0

Đề thi TN THPT 2021 có lời giải đề số 12

Đề thi TN THPT 2021 có lời giải đề số 12

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 15

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56, Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 1: Este nào sau đây có mùi dứa chín?

A. etyl isovalerat. B. etyl butirat. C. benzyl axetat. D. isoamyl axetat.

Câu 2: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s²2s²2p63s²3p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

A.  chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 3, nhóm VIB.

C. chu kì 4, nhóm VIIIA. D. chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 3: Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là

A. Cr. B. Fe. C. Al. D. Zn.

Câu 4: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, Fe, Zn, Mg. B. Cu, Fe, ZnO, MgO.

C. Cu, FeO, ZnO, MgO. D.  Cu, Fe, Zn, MgO.

Câu 5: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

A. đen. B. tím. C. đỏ. D. vàng.

Câu 6: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

A. metyl axetat, glucozơ, etanol. B. metyl axetat, alanin, axit axetic.

C. etanol, fructozơ, metylamin. D. glixerol, glyxin, anilin.

Câu 7: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 kim loại, thu được kết quả như sau:

Kim loại

Thuốc thử

X

Y

Z

T

Dung dịch NaOH

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch HCl

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

Dung dịch muối Fe(III)

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

không xảy ra phản ứng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Al, Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Fe, Ag. C. Al, Ag, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag, Cu.

Câu 8: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. glucozơ. D. saccarozơ.

Câu 9: Cho các dung dịch sau : NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung dịch HCl. Số trường hợp có khí thoát ra là

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 10: Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl3 (điện cực trơ, có màng ngăn). Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)?

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số các chất sau:

A. NaCl. B. NH4HCO3. C. NaNO3. D.  Na2CO3.

Câu 12: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi là

A. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2. B. Cu(NO3)2; Zn(NO3)2; NaNO3.

C. KNO3; Zn(NO3)2; AgNO3. D. Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3.

Câu 13: Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra

A. Sự oxi hóa Cr và sự khử O2. B. sự khử Cr và sự khử O2.

C. sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2. D. sự khử Cr và sự oxi hóa O2.

Câu 14: Nhận xét nào không đúng về nước cứng?

A. Nước cứng tạm thời chứa các anion  và .

B. Nước cứng tạo cặn đáy ấm đun nước, nồi hơi.

C. Nước cứng làm giảm khả năng giặt rửa của xà phòng.

D. Dùng Na2CO3 có thể làm mất tính cứng tạm thời và vĩnh cửu của nước cứng.

Câu 15: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

A.  Dung dịch HNO3 loãng. B. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Dung dịch HCl.

Câu 16: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Na2O; C2H5OH; HCl. B. CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2.

C. CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3. D. CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag.

Câu 17: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

A. Na2O và H2. B. Na2O và O2. C. NaOH và H2. D. NaOH và O2.

Câu 18: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:

A. tơ tằm, sợi bông, tơ nitron. B. sợi bông, tơ visco, tơ axetat.

C. sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6. D. tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat.

Câu 19: Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:

A. Mg2+, Cu2+, Fe2+. B. Mg2+, Fe2+ , Cu2+. C. Cu2+, Fe2+, Mg2+ . D. Cu2+, Mg2+, Fe2+.

Câu 20: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A. Anilin. B. Glyxin. C. Metylamin. D. Etanol.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn.

B. Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li.

C. Tính chất lý học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng.

D. Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

Câu 22: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình

A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Sn bị ăn mòn hóa học.

C.  Fe bị ăn mòn hóa học. D. Fe bị ăn mòn điện hóa.

Câu 23: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A. 20 gam. B. 40 gam. C. 80 gam. D. 60 gam.

Câu 24: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là

A. 34,2 gam. B. 42,2 gam. C. 53,2 gam. D. 50,0 gam.

Câu 25: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam. Khối lượng sắt đã phản ứng là

A. 2,8 gam. B. 3,5 gam. C. 5,6 gam. D. 7,0 gam.

Câu 26: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 gam nước. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 70%. B. 80%. C. 75%. D. 85%.

Câu 27: Hợp chất A có công thức phân tử C3H9NO2. Cho 8,19 gam A tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí Y có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch X được 9,38 gam chất rắn khan (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi). Công thức cấu tạo thu gọn của A là

A. CH3COOH3NCH3. B. HCOOH3NCH2CH3.

C. CH3CH2COOH3NCH3. D. CH3CH2COONH4.

Câu 28: A là quặng hematit chứa 60% Fe2O3. B là quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4. Trộn mA tấn quặng A với mB tấn quặng B, thu được quặng C, từ 1 tấn quặng C có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon. Tỉ lệ mA : mB

A. 3 : 4. B. 5 : 2. C. 4 : 3. D. 2 : 5.

Câu 29: Cho 7,5 gam H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

A. 50. B. 200. C. 100. D. 150.

Câu 30: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,368 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

A. 86,58 gam. B. 95,92 gam. C. 100,52 gam. D. 88,18 gam.

Câu 31: Methadone là thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là 1 loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn. Công thức cấu tạo của nó như sau:

Công thức phân tử của methadone là

A. C21H27NO. B. C21H29NO. C. C17H22NO. D. C17H27NO.

Câu 32: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự biến thiên khối lượng kết tủa được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Tổng khối lượng của hai muối Al2(SO4)3 và AlCl3

A. 5,34. B. 3,42 gam. C. 6,09 gam. D. 6,84.

Câu 33: Tiến hành điện phân (với điện cực Pt) 200 gam dung dịch NaOH 10% đến khi dung dịch NaOH trong bình có nồng độ 25% thì ngừng điện phân. Thể tích khí (ở đktc) thoát ra ở anot là

A. 149,34 lít. B. 156,8 lít. C. 78,4 lít. D. 74,66 lít.

Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (đơn chức, mạch hở) bằng 100 gam dung dịch gồm NaOH 4% và KOH 5,6%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 13,8 gam chất rắn khan; ngưng tụ toàn bộ phần hơi bay ra tạo thành 95 gam chất lỏng. Công thức của X là

A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC3H7.

Câu 35: Cho sơ đồ sau:

X X1 PE

M

Y Y1 Y2 thuỷ tinh hữu cơ

Công thức cấu tạo của X là

A. CH=CH2COOCH=CH2. B. C2H3COOC­3H7.

C. CH2=C(CH3)COOC2H5. D. C6H5COOC2H5.

Câu 36: Cho 1,56 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư, đun nóng thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là

A. 336. B. 224. C. 896. D. 672.

Câu 37: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp M gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác, đốt cháy m gam M trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị m gần nhất với

A. 32. B. 18. C. 34. D. 28.

Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C = C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với

A. 41,5 %. B. 48,0 %. C. 43,5 %. D. 46,5 %.

Câu 39: Hoà tan hết 15,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4, Fe và Al (trong đó oxi chiếm 20,725% về khối lượng) bằng 280 gam dung dịch HNO3 20,25% (dùng dư), thu được 293,96 gam dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Để tác dụng tối đa các chất trong dung dịch X cần 450 ml dung dịch NaOH 2M. Nếu cô cạn dung dịch X thu được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thấy khối lượng chất rắn giảm m gam. Giá trị m là

A. 43,72. B. 45,84. C. 44,12. D. 46,56.

Câu 40: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch X và 0,56 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa 0,85 gam Al2O3. Khối lượng của m là

A. 5,5916 hoặc 6,2125. B. 6,2125. C. 5,5916 hoặc 7,4625. D. 5,5916.

———– HẾT ———-

O2 Education gửi các thầy cô link download file word đầy đủ tại đây

ĐỀ 12 – ĐÁP ÁN

ĐỀ 12 – ĐỀ BÀI

 

Xem thêm

Tổng hợp đề thi THPT QG 2021 file word có lời giải chi tiết

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *