0

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Hiệp Bình

Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học THPT Hiệp Bình

SỞ GD&ĐT TP.HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH MÔN : HÓA 11 (Thời gian 45 phút)

 

Cho : K = 39; Ba = 137; Ca = 40; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; H = 1; Cu = 64;

Ag = 108; C = 12; N = 14; P = 31; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80

Câu 1 (1 điểm) : Viết phương trình phản ứng :

1. Andehit axetic ancol etylic

2. Axit Fomic + Mg

3. Phenol natri phenolat

4. Metanol + HBr

Câu 2 (2 điểm) : Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau :

Glixerol , phenol , axit fomic , andehit axetic.

Câu 3 (2 điểm) : Viết công thức cấu tạo, và gọi tên thay thế của các axit có công thức phân tử : C5H10O2

Câu 4 (1,5 điểm) : Lấy 9,4 gam hỗn hợp hai anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 32,4 g Ag.Tìm công thức phân tử của hai anđehit. Câu 5 (1,5 điểm) : Cho 13,8g hỗn hợp X gồm ancol metylic và glixerol tác dụng vừa đủ với 4,9g Cu(OH)2 . Tính % theo mỗi chất có trong hhợp X.

Câu 6 (1 điểm) : Cho 4,5 gam axit CH3COOH tác dụng vừa đủ với m gam CaCO3 .

a. Viết phương trình phản ứng.

b.Tính thể tích khí thoát ra ( đkc).

Câu 7 (1 điểm): Cho m kg glucozơ lên men thành 200 lít dung dịch ancol etylic 230 và khối lượng riêng của ancol etylic D = 0,8g/ml. Tính m kg glucozơ đã dùng? ( biết hiệu suất của phản ứng lên men là 80% )

.—–Hết——

( Học sinh không được sử dụng tài liệu )

SỞ GD&ĐT TP.HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018

TRƯỜNG THPT HIỆP BÌNH MÔN : HÓA 11 (Thời gian 45 phút)

Cho : K = 39; Ba = 137; Ca = 40; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; H = 1; Cu = 64;

Ag = 108; C = 12; N = 14; P = 31; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80

Câu 1 (1 điểm) : Viết phương trình phản ứng :

1. Andehit axetic ancol etylic

2. Axit Fomic + Mg

3. Phenol natri phenolat

4. Metanol + HBr

Câu 2 (2 điểm) : Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau :

Glixerol , phenol , axit fomic , andehit axetic.

Câu 3 (2 điểm) : Viết công thức cấu tạo, và gọi tên thay thế của các axit có công thức phân tử : C5H10O2

Câu 4 (1,5 điểm) : Lấy 9,4 gam hỗn hợp hai anđehit no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thu được 32,4 g Ag. Tìm công thức phân tử của hai anđehit . Câu 5 (1,5 điểm) : Cho 13,8g hỗn hợp X gồm ancol metylic và glixerol tác dụng vừa đủ với 4,9g Cu(OH)2 . Tính % theo mỗi chất có trong hhợp X.

Câu 6 (1 điểm) : Cho 4,5 gam axit CH3COOH tác dụng vừa đủ với m gam CaCO3 .

a. Viết phương trình phản ứng.

b.Tính thể tích khí thoát ra ( đkc).

Câu 7 (1 điểm): Cho m kg glucozơ lên men thành 200 lít dung dịch ancol etylic 230 và khối lượng riêng của ancol etylic D = 0,8g/ml. Tính m kg glucozơ đã dùng? ( biết hiệu suất của phản ứng lên men là 80% )

.—–Hết——

( Học sinh không được sử dụng tài liệu )

SỞ GD-ĐT TP.HCM KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018

Trường THPT. HIỆP BÌNH MÔN : HÓA 11 (Thời gian 45 phút)

ĐÁP ÁN

Câu 1. Mỗi phương trình phản ứng : 0,25 x 4 = 1 ( 1đ)

1. CH3CHO + H2 CH3CH2OH

2.2HCOOH + Mg (HCOO)2Mg + H2

3. 2C6H5 – OH + 2Na 2 C6H5 – ONa + H2

4. CH3OH + HBr CH3Br + H2O

Câu 2. Viết đúng CTCT và gọi tên đúng : 0,25 x 8 = 2 ( 2đ)

Câu 3. Nhận biết đúng và viết đúng phương trình ( 2đ)

  • Dùng quỳ tím : nhận biế taxit. Fomic
  • Dung dd Br2 nhận biết phenol và andehit axetic
  • C6H5OH + 3Br2 C6H2Br3OH + 3HBr
  • CH3CHO + H2O + Br2 CH3 COOH + 2HBr
  • Còn lại là glixerol.

Câu 4.

CnH2n O 2Ag ( 0,5đ)

0,15 0,3 (mol)

 

(14n + 16 ) x 0,0,15 = 9,4 (0,5 đ)

n = 3,33

công thứ của hai axit là C2H5CHO và C3H7CHO ( 0,5đ)

Câu 5.

2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 ( C3H5(OH)2O)2Cu + 2H2O ( 0, 5đ)

0,1 0,05 ( mol

m C3H5(OH)3 = 0,1 x 9,2 = 9,2 (g) (0, 5đ)

% C3H5(OH)3 = 9,2x 100 : 13,8 = 66,67% ( 0,25đ)

% CH3OH = 100 –66,67 = 333,33 % ( 0,25đ)

Câu 6. 2 CH3COOH + CaCO3 ( CH3COO)2 Ca + H2O + CO2 ( 0,5đ)

0,075 (mol ) 0,075 (mol)

VCO2 = 0,075 x 22,4 = 1,68 (lít ) (0,5 đ )

Câu 7 C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2 ( 0,25đ)

 

V C2H5OH = 200 x 23 : 100 = 46 (lít) ( 0,25đ)

m = 46 x 0,8 = 36,8 ( kg)

m C6H12O6 = 36,8 x 180 x 100 : ( 92 x 80) = 90 (kg) ( 0,5đ)

MA TRẬN ĐỀ – THI HK II – NĂM HỌC 2017-2018

MÔN : HÓA 11

(Tự luận -Thời gian 45 phút)

Kiểm tra từ Hidrocacbon không no đến Axit cacboxylic

STT

NỘI DUNG

MỨC ĐỘ

TỔNG

điểm

BIẾT

HIỂU

VẬN DỤNG THẤP

VẬN DỤNG CAO

  1.  
Viết phản ứng

0,5

0,25

0,25

0,5

1,5

  1.  
Nhận biết các chất

0,75

0,75

0,5

2

  1.  
Viết đồng phân, gọi tên

0,5

0,5

0,5

1,5

  1.  
Toán hỗn hợp các chất

1

0,5

0,5

2

  1.  
Toán về tìm CTPT chch

0,5

0,5

0,5

1,5

  1.  
Toán về hiệu suất và Dư – thiếu

0,5

0,5

0,5

1,5

TỔNG điểm

3

3

2

2

10

Ngày 30 tháng 03 năm 2018

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

Đinh Ngọc Bình

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

HIỆP BÌNH THI HKII – LỚP 11

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *