0

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 2

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

 

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 02

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 1: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

A. KNO3. B. Na2CO3. C. CuSO4. D. CaCl2.

Câu 2: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành một số thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch

(1)

(2)

(4)

(5)

(1)

khí thoát ra

có kết tủa

(2)

khí thoát ra

có kết tủa

có kết tủa

(4)

có kết tủa

có kết tủa

(5)

có kết tủa

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là:

A. Na2CO3, BaCl2, BaCl2. B. H2SO4, MgCl2, BaCl2.

C. Na2CO3, NaOH, BaCl2. D. H2SO4, NaOH, MgCl2.

Câu 3: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, frutozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

Câu 4: Khi điện phân NaCl nóng chảy, ở catot xảy ra

A. sự khử ion Na+. B. sự khử ion . C. sự oxi hoá ion . D. sự oxi hoá ion Na+.

Câu 5: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

A. H2NCH2COOH. B. CH3COOH. C. CH3NH2. D. CH3CHO.

Câu 6: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

Câu 7: Cacbohiđrat ở dạng polime là

A. fructozơ. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. glucozơ.

Câu 8: Cho chuỗi biến hóa sau :

Vậy X1, X2, X3, X4 lần lượt là:

A. AlCl3, Al(NO3)3, Al2O3, Al. B. Al2(SO4)3, KAlO2, Al2O3, AlCl3.

C. NaAlO2, Al2O3, Al2(SO4)3, AlCl3. D. Al2O3, NaAlO2, AlCl3, Al(NO3)3.

Câu 9: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A. bọt khí bay ra. B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

C. bọt khí và kết tủa trắng. D. kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 10: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng giải phóng khí X (không màu, dễ hoá nâu trong không khí). Khí X là

A. NO. B. NO2. C. N2O. D. NH3.

Câu 11: Nhôm không tan trong dung dịch

A. HCl. B. NaHSO4. C. Na2SO4. D. NaOH.

Câu 12: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A. màu vàng sang màu da cam. B. màu da cam sang màu vàng.

C. không màu sang màu vàng. D. không màu sang màu da cam.

Câu 13: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là

A. axit 2- aminoaxetic. B. axit glutamic. C. anilin. D. metyl amin.

Câu 14: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cu khử được Fe3+ thành Fe. B. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

C. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+. D. Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+.

Câu 15: Cho dãy các chất: FeO, Fe3O4, Al2O3, HCl, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

Câu 16: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 17: Tơ lapsan thuộc loại tơ

A. poliete. B. vinylic. C. polieste. D. poliamit.

Câu 18: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

A. Cu. B. Mg. C. Ag. D. Au.

Câu 19: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

Câu 20: Để bảo vệ vỏ tàu biểu làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

A. Pb. B. Ag. C. Cu. D. Zn.

Câu 21: Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: Lấy 2 lít không khí rồi dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được chất kết tủa màu đen. Hãy cho biết hiện tượng đó chứng tỏ trong không khí đã có khí nào trong các khí sau?

A. NH3. B. SO2. C. CO2. D. H2S.

Câu 22: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là

A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl acrylat. D. metyl axetat.

Câu 23: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành 2 phần:

– Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.

– Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.

Giá trị của m là

A. 144,9. B. 164,6. C. 135,4. D. 173,8.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình đng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol H2O sinh ra và khối lượng kết tủa tạo ra là

A. 0,1 mol; 12 gam. B. 0,01 mol; 10 gam. C. 0,01 mol; 1,2 gam. D. 0,1 mol; 10 gam.

Câu 25: Cho 15 gam gam hỗn hợp bột Zn, Cu vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn gam chất rắn chưa tan. Giá trị m là

A. 2,2. B. 8,5. C. 2. D. 6,4.

Câu 26: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80% thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 8,96. B. 4,48. C. 5,60. D. 11,20.

Câu 27: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l. nhỏ từ từ 100ml X vào 100ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100ml Y vào 100ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 4 : 7. Tỉ lệ x:y bằng

A. 7 : 5. B. 11 : 4. C. 11 : 7. D. 7 : 3.

Câu 28: Cho hỗn hợp 2 amino axit no chứa 1 chức –COOH và 1 chức –NH2 tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol 2 amino axit là

A. 0,3. B. 0,1. C. 0,2. D. 0.4.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là

A. 31,92. B. 36,72. C. 40,40. D. 35,60.

Câu 30: Chọn những câu đúng trong các câu sau:

(1) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2.

(2) Glucozơ được gọi là đường mía.

(3) Dẫn khí H2 vào dung dịch glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được poliancol.

(4) Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl hoặc enzim.

(5) Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO.

(6) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit có tính oxi hóa và tính khử.

(7) Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit là amilozơ và amilopectin.

A. (1), (2) , (5), (6), (7). B. (1), (2), (3), (7).

C. (1), (3), (5), (6), (7). D. (1), (3), (4), (5), (7).

Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.

Câu 32: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 29,55. B. 19,70. C. 39,40. D. 35,46.

Câu 33: Khi tiến hành đồng trùng ngưng axit -amino hexanoic và axit -amino heptanoic được một loại tơ poliamit X. Lấy 48,7 gam tơ X đem đốt cháy hoàn toàn với O2 vừa đủ thì thu được hỗn hợp Y. Cho Y qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 4,48 lít khí (đktc). Tính tỉ lệ số mắt xích của mỗi loại trong X.

A. 4 : 5. B. 4 : 3. C. 2 : 1. D. 3 : 5.

Câu 34: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên?

A. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2.

B. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và Na2ZnO2.

C. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaAlO2.

D. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3.

Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Trùng ngưng các α-aminoaxit ta được các hợp chất chứa liên kết peptit.

B. Dung dịch amino axit phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có pH = 7.

C. Dung dịch axit aminoetanoic tác dụng được với dung dịch HCl.

D. Hợp chất +NH3CxHyCOO tác dụng được với NaHSO4.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể tích O2, còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. X không phản ứng với HNO2.

B. Giữa các phân tử X không có liên kết hiđro liên phân tử.

C. Số nguyên tử H trong phân tử X là 7.

D. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là 1.

Câu 37: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hốn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là?

A. 6,72. B. 6,44. C. 5,96. D. 5,60.

Câu 38: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung dịch X gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X. Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được m gam chất rắn. Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước. Giá trị của m là

A. 8,0. B. 15,3. C. 10,8. D. 8,6.

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH, thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là

A. 107,8. B. 92,5. C. 102,4. D. 97,0.

Câu 40: X là este đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH 11,666%. Sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thì phần hơi chỉ có H2O với khối lượng 86,6 gam, còn lại chất rắn Z có khối lượng là 23 gam. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên?

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

———– HẾT ———-

 

O2 education gửi các thầy cô link download file word đề và lời giải chi tiết

ĐỀ 02 – ĐÁP ÁN

ĐỀ 02 – ĐỀ BÀI

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

 

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 1

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 2

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 3

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 4

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 5

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 6

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 7

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 8

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 9

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 10

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *