0

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Hữu Thọ

Đề thi học kì 2 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Hữu Thọ

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ

KIỂM TRA HỌC KỲ II.NH 2017-2018

MÔN: HOÁ HỌC –KHỐI:12-KHTN

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… số báo danh: ………………………..

Câu 1: Oxit nào sau đây là oxit axit ?

A. CrO3. B. MgO. C. Na2O. D. CaO.

Câu 2: Trong phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị khử (tạo NO) và tạo muối theo thứ tự là:

A. 1 và 3. B. 3 và 4. C. 3 và 1. D. 1 và 4.

Câu 3: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3. (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

A. 27. B. 26. C. 25 D. 24.

Câu 4: Cho 2 thí nghiệm sau:

(1) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(2) Cho dung dịch HCl loãng dư vào dung dịch NaAlO2

Chọn phát biểu đúng?

A. (1) và (2) đều có kết tủa như nhau B. (1) có kết tủa ; (2) có kết tủa rồi tan

C. (1) có kết tủa ; (2) không phản ứng D. (1) và (2) đều có kết tủa, sau đó kết tủa tan

Câu 5: Dãy nào sau đây gồm các chất gây ô nhiễm không khí?

A.CO, CO2, SO2, H2S, NOx, CFC, các chất bụi,…

B.CO, CO2, SO2, H2S, N2

C.CO, O2, SO2, H2S, NOx, CFC

D.O3, CO2, SO2, H2S, NOx, các chất bụi,…

Câu 6: Để phân biệt các khí CO, CO2, O2, SO2 có thể dùng:

A. Dung dịch Na2CO3 và nước brom

B. Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C. Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

D. Tàn đóm cháy dở và nước brom

Câu 7: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dd H2SO4 loãng và đun nóng, vì:

A. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt

B. Phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm

C. Phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh

D. Phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí.

Câu 8: Dãy các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A. Cr2O3; CrO3. B. Cr2O3; Cr(OH)3. C. Cr2O3; CrCl3. D. Cr(OH)3; Na2Cr2O7.

Câu 9: Cho 2 lá sắt (1),(2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl . Hãy chọn câu phát biểu đúng.

A. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2.

B. Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2.

C. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3.

D. Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3.

Câu 10: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ.

B. kết tủa màu trắng hơi xanh.

C. kết tủa màu nâu đỏ.

D. kết tủa màu xanh lam.

Câu 11: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm

A. Mg, Al, Fe, Cu B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe, Cu. D. MgO, Fe3O4, Cu.

Câu 12: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl vừa đủ

A. tạo muối FeCl2 và FeCl3 B. không phản ứng

C. tạo muối FeCl3 D. tạo muối FeCl2

Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.

C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →; b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →;

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → ; d) Cu + dung dịch FeCl3 → ;

f) Fe2O3 + HNO3;

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

A. a, b, d, f B. a, b, d C. a, b, c, D. a, b, c, d, .

Câu 15: Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp Tecmit) để thực hiện phản ứng dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

A. Ag B. Fe C. Al D. Cu

Câu 16: Phương trình phản ứng nào được viết đúng?

A. Al + Ba(OH)2 BaAlO2 + H2 B. 2Al+2NaOH+2H2O2NaAlO2+3H2

C. Al+Mg(OH)2+2H2OMgAlO2+3H2 D. Al + 2NaOH NaAlO2 + H2

Câu 17: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

A. [Ar]3d4. B. [Ar]3d3. C. [Ar]3d6. D. [Ar]3d5.

Câu 18: Tác nhân gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm:

A. Các ion của kim loại nặng B. Các anion: NO3, PO43-, SO42-

C. Thuốc bảo vệ thực vất và phân bón hóa học D. Cả A, B và C đều đúng

Câu 19: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr. Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là

A. Fe, Zn, Cr B. Zn, Fe, Cr C. Zn, Cr, Fe D. Cr, Fe, Zn.

Câu 20: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A. Fe(NO3)2, FeCl3. B. FeO, Fe2O3. C. Fe2O3, Fe2(SO4)3. D. Fe(OH)2, FeO.

Câu 21: Trường hợp xảy ra phản ứng

A. Cu + HCl (loãng) B. Cu + Pb(NO3)2 (loãng)

C. Cu + H2SO4 (loãng) D. Cu + HCl (loãng) + O2

Câu 22: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó

A. Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3. D. HNO3.

Câu 23: Dãy muối nào sau đây đều có tính oxi hoá mạnh ?

A. K2Cr2O7; Na2CrO4. B. K2CrO4 và NaBr.

C. Na2CO3 và Na2Cr2O7 D. CrCl2; NaCl.

Câu 24: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A. NaOH. B. NaNO3 . C. KNO3. D. K2SO4.

BÀI TẬP TỰ LUẬN :

Câu 1:Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,3 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là

A.26,4 g. B.29,4 g. C.14,2 g. D.14,7 g.

Câu 2:Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư. Sau phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đkc). Giá trị m là

A.2,7 gam B.5,4 gam C.3,6 gam D.10,8 gam

Câu 3:Hòa tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp Fe và Mg trong lượng dư dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,08 mol khí NO duy nhất (đktc). Số mol Fe và Mg trong hỗn hợp lần lượt bằng:

A. 0,01 mol và 0,01 mol B. 0,02 mol và 0,03 mol

C. 0,04 mol và 0,06 mol D. 0,03 mol và 0,03 mol

Câu 4 : Hòa tan 6,48gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO (đktc). V bằng bao nhiêu lít:

A. 0,336lít B. 2,24lít C. 0,224lít D. 0,672lít

Câu 5:Cho 38,4 gam kimloại M tác dụng vừa hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 8,96 lít khí duy nhất NO ở đktc. Kim loại M là

A. Mg B. Fe C. Cu D. Zn

Câu 6 : Cho 25,6g Cu tác dụng vừa đủ với khí Clo. Khối lượng muối thu được là:

A. 18g B. 27g C. 13,5g D.54g

Câu 7: Hỗn hợp X gồm Na ,Ba ,Na2O và BaO .Hoà tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước , thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) và dd Y , trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Cho Y tác dụng với 100ml dd Al2(SO4)3 0,5M , thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là

A.27,96 B.29,52 C.36,51 D.1,50

Câu 8 :Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là.

A. 6,72 B. 9,52 C. 4,48 D. 3,92. 

Học sinh giải tự luận các câu 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8

Biết H=1 ; O=16 ; K=39 ; Cr=52 ; Al=27 ;Fe=56 ;Mg=24; S=32 ; Cu=64

N=14 ; Cl=35,5 ; Zn= 65 ; Na= 23 ; Ba= 137

———————————————–

———– HẾT ———-

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Hoa 12 – Nguyen Huu Tho – da TN

Hoa 12 – Nguyen Huu Tho – da XH

Hoa 12 – Nguyen Huu Tho – de TN 132

Hoa 12 – Nguyen Huu Tho – de XH 131

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 12 môn hóa học

Tổng hợp đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *