0

Câu hỏi trắc nghiệm oxi lưu huỳnh

Câu hỏi trắc nghiệm oxi lưu huỳnh

1. Mức độ nhận biết

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

A. ns2np4. B. ns2np5. C. ns2np3. D. ns2np6.

Câu 2: Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến telu. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Bán kính nguyên tử tăng dần.

B. Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.

C. Tính bền của các hợp chất với hiđro tăng dần.

D. Tính axit của các hợp chất hiđroxit giảm dần.

Câu 3: Vị trí của nguyên tố Oxi trong bảng tuần hoàn hóa học là

A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VIA. B. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

C. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. D. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA.

Câu 4: Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

A. Oxi. B. Lưu huỳnh. C. Clo. D. Flo.

Câu 5: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là

A. Na. B. Cl. C. O. D. S.

Câu 6: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X thuộc loại

A. Nguyên tố p. B. Nguyên tố f.

C. Nguyên tố s. D. Nguyên tố d.

(Đề thi thử THPT chuyên Hà Giang Lần 2 2015)

Câu 7: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

A. S2O5. B. SO4. C. SO2. D. SO3.

Câu 8: Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh trong hợp chất là

A. 0, 2, 4, 6. B. -2, 0, +4, +6.

C. 1, 3, 5, 7. D. -2, +4, +6.

Câu 9: Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7

A. -2. B. +4. C. +6. D. +8.

Câu 10: Phản ứng không xảy ra là

A. 2Mg + O2 2MgO.

B. C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O.

C. 2Cl2 + 7O2 2Cl2O7.

D. 4P + 5O­2 2P2O5.

Câu 11: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A. NH3 và HCl. B. H2S và Cl2.

C. Cl2 và O2. D. H2S và O2.

Câu 12: Chất nào sau đây không phản ứng với O2

A. SO3. B. P. C. Ca. D. C2H5OH.

Câu 13: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây?

A. Mg, Cl2. B. Al, N2. C. Ca, F2. D. Au, S.

Câu 14: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

A. F2. B. O3. C. S. D. O2.

Câu 15: Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

A. Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

B. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

C. Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là

A. Hg, O2, HCl. B. Pt, Cl2, KClO3.

C. Zn, O2, F2. D. Na, Br2, H2SO4 loãng.

Câu 17: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

A. Al. B. Fe. C. Hg. D. Cu.

Câu 18: Hiđro sunfua (H2S) là chất có

A. Tính axit mạnh. B. Tính oxi hóa mạnh.

C. Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ. D. Tính khử mạnh.

Câu 19: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là

A. H2S. B. Cl2. C. SO2. D. H2.

Câu 20: Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần chuyển sang màu gì?

A. Tím. B. Nâu. C. Xanh nhạt. D. Vàng.

Câu 21: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

A. H2S. B. SO2. C. Na2S2O3. D. H2SO4.

(Đề thi thử THPT Quỳnh Lưu 1 – Nghệ An Lần 2 2016)

Câu 22: Trong hợp chất nào sau đây nguyên tố S chỉ có tính khử?

A. Na2SO4. B. SO2. C. H2S. D. H2SO4.

Câu 23: Dãy nào sau đây đều có tính oxi hoá và khử?

A. O2; S; SO2. B. S; SO2 ; Cl2.

C. O3; H2S; SO2. D. H2SO4; S; Cl2.

Câu 24: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. SO2. B. Na2SO4. C. H2S. D. H2SO4.

(Đề thi thử THPT Đô Lương 1 Nghệ An Lần 2 2016)

Câu 25: Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây?

A. SO­2. B. H2S. C. H2SO­3. D. SO­3.

Câu 26: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.

C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.

D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc.

O2 education xin gửi các thầy cô link download file đầy đủ

Câu hỏi trắc nghiệm oxi lưu huỳnh

 

Xem thêm

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 10

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 11

Tổng hợp các chuyên đề hóa học lớp 12

Câu hỏi trắc nghiệm halogen

Phân dạng bài tập halogen

Câu hỏi trắc nghiệm oxi lưu huỳnh

Bài toán SO2 tác dụng với dung dịch kiềm

Phân dạng bài tập axit sunfuric

Phân dạng bài tập oxi lưu huỳnh

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *