0

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 11-15 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020

De thi thu THPT Quoc Gia 2020

Xem thêm

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 6-10 mục tiêu 7 điểm)

Ôn tập lý thuyết môn hóa thi THPT Quốc Gia 2020

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 10 điểm)

 

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 11

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

 

Câu 1: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

A. Hg. B. Cr. C. Pb.                             D. W.

Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?

A. Na. B. K. C. Ca.                             D. Ba.

Câu 3: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, … Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

A. Nitơ. B. Cacbon đioxit. C. Ozon.                         D. Oxi.

Câu 4: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat.              D. metyl axetat.

Câu 5: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được anđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X có thể là

A. HCOOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. HCOOCH2CH=CH2.    D. HCOOC2H5.

Câu 6: Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

A. Ca(HCO3)2. B.  BaCl2. C. CaCO3.                       D. AlCl3.

Câu 7: Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi. Chất X là

A. NaHSO4. B. NaOH. C. NaHCO3.                    D. NaCl.

Câu 8: Số liên kết peptit trong phân tử: Gly–Ala–Ala–Gly–Glu là

A. 4. B. 3. C. 5.                               D. 2.

Câu 9: Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

A. H2SO4. B. NaOH. C. NaCl.                          D. NH3.

Câu 10: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

A. Al. B. Mg. C. Ca.                             D. Na.

Câu 11: Oxit bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3.                         D. Al2O3.

Câu 12: Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?

A. H2. B. HCl. C. HNO3.                        D. H2SO4 đặc.

Câu 13: Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

A. CH2=CHCl. B. CH2 =CH2. C. CH2=CH−CH=CH2.     D. C6H5−CH=CH2.

Câu 14: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozo.                    D. Poli (vinyl clorua).

Câu 15: Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

A. Cu(NO3)2. B. AgNO3. C. KNO3.                        D. Fe(NO3)3.

Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một  muối là

A. Cu. B. Mg. C. Fe.                              D. Ag.

Câu 17: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to) , không xảy ra phản ứng tráng bạc

A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ.                    D. metylfomat.

Câu 18: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. protein. B. tinh bột. C. saccarozơ.                   D. xenluzơ.

Câu 19: Chất có tính lưỡng tính là

A. NaHSO4. B. NaOH. C. NaHCO3.                    D. NaCl.

Câu 20: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là

A. 375. B. 600. C. 300.                            D. 400.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit. Giá trị của m là

A. 5,1. B. 7,1. C. 6,7.                             D. 3,9.

Câu 22: Cho các chất: axetilen, glucozơ, fructozơ, amonifomat. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

A. 4. B. 2. C. 3.                               D. 1.

Câu 23: Cho dung dịch các chất sau: etylamoni hiđrocacbonat, alanin, anilin, lysin. Số chất có tính lưỡng tính là

A. 3. B. 4. C. 2.                               D. 1.

Câu 24: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

A. 14,4 gam. B. 22,5 gam. C. 2,25 gam.                   D. 1,44 gam.

Câu 25: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là

A. 100000 mol. B. 50000 mol. C. 150000 mol.                D. 200000 mol.

Câu 26: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 10,43. B. 6,38. C. 10,45.                         D. 8,09.

Câu 27: Cho hình vẽ chưng cất thường:

 

Vai trò của nhiệt kế trong khi chưng cất là

A. Đo nhiệt độ của ngọn lửa.

B. Đo nhiệt độ của nước sôi.

C. Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất.

D. Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu.

Câu 28: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

A. HCl. B. HF. C. HI.                             D. HBr.

Câu 29: Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

A. NH4+, Na+, K+. B. Cu2+, Mg2+, Al3+. C. Fe2+, Zn2+, Al3+ .         D. Fe3+, HSO4.

Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:

Hai chất X, Y lần lượt là:

A. cacbon monooxit, glucozơ. B. cacbon đioxit, glucozơ.

B. cacbon monooxit, tinh bột. D. cacbon đioxit, tinh bột.

Câu 31: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là

A. 4. B. 1. C. 3.                               D. 2.

Câu 32: Este X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

A. 6. B. 3. C. 4.                               D. 5.

Câu 33: Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là

A. 3. B. 1. C. 2.                               D. 4.

Câu 34: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là

A. 5. B. 3. C. 4.                               D. 2.

Câu 35: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na (tỉ lệ mol 1:2) vào 200 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,05M và CuCl2 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 1,28. B. 3,31. C. 1,96.                           D. 0,98.

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2.

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

A. 4. B. 5. C. 6.                               D. 2.

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học

(b) Nước cứng gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

(c) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

(d) Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su.

(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 2. C. 5.                               D. 4.

Câu 38: Cho a gam hỗn hợp X gồm BaO và Al2O3 vào nước, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch H2SO4 vào Y, khối lượng kết tủa (m, gam) theo số mol H2SO4 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của a là

A. 51,0. B. 56,1. C. 40,8.                           D. 66,3.

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(b) Trong tự nhiên, glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín.

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(d) Polime có nhiều ứng dụng như làm các vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống: Chất dẻo, tơ sợi, cao su, keo dán.

(e) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

(g) Các amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-aminaxit) là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol. Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?

A. 0,36 lít. B. 2,40 lít. C. 1,20 lít.                       D. 1,60 lít.

 

———– HẾT ———-

 

 

 

 

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 12

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

 

Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 2,7 gam/cm3 và có màu trắng bạc?

A. Cu. B. Fe. C. Al.                              D. Cr.

Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?

  1. Na. B. K. C. Ca.                             D. Ba.

Câu 3: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là:

A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu.

Câu 4: Este X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Vậy X là

A. vinyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl fomat.               D. vinyl fomat.

Câu 5: Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X. Chất X là

A. C17H33COONa. B. C17H35COONa. C. C17H33COOH.             D. C17H35COOH.

Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

A. MgCl2. B. BaCl2. C. Al(NO3)3.                    D. Al(OH)3.

Câu 7: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

A. Ba(OH)2. B. Na2CO3. C. K2SO4.                        D. Ca(NO3)2.

Câu 8: Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

A. Mg(OH)2. B. Cu(OH)2. C. KCl.                           D. NaCl.

Câu 9: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với:

A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH.      D. NaOH, NH3.

Câu 10: Bình chứa làm bằng chất X, không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong. Chất X là

A. thủy tinh. B. sắt. C. nhôm.                        D. nhựa.

Câu 11: Dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag?

A. HCl. B. Fe2(SO4)3. C. NaOH.                        D. HNO3.

Câu 12: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

A. Al2O3. B. Fe3O4. C. CaO.                           D. Na2O.

Câu 13: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A. polietilen. B. polistiren

C. poli(metyl metacrylat). D. poli(vinyl clorua).

Câu 14: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

A. Xenlulozơ. B. Polistiren. C. Polietilen.                   D. Poli(vinyl clorua).

Câu 15: Dãy gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Al, Na, Ba. B. Ca, Ni, Zn. C. Mg, Fe, Cu.                D. Fe, Cr, Cu.

Câu 16: Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Măṭ khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?

A. Fe. B. Al. C. Mg.                            D. Cu.

Câu 17: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3COOH.                 D. C2H5OH.

Câu 18: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?

A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. Saccarozơ.                  D. Fructozơ.

Câu 19: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A. Na2CO3. B. (NH4)2CO3. C. Al(OH)3.                     D. NaHCO3.

Câu 20: Hỗn hợp X gồm các chất Fe3O4, Al2O3, CuO và MgO có cùng số mol. Dẫn khí H2 dư qua X nung nóng,  thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, thu được m gam muối và 3,36 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 40,70. B. 42,475. C. 37,15.                         D. 43,90.

Câu 21: Cho 7,8 gam K vào 192,4 gam nước, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch. Giá trị của m là

A. 198. B. 200. C. 200,2.                         D. 203,6.

Câu 22: Cho dãy các chất: HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, CH3COOH, H2NCH2CONHCH(CH3)COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là

A. 4. B. 2. C. 3.                               D. 1.

Câu 23: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 là

A. 3. B. 4. C. 2.                               D. 1.

Câu 24: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A. 138 gam. B. 184 gam. C. 276 gam.                    D. 92 gam.

Câu 25: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí (đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp?

A. 1382716 lít. B. 1382600 lít. C. 1402666 lít.                D. 1482600 lít.

Câu 26: X là một amino axit no (phân tử chỉ có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH). Cho 0,03 mol X tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol HCl thu được dung dịch Y. Thêm 0,1 mol NaOH vào Y sau phản ứng đem cô cạn thu được 6,635 gam chất rắn Z. X là

A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin.                         D. Phenylalanin.

Câu 27: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) không có tác dụng nào sau đây?

A. Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm, làm cho phản ứng diễn ra nhanh hơn.

B. Thắp sáng phòng thí nghiệm.

C. Nung chất rắn trong đĩa sứ để thực hiện phản ứng phân hủy.

D. Làm khô các chất không bị phân hủy bởi nhiệt như NaCl, NaOH,…

Câu 28: Cho phản ứng sau: . Vậy X, Y lần lượt là:

A. KCl, FeCl3. B. K2SO4, Fe2(SO4)3. C. KOH, Fe(OH)3.           D. KBr, FeBr3.

Câu 29: Chất nào sau đây là muối axit?

A. KNO3. B. NaHSO4. C. NaCl.                          D. Na2SO4.

Câu 30: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất X, T lần lượt là:

A. saccarozơ và axit gluconic. B. saccarozơ và amoni gluconat.

C. tinh bột và glucozơ. D. glucozơ và fructozơ.

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Đốt bột Al trong khí O2.

(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.

(4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hoá học là

A. 4. B. 3. C. 2.                               D. 1.

Câu 32: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 3. B. 4. C. 2.                               D. 5.

Câu 33: Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

A. 3. B. 1. C. 2.                               D. 4.

Câu 34: Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

A. 5. B. 3. C. 4.                               D. 2.

Câu 35: Sục từ từ V lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,6M; KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,4M. Kết thúc phản ứng thu được 27,58 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị lớn nhất của V là

A. 3,136. B. 12,544. C. 14,784.                       D. 16,812.

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng;

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

(g) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A. 3. B. 2. C. 4.                               D. 5.

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

(b) Khả năng phản ứng với nước của kim loại kiềm giảm dần theo chiều tăng số hiệu nguyên tử.

(c) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

(d) Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3.

(e) Nước cứng làm hỏng các dung dịch cần pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

Số phát biểu sai

A. 3. B. 2. C. 5.                               D. 4.

Câu 38: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít, ở điều kiện tiêu chuẩn) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

A. 19,70. B. 39,40. C. 9,85.                           D. 29,55.

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

(g) Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là đốt thử.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là

A. 86,10. B. 57,40. C. 83,82.                         D. 57,16.

 

 

———– HẾT ———-

 

Link download 5 đề (11-15) bản pdf không có đáp án

Đề 11-16 không có đáp án

Link download 5 đề (11-15) bản pdf có đáp án

Đề 11-16 có đáp án

 

Xem thêm

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 6-10 mục tiêu 7 điểm)

Ôn tập lý thuyết môn hóa thi THPT Quốc Gia 2020

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 10 điểm)

 

 

 

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *