0

Đề thi THPT quốc gia năm 2021 7 điểm đề số 15

Đề thi THPT quốc gia năm 2021 7 điểm đề số 15

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 15

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 1: Kim loại nào sau đây dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt và bằng 2/3 lần đồng?

A. Au. B. Cr. C. Al. D. Ag.

Câu 2: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A. Na2O và O2. B. NaOH và H2. C. Na2O và H2. D. NaOH và O2.

Câu 3: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

A. CO2. B. N2. C. CO. D. CH4.

Câu 4: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3COOCH=CH2. B. CH3COOCH2CH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH3.

Câu 5: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C17H31COO)3C3H5. D. (CH3COO)3C3H5.

Câu 6: Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, mùi trứng thối. Chất X là

A. Na2S. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaCl.

Câu 7: Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?

A. MgCO3. B. Ca(HCO3)2. C. NaHCO3. D. Na2CO3.

Câu 8: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A. H2NCH2COOH. B. C2H5NH2. C. HCOONH4. D. CH3COOC2H5.

Câu 9: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

A. phản ứng thủy phân của protein. B. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

C. phản ứng màu của protein. D. sự đông tụ của lipit.

Câu 10: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

A. Al. B. Ca. C. Na. D. Mg.

Câu 11: Hợp chất nào sau đây có màu lục thẫm?

A. Cr2O3. B. Cr(OH)3. C. CrO3. D. K2CrO4.

Câu 12: Oxit nào sau đây là không phải là oxit axit?

A. P2O5. B. CrO3. C. CO2. D. Cr2O3.

Câu 13: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A. cao su buna. B. cao su buna-S. C. cao su buna-N. D. cao su isopren.

Câu 14: Poli(vinyl axetat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A. CH3-COO-C(CH3)=CH2. B. CH2=CH-COO-CH3.

C. CH3-COO-CH=CH2. D. CH2=C(CH3)-COO-CH3.

Câu 15: Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?

A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.

Câu 16: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm

A. Cu. B. CuCl2; MgCl2. C. Cu; MgCl2. D. Mg; CuCl2.

Câu 17: Chất nào sau đây được dùng làm tơ sợi ?

A. Tinh bột. B. Amilopectin. C. Xelulozơ. D. Amilozơ.

Câu 18: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?

A. Glucozơ. B. Chất béo. C. Saccarozơ. D. Xenlulozơ.

Câu 19: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

A. dung dịch muối ăn. B. ancol etylic. C. giấm ăn. D. nước vôi trong.

Câu 20: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 22,4 gam Fe nung nóng (hiệu suất phản ứng 100%), lấy chất rắn thu được hoà tan vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là

A. 38,10 gam. B. 48,75 gam. C. 32,50 gam. D. 25,40 gam.

Câu 21: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,27 gam bột Al và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng X2 là

A. 2,55 gam. B. 2,31 gam. C. 3,06 gam. D. 2,04 gam.

Câu 22: Cho các loại hợp chất: amino axit, muối amoni của axit cacboxylic, amin, este của amino axit. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 23: Cho các chất sau đây: triolein, saccarozơ, Ala-Gly-Ala, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 24: Đi từ 150 gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o (d = 0,8 g/ml) bằng phương pháp lên men? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81%.

A. 46,875 ml. B. 93,75 ml. C. 21,5625 ml. D. 187,5 ml.

Câu 25: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là

A. 112.103 lít. B. 448.103 lít. C. 336.103 lít. D. 224.103 lít.

Câu 26: Cho 0,01 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,20M. Mặt khác, 0,04 mol X tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch NaOH 8% thu được 5,60 gam muối khan. Công thức của X là

A. H2NC3H5(COOH)2. B. H2NC3H6COOH. C. (H2N)2C2H3COOH. D. (H2N)2C3H5COOH.

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm (như hình vẽ): Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC. Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

Hiện tượng xảy ra là:

A. Dung dịch trong ống nghiệm là một thể đồng nhất.

B. Ống nghiệm chứa hai lớp chất lỏng và kết tủa màu trắng.

C. Ống nghiệm chứa một dung dịch không màu và kết tủa màu trắng.

D. Dung dịch trong ống nghiệm có hai lớp chất lỏng.

Câu 28: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. Ca2+, Cl, Na+, CO32-. B. K+, Ba2+, OH, Cl. C. Al3+, SO42-, Cl, Ba2+. D. Na+, OH, HCO3, K+.

Câu 29: Có 4 dung dịch: natri clorua (NaCl), rượu etylic (C2H5OH), axit axetic (CH3COOH), kali sunfat (K2SO4) đều có nồng độ 0,1 mol/l. Dung dịch chứa chất tan có khả năng dẫn điện tốt nhất là

A. C2H5OH. B. K2SO4. C. CH3COOH. D. NaCl.

Câu 30: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:

A. saccarozơ và glucozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.

C. glucozơ và tinh bột. D. glucozơ và fructozơ.

Câu 31: Cho các nhận định sau:

(a) Fe2+ oxi hoá được Cu.

(b) Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó.

(c) Ăn mòn kim loại được chia làm 2 dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá học.

(d) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô chỉ có quá trình ăn mòn hóa học.

Số nhận định đúng là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là

A. C6H10O4. B. C6H8O4. C. C5H8O4. D. C5H6O4.

Câu 33: Cho các chất: Cl2, Cu, HCl, AgNO3. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 34: Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 35: Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt

A. 82,4 1,12. B. 59,1 và 1,12. C. 82,4 và 2,24. D. 59,1 và 2,24.

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(g) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời.

(b) Trong các chất: Al(OH)3, Al, KHCO3, KCl, ZnSO4 có 3 chất thuộc loại chất lưỡng tính

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(d) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,…

(e) Nhôm và hợp kim có ưu điểm là nhẹ, bền đối với không khí và nước nên được dùng là vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ.

Số phát biểu đúng

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào nước dư thu được 0,06 mol H2 (ở đktc) và dd Y. Khi sục từ từ khí CO2 vào dd Y thì thì mối liên hệ giữa số mol CO2 phản ứng và số mol kết tủa BaCO3 được thể hiện ở đồ thị dưới đây :

Giá trị của m là

A. 11,84. B. 12,52. C. 9,76. D. 11,28.

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

(b) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

(c) Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mình chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh,…

(d) Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng.

(e) Chất béo được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp,…

(g) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người. Nó là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho cơ thể hoạt động.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là

A. 60,36. B. 57,12. C. 54,84. D. 53,16.

———– HẾT ———-

 

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

ĐỀ 15

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Tổng hợp các phương pháp giải bài tập môn hoá học

Tổng hợp đề thi giữa học kì 2 cả ba khối 10 11 12

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *