0

Đề thi hsg lớp 12 môn hóa cụm Hiệp Hòa Bắc Giang

Đề thi hsg lớp 12 môn hóa cụm Hiệp Hòa Bắc Giang

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

CỤM CHUYÊN MÔN HIỆP HÒA

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2017– 2018

Môn thi: Hóa học 12

Thời gian làm bài 120 phút (40 câu trắc nghiệm và 3 bài tự luận)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm):

Câu 1: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện.

C. thủy luyện. D. điện phân nóng chảy.

Câu 2: Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,… Công thức của natri hiđrocacbonat là

A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaHSO3.

Câu 3: Thành phần chính của quặng photphorit là

A. CaHPO4. B. Ca3(PO4)2. C. NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.

B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4+).

D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

Câu 5: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

A. CrCl3. B. NaCrO2. C. Cr(OH)3. D. Na2CrO4.

Câu 6: Để loại bỏ các khí HCl, CO2  SO2  lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng  dung dịch

A. NaCl. B. CuCl2. C. Ca(OH)2. D. H2SO4.

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm K2CO3 0,1M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là

A. 0,04. B. 0,95. C. 1,0. D. 1,9.

Câu 8: Có 5 ống nghiệm bị mất nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch HCl (1), dung dịch NaOH (2), dung dịch phenolphtalein (3), dung dịch NaCl (4), dung dịch NaHSO4 (5). Không dùng thêm thuốc thử nào khác, kể cả đun nóng, bằng phương pháp hoá học có thể nhận biết được các dung dịch là:

A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5).

C. (1), (2), (3). (4), (5). D. (2), (3), (4).

Câu 9: Cho dãy các chất: CH3COOCH=CH-CH3, (HCOO)2C2H4, C12H22O11 (saccarozơ), CH2=CHCOOCH2CH3, CH3COOCH2CH=CH2. Số chất trong dãy sau khi bị thuỷ phân thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc là

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

Câu 10: Tên thay thế của hai chất hữu  CH3CH(CH3)NH2  CH3CH(NH2)COOH lần lượt 

A. propan–1–amin  axit 2–aminopropanoic. B. propan–1–amin  axit aminoetanoic.

C. propan–2–amin  axit aminoetanoic. D. propan–2–amin  axit 2–aminopropanoic.

Câu 11: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong ngành sản xuất

A. axit benzoic. B. phẩm nhuộm.

C. chất tẩy rửa tổng hợp. D. phân bón hoá học.

Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

B. Các este thường nhẹ hơn nước ít tan trong nước.

C. Ở điều kiện thường, metylamin tồn tại ở thể rắn.

D. Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

Câu 13: Cho dãy các chất: CuO, FeSO4, Cr2O3, Mg(OH)2, AgNO3, Zn. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.

Câu 14: Một loại phân Supephotphat kép có chứa 72,68% muối canxi đihiđrophotphat còn lại gồm các chất không chứa phốt pho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A. 19,26%. B. 88,21%. C. 44,1%. D. 60,8%.

Câu 15: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO. Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềmY trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 7,2. B. 4,8. C. 5,4. D. 6,0.

Câu 16: Cho hơi nước qua m gam than nung đỏ đến khi than phản ứng hết thu được hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2. Cho X qua CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng giảm 1,6 gam so với lượng CuO ban đầu. Giá trị của m là

A. 0,3. B. 1,2. C. 2,4. D. 0,6.

Câu 17: Cho các phản ứng sau :

(1) (2)

(3) (4)

(5) (6)

Các phản ứng đều tạo khí N2

A. (1), (3), (4). B. (3), (5), (6). C. (1), (2), (5). D. (2), (4), (6).

Câu 18: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Al, Al2O3, CrO, Cr2O3. Số chất lưỡng tính trong dãy là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 19: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc. B. CH3COOH và CH3OH.

C. CH3COOH và C2H5OH. D. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.

Câu 20: Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol (C6H5OH) và axit axetic tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol. Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A. 24,8. B. 21,4. C. 33,4. D. 39,4.

Câu 21: Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với

A. Zn(OH)2. B. Fe(OH)2. C. Ni(OH)2. D. Cu(OH)2.

Câu 22: Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa. Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

A. 41,400 B. 30,135. C. 16,200. D. 46,335.

Câu 23: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 3,28. B. 8,56. C. 8,20. D. 10,40.

Câu 24: Chất A có công thức phân tử là C2H7O2N. Cho 7,7 gam A tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X và khí Y. Tỉ khối của Y so với H2 nhỏ hơn 10. Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 12,20. B. 14,60. C. 18,45. D. 10,70.

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam P trong O2 (dư) tạo thành chất X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với dung dịch Ca(OH)2, rồi cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 5,82 gam muối khan (biết tỉ lệ mol giữa Ca(OH)2 và X là 5 : 2). Giá trị của m là

A. 0,93. B. 2,48. C. 1,24. D. 1,86.

Câu 26: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

Giá trị của x là

A. 0,375. B. 0,350. C. 0,250. D. 0,325.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X. Dãy nào sau đây gồm các chất khi tác dụng với X đều xảy ra phản ứng oxi hóa-khử?

A. KI, NaNO3, KMnO4 và khí Cl2. B. NaOH, Na2CO3, Cu và KMnO4.

C. CuCl2, KMnO4, NaNO3 và KI. D. H2S, NaNO3, BaCl2 và khí Cl2.

Câu 28: Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol các chất tương ứng) và thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Hỗn hợp gồm Al và Na (1 : 2) cho vào nước dư;

(b) Hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và Cu (1 : 1) cho vào nước dư;

(c) Hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 (2 : 1) cho vào dung dịch HCl dư;

(d) Hỗn hợp gồm BaO và Na2SO4 (1 : 1) cho vào nước dư;

(e) Hỗn hợp gồm Al4C3 và CaC2 (1 : 2) vào nước dư;

(f) Hỗn hợp gồm BaCl2 và NaHCO3 (1 : 1) cho vào dung dịch NaOH dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toan, số thí nghiệm hỗn hợp chất rắn tan hoàn toàn và chỉ tạo thành dung dịch trong suốt là

A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

Câu 29: Nung hỗn hợp gồm Al, Fe3O4 và Cu ở nhiệt độ cao (không có mặt O2), thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được chất rắn Y và khí H2. Cho Y vào dung dịch chứa AgNO3, thu được chất rắn Z và dung dịch E chứa 3 muối. Cho dung dịch HCl vào E, thu được khí NO. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần chất tan trong E là

A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 và AgNO3.

C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Al(NO3)3. D. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

Câu 30: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan. Cho dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan. Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. Na2CO3, NaAlO2, AlCl3. B. NaAlO2, AlCl3 , HCl.

C. AlCl3, NaAlO2, NaOH. D. HCl, AlCl3, NaAlO2.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl propionat, isopropyl fomat. Thủy phân hoàn toàn X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp muối và 25 gam hỗn hợp ancol. Giá trị của m là

A. 43,8. B. 42,4. C. 40,6. D. 39,5.

Câu 32: Có các phát biểu sau đây:

(a) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh;

(b) Mantozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3;

(c) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh;

(d) Saccarozơ làm mất màu nước brom;

(e) Fructozơ có phản ứng tráng bạc;

(f) Glucozơ tác dụng được với dung dịch thuốc tím;

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng

A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Cu(OH)2

Dung dịch màu xanh lam

Z

Nước brom

Kết tủa trắng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin. B. Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.

C. Anilin, etylmin, saccarozơ, glucozơ. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH X + Y

X + H2SO4 loãng Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:

A. HCHO, CH3CHO. B. HCHO, HCOOH.

C. CH3CHO, HCOOH. D. HCOONa, CH3CHO.

Câu 35: Tripeptit X mạch hở có công thức phân tử C10H19O4N3. Thủy phân hoàn toàn một lượng X trong dung dịch 400 ml dung dịch NaOH 2M (lấy dư), đun nóng, thu được dung dịch Y chứa 77,4 gam chất tan. Cho dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau đó cô cạn cẩn thận, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 124,9. B. 101,5. C. 113,2. D. 89,8.

Câu 36: Axit cacboxylic X đa chức, có mạch cacbon không phân nhánh. Khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 16 gam muối. Nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Đốt cháy hoàn toàn X, thu được số mol H2O bằng số mol CO2.

B. Trong phân tử X có 3 liên kết pi ( ).

C. Trong phân tử X số nguyên tử H nhiều hơn số nguyên tử C.

D. Chất X có thể được tạo ra trực tiếp từ propanal bằng 1 phản ứng.

Câu 37: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau:

Thời gian

Khối lượng catot tăng

Anot

Khối lượng dung dịch giảm

3088 (giây)

m (gam)

Thu được khí Cl2 duy nhất

10,80 (gam)

6176 (giây)

2m (gam)

Khí thoát ra

18,30 (gam)

t (giây)

2,5m (gam)

Khí thoát ra

22,04 (gam)

Giá trị của t

A. 8878. B. 8299. C. 7720. D. 8685.

Câu 38: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở và các amino axit (các amino axit tự do và amino axit tạo peptit đều có dạng H2N-CnH2n-COOH). Các chất trong m gam X phản ứng được tối đa với dung dịch chứa 1 mol NaOH, sau phản ứng thu được 118 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng oxi dư, sau đó cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi trong dư, thu được kết tủa và phần dung dịch có khối lượng giảm 137,5 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

A. 82,5. B. 74,8. C. 78,0. D. 81,6.

Câu 39: Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Cu, CuO vào 500 ml dung dịch HCl 2M, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn. Lấy phần dung dịch Y cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 0,56 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 173,2. B. 143,5. C. 154,3. D. 165,1.

Câu 40: Hợp chất X có thành phần nguyên tố gồm C, H, O và có chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X tác dụng hoàn toàn với 360 ml dung dịch NaOH 0,5M (lấy dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít khí O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 12,0. B. 12,5. C. 11,0. D. 11,6.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):

Bài 1 (2,0 điểm): Hợp chất A có dạng M3X2. Khi cho A vào nước, thu được kết tủa trắng B và khí C là một chất độc. Kết tủa B tan được trong dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Đốt cháy hoàn toàn khí C rồi cho sản phẩm vào nước dư, thu được dung dịch axit D. Cho từ từ D vào dung dịch KOH, phản ứng xong thu được dung dịch E chứa 2 muối. Dung dịch E phản ứng với dung dịch AgNO3 cho kết tủa màu vàng F tan trong axit mạnh.

Lập luận để chọn công thức hóa học đúng cho chất A. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Biết M và X đều là những đơn chất phổ biến.

Bài 2 (2,0 điểm): Cho hỗn hợp A gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính giá trị của a?

Bài 3 (2,0 điểm): Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A gồm 2 este no, mạch hở (trong phân tử mỗi chất chỉ chứa nhóm chức este) bằng dung dịch NaOH vừa đủ. Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được 12,3 gam muối khan B của một axit hữu cơ và hỗn hợp C gồm 2 ancol (số nguyên tử cacbon trong mỗi phân tử ancol không vượt quá 3). Đốt cháy hoàn toàn muối B trên, thu được 7,95 gam muối Na2CO3. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp C trên, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O. Xác định công thức cấu tạo của 2 este.

—–HẾT—–

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

Cụm Hiệp Hòa 2017-2018

1. DE HH_CT (Hoa)     2. DAP AN DE HSG HOA LOP 12_HH_CT

Cụm Hiệp Hòa 2014-2015  Đề thi HSG cơ sở 12(2014-2015)

 

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *