Nắm vững 150 từ vựng Hán ngữ 1 đầu tiên sẽ là nền tảng vững chắc giúp bạn tiếp tục chinh phục lên các cấp độ cao hơn. Với bộ từ vựng HSK 1 theo chủ đề này bạn cũng có thể giao tiếp tiếng Trung được về các chủ đề thông dụng trong cuộc sống thường ngày.
indicates a yes/no question (added to a statement)
买
mai3
mǎi
to buy
猫
mao1
māo
cat
没关系
mei2 guan1xi5
méi guānxi
it doesn’t matter; never mind
没有
mei2you3
méiyǒu
not have; there is not
米饭
mi3fan4
mǐfàn
(cooked) rice
明天
ming2tian1
míngtiān
tomorrow
名字
ming2zi5
míngzi
name
哪
na3
nǎa
which; how
哪儿
na3r5
nǎr
where? (Beijing accent)
那
na4
nà
that; then
呢
ne5
ne
indicates a question; how about…?;
能
neng2
néng
can; be able
你
ni3
nǐ
you (singular)
年
nian2
nián
year
女儿
nv3’er2
nǚ’ér
daughter
朋友
peng2you5
péngyou
friend
漂亮
piao4liang5
piàoliang
pretty; beautiful
苹果
ping2guo3
píngguǒ
apple
七
qi1
qī
seven
钱
qian2
qián
money; coin
前面
qian2mian4
qiánmiàn
in front
请
qing3
qǐng
please; invite; to treat someone to something
去
qu4
qù
go; to leave
热
re4
rè
heat; hot
人
ren2
rén
person; man; people
认识
ren4shi5
rènshi
recognize; know (a person)
三
san1
sān
three
商店
shang1dian4
shāngdiàn
shop; store
上
shang4
shàng
above; up
上午
shang4wu3
shàngwǔ
late morning (before noon)
少
shao3
shǎo
few; little
谁
shei2
shéi
who
什么
shen2me5
shénme
what? (replaces the noun to turn a statement into a question)
十
shi2
shí
ten
时候
shi2hou5
shíhou
time
是
shi4
shì
be; is; are; am
书
shu1
shū
book; letter
水
shui3
shuǐ
water
水果
shui3guo3
shuǐguǒ
fruit
睡觉
shui4 jiao4
shuì jiào
to sleep; go to bed
说
shuo1
shuō
speak
四
si4
sì
four
岁
sui4
suì
years old; age
他
ta1
tā
he; him
她
ta1
tā
she
太
tai4
tài
too (much)
天气
tian1qi4
tiānqì
weather
听
ting1
tīng
listen; hear
同学
tong2xue2
tóngxué
fellow student; schoolmate
喂
wei4
wèi
hello (on the phone)
我
wo3
wǒ
I; me
我们
wo3men5
wǒmen
we; us
五
wu3
wǔ
five
喜欢
xi3huan5
xǐhuan
to like
下
xia4
xià
fall; below
下午
xia4wu3
xiàwǔ
afternoon
下雨
xia4yu3
xiàyǔ
to rain
先生
xian1sheng5
xiānsheng
Mr.; Sir
现在
xian4zai4
xiànzài
now
想
xiang3
xiǎng
think; believe; suppose; would like to
小
xiao3
xiǎo
small; young
小姐
xiao3jie5
xiǎojie
young lady; miss; Ms.
些
xie1
xiē
some; few; several
写
xie3
xiě
to write; to compose
谢谢
xie4xie5
xièxie
thank you
星期
xing1qi1
xīngqī
week
学生
xue2sheng5
xuésheng
student
学习
xue2xi2
xuéxí
learn; to study
学校
xue2xiao4
xuéxiào
school
一
yi1
yī
one; once; a
衣服
yi1fu5
yīfu
clothes
医生
yi1sheng1
yīshēng
doctor
医院
yi1yuan4
yīyuàn
hospital
椅子
yi3zi5
yǐzi
chair
一点儿
yi4dian3r5
yìdiǎnr
a bit; a few
有
you3
yǒu
have
月
yue4
yuè
moon; month
在
zai4
zài
at; on; in; indicates an action in progress
再见
zai4jian4
zàijiàn
goodbye; see you later
怎么
zen3me5
zěnme
how?
怎么样
zen3me5yang4
zěnmeyàng
how about?; how is/was it?
这
zhe4
zhè
this
中国
Zhong1guo2
Zhōngguó
China
中午
zhong1wu3
zhōngwǔ
noon; midday
住
zhu4
zhù
to live; reside; to stop
桌子
zhuo1zi5
zhuōzi
table; desk
字
zi4
zì
letter; character
昨天
zuo2tian1
zuótiān
yesterday
做
zuo4
zuò
do; make
坐
zuo4
zuò
sit
Từ vựng HSK 1 phiên bản cũ bằng tiếng Việt
Nhóm từ vựng này được tổng hợp từ cuốn giáo trình Hán ngữ 1 ở trình độ sơ cấp. Bạn có thể tham khảo thêm từ vựng HSK 1 bản tiếng Anh → HSK 1 Vocabulary
爱
ài
Yêu, thích(v)
八
bā
8
爸爸
bàba
Bố(n)
吧
ba
Nhé, nhỉ, đi, thôi,…(trợ từ)
白
bái
Trắng(adj)
班
bān
Lớp học(n)
半
bàn
Một nửa
帮
bāng
Giúp đỡ(v)
包
bāo
Túi, ví(n)
包子
bāozi
Bánh bao(n)
杯子
bēizi
Cốc, chén, li, tách
本子
běnzi
Vở
别的
biéde
Khác, cái khác
病
bìng
Bệnh
不
bù
Không
菜
cài
Rau, món ăn
茶
chá
Trà
唱
chàng
Hát
车
chē
Xe
吃
chī
Ăn
出
chū
Ra ngoài(v)
次
cì
Lần, lượt, chuyến
出租车
chūzūchē
Taxi
错
cuò
sai(adj)
打
dǎ
Đánh, bắt (v)
打电话
dǎ diànhuà
Gọi điện thoại
大
dà
To, rộng, lớn (adj)
的
de
Trợ từ
点
diǎn
Giờ
电脑
diànnǎo
Máy tính
电视
diànshì
tivi
电影
diànyǐng
Phim điện ảnh
东西
dōngxi
Đồ đạc
都
dōu
Đều
读
dú
Đọc
对不起
duìbùqǐ
Xin lỗi
多
duō
Nhiều
多少
duōshao
Bao nhiêu
二
èr
2
饭店
fàndiàn
khách sạn, nhà hàng
飞机
fēijī
Máy bay
分钟
fēnzhōng
Phút
高兴
gāoxìng
Vui, phấn khởi
个
gè
Cái
工作
gōngzuò
Công việc(n), làm việc(v)
狗
gǒu
Con chó
汉语
hànyǔ
Tiếng Hán, tiếng Trung
好
hǎo
Khỏe, tốt,…
号
hào
Số, ngày
喝
hē
Uống
和
hé
và
很
hěn
Rất(phó từ)
后面
hòumiàn
Đằng sau(n)
回
huí
Về, trở về
会
huì
Biết (động từ năng nguyện)
几
jǐ
Mấy(đại từ nghi vấn)
家
jiā
Nhà
叫
jiào
Tên là, gọi là
今天
jīntiān
Hôm nay
九
jiǔ
9
开
kāi
Lái(xe), mở(cửa)
看
kàn
Nhìn, xem
看见
kànjiàn
Nhìn thấy
块
kuài
Đồng/tệ
来
Lái
Đến, tới
老师
lǎoshī
Thầy/cô giáo
了
le
Trợ từ
冷
lěng
Lạnh
里 lǐ
trong
Bên trong(n)
六
liù
6
妈妈
māma
Mẹ
吗
ma
Không( trợ từ ngữ khí, đứng cuối câu nghi vấn)
买
mǎi
Mua
没关系
méi guānxi
Không sao đâu
没有
méiyǒu
Không có
米饭
mǐfàn
Cơm
名字
míngzi
Tên
明天
míngtiān
Ngày mai
哪
nǎ
Nào (đại từ nghi vấn)
哪儿
nǎr
Ở đâu (đại từ)
那
nà
Kia, đó (đại từ)
呢
ne
Trợ từ ngữ khí
能
néng
Có thể (động từ năng nguyện)
你
nǐ
Ngôi thứ 2 số ít (bạn, anh, chị,…)
年
nián
Năm
女儿
nǚ’ér
Con gái
儿子
érzi
Con, con trai
朋友
péngyou
Bạn
苹果
píngguǒ
Quả táo
漂亮
piàoliang
Xinh, đẹp
七
qī
7
前面
qiánmiàn
Phía trước
前
qián
Trước
请
qǐng
Mời
去
qù
Đi, đi đến (v)
热
rè
Nóng
人
rén
Người
认识
rènshi
Quen, biết (v)
三
Sān
3
商店
shāngdiàn
Cửa hàng
上
shàng
Trên, phía trên (n)
上午
shàngwǔ
Buổi sáng
少
shǎo
Ít
谁
shéi
ai (đại từ nghi vấn)
什么
shénme
Gì, cái gì (đại từ nghi vấn)
十
shí
10
时候
shíhòu
Lúc, khi (n)
是
shì
Là (v)
书
shū
Sách
水
shuǐ
Nước
水果
shuǐguǒ
Trái cây
睡觉
shuìjiào
Ngủ
说
shuō
Nói
四
sì
4
岁
suì
Tuổi
他
tā
Anh ấy, ông ấy,…
她
tā
Cô ấy, bà ấy…
太
tài
Quá, lắm
天气
tiānqì
Thời tiết
听
tīng
Nghe
同学
tóngxué
Bạn cùng lớp
喂
wèi
Alo, này
我
wǒ
Tôi, mình,…
我们
wǒmen
Chúng tôi, chúng ta (đại từ)
五
wǔ
5
喜欢
xǐhuān
Thích
下
xià
Tơi (v)
下午
xiàwǔ
Buổi chiều
下雨
xià yǔ
Mưa (v)
先生
xiānshēng
Ông, ngài…
现在
xiànzài
Bây giờ, hiện tại
想
xiǎng
Muốn (động từ năng nguyện)
小
xiǎo
Nhỏ, bé
小姐 + Họ
xiǎojiě
Cô, chị…
些
xiē
Một ít, một vài, một số
写
xiě
Viết
谢谢
xièxie
Cảm ơn
星期
xīngqī
Tuần
学生
xuéshēng
Học sinh
学习
xuéxí
Học
学校
xuéxiào
Trường học
一
yī
số 1
衣服
yīfu
Quần áo
医生
yīshēng
Bác sĩ
医院
yīyuàn
Bệnh viện
椅子
yǐzi
Cái ghế
一点儿
yìdiǎnr
Một chút, một ít
有
yǒu
Có (v)
月
yuè
Tháng
再见
zàijiàn
Tạm biệt
怎么
zěnme
Thế nào, như thế nào. (Đại từ nghi vấn, dùng để hỏi về phương thức diễn ra hành động) 怎么样 zěnmeyàng: 怎么样 (zěn me yàng): thế nào, như thế nào. (Đại từ nghi vấn, dùng để đánh giá về con người, sự vật, sự việc, luôn đứng ở cuối câu hỏi.)
“Capsule” chỉ viên thuốc con nhộng, “lozenge” là viên ngậm còn “effervescent tablet” là viên sủi.
Từ vựng tiếng Anh về Các loại Thuốc
STT
Từ vựng
Nghĩa
1
solution
thuốc dạng nước
2
oral rinse
nước súc miệng
3
cough syrup
siro ho
4
antiseptic
thuốc khử trùng, sát trùng
5
lotion
kem dưỡng da
6
decongestant spray
thuốc xịt thông mũi
7
softgel
viên nang mềm
8
blood
máu
9
ointment
thuốc mỡ bôi da
10
lozenge
viên ngậm
11
powder
thuốc dạng bột
12
eye drop
thuốc nhỏ mắt
13
effervescent tablet
viên sủi
14
tablet
viên thuốc tròn
15
toothpaste
kem đánh răng
16
aspirin
thuốc aspirin (dùng để giảm đau, hạ sốt, kháng viêm)
17
caplet
viên thuốc dài, mảnh, tròn hai đầu
18
capsule
viên con nhộng
Một số mẫu câu tiếng Anh về thuốc
Khi đi mua thuốc hoặc gặp dược sĩ để tư vấn, bạn sẽ cần đến các mẫu câu tiếng Anh về thuốc. Các mẫu câu dưới đây, kết hợp với các từ vựng tiếng Anh về thuốc sẽ giúp bạn tự tin trong khi giao tiếp và mua được đúng loại thuốc mình cần đấy.
You should avoid alcohol. (Bạn nên tránh rượu bia.)
You can try this cream. (Bạn có thể thử loại thuốc dạng kem bôi này.)
What are your symptoms? (Triệu chứng của bạn là gì?)
This medicine will relieve your pain. (Thuốc này sẽ làm giảm cơn đau của bạn.)
This medicine is for drink use only.(Thuốc này chỉ dùng để uống thôi.)
This medicine can make you feel sleepy as a side effect.(Loại thuốc này có tác dụng phụ là có thể khiến bạn buồn ngủ.)
This medication should be taken before/with/after meals.(Loại thuốc này nên uống trước/trong/sau khi ăn.)
Take two of these pills three times a day and after meals.(Uống mỗi lần hai viên, ngày ba lần, và sau bữa ăn.)
Take this medicine before eating. (Uống thuốc này trước khi ăn nhé.)
Take it in the afternoon, two teaspoons a day.(Uống vào buổi chiều, 2 thìa 1 ngày.)
Take it before going to bed. (Uống trước khi đi ngủ nhé.)
Please take the medicine according to the instruction. (Bạn uống thuốc theo chỉ dẫn nhé.)
One tablet each time, three times daily. (Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày.)
It’s only available on prescription. (Cái này chỉ bán khi có đơn thuốc của bác sĩ.)
I’ll prescribe some high dose medicine for you.(Tôi sẽ kê một lượng thuốc liều cao cho bạn.)
I need to have your prescription. (Tôi cần đơn thuốc của bạn.)
Have you tried penicillin? (Bạn đã thử thuốc penicillin chưa?)
Don’t take the medicine while drinking wine. (Không uống thuốc trong khi dùng rượu.)
Don’t drive after taking this medication.(Không lái xe sau khi uống thuốc.)
Are you allergic to any medication? (Bạn có dị ứng với loại thuốc nào không?)
Nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân
Extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình
Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): Bố/mẹ đơn thân
Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ (n): Con một
4. Từ vựng mô tả một số mối quan hệ trong gia đình
Close to /kloʊs tə/: Thân thiết với
Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/: Có mối quan hệ tốt với
Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ
Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin cậy vào
Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc
Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng
Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác
5. Một số cụm Từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình
Bring up: nuôi, nuôi nấng
Ví dụ: They were brought up by their grandparents. Họ được ông bà nuôi nấng.
Grow up: trưởng thành, khôn lớn
Ví dụ: When I grow up, I want to be a teacher. Khi lớn lên, tôi muốn làm giáo viên.
Take care of/Look after: chăm sóc
Ví dụ: Looking after a baby is a hard work. Chăm sóc trẻ ít rất vất vả.
Get married to sb: cưới người nào làm chồng/vợ
Ví dụ: They have just got married. Họ vừa mới kết hôn.
Propose to sb: cầu hôn người nào
Ví dụ: He finally proposed to Lisa after 6 years together. Cuối cùng thì anh ấy cũng cầu hôn Lisa sau 6 năm yêu nhau.)
Give birth to: sinh em bé
Ví dụ: Mary has just given birth to a lovely boy. Mary vừa mới sinh một bé trai xinh xắn.
Take after: giống (ngoại hình)
Ví dụ: Everyone says I take after my father. Ai cũng bảo tôi giống hệt bố tôi.
Run in the family: có chung đặc điểm gì dưới gia đình
Ví dụ: White skin runs in my family. Gia đình tôi người nào có làn da trắng.
Have something in common: có cùng điểm chung Ví dụ: He and I have many things in common, for instance, we both love mountain climbing. Tôi với anh ấy có rất nhiều điểm tương đồng, ví như, chúng tôi đều thích leo núi.
Get on with/get along with somebody: hoàn thuận với người nào
Ví dụ: My daughter and son never get along with each other. Con gái và con trai tôi chẳng bao giờ hòa hợp với nhau cả.
Settle down: ổn định cuộc sống
Ví dụ: When are you going to get married and settle down? You are 36! Khi nào thì con định lập gia đình và ổn định cuộc sống? Con 36 tuổi rồi đấy!
Get together: tụ họp
Ví dụ: My family get together once a month. Gia đình tôi tụ họp mỗi tháng một lần.
Tell off: la mắng
Ví dụ: Mom told me off for making my brother cry. Tôi bị mẹ la mắng vì làm em khóc.
Fall out (with sb): cãi nhau với người nào
Ví dụ: Tim left home after falling out with his parents. Tim đựng nhà ra đi sau khi cãi nhau với ba mẹ.
Make up (with sb): làm hòa với người nào
Ví dụ: You still haven’t made up with him? Bạn vẫn chưa làm hòa với anh ấy à?