2

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020

De thi thu THPT Quoc Gia mon Hoa 2020

Xem thêm

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 6-10 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 11-15 mục tiêu 7 điểm)

Ôn tập lý thuyết môn hóa thi THPT Quốc Gia 2020

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 10 điểm)

 

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 01

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

 

Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,…?

A. Cu. B. Fe. C. Al.                              D. Ag.

Câu 2: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A. Au. B. Ag. C. Al.                              D. Cu.

Câu 3: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?

A. Zn. B. Al. C. Na                              D. Mg.

Câu 4: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A. Na. B. Ca. C. Al.                              D. Fe.

Câu 5: Khi muốn khử độc, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây

A. Than hoạt tính. B. Than chì. C. Than đá.                     D. Than cốc.

Câu 6: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3.            D. CH3COOCH3.

Câu 7: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của trilinolein là

A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5.     D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 8: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

A. Ca(HCO3)2. B. H2SO4. C. FeCl3.                         D. AlCl3.

Câu 9: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2.                        D. FeCl2.

Câu 10: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. HCl. B. KNO3. C. NaCl.                          D. NaNO3.

Câu 11: Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaOH. B. NaNO3. C. KCl.                           D. Cu(OH)2.

Câu 12: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

A. Al. B. Na. C. Cu.                             D. Fe.

Câu 13: Oxit nào sau đây là oxit axit?

A. Fe2O3. B. CrO3. C. FeO.                           D. Cr2O3.

Câu 14: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4.                       D. NaNO3.

Câu 15: Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?

A. Tơ axetat. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon–6,6.              D. Tơ olon.

Câu 16: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là

A. H2N[CH2]6COOH. B. CH2=CHCN.

C. CH2=CHCl. D. CH2=C(CH3)COOCH3.

Câu 17: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

A. Ca. B. Fe. C. K.                               D. Ag.

Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ.                    D. Glucozơ.

Câu 19: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

A. CaSO3. B. CaCl2. C. CaCO3.                       D. Ca(HCO3)2.

 

Câu 20: Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là

A. NaCl. B. NaNO3. C. Na2CO3.                      D. NaHCO3.

Câu 21: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A. 7,0. B. 6,8. C. 6,4.                             D. 12,4.

Câu 22: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là

A. Mg. B. Fe. C. Ca.                             D. Al.

Câu 23: Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

A. K. B. Ba. C. Ca.                             D. Na.

Câu 24: Cho 200 ml dung dịch gồm KOH 1M và NaOH 0,75M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 3,90. B. 11,70. C. 7,80.                           D. 5,85.

Câu 25: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là

A. 4. B. 2. C. 3.                               D. 1.

Câu 26: Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất

A. 7,5. B. 6,5. C. 9,5.                             D. 8,5.

Câu 27: Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức. Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được 2,98 gam muối. Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

A. 0,04 mol và 0,3M. B. 0,02 mol và 0,1M. C. 0,06 mol và 0,3M.       D. 0,04 mol và 0,2M.

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là

A. C2H7N. B. C4H11N. C. C2H5N.                       D. C4H9N.

Câu 29: Bộ dụng cụ chiết được mô tả như hình vẽ sau đây:

Thí nghiệm trên được dùng để tách hai chất lỏng nào sau đây?

A. Anilin và HCl. B. Etyl axetat và nước cất.

C. Natri axetat và etanol. D. Axit axetic và etanol.

Câu 30: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu.

B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol.

Câu 31: Phương trình:  6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?

A. quá trình oxi hoá. B. quá trình hô hấp. C. quá trình khử.             D. quá trình quang hợp.

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(a) Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.     

(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn điện hóa.

(c) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học.

(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot.

Số nhận định đúng là

A. 2. B. 3. C. 4.                               D. 1.

Câu 33: Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

A. 6. B. 5. C. 4.                               D. 3.

Câu 34: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

A. 4. B. 3. C. 1.                               D. 2.

Câu 35: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là

A. 41,7. B. 34,5. C. 41,45.                         D. 41,85.

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.

(g) Điện phân AlCl3 nóng chảy.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

A. 3. B. 4. C. 1.                               D. 2.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(b) Corinđon có chứa Al2O3 ở dạng khan.

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa.

(d) Kim loại kiềm dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.

(e) Một trong các ứng dụng của Mg là chế tạo dây dẫn điện.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 2. C. 5.                               D. 4.

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 14 gam CaO vào H2O thu được dung dịch X. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch X, qua quá trình khảo sát người ta lập được đồ thị như sau:

Giá trị của x là

A. 0,040. B. 0,020. C. 0,025.                         D. 0,050.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.

(b) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa…

(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.

(d) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc.

(e) Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.

(g) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

———– HẾT ———-

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 02

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

 

Câu 1: Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

A. Cu. B. Fe. C. Al.                              D. Au.

Câu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 22,6 gam/cm3?

A. Li. B. Os. C. K.                               D. Cr.

Câu 3: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Be. B. K. C. Ba.                             D. Na.

Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

A. Fe. B. Na. C. Mg.                            D. Al.

Câu 5: Nước đá khô dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu, hoặc dùng để bảo quản hoa quả. Chất đó có công thức là

A. CO2 khí. B. CO2 rắn. C. CO.                            D. H2O rắn.

Câu 6: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là

A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5.     D. (C17H31COO)3C3H5.

Câu 7: Este etyl axetat có công thức phân tử là

A. C4H8O2. B. C4H6O2. C. C3H6O2.                      D. C5H10O2.

Câu 8: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

A. HCl. B. KNO3. C. NaCl.                          D. Na2CO3.

Câu 9: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric. Chất X là

A. Na2SO4. B. Ca(HCO3)2. C. KCl.                           D. KNO3.

Câu 10: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. NaOH. B. NaNO3. C. KCl.                           D. Cu(OH)2.

Câu 11: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

A. nước muối. B. nước. C. giấm ăn.                     D. cồn.

Câu 12: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A. NaOH. B. BaCl2. C. HCl.                           D. Ba(OH)2.

Câu 13: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+?

A. S. B. Br2. C. AgNO3.                      D. H2SO4.

Câu 14: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X là

A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2.                         C.  NaOH.                       D. AgNO3.

Câu 15: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl.                 D. CH3-CH3.

Câu 16: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl.                 D. CHCl=CHCl.

Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất

A. Fe. B. Sn. C. Ag.                             D. Au.

Câu 18: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

A. glucozơ. B. tinh bột. C. fructozơ.                     D. saccarozơ.

Câu 19: Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ,… Công thức của natri hiđroxit là

A. NaOH. B. NaNO3. C. Na2O.                         D. NaHCO3.

Câu 20: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là

A. CaSO4. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O.              D. CaSO4.0,5H2O.

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư­. Dung dịch thu đ­ược sau phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam. Khối lư­ợng (gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là

A. m +71. B. m + 36,5. C. m + 35,5.                    D. m + 73.

Câu 22: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

A. 3,84. B. 2,32. C. 1,68.                           D. 0,64.

Câu 23: Trộn lẫn 100 ml dung dịch AlCl3 0,3M với 150 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A. 7,02. B. 6,24. C. 2,34.                           D. 3,9.

Câu 24: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là

A. 7,3. B. 5,84. C. 6,15.                           D. 3,65.

Câu 25: Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A. 4. B. 2. C. 3.                               D. 1.

Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

A. 20 gam. B. 60 gam. C. 40 gam.                      D. 80 gam.

Câu 27: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là

A. H2N-[CH2]4-COOH. B. H2N-[CH2]2-COOH. C. H2N-[CH2]3-COOH.    D. H2N-CH2-COOH.

Câu 28: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là

A. 1,3. B. 1,5. C. 1,25.                           D. 1,36.

Câu 29: Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :

A. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau. B. hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước.

C. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau. D. hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước.

Câu 30: Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

A. NH4+, Na+, K+. B. Cu2+, Mg2+, Al3+. C. Fe2+, Zn2+, Al3+ .         D. Fe3+, HSO4.

Câu 31: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là

A. C10H13O5. B. C12H14O7. C. C10H14O7.                    D. C12H14O5.

Câu 32: Cho các nhận định sau:

(a) Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.

(b) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối.

(c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.

(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.

Số nhận định đúng là

A. 2. B. 3. C. 4.                               D. 1.

Câu 33: Khi đun nóng một chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo là oleic, panmitic và stearic. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 3. B. 4. C. 5.                               D. 2.

Câu 34: Cho các dung dịch loãng: CuCl2, HNO3, Fe2(SO4)3, HCl. Số dung dịch phản ứng được với Fe là

A. 2. B. 5. C. 3.                               D. 4.

Câu 35: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 36: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (đktc) khí CO2 thu được là

A. 448 ml. B. 672 ml. C. 336 ml.                       D. 224 ml.

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3.

(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là

A. 4. B. 2. C. 5.                               D. 3.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.

(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…

(c) Mg cháy trong khí CO2.

(d) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg.

(e) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 2. C. 5.                               D. 4.

Câu 39: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3. Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

Giá trị của x là

A. 0,350. B. 0,250. C. 0,375.                         D. 0,325.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và kiềm.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.

(e) Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO.

(g) Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

 

———– HẾT ———-

 

 

Link download 5 đề (1-5) bản pdf không có đáp án

Đề 1-5 không đáp án

Link download 5 đề (1-5) bản pdf có đáp án

Đề 1-5 có đáp án

Xem thêm

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 6-10 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 11-15 mục tiêu 7 điểm)

Ôn tập lý thuyết môn hóa thi THPT Quốc Gia 2020

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 10 điểm)

Polime

2 Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *