0

Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 14

Đề thi thử TN THPT môn hóa năm 2021 file word có lời giải đề số 14

ĐỀ SỐ 14

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1. Tên gọi của hợp chất có công thứcc cấu tạo

A. B. isopren C. đivinyl D. isopenten

Câu 2. Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm OH?

A. Ancol etylic B. Glixerol C. D. Ancol benzylic

Câu 3. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

A. Cs B. Os C. Ca D. Li

Câu 4. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Poli (etilen terephtalat) B. Tơ visco

C. Poli (metyl metacrilat) D. Poli (hexametilen ađipamit)

Câu 5. Khi bị nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây tạo sản phẩm là kim loại?

A. AgNO3 B. Fe(NO3)2 C. KNO3 D. Cu(NO3)2

Câu 6. Dung dịch NaHCO3 không tác dụng với dung dịch

A. NaHSO4 B. NaOH C. Na2SO4 D. HCl

Câu 7. Kim loại nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

A. K B. Al C. Na D. Ca

Câu 8. Thủy phân hoàn toàn xenlulozo trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Amilozơ D. Fructozơ

Câu 9. Chất nào dưới đây khi tác dụng với dung dịch HCl thu được hai muối?

A. Fe3O4 B. Fe C. Fe2O3 D. FeO

Câu 10. Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A. NaAlO2 và HCl B. AgNO3 và NaCl

C. NaHSO4 và NaHCO3 D. CuSO4 và AlCl3

Câu 11. X là một loại tơ. Một mắt xích cơ bản của X có khối lượng là 226u (hau đvC). X có thể là

A. xenlulozơ triaxetat B.

C. poli metyl acrylat D. tơ niron (hay olon)

Câu 12. Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và FeO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa là

A. Fe(OH)2 B. FeCO3 C. Al(OH)3 D. BaCO3

Câu 13. Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 14. Số hidrocacbon thơm có cùng công thức phân tử C8H10 bằng

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 15. Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl B. HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH

C. CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng D. F2, Mg, NaOH

Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

B. Saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc

C. Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

D. Phân tử tinh bột được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

Câu 17. Nước thải công nghiệp thường chứa con ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,… Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

A. NaCl B. Ca(OH)2 C. HCl D. KOH

Câu 18. Andehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

A. Phản ứng cộng hidro sinh ra ancol.

B. Phản ứng với nước brom tạo axit axetic.

C. Phản ứng tráng bạc.

D. Phản ứng cháy tạo CO2 và H2O.

Câu 19. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat.

Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được H2O và 9,12 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) thu được chất béo Y. Đem toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với NaOH vừa đủ, rồi thu lấy toàn bộ muối sau phản ứng đốt cháy trong oxi dư thì thu được tối đa a gam H2O. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 145 B. 150 C. 155 D. 160

Câu 20. Xét các phát biểu sau:

(a) Kim loại Na phản ứng mạnh với nước;

(b) Khí N2 tan rất ít trong nước;

(c) Khí NH3 tạo khói trắng khi tiếp xúc với khi HCl;

(d) P trắng phát quang trong bóng tối;

(e) Thành phần chính của phân supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

Số phát biểu đúng là

A. 2 B. 5 C. 4 D. 3

Câu 21. Có các phát biểu sau:

(a) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử;

(b) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc;

(c) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm;

(d) Các peptit, glucozo, saccarozo đều tạo phức với Cu(OH)2;

(e) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các ;

(f) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.

Số phát biểu đúng là

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2

Câu 22. Cho chất X (CrO3) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được hợp chất Y của crom. Đem chất Y cho vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được hợp chất Z của crom. Đem chất Z tác dụng dung dịch HCl dư, thu được khí T. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất Z là Na2Cr2O7 B. Khí T có màu vàng lục

C. Chất X có màu đỏ thẫm. D. Chất Y có màu da cam.

Câu 23. Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K và Al đều phản ứng mạnh với nước;

(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2, tác dụng được với dung dịch HCl;

(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;

(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;

(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol 1.1) tan hoàn toàn trong nước dư;

(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.

Số phát biểu đúng là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

C âu 24. Đốt môi sắt chứa kim loại M cháy ngoài không khí rồi đưa vào bình đựng khí CO2 (như hình vẽ). Thấy kim loại M tiếp tục cháy trong bình khí đựng CO2.

Kim loại M

A. Cu B. Ag

C. Fe D. Mg

Câu 25. Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A. 5 B. 1 C. 4 D. 3

Câu 26. Cho 0,1 mol andehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 10,8 B. 16,2 C. 21,6 D. 5,4

C âu 27. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch chứa đồng thời NaAlO2, Ba(AlO2)2, Ba(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol H2SO4 tham gia phản ứng (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị m là

A. 77,7 B. 81,65

C. 93,35 D. 89,45

Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) thì số mol O2 phản ứng bằng số mol CO2 sinh ra. Mặt khác, cho 6,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 9,8 B. 6,8 C. 8,4 D. 8,2

Câu 29. Hỗn hợp X chứa Al và Na có khối lượng a gam. Cho hỗn hợp X vào lượng nước dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí H2. Nếu cho hỗn hợp X vào lượng KOH dư, thấy thoát ra 7,84 lít khí H2. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Giá trị của a là

A. 7,7 B. 7,3 C. 5,0 D. 6,55

Câu 30. Cho 6,3 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit propionic và axit acrylic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 6,4 gam brom. Để trung hoàn toàn 3,15 gam hỗn hợp X cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm khối lương của axit axetic trong hỗn hợp X là

A. 35,24% B. 23,49% C. 19,05% D. 45,71%

Câu 31. Cho 7,35 gam axit glutamic và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dụng dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 54,575 B. 55,650 C. 31,475 D. 53,825

Câu 32. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 14475 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu.

Giá trị của a là

A. 1,50 B. 1,00 C. 0,75 D. 0,50

Câu 33. Cho 0,15 mol bột Cu và 0,3 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 10,08 B. 4,48 C. 6,72 D. 8,96

Câu 34. Hỗn hợp X gồm Ba, BaO và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng 1.2.3. Cho m gam X vào nước thì thu được a lít dung dịch Y và V lít khí H2 (đktc). Hấp thụ 8V lít CO2 (đktc) vào a lít dung dịch Y đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 105,16 B. 119,50 C. 95,60 D. 114,72

Câu 35. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Thuốc thử

Mẫu thử

Hiện tượng

Dung dịch NaHCO3

X

Có bọt khí

Dung dịch AgNO3/NH3, t°

X

Kết tủa Ag trắng sáng

Y

Kết tủa Ag trắng sáng

Z

Không hiện tượng

Cu(OH)2/OH

Y

Dung dịch xanh lam

Z

Dung dịch xanh lam

T

Dung dịch tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A. fomandehit, etylglicol, saccarozo,

B. axit fomic, glucozo, glixerol,

C. axit fomic, glucozo, saccarozo,

D. axit axetic, glucozo, glixerol,

Câu 36. Hidrocacbon mạch hở X . Trộn m gam X với 0,52 gam stiren thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Mặt khác, toàn bộ lượng Y trên làm mất màu tối đa a gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 4,8 B. 16,0 C. 56,0 D. 8,0

Câu 37. Lấy m gam hỗn hợp rắn gồm Mg, Zn, FeCO3, FeS2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 16,71% khối lượng hỗn hợp) nung trong bình chứa 0,16 mol O2, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X không chứa nguyên tố lưu huỳnh và hỗn hợp khí Y (có tỉ khối so với H2 là 27). Cho X vào dung dịch chứa 0,72 mol HCl và 0,03 mol NaNO3, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được chỉ chứa muối clorua và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí thoát ra có khối lượng là 0,66 gam (trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí). Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 23 B. 22 C. 24 D. 25

Câu 38. Đốt cháy hỗn hợp gồm 2,6 gam Zn và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 28,345 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

A. 56,36% B. 51,72% C. 53,85% D. 76,70%

Câu 39. Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở. đipeptit X, tripeptit, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:1. Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol muối của glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là 39,14 gam. Giá trị của m là

A. 16,78 B. 22,64 C. 20,17 D. 25,08

Câu 40. X, Y là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2 (đktc) thu dược 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với

A. 50% B. 40% C. 55% D. 45%

Đáp án

1-B

2-B

3-D

4-C

5-A

6-C

7-B

8-A

9-A

10-D

11-B

12-C

13-B

14-C

15-D

16-A

17-B

18-A

19-B

20-C

21-A

22-D

23-C

24-D

25-D

26-A

27-D

28-C

29-A

30-C

31-D

32-D

33-B

34-B

35-B

36-D

37-A

38-C

39-A

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Isopren thuộc loại Ankadien, trong phân tử có 2 liên kết đôi isopren có tên thay thế (danh pháp IUPAC) là

Câu 2: Đáp án B

C3H5(OH)3 glixerol hay

Câu 3: Đáp án D

Có 5 chú ý về kim loại cần ghi nhớ.

– Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. Hg

– Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất. W

– Kim loại cứng nhất. Cr

– Kim loại nhẹ nhất. Li

 

O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

14. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Đề số 14 – File word có lời giải

 

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *