0

Câu hỏi trắc nghiệm amin amino axit peptit protein

Câu hỏi trắc nghiệm amin amino axit peptit protein

Câu hỏi trắc nghiệm amin amino axit peptit protein

AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT

B. HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1. Mức độ nhận biết

Câu 1: Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?

A. CH3N. B. CH4N. C. CH5N. D. C2H5N.

Câu 2: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

A. H2N-CH2-NH2. B. (CH3)2CH-NH2.

C. CH3-NH-CH3. D. (CH3)3N.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

A. CH3NHCH3. B. C6H5NH2. C. C2H5NH2. D. CH3NH2.

Câu 4: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

A. Trimetylamin. B. Etylmetylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin.

Câu 5: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

A. Trimetylamin. B. Etylmetylamin. C. Phenylamin. D. Đietylamin.

Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. B. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

Câu 7: Amin bậc 2 là

A. đietylamin. B. isopropylamin. C. sec-butylamin. D. etylđimetylamin.

Câu 8: Công thức phân tử của etylamin là

A. C2H5NH2. B. CH3-NH-CH3. C. CH3NH2. D. C4H9NH2.

Câu 9: Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc – chức là

A. propan-2-amin. B. N-metyletanamin. C. metyletylamin. D. Etylmetylamin.

Câu 10: Tên gốc – chức của (CH3)2NC­2H5

A. etylđimetylamin. B. đimetylamin. C. đietylamin. D. metyletylamin.

Câu 11: Alanin có công thức là

A. C6H5-NH2. B. CH3-CH(NH2)-COOH.

C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH.

Câu 12: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin.

Câu 13: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 14: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-NH-CH2COOH.

C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

Câu 15: Protein phản ứng với tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A. màu da cam. B. màu vàng. C. màu tím. D. màu xanh lam.

2. Mức độ thông hiểu

Câu 16: Chất có phần trăm khối lượng nitơ cao nhất là:

A. Glyl-Ala. B. Lysin. C. Gly-gly. D. Val-Ala.

Câu 17: Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. CH3COOH. B. HCl. C. NaOH. D. FeCl2.

Câu 18: Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.

C. dung dịch nước brom. D. dung dịch NaCl.

Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?

A. Alanin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Glyxin.

Câu 20: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH). B. Glyxin (H2N-CH2-COOH).

C. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH). D. Axit ađipic (HOOC[CH2]4 -COOH).

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

A. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

B. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

C. Metylamin ,etylamin,đimetylamin ,trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước.

D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.

Câu 22: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

A. 17,98%. B. 19,18%. C. 15,73%. D. 19,05%.

Câu 23: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Lysin. D. Metylamin.

Câu 24: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng

A. 15,05%. B. 15,73%. C. 12,96%. D. 18,67%.

Câu 25: Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với

A. HCl, NaOH. B. NaCl, HCl. C. NaOH, NH3. D. HNO3, CH3COOH.

Câu 26: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

A. CH3NH2, NH3. B. C6H5OH, CH3NH2. C. C6H5NH2, CH3NH2. D. C6H5OH, NH3.

Câu 27: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

A. CnH2n+1NO2. B. CnH2n-1NO4. C. CnH2nNO4. D. CnH2n+1NO4.

Câu 28: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A. Glyxin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Phenylamoni clorua.

Câu 29: Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm ?

A. H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2. B. H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2.

C. H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH. D. CH3NH2; (COOH)2; HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.

Câu 30: Trong phân tử – amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

A. valin. B. glyxin. C. alanin. D. lysin.

 

Mời các thầy cô và các em tải bản pdf đầy đủ tại đây

câu hỏi trắc nghiệm AMIN AMINO AXIT PEPTIT PROTEIN

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *