Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 16

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 16

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 16

     

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 16

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc) 

    Câu 41: Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

    A. Hg. B. Cu. C. Na. D. Mg.

    Câu 42: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

    A. K. B. Ba. C. Ca. D. Cu.

    Câu 43: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

    A. Fe. B. K. C. Ag. D. Ca.

    Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

    A. Mg. B. Fe. C. Ag. D. Cu.

    Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

    A. Giấm ăn. B. Ancol etylic. C. Nước. D. Dầu hỏa.

    Câu 46: Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến,… Công thức của X là

    A. MgCO3. B. CaCO3. C. MgSO4. D. CaSO4.

    Câu 47: Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau:

    A. Na2CO3. B. NaCl. C. NaOH. D. NaHSO4.

    Câu 48: Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của X là

    A. Fe(OH)2. B. FeO. C. Fe(OH)3. D. Fe3O4.

    Câu 49: Hợp chất CrO3 là chất rắn, màu

    A. da cam. B. lục xám. C. đỏ thẫm. D. lục thẫm.

    Câu 50: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

    A. Xiđerit. B. Manhetit. C. Hematit đỏ. D. Pirit sắt.

    Câu 51: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2. Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

    A. Cồn. B. Giấm ăn. C. Muối ăn. D. Xút.

    Câu 52: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được axeton?

    A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH=CH2.

    C. CH3COOC(CH3)=CH2. D. HCOOCH3.

    Câu 53: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là

    A. C3H5(OOCC17H33)3. B. C3H5(OOCC17H31)3.

    C. C3H5(OOCC17H35)3. D. C3H5(OOCC15H31)3.

    Câu 54: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

    A. Fructozơ. B. xenlulozơ. C. tinh bột. D. Saccarozơ.

    Câu 55 : Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

    A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3

    Câu 56. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

    A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin.

    Câu 57: Polime nào sau đây có tính dẻo?

    A. Polibuta-1,3-đien. B. Poli(butađien-stiren).

    C. Poliacrilonitrin. D. Poli(vinyl clorua).

    Câu 58: Supephotphat đơn và supephotphat kép đều chứa chất nào?

    A. KCl. B. K2CO3. C. (NH2)2CO. D. Ca(H2PO4)2.

    Câu 59. Anken là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

    A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n (n ≥ 3). D. CnH2n-2 (n ≥ 2).

    Câu 60: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit.

    B. Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.

    C. Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa.

    D. Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch muối.

    Câu 61: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1. Cho lượng dư dung dịch NaOH vào dung dịch X1 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X2. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X3. X3

    A. Fe(OH)3. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

    Câu 62: Cho các este sau: vinyl axetat, metyl fomat, etyl acrylat, phenyl axetat. Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol?

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    Câu 63: Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

    A. 2,7 gam. B. 0,54 gam. C. 1,08 gam. D. 0,81 gam.

    Câu 64: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và dung dịch Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối

    A. Fe(NO3)2 và NaNO3.       B. Fe(NO3)3 và NaNO3.

    C. Fe(NO3)3.       D. Fe(NO3)2.

    Câu 65 : Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là

    A. 150 ml. B. 300 ml. C. 600 ml. D. 900 ml.

    Câu 66: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức. Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của 2 este có thể là

    A. CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5. B. HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5.

    C. HCOOC2H5; CH3COOC6H5. D. HCOOC2H5; CH3COOC2H5

    Câu 67: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. Xenlulozơ và glucozơ. B. Saccarozơ và glucozơ.

    C. Saccarozơ và fructozơ. D. Tinh bột và glucozơ.

    Câu 68: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (không tham gia phản ứng tráng bạc). Người ta lấy a gam đường glucozơ cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thấy tạo thành 10,8 gam bạc. Giá trị của a

    A. 9 gam. B. 10 gam. C. 18 gam. D. 20 gam.

    Câu 69: Cho 7,50 gam glyxin tác dng vừa đủ với dung dch HCl thu đưc m gam muối. Giá tr của m

    A. 14,80. B. 12,15. C. 11,15. D. 22,30.

    Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Amilopectin có mạch phân nhánh.

    B. Glicozen có mạch không phân nhánh.

    C. Tơ visco là polime tổng hợp.

    D. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi.

    Câu 71: Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

    A. 1 : 3. B. 3 : 4. C. 5 : 6. D. 1 : 2.

    Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho AgNO3 dư vào dung dịch loãng chứa a mol FeSO4 và 2a mol HCl.

    (b) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch CaCl2 đun nóng.

    (c) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch Na2CO3.

    (d) Cho 1,2x mol Zn vào dung dịch chứa 2,5x mol FeCl3 (dư).

    (e) Điện phân có màng ngăn dung dịch MgCl2 (điện cực trơ).

    (g) Cho từ từ H2SO4 vào dung dịch chứa Ba(HCO3)2 và NaHCO3.

    Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm vừa thoát khí vừa tạo thành kết tủa là

    A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

    Câu 73: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là

    A. 4,254. B. 4,100. C. 4,296. D. 5,370.

    Câu 74: Cho các phát biểu sau:

    (a) Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm.

    (b) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

    (c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

    (d) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm hơn tơ lapsan.

    (e) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 75: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M. Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 1,96. B. 1,28. C. 0,98. D. 0,64.

    Câu 76: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đơn chức, mạch hở, có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc). Khối lượng của 0,3 mol X là

    A. 33,0 gam. B. 31,0 gam. C. 29,4 gam. D. 41,0 gam.

    Câu 77: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 11,2. B. 13,8. C. 14,5. D. 17,0.

    Câu 78: Hỗn hợp hơi E chứa etilen, metan, axit axetic, metyl metacrylat, metylamin và hexametylenđiamin. Đốt cháy 0,2 mol E cần vừa đủ a mol O2, thu được 0,48 mol H2O và 1,96 gam N2. Mặt khác, 0,2 mol E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M. Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 0,4. B. 0,5. C. 0,7. D. 0,6.

    Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,75 gam hỗn hợp E chứa 3 este đều đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 8,904 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 4,95 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ), thu được 2 ancol (no, đồng đẳng liên tiếp) và hai muối X, Y có cùng số C (MX > MY và nX < nY). Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên cần vừa đủ 0,18 mol O2. Tổng số nguyên tử trong phân tử Y là

    A. 11. B. 9. C. 15. D. 7.

    Câu 80: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

    – Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột.

    – Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.

    (2) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.

    (3) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.

    (4) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    MA TRẬN CHI TIẾT

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB-LT

    Thành phần của phân lân

    1

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Xác định công thức tổng quát của dãy đồng đẳng

    1

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Xác định sản phẩm thủy phân este

    7

    NB-LT

    Xác định công thức của chất béo

    TH-LT

    Xác định sản phẩm phản ứng thủy phân hh este

    TH-LT

    Xác định công thức este phù hợp tính chất

    VD-BT

    Hỗn hợp hai este của phenol

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC- BT

    Bài toán tổng hợp 3 este: xác định công thức của este khi chưa biết dãy đồng đẳng

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Tính chất hóa học của cacbohiđrat

    4

    TH-LT

    Xác định cacbohiđrat thông qua đặc điểm, tính chất

    VD-BT

    Bài toán thủy phân tráng bạc của cacbohiđrat có liên quan đến H%

    VDC-LT

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Xác định cấu tạo của amin

    3

    NB-LT

    Xác định tên gọi của amino axit

    TH-BT

    Bài toán về phản ứng cộng HCl của aminoaxit

    6

    Polime

    NB-LT

    Phân loại polime

    2

    TH-LT

    Phát biểu đúng – sai về polime

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    2

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp nhiều chất hữu cơ

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Tính chất vật lí của kim loại

    4

    NB-LT

    Phương pháp điều chế kim loại

    NB-LT

    Thứ tự dãy điện hóa

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kim loại

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Cách bảo quản kim loại kiềm

    8

    NB-LT

    Xác định công thức hợp chất kim loại kiềm thổ

    TH-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại kiềm+ H2O, trung hòa bởi axit

    TH-LT

    Phát biểu đúng sai về phản ứng hóa học

    NB-LT

    Xác định chất theo sơ đồ phản ứng

    TH-BT

    Tính chất hóa học của nhôm

    VD-BT

    Bài toán về kim loại kiềm, kiềm thổ, lien quan đến hai loại phản ứng.

    VDC-BT

    Bài toán liên quan đến hai loại phản ứng

    10

    Sắt

    NB-LT

    Xác định công thức hợp chất của sắt

    5

    NB-LT

    Xác định hợp chất của crom theo tính chất vật lí

    TH-LT

    Quá trình biến đổi hóa học của các hợp chất sắt

    TH-LT

    Tính oxi hóa-khử của các hợp chất của sắt

    NB-LT

    Xác định công thức quặng sắt

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    Phương pháp an toàn khi thí nghiệm

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    2

    VDC

    Bài toán hỗn hợp kim loại, oxit tác dụng với axit

    Tổng

    Số câu

    40

    Điểm

    10

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    29

    72,5%

    Câu bài tập

    11

    27,5%

    Nhận xét:

    + Đề này bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục về cấu trúc với mức độ khó tăng lên 10%.

