0

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 4

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

 

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 04

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 1: Thuỷ phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. natri axetat và phenol. B. axit axetic và natri phenolat.

C. axit axetic và phenol. D. natri axetat và natri phenolat.

Câu 2: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

C. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.

D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

Câu 3: Khí biogaz sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là

A. giảm giá thành sản xuất dầu, khí.

B. đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

C. giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn.

D. phát triển chăn nuôi.

Câu 4: Hai kim loại thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

A. Zn, Na. B. Zn, Cu. C. Mg. Na. D. Cu, Mg.

Câu 5: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2?

A. CH3OH. B. NaOH. C. NaCl. D. HCl.

Câu 6: Cho các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2N-CH2-COOH, CH3-NH2. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 7: Cho dãy các dung dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 8: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A. với dung dịch NaCl.

B. với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.

C. thuỷ phân trong môi trường axit.

D. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.

Câu 9: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

A. Fe tác dụng với dung dịch HCl. B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4. D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).

Câu 10: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 oxit, thu được kết quả như sau:

Oxit

Thuốc thử

X

Y

Z

T

CO (to)

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch NaOH

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch

HNO3 loãng

không giải phóng khí

không giải phóng khí

giải phóng khí không màu

không giải phóng khí

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Al2O3, Fe3O4, MgO, Fe2O3. B. Al2O3, MgO, Fe3O4, Fe2O3.

C. Al2O3, Fe3O4, Fe2O3, MgO. D. Al2O3, Fe2O3, Fe3O4, MgO.

Câu 11: Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?

A. Cr. B. Ca. C. Na. D. Al.

Câu 12: Chất nào dưới đây thuộc loại oxit bazơ ?

A. Cr2O3. B. CO. C. CuO. D. CrO3.

Câu 13: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Quặng giàu sắt nhất là manhetit, thành phần chính của quặng này là Fe3O4.

Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe3O4.

Quặng xiđerit có thành phần chính là FeCO3.

A. Xiđerit. B. Hematit đỏ. C. Pirit sắt. D. Manhetit.

Câu 14: Chất có thể làm mềm nước cứng toàn phần là

A. CaCO3. B. Na2CO3. C. NaCl. D. CaSO4.

Câu 15: Phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag chứng minh điều gì?

A. Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+. B. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.

C. Fe2+ khử được Ag+. D. Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+.

Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

A. NaOH. B. HCl. C. Na2CO3. D. NaCl.

Câu 17: Hai chất nào sau đây đều là lưỡng tính?

A. Ca(OH)2 và Cr(OH)3. B. Cr(OH)3 và Al(OH)3.

C. Ba(OH)2 và Fe(OH)3. D. NaOH và Al(OH)3.

Câu 18: Tơ nào thuộc loại bán tổng hợp?

A. Tơ nilon-6,6. B. Bông. C. Tơ visco. D. Tơ tằm.

Câu 19: Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và nhiệt tốt là do

A. kim loại nhẹ. B. dễ cho electron.

C. mật độ electron tự do tương đối lớn. D. tất cả đều đúng.

Câu 20: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. protein. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.

Câu 21: Cho sơ đồ sau:

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A. K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4. B. K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3.

C. K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3. D. K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3.

Câu 22: Cho 4 kim loại: Mg, Al, Cr, Na. Kim loại cứng nhất là

A. Na. B. Mg. C. Cr. D. Fe.

Câu 23: Cho x mol hỗn hợp kim loại Zn, Fe (có tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5). Sau khi kim loại tan hết thu được sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z chỉ chứa muối sunfat. Cho m gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch Z. Giá trị m lớn nhất là

A. 6,4y. B. 12,8x. C. 12,8y. D. 19,2y.

Câu 24: Cho từ từ chất X vào dung dịch Y, sự biến thiên lượng kết tủa Z tạo thành trong thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Thí nghiệm nào sau đây ứng với thí nghiệm trên?

A. Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaAlO2.

B. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Al(NO3)3.

C. Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 và NaOH.

D. Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và Zn(NO3)2.

Câu 25: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. C2H5COOC2H5.

Câu 26: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Số mol HNO3 có trong Y là

A. 0,78 mol. B. 0,54 mol. C. 0,50 mol. D. 0,44 mol.

Câu 27: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết:

X + NaOH Y + CH4O

Y + HCl (dư) Z + NaCl

Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là:

A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.

C. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.

D. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.

Câu 28: X là tetrapeptit Gly-Val-Ala-Val, Y là tripeptit Val-Ala-Val. Đun nóng 14,055 gam hỗn hợp X và Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 19,445 gam muối. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp là

A. 38,81%. B. 51,05% C. 61,19%. D. 48,95%.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(1) Quỳ tím đổi màu trong dung dịch anilin.

(2) Este là chất béo.

(3) Các peptit có phản ứng màu biure.

(4) Các este của axit fomic có phản ứng tráng bạc.

(5) Điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

(6) Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 30: Thủy phân hoàn toàn 200 gam hỗn hợp tơ tằm và lông cừu thu được 31,7 gam glyxin. Biết thành phần phần trăm về khối lượng của glyxin trong tơ tằm và lông cừu lần lượt là 43,6% và 6,6%. Thành phần phần trăm về khối lượng tơ tằm trong hỗn hợp kể trên là

A. 37,5%. B. 25%. C. 62,5%. D. 75%.

Câu 31: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 1,4. B. 2,8. C. 11,2. D. 5,6.

Câu 32: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 270 gam. B. 360 gam. C. 250 gam. D. 300 gam.

Câu 33: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là

A. C2H5N và C3H7N. B. C3H9N và C4H11N. C. CH5N và C2H7N. D. C2H7N và C3H9N.

Câu 34: Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,75M và H2SO4 0,75M. Cho V1 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X, thu được 3,9 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch X cũng thu được 3,9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ V2: V1

A. 4 : 3. B. 13 : 9. C. 7 : 3. D. 25 : 9.

Câu 35: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 12,5. B. 26,7. C. 25,0. D. 19,6.

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

A. 120. B. 80. C. 240. D. 160.

Câu 37: Có 3,94 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng), thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO3, thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,02 mol một khí duy nhất NO. Cô cạn dung dịch Z, rồi thu lấy chất rắn khan nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được hốn hợp khí và hơi T. Khối lượng của T gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 14,15 gam. B. 15,35 gam. C. 15,78 gam. D. 14,58 gam.

Câu 38: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch X chứa a mol MSO4 (M là kim loại) và 0,3 mol KCl trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anot (đktc) và dung dịch Y có khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch X. Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được dung dịch Z có khối lượng giảm 19,6 gam so với khối lượng dung dịch X. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tại thời điểm 1,4t giây, nước chưa bị điện phân ở anot.

B. Giá trị của m là 9,8.

C. Tại thời điểm 2t giây, chưa có bọt khí ở catot.

D. Giá trị của a là 0,15.

Câu 39: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X có khối lượng phân tử 293 g/mol và chứa 14,33%N (theo khối lượng) thu được 2 peptit Y và Z. 0,472 gam Y phản ứng vừa hết với 18 ml dung dịch HCl 0,222M. 0,666 gam peptit Z phản ứng vừa hết với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Cấu tạo có thể có của X là:

A. Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala. B. Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe.

C. Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe. D. Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe.

Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X bằng 0,6 mol MOH (M là kim loại kiềm), thu được dung dịch Y. Cô cạn Y và đốt chất rắn thu được trong khí O2 dư đến phản ứng hoàn toàn tạo ra 2,24 lít CO2 (đktc), a gam H2O và 31,8 gam muối. Kim loại M và giá trị a là:

A. Na và 3,6. B. K và 9. C. Na và 5,4. D. K và 7,2.

———– HẾT ———-

O2 education gửi các thầy cô link download file word đề và lời giải chi tiết

ĐỀ 04 – ĐÁP ÁN

ĐỀ 04 – ĐỀ BÀI

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

 

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 1

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 2

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 3

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 4

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 5

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 6

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 7

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 8

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 9

Đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết đề số 10

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *