0

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 6-10 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020

 

De thi thu THPT Quoc Gia 2020

Xem thêm

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 11-15 mục tiêu 7 điểm)

Ôn tập lý thuyết môn hóa thi THPT Quốc Gia 2020

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 10 điểm)

 

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 06

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

 

Câu 1: Kim loại nào sau đây nóng chảy ở -39oC?

A. Na. B. Hg. C. Al.                              D. Cr.

Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

A. K. B. Ba. C. Al.                              D. Zn.

Câu 3: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

A. Li. B. Ca. C. Na.                             D. Al.

Câu 4: X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, nặng hơn không khí. Ở trạng thái rắn, X tạo thành một khối trắng, gọi là “nước đá khô”. Chất X là

A. CO. B. N2. C. CO2.                           D. NH3.

Câu 5: Isopropyl axetat có công thức là

A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3.

C. CH3COOCH2CH2CH3. D. CH3COOCH(CH3)2.

Câu 6: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

A. xà phòng hóa. B. hiđro hóa. C. tráng bạc.                   D. hiđrat hoá.

Câu 7: Ở điều kiện thích hợp, dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch chứa chất nào sau đây?

A. O2. B. CuSO4. C. FeSO4.                        D. Cl2.

Câu 8: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A. Cr(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Mg(OH)2.                   D. Al(OH)3.

Câu 9: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

A. 4. B. 1. C. 2.                               D. 3.

Câu 10: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH3NH2.

C. NaCl. D. C2H5OH.

Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là

A. CuSO4. B. AlCl3. C. Fe(NO3)3.                    D. MgSO4.

Câu 12: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Al2O3. B. MgO. C. KOH.                         D. CuO.

Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

A. CrCl3. B. CrCl2. C. Cr(OH)3.                     D. Na2CrO4.

Câu 14: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A. Màu da cam. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu lục thẫm.            D. Màu vàng.

Câu 15: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A. poli(metyl metacrylat). B. poli(vinyl clorua).

C. polietilen. D. polistiren.

Câu 16: Trong công nghiệp kim loại nào dưới đây được điều chế bằng điện phân nóng chảy?

A. Na. B. Cu. C. Fe.                              D. Ag.

 

Câu 17: Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là

A. Mg. B. Cu. C. Al.                              D. Na.

Câu 18: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A. nhóm chức ancol. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức anđehit.    D. nhóm chức axit.

Câu 19: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

A. [Ag(NH3)2]OH. B. Cu(OH)2. C. H2 (Ni, to) .                 D. dung dịch Br2.

Câu 20: Máu một số loại bạch tuộc, mực và giáp xác có màu xanh, đó là do trong máu của chúng có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là

A. S. B. Cu. C. P.                               D. Fe.

Câu 21: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 20,25. B. 19,45. C. 8,4.                             D. 19,05.

Câu 22: Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là

A. 1,00. B. 0,50. C. 0,75.                           D. 1,25.

Câu 23: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. 240. B. 480. C. 160.                            D. 320.

Câu 24: Trộn lẫn 100 ml dung dịch AlCl3 0,3M với 150 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

A. 7,02. B. 6,24. C. 2,34.                           D. 3,9.

Câu 25: Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 3. B. 4. C. 2.                               D. 1.

Câu 26: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là

A. 320. B. 200. C. 160.                            D. 400.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin, propylamin có tổng khối lượng 21,6 gam và tỉ lệ về số mol tương ứng là 1 : 2 : 1. Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?

A. 43,5 gam. B. 36,2 gam. C. 39,12 gam.                  D. 40,58 gam.

Câu 28: Cho hỗn hợp 2 amino axit no chứa 1 chức –COOH  và 1 chức –NH2 tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M. Tổng số mol 2 amino axit là

A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3.                             D. 0.4.

Câu 29: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

 

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

A. CH3COOH và C2H5OH. B. CH3COOH và CH3OH.

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

Câu 30: Cho phản ứng sau: . Vậy X, Y lần lượt là:

A. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2. B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.

C. Ba(OH)2 và CaCO3. D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

A. glucozơ, sobitol. B. fructozơ, sobitol.

C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là

A. 2. B. 3. C. 4.                               D. 1.

Câu 33: Chất X có công thức C8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng theo tỉ lệ số mol 1:2, X không tham gia phản ứng tráng gương. Số công thức của X thỏa mãn điều kiện của X là

A. 1. B. 2. C. 4.                               D. 6.

Câu 34: Cho dãy các chất: CrO3, FeO, Fe, Cr(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 4. B. 1. C. 2.                               D. 3.

Câu 35: Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 36: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và V lít khí CO2 (đktc). Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Thể tích khí CO2 và khối lượng kết tủa là

A. 11,2 lít CO2; 40 gam CaCO3. B. 11,2 lít CO2; 90 gam CaCO3.

C. 16,8 lít CO2; 60 gam CaCO3. D. 11,2 lít CO2; 60 gam CaCO3.

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.

(d) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4.

(e) Nung Na2CO3 (rắn) ở nhiệt độ cao.

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

A. 4. B. 5. C. 2.                               D. 4.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch chứa NaOH.

(b) Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

(c) Để điều chế Mg, Al người ta dùng khí H2 hoặc CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.

(d) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.2H2O.

(e) Dùng bình cứu hỏa để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

Số phát biểu đúng là

A. 4. B. 5. C. 2.                               D. 3.

Câu 39: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau:

Giá trị  gần nhất của a là

A. 150. B. 175. C. 185.                            D. 210.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.

(b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

(g) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

 

 

———– HẾT ———-

 

 

 

 

ĐỀ MINH HỌA

MỤC TIÊU 7 ĐIỂM

SỐ 07

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

               Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

 

Câu 1: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

A. Fe. B. Ag.                             C. Cr.                              D. W.

Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

A. Li. B. Ca. C. Na.                             D. Mg.

Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

  1. Be. B. Ba. C. Zn.                             D. Fe.

Câu 4: Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của nguyên tố

A. S. B. Si. C. P.                               D. C.

Câu 5: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức.          D. este đơn chức.

Câu 6: Este etyl fomat có công thức là

A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3.                 D. HCOOC2H5.

Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

A. Cr(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Mg(OH)2.                   D. Cr(OH)3.

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

A. HCl. B. KCl. C. KNO3.                        D. NaCl.

Câu 9: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A. Gly-Ala. B. Glyxin. C. Metylamin.                 D. Metyl fomat.

Câu 10: Chất có phản ứng màu biure là

A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Protein.                      D. Chất béo.

Câu 11: Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là

A. AlCl3. B. MgCl2. C. CuSO4.                       D. FeCl2.

Câu 12: Cho từ từ tới dư dung dịch chất NH3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

A. CuSO4. B. AlCl3. C. Fe(NO3)2.                    D. Fe(NO3)3.

Câu 13: Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

A. Màu da cam. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu lục thẫm.            D. Màu vàng.

Câu 14: Hợp chất Cr2O3 phản ứng được với dung dịch

A. NaOH loãng. B. H2SO4 loãng. C. HCl loãng.                  D. HCl đặc.

Câu 15: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A. poli(metyl metacrylat). B. poli(vinyl clorua).

A. polietilen. D. polistiren.

Câu 16: Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng điện phân dung dịch muối?

A. K. B. Al. C. Ca.                             D. Cu.

Câu 17: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

A. Al2O3. B. MgO. C. CaO.                           D. CuO.

Câu 18: Glucozơ không thuộc loại

A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit.             D. đisaccarit.

Câu 19: Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng?

A. dung dịch glucozơ. B. dung dịch saccarozơ. C. dung dịch axit fomic.  D. xenlulozơ.

Câu 20: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của sắt(II) hiđroxit là

A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe(OH)3.                     D. Fe(OH)2.

Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm 2,8 gam Fe và 3,6 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO4 x (mol/lít). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,4 gam chất rắn. Giá trị của x là

A. 0,35. B. 0,15. C. 0,25.                           D. 0,75.

Câu 22: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

A. 14,0. B. 16,0. C. 12,0.                           D. 8,0.

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm X, Y (ở hai chu kì liên tiếp, MX < MY) vào nước, thu được 3,36 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

A. 54,12%. B. 45,89%. C. 27,05%.                      D. 72,95%.

Câu 24: Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để thu được kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng là

A. 110 ml. B. 40 ml. C. 70 ml.                         D. 80 ml.

Câu 25: Cho các chất sau: glyxin, etylamin, phenylamoni clorua, natri phenolat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 3. B. 4. C. 2.                               D. 1.

Câu 26: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

A. 20,0. B. 13,5. C. 15,0.                           D. 30,0.

Câu 27: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M, KOH 1,5M, thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

A. 40 ml. B. 150 ml. C. 250 ml.                       D. 100 ml.

Câu 28: Cho 0,1 mol axit – aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 11,10. B. 16,95. C. 11,70.                         D. 18,75.

Câu 29: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ.

Hai chất X, Y tương ứng là

A. nước và dầu ăn. B. benzen và nước. C. axit axetic và nước.     D. benzen và phenol.

Câu 30: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 2H+ + S2-  H2S?

A. FeS + HCl FeCl2 + H2S. B. H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O.

C. K2S + HCl H2S + KCl. D. BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S.

 

 

Câu 31: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:

A. saccarozơ và fructozơ. B. xenlulozơ và glucozơ.

C. tinh bột và glucozơ. D. tinh bột và xenlulozơ.

Câu 32: Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?

(1) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.

(2) Cho hợp kim FeCu vào dung dịch CuSO4.

(3)  Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2.

(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3.

A. 2. B. 3. C. 4.                               D. 1.

Câu 33: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A. 3. B. 2. C. 5.                               D. 4.

Câu 34: Cho dung dịch HCl vào lần lượt các dung dịch sau: K2Cr2O7, Fe(NO3)2, FeCl3, NaCrO2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

A. 1. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 35: Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

Câu 36: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z. Thêm Ba(OH)2 dư và Z thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với

A. 24,5. B. 49,5. C. 59,5.                           D. 74,5.

Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4.

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.

(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(g) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

A. 3. B. 4. C. 6.                               D. 5.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp kim Na – K có nhiệt độ nóng chảy thấp, 70oC.

(b) NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn.

(c) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.

(d) Có thể điều chế kim loại nhôm bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó.

(e) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện.

Số phát biểu đúng là

A. 3. B. 2. C. 5.                               D. 4.

Câu 39: Dung dịch X chứa a mol AlCl3 và 2a mol HCl. Rót từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X ta có đồ thị sau:

Giá trị của x là

A. 0,624. B. 0,748. C. 0,756.                         D. 0,684.

Câu 40: Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit.

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.

Số phát biểu đúng là

A. 5. B. 2. C. 3.                               D. 4.

———– HẾT ———-

Link download 5 đề (6-10) bản pdf không có đáp án

Đề 6-10 không có đáp án

Link download 5 đề (6-10) bản pdf  có đáp án

Đề 6-10 có đáp án

 

Xem thêm

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 7 điểm)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 11-15 mục tiêu 7 điểm)

Ôn tập lý thuyết môn hóa thi THPT Quốc Gia 2020

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Hóa năm 2020 (Đề 1-5 mục tiêu 10 điểm)

 

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *