân tử của X.

    b) Cho 18,4 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 61,2 gam kết tủa. Xác định công thức cấu tạo của X.

    2. Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bình brom tăng m gam. Tính m?

    Câu 8: Hai hợp chất hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O trong phân tử và có mạch cacbon không phân nhánh). Phân tử khối của X, Y lần lượt là MX và MY trong đó MX< MY< 130. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm X, Y vào nước được dung dịch E. Cho E tác dụng với NaHCO3 dư, thì số mol CO2 bay ra luôn luôn bằng tổng số mol của X và Y, không phụ thuộc vào tỷ lệ số mol của chúng trong dung dịch. Lấy một lượng dung dịch E chứa 3,6 gam hỗn hợp X, Y (ứng với tổng số mol của X, Y bằng 0,05 mol) cho tác dụng hết với Na (dư), thu được 784 ml khí H2 (ở đktc).

    1. Hỏi X, Y có chứa những nhóm chức gì?

    2. Xác định công thức phân tử của X, Y. Biết X, Y không có phản ứng tráng bạc, không làm mất màu của nước brom.

    3. Khi tách loại một phân tử nước khỏi Y, thu được Z là hỗn hợp hai đồng phân cis-, trans- trong đó một đồng phân có thể bị tách bớt một phân tử nước nữa tạo thành chất P mạch vòng, P không phản ứng với NaHCO3. Xác định công thức cấu tạo của Y và viết các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá Y Z P.

    Câu 9: Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu. Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính thành phần phần trăm thể tích của các khí trong Z?

    TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

    (Đề thi có 2 trang)

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12 LẦN 1

    Môn thi: HÓA HỌC

    Câu 1

    1.

    Trích mẫu thử

    Đun nóng các dung dịch:

    – Chỉ có khí: KHCO3

    2KHCO3 →K2CO3 + CO2 + H2O

    – Có khí và có kết tủa: Mg(HCO3)2 và Ba(HCO3)2 (nhóm I)

    Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O

    Ba(HCO3)2 → BaCO3 + CO2 + H2O

    – Không hiện tượng: NaHSO4 và Na2SO3 (nhóm II)

    0,5

    – Cho KHCO3 vào các dung dịch nhóm II

    + Không hiện tượng: Na2SO3.

    + Có khí: NaHSO4

    2NaHSO4 + 2KHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

    0,25

    – Lấy NaHSO4 cho vào các dung dịch nhóm I

    + Chỉ có khí: Mg(HCO3)2

    Mg(HCO3)2 + 2NaHSO4 → MgSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

    + Có khí và kết tủa: Ba(HCO3)2

    Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 → BaSO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

    0,25

    2.

    a) 5Sb2(SO4)3 + 4KMnO4 + 24H2O → 10H3SbO4 + 2K2SO4 + 4MnSO4 + 9H2SO4

    Sb23+ → 2Sb+5 + 4e

    Mn+7 + 5e →Mn+2

    → 5Sb2+ + 4Mn+7 → 10Sb+5 +4 Mn+2

    0,5

    b) 23Al + 90HNO3 → 23Al(NO3)3 + 6N2 + 9NO2 + 45H2O

    (tỉ lệ mol giữa N2 và NO2 bằng 2:3)

    Al0 → Al+3 + 3e

    2N+5 + 10e → N2

    N+5 + e → N+4

    → 23Al0 + 21N+5 → 23Al3+ + 6N2 + 9N+4

    0,5

    Câu 2

    1.

    a) H2SO4 + Ca(HCO3)2 → CaSO4 + 2CO2 + 2H2O

    0,25

    b) 3K2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 6KCl + 3CO2

    0,25

    c) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

    NaOH + NaHSO3 → Na2SO3 + H2O

    0,25

    d) NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH + H2O

    (hoặc: 2NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O)

    0,25

    2.

    – Điều chế khí HCl:

    NaClr + H2SO4 đ → NaHSO4 + HCl

    2NaClr + H2SO4 đ → Na2SO4 + 2HCl

    0,25

    – Điều chế HNO3:

    NaNO3 r + H2SO4 đ → HNO3 + NaHSO4

    0,25

    – Điều chế N2:

    NH4NO2 → N2 + 2H2O

    (hoặc NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + 2H2O)

    0,25

    – Điểu chế CO2:

    CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    0,25

    Câu 3

    1.

    Theo bài: X chứa: Fe3+, Cu2+, SO42-

    0,25

    Bảo toàn Fe: Fe3+: 0,12 mol

    Bảo toàn Cu: Cu2+: 2x mol

    Bảo toàn S: SO42-: x + 0,24 mol

    0,5

    Bảo toàn điện tích: 0,12 .3 + 2x .2 = 2(x+0,24)

    → x = 0,06 mol

    0,25

    2.

    3 Cu + 8 HNO3 → 3 Cu(NO3)2 + 2 NO + H2O

    Fe + 4 HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

    Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

    Fe + 2 Fe(NO3)3 → 3 Fe(NO3)2

    Vì dư kim loại; dd có màu xanh nên 1,2 gam kim loại là Cu dư. Trong dd B chứa Cu2+ ; Fe2+.

    0,25

    n NO = 0,4 mol

    Fe → Fe 2+ + 2 e → n Fe(NO3)2 = a → m Fe(NO3)2=180 a.

    a 2a ( mol)

    Cu → Cu 2+ + 2 e → n Cu(NO3)2 = b → m Cu(NO3)2=188 b.

    a 2a ( mol)

    N+5 + 3 e → N +2 (NO)

    1,2 0,4 ( mol)

    0,25

    2a + 2b = 1,2 a = 0,2

    180a + 188b = 111,2 b = 0,4

    m Fe = 0,2 . 56 = 11,2 (g) ; m Cu = 0,4 . 64 + 1,2 = 26,8 (g)

    0,25

    % Fe = (11,2 / 38 ) . 100% = 29,47 %

    % Cu = 100 % – 29,47 % = 70,53 %

    0,25

    Câu 4

    1.

    Công thức cấu tạo các chất:

    1. CH2=CH2 B. HOCH2-CH2OH C. CH3-CH2-Cl

    D. CH3-CH2-OH E. CH3-COOH F. CH3-COONH4

    A→B:

    3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3 HOCH2-CH2OH + 2KOH + 2MnO2

    0,25

    B→CH3CHO: HOCH2-CH2OH CH3-CHO + H2O

    A → C: CH2=CH2 + HCl CH3-CH2-Cl

    0,25

    C → D: CH3-CH2-Cl + NaOH CH3-CH2-OH + NaCl

    D → E: CH3-CH2-OH + O2 CH3-COOH + H2O

    0,25

    CH3-CHO→ F:

    CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

    E→ F: CH3COOH + NH3 → CH3COONH4

    0,25

    2

    bân đầu = = 11,5 ml => = 11,5.0,8 = 9,2 gam

    • ban đầu = 0,2 mol

    • ban đầu = 200 – 11,5 = 188,5 ml => ban đầu = 10,4722 mol

    0,25

    Giả sử có x (mol) ancol bị chuyển hoá, ta có

    C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

    x mol x mol x mol

    Vậy sau phản ứng dung dịch Y có: x(mol)CH3COOH ;

    (0,2 -x) mol C2H5OH và

    (x+10,47)mol H2O.

    0,25

    Cho Na dư vào 100 ml dung dịch Y:

    CH3COOH + Na CH3COONa + 1/2H2(1)

    C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2(2)

    H2O + Na NaOH + 1/2H2(3)

    0,25

    • = ¼(x + 0,2 – x + 10,4722 + x) = ¼(10,6722 + x)

    • Theo bài = 2,7075 mol => ¼(10,6722 + x) = 2,7075 => x = 0,1578

    • Hphản ứng = 78,9%

    0,25

    Câu 5

    1.

    CTCT của A:

    CH≡C-CHO CH2=CH-CHO CH3-CH2-CHO CH3COCHO HCOOCH=CH2 CH≡C-CH2OH CH≡C-COOH CH3-O-C≡CH

    1,00

    2.

    Ta thấy X no trong X chỉ có nhóm ete hoặc ancol hoặc cả hai. Vì X pư được với CuO nên X chắc chắn có nhóm anol –OH.

    Khi 1 nhóm CH2–OH chuyển thành –CH=O hoặc CH-OH thành C=O thì số H giảm đi 2 tức là KLPT sẽ giảm 2 đvC. Theo giả thiết thì MY nhỏ hơn MX là 8 đvC nên trong X phải có 4 nhóm –OH (X không có nhóm ete vì X chỉ có 4 oxi) Y có CTPT là C5H4O4 hay MY = 128 gam.

    0,25

    Số mol Y = 2,56/128 = 0,02 mol; số mol Ag = 0,16 mol.

    Trong Y chắc chắn có nhóm anđehit –CHO có thể có nhóm xeton C=O . Đặt Y là R(CHO)n ta có

    R(CHO)n + 2nAgNO3 + 3nNH3 + nH2O → R(COONH4)n + 2nAg + 2nNH4NO3

    0,02 0,16

    n = 4

    X và Y có CTCT lần lượt là

    và

    0,25

    Khi X + NaBr/H2SO4 đặc tương đương với X pư với HBr vì:

    2NaBr + H2SO4 Na2SO4 + 2HBr

    Do đó ta có:

    0,25

    Do Q có M < 90 nên Q không còn Br vậy Q là sp của pư sau:

    0,25

    Câu 6

    1.

    Y: CH2=CHOOC-CH2-COOC6H5 Z: CH2(COONa)2

    C: CH3CHO D: CH3COONH4

    E: CH3COONa F: C6H5ONa

    0,25

    CH2(COONa)2 + 2NaOH CH4  + 2Na2CO3

    0,25

    CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH CH3COONH4 + 2Ag + 3NH3  + H2O

    CH3COONH4 + NaOH  NH3 + CH3COONa

    0,25

    CH3COONa + NaOH CH4  + Na2CO3

    C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3

    0,25

    2.

    +) nA= 0,1 mol; nNaOH= 0,2 mol;

    A tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và một ancol, với tỉ lệ mol của A:NaOH = 1:2

    => A là este 2 chức

    0,25

    +) TH1: Tạo bởi axit 2 chức và ancol đơn chức

    A có công thức dạng R(COOR’)2

    => R + 2R’=58

    => R’=15 và R=28 => CTCT của A là CH3OOC-CH2-CH2-COOCH3

    hoặc R’=29 và R=0=> CTCT của A là C2H5OOC-COOC2H5

    0,5

    +) TH2: Tạo bởi axit đơn chức và ancol 2 chức

    A có công thức dạng (RCOO)2R’

    => 2R + R’=58

    => R=1 và R’=56 => CTCT của A là HCOO-CH2-CH2-CH2-CH2-OOCH

    hoặc R=15 và R’=28=> CTCT của A là CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3

    0,25

    Câu 7

    1a.

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    0,04 0,04

    2CO2 + Ca(OH)2 →Ca(HCO3)2

    2a a

    Ca(HCO3)2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + H2O

    a a a

    197a + 100a = 6,534 → a = 0,022

    CO2: 0,084 mol

    mdd tăng = mCO2 + mH2O – mkt

    0,56 = 44.0,084 + mH2O – 4

    → H2O: 0,048 mol

    0,25

    0,25

    Gọi X là CxHy­

    → x = 0,084:0,012 = 7

    → y = 0,048.2:0,012 = 8

    Vậy X là C7H8

    0,25

    1b.

    Theo bài: C7H8: 0,2 mol

    Do X tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa

    → X có liên kết ba đầu mạch

    C7H8 + kAgNO3/NH3 → C7H8-kAgk

    Theo bài: 0,2(92 + 107k) = 61,2

    → k = 2

    0,25

    Vậy CTCT của X:

    CH≡C-CH2-CH2-CH2-C≡CH

    CH≡C-CH(CH3)-CH2-C≡CH

    CH≡C-CH(C2H5)-C≡CH

    CH≡C-C(CH3)2-C≡CH

    0,5

    2. nX=0,15mol MX=10.2=20⇒mX=n.M=0,15.20=3(gam)

    nZ=0,035mol MZ=6,5.4=26 ⇒ mZ=n.M=0,035.26=0,91(g)

    mX=mY=m(C2H2+C2H4)+mZ

    ⇒ bình Br2 tăng = mX – mZ = 3 – 0,91 = 2,09 (g)

    0,5

    Câu 8

    1.

    +) Dung dịch E tác dụng với NaHCO3 sinh ra CO2

    chứng tỏ X, Y chứa nhóm chức –COOH.

    0,25

    Gọi công thức 2 chất R1(COOH)x và R2(COOH)y với số mol lần lượt là a, b

    Khi đó số mol CO2 là ax+by = a+b, không phụ thuộc vào a, b nên x=y=1.

    0,25

    +) Trong 3,6 gam X, Y

    Đặt CT chung R-COOH

    Khi tác dụng NaHCO3 thu được nCO2=0,05=n(A,B) =n-COOH nên M(X,Y)=3,6/0,05=72 → MR=72 – 45=27

    +) Khi phản ứng với Na tạo ra H2 với nH2=0,035 mol chứng tỏ số mol H linh động trong E là 0,035.2=0,07 > n-COOH nên X, Y vẫn còn –OH

    Đặt R’(OH)k(COOH) + Na→(k+1)/2 H2

    0,05 0,035 mol

    → k=0,4 <1

    Với R=27 mà MX< MY nên X không chứa –OH,

    Y chứa 1 hoặc 2 –OH (không thể là 3 vì MY<130).

    0,25

    Vậy X chỉ chứa nhóm chức – COOH

    Y chứa cả nhóm chức – COOH và nhóm chức –OH

    0,25

    2

    +) TH1: Y chứa 1 nhóm – OH khi đó X là R1’(COOH) a (mol)

    Y là R2’(OH)(COOH) b (mol)

    Ta có

    X, Y không làm mất màu nước Br2, không có phản ứng tráng bạc nên X, Y là hợp chất no

    Nghiệm thỏa mãn R1’= 15 ; R2’=28

    Vậy X là CH3COOH; Y là C2H4(OH)(COOH)

    +) TH2: Y chứa 2 nhóm –OH tương tự ta tính được 4R1’ + R2’= 118

    Nghiệm thỏa mãn R1’= 15; R2’ = 41

    Vậy X CH3COOH; Y là C3H5(OH)2(COOH)

    0,5đ

    0,5đ

    3

    +) Y tách H2O cho 2 đồng phân hình học Z1, Z2 nên Y chỉ có thể là:

    +) Z1 đun nóng, tách H2O tạo P mạch vòng, không phản ứng NaHCO3 nên P là este vòng => Z1 dạng cis, Z2 dạng trans

    0,25đ

    0,25đ

    0,5đ

    Câu 9

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    Đồng Đậu 2019-2020

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG Vĩnh Phúc năm 2020 môn hoá học THPT Yên Lạc 2

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc năm 2020 môn hoá học THPT Yên Lạc 2

    Đề thi HSG Vĩnh Phúc năm 2020 môn hoá học THPT Yên Lạc 2

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
    TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
    KÌ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
    ĐỀ THI MÔN HÓA
    NĂM HỌC 2019 – 2020
    Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề.
    Đề thi gồm: 02 Trang.

    Câu 1. (2,0 điểm)
    1. Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra với mỗi trường hợp sau:
    a) Cho dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sau đó đun nhẹ.
    b) Cho dung dic̣ h FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư.
    c) Cho đạm Ure vào dung dịch nước vôi trong.
    d) Cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch NaAlO2.
    2. Cho hỗn hợp rắn gồm FeS2, NaCl, NaBr và NaI phản ứng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng, thu
    được hỗn hợp khí.
    Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    Câu 2. (2,0 điểm)
    1. Cho A, B, C, D là các kim loại chuyển tiếp (kim loại nhóm B) và đều thuộc chu kỳ 4 trong bảng tuần hoàn
    (Z
    A< ZB< ZC< ZD). Biết rằng tổng số electron lớp ngoài cùng của A, B và C bằng 4; tổng số electron ở lớp ngoài
    cùng và phân lớp sát ngoài cùng của B là 8. Tổng số hạt mang điện của D nhiều hơn tổng số hạt mang điện của
    B là 8. Xác định các kim loại A, B, C, D. Biết số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: Cr (Z= 24), Mn (Z = 25);
    Fe (Z = 26); Co (Z = 27); Ni (Z = 28); Cu (Z = 29); Zn (Z = 30).
    2. Hòa tan hoàn toàn 18,025 gam hỗn hợp bột rắn X gồm B2O3, B(NO3)2, D (B và D là các kim loại tìm
    được ở trên) bằng dung dịch chứa 0,48 mol HCl.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y
    chứa 30,585 gam chất tan và 0,05 mol hỗn hợp khí E gồm N
    2O, NO, H2 có tỉ khối với He là 6,8. Cho dung dịch
    Y tác dụng với dung dịch AgNO
    3 dư thu được 0,005 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 72,66
    gam kết tủa. Tính phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X.
    Câu 3. (2,0 điểm)
    1. Có 5 chất rắn: BaCl2, Na2SO4, CaCO3, Na2CO3, BaSO4 đựng trong 5 lọ riêng biệt. Chỉ được dùng thêm
    2 hóa chất làm thuốc thử, hãy trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các chất rắn đựng trong mỗi lọ.
    2. Cho 1,55 gamchất hữu cơ P có công thức phân tử C2H9O5N3 tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,02
    mol NaOH, thu được chất hữu cơ Y làm xanh quỳ tím ẩm (M
    Y> 32) và dung dịch Z. Xác định công thức cấu tạo
    của Y và tính lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Z.
    Bài 4. (2,0 điểm)
    Hợp chất X có công thức phân tử C7H6O3 có những tính chất sau:
    – Tác dụng với dung dịch NaHCO
    3 tạo chất ra Y có công thức C7H5O3Na;
    -Tác dụng với anhiđrit axetic tạo chất Z có công thức C
    9H8O4 (chất Z tác dụng được với NaHCO3);
    -Tác dụng với metanol ( xúc tác H
    2SO4 đặc) tạo ra chất T có công thức C8H8O3. Chất T có khả năng tác
    dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.
    Xác định công thức cấu tạo các chất X, Y, Z, T. Viết các phương trình hóa học xảy ra (ghi điều kiện phản ứng
    nếu có), biết các nhóm chức trong X có khả năng tạo liên kết hiđro nội phân tử.
    Câu 5. (2,0 điểm)
    Hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở, trong đó có 1 este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau.
    Đốt cháy hết 11,88 gam X cần 14,784 lít khí O
    2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với
    310 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa
    1 ancol đơn chức Z. Cho hết lượng Z tác dụng với Na dư thì khối lượng bình chứa Na tăng 5,85 gam. Trộn m
    gam Y với CaO rồi nung nóng (không có mặt oxi), thu được 2,016 lít khí (đktc) một hiđrocacbon duy nhất. Các
    phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của các este trong hỗn hợp X.

    Câu 6. (2,0 điểm)
    Hòa tan hết m gam hỗn hợp R gồm Na, Na
    2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung
    dịch X. Sục 0,32 mol khí CO
    2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3-, CO32- và
    kết tủa Z. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
    – Cho từ từ đến hết phần 1 vào dung dịch chứa 0,12 mol HCl, thu được 0,075 mol CO
    2, coi tốc độ
    phản ứng của HCO
    3-, CO32- với H+ bằng nhau.
    – Cho từ từ đến hết dung dịch chứa 0,12 mol HCl vào phần 2, thu được 0,06 mol CO
    2.
    Tính giá trị của m. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
    Câu 7. (2,0 điểm)
    Hỗn hợp A gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở và đều tạo bởi Gly và Ala). Đun nóng m
    gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m+7,9) gam muối
    khan. Đốt cháy hết hỗn hợp muối, thu được Na
    2CO3 và hỗn hợp B gồm khí và hơi. Cho hết lượng B hấp thụ vào
    bình đựng dung dịch Ba(OH)
    2 dư thì khối lượng bình tăng 28,02 gam và có 2,464 lít khí thoát ra (đktc). Tính %
    khối lượng X trong hỗn hợp A.
    Câu 8. (2,0 điểm)
    Xăng là nguyên liệu hoá thạch được hình thành từ những vật chất hữu cơ tự nhiên như: xác động, thực
    vật do tác dụng của vi khuẩn yếm khí trong lòng đất qua hàng triệu năm. Dù là nguồn khoáng sản dồi dào
    nhưng trữ lượng xăng (dầu) trên thế giới là có hạn. Xuất hiện đầu tiên ở Hoa Kì, xăng sinh học (xăng pha
    etanol) được coi là giải pháp thay thế cho xăng truyền thống. Xăng pha etanol là xăng được pha 1 lượng etanol
    theo tỉ lệ đã nghiên cứu như: xăng E5 (pha 5% etanol), E10(pha 10% etanol),….E85 (pha 85% etanol).
    a. Hãy cho biết tại sao xăngpha etanol được gọi là xăng sinh học? Viết các phương trình hóa học để
    chứng minh.
    b. Trường hợp nào tiêu tốn nhiều oxi hơn khi đốt cháy: 1 kg xăng hay 1 kg etanol? Biết khi đốt cháy 1
    kg xăng thì cần 14,6 kg không khí (không khí chứa 20% O
    2 và 80%N2 về thể tích).
    c. Từ kết quả câu b, em đánh giá gì về việc pha thêm etanol vào xăng để thay thế xăng truyền thống?
    Câu 9. (2 điểm)
    Viết công thức cấu tạo các chất trong sơ đồ chuyển hoá:
    1. X1(C2H6O) X2 X3 X4 X5 X6 X1
    X7 X8 X9 (C2H6O).
    Biết X
    1, X2, X3,…là các hợp chất hữu cơ khác nhau có thể chứa các nguyên tố cacbon, hiđro, oxi, natri; phân
    tử của chúng không chứa quá 3 nguyên tử cacbon.
    2. A1 A2(o-clotoluen) A3 A4 A5 A6
    Câu 10 (2,0 điểm).
    Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và
    0,16 mol HNO
    3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4). Dung dịch
    Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO. Nếu cho dung dịch Ba(OH)
    2 dư vào Y, thu
    được 154,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của cả quá
    trình. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X.
    ……………………………………………………………HẾT……………………………………………………
    +Cl2, t0
    bột Fe
    +KMnO
    4, t0 +KOH đặc +HCl +(CH3CO)2O
    t
    0 cao, P cao

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
    TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
    ĐÁP ÁN KÌ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
    ĐỀ THI MÔN HÓA
    NĂM HỌC 2019 – 2020
    Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề.
    Đáp án gồm: 06 Trang.

     

    Câu Phần Nội dung Điểm
    1 1 a) Xuất hiện chất rắn màu đen, và chất khí đẩy chất rắn bồng lên trên miệng cốc
    C
    12H22O11 12C + 11H2O
    C + 2H
    2SO4 đặc CO2 + 2SO2 + 2H2O
    b) Xuất hiêṇ kết tủa trắng và dung dic̣ h chuyển sang màu vàng nâu
    FeCl
    2 + 2AgNO3 2AgCl + Fe(NO3)2
    Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
    c) Có khí mùi khai thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng
    (NH
    2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3
    Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
    d) Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan ra trong axit dư
    H
    2SO4 + 2 H2O + 2NaAlO2 2Al(OH)3 + Na2SO4
    3H2SO4 + 2Al(OH)3 Al2(SO4)3 + 6H2O
    Mỗi
    hiện
    tượng
    và pt
    đúng
    cho
    0,25
    2 2FeS2 + 14H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O
    NaCl + H
    2SO4 đặc, nóng → NaHSO4 + HCl
    2NaBr + 2H
    2SO4 đặc, nóng → Na2SO4 + SO2 + Br2 + 2H2O
    8NaI + 5H2SO4 đặc, nóng → 4Na2SO4 + H2S + 4I2 + 4H2O
    Mỗi
    pt
    đúng
    cho
    0,25
    2 1 Cấu hình electron của A, B, C, D có dạng: [Ar]3da4sb
    Do tổng số electron lớp ngoài cùng của A, B, C là 4 nên phải có hai nguyên tố có 1
    electron ở lớp ngoài cùng và một nguyên tố có 2 electron ở lớp ngoài cùng.
    Hai nguyên tố có 1 electron ở lớp ngoài cùng có cấu hình lần lượt là:
    [Ar]3d
    54s1 và [Ar]3d104s1 → B là nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng do tổng số
    electron của B ở phân lớp sát ngoài cùng và lớp ngoài cùng là 8.
    → B có cấu hình electron: [Ar]3d
    64s2 → ZB = 26 (B là Fe)
    Theo bài ra ta có: 2Z
    D – 2ZB = 8 → ZD = 30 (Zn)
    Do Z
    A< ZB< ZC< ZD → ZA = 24 (A là Cr); ZC = 29 (C là Cu)
    1
    2 Ta có sơ đồ phản ứng: 1

     

    mkết tủa = 72,66 gam
    ;
    ;
    Từ khối lượng của hỗn hợp X: 160a + 180b + 65c = 18,025 (2)
    Từ khối lượng muối trong Y ta có:
    Từ (1); (2); (3) a = 0,02 (mol); b = 0,03 (mol); c = 0,145 (mol)
    %
    3 1 Dùng H2O để chia thành 2 nhóm
    Nhóm I gồm các chất không tan: CaCO
    3; BaSO4
    Nhóm II gồm các chất tan: Na2CO3, Na2SO4, BaCl2
    Dùng HCl nhận biết được CaCO3 và BaSO4 ở nhóm I.
    Dùng HCl nhận biết được Na
    2CO3 ở nhóm tan, sau đó dùng Na2CO3 để nhận biết BaCl2
    và Na2SO4.
    1
    2 CTCT của P: HCOOH3NCH2NH3NO3
    HCOOH3NCH2NH3NO3 + 2NaOH → HCOONa + H2NCH2NH2 + NaNO3+H2O.
    0,01 0,01 0,01 (mol)
    1

     

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    2019-2020-truong-yen-lac-2-vinh-phuc

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 môn hoá học

    Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 môn hoá học

    Đề thi HSG tỉnh Vĩnh Phúc năm 2021 môn hoá học

    SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2020-2021

    ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC – THPT

    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề

    (Đề thi gồm trang)

    Cho nguyên tử khối: N = 14; Al = 27; Ca = 40; Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; S = 32; Cl = 35,5; Ba = 137; Cu = 64; Na = 23; O = 16; C = 12.

    Câu 1.

    1. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong ion X2+ bằng 90, trong hạt nhân của X2+ số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 5.

    a) Viết cấu hình electron của X, X+, X2+.

    b) Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn.

    2. Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng thu được dung dịch A.

    a) Dung dịch A có màu gì? Tại sao?

    b) Màu của dung dịch A biến đổi như thế nào trong các thí nghiệm sau:

    – Đun nóng dung dịch A một thời gian.

    – Thêm lượng HCl có số mol bằng số mol NH3 có trong dung dịch A.

    – Thêm một ít Na2CO3 vào dung dịch A.

    Câu 2.

    1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

    a) Dung dịch BaCl2 + dung dịch NaHSO4 (tỉ lệ mol 1 : 1).

    b) Dung dịch Ba(HCO3)2 + dung dịch KHSO4 (tỉ lệ mol 1 : 1).

    c) Dung dịch Ca(H2PO4)2 + dung dịch KOH (tỉ lệ mol 1 : 1).

    d) Dung dịch Ca(OH)2 + dung dịch NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1).

    2. Dung dịch A gồm 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2. Cho m gam bột Fe vào dung dịch A khuấy đều cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn X gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m gam. Tính m. Giả thiết sản phẩm khử N+5 duy nhất chỉ có NO.

    Câu 3.

    1. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3–, CO32- và kết tủa Z. Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

    – Cho từ từ đến hết phần 1 vảo 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2 (coi tốc độ phản ứng của HCO3–, CO32- với H+ là như nhau).

    – Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol CO2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi nước phân li không đáng kể.

    Tính m.

    2. Cho 3,64 gam hỗn hợp A gồm oxit, hiđroxit và muối cacbonat trung hòa của một kim loại M có hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với 117,6 gam dung dịch H2SO4 10%. Sau phản ứng thoát ra 448 ml một chất khí (đktc) và dung dịch muối duy nhất có nồng độ 10,876%. Biết khối lượng riêng của dung dịch muối này là 1,093 g/ml và quy đổi ra nồng độ mol thì giá trị nồng độ là 0,545M.

    a) Xác định kim loại M.

    b) Tính % khối lượng của các chất có trong hỗn hợp A.

    Câu 4.

    1. Hỗn hợp X gồm C2H6, C3H4, C2H2, C4H6 và H2 (các chất đều mạch hở). Cho 19,46 gam X vào dung dịch chứa Br2 dư thì thấy có 0,86 mol Br2 tham gia phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 14,56 lít hỗn hợp khí X cần V lít O2 và thu được 1,21 mol H2O. Tính V. Các thể tích khí đo ở đktc.

    2. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Tính giá trị của a.

    Câu 5.

    1. Cho các dụng cụ và hóa chất sau: Cốc thủy tinh chịu nhiệt; giá đỡ; đèn cồn; đũa thủy tinh; tristearin; dung dịch NaOH 40%; nước cất; dung dịch NaCl bão hòa.

    a) Hãy nêu cách tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin.

    b) Giải thích vai trò của dung dịch NaCl trong thí nghiệm trên.

    2. Cho 0,1 mol anđehit A mạch thẳng, không nhánh tác dụng hoàn toàn với H2 (Ni, to) thấy cần 6,72 lít khí H2 (đktc) và thu được sản phẩm B. Cho toàn bộ lượng B trên tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, lấy 8,4 gam A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag. Xác định công thức cấu tạo của A và B.

    Câu 6.

    1. Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Tính V.

    2. Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Tính khối lượng glucozơ cần sử dụng

    Câu 7. Tìm các chất thích hợp và hoàn thảnh chuỗi phản ứng sau:

    (1) C5H6O4 + NaOH→ A + B + C (5) C + dung dịch AgNO3/NH3 → H + J + Ag↓

    (2) A + H2SO4 → D + Na2SO4 (6) H + NaOH → L + K + H2O

    (3) A + NaOH E + F (7) D + dung dịch AgNO3/NH3 → I + J + Ag↓

    (4) C + E G (8) L + NaOH M + F

    Câu 8. Hỗn hợp A gồm 3 este được tạo bởi cùng một axit hữu cơ đơn chức và 3 ancol đơn chức, trong đó có hai ancol no (không nhánh) với khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC và một ancol không no chứa một liên kết đôi C=C. Cho A tác dụng với 100 gam dung dịch NaOH 10%, sau đó cô cạn thì thu được 18,4 gam chất rắn khan. Ngưng tụ phần ancol bay hơi, làm khan rồi chia thành 2 phần bằng nhau:

    – Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 (đktc).

    – Phần 2 đem đốt cháy thu được 7,04 gam CO2 và 4,32 gam H2O.

    Xác định công thức cấu tạo của axit và 3 ancol.

    Câu 9. Hòa tan hoàn toàn 8,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 1M và H2SO4 2M, thu được dung dịch X chứa 43,25 gam muối trung hòa và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 4% về khối lượng trong Y). Cho một lượng KOH vào X, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kết tủa Z (không có khí thoát ra). Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 12,6 gam chất rắn. Tính nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X .

    Câu 10. X là este hai chức, Y, Z là hai este đơn chức (X, Y, Z đều mạch hở và MZ > MY). Đun nóng 5,7m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (số mol Z lớn hơn số mol của X) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol kế tiếp và hỗn hợp muối G. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 17,12 gam; đồng thời thoát ra 5,376 lít khí H2 (đktc). Nung nóng G với vôi tôi xút, thu được duy nhất một hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng là m gam. Tính phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp E.

    —–Hết—–

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download file word đề và đáp án đề thi

    2020-2021 – Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc

    Đề + đáp án Vĩnh Phúc 2020-2021

     

    Xem thêm

    Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

    Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

    Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

    07/03/2021
  • 3000+ Hebrew Children’s Stories Download

    3000+ Hebrew Children’s Stories Download

    3000+ Hebrew Children’s Stories Download

    You can download more than 3000+ Hebrew Children’s Stories from http://sefer-li.net/

    See more 500 Hebrew Words

    ‘ המשרוקית המופלאה
    ‘ סבא כפור איוונוויץ
    ‘רנטינו לא עף בימי א
     בפקודת זאב-המים
     ברודקה
     גברת טאוט ןהחתול שלה
    ! איזו חזירות
    ! אני רוצה קוף
    !! רוצה ירח
    !אחד, שתיים, ביחד
    !אמא תזדרזי
    !באקאסור נוצח
    !בוער! בוער
    !ג’וק בחדר שלי
    !הכל באשמת החתול
    !המפלץ
    !טעים
    !כמה חבל
    !למעלה מזה
    !מפלץ לא
    !מצאנו
    !פנו לנו דרך
    !שקר
    “!אוי!” ו”ואי”
    “אוך” ו”אוך”
    “בבקשה” “תודה”
    “בודי-ג’ים ו”השכנים הקטנים
    “זבוב”
    “טיירון וחבורת “הביצתיים
    “סנוניות “הקוטב
    “עץ “הלך-לעד
    (מרוץ הצב והארנב (קצת אחרת
    …אולי
    …איך דגים התחילו
    …היה היה פעם
    …הייתי רוצה
    …העכבר שהיה
    …וטום ישן
    …ישנו בימינו
    …כשנעמי מתרגזת
    …צייר לי מוסיקה
    ..אבל אמא
    ..הייתה פעם ילדה
    ?? אילו
    ?איזו ציפור זו
    ?איך למצוא דרך
    ?איפה חי התיאבון
    ?האם גם אני צבע
    ?האם פינגווין יכול לעוף
    ?כמה גדול הוא גדול
    ?למה דומה הירח
    ?למה לו זנב
    ?מה אומר הפול
    ?מה יעשה העכבר עם השן שלי
    ?מה להיות
    ?מה עדיף
    ?מהירות? מה זה
    ?מי היפה ביותר
    ?מי המהיר ביותר
    ?מי טוחן קמח
    ?מי להיות
    ?מי מפחד מארנבות
    ?מתח חרד שלג
    ?של מי הכלב
    ילדים מאיירים
    אגדות אירלנד
    אגדות מארץ סין
    אגדות עם רוסיות
    ג’אטאקה – סיפורי הודו
    הטבעת והורד
    התאומים מהולנד
    ילדים מציירים אגדות
    סיפורי עם איטלקיים
    עוד אגדות עם רוסיות
    אב ואם היער
    אבא בעננים
    אבא לא הבין
    אבא פיל
    אבו עלי סופר חמורים
    אבודים
    אבטיחים
    אבירי הדג
    אבירים
    אברה קאדברה והמכשפה
    אגדות סרדיניה
    אגדי-רעם
    אגדים-ברק
    אגדת הברק והרעם
    אגדת הגיא הרדום
    אגדת הדומברה
    אגדת החולד
    אגדת החתול הלבן
    אגדת הנהר
    אגדת הנחש
    אגדת הסלע הבוכה
    אגדת הצוק הגדול
    אגדת הקישוא המר
    אגדת הרמזור
    אגדת חיות הבית
    אגדת פרת-משה-רבנו
    אגודלוני
    אגלי
    אגרי וטוגרי
    אדום הוא הכי טוב
    אדומה
    אדון יעקוב
    אדון סמוקל והמונוקל
    אדון שק אורז
    אדון תן
    אדוני יער עד
    אדי הפיל
    אדם אמין
    אדרת לארנב
    אהבת אם
    אודגי – אנשי היער
    אווז הזהב
    אווזי-בר
    אווזים-ברבורים
    אוזן לבנה – אוזן שחורה
    אוזניים ארוכות
    אוזניים שלנו
    אוחאי – רוח המעיין
    אוטטו העכביש
    אוטיס וביני, גיבורי היום
    אוכלי הנמרים
    אוכמניות של סלי
    אולגה ושתיל האלון
    אולי
    אונדלין
    אונה הרוכבת על עננים
    אוסקר
    אוסקר
    אוצר המלך
    אוצר שודדי הים
    אוקטו-פוס וסרטן הים
    אוקיללה והבובה החדשה
    אור הירח
    אור הלבנה
    אורושימה-טרו הדייג
    אורח לא-צפוי
    אורשימה הדייג
    אושן
    אחד עשר סיפורים לילדים
    אחות הזאבים
    אחותי הקטנה
    אחותי הקטנה השובבה
    אחרים
    אטאסאי
    אטארו הטיפשון
    אטריות
    אי הכלבים
    איגואנות בשלג
    איגור הולך לגן
    איגור הקיפוד
    איגז’פה והסוס
    איגנציה, החתולה השחורה
    אידה הפחדן
    איוגה
    איוואן ואיוואן
    איוואן והסוס הקטן
    איוון בן האיכר
    איוון הטיפשון
    איזה ילד מוזר
    איחלתי לי כלב
    אייל עם קרני זהב
    איך אדום החזה גנב אש
    איך בניתי בית
    איך גבהו השמיים
    איך גברו החיות על שדים
    איך גברו על דרקונים
    איך גחליליות התחילו להבהב
    איך גחלילית קיבלה אור
    איך גילה סינג שהעולם הוא עגול
    איך הגיעה החכמה לעולם
    איך הדגים הגיעו למים
    איך החיות גנבו שמש
    איך העצלן הפך לעמוד
    איך הקויוט גנב אש
    איך השתדך הארנב
    איך חולצה צמחה בשדה
    איך חיות השיגו שמש
    איך טיפשון ניסה לנגן
    איך טיפשון נסע במכונית מי
    איך יו הציל את האדמה
    איך יונה הצילה קוזאק
    איך ירד הגשם הראשון
    איך לחלק אווז צלוי
    איך למדו אווזי בר לעוף
    איך מאשה עבדה אצל העורבים
    איך מיקולה היה לפרה
    איך מכרו השדים מקלות כסף
    איך מרישיה הערימה על דוב
    איך נוצח נוגאי
    איך נוצר הצב
    איך נוצר נהר יניסאי
    איך נוצרו הנקרים
    איך נוצרו נהרות על הארץ
    איך ניצלה צ’אצ’שו
    איך עזר פונקי לפרינץ
    איך עכביש פתח מים
    איך עכברים גברו על לוחמים
    איך עכברים ניצחו את האנשים
    איך צדתי ננסים
    איך צפרדע גברה על נמר
    איך רועה גבר על חאן-בטלן
    איך רימו את הדרקון
    איססון-בושי
    אירה
    איש דובשנית
    איש הדובשן
    איש החורף
    איש הרוח
    איש השלג
    איש השלג והארנבת
    אישה חכמה
    אישה נבונה
    איתני העצלנית
    אל הכריש
    אלבי טרוס והטייס
    אלדאר קוסו
    אלוף הגנבים
    אלינדה שרוקדת בשמיים
    אלכס ופיאר בעולמות הצבעים
    אלקסנדרין
    אמא אווזה
    אמא אווזה החכמה
    אמא הילדגרד
    אמא עורב ובשועל
    אמא שלי
    אמבט המרפא
    אמבט קמח שבולת-שועל
    אמבט של שבת
    אמטרסו אלת השמש
    אמתון
    אנאבל
    אנאטול והחתול
    אנאנדה
    אנו הקטנה חיה בטונדרה
    אנוק, נסיכת השלג
    אני אוהב חנויות ספרים
    אני אוהב סיפורים
    אני אוהב ספריות
    אני אוהבת לקרוא
    אני אוהבת לשחק עם ספרים
    אני אוהבת סיפורים לפני שינה
    אני עפיפון
    אני עצמי
    אניוטקה
    אננסי ותלוליות היאם
    אסאטקאן
    אסטרלה כוכב המשאלות
    אפוני זהב
    אפוני זהב
    אפור-חום-תותי
    אפורת הצוואר
    אפרוחים
    אצל סבא בכפר
    אק-סאגיש וקארא-סאגיש
    אקדח פיקות
    אקיטי והמצלמה
    אקיטי והנהר
    אקיטי וענק הזהב
    אקיטי מבקר את חבריו
    אקים
    אקפן ואמי
    ארבעה גמדים
    ארבעה חברים
    ארבעים מעשיות שקר
    ארגז האוצרות
    ארו-מונדור
    ארו-מנדור
    ארוחה למר כלב
    ארוחה לשניים
    ארוך-אוזן, קצר-זנב
    ארזים
    אריה בלי זנב
    אריה על הסיפון
    ארישקה – פחדנית
    ארמצ’ון הגיבור
    ארנב השופט ורוח עץ הבניאן
    ארנב וצבוע
    ארנב שרצה כנפיים אדומות
    ארנבות וצפרדעים
    ארנק הכשפים
    ארץ בראשית
    אשיק-קריב
    אשיק החכם
    אשת האיכר
    אשת האיכר
    אשת הדרקון
    אשת חתול וגלגל הטוויה
    אשת שלושת החתנים
    את יכולה יוספין
    אתל הוורודה
    באבא-יאגא והבונה
    באבא-יאגה והבונה
    באבא-יאגה ותותי-בר
    באבס הקטנה
    באט וידידיה
    באטור
    באסה-ז’אן והרועה
    בארוחת ארבע
    בארץ רוטאבאגה
    בארצות שלנו
    בדארצ’י הבדחן
    בדיוק לפי מידה
    בדיקאן וחאן-בוהו
    בהלת הזהב
    בהרים
    בו-פיפ הקטנה
    בו-פיפ הקטנה
    בוא איתי
    בובי הדביבון
    בוביק מתארח אצל נמרוד
    בובת-שלג
    בובת הירח
    בובת השלג
    בוגגי בתערוכת הפרחים
    בודי ובראון
    בוהוקי
    בוזי וג’סי
    בוטס והמלך החכם
    בולקה
    בולקה
    בומבלהצ’וק וטנגלטוף
    בומפי
    בוני הארנב והדוב האמיץ
    בוני המגדלים
    בוני והכבשים המוזרים
    בועות סבון
    בועות סבון
    בועות סבון של אלפי
    בועת סבון
    בופולוצ’י
    בוקר טוב מיכאל
    בוריס משתעמם
    בחולות
    בחיפוס רוח האביב
    בטור-סדקילטו
    בטי הגדולה ובטי הקטנה
    בטי ההיפו חוקרת
    בטלנון מהספה
    ביי-וביי-גדול הקטן
    בים פתוח
    בינגו
    ביצי ארנבות
    ביצי זהב
    ביקור אצל השמש
    ביקי וקוויקי
    בית הארנבת
    בית הכוכבים
    בית חדש – חבר חדש
    בית להשכיר
    בית לחורף
    בית לכולם
    בית לנזומי
    בית ספר בג’ונגל
    בית ראקי-טאקי
    ביתו של דוב
    בלאקי וג’ינג’ר
    בלדה לגברת טברדובסקה
    בלדה לסכר ביננורי
    במאורת הזאב הלבן
    במבולינו ונעלי הליכה על הים
    במובח
    במזוודה הישנה
    בן האיכר והשדונים
    בן האלמנה הגיבור
    בן הגמל
    בן המלך שלא פחד מדבר
    בן הצייד
    בן מוכר הסבון
    בנות מלך הלטאות
    בניטו המופלא
    בסיל
    בסיליקוב והעורבים
    בעיות של חיות
    בעיניים עצומות
    בעיר הצפרדעים
    בעל הבית ופועלים
    בעלי הדמיון
    בעלי החיים שלי
    בעלת האש
    בקבוקים ריקים
    בקולנוע
    בקניון
    בראקנדאן
    ברבורים לבנים
    ברברה הקטנה הלבנה
    ברגע האחרון
    ברודקה
    ברווז זהב
    ברווזון קטן
    ברווזונים
    ברז וצלחת פרחונית
    בריאת האישה
    ברני הצפרדע לומד לשחות
    ברני ובובי ברכבת
    ברני, בופ והארגז
    בשלוש פרוטות
    בשלושה גרוש
    בשמיים
    בת אבסקר
    בת האופה
    בת הדוכס
    בת הטוחן
    בת הטוחן היפה
    בת המכשפה
    בת המלך והצפרדע
    בתים ביער
    ג’אטאקה – עוד משלים הודיים
    ג’ו הקטן
    ג’וני המקרקר
    ג’וני העכבר
    ג’ורג’ גקסון
    ג’ורג’ הארנב הצבעוני
    ג’ימי העורב
    ג’משיד וחורשיד
    ג’ק הארנב
    ג’ק הארנב וידידתו
    ג’ק העצלן
    ג’ק הקוסם ושודדי ים
    ג’ק וגבעול השעועית
    ג’ק והנערה המכושפת
    ג’ק וחיות החווה שלו
    גאאנטה
    גביוני
    גבינה מלכותית
    גבעת החולדים
    גברת ברווזה העשירה
    גברת ג’ינג’ר הרעה
    גברת טיטלמאוס
    גברת טרוט והחתולה שלה
    גברת מופפט
    גברת קרומפ הקטנה
    גברת תורמוס
    גדריאל
    גודוויט הקטן
    גונב הדגים
    גונב מעילי חורף
    גונזה העצלן
    גונזה וכינור הקסמים
    גונזיק
    גופי גופ והדג הגדול הרע
    גוש הזהב
    גיבור ההר
    גיהוקים
    גימ-יה היגואר לומד
    גלגלים
    גם הוא באצילים
    גם זו לטובה
    גמד החלומות
    גמד טוד לוברי
    גמדי קלן
    גן הבדולח
    גן החיות העירוני
    גנב כלבים
    גרוניק
    גרטה ופטר בארץ האושר
    גרטרודה והירח
    גריטוטה
    גריסילידיס
    גרמוטאי ואחותו
    גרעין דוחן ותאו
    גרעין החיטה
    גשם ורוח
    גשר פיצ’וגין
    דבר חשוב נורא
    דבר שבשגרה
    דג באמבטיה שלי
    דג זהב
    דוב הקוטב
    דוב רועה איילים
    דובדבנים בגן העדן
    דובונאי
    דובים בעליית הגג
    דוד והשטות שלו
    דוד וויגלי בבית הספר
    דוד וויגלי וגלידי קרח
    דוד וויגלי ודייסת השלג
    דוד וויגלי והשטיח המעופף
    דוד וויגלי משחק באינדיאנים
    דוד מישה
    דוד מישה
    דוד קלאם
    דוד רטנן
    דוד שומר סביבה
    דודה בכתום
    דודה מתילדה מספרת
    דודתי היקרה
    דולי ומולי בשפת הים
    דוקטור סקוויש, רופא בובות
    דייג
    דייג זקן ועורב
    דייזי
    דייזי
    דייסה מגרזן
    דיל-קל בוא האביב
    דינה וחבריה
    דינוסאור בא העירה
    דיק וויטינגטון
    דיריון פיוניפה
    דמדין המנגן על הור
    דמעות ארנב
    דמעות ומים
    דן החובש
    דן ודינה
    דני השועל והדגים
    דני והדינוסאור
    דפיקות הלב
    דר’ צפרדע בהרות\
    דרור בישל בירה
    דרור דרוריאן
    דרור העירוהעכבר האפור
    דרור והגויאבה
    דרור טוב לב
    דרור, אמנון ומנקה ארובות
    דרקון-עכבר
    דרקון קרושינקה
    דשדורי והלמה
    האבידה
    האביון והיונה
    האביר אמיץ לב
    האביר הקטן
    האבן
    האדומה
    האדם ומלך החיות
    האווזה מהעיר
    האוזניים
    האוזניים של נורי
    האומנות נועדה לכולם
    האוצר
    האוצר האבוד
    האוצר של אבא
    האורח
    האורח האיום
    האורח האיום
    האורח הלא-רצוי
    האורח המפחיד
    האורח מהמאדים
    האות הכשרונית
    האות העצלנית
    האות הקשה
    האות השמחה
    האח הטיפש והארנבות
    האח הצעיר החולני
    האח הקטן
    האחו הזהוב
    האחות החכמה
    האחים
    האי המכושף
    האיה והכומר
    האייל
    האיילה הלבנה
    האיכר והאדון
    האיכר והגמדים
    האיכר והגמדים
    האיכר והגנרל
    האיכר והדוב
    האיכר והזאב
    האיכר והכומר
    האיכר והמכובד
    האיכר והמלווה ברבית
    האיכר והמלווה בריבית
    האיכר והנמר
    האיכר והסוחר
    האיכר והפדישח
    האיכר והפופ
    האיכר והקיסר
    האיכר שחיפש צדק
    האיכרים שידעו לחשב
    האיל בערוגות הפלפל
    האיש ושמו עורב
    האיש מהבאר
    האיש מהכד
    האיש עם התיק
    האיש שהטיל ביצים
    האיש שעל הירח
    האישה החורקת
    האישה והחזיר
    האישה והנחש
    האישה שחיה בנעל
    האל בולבארי והעכביש אננסי
    האלה והכינור
    האם לדבורים יש ברכיים
    האם פינגווינים יכולים לעוף
    האמבטיה לא נרדמת
    האמיץ ביותר
    האנפה הלבנה
    האנפה והסרטן
    האנקור המרופט
    האנקורים המצחיקים
    האסופי
    האף החולה
    האף שלנו
    האפונים של רינה
    האפס החשוב מאוד
    האפרוח החום
    האפרוח הסורר
    האפרוח הקטן
    האפרוח שידע הכל
    הארגז הישן
    הארובה העקומה
    הארוחה של סמירה
    האריה הבודד
    האריה הגדול והעכבר הקטן
    האריה הנמלט
    האריה הרשע והארנב החכם
    האריה והארנב
    האריה והיתוש
    האריה והנגר
    האריה והעכבר
    האריה שראה את עצמו במים
    הארנב האיום
    הארנב האמיץ
    הארנב החכם
    הארנב החכם ואמא עקעק
    הארנב הלבן והתנינים
    הארנב הקטיפתי
    הארנב הרע והאכזרי
    הארנב והסמור
    הארנב והתנינים
    הארנב וחבריו
    הארנב וידידיו
    הארנב שלא פחד מאף אחד
    הארנב שרצה לעוף
    הארנב, הפיל והלוויתן
    הארנבון הבורח
    הארנבון הנבון
    הארנבון שרצה כנפיים
    הארנבות
    הארנבת מאיבא
    הארנבת פגי
    הארנק הריק
    הארנק עם שתי פרוטות
    הארנק עם שתי פרוטות
    הארץ בה דובריות שרות
    האשוח
    הבאובב הגדול
    הבאר הראשונה
    הבדרנים
    הבה נשחק
    הבובה אמירוסי
    הבובה של גינגין
    הבובות של מאשה
    הבוגי של האיכר גרייס
    הבוטן הקטן הבודד
    הביצה האבודה
    הביצה המוזרה
    הביצים המדברות
    הביקור אצל השמש
    הביקור בחורף
    הבית בחברותא
    הבית בכפר
    הבית החדש של עונות השנה
    הבית הישן
    הבית המגנטי
    הבית על הגבעה
    הבית של סבתא עיזה
    הבית של עיזה
    הביתה
    הבלון האדום הקטן
    הבלון הזהוב
    הבלש עכברוני והמכונית האבודה
    הבלש עכברוני ויום ההולדת
    הבלש עכברוני ומשקפיים
    הבלש עכברוני ותפוחי העץ
    הבן העשירי של הרועה
    הבקבוק
    הברווז בתותח
    הברווז והקנגורו
    הברווזה ימיממה
    הברווזון האמיץ
    הברווזון הקטן
    הברוש והתפוח
    הבריחה לאי הקופים
    הבריכה של מר פיגלבי
    הבת החכמה
    הג’ונגל המוזר
    הג’ירף אקיטי והאופניים
    הג’ירף אקיטי והצייר
    הג’ירף אקיטי והקוף הקטן
    הגביש הקסום
    הגברת טיגי-וינקל
    הגברת טיקטיקי
    הגברת של צ’ובבי
    הגדי שספר עד עשר
    הגורילה הקטנה
    הגורל החצוי
    הגחלילית והפנס
    הגיבור והקניבל
    הגלגשת של אוגג
    הגמד הצהוב
    הגמד ומלך הספרדעים
    הגמל והשחף
    הגן המופלא
    הגן של כרמל
    הגן שלנו
    הגנב הנבון
    הגננים
    הגננים השובבים
    הגרב האדום
    הגרביים של קיץ
    הדבורה ז’וז’ולה
    הדבורה שלא רצתה לעבוד
    הדביבון בובי
    הדביבון הקטן
    הדביבון הקטן ומי שבבריכה
    הדביבון והארנבת
    הדביבונים של מר גרין
    הדבש של רובי
    הדג הגדול
    הדג המדבר
    הדג המעופף
    הדג המרקד
    הדג ואני
    הדג והראשן
    הדגיג סילקי
    הדגים המעופפים
    הדגים של הצאר
    הדוב החום הגדול
    הדוב הכחול
    הדוב והקנגורו
    הדוב טאל והקוסם הגדול
    הדוב שלא ידע לכעוס
    הדובון
    הדובון הנאמן
    הדובון הקטן
    הדובון רודי והדובשה
    הדובונים
    הדוד או-הו המוזר
    הדוור
    הדוכיפת
    הדוכס ולדימיר והגיבורים
    הדולפין הקטן וסיפורים
    הדחליל
    הדייג, השועל והזאב
    הדייסה של מישקה
    הדלועים של חזיראיל
    הדלעת המהירה
    הדלעת המופלאה
    הדלעת הקסומה
    הדלעת הקסומה
    הדמעה
    הדרור
    הדרור
    הדרור בעל לשון חתוכה
    הדרור הקטן
    הדרור ציק-ציק
    הדרקון
    הדרקון גונב צבעים
    הדרקון המתעורר
    הדרקון הרעב
    הדרקון והמכשף
    הדרקון מויאטנם
    הדרקון ןההר
    הדרקון של אבא שלי
    הדרקון של זיוה
    ההחלטה
    ההפלגה
    ההפלגה העליזה
    ההפתעה של הפרה לבנה
    ההרפתקה של הגוזל
    ההרפתקה של מר צבי
    ההרפתקה של קואק
    ההתרברבות הגדולה
    הו-הו הקטן
    הוביס
    הוגו העכברוש
    הודי-דודי וחבריו
    הומבו ומומבו
    הומבל מק-בומבל
    הומפטי-דומפטי
    הוק-לי והגמדים
    הוקי הבנאי
    הורד האדום
    הורד הקטן
    הורושנקה
    הזאב הגרגרן
    הזאב הרעב
    הזאב והאייל
    הזאבה והארנב האמיץ
    הזבוב שהציל את חיי הדוב
    הזדונים
    הזחל המכוער
    הזיליאן
    הזינוק
    הזיקית
    הזמיר
    הזמר
    הזנב של הארנב
    הזקן החכם
    הזקן המכור
    הזקן ובנותיו
    הזקן והגנבים
    הזקן והגנבים
    הזקן והשדים
    הזקנה הקשקשנית
    הזקנה והבלייעל
    הזקנה שאיבדה כופתאה
    הזרזיר והאפון
    הזרזיר והאפון
    הזרע הקטן
    החבילה
    החברים שלי
    החדר הסודי
    החדר שלי
    החוב של העכבר
    החולדה החכמה
    החולצה של ויטיה
    החורף הזקן
    החזיר הלא-אנוכי
    החזיר שרצה לעוף
    החזירון חמודי
    החזק ביותר
    החטוטרת
    החידה של ספינקס
    החיה האיומה
    החיוך האבוד
    החייט והחרח
    החייט והנסיכה
    החייט והפייה
    החייט ושלושת הכלבים
    החייט מגלוסטר
    החייטים
    החייל והמלכה
    החכמת החיה
    החלום ההפוך
    החלום המוזר
    החלון לשמיים
    החליליות הקסומות
    החלילית העתיקה
    החלילית הקסומה
    החלילית והצנצנת
    החלילן האמיץ
    החלילן והאוצר
    החליפה החדשה של פללה
    החלפן הרמאי
    החלקה העגולה
    החמור האמיץ
    החמור האפור
    החמור החכם
    החמור הערמומי
    החמור והזאב
    החנות של אבא ואמא
    החסידה
    החסידה הצהובה
    החרטומן העכשן
    החרק שרצה להיות גדול
    החתול במגפיים
    החתול החום
    החתול הלבן
    החתול המגולגל
    החתול המכושף
    החתול המפונק
    החתול העקשן
    החתול השכחן
    החתול והכוכבים
    החתול והעכבר
    החתול והעכבר
    החתול והעכברים
    החתול והשועל
    החתול והשועלה
    החתול והתוכי
    החתול של גברת או’פלייט
    החתול שרצה להיות מלך
    החתול, התרנגול והשועל
    החתולה האיומה
    החתולה הלבנה
    החתולים של גב’ ויגינס
    החתונה
    הטארו של סיונה
    הטבעת המופלאה
    הטבעת המכושפת
    הטבעת והוורד
    הטבעת והורד
    הטבעת והורד
    הטוב ביותר
    הטוב ביותר שבעולם
    הטוחן, הטוחנת והרחיים
    הטחנה בפידורובקה
    הטיול של אדלה
    הטיפש שחיפש תבונה
    הטלאי
    הטלפון
    הטעות של ברנבי בל
    הידד שודדי הים
    הידיד של מנו
    הידיים שלנו
    היום בו פיתות נפלו מעננים
    היום של סינדי
    היופי והחכמה
    הילד ההפוך
    הילד החכם
    הילד החכם
    הילד החכם והחיה האיומה
    הילד הנמרץ
    הילד והלוויתן
    הילד עם הטובה הגדולה
    הילד שאהב מספרים
    הילד שברח מהצל שלו
    הילד שהלך לאבוד
    הילד שלא היה
    הילד תחת המיטה
    הילדה הלכה-לה
    הילדה והחסידה
    הילדה שהיה לה דוב
    היען המזמר
    היפה והצייד
    היפוקאמפוס, סוס-הים
    הירגזים
    הירח הבוכה
    הירח הבוכה
    הירח הנעלם
    הירח והביצה
    הירח והכובע
    הישנוני
    היתוש והאריה
    היתוש והדוב
    הכבש המופלא
    הכבשים הפראיות
    הכד
    הכד באגם
    הכד המופלא
    הכד הקסום
    הכדור
    הכדור האבוד
    הכדור האדום
    הכדור הפורח של ברנבי
    הכדור הקוצני
    הכדור ועוגת החול
    הכובע הנעלם
    הכובע של סבא
    הכוכב והדג
    הכוכבית האפורה
    הכומר והשרת
    הכל על התרנגולת הקטנה
    הכלב הגדול
    הכלב והצפרדע
    הכלב והתרנגול
    הכלבים של הרי געש
    הכלבלב שאיבד את זנבו
    הכלה המוזרה
    הכליף והקאדי החכם
    הכנרים מהעיר סטרתספי
    הכפפה
    הכריש
    הכרת טובה
    הכרת תודה
    הכשת נחש
    הלביבה
    הלבנה החטוב
    הלגה המכשפה
    הלחמניה
    הלילה הארוך ביותר
    הליצן
    הליצן האמיץ
    הלמה הצולעת
    הלמה והנגר
    המאבטח שלי
    המאמן
    המברשת שרצתה לעזור
    המגיה של ויקונה
    המגפיים הקטנים
    המגפיים של סם
    המדברת עם אבנים
    המדוזה
    המהנדסים
    המונית המהירה
    המונרך מארץ מו
    המוסיקאי
    המזוודה של סבתא
    המזל של הנס
    המחדד העגול
    המטאטא השבור
    המטוס הצבוע
    המטמון של גברת פלפלית
    המטען
    המטריה
    המילה המעניינת
    המכונית
    המכנסיים של סם
    המכשף הגדול
    המכשפה הקטנה
    המכשפה והדחליל השעיר
    המכשפה קטרין
    המכתב
    המלאך הקטן
    המלך אלפרד והלחמניות
    המלך גליד
    המלך הגאוותן
    המלך הלא-מרוצה
    המלך הקטן
    המלך והבישוף
    המלך והדייג
    המלך והנץ
    המלך והעכביש
    המלך זקן-הקיכלי
    המלך מידאס
    המלך משתעשע
    המלך פולנטה
    המלך רול הטוב
    המלך שיבי
    המניפה של טנגו
    המסמר
    המסמר מבית אבא
    המסע המשעשע של רב-החובל
    המעוף לשמש
    המעופף
    המעיל האדום
    המעיל הקסום
    המפלץ הירוק
    המפלץ הירוק חוזר
    המפתח האבוד
    המקל החכם
    המראה
    המראה
    המרופטת
    המרמיטה והעורב
    המשפט
    המתנה
    המתנה
    המתנה של סבתא
    הנדוניה של הנגרד
    הנדיונג
    הנדיונג, גיבור פיליפיני
    הנזל וגרטל
    הנחל שנתן מתנות
    הנחש
    הנחש בעל שבעה ראשים
    הנחש בעל שבעה ראשים
    הניצוד האחרון
    הנמלה השובבה
    הנמלה חוזרת הביתה
    הנמלה שלי
    הנמר
    הנמר באמבטיה
    הנמר באמבטיה
    הנמר הטיפש
    הנמר ואשת האיכר
    הנמר והחמור
    הנמר והרוח הגדולה
    הנמר והתן
    הנמר והתן
    הנמר ועכברוש היער
    הנמר שאבד את קולו
    הנמר, האיל והתן
    הנמשים
    הנס החלילן
    הנסי הקטן
    הנסיך איגור ומוזהבית
    הנסיך בעל אף ארוך
    הנסיך גרונאוולד
    הנסיך המכושף
    הנסיך המכושף
    הנסיך והנערה
    הנסיך יקינטון והנסיכה הקטנה
    הנסיך לאל
    הנסיך ניגל והדג
    הנסיך פוסק
    הנסיכה בשקית הניר
    הנסיכה המכוערת
    הנסיכה הקטנה
    הנסיכה הרוטנת
    הנסיכה וציפור הזהב
    הנסיכה ורד וציפור הזהב
    הנסיכה טוליפ
    הנסיכה כוכבית
    הנסיכה כוכבית
    הנסיכה קימי
    הנעליים המוזרות
    הנעליים הקטנות
    הנער בכובע אדום
    הנער המפוזר
    הנער מהחבית
    הנער מהחבית
    הנער שנאבד
    הנער שצייר חתולים
    הנערה במעיין
    הנערה החכמה
    הנערה מהתמונה
    הנפח
    הנפח והגמדים
    הנפח מיוטרברג
    הנקודות של רותי
    הנקמה
    הנקניקיה
    הנקרה בעץ אלון
    הנשר
    הסביון
    הסדר הנכון
    הסוד שח הכלה הכוזבת
    הסוח והפחח
    הסוחר והרועה
    הסוחר שניסה לעצור שמש
    הסולם
    הסוס העיוור
    הסחרחרה המופלאה
    הסיפור האמיתי
    הסיפור המאושר
    הסיפור העתיק
    הסיפור הקטן
    הסיפור של כן ולא
    הסיר
    הסיר המופלא
    הסל והכד המופלאים
    הסמור
    הסנאי האמיץ והנעז
    הסנאי המחוספס
    הסנאי השובב
    הסנאי שלנו
    הסנדליים המופלאים
    הסנדלר והחייט
    הסעודה אצל מר ארנב
    הספינה המעופפת
    הספל הסדוק
    הספקה עצמית
    העוזרת המופלאה
    העופר הלבן
    העורב
    העורב
    העורב בעל נוצות זהב
    העורב החמדן
    העורב המזמר
    העורב הנדיב
    העורב הפחדן
    העורב והאוח
    העורב והשועל
    העורבים העניים
    העורבים והקוברה
    העיזים בשדה הסלק
    העיט האמיץ
    העיקר שכחתי
    העיר הקטן
    העכביש אננסי
    העכביש אננסי והאבטיח המדבר
    העכביש אננסי והצב
    העכביש האמיץ
    העכביש והגחלילית
    העכבר והעפרון
    העכבר ללא זנב
    העכברה הלבנה
    העכברון שלא רצה לישון
    העלמה טיני
    הענן הכחול
    הענן הקטן
    הענק
    הענק המצטמק
    הענק הקטן
    הענקה מאירהזפאק
    הענקית מיירחפאק
    העסקה הטובה
    העץ הכחול
    העץ המדבר
    העץ הנדיב
    העציץ הריק
    העקעק הקשקשנית
    העקרבון
    העקשן
    הערדל
    העשיר החמדן
    הפגישה הלא-צפויה
    הפה שלי
    הפול המזמר
    הפוני האפור
    הפועל ובעל החווה
    הפועל והנוכל
    הפחדנית
    הפטריה הגדולה
    הפטריות החיות
    הפיה ואיש הירח
    הפיה והמפלץ
    הפיה פיפס
    הפייה אורית
    הפיל
    הפיל הקטן
    הפיל והארנב
    הפיל והפלפל
    הפיקניק של בטסי
    הפנינה
    הפעמון של אטרי
    הפר המרפא
    הפר מאגניט
    הפרה הגונחת
    הפרה הדוקרנית
    הפרה הכחולה
    הפרה המבולבלת
    הפרפר וולי-וולה
    הפשפש של שומיש
    הפתעה
    הפתעה
    הצאר והסיפורים
    הצב הזריז
    הצב המאושר
    הצב הנרגז
    הצב והארנב
    הצב והארנב
    הצב והארנב
    הצב והארנב
    הצב והעיט
    הצב מוצא בית
    הצב, הארנב והפינגווין
    הצבוע והבאר
    הצבעים הקסומים
    הצד השני
    הצדפה השחורה
    הצוואה
    הציד הראשון
    הציור
    הציורים של ואניה
    הצייד הגיבור
    הצייד המאוכזב
    הצייד המוכשר
    הצייד הקטן
    הצייד הקטן
    הצייד והתנין
    הצייד וחבריו
    הצייד כאריבו – אגדות מזרח
    הציפור הזמרת
    הציפור הלבנה
    הציפור המזמרת והאיכר
    הציפורים מעץ הפייפל
    הצלצול החשוב
    הצלקת
    הצמח המוזר של גברת
    הצעיף האדום
    הצעיר והחאן
    הצפרדע במוזיאון
    הצפרדע המוזרה
    הצפרדע המוזרה
    הצפרדע המזמרת
    הצפרדע המנומרת
    הצפרדע המסכנה
    הצפרדע המקפץ מקלאוורס
    הצפרדע הנודדת
    הצפרדע הערומה
    הצפרדע הקטנה
    הצפרדע והנמלה
    הצפרדע לילי
    הצפרדעון
    הצפרדעון המוזר
    הצפרדעים הלא-מרוצים
    הצרות של בן
    הצרות של פרננדז
    הצרצר הירוק ועכבר השדה
    הצרצר העליז
    הצרצר ועכברי-השדה
    הצרצר שלא יכול היה לשיר
    הקוזאק מאמאריגה
    הקוליק העקשן
    הקונכייה
    הקוסם הופולי
    הקוסם הזקן הרע
    הקוסם החלילן
    הקוסם והעכבר
    הקוף האדום הקטן
    הקוף הזקן
    הקוף הכחול
    הקוף והמלך
    הקוף והסרטן
    הקוף שחיפש צרות
    הקוצר והזאב
    הקוקיה
    הקוקיה העליזה
    הקטנה
    הקטר הקטן
    הקטר שיכול
    הקיפוד האמיץ
    הקיפוד הנאמן
    הקיפוד והארנב
    הקיפוד והשמש
    הקישוא והדלעת
    הקמצן
    הקמצן והברווזים
    הקניבל והבת החכמה
    הקסם הנכון
    הקערה של חסן
    הקרפדה
    הקשר השלישי
    הקשר השלישי
    הר הבדולח
    הר הזהב
    הר הענק
    הר השמש
    הר צוחק, הר צודק
    הראש החשוף
    הרבה אהבה
    הרברבן
    הרברבנית
    הרדיו והפיל
    הרוח הגדולה
    הרוח שבתוך העץ
    הרוכל הקטן
    הרוכל מסוופטהם
    הרולד הציפור האפורה
    הרועה והאריה
    הרועה והענקים
    הרועה מאיסטריה
    הריב הגדול
    הריקוד השמח
    הרכבת המעופפת
    הרמן הבהמות
    הרפרפת
    הרפתקאות אירי-לאם
    הרפתקאות ברטולדו
    הרפתקאות ברטולדו
    הרפתקאות האיילון
    הרפתקאות הנביא
    הרפתקאות העכברון
    הרפתקאות התן
    הרפתקאות מוקי העכבר
    הרפתקאות מרטין ויוקו
    הרפתקאות פלופי הסנאית
    הרפתקאות של אמא הוברד
    הרפתקאות של דוד וויגלי
    הרפתקאות של טוליה קליוקבין
    הרפתקאות של סימרוד
    הרפתקאות של סניפי
    הרפתקאות של פופי
    הרפתקאות של פיגי הקטן
    הרפתקאות של פייט הקטן
    הרפתקאות של רנ סמרטוטני
    הרפתקה של ארנבות פלופסי
    הרפתקה של ברונו
    הרפתקה של ג’סי
    השאה
    השבט הלוחם
    השד והמכשפה
    השד של אדאדצ’יגארה
    השדון
    השדון הערמומי
    השודד הנבון
    השודדים והירח
    השוטר השמן הקטן
    השועל
    השועל אדומי
    השועל הכחול
    השועל הערום
    השועל ואווזי הבר
    השועל והארנבת
    השועל והברווזים
    השועל והגירית
    השועל והגירית
    השועל והדוב
    השועל והעורב
    השועל והצפרדע
    השועל והשפן
    השועל והשק שלו
    השועל וכלבי הים
    השועל, הזאב והחולד
    השועלה
    השופט והשטן
    השור, התנים והאריה
    השח האכזרי
    השח והנמלה
    השטיח הכחול
    השטן שהחליט להתחתן
    השיבולת
    השייט באגם
    השיר
    השיר הגנוב
    השיר הנשדד
    השכמייה של טנגו
    השלושה שהלכו יחדיו
    השליח
    השמיכה שלי
    השמש והירח
    השמש והלבנה
    השמש והנהר
    השמש והרוח
    השמש שאבדה את דרכה
    השן הכואבת
    השניה האבודה
    השקר האמיתי ביותר
    השקרן
    השריף ג’ק הבוקר
    התאו וגרעין הדוחן
    התאומים
    התאומים
    התאומים
    התאומים האמיצים
    התבשיל המופלא
    התהלוכה הגדולה
    התוכי החכם
    התוכי הלא-מהימן
    התוכי הנמלט
    התוכי והצב
    התונת העכבר
    התזמורת
    התיקן והתרנגולת
    התיקן והתרנגולת
    התיש השחור ועץ הדקל
    התיש והאיל
    התיש והדחליל
    התכסיס של איכה
    התל האדום
    התלמיד החכם ומורה המגיה
    התמונה של זיוה
    התן
    התן הכחול
    התן הקטן והתנין הגדול
    התן והחגלה
    התן שרקד עם כוכבים
    התנינים הלא-נראים
    התעלול
    התעלול של ואלדו
    התקוות של תקווה
    התרופה של גונזיק
    התרנגול הקטן
    התרנגול של סבא
    התרנגול, העכבר והתרנגולת
    התרנגולת האדומה
    התרנגולת הטיפשה
    התרנגולת המנומרת
    התרנגולת הסגולה
    התרנגולת הקטנה האדומה
    התרנגולת שרצתה כרבולת
    ואדיאן
    ואלדו והאי הבודד
    ואלדו והענק פלופי
    ואלדו וכדור המרציפן
    ואלדו ושלושת הפרחחים
    ואלדו סנטה קלאוס
    ואלדו עוזר לשומר היער
    ואלו האיכר
    ואלטר והארנבות
    ואם האוטובוס לא יגיע
    וואנג-לו הקטן
    וואנג-לו הקטן
    וואניה הפחדן
    וויריקוקי וכלב הים
    וזהב
    וילי הטיפשון
    וילי העכבר בדרך לירח
    ויללי הפיל מקרקס
    וינסטון ט. העכבר
    וירג’יניה וידידיה
    ורד המדבר
    ורד ליום האהבה
    ז’רקא
    זאב-מים ואיליה-טיפשון
    זאב אורח
    זאב הערבות
    זאיקה, אוכל עשב
    זה הגן שלנו
    זוג מכנסיים
    זוג משמיים
    זויה והצנון
    זומזומיה
    זיקוקי די-נור
    זמן לישון
    זנב של צפרדע
    זנגביל וחמוצים
    זרוע של מפלצת
    זרזירים בשדה תירס
    זרם טיפות הגשם
    זרעי אבטיח
    חאן בולוטבק
    חאן והנערה החכמה
    חבורת הגולשים
    חבר ילדות
    חבר של כלב
    חברות
    חברים של מר ירח
    חברים תמיד
    חג הבננה
    חג המולד של בובי
    חגיגת החיות
    חובי
    חומי-שומי
    חופית והעורב קורקיל
    חופשה בסתיו
    חור בגרב
    חורף ביער
    חזיר בר והעול
    חזיראיל בורח שוב
    חזיראיל בחופשה
    חזירוני
    חזרה הביתה
    חטיפה
    חטפיות ועגורים
    חי זאב עם שועל
    חיה ומאירה
    חיוך הפרחים
    חיוך הפרפר
    חיוכיי אושר-מושר
    חיות צבעויות
    חיות של יוני האיכר
    חיית מחמד לפטר
    חיפושיות של לוני
    חיפושית הזהב
    חיפושית משה רבנו
    חיראנשה וקאראשש
    חלב, דייסה וחתול מרוק
    חלום
    חלום
    חלום הרוח
    חלומה של מרגריטה
    חלומו של פרגרין
    חלומות בהקיץ
    חלומות הרוח
    חלחלה
    חליל קנה הסוף הזהוב
    חלילית הקסמים
    חלילית הרועים
    חלילית הרועים
    חלילן מארץ האלם
    חליף חסידה
    חמד
    חמור שחיפש מזלו
    חמורון
    חמישה-עשר סיפורי פיות
    חמישה חזירונים
    חמישה כבאים קטנים
    חמישה עכברונים
    חנה בננה
    חנה יודעת
    חנות צעצועים
    חנן בארץ אוכמניות
    חנן החכם
    חננית בר ואלרהו הליצן
    חסידה, חסידה
    חצי-אפרוח
    חצי-בן
    חצי השעה האבודה
    חצי יבול
    חצי תפוח
    חרקי דונה
    חתול במגפיים
    חתול במגפיים
    חתול בצבע דובדבן
    חתול דייג
    חתול השופט
    חתול ונמר
    חתול שופט
    חתול, תרנגול ושועלה
    חתולים לא נובחים
    חתונה ביער
    חתונות הרוח חואן-הו
    חתלתול עקשן
    טאיטריש
    טאיטריש
    טאנאבאטה
    טאנסן, מוסיקאי הודי מופלא
    טבעת הארד
    טבעת הפלא
    טבעת הפלא
    טבעת הפלדה
    טד ונינה ביום גשם
    טד ונינה הולכים לחנות
    טוביאס והרוחות
    טווינקלינקה
    טום וג’רי
    טומי תרנגול הודו
    טומי תרנגול הודו
    טומקה
    טונדה, הנסיך הניגרי הקטן
    טוני והחתול
    טופקה
    טוק-טוק-טוק
    טוק-טוק-טוק
    טוקן טוניבה
    טיאבקה לומד לקרוא
    טיול למכולת
    טיזי
    טיירון האיום
    טיירון הדינוסאור הרמאי
    טיל אוילנשפיגל
    טים הברווזון המפורסם
    טים המרושע
    טימי הסנאי
    טין-טין
    טיסתו של איכרוס
    טיפשון
    טיפת המים הפחדנית
    טיקי הרפתקאות של ילד מאורי
    טירת האוצרות
    טלוס
    טלרולו
    טעים מאוד
    טצ’ הצב וכלב-כבאי
    טרנטינו
    יאלנה החכמה
    יאמי, הילדה מבאנין
    יאנקו והנסיכה הרעה
    יארו הנבון
    יאריק
    ידי אמא
    ידי זהב
    ידידי המפלץ
    ידידים ותיקים
    ידידים טובים
    ידידים תמיד
    ידידתי עצלינה
    יהלומים וקרפדות
    יום בחייו של טוני
    יום ההולדת הנשכח
    יום הולדת
    יום הולדת לאמא
    יום הולדת לטובי
    יום הולדת ליוני
    יום הולדת למלך
    יום התספורת השנתי
    יום עמל
    יום עסוק של רונה
    יום של ברני הצפרדע
    יומבי הפיל הקטן
    יונג והיונה
    יונה
    יוני הבלש
    יוני עכבר העיר ווילי עכבר הכפר
    יוסי החקיין
    יוסי העכבר
    יוסי ומגפי הגומי הצהובים
    יוסי, סיפור אזהרה
    יוסף ואחיו
    יוקאו
    יוקי הכלב בונה בית
    יותר מדי בננות
    יחמור הזהב
    ילד הג’ונגל
    ילד כמוני
    ילד ללא שם
    ילדה שאבדה את שמה
    ילדי הרוח
    ילדי הרוח
    ילדים ביער
    יעקב הצייד
    יעקב והשמרטפית
    יעקוב
    יער רב-קומות
    יקינטה והחתולים
    ירח וביצה
    ירמיה העצלן
    ירמיהו הדייג
    יתומה ובת העשיר
    יתוש יתושביץ’ והדוב
    כבר לא לבד
    כבר סידרנו הרכבת
    כבש שחור
    כד הזהב
    כד הזהב
    כד המים שך אישה קטנה
    כדור הארץ
    כדור הקסמים
    כובע גרב ומשקפיים
    כובע לשועל
    כובע פלאים
    כובע של ארנב
    כובעני
    כוח גיסנג
    כוכב הים הראשון
    כוכב הערב טאינה-קאן
    כוכבית והלבנה
    כוכבית וסבא
    כוכבית, הכבשה החכמה
    כי זה קיץ
    כיפה אדומה
    כישרון הסיפור
    כל הצבעים שלי
    כל כך קר
    כלב וזאב
    כלב של שומאיש
    כלבים וחתולים
    כלבת הים הלבנה
    כליף ליום אחד
    כמו אלפי כוכבים
    כן ולא
    כנף הזהב
    כעכים חמים
    כפור זקן וכפור צעיר
    כפפת הגמל
    כפר הבובות
    כרוב החמור
    כריש הקשת
    כשאני חוצה את הכביש
    כשאני עובר ברחוב
    כשהייתי קוף
    כתבתי בוקר ונהיה בוקר
    כתם הדיו
    לא אשקר יותר
    לא לצמו
    לא ענן ולא כוכב
    לא ענן, לא כוכב
    לב הנסיכה
    לביבה חמה
    לביבה של סבתא
    לדוג זהב
    לדינוסאורים הידד
    להביו מה ולמה
    להיות יפה
    להיות מאושר
    לוטוניה
    לוטרה ופנינים
    לולה
    לולו
    לולל ופרות משה רבנו
    לוללוס שמן ולוללוס רזה
    לוני הלויתן
    לחלק אווז צלוי
    לחם קל
    ליד הים
    ליזבת והדרקון הזקן
    ליידי וטרמפ
    לילי והדוב הקטן
    לילית וחתול
    ליצן החצר
    ליצן חצר המלך
    ללטף קיפוד
    למה אמא מאחרת?
    למה השמש והירח גרים
    למה כלב רודף אחרי חתול
    למה לארנב אין זנב
    למה שריון הצב מחתיכות
    למוסקראט זנב ריחני
    למי הרבה, למי מעט
    לעבור או לא לעבור
    לעשות את הכל נכון
    לשוק במומבאי
    לשנה חדשה
    מא-טארי-קארי
    מאדן והצדפות
    מאה אלף חצים
    מאה חכמות
    מאהאגירי, סיפורו של פיל
    מאוי לוכד את השמש
    מאין באו הסיפורים
    מאלף חיות
    מאקגינטי
    מאקו וטואטרה
    מאשה ודאשה
    מאשה לא יכולה לישון
    מגדל בבל
    מגדל העכברים
    מגי אוכלת רק עיגולים
    מגלשת
    מגפיים לחתול
    מדוע אנאנסי אוכל חרקים
    מדוע בהמות חי במים
    מדוע בולבולים מקפצים
    מדוע בולבולים מקפצים
    מדוע דרור תמיד קופץ
    מדוע האורן הוא ירוק
    מדוע הדובים ישנים בחורף
    מדוע הנץ טורף אפרוחים
    מדוע הפשיטו עור לזאב
    מדוע הצרצר מצרצר
    מדוע השמיים הם גבוהים
    מדוע לזברה יש פסים
    מדוע לנמלה בטן דקה
    מדוע לתנין גב מחוספס
    מדוע מי הים מלוחים
    מדוע נץ טורף עופות
    מדוע עצים עומדים במקום
    מה לא יתכן
    מה למד העיר
    מה למדו האלון והאדר
    מה עושה זאב קטן
    מה ראתה גברת מרגרי
    מהר, מהר
    מו
    מוגראה ובנו
    מודי שודד הים המיץ
    מוטב מאוחר מאשר לעולם לא
    מוטורינה
    מוכר אגוזים
    מוכר האגסים
    מוכר הכובעים
    מוכר חלומות
    מוכר מלח
    מולי
    מומוטורו ילד האפרסק
    מונוקטו העני
    מונקיקו העליז
    מוסיקה הקוסם
    מוק הקטן
    מוש והפייה
    מזל-ביש והכנר הנודד
    מזל טןב – מזל רע
    מזרחה מהשמש
    מחבואים
    מחבת המכשפות
    מחיר העלבון
    מחפשים את הצב
    מחפשים את סוזי
    מחצלת קש
    מחרוזת כחולה
    מטה הקסמים
    מטחנת פלא
    מי הוא איש השלג
    מי החזק ביותר
    מי החיים
    מי החיים
    מי זה תחת המיטה שלי
    מי יביא את השמש
    מי יגיע הראשון
    מי ישיר ליסמין
    מי כישוף
    מי עובד קשה יותר
    מי ראה את האפרוח
    מי שוחה בים?
    מיזגיר
    מילת הקסם
    מילת כבוד
    מינגו הילדה השחורה
    מינגו הקטנה
    םיפורים מאיי הדרום
    מיקי
    מיקי ויוליה פוגשים פיות
    מכנסי יום ההולדת
    מכנסיים ירוקים וחולצה סגולה
    מכשפת היער
    מכתבים של ואלרי צ’סטוב
    מלון העץ החלול
    מלחמת חיילי העץ
    מלך-רועה
    מלך אבטיח
    מלך אי הפינגווינים
    מלך החסידות
    מלך החתולים
    מלך הציפורים
    מלך התנינים
    מלך כרוב
    מלכודת ארנבות
    מלכודת לפרוצ’אונים
    מלכת העורבים
    מלמעלה למטה
    מלמעלה למטה ובאלכסון
    מנגו המשוגע
    מניושקה ואיגורקה
    מניפת הנעורים
    מנת שכל
    מסדרים את בואש
    מסור היד הקטן
    מסיבה ביער
    מסיבת הארנבות
    מסיבת הגברת חסידה
    מסיבת החתולים
    מסיבת העכברים
    מסיבת התה של בוסטון
    מסיבת ערב של כלבים
    מסיפורי דובי הקטן
    מסע בזמן
    מסע סביב העולם
    מסע סביב העולם
    מספר שמונה השכחן
    מעגל המזלות הסיני
    מעין בקצה קשת
    מעין הפלא
    מעל דירה שלנו
    מערת המלך ארתור
    מעשה באלתית
    מעשה בארנבון טיפשון
    מעשה בזאב רעב
    מעשה בחלב ובדייסת סולת
    מעשה בחמור
    מעשה בחמור סילווסטר
    מעשה בסרטן
    מעשה בפלצים
    מעשה בצנון
    מעשה בשלושה גמדים
    מעשה בתיקן
    מעשה השאמאן
    מעשה מטופש
    מעשיות הארנבות
    מעשייה מטופשת
    מפל נמים הקסום
    מפלץ הרקיקים הקטן
    מפלצת בהר
    מפצח אגוזים ולקקנית
    מפצח אגוזים של הנסי
    מפצחת אגוזים
    מצא את גורלו
    מצא את הנסיכה
    מצלמת רפוי
    מצנפות הגמדים
    מקי כורת עצים
    מקמוט והענק
    מקס ורוברט
    מקצועות של ארתור
    מר אופוסום הרווק
    מר אופוסום חולה
    מר בועות
    מר בלוט
    מר חמוס אצל ג’ק ארנב
    מר חתולאי
    מר טיפי
    מר כלב
    מר כלב – סנטה קלאוס
    מר פוג הולך לדוג
    מר פיגי החזיר
    מר צב מספר על רעמים וברקים
    מר צפרדע לטייל יצא
    מר קורבט ומר מרמיון
    מר קרוג הלך לדוג
    מר תן והעץ הגדול
    מראת הטוב
    מרבת-הרגליים והשלשול
    מרבת-רגלים ושלשול
    מרי-מרי וענק השלג
    מריבת הרוחות
    מרמליסה
    מרפאי המחלות
    מרפק
    מרק הפלאים
    משאלות צבעוניות
    משאלת הדג
    משב רוח
    משחק המחבואים
    משחק הרכבת
    משחק חדש
    משטרת בבקשה
    משימה קשה
    משל שלוש טבעות
    משמר הגבול
    משעשע ואי-גיון
    משפחת הארנבים
    משפט הנמייה והגירית
    משפט הפסלים
    משפט התפוח
    משפט זנב הסוס
    משפט צדק
    משפט תרנגול ההודו
    משרת ובת הצאר
    מתי השמח
    מתי ציידת עכברים
    מתנה לאימא
    מתנות האריה
    מתנות חג המולד
    מתנות טובות
    מתנות יום הולדת
    נגיהוקים של קורקי
    נד הבוקר
    נהיה שוב ידידים
    נהר הבונים
    נוצות עגורים
    נוקי והעצם הגדולה
    נחש הים
    נטארו – הנער הישן
    נטארו, אגדה יפנית
    נטליה איוונובנה שכנתי
    נטשה והדוב
    נילי בת חמש
    ניקי הצייד
    ניר, דיו ועט
    נלך ביחד
    נמר-בן
    נמר-הבן
    נמר מפוספס
    נמרים ירוקים
    ננסי היער
    נסטו היפהפה
    נסיך סרטן
    נסיכה צפרדע
    נסיכת-נחש
    נסיכת שער-זהב והעורב השחור
    נעלי הכלב טייר
    נעלי הנסיכה
    נעליים
    נענש בעצמו
    נערה-ברבור
    נערות ברבור
    נערת הבמבוק
    נערת הריחן
    נקודונת
    נקמת השועל
    נקר שהיה לנקר
    נר הפייה
    נרינגה ונגליס
    נרקיס
    נשיקת לחם
    נשף של כלבים
    נתי וידידייה
    נתראה באביב
    סאווה, סאווה
    סאן-בה וסוס הזהב
    סבא-שלג
    סבא ונכד
    סבא סם
    סבא צפרדע
    סבא, דינה ונסיך צפרדע
    סביב השמש
    סבתא הוקינס
    סבתא והחתול השחור
    סבתא פוס והעכבר הקטן
    סבתא של הדרקון
    סגול
    סגונדה
    סוד גלוי
    סוד המכשפות
    סוד התיק הכחול
    סוד של המראה
    סוד של מחר
    סודה
    סודו של החרגול
    סודו של מאלף אריות
    סוזי וחבריה
    סוכרייה על מקל
    סולימאן והציפור באיגיז
    סוס העץ
    סוס וחבריו
    סופוס
    סופרת כבשים
    סורסיפה
    סטופל והנערים הרעים
    סיבקה-בורקה
    סידניי ומפלצת הים
    סיירת מסטיק
    סימא וסיזה
    סימן מובהק
    סינדי רוכבת
    סינדי רוצה לשחק
    סיפור אהבה
    סיפור הברהמין
    סיפור הדלעת
    סיפור הזמן האבוד
    סיפור המדבר
    סיפור המדרגות
    סיפור הנץ
    סיפור הסיפורים
    סיפור הסתיו
    סיפור הפשטידה
    סיפור הקראווט
    סיפור התנין
    סיפור חורפי
    סיפור חמשת האצבעות
    סיפור כוס הקפה
    סיפור ללא סוף
    סיפור מעניין
    סיפור על החתול והעכבר
    סיפור על שני עכברים
    סיפור עץ התפוח
    סיפורה של הגברת אווזה
    סיפורה של פניקס
    סיפורו של בנימין קפוץ
    סיפורו של הסנאי נוטקין
    סיפורו של הקוף השובב
    סיפורו של חואן-סו
    סיפורו של טום החתול
    סיפורו של מר טוד
    סיפורו של פגסוס הסוס
    סיפורי בדים
    סיפורי ג’ק והענקים
    סיפורי דובון הקטיפה
    סיפורי הברון מינהוסן החדשים
    סיפורי הירח
    סיפורי הנחשים
    סיפורי העיר העתיקה
    סיפורי הקונדסים
    סיפורי הקוסם הקטן מארץ אוז
    סיפורי הקיפודים
    סיפורי זיגי הימאי
    סיפורי חזירים
    סיפורי חיות מונגוליה
    סיפורי קיץ
    סיפורים איטלקיים
    סיפורים מגב הסוס
    סיפורים מהחווה שבמורד
    סיפורים מלנינגרד
    סיפורים מסוף העולם
    סיקו והנשיקות הקסומות
    סיר האורז
    סיר המרק
    סליחה, אמא
    סלע חדק
    סם והדרקון
    סם ולוקה בגן החיות
    סמבו הקטן
    סמבו השחור הקטן
    סמור וארנב
    סנדינו והשדונים
    סנוניות
    סניורה סוסיסקה
    סניפ וסנאפ והתוכי פולי
    סניפ וסנאפ והתיש בילי
    סניקר-דודלה
    סע בזהירות
    סערה בשק
    ספינות הסתיו
    ספינסי העכביש
    ספינת החלומות
    ספנים עליזים
    ספר החלומות
    ספר החלומות
    ספר החתול
    ספר משופע
    ספרים
    ספרים הם עיניים קסומות
    ספרקי
    סרט קולנוע בכרית שלי
    סתם סיפורים
    עבד המראה
    עבודה ברובל
    עבודה קלה
    עגלת תינוקות וכבש השינה
    עדה הקטנה וגברת הירח
    עוגיות פרג
    עוגת חמאה
    עוד אגדות אירלנד
    עוד הרפתקאות האיילון
    עוד הרפתקאות של דוד וויגלי
    עוד על פטר הארנב
    עוזי הליצן
    עולמנו המופלא
    עוף בעפיפון
    עופר-חמדן והדייסה
    עור החמור
    עורב ושועלה
    עורב שחור וגבינה לבנה
    עורב, צבי וזאב
    עושר, מזל ושכל
    עז ושבעה גדיים
    עזילאה
    עיט העץ
    עיך טוקה עזר לזוונקים
    עין אחת וזוג עיניים
    עין הפרה
    עיניים שלי
    עכבר בשם הקטור
    עכבר מחפש בית
    עכברת שדה ומר צפרדע
    עכברת שדה ומר צפרדע
    על-חתול
    על אף המכשולים
    על המדרגות
    על הנמר
    על הציפורים
    על הקופים
    על חוף פרו
    על מעשה טוב מגיע גמול
    על ננסי השורשים
    על רגל שמאל
    על שמשון
    עלילות דובי הקטן
    עלילות הארנב פטר
    עלילות הארנבון פטר
    עלילות פונקי-דונק החתול
    עם סבתא לשוק
    עננה מרקדת ועפיפון הדרקון
    עסיס הלבנה
    עפיפון-רברבן
    עפרון שחור, עפרון אדום
    עפרונות צבעוניים
    עץ הדוחן
    עץ הצפצפה
    עץ התפוח
    עץ פרחי האש
    עצם הדג הקסומה
    עצם הדג הקסומה
    עצת האישה
    עקים ובתולת המים
    עקעק
    עקעק-שודד
    ערמת חציר
    עשב-אודולון
    עשב פלא
    עשרה מעיינות
    עשרה קנקני יין
    עשרוני
    עשרים וחמישה קילו
    פאול בוניין כורת עצים
    פאמפו ופיפו באי הסמבוקו
    פאן ניטצ’קה
    פארינאז או נאזפארי
    פדיה המסכן
    פדישח והבצל
    פוווששש
    פוחזנים
    פופ החמדן
    פופי האופה
    פופי והעורבים
    פט והעכביש
    פט, דג פוטית
    פטוניה שודדת הים
    פטיה המרופט
    פטיה והכיפה האדומה
    פטר – ארנבון הפסחא
    פטר בעל שני בקבוקים
    פטר הארנב – סיפור חדש
    פטר הארנב בבית הספר
    פטר הארנב בקרקס
    פטר הארנב ואבא שלו
    פטר הארנב ואמו
    פטר הארנב וג’ק הקפצן
    פטר הארנב וסמי הסנאי
    פטר הארנב משנה את שמו
    פטר הראשון והחייל
    פטרקין והארנבת הקטנה
    פיגי הארנבת והפיות
    פידלר
    פיות האצבעות הקטנות
    פיות השיניים והמכשפה
    פיית האגם
    פיית החלומות
    פיית הסלע
    פיית הצדפה
    פיל בחדר שלי
    פיל במיטתי
    פיל הפלא
    פילון
    פיליברט
    פיליפוק
    פיליפוק
    פימבו הלוויתן
    פינאגור
    פינג
    פינלאי הצייד
    פיפס האפרוח הקטן
    פיפקין הקטן
    פיקיק
    פיקניק
    פיקניק הגלידה של ג’ק
    פיקניק של סרן קנגורו
    פלאש, הצבי הצעיר
    פליסיטי הקפ
    פליקס מלך הסנאים
    פנו דרך לברווזונים
    פנטה גירו
    פרד הצפרדע
    פרדריק, הפיל הקטן
    פרדריקה הצפרדע ואליאס
    פרה מהירח
    פרומטאוס ואש האלים
    פרוסת הלחם המלכותית
    פרח הלבנה
    פרח צבעי קשת
    פרי האושר
    פריאטיטה ואישה-רוח
    פריסיללה
    פרנקו-חגב
    פרסת הכסף
    פרסת הכסף
    פרפרי לב
    פרת משה רבנו
    צ’וויצ’-צ’וויצ’י-צ’ו
    צ’ילד רוולנד
    צ’ינארה
    צ’מבולק
    צאר פטר והנזירים
    צאר פטר ונפח
    צבעי האביב
    צופור הגשם
    ציד האווזים
    צייד בעל כנפיים
    ציירתי גשם
    צינגל הגיבור
    ציפור הפלא
    ציפור הפלא
    ציפור ועכבר
    ציפור זהב בעץ התרזה
    ציפורי האסיף
    ציקו הולך לאבוד
    צמירמנדי
    צנון ענק
    צעיף הקבצן
    צעיף של הקבצן
    צפרדע הנמשים שרצתה
    צרה גדולה
    צרה צרורה
    צרות של ארנבות
    צרותיו של מר בראון
    קאדי קאראקוש הגדול
    קאטגורן הכל-יכולה
    קאסאג’יס
    קארל הקטן
    קואשה הקטנה
    קובי הפיל מפליג באגם
    קובי מחפש בית
    קוויבבה הקטן
    קווק
    קויצוק והענקים
    קולום מור והשדונים
    קוליץ’ הביצני וקורקול העורב
    קולץ
    קומבה-אם וקומבה-אמול
    קומקום תה של מזל
    קונכיית החלומות
    קופסת הטבק
    קופסת הפלאים
    קוקו והבלון
    קוקוריקו והשמש
    קוקיה
    קורקי שודד הים
    קח את מקומך ביער
    קטיגרושק
    קטנים
    קין-טרו
    קיסיאל
    קיסקילסקיבריס
    קיפוד
    קיפוד ובת הדוכס
    קיפודי הנהדרת
    קיפי התייר
    קיפי והארי
    קיצ’רי לדוב
    קיקוס המסכן
    קיקי וכלבי תחש
    קירילו קוז’מיאק
    קירקה ואודיסאוס
    קלאוס ואלת הפלאים
    קלאוס ומטה הפלאים
    קללת ציפור האש
    קמניה החכם
    קן תרנגולת הודו
    קנדאר והיונה
    קני ציפור מוזרים
    קנינו ספרים
    קספר
    קספר הטיפש והתרנגולת שלו
    קפוץ ז’ו-ז’ו, קפוץ
    קפטובים חוזרים
    קפיצה לארץ ג’ילבי
    קצת פחות שערות
    קרוטי, הצב האדום
    קרטוש
    קריקט&ווטסון
    קרישנאן
    קרנבל החיות
    קרקובל ראש דלעת
    קרקס רולי-פולי
    קרש עם חידה
    קש, גחלת ושעועית
    קשת בענן
    ראמאיאנה
    רב-החובל
    רג’ה ואיש המעבורת
    רגליים ארוכות
    רובינסון, החזיר הקטן
    רובצאל והחייט מהירשברג
    רובצאל סיפורים על רוח הרים
    רודפים אחרי כתם
    רוח הנהר
    רוח הנהר
    רוח הנהר
    רוח העץ המשקרת
    רוחות רפאים
    רוני וקצה השמים
    רוני ורונה
    רונית-צנונית
    רוסטו הנער
    רועה האווזים
    רופינו, חזיר הכהמין
    רופרט איש-עור-הדוב
    רוק – הדרקון הקטן
    רותי בקירקס
    רותי הבלשית
    רותי סמרטוטי
    רותי סמרטוטי בארץ עוגיות
    ריבת תות שדה
    ריפ ואן וינקל
    ריפ ון וינקל
    ריקי המתולתל
    ריקי הציפור ביער
    רני האפרוח לומד לשחות
    רני האפרוח נוסע לסבתא
    רני קוסם
    רק אני
    רק שלי
    שאידוללה
    שאפארי מציירת
    שבועת האחיות
    שבע שמלות משי
    שבעה אחים מהכפר
    שבעה אחים מופלאים
    שבעה עורבים
    שבעה קרחים
    שבעה שוואבים
    שד-עכביש
    שדה קנרס
    שודד הים האמיץ
    שודדי-הים והיו-הו-הו שלהם
    שודדי הים
    שודדי ים
    שוטקר
    שוליית הקוסם
    שולית הסנדלר
    שומר היער
    שומרי מצופים לא בוכים
    שועל וחגלה
    שועלה עם מערוך
    שועלה שדכנית
    שועלים כחולים
    שוק של ציפורים
    שור הקש
    שותפים
    שותפים לציד
    שזיפים תמורת אבק
    שחקנים
    שחרור על הגדר
    שטראבל במינכן
    שידוך לעכבר לבן
    שידוללה
    שיחת סתרים
    שינגביס
    שיעור בנימוסין
    שירי הצבעים
    שירת האמת
    שירת החג של רובין הבולבול
    שירת היונה
    שירת הירח
    שירת העכבר
    שירת השחר
    שירת סאייה
    שירת סייעה
    שירת פולב
    שישה כוכבים
    שישה שהלכו יחדיו
    שישו
    שכווי הזהב
    שכל בירושה
    שכר החכמה
    שלגוני, איש השלג
    שלוש אגדות גרמניות
    שלוש אחיות
    שלוש חידות
    שלוש חידות
    שלוש חסידות
    שלוש חסידות והשוליה
    שלוש חתולות קטנות
    שלוש טוות
    שלוש משאלות של עכבר
    שלוש נוצות
    שלוש עצות
    שלושה אחים
    שלושה אחים עכברים
    שלושה איילים גרוף
    שלושה גמדים קרחים
    שלושה דובים
    שלושה זוגות זקנים וחכמים
    שלושה חברים
    שלושה חזירונים
    שלושה חזירים והענק
    שלושה חיילים
    שלושה חתנים
    שלושה חתנים
    שלושה ידידים
    שלושה ידידים
    שלושה ידידים
    שלושה ילדים אמיצים
    שלושה כפריים
    שלושה לימוני פלא
    שלושה מטילי זהב
    שלושה נסיכים
    שלושה נסיכים
    שלושה סיפורים
    שלושה עכברים עיוורים
    שלושה פסלוני זהב
    שלושה פסלוני זהב
    שלושה ציידים
    שלושה ציידים
    שלושה ציידים עליזים
    שלושה ראשים בבאר
    שלושה שודדי הים
    שלושה שכנים
    שלושה תיישים גרופ
    שלי, רק שלי
    שלישי
    שמור את כעסך
    שמור על העורף
    שמי דלעת
    שמיים כחולים
    שמלת נוצות
    שממית
    שמש, ירח וכוכבים
    שנטו
    שני אחים
    שני דובונים רעבים
    שני זחלים
    שני יבולים
    שני סיפורים
    שני עכברים
    שני ציידים
    שני תרמילים
    שנים-עשר אחים
    שנים-עשר משלים
    שנת גשמי שיא
    שעור מהנמלים
    שעורי בית
    שעורי ריקוד
    שפת החיות
    שפת הציפורים
    שק – תן בינה
    שק אגוזים
    שק תפוחים
    שרביט הקסמים
    שרביט נגד מפלצות
    שרה הקטנה
    שרוג
    שרפרף המשאלות
    שרץ-פרץ
    שרשראות
    שרשרת ניר
    ששש… הלילה נרדם
    שתי מילות קסם
    שתי מתנות
    שתי צפרדעים
    שתי רוחות
    שתיקה
    תאומים.. ועוד
    תבונה ומזל
    תה של שעה ארבע
    תוכינו
    תופרת כסתות
    תחפושת לעדליידע
    תחרות הקפיצה
    תחת הפטריה
    תחת עץ אפרסמון
    תיבת פנדורה
    תמונות מנפולי
    תמרה החכמה
    תמרי מהאי תמרינדה
    תן ואיגואנה
    תן ופנינייה
    תעלולי ג’ק הארנב
    תעלילי הצב
    תפוח שביעות-הרצון
    תרנגול בזול
    תרנגול, עכבר ותרנגולת קטנה
    תשעה וינרים וזריז
    תשעה חתנים
    תשעים אילים
    06/03/2021
←Previous Page
1 … 820 821 822 823 824 … 866
Next Page→
o2 education đề thi, skkn, luận văn, bài giảng, giáo án, tài liệu toán hóa tiếng anh, lập trình python

O₂ Education

TRI THỨC CŨNG CẦN NHƯ KHÍ THỞ

  • Blog
  • About
  • FAQs
  • Authors
  • Events
  • Shop
  • Patterns
  • Themes

Twenty Twenty-Five

Designed with WordPress