    + Có mở rộng thêm nội dung có thể đưa vào đề thi chính thức như bài toán về hỗn hợp có este của phenol ở câu 76.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-A

    42-D

    43-B

    44-A

    45-D

    46-B

    47-C

    48-A

    49-C

    50-B

    51-D

    52-C

    53-C

    54-A

    55-A

    56-C

    57-D

    58-D

    59-B

    60-D

    61-C

    62-A

    63-C

    64-C

    65-C

    66-B

    67-C

    68-B

    69-C

    70-A

    71-B

    72-C

    73-C

    74-B

    75-C

    76-A

    77-C

    78-B

    79-B

    80-C

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án A

    Câu 42: Chọn đáp án D

    Câu 43: Chọn đáp án B

    Câu 44: Chọn đáp án A

    Câu 45: Chọn đáp án D

    Câu 46: Chọn đáp án B

    Câu 47: Chọn đáp án C

    Câu 48: Chọn đáp án A

    Câu 49: Chọn đáp án C

    Câu 50: Chọn đáp án B

    Câu 51: Chọn đáp án D

    Câu 52: Chọn đáp án C

    Câu 53: Chọn đáp án C

    Câu 54: Chọn đáp án A

    Câu 55: Chọn đáp án A

    Câu 56: Chọn đáp án C

    Câu 57: Chọn đáp án D

    Câu 58: Chọn đáp án D

    Câu 59: Chọn đáp án B

    Câu 60: Chọn đáp án D

    Câu 61: Chọn đáp án C

    Câu 62: Chọn đáp án A

    Câu 63: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 64: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 65: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 66: Chọn đáp án B

    Câu 67: Chọn đáp án C

    Câu 68: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 69: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 70: Chọn đáp án A

    Câu 71: Chọn đáp án

    Giải thích:

    Vì dd E tác dụng với HCl tạo khí K2CO3 BT (Ca) mCaCO3 = 0,2m (gam) mKHCO3 = 0,8m (gam)

    Vì MCaCO3 = MKHCO3

    CaO + H2O → Ca(OH)2

    1 mol → 1 mol

    Ca(OH)2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KOH

    1 mol < 2 mol → 2 mol

    Dư: 1 mol

    PTHH (1) OH + H+ → H2O

    2 2

    (2) CO32- + H+ → HCO3

    1 1 1

    (3) HCO3 + H+ → CO2 + H2O

    1 1

    Câu 72: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các thí nghiệm vừa có khí, vừa có kết tủa là a, b, c, e, g.

    Câu 73: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 74: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là c, e.

    Câu 75: Chọn đáp án

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 77: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 78: Chọn đáp án

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 80: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là 2, 3, 4.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    16. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 16 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 15

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 15

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 15

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 15

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại dẻo nhất, có thể kéo thành sợi mỏng

    A. Au. B. Fe. C. Cr. D. Hg.

    Câu 42:(NB) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y là

    A. Cu, Fe.       B. Mg, Ag.       C. Fe, Cu.         D. Ag, Mg.

    Câu 43:(NB) Dãy các kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Ni, Fe, Cu.       B. K, Mg, Cu.       C. Na, Mg, Fe.       D. Zn, Al, Cu.

    Câu 44:(NB) Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

    A. Cu, Fe.       B. Zn, Mg.       C. Ag, Ba.       D. Cu, Mg.

    Câu 45:(NB) Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2. Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. Kim loại X là

    A. Al.       B. Mg.       C. Fe.          D. Cu.

    Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?

    A. Fe. B. Cu. C. Cr. D. Al.

    Câu 47:(NB) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

    A. Al       B. Al(NO3)3       C. AlCl3       D. Na2CO3

    Câu 48:(NB) Dãy các kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Be, Mg, Cs. B. Mg, Ca, Ba. C. K, Ca, Sr. D. Na, Ca, Ba.

    Câu 49:(NB) Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất khí thoát ra?

    A. HCl       B. H2SO4       C. Ca(OH)2       D. NaOH

    Câu 50:(NB) Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2?

    A. H2SO4 loãng.       B. HNO3 đặc nóng.       C. HNO3 loãng.       D. H2SO4 đặc nóng.

    Câu 51:(NB) Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X. Chất X

    A. P. B. