0

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

Đề thi giữa học kì 1 lớp 11 môn hóa THPT Nguyễn Trãi

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

(Đề thi gồm 2 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2020 – 2021

Bài thi : HÓA HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút.

Mã đề thi 135

Họ và tên: ……………………………………………………………. Lớp: …………………

Số báo danh: ……………….

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Học sinh trả lời đáp án được cho là đúng nhất vào phiếu trả lời trắc nghiệm:

Câu 21: Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

A. KOH. B. HCl. C. KNO3. D. BaCl2.

Câu 22: Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?

A. Zn(OH)2 B. NaOH. C. Mg(OH)2. D. Fe(OH)3.

Câu 23: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

A. HCl. B. H2O. C. NaOH. D. NaCl.

Câu 24: Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:

A. màu đen sẫm B. màu vàng

C. màu trắng đục D. không chuyển màu

Câu 25: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag

Câu 26: Muối axit là:

A. NaCl B. NaNO3 C. NaHCO3 D. Na2CO3

Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế NH3 người ta cho Ca(OH)2 tác dụng với ?

A. HNO3 B. Na2SO4 C. NH4Cl D. HCl

Câu 28: Trường hợp nào dưới đây không dẫn điện ?

A. dd NaOH B. NaOH rắn, khan

C. NaOH nóng chảy D. dd HF

Câu 29: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A. K+, Ba2+, OH, Cl B. Na+, K+, OH, H+

C. Ca2+, Cl, Na+, CO32- D. Ag+, PO43-, Cl, Ba2+

Câu 30: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 31: Cho 20 ml dung dịch NaOH 0,35M tác dụng với 80 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 100ml dung dịch A. pH của dung dich A là

A. 2. B. 12. C. 7. D. 13.

Câu 32: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,03 mol Cl và x mol NO3. Giá trị của x là

A. 0,05. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,01.

Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là

A. Cu2O, NO2 B. Cu2O, NO2, O2 C. CuO, NO2, O2 D. CuO, O2

Chú ý: Học sinh không được viết vào phần gạch chéo này

Câu 34: Công thức của kalihiđroxit là

A. KOH. B. Mg(OH)2. C. Cu(OH)2. D. Al(OH)3.

Câu 35: Cho phương trình phản ứng : FeCl3 + A → B + NaCl

Các chất A và B lần lượt là

A. NaOH và Fe(OH)2. B. NaOH và Fe(OH)3.

C. KOH và Fe(OH)3 D. NaCl và FeCl2.

Câu 36: Tính chất hóa học cơ bản của axit HNO3

A. Tính axit yếu B. Tính axit mạnh

C. Tính khử mạnh D. Tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh

Câu 37: Trong hợp chất hóa học sau, hợp chất nào là chất khí có mùi khai?

A. NH3 B. N2O C. NO2 D. N2

Câu 38: Số oxi hóa của N trong NO

A. -2 B. +4 C. +2 D. +5

Câu 39: Dung dịch A có pH = 12. Vậy dung dịch A có môi tr­ường

A. Axit. B. Kiềm. C. Trung tính. D. Ch­ưa xác định.

Câu 40: Axit H3PO4 là axit mấy nấc ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

PHẦN II : TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:

a. NaOH + HCl

b. BaCl2 + H2SO4

Câu 2 (2 điểm) : Hòa tan hoàn toàn 7,5 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Al trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư , thu được 15,68 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.

Câu 3 (1 điểm) : Hòa tan hoàn toàn m gam ZnCl2 vào nước được dung dịch X. Nếu cho 110 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X (thí nghiệm 1) thì thu được 3a gam kết tủa. Mặt khác , nếu cho 140 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X (thí nghiệm 2) thì thu được 2a gam kết tủa. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m?

———– HẾT ———-

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

BÀI LÀM

 

O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

ĐA HH11 GHKI Hoa 11 GHKI

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *