Tag: từ vựng

  • 150 từ vựng HSK 1 phiên bản cũ!

    150 từ vựng HSK 1 phiên bản cũ!

    Nắm vững 150 từ vựng Hán ngữ 1 đầu tiên sẽ là nền tảng vững chắc giúp bạn tiếp tục chinh phục lên các cấp độ cao hơn. Với bộ từ vựng HSK 1 theo chủ đề này bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Trung được về các chủ đề thông dụng trong cuộc sống thường ngày.

    Nếu bạn quan tâm HSK 9 cấp độ thì mời tham khảo thêm Danh sách 300 từ vựng HSK 1 phiên bản mới

    150 từ vựng HSK 1 phiên bản cũ bằng tiếng Anh

    ai4àilove
    ba1eight
    爸爸ba4ba5bàbaDad
    杯子bei1zi5bēizicup; glass
    北京Bei3jing1BěijīngBeijing
    ben3běnmeasure word for books
    不客气bu2 ke4qi5bú kèqiyou’re welcome; don’t be polite
    bu4no; not
    cai4càidish (type of food); vegetables
    cha2chátea
    chi1chīeat
    出租车chu1zu1che1chūzūchētaxi; cab
    打电话da3 dian4hua4dǎ diànhuàmake a phone call
    da4big; large
    de5deindicates possession, like adding ‘s to a noun
    dian3diǎna dot; a little; o’clock
    电脑dian4nao3diànnǎocomputer
    电视dian4shi4diànshìtelevision; TV
    电影dian4ying3diànyǐngmovie; film
    东西dong1xi5dōngxithings; stuff
    dou1dōuall; both
    du2to read; to study
    对不起dui4bu5qi3duìbuqǐsorry
    duo1duōmany
    多少duo1shao5duōshaohow much?; how many?
    儿子er2zi5érzison
    er4èrtwo
    饭店fan4dian4fàndiànrestaurant; hotel
    飞机fei1ji1fēijīairplane
    分钟fen1zhong1fēnzhōngminute; (measure word for time)
    高兴gao1xing4gāoxìnghappy; glad
    ge5gegeneral measure word
    工作gong1zuo4gōngzuòwork; a job
    gou3gǒudog
    汉语Han4yu3HànyǔChinese language
    hao3hǎogood
    hao4hàonumber; day of a month
    he1to drink
    he2and; with
    hen3hěnvery; quite
    后面hou4mian5hòumianback; behind
    hui2huíto return; to reply; to go back
    hui4huìknow how to
    ji3how many; several; a few
    jia1jiāfamily; home
    jiao4jiàoto be called
    今天jin1tian1jīntiāntoday
    jiu3jiǔnine
    kai1kāito open; to start; to operate (a vehicle)
    kan4kànsee; look at; to watch
    看见kan4jian4kànjiànsee; catch sight of
    kuai4kuàilump; piece; sum of money
    lai2láicome; arrive; ever since; next
    老师lao3shi1lǎoshīteacher
    le5leindicates a completed or finished action
    leng3lěngcold
    li3inside; Chinese mile (~.5 km)
    liu4liùsix
    妈妈ma1ma5māmamom; mum
    ma5maindicates a yes/no question (added to a statement)
    mai3mǎito buy
    mao1māocat
    没关系mei2 guan1xi5méi guānxiit doesn’t matter; never mind
    没有mei2you3méiyǒunot have; there is not
    米饭mi3fan4mǐfàn(cooked) rice
    明天ming2tian1míngtiāntomorrow
    名字ming2zi5míngziname
    na3nǎawhich; how
    哪儿na3r5nǎrwhere? (Beijing accent)
    na4that; then
    ne5neindicates a question; how about…?;
    neng2néngcan; be able
    ni3you (singular)
    nian2niányear
    女儿nv3’er2nǚ’érdaughter
    朋友peng2you5péngyoufriend
    漂亮piao4liang5piàoliangpretty; beautiful
    苹果ping2guo3píngguǒapple
    qi1seven
    qian2qiánmoney; coin
    前面qian2mian4qiánmiànin front
    qing3qǐngplease; invite; to treat someone to something
    qu4go; to leave
    re4heat; hot
    ren2rénperson; man; people
    认识ren4shi5rènshirecognize; know (a person)
    san1sānthree
    商店shang1dian4shāngdiànshop; store
    shang4shàngabove; up
    上午shang4wu3shàngwǔlate morning (before noon)
    shao3shǎofew; little
    shei2shéiwho
    什么shen2me5shénmewhat? (replaces the noun to turn a statement into a question)
    shi2shíten
    时候shi2hou5shíhoutime
    shi4shìbe; is; are; am
    shu1shūbook; letter
    shui3shuǐwater
    水果shui3guo3shuǐguǒfruit
    睡觉shui4 jiao4shuì jiàoto sleep; go to bed
    shuo1shuōspeak
    si4four
    sui4suìyears old; age
    ta1he; him
    ta1she
    tai4tàitoo (much)
    天气tian1qi4tiānqìweather
    ting1tīnglisten; hear
    同学tong2xue2tóngxuéfellow student; schoolmate
    wei4wèihello (on the phone)
    wo3I; me
    我们wo3men5wǒmenwe; us
    wu3five
    喜欢xi3huan5xǐhuanto like
    xia4xiàfall; below
    下午xia4wu3xiàwǔafternoon
    下雨xia4yu3xiàyǔto rain
    先生xian1sheng5xiānshengMr.; Sir
    现在xian4zai4xiànzàinow
    xiang3xiǎngthink; believe; suppose; would like to
    xiao3xiǎosmall; young
    小姐xiao3jie5xiǎojieyoung lady; miss; Ms.
    xie1xiēsome; few; several
    xie3xiěto write; to compose
    谢谢xie4xie5xièxiethank you
    星期xing1qi1xīngqīweek
    学生xue2sheng5xuéshengstudent
    学习xue2xi2xuéxílearn; to study
    学校xue2xiao4xuéxiàoschool
    yi1one; once; a
    衣服yi1fu5yīfuclothes
    医生yi1sheng1yīshēngdoctor
    医院yi1yuan4yīyuànhospital
    椅子yi3zi5yǐzichair
    一点儿yi4dian3r5yìdiǎnra bit; a few
    you3yǒuhave
    yue4yuèmoon; month
    zai4zàiat; on; in; indicates an action in progress
    再见zai4jian4zàijiàngoodbye; see you later
    怎么zen3me5zěnmehow?
    怎么样zen3me5yang4zěnmeyànghow about?; how is/was it?
    zhe4zhèthis
    中国Zhong1guo2ZhōngguóChina
    中午zhong1wu3zhōngwǔnoon; midday
    zhu4zhùto live; reside; to stop
    桌子zhuo1zi5zhuōzitable; desk
    zi4letter; character
    昨天zuo2tian1zuótiānyesterday
    zuo4zuòdo; make
    zuo4zuòsit

    Từ vựng HSK 1 phiên bản cũ bằng tiếng Việt

    Nhóm từ vựng này được tổng hợp từ cuốn giáo trình Hán ngữ 1 ở trình độ sơ cấp. Bạn có thể tham khảo thêm từ vựng HSK 1 bản tiếng Anh → HSK 1 Vocabulary

    àiYêu, thích(v)
    8
    爸爸bàbaBố(n)
    baNhé, nhỉ, đi, thôi,…(trợ từ)
    báiTrắng(adj)
    bānLớp học(n)
    bànMột nửa
    bāngGiúp đỡ(v)
    bāoTúi, ví(n)
    包子bāoziBánh bao(n)
    杯子bēiziCốc, chén, li, tách
    本子běnziVở
    别的biédeKhác, cái khác
    bìngBệnh
    Không
    càiRau, món ăn
    cháTrà
    chàngHát
    chēXe
    chīĂn
    chūRa ngoài(v)
    Lần, lượt, chuyến
    出租车chūzūchēTaxi
    cuòsai(adj)
    Đánh, bắt (v)
    打电话dǎ diànhuàGọi điện thoại
    To, rộng, lớn (adj)
    deTrợ từ
    diǎnGiờ
    电脑diànnǎoMáy tính
    电视diànshìtivi
    电影diànyǐngPhim điện ảnh
    东西dōngxiĐồ đạc
    dōuĐều
    Đọc
    对不起duìbùqǐXin lỗi
    duōNhiều
    多少duōshaoBao nhiêu
    èr2
    饭店fàndiànkhách sạn, nhà hàng
    飞机fēijīMáy bay
    分钟fēnzhōngPhút
    高兴gāoxìngVui, phấn khởi
    Cái
    工作gōngzuòCông việc(n), làm việc(v)
    gǒuCon chó
    汉语hànyǔTiếng Hán, tiếng Trung
    hǎoKhỏe, tốt,…
    hàoSố, ngày
    Uống
    hěnRất(phó từ)
    后面hòumiànĐằng sau(n)
    huíVề, trở về
    huìBiết (động từ năng nguyện)
    Mấy(đại từ nghi vấn)
    jiāNhà
    jiàoTên là, gọi là
    今天jīntiānHôm nay
    jiǔ9
    kāiLái(xe), mở(cửa)
    kànNhìn, xem
    看见kànjiànNhìn thấy
    kuàiĐồng/tệ
    LáiĐến, tới
    老师lǎoshīThầy/cô giáo
    leTrợ từ
    lěngLạnh
    里 lǐtrongBên trong(n)
    liù6
    妈妈māmaMẹ
    maKhông( trợ từ ngữ khí, đứng cuối câu nghi vấn)
    mǎiMua
    没关系méi guānxiKhông sao đâu
    没有méiyǒuKhông có
    米饭mǐfànCơm
    名字míngziTên
    明天míngtiānNgày mai
    Nào (đại từ nghi vấn)
    哪儿nǎrỞ đâu (đại từ)
    Kia, đó (đại từ)
    neTrợ từ ngữ khí
    néngCó thể (động từ năng nguyện)
    Ngôi thứ 2 số ít (bạn, anh, chị,…)
    niánNăm
    女儿nǚ’érCon gái
    儿子érziCon, con trai
    朋友péngyouBạn
    苹果píngguǒQuả táo
    漂亮piàoliangXinh, đẹp
    7
    前面qiánmiànPhía trước
    qiánTrước
    qǐngMời
    Đi, đi đến (v)
    Nóng
    rénNgười
    认识rènshiQuen, biết (v)
    Sān3
    商店shāngdiànCửa hàng
    shàngTrên, phía trên (n)
    上午shàngwǔBuổi sáng
    shǎoÍt
    shéiai (đại từ nghi vấn)
    什么shénmeGì, cái gì (đại từ nghi vấn)
    shí10
    时候shíhòuLúc, khi (n)
    shìLà (v)
    shūSách
    shuǐNước
    水果shuǐguǒTrái cây
    睡觉shuìjiàoNgủ
    shuōNói
    4
    suìTuổi
    Anh ấy, ông ấy,…
    Cô ấy, bà ấy…
    tàiQuá, lắm
    天气tiānqìThời tiết
    tīngNghe
    同学tóngxuéBạn cùng lớp
    wèiAlo, này
    Tôi, mình,…
    我们wǒmenChúng tôi, chúng ta (đại từ)
    5
    喜欢xǐhuānThích
    xiàTơi (v)
    下午xiàwǔBuổi chiều
    下雨xià yǔMưa (v)
    先生 xiānshēngÔng, ngài…
    现在xiànzàiBây giờ, hiện tại
    xiǎngMuốn (động từ năng nguyện)
    xiǎoNhỏ, bé
    小姐 + HọxiǎojiěCô, chị…
    xiēMột ít, một vài, một số
    xiěViết
    谢谢xièxieCảm ơn
    星期xīngqīTuần
    学生xuéshēngHọc sinh
    学习xuéxíHọc
    学校xuéxiàoTrường học
    số 1
    衣服yīfuQuần áo
    医生yīshēngBác sĩ
    医院yīyuànBệnh viện
    椅子yǐziCái ghế
    一点儿yìdiǎnrMột chút, một ít
    yǒuCó (v)
    yuèTháng
    再见zàijiànTạm biệt
    怎么zěnmeThế nào, như thế nào. (Đại từ nghi vấn, dùng để hỏi về phương thức diễn ra hành động)
    怎么样 zěnmeyàng: 怎么样 (zěn me yàng): thế nào, như thế nào. (Đại từ nghi vấn, dùng để đánh giá về con người, sự vật, sự việc, luôn đứng ở cuối câu hỏi.)
    一点儿yìdiǎnrMột chút, một ít
    yǒuCó (v)
    yuèTháng
    再见zàijiànTạm biệt
    zhèNày, đây
    中午zhōngwǔBuổi trưa
    zhù
    桌子zhuōziCái bàn
    Chữ
    昨天zuótiānHôm qua
    zuòNgồi
    zuòLàm, nấu

    Chúc các bạn học tốt!

  • Từ vựng tiếng Anh về Các loại Thuốc

    Từ vựng tiếng Anh về Các loại Thuốc

    “Capsule” chỉ viên thuốc con nhộng, “lozenge” là viên ngậm còn “effervescent tablet” là viên sủi.

    Từ vựng tiếng Anh về Các loại Thuốc

    Từ vựng tiếng Anh về Các loại Thuốc
    STTTừ vựngNghĩa
    solutionthuốc dạng nước
    2oral rinsenước súc miệng
    3cough syrupsiro ho
    4antisepticthuốc khử trùng, sát trùng
    5lotionkem dưỡng da
    6decongestant spraythuốc xịt thông mũi
    7softgelviên nang mềm
    8bloodmáu
    9ointmentthuốc mỡ bôi da
    10lozengeviên ngậm
    11powderthuốc dạng bột
    12eye dropthuốc nhỏ mắt
    13effervescent tabletviên sủi
    14tabletviên thuốc tròn
    15toothpastekem đánh răng
    16aspirinthuốc aspirin (dùng để giảm đau, hạ sốt, kháng viêm)
    17capletviên thuốc dài, mảnh, tròn hai đầu
    18capsuleviên con nhộng

    Một số mẫu câu tiếng Anh về thuốc

    Khi đi mua thuốc hoặc gặp dược sĩ để tư vấn, bạn sẽ cần đến các mẫu câu tiếng Anh về thuốc. Các mẫu câu dưới đây, kết hợp với các từ vựng tiếng Anh về thuốc sẽ giúp bạn tự tin trong khi giao tiếp và mua được đúng loại thuốc mình cần đấy.

    • You should avoid alcohol. (Bạn nên tránh rượu bia.)
    • You can try this cream. (Bạn có thể thử loại thuốc dạng kem bôi này.)
    • What are your symptoms? (Triệu chứng của bạn là gì?)
    • This medicine will relieve your pain. (Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau của bạn.)
    • This medicine is for drink use only. (Thuốc này chỉ dùng để uống thôi.)
    • This medicine can make you feel sleepy as a side effect. (Loại thuốc này có tác dụng phụ là có thể khiến bạn buồn ngủ.)
    • This medication should be taken before/with/after meals. (Loại thuốc này nên uống trước/trong/sau khi ăn.)
    • Take two of these pills three times a day and after meals. (Uống mỗi lần hai viên, ngày ba lần, và sau bữa ăn.)
    • Take this medicine before eating. (Uống thuốc này trước khi ăn nhé.)
    • Take it in the afternoon, two teaspoons a day. (Uống vào buổi chiều, 2 thìa 1 ngày.)
    • Take it before going to bed. (Uống trước khi đi ngủ nhé.)
    • Please take the medicine according to the instruction. (Bạn uống thuốc theo chỉ dẫn nhé.)
    • One tablet each time, three times daily. (Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày.)
    • It’s only available on prescription. (Cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ.)
    • I’ll prescribe some high dose medicine for you. (Tôi sẽ kê một lượng thuốc liều cao cho bạn.)
    • I need to have your prescription. (Tôi cần đơn thuốc của bạn.)
    • Have you tried penicillin? (Bạn đã thử thuốc penicillin chưa?)
    • Don’t take the medicine while drinking wine. (Không uống thuốc trong khi dùng rượu.)
    • Don’t drive after taking this medication. (Không lái xe sau khi uống thuốc.)
    • Are you allergic to any medication? (Bạn có dị ứng với loại thuốc nào không?)
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh 12

    1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 theo từng Unit

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 1 Home life: Cuộc sống gia đình

    Mời bạn xem thêm về ngữ pháp tại đây TIẾNG ANH 12 UNIT 1: HOME LIFE

    Từ mớiPhát âmNghĩa
    1. possess/pə’zes/ (v)sở hữu
    2. courage/’kʌridʒ/ (n)can đảm
    3.cherish/’t∫eri∫/ (v)trân trọng
    4. precious/’pre∫əs/ (a)giá trị 
    5. entitlement/in’taitlmənt/ (n)chức cao
    6. unconditional/,ʌnkən’di∫ənl/ (a)tất cả
    7. respect/rɪˈspekt/ (n)tôn trọng
    8.  value/ˈvæljuː/ (n)giá trị 
    9.  encourage/in’kʌridʒ/ (v)động viên
    10. shift∫ift (n)ca (kíp)
    11. night shiftnaɪt ∫ift (n)ca đêm 
    12. biologistbai’ɔlədʒist (n)nhà sinh vật học 
    13. project‘prədʒekt (n)kế hoạch 
    14. to join handstə dʒɔɪn hændznắm tay nhau 
    15. caringˈkeərɪŋ (adj)quan tâm 
    16. to take/assume the responsibility to sb for sthtə teɪk/ əˈsjuːm ðə ri,spɔnsə’bilətichịu trách nhiệm cho ai 
    17. household choresˈhaʊshəʊld tʃɔː(r) (n)việc nhà, việc vặt trong nhà
    18. to run the householdtə rʌn ðə ‘haushouldtrông nom việc nhà
    19. to leave home for schooltə liːv həʊm fə(r) skuːlđến trường
    20. to rush totə rʌʃ tə (v)xông tới, lao vào
    21. to be willing (to do sth)tə bi ˈwɪlɪŋsẵn sàng làm cái gì
    22. to give a handtə ɡɪv ə hændgiúp một tay
    23. eeli:l (n)con lươn
    24. eel soupi:l suːpcháo lươn
    25. attemptə’tempt (n)cố gắng
    26. to win a place at university vào đại học 
    27. to take out the garbage đổ rác
    28. mischievous‘mist∫ivəs (adj)ngỗ nghịch
    29. mischief‘mist∫if (n)hành động nghịch ngợm 
    30. mischievously‘mist∫ivəsli (adv)ngỗ nghịch
    31. obedient (to sb/sth)ə’bi:djənt (adj)ngoan 
    32. obedienceəˈbiːdiəns (n)ngoan ngoãn
    33. obedientlyə’bi:djəntli (adv)ngoan ngoãn
    34. hard-workingˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ (adj)chăm chỉ
    35. to mendtə mend (v)sửa
    36. close-knit‘klousnitthân thiết
    37. to supportsə’pɔ:t (v)ủng hộ
    38. supportive of  
    39. to share one’s feeling chia sẻ cảm xúc
    40. to come up nghĩ đến
    41. frankly‘fræηkli (adv)thật thà

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 2 Cultural diversity (Tính đa dạng văn hóa)

    Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 2 Cultural diversity (Tính đa dạng văn hóa)

    Xem thêm ngữ pháp tại đây TIẾNG ANH 12 UNIT 2: CULTURAL DIVERSITY

    1. culture(n) /’kʌlt∫ə/văn hóa
    2. cultural(adj) /ˈkʌltʃərəl/văn hóa
    3. precede(v) /pri:’si:d/trước đó
    4. to confide in sb(v) kən’faidTin tưởng vào ai đó
    5. partnership(n) /’pɑ:tnə∫ipđồng hành
    6. determine(v) /di’tə:min/quyết định 
    7. determination(n) /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/sự quyết định 
    8. sacrifice(v) /’sækrifais/hi sinh 
    9. oblige(v) /ə’blaidʒ/bắt buộc 
    10. diversity(n) /dai’və:siti/đa dạng 
    11. factor(n) /’fæktə/yếu tố
    12. to approve(v) /ə’pru:v/chấp nhận 
    13. approval(n) /əˈpruːvl/chấp thuận 
    14. tradition(n) /trə’di∫n/văn hóa
    15. traditional(adj) /trəˈdɪʃənə/văn hóa
    16. traditionally(adv) /trəˈdɪʃənəli/truyền thống 
    17. to marry(v) /’mæri/kết hôn 
    18. marriage(n) /’mæridʒ/hôn nhân
    19. to believe in(v) /bɪˈliːv/tin tưởng 
    20. romantic(adj) /rəʊˈmæntɪk/lãng mạn
    21. to be attracted to(v) /əˈtrækt/cuốn hút
    22. attractiveness(n) /əˈtræktɪvnəs/cuốn hút
    23. to fall in love with yêu ai 
    24. on the other hand mặt khác
    25. contractual(adj) /kən’træktjuəl/đảm bảo
    26. bride(n) /braid/cô dâu
    27. groom(n) /grum/chú rể
    28. to be supposed(v) /səˈpəʊzd/được cho là
    29. survey(n) /’sə:vei/khảo sát
    30. surveyor(n) /səˈveɪə(r)/tổ chức
    31. to conduct(v) /’kɔndʌkt/tiến hành
    32. respone = answer(n) /ri’spɔns/câu trả lời
    33. key value(n) /kiː ˈvæljuː/giá trị cốt lõi
    34. concerned(adj) /kənˈsɜːnd/quan tâm 
    35. to maintain(v) /mein’tein/giữ
    36. to reject(v) /’ri:dʒekt/từ bỏ
    37. trust(n) /trʌst/tin tưởng

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 3 Ways of socializing: Cách hội nhập

    1. social(adj) /’sou∫l/thuộc xã hội
    2. society(n) /sə’saiəti/xã hội
    3. to socialise(v) /ˈsəʊʃəlaɪz/xã hội hóa
    4. to attract sb’s attention(v) /əˈtrækt/gây sự chú ý với ai 
    5. verbal(adj) /’və:bl/oral
    6 non-verbal(a) /ˌnɒn ˈvɜːbl/Văn bản
    7. informal(adj) /in’fɔ:ml/Friendly 
    8. formal(adj) /’fɔ:ml/trịnh trọng
    9. informality(n) /in’fɔ:mliti/sự thân mật
    10. nod(v) /nɒd/gật đầu 
    11. approach(v) /ə’prout∫/đến gần, lại gần 
    12. communication(n) /kə,mju:ni’kei∫n/truyền đạt, thông tin 
    13. to communicate(v) /kə’mju:nikeit/giao tiếp
    14. common(adj) /ˈkɒmən/chung
    15. to wave(v) /weɪv/vẫy tay
    16. to raise one’s hands(v) /reɪz/giơ tay
    17. signal(n) /’signəl/tín hiệu
    18. to get off(v)xuống (xe)
    19. to get on(v)lên (xe)
    20. to be excited(v) /ɪkˈsaɪtɪd/happy
    21. to jump up and down(v) /dʒʌmp/nhảy lên
    22. instance(n) /’instəns/example
    23. for instance/’instəns/ví dụ, chẳng hạn
    24. obvious(adj) /’ɒbviəs/rõ ràng, hiển nhiên
    25. obviously(adv) /’ɒbviəsli/rõ ràng, hiển nhiên
    26. appropriate(adj) /ə’proupriət/proper
    27. choice(n) /t∫ɔis/selection
    28. to choose –chose-chosen(v) /tʃuːz/select
    29. to pass(v) /pɑːs/đi qua
    30. to catch one’s eye(v) /kætʃ/bắt gặp ánh mắt của ai
    31. slightly(adj) /’slaitli/lightly
    32. to whistle(v) /wisl/húyt sáo
    33. to rude to sb(v) /ruːd/khiếm nhã, bất lịch sự với ai

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 4: School education system

    compulsory(adj) /kəmˈpəlsərē/required
    core(n) kôrMain 
    curriculum(n) kəˈrikyələmcourse
    certificate(n)/ sərˈtifəkət/license
    educate(v) /ˈedʒ.ə.keɪt/learn
    nursery(n) ˈnərs(ə)rēschool
    kindergarten(n) /ˈkɪn.dər.ˌɡɑːr.tᵊn/mẫu giáo
    general education giáo dục phổ thông
    primary education giáo dục tiểu học
    secondary education giáo dục trung học
    parallel(adj) ˈperəˌlelsong song, tương đương
    lower secondary school trường trung học cơ sở
    upper secondary school trường trung học phổ thông

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5: Higher education

    1. campus(n) [‘kæmpəs]Khu trường
    2. challenge(v) (n) [‘t∫ælindʒ]trial
    3. challenging(adj)demanding
    4. blame(v) [bleim]fault
    5. to blame sb/ sth for/ on sth chịu trách nhiệm về cái gì
    6. to daunt(v) [dɔ:nt]nản chí
    7. daunting(adj) [‘dɔ:ntiη]làm nản chí
    8. scary(adj) [‘skeəri]frightening 
    9. mate(n) [meit]friend
    10. roommate(n) /ˈruːmmeɪt/bạn cùng phòng
    11. to apply for(v) [ə’plai]nộp đơn
    12. application form(n) /ˌæplɪˈkeɪʃn fɔːm/tờ đơn
    13. applicant(n) [‘æplikənt]người nộp đơn
    14. to explain to sb for sth[iks’plein]giải thích với ai về điều gì
    15. to fight back tears(v)gạt nước mắt
    16. all the time (adv)always
    17. degrees Celsius(n) [di’gri:z [‘selsiəs]độ C
    18. midterm(n) [‘midtə:m]giữa năm học (giữa học kỳ I)
    19. to graduate from(v) [‘grædʒuət]tốt nghiệp
    20. graduation(n) /ˌɡrædʒuˈeɪʃn/sự tốt nghiệp
    21. academically(adv) [,ækə’demikəli]về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết
    22. the Advanced Engineering khoa công trình nâng cao
    23. tremendous(a) /tri’mendəs/ghê gớm; to lớn

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 6: Future job

    1. vacancy(n) [‘veikənsi]Job 
    2. resume(n) [ri’zju:m]Lý lịch 
    3. recommendation(n) [,rekəmen’dei∫n]đề xuất
    4. jot down(v) [dʒɔt daun]ghi lại tóm tắt
    5. keenness(n) [ki:nnis]Enjoy 
    6. be keen on sth/ doing sth(v) [ki:n]= Interested in 
    7. qualification(n) [,kwɔlifi’kei∫n]certificate
    8. interview(n) [‘intəvju:]cuộc phỏng vấn
    9. interviewer(n) [‘intəvju:ə]người phỏng vấn
    10. interviewee(n) [‘intəvju:’i:]người được phỏng vấn
    11. casual clothes(n) [‘kæʒjuəl klouđz]quần áo bình thường
    12. honest(adj) [‘ɔnist]trung thực
    13. honesty(n) [‘ɔnisti]trung thực 
    14. self-confident(adj) [,self’kɔnfidənt]tự tin
    15. nervous(adj) [‘nə:vəs]lo lắng
    16. sense of humour(n) /ˈhjuːmə(r)/Funny 
    17. to avoid(v) [ə’vɔid]tránh
    18. to prepare for(v) [pri’peə]chuẩn bị cho
    19. preparation(n) /ˌprepəˈreɪʃn/sự chuẩn bị
    20. stressful(adj) [‘stresfl]Căng thẳng
    21. particularly(adv) [pə,tikju’lærəli]Especially 
    22. some pieces of advice(n) /ədˈvaɪs/một vài lời khuyên
    23. to reduce(v) [ri’dju:s]decrease
    24. to create(v) [kri:’eit]form
    25. to find out(v)explore
    26. as much as possible/ˈpɒsəbl/càng nhiều càng tốt
    27. candidate(n) [‘kændidit]người ứng tuyển
    28. school certificate = academic certificate(n) /səˈtɪfɪkət/bằng cấp
    29. previous(adj) [‘pri:viəs]before
    30. to employ(v) [im’plɔi]work
    31. employer (n) /ɪmˈplɔɪə(r)/boss
    32. employee  (n) /ɪmˈplɔɪiː/worker
    33. employed(adj) /ɪmˈplɔɪd/được thuê
    34. employment(n) [im’plɔimənt] 
    35. In addition to/əˈdɪʃn/bonus
    36. neatly(adv) [‘ni:tli]gọn gàng
    37. formally(adv) [‘fɔ:mlli]chính thức, trang trọng
    38. to concentrate on(v) [‘kɔnsntreit]Pay attention to 
    39. to make real effort(v) /ˈefət/hết sức cố gắng
    40. technical(adj) [‘teknikl]chuyên môn
    41. aspect(n) [‘æspekt]factor
    42. to stress(v) [stres]nhấn mạnh
    43. enthusiasm(n) [in’θju:ziæzm]Enjoy 
    44. sense of responsibility(n) /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ý thức trách nhiệm

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 7: Artificial intelligent

    1. stagnant(adj) [‘stægnənt]trì trệ
    2. inflation(n) [in’flei∫n]sự lạm phát
    3. eliminate(v) [i’limineit]delete
    4. to eliminate sth/sb from sth(v) /ɪˈlɪmɪneɪt/ 
    5. subsidy(n) [‘sʌbsidi]sự bao cấp
    6. intervention(n) [,intə’ven∫n]sự can thiệp
    7. state intervention(n) /steɪt ,intə’ven∫n/sự can thiệp của nhà nước
    8. dissolve(v) [di’zɔlv]giải tán, giải thể
    9. substantial(adj) [səb’stæn∫əl]đáng kể, lớn
    10. dominate(v) [‘dɔmineit]chi phối, thống trị
    11. commitment(n) [kə’mitmənt]lời hứa, lời cam kết
    12. reform(v) [ri’fɔ:m]cải tổ, cải cách
    13. to lead a life(v) /liːd/sống một cuộc sống
    14. to improve(v) [im’pru:v]cải tiến, cải thiện
    15. situation(n) [,sit∫u’ei∫n]tình hình
    16. measure(n) [‘meʒə]biện pháp
    17. to promote(v) [prə’mout]đẩy mạnh
    18. to develop(v) [di’veləp]phát triển
    19. development(n) /dɪˈveləpmənt/sự phát triển
    20. developed country(n) /dɪˈveləpt ˈkʌntri/nước phát triển
    21. developing country(n) /dɪˈveləpɪŋ ˈkʌntri/nước đang phát triển
    22. under-developed country(n) /ˈʌndə(r) dɪˈveləpt ˈkʌntri/nước kém phát triển
    23. constantly(adv) [‘kɔnstəntli]thường xuyên, liên tục
    24. to carry out(v) /ˈkæri/tiến hành
    25. to be aware of(v) /əˈweə(r)/có ý thức về
    26. National Congress(n) /ˈkɒŋɡres/Đại Hội toàn quốc
    27. to initiate(v) [i’ni∫iit]bắt đầu
    28. overall(adj) [‘ouvərɔ:l]toàn diện
    29. renovation(n) [,renə’vei∫n]sự đổi mới
    30. to restructure(v) [,ri:’strʌkt∫ə]cơ cấu lại, sắp xếp lại
    31. to raise(v) [reiz]nâng lên
    32. sector(n) [‘sektə]khu vực
    33. priority(n) [prai’ɔrəti]quyền ưu tiên
    34. namely(adv) [‘neimli]cụ thể là
    35. to produce(v) [‘prɔdju:s]sản xuất
    36. production(n) [prə’dʌk∫n]sự sản xuất
    37. product(n) [‘prɔdəkt]sản phẩm
    38. productivity(n) /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/năng suất
    39. consumer goods(n) [kən’sju:mə gudz]hàng tiêu dùng
    40. trade relation(n) /treɪd rɪˈleɪʃn/mối quan hệ thương mại
    41. to encourage(v) [in’kʌridʒ]khuyến khích
    42. domestic(adj) [də’mestik]nội địa
    43. to invest(v) [in’vest]đầu tư
    44. investment(n) /ɪnˈvestmənt/sự đầu tư, vốn đầu tư
    45. subsequent(n) [‘sʌbsikwənt]đến sau, xảy ra sau
    46. to reaffirm(v) [‘ri:ə’fə:m]tái xác nhận
    47. administrative(adj) [əd’ministrətiv]hành chính
    48. guideline(n) [‘gaidlain]nguyên tắc chỉ đạo
    49. to adopt(v) [ə’dɔpt]chấp nhận, thông qua
    50. Land Law(n)luật đất đai
    51. Enterprises Law(n) /ˈentəpraɪz/Luật doanh nghiệp
    52. to lay – laid – laid(v)đặt

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8: Life in the future

    burden(n) /ˈbərdn/gánh nặng
    pessimistic(a)/ˌpesəˈmistik/bi quan
    optimistic(a) /ˌäptəˈmistik/lạc quan
    terrorist(n)/ˈterərəst/quân khủng bố
    labour-savingatiết kiệm sức lao động
    methanenmetan
    micro-technologyncông nghệ vi mô
    telecommunications(n) /ˌtɛ.lɪ.kə.ˌmjuː.nə.ˈkeɪ.ʃən/viễn thông
    unexpected(a)ˌənəkˈspektədbất ngờ, không mong đợi
    contribute (to)vđóng góp (vào)
    incredible(a) inˈkredəb(ə)lkhông thể tin được
    centenarian(n) /ˌsentnˈerēən/người sống tới trăm tuổi
    eternal(a) əˈtərn(ə)lvĩnh cửu, vĩnh hằng
    eradicated(a)/əˈradəˌkādəd/bị tiêu hủy, thủ tiêu
    space-shuttlenphi thuyền không gian, con thoi

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 9: Deserts

    1. almost/ˈɔːlməʊst/ (adv)hầu như, gần như
    2. acacia/əˈkeɪʃə/ (n)cây keo
    3. arid/ˈærɪd/ (adj)khô cằn
    4. antelope/ˈæntɪləʊp/ (n)nai sừng tấm
    5. aerial survey/ˈeəriəl/ ˈsɜːveɪ/cuộc khảo sát trên không
    6. desert/ˈdezət/ (n)sa mạc
    7. dessert/dɪˈzɜːt/ (n)món ăn tráng miệng
    8. enormous/ɪˈnɔːməs/ (adj)to lớn, khổng lồ
    9. enormously/ɪˈnɔːməsli/ (adv)
    10. exploration/ˌekspləˈreɪʃn/ (n)thám hiểm, khám phá
    11. exploratory/ɪkˈsplɒrətri/ (adj)
    12. explore/ɪkˈsplɔː(r)/ (v)
    13. mystery/ˈmɪstri/ (n)sự bí ẩn, sự huyền bí
    14. mysterious/mɪˈstɪəriəs/ (adj)huyền bí, bí ẩn
    15. name/neɪm/ (v) (n)gọi tên, đặt tên
    16. sand/sænd/ (n)cát
    17. sandy/ˈsændi/ (adj)nhiều cát
    18. range/reɪndʒ/ (n)dãy, hàng (núi, đồi,…)
    19. remain/rɪˈmeɪn/ (v)vẫn cứ, vẫn là
    20. expedition/ˌekspəˈdɪʃn/ (n)sự thám hiểm
    21. expeditionary/ekspəˈdɪʃənri/ (adj)có tính thám hiểm
    22. route/ruːt/ (n)hành trình, đi theo đường
    23. network/ˈnetwɜːk/(n)mạng lưới
    24. hummock/ˈhʌmək/ (n)gò, đống
    25. grass/ɡrɑːs/ (n)cỏ (cỏ tươi)
    26. slope/sləʊp/ (n)độ dốc, dốc nghiêng
    27. steep/stiːp/ (adj)dốc đứng
    28. corridor/ˈkɒrɪdɔː(r)/(n)hành lan, đường rìa
    29. spinifex(n)cỏ spinifex (có lá nhọn)
    30. dune/djuːn/ (n)đống, đụn
    31. separated/ˈsepəreɪtɪd/ (adj)Có tính tách biệt
    32. separate/ˈseprət/ (v)Tách biệt nhau
    33. separation/ˌsepəˈreɪʃn/ (n)Sự ngăn cách, sự chia cắt, ly thân
    34. shrub land vùng đất có cây bụi thấp mọc
    35. salt/sɔːlt/ (n)muối
    36. salted(adj)
    37. firewood/ˈfaɪəwʊd/ (n)củi nhóm lửa, củi đốt, củi
    38. camel/ˈkæml/ (n)con lạc đà
    39. jackal/ˈdʒækl/ (n)chó hoang mạc
    40. eucalyptus/ˌjuːkəˈlɪptəs/ (n)cây khuynh diệp
    41. cactus/ˈkæktəs/ (n)cây xương rồng
    42. date palm(n)cây cọ, cây chà là
    43. crocodile/ˈkrɒkədaɪl/ (n)con cá sấu
    44. lizard/ˈlɪzəd/ (n)con thằn lằn
    45. goat/ɡəʊt/ (n)con dê
    46. rabbit/ˈræbɪt/ (n)con thỏ
    47. blanket/ˈblæŋkɪt/ (n)cái mền, cái chăn
    48. extend/ɪkˈstend/ (n)mở rộng (phạm vi)
    49. extension/ɪkˈstenʃn/ (n)sự mở rộng (phạm vi)
    50. oases/əʊˈeɪsɪs/ (n)ốc đảo

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 10: Endangered species

    1. be driven to the verge of… bị đầy đến bờ của…..
    2. biologist(n) [bai’ɔlədʒist]nhà sinh vật học
    3. deforestation(n) [di,fɔris’tei∫n]sự phá rừng
    4. derive (from)(v) [di’raiv]bắt nguồn từ
    5. enact(v)ban hành (đạo luật)
    6. leopard(n) [‘lepəd]con báo
    7. parrot(n)con vẹt
    8. reserve(n) [ri’zə:v] (v)khu bảo tồn dự trữ
    9. urbanization(n) [,ə:bənai’zei∫n]sự đô thị hoá
    10. vulnerable(a) [‘vʌlnərəbl]dễ bị tổn thương
    11. wildlife(n) [‘waildlaif]động vật hoang dã
    12. endanger(v) [in’deindʒə(r)]gây nguy hiểm
    13. danger(n) [‘deindʒə]mối đe doạ,sự nguy hiểm
    14. extinction(n) [iks’tiçk∫n]tuyệt chủng
    15. globe(n) [gloub]quả cầu
    16. global(adj) [‘gloubəl]toàn cầu
    17. damage(v) (n)gây tổn hại sự thiệt hại
    18. contaminate(v)làm bẩn, làm nhiễm (bệnh)
    19. fertile(adj) [‘fə:tail]màu mỡ
    20. awareness(a)nhận thức về ai/cái gì
    21. conservation(n) [,kɔnsə:’vei∫n]sự bảo tồn
    22. survive(v) [sə’vaiv]sống sót; còn lại
    23. essential(adj) (n)cần thiết, chủ yếu yếu tố cần thiết
    24. context(n) [‘kɔntekst]bối cảnh, ngữ cảnh
    25. occur(v) [ə’kɜ:(r)]t́ìm thấy, xuất hiện
    26. utilization(n) [,ju:təlai’zei∫n]sự tận dụng

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 11: Books

    1. bit(n) [bit]miếng, mẩu
    2. Chew(v) [t∫u:]nhai
    3. digest(v) [‘daidʒest]tiêu hoá
    4. Fascinating(a) /ˈfæsɪneɪtɪŋ/hấp dẫn, quyến rũ
    5. personality(n) [,pə:sə’nỉləti]tính cách, lịch thiệp
    6. Swallow(v) [‘swɔlou]nuốt
    7. reunite(v) [,ri:ju:’nait]đoàn tụ
    8. Taste(v) [teist]nếm
    9. unnoticed(a) [,ʌn’noutist]không để ý thấy
    10. Wilderness(n) [‘wildənis]vùng hoang dã
    11. literature(n) [‘litrət∫ə]văn học
    12. Advantage(n) [əd’vɑ:ntidʒ]lợi thế
    13. discovery(n) [dis’kʌvəri]sự khám phá ra
    14. Comprehension(n) [,kɔmpri’hen∫n]sự nhận thức
    15. inspirational(a)[,inspə’rei∫ənl]gây cảm hứng
    16. Judgment(n) [‘dʒʌdʒmənt]phán quyết
    17. horizon(n) [hə’raizn]đường chân trời, tầm nhìn
    18. Mental(a) [‘mentl](thuộc) trí tuệ
    19. assimilate(v) [ə’simileit]tiêu hoá
    20. Expertise(n) [,ekspə’ti:z]sự tinh thông
    21. self-esteem(n) [,self i’sti:m]lòng tự trọng
    22. well-read(n) /ˌwel ˈred/uyên bác
    23. deadening(n) [‘dedəniç]sự tiêu hủy
    24. freezer(n) [‘fri:zə]máy ướp lạnh
    25. forecast(v) [‘fɔ:kɑ:st]dự đoán
    26. submit(v) [səb’mit]quy phục
    27. first of all trước hết
    28. organize(v) [‘ɔ:gənaiz]tổ chức
    29. element(n) [‘elimənt]yếu tố
    30. whatever(a) /wɒtˈevə(r)/bất cứ thứ gì
    31. explain(v) [iks’plein]giải thích
    32. identify(v) [ai’dentifai]nhận ra, nhận dạng
    33. solution(n) [sə’lu:∫n]phương án, lời giải
    34. non-fiction(n) /ˌnɒn ˈfɪkʃn/chuyện về người thật việc thật
    35. compare(v) [kəm’peə]so sánh
    36. biography(n) /baɪˈɒɡrəfi/tiểu sử
    37. Craft(n) /krɑːft/thủ công
    38. Science fiction(n) /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn/Khoa học viễn tưởng
    39. romance(n) /rəʊˈmæns/sách lãng mạn
    40. thriller(n) /ˈθrɪlə(r)/truyện giật gân, ly kỳ
    41. wizard(n) /ˈwɪzəd/thầy phù thủy
    42. witty(adj) /ˈwɪtɪ/dí dỏm
    43. wittiness(n) /ˈwɪtinəs/sự hóm hỉnh
    44. wittily(adv) /ˈwɪtɪli/hóm hỉnh

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 12: Water sport

    synchronized swimming bơi nghệ thuật
    tientrận hòa
    verticalaphương thẳng đứng
    windsurfingnmôn thể thao lướt ván buồm
    water polonmôn bóng nước

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 13: The 22nd Sea Games

    podiumnbục danh dự (thể thao)
    pointnthời điểm; thời gian
    pole vaultingnnhảy sào
    precisionnđộ chính xác
    presentvtrao tặng
    rivalnđối thủ, địch thủ
    scoreboardnbảng điểm

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 14: International organization

    advocatevtán thành, ủng hộ
    appalledaa
    appealvkêu gọi
    catastrophentai ương, tai biến, thảm hoạ, tai hoạ lớn
    dedicatedacống hiến
    disaster-strickenabị thiên tai tàn phá
    headquartersnsự chỉ huy, tổng hành dinh
    epidemicndịch bệnh, nạn dịch
    hesitationnsự do dự
    impartialacông bằng, không thiên vị, vô tư
    initiatevkhởi sự
    initiativensự khởi đầu, sự khởi xướng
    missionnsứ mệnh, nhiệm vụ
    mountvnâng lên
    reliefnsự cứu tế, sự trợ cấp; sự cứu viện
    sufferingnsự đau đớn, sự đau khổ
    tsunaminsóng thần
    wash (away)vquét sạch

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 15: Women in society

    advocatevchủ trương, tán thành
    Age of Enlightenment thời đại khai sáng
    childbearingnviệc sinh con
    deep-seatedaăn sâu, lâu đời
    discriminatevphân biệt đối xử
    homemakingnviệc chăm sóc gia đình
    intellectualathuộc trí tuệ
    involvementnsự tham gia
    look down (up)on coi thường, khinh rẻ
    lose contact with mất liên lạc với
    lose one’s temper nổi giận, cáu
    lose touch with mất liên lạc với
    neglectvsao lãng, bỏ bê
    nonsensensự vô lí, lời nói càn
    philosophernnhà triết học, triết gia
    pioneernngười tiên phong
    rearvnuôi dưỡng
    rubbishnchuyện nhảm nhí, điều vô lí
    strugglen/v(sự) đấu tranh

    Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 16: The association of Southeast Asian Nation

    accelerate(v) əkˈseləˌrāt  Push 
    Bahtnđồng Bạt (đơn vị tiền Thái Lan)
    Buddhismnđạo Phật
    CatholicismnThiên chúa giáo La Mã
    Christianitynđạo Cơ đốc
    currencynđơn vị tiền tệ
    diverseathuộc nhiều loại khác nhau
    forgevtạo dựng
    gross domestic product (GDP) tổng sản phẩm xã hội
    integrationnsự hòa nhập; hội nhập
    Islamnđạo Hồi
    justicensự công bằng
    namelyadvcụ thể là; ấy là
    Pesonđồng Pê-sô (đơn vị tiền Phi-lip-pin)
    realizationnhiện thực hóa, sự thực hiện
    Ringgitnđồng Ring-gít (đơn vị tiền Ma-lay-xia)
    series loạt; chuỗi
    socio-economicathuộc kinh tế – xã hội

    2. Bài tập về từ vựng tiếng Anh 12

    1. Minh has been very enjoy doing research on _______ since he was at unniversity. 

    a. biology       b. biological               c. biologist        d. Biologically

    Chọn đáp án: A

    2. Are you sure that girls are more _______ than boys?

    a. act                 b. active                     c. action  d. Activity

    Chọn đáp án: B

    3. Jane is mature enough to take _______ for what she have done.

    a.responsible              b. responsibility   c. responsibly       d. Irresponsible

    Chọn đáp án: B

    4. These easy  _______ can be effective in the short term, but they have a cost.

    a.solve                       b. solvable        c. solutions       d. Solvability

    Chọn đáp án: C

    5. Mike was looking at his grandparents _______, waiting for recommendations.

    a.obey                   b. obedience               c. obedient     d. obediently
    Chọn đáp án: D

    6. The polls with grandparents showed that the most of opinions were _______ of students.

    a.support         b. supportive    c. supporter               d. supporting

    Chọn đáp án: B

    7. My father and mother both go out to work so they share the _______.

    a.happiness                b. household chores c. responsibility   d. employment

    Chọn đáp án: B

    8. New York is home to people of many _______ cultures.

    a.diverse           b. diversity       c. diversify       d. diversification

    Chọn đáp án: A

    9. Jack cannot make a _______ to get married to Mai or stay single until he can afford a house.

    a.decide         b. decision          c. decisive               d. decisively

    Chọn đáp án: B

    10. Jane’s speech was such a boring speech that I fell _________  .

    A.a sleep               B. sleep                         C. sleepy              D. sleepily

    Chọn đáp án: A

    11. Our president  said  nothing worth listening to.

    A.complete  B. completing           C. completely                 D. completion

    Chọn đáp án: C

    12.Pedestrians on all street are supposed to walk on the    .

    A.road                           B. side                      C. pavement           D. street

    Chọn đáp án: C

    13. Many people believe that  success in life     very largely on yourself.

    A.is keen                       B. depends                 C.  lies                   D. goes

    Chọn đáp án: B

    14. They were so late that  they _____ had time to catch the bus.

    A.nearly                B. almost               C. hardly      D. simply

    Chọn đáp án: C

    15.If you wish to learn a new thing, you must _____ classes.

    A.follow         B. present    C. attend              D .assist

    Chọn đáp án: C

    16. They took _____ of the good weather and spent the day on the street.

    A.chance          B. advantage    C. occasion             D. effect

    Chọn đáp án: B

    17.When I saw Hung, I stopped and smiled, but he _____ me and went by.

    A.refused         B. omitted        C. ignored   D. denied

    Chọn đáp án: C

    18.Mai’s grandparents were very _____ because she was out so late that night.

    A.responsible   B. sorry            C. worrying D. worried

    Chọn đáp án: D

    19.The doctor was on _____ in the hospital all night.

    A.work                      B. alarm           C .service   D .duty

    Chọn đáp án: D

    20.Will you _____ me to post this lesson tomorrow?

    A.remember             B .suggest        C. remind        D. mind

    Chọn đáp án: C

    21. As we know, most developing countries are in _____ of capital and technical assistance.

    A.lack                        B .need             C. shortage             D. excess

    Chọn đáp án: B

    22.Minh’s school report last term was very _____ .

    A.satisfying               B .fulfilling               C. satisfactory D. full

    Chọn đáp án: C

    23. Mai has gone to the baker’s to buy a _____ of sweet cake.

    A.loaf                         B. piece            C. bit                D. packet

    Chọn đáp án: A

    24.My grandmother used to be a woman of great _______, but now she gets old.

    a.beauty                     b. beautiful       c. beautifully              d. beautify

    Chọn đáp án: A

    25.Although Mai and Minh are twins, they have almost the same appearance but they are rarely in _______.

    a.agree                       b. agreeable                c. agreement               d. agreeably

    Chọn đáp án: C

    26.The more _______ you look, the better you will feel.

    a.confide           b. confident                c. confidently             d. confidence

    Chọn đáp án: B

    27.My grandparents will have celebrated 50 years of _______ by next week.

    a.marry            b. married         c. marriageable d. marriage

    Chọn đáp án: D

    28.Many Asian people ______ their lives for the revolutionary cause of the nation

    a.sacrifice    b. sacrificed                c. sacrificial                d. sacrificially

    Chọn đáp án: B

    29.Most of the people would keep that physical ______ does not plays main part in how we react to the people we meet.

    a.attract            b. attractive                c. attractiveness    d. attractively

    Chọn đáp án: C

    30.They had a ______ lunch yesterday. And Mai accepted Minh’s proposal.

    a.romance   b. romantic       c. romantically d. Romanticize

    Chọn đáp án: B

  • Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    1. Từ vựng tiếng Anh về các con vật quen thuộc

    • Bear  /bɛr/Con gấu
    • Bird – /bɜrd/Con chim
    • Cat – /kæt/Con mèo
    • Chicken – /ˈʧɪkən/Con gà
    • Cow  /kaʊ/Con bò
    • Dog  /dɔg/Con chó
    • Donkey  /ˈdɑŋki/Con lừa
    • Elephant  /ˈɛləfənt/Con voi
    • Fish – /fɪʃ/Con cá
    • Goat – /goʊt/Con dê
    • Horse – /hɔrs/Con ngựa
    • Insect – /ˈɪnˌsɛkt/): Côn trùng
    • Lion – /ˈlaɪən/Sư tử
    • Monkey  /ˈmʌŋki/Con khỉ
    • Mouse  /maʊs/Con chuột
    • Ox – /ɑks/Con bò đực
    • Pig  /pɪg/Con lợn/heo
    • Rabbit  /ˈræbət/Con thỏ
    • Sheep  /ʃip/Con cừu
    • Tiger – /ˈtaɪgər/Con hổ

    Từ vựng tiếng Anh về các con vật

    Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    2. Từ vựng tiếng Anh về các động vật hoang dã

    • Moose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)
    • Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)
    • Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuột
    • Lynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng Mĩ
    • Polar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cực
    • Buffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nước
    • Beaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải ly
    • Porcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhím
    • Skunk – /skʌŋk/: Chồn hôi
    • Koala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi
    • Chimpanzee – /tʃɪmpənˈzi/: con hắc tinh tinh
    • Fox – /fɑːks/: con cáo
    • Hippopotamus – /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/: con hà mã
    • Jaguar – /ˈdʒæɡjuər/: con báo đốm
    • Rhinoceros – /raɪˈnɒsərəs/: con tê giác
    • Squirrel – /ˈskwɜːrəl/: con sóc
    • Raccoon: con gấu mèo
    • Giraffe: con hươu cao cổ
    • Zebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn
    • Lioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)
    • Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)
    • Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu
    • Gnu – /nuː/: Linh dương đầu bò
    • Baboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó
    • Rhinoceros – /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác
    • Gazelle – /gəˈzel/: Linh dương Gazen
    • Cheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa
    • Elephant – /ˈel.ɪ.fənt/: Con voi

    3. Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

    • Owl – /aʊl/: Cú mèo
    • Eagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàng
    • Woodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiến
    • Peacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)
    • Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻ
    • Heron – /ˈher.ən/: Diệc
    • Swan – /swɒn/: Thiên nga
    • Falcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưng
    • Ostrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểu
    • Penguin – /ˈpeŋɡwɪn/: Chim cánh cụt
    • Turkey – /ˈtɜːrki/: gà tây
    • Duck – /dʌk/: vịt
    • Parrot – /ˈpærət/: vẹt
    • Rooster – /ˈruːstər/: gà trống nhà
    • Chick – /tʃɪk/: gà con, chim con
    • Vulture – /’vʌltʃə/: chim kền kền
    • Pigeon – /ˈpɪdʒɪn/: chim bồ câu
    • Hen – /hen/: gà mái
    • Crow – /kroʊ/: con quạ
    • Goose: ngỗng
    • Nest – /nest/: Cái tổ
    • Feather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũ
    • Talon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

    4. Từ vựng tiếng Anh về các con vật ở dưới nước

    • Seagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biển
    • Octopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộc
    • Lobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùm
    • Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc
    • Seahorse – /ˈsiːhɔːrs/: cá ngựa
    • Jellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứa
    • Killer whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắng
    • Squid – /skwɪd/: Mực ống
    • Fish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cá
    • Seal – /siːl/: Hải cẩu
    • Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô
    • Swordfish – /ˈsɔːdfɪʃ/: cá kiếm
    • Starfish – /ˈstɑːrfɪʃ/: sao biển
    • Turtle – /ˈtɜːtl/: rùa biển
    • Stingray – /ˈstɪŋreɪ/: cá đuối
    • Walrus – /ˈwɔːlrəs/: hải mã
    • Clownfish: cá hề
    • Porcupine fish: cá nóc nhím
    • Blue whale: cá voi xanh
    • Hermit crab: ốc mượn hồn

    5. Từ vựng tiếng Anh về các loài côn trùng

    • Butterfly – /ˈbʌtərflaɪ/: con bướm
    • Caterpillar – /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướm
    • Moth – /mɔːθ/: con bướm đêm
    • Dragonfly – /ˈdræɡənflaɪ/: con chuồn chuồn
    • Praying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựa
    • Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong
    • Tarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớn
    • Parasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùng
    • Ladybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùa
    • Mosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗi
    • Cockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con gián
    • Grasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấu
    • Cricket – /ˈkrɪkɪt/: con dế
    • Honeycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong
    • Fly – /flaɪ/: con ruồi
    • Bee – /biː/: con ong
    • Beetle – /ˈbiːtl/: con bọ cánh cứng
    • Termite – /ˈtɜːrmaɪt/: con mối
    • Ant: con kiến
    • Flea: con bọ chét
    • Wasp: con ong bắp cày
    • Ladybug: con bọ cánh cam
    • Praying mantis: con bọ ngựa

    6. Từ vựng tiếng Anh về các loài động vật lưỡng cư

    • Alligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu Mĩ
    • Crocodile – /ˈkrɒk.ə.daɪl/: Cá sấu
    • Toad – /təʊd/: Con cóc
    • Frog – /frɒg/: Con ếch
    • Dinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng long
    • Cobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang-răng nanh
    • Chameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoa
    • Dragon – /ˈdræg.ən/: Con rồng
    • Turtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùa
    • Lizard – /ˈlɪz.əd/: Thằn lằn

    7. Từ vựng tiếng Anh về các loài vật nuôi

    • Lamb – /læm/: Cừu con
    • Herd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bò
    • Chicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: Gà
    • Flock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừu
    • Horseshoe – /ˈhɔːs.ʃuː/: Móng ngựa
    • Donkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừa
    • Piglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn con
    • Female – /ˈfiː.meɪl/: Giống cái
    • Male – /meɪl/: Giống đực
    • Horse – /hɔːs/: Ngựa

    8. Từ vựng tiếng Anh về các sinh vật huyền thoại

    • Basilisk – /ˈbæzɪlɪsk/: một sinh vật giống mãng xà, có thể giết người bằng cách nhìn vào mắt họ
    • Centaur – /ˈsentɔːr/: nhân mã
    • Cerberus: chó săn ba đầu với đuôi rắn, bờm bằng rắn, và vuốt của sư tử
    • Chimera /kaɪˈmɪrə/: quái vật đầu sư tử, thân dê, và đuôi rắn và thở ra lửa
    • Cyclops – /’saiklɔps/: người khổng lồ có duy nhất một con mắt ở giữa mặt
    • Demon – /ˈdiːmən/: ma quỷ, yêu ma
    • Dragon – /ˈdræɡən/: rồng
    • Elf – /elf/: loài sinh vật giống người nhưng có tai nhọn và có thể dùng được phép thuật
    • Golem – /ˈɡoʊləm/: sinh vật được làm từ đất sét và được trao cho sự sống
    • Gorgon – /ˈɡɔːrɡən/: một trong ba chị em đầu rắn và có thể biến những kẻ nhìn vào mắt họ thành đá
    • Griffin – /ˈɡrɪf.ɪn/: sinh vật với cơ thể của sư tử, cánh và đầu của chim đại bàng
    • Hydra – /ˈhaɪ.drə/: quái vật có nhiều đầu là rắn; khi chặt một con thì một con khác lại mọc lên

    9. Từ vựng tiếng Anh về các con vật khi còn nhỏ

    • Lamb: cừu con
    • Calf: bê
    • Foal – /foʊl/: ngựa con
    • Kid – /kɪd/: dê con
    • Gosling – /ˈɡɑːzlɪŋ/: ngỗng con
    • Duckling – /ˈdʌklɪŋ/: vịt con
    • Chick – /tʃɪk/: gà con
    • Piglet – /ˈpɪɡlət/: lợn con
    • Kitten – /ˈkɪtn/: mèo con
    • Puppy: chó con
    • Fawn – /fɔːn/: nai con
    • Joey – /ˈdʒoʊi/: kangaroo con

    10. Từ vựng tiếng Anh liên quan tới các con vật

    • Trunk –/trʌŋk/: vòi voi
    • Tusk –/tʌsk/: ngà voi
    • Whiskers – /’wisk z/: lông dài cứng mọc gần mồm của mèo, chuột…
    • Tail – /teɪl/: đuôi
    • Horns – hɔːn/: sừng
    • Mane – /meɪn/: bờm
    • Wing – /wɪŋ/: cánh
    • Feather – /ˈfeðər/: lông vũ
    • Fang: răng nanh
    • Tongue – /tʌŋ/: lưỡi
    • Antlers – /ˈæntlər/: gạc (hươu, nai)
    • Fin – /fɪn/: vây
    • Scale – /skeɪl/: vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)
    • Beak – /biːk/: mỏ chim
    • Shell – /ʃel/: vỏ ốc
    • Talons – /’tælən/: móng, vuốt (nhất là của chim mồi)
    • Web – /web/: màng da (ở chân vịt…)
    • Hoof – /huːf/: móng guốc
    • Paw – /pɔː/: chân (có móng, vuốt của mèo, hổ…)
    • Claws: vuốt (mèo, chim)
    • Bark: tiếng sủa (chó)
    • Howl – /haʊl/: tiếng hú (chó sói)
    • Growl: tiếng gầm gừ
    • Buzz: tiếng vo vo
    • Roar – /rɔːr/: tiếng gầm, rống (sư tử, hổ)
    • Squeak – /skwiːk/: tiếng chít chít (chuột)
    • Crow – /kroʊ/: tiếng gà gáy
    • Hoot – /huːt/: tiếng cú kêu
  • Từ vựng tiếng Anh về rau củ

    Từ vựng tiếng Anh về rau củ

    Từ vựng tiếng Anh về rau củ

    1. Từ vựng tiếng Anh về các loại rau

    • Spinach – /spɪnɪʤ/: Rau chân vịt (hay còn gọi là cải bó xôi)
    • Celery – /ˈsɛləri/: Cần tây
    • Cabbage – /kæbɪʤ/: Bắp cải
    • Cauliflower – /ˈkɒlɪflaʊə/: Súp lơ
    • Fennel – /ˈfɛnl/: Thì là
    • Asparagus – /əsˈpærəgəs/: Măng tây
    • Broccoli – /brɒkəli/: Bông cải xanh
    • Horseradish – /hɔːsˌrædɪʃ/: Cải ngựa
    • Lettuce – /lɛtɪs/: Rau diếp
    • Green onion – /griːn ˈʌnjən/: Hành lá
    • Coriander – /kɒrɪˈændə/: Rau mùi
    • Knotgrass – /ˈnɒtgrɑːs/: Rau răm
    • Centella: Rau má
    • Gai choy: Cải đắng
    • Herbs – /hɜːbz/: Rau thơm
    • Perilla leaf – /Perilla liːf/: Lá tía tô
    • Malabar spinach – /spɪnɪʤ/: Rau mồng tơi
    • Seaweed – /siːwiːd/: Rong biển
    • Wild betel leaves – /waɪld ˈbiːtəl liːvz/: Lá lốt
    • Bean sprouts – /biːn spraʊts/: Giá đỗ

    Từ vựng tiếng Anh về rau củ

    Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về trái cây

    2. Từ vựng tiếng Anh về củ/quả

    • Eggplant – /ɛgˌplɑːnt/: Cà tím
    • Corn – /kɔːn/: Ngô (bắp)
    • Beetroot – /biːtruːt/: Củ dền
    • Marrow – /mærəʊ/: Quả bí xanh
    • Cucumber – /kjuːkʌmbə/: Dưa leo
    • Bell pepper – /bɛl ˈpɛpə/: Ớt chuông
    • Beetroot – /biːtruːt/: Củ dền
    • Tomato – /təˈmɑːtəʊ/: Quả cà chua
    • Shallot – /ʃəˈlɒt/: Củ hẹ
    • Hot pepper – /hɒt ˈpɛpə/: Ớt cay
    • Sweet potato – /swiːt pəˈteɪtəʊ/: Khoai lang
    • Potato –/pəˈteɪtəʊ/: Củ khoai tây
    • Turmetic: Củ nghệ
    • Gatangal: Củ riềng
    • Onion – /ʌnjən/: Hành tây
    • Radish – /rædɪʃ/: Củ cải
    • Leek – /liːk/: Củ kiệu
    • Kohlrabi – /kəʊlˈrɑːbi/: Su hào
    • Carrot – /kærət/: Củ cà rốt
    • Ginger – /ʤɪnʤə/: Gừng
    • Squash – /skwɒʃ/: Bí
    • White turnip – /waɪt ˈtɜːnɪp/: Củ cải trắng
    • Loofah – /luːfɑː/: Mướp

    3. Từ vựng tiếng Anh về các loại nấm

    • Mushroom – /mʌʃrʊm/: Nấm
    • Fatty mushrooms – /fæti ˈmʌʃrʊmz/: Nấm mỡ
    • King oyster mushroom – /kɪŋ ˈɔɪstə ˈmʌʃrʊm/: Nấm đùi gà
    • Black fungus – /blæk ˈfʌŋgəs/: Nấm mộc nhĩ đen
    • Melaleuca mushroom: Nấm tràm
    • Abalone mushrooms: Nấm bào ngư
    • Ganoderma: Nấm linh chi
    • Enokitake: Nấm kim châm
    • Straw mushrooms – /mʌʃrʊmz/: Nấm rơm
    • Seafood Mushrooms – /siːfuːd ˈmʌʃrʊmz/: Nấm hải sản
    • White fungus – /waɪt ˈfʌŋgəs/: Nấm tuyết
    • Yellow truffle mushrooms: Nấm trâm vàng
    • Ganoderma lucidum: Nấm lim xanh
    • Hericium erinaceus: Nấm hầm thủ
    • Turkey tails: Nấm vân chi
    • Bamboo shoot mushroom: Nấm măng hoa
    • Termite mushrooms: Nấm mối
    • Pearl mushrooms soaked: Nấm ngọc tẩm

    4. Từ vựng tiếng Anh về các loại hạt, đậu

    • Cashew – /kæˈʃuː/: Hạt điều
    • Walnut – /wɔːlnʌt/: Hạt óc chó
    • Almond – /ɑːmənd/: Hạnh nhân
    • Sesame seeds – /sɛsəmi siːdz/: Hạt vừng
    • Pumpkin seeds – /pʌmpkɪn siːdz/: Hạt bí
    • Pine nut – /paɪn nʌt/: Hạt thông
    • Chia seeds – /Chia siːdz/: Hạt chia
    • Sunflower seeds – /sʌnˌflaʊə siːdz/: Hạt hướng dương
    • Macadamia: Hạt mắc ca
    • Cashew – /kæˈʃuː/: Hạt điều
    • Pumpkin seeds – /pʌmpkɪn siːdz/: Hạt bí
    • Pistachio – /pɪsˈtɑːʃɪəʊ/: Hạt dẻ cười
    • Chestnut – /ʧɛsnʌt/: Hạt dẻ
    • Soy bean – /sɔɪ biːn/: Đậu nành
    • Mung bean – /Mung biːn/: Đậu xanh
    • Red bean – /rɛd biːn/: Đậu đỏ
    • Peas – /piːz/: Đậu Hà Lan

    5. Từ vựng tiếng Anh về các loại gia vị

    • Cilantro – Coriander – /səˈlæn.troʊ/ – /ˈkɔːr.i.æn.dɚ/: Rau mùi
    • Artichoke – /ˈɑːr.t̬ə.tʃoʊk/: Cây a-ti-sô
    • Rosemary – /ˈroʊz.mer.i/: Cây mê điệt, hương thảo
    • Bay leaf – /ˈbeɪ ˌliːf/: Lá nguyệt quế
    • Mint leaves – /mɪnt liːvz/: Lá bạc hà
    • Basil – /ˈbeɪ.zəl/: Húng quế
    • Clove – /kloʊv/: Đinh hương
    • Olive – /ˈɑː.lɪv/: Ô liu
    • Shallot – /ʃəˈlɑːt/: Hành tím
    • Turmeric – /ˈtɝː.mər.ɪk/: Nghệ
    • Garlic – /ˈɡɑːr.lɪk/: Tỏi
    • Ginger – /ˈdʒɪn.dʒɚ/: Gừng
    • Onion – /ˈʌn.jən/: Củ hành
    • Spring onions – Green onions – /ˌsprɪŋ ˈʌn.jən/ – /ˌɡriːn ˈʌn.jən/: Hành lá
    • Lemongrass – /ˈlem.ən ˌɡræs/: Cây sả
    • Chives – /tʃaɪvz/: Lá hẹ
    • Green chili – /ɡriːn ˈtʃɪl.i/: Ớt xanh
  • Từ vựng tiếng Anh về trái cây

    Từ vựng tiếng Anh về trái cây

    Từ vựng tiếng Anh về trái cây

    Từ vựng tiếng Anh về trái cây

    Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    1. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có hình tròn

    • Star apple – /’stɑ:r ‘æpl/: Quả vú sữa
    • Orange – /ɒrɪndʒ/: Quả cam
    • Mandarin (or tangerine) – /’mændərin/: Quả quýt
    • Lemon – /´lemən/: Quả chanh vàng
    • Apple – /’æpl/: Quả táo
    • Mangosteen – /ˈmaŋgəstiːn/: Quả măng cụt
    • Peach – /pitʃ/: Quả đào
    • Lime – /laim/: Quả chanh vỏ xanh
    • Rambutan – /ræmˈbuːtən/: Quả chôm chôm
    • Guava – /´gwa:və/: Quả ổi
    • Cherry – /´tʃeri/: Quả anh đào
    • Coconut – /’koukənʌt/: Quả dừa
    • Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta
    • Pomegranate – /´pɔm¸grænit/: Quả lựu
    • Ugli fruit – /’ʌgli’fru:t/: Quả chanh vùng Tây Ấn
    • Grapefruit (or pomelo) – /’greipfru:t/: Quả bưởi
    • Persimmon – /pə´simən/: Quả hồng
    • Passion-fruit – /´pæʃən¸fru:t/: Quả chanh dây (Chanh leo)
    • Ambarella – /’æmbə’rælə/: Quả cóc

    2. Từ vựng tiếng Anh về hoa quả có hình thon dài

    • Avocado – /¸ævə´ka:dou/: Quả bơ
    • Kiwi fruit – /’ki:wi:fru:t/: Quả kiwi
    • Sapota – /sə’poutə/: Quả sapôchê
    • Mango – /´mæηgou/: Quả xoài
    • Papaya (or pawpaw) – /pə´paiə/: Quả đu đủ
    • Pear – /peə/: Quả lê
    • Watermelon – /’wɔ:tə´melən/: Quả dưa hấu
    • Melon – /´melən/: Quả dưa
    • Honeydew melon – /’hʌnidju: ´melən/: Quả dưa bở ruột xanh
    • Cantaloupe – /’kæntəlu:p/: Quả dưa vàng
    • Indian cream cobra melon – /´indiən kri:m ‘koubrə ´melən/: Quả dưa gang
    • Granadilla – /,grænə’dilə/: Quả dưa Tây
    • Honeydew – /’hʌnidju:/: Quả dưa xanh
    • Citron – /´sitrən/: Quả thanh yên

    3. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có vỏ ngoài xù xì

    • Jackfruit – /’dʒæk,fru:t/: Quả mít
    • Pineapple – /’pain,æpl/: Quả dứa, thơm
    • Durian – /´duəriən/: Quả sầu riêng
    • Custard-apple – /’kʌstəd,æpl/: Quả mãng cầu (na)
    • Soursop – /’sɔ:sɔp/: Quả mãng cầu xiêm
    • Dragon fruit – /’drægənfru:t/: Quả thanh long

    4. Từ vựng tiếng Anh về trái cây có hình thù đặc biệt và kích thước nhỏ

    • Berry – /’beri/: Quả dâu
    • Green almonds – /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh
    • Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất
    • Apricot – /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ
    • Plum – /plʌm/: Quả mận
    • Grape – /greɪp/: Quả nho
    • Longan – /lɔɳgən/: Quả nhãn
    • Kumquat – /’kʌmkwɔt/: Quả quất
    • Fig – /fig/: Quả sung
    • Lychee (or litchi) – /’li:tʃi:/: Quả vải
    • Dates – /deit/: Quả chà là
    • Strawberry – /ˈstrɔ:bəri/: Quả dâu tây
    • Cranberry – /’krænbəri/: Quả nam việt quất
    • Jujube – /´dʒu:dʒu:b/: Quả táo ta
    • Currant – /´kʌrənt/: Quả nho Hy Lạp
    • Chestnut – /´tʃestnʌt/: Quả hạt dẻ
    • Almond – /’a:mənd/: Quả hạnh
    • Raisin – /’reizn/: Quả nho khô
    • Gooseberries – /´gu:zbəri/: Quả quả lý gai
    • Malay apple – /mə’lei ‘æpl/: Quả điều
    • Blackberries – /´blækbəri/: Quả mâm xôi đen
    • Starfruit – /’stɑ:r.fru:t/: Quả khế
    • Banana – /bə’nɑ:nə/: Quả chuối
    • Tamarind – /’tæmərind/: Quả me
  • Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

    Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

    Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

    Xem thêm

    Bluebell – [‘blu:bel]: cây hoa chuông lá tròn

    Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa 1

    Bouquet of flowers – [‘bukei əv ‘flauə]: bó hoa

    Bunch of flowers – [bʌnt∫ əv ‘flauə]: bó hóa

    Buttercup – [‘bʌtəkʌp]: cây mao lương hoa vàng

    Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa 2

    Carnation – [kɑ:’nei∫n]: hoa cẩm chướng

    Chrysanthemum – [kri’sænθəməm]: cây hoa cúc

    Crocus – [‘kroukəs]: hoa nghệ tây

    Daffodil – [‘dæfədil]: cây thuỷ tiên hoa vàng

    Dahlia – [‘deiljə]: cây thược dược

    Daisy – [‘deizi]: cây cúc

    Dandelion – [‘dændilaiən]: cây bồ công anh Trung quốc

    Forget-me-not – [fə’getminɔt]: hoa lưu ly

    Foxglove – [‘fɔksglʌv]: cây mao địa hoàng

    Geranium – [dʒi’reinjəm]: cây phong lữ

    Lily – [‘lili]: hoa loa kèn

    Orchid – [‘ɔ:kid]: cây phong lan

    Pansy – [‘pænzi]: cây hoa bướm

    Poppy – [‘pɔpi]: cây anh túc

    Primrose – [‘primrouz]: hoa anh thảo

    Rose – [rouz]: cây hoa hồng

    Snowdrop – [‘snoudrɔp]: hoa giọt tuyết

    Sunflower – [‘sʌn,flauə]: cây hướng dương

    Tulip – [‘tju:lip]: hoa uất kim hương

    Water lily – [‘wɔ:tə’lili]: Hoa súng

  • Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    • Alder – [‘ɔl:də]: cây tổng quán sủi
    • Apple tree – [‘æpltri:]: cây táo
    • Ash – [æ∫]: cây tần bì
    • Beech – [bi:t∫]: cây sồi
    • Birch – [bə:t∫]: cây gỗ bulô
    • Bracken – [‘brækən]: cây dương xỉ diều hâu
    • Brambles – [‘bræmbl]: cây mâm xôi
    • Bush – [bu∫]: bụi rậm
    • Cactus (số nhiều: cacti) – [‘kæktəs]: cây xương rồng
    • Cedar – [‘si:də]: cây tuyết tùng
    • Cherry tree – [‘t∫eritri:]: cây anh đảo
    • Chestnut tree – [‘t∫esnʌttri:]: cây dẻ
    • Coconut tree – [‘koukənʌttri:]: cây dừa
    • Corn – [kɔ:n]: ngô
    • Elm – [elm]: cây đu
    • Fern – [fə:n]: cây dương xỉ
    • Fig tree – [‘figtri:]: cây sung
    • Fir – [fə:]: cây linh sam
    • Flower – [‘flauə]: hoa
    • Fungus (số nhiều: fungi) – [‘fʌηgəs]: nấm nói chung
    • Grass – [grɑ:s]: cỏ trồng
    • Hawthorn – [‘hɔ:θɔ:n]: cây táo gai
    • Hazel – [‘heizl]: cây phỉ
    • Heather – [‘heðə]: cây thạch nam
    • Herb – [hə:b]: thảo mộc
    • Holly – [‘hɔli]: cây nhựa ruồi
    • Horse chestnut tree – [hɔ:s ‘t∫esnʌt tri:]: cây dẻ ngựa
    • Ivy – [‘aivi]: cây thường xuân
    • Lime – [laim]: cây đoan
    • Maple – [‘meipl]: cây thích
    • Moss – [mɔs]: rêu
    • Mushroom – [‘mʌ∫rum]: nấm ăn
    • Nettle – [‘netl]: cây tầm ma
    • Oak – [ouk]: cây sồi
    • Olive tree – [‘ɔlivtri:]: cây ô-liu
    • Pear tree – [peə(r)tri:]: cây lê
    • Pine – [pain]: cây thông
    • Plane – [plein]: cây tiêu huyền
    • Plum tree – [plʌmtri:]: cây mận
    • Poplar – [‘pɔplə(r)]: cây bạch dương
    • Shrub – [∫rʌb]: cây bụi
    • Sycamore – [‘sikəmɔ:]: cây sung dâu
    • Thistle – [‘θisl]: cây kế
    • Toadstool – [‘toudstu:l]: nấm độc
    • Tree – [tri:]: cây
    • Weed – [wi:d]: cỏ dại
    • Weeping willow – [‘wi:piη ‘wilou]: cây liễu rủ
    • Wheat – [wi:t]: lúa mì
    • Wild flower – [waild ‘flauə]: hoa dại
    • Willow – [‘wilou]: cây liễu
    • Yew – [ju:]: cây thủy tùng

    Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây

    Từ vựng tiếng Anh về các loài cây

    • Bark – [bɑ:k]: vỏ cây
    • Berry – [‘beri]: quả mọng
    • Blossom – [‘blɔsəm]: hoa (của cây ăn quả)
    • Branch – [brɑ:nt∫]: cành cây
    • Bud – [bʌd]: chồi
    • Coniferous – [kou’nifərəs]: lá kim
    • Deciduous – [di’sidjuəs]: (thực vật học) sớm rụng
    • Evergreen – [‘evəgri:n]: cây thường xanh
    • Flower – [‘flauə]: hoa
    • Fruit tree – [‘fru:ttri:]: cây ăn quả
    • Leaf – [li:f]: lá
    • Palm tree – [‘pɑ:mtri:]: cây cọ
    • Petal – [‘petl]: cánh hoa
    • Pine cone – [‘painkoun]: quả của cây thông
    • Pollen – [‘pɔlən]: phấn hoa
    • Root – [ru:t]: rễ cây
    • Sap – [sæp]: nhựa cây
    • Stalk – [stɔ:k]: cuống hoa
    • Stem – [stem]: thân cây hoa
    • Thorn – [θɔ:n]: gai
    • Trunk – [trʌηk]: thân cây
    • Twig – [twig]: cành con

    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề khác

  • Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

    Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về màu sắc

    1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình: Các thành viên trong gia đình

    Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

    • Father/ˈfɑː.ðɚ/ (n): bố
    • Mother /ˈmʌð.ɚ/ (n): mẹ
    • Son /sʌn/ (n): con trai
    • Daughter/ˈdɔː.tər/ (n): con gái
    • Parent /ˈper.ənt/ (n): bố/mẹ
    • Child /tʃaɪld/ (n): con
    • Wife /waɪf/ (n): vợ
    • Husband /ˈhʌz.bənd/ (n): chồng
    • Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ (n): anh/chị/em ruột
    • Brother /ˈbrʌð.ɚ/ (n): anh trai/em trai
    • Sister /ˈsɪs.tər/ (n): chị gái/em gái
    • Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/: (n) họ hàng
    • Uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n): bác trai/cậu/chú
    • Aunt /ænt/ (n): bác gái/dì/cô
    • Nephew /ˈnef.juː/: (n) cháu trai
    • Niece /niːs/ (n): cháu gái
    • Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ (n): bà
    • Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ (n): ông
    • Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ (n): ông bà
    • Grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n): cháu trai
    • Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ (n): cháu gái
    • Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ (n): cháu
    • Cousin /ˈkʌz.ən/ (n): anh chị em họ

    2. Từ vựng liên quan đến nhà vợ/nhà chồng

    • Mother-in-law /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n): mẹ chồng/mẹ vợ
    • Father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ (n): bố chồng/bố vợ
    • Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/ (n): con rể
    • Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/ (n): con dâu
    • Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ (n): chị/em dâu
    • Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n): anh/em rể

    3. Từ vựng về một số kiểu gia đình

    • Nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân
    • Extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình
    • Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): Bố/mẹ đơn thân
    • Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ (n): Con một

    4. Từ vựng mô tả một số mối quan hệ trong gia đình

    • Close to /kloʊs tə/: Thân thiết với
    • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/: Có mối quan hệ tốt với
    • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ
    • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin cậy vào
    • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc
    • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng
    • Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác

    5. Một số cụm Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình

    1. Bring up: nuôi, nuôi nấng
      Ví dụ: They were brought up by their grandparents. Họ được ông bà nuôi nấng.
    2. Grow up: trưởng thành, khôn lớn
      Ví dụ: When I grow up, I want to be a teacher. Khi lớn lên, tôi muốn làm giáo viên.
    3. Take care of/Look after: chăm sóc
      Ví dụ: Looking after a baby is a hard work. Chăm sóc trẻ ít rất vất vả.
    4. Get married to sb: cưới người nào làm chồng/vợ
      Ví dụ: They have just got married. Họ vừa mới kết hôn.
    5. Propose to sb: cầu hôn người nào
      Ví dụ: He finally proposed to Lisa after 6 years together. Cuối cùng thì anh ấy cũng cầu hôn Lisa sau 6 năm yêu nhau.)
    6. Give birth to: sinh em bé
      Ví dụ: Mary has just given birth to a lovely boy. Mary vừa mới sinh một bé trai xinh xắn.
    7. Take after: giống (ngoại hình)
      Ví dụ: Everyone says I take after my father. Ai cũng bảo tôi giống hệt bố tôi.
    8. Run in the family: có chung đặc điểm gì dưới gia đình
      Ví dụ: White skin runs in my family. Gia đình tôi người nào có làn da trắng.
    9. Have something in common: có cùng điểm chung
      Ví dụ: He and I have many things in common, for instance, we both love mountain climbing. Tôi với anh ấy có rất nhiều điểm tương đồng, ví như, chúng tôi đều thích leo núi.
    10. Get on with/get along with somebody: hoàn thuận với người nào
      Ví dụ: My daughter and son never get along with each other. Con gái và con trai tôi chẳng bao giờ hòa hợp với nhau cả.
    11. Settle down: ổn định cuộc sống
      Ví dụ: When are you going to get married and settle down? You are 36! Khi nào thì con định lập gia đình và ổn định cuộc sống? Con 36 tuổi rồi đấy!
    12. Get together: tụ họp
      Ví dụ: My family get together once a month. Gia đình tôi tụ họp mỗi tháng một lần.
    13. Tell off: la mắng
      Ví dụ: Mom told me off for making my brother cry. Tôi bị mẹ la mắng vì làm em khóc.
    14. Fall out (with sb): cãi nhau với người nào
      Ví dụ: Tim left home after falling out with his parents. Tim đựng nhà ra đi sau khi cãi nhau với ba mẹ.
    15. Make up (with sb): làm hòa với người nào
      Ví dụ: You still haven’t made up with him? Bạn vẫn chưa làm hòa với anh ấy à?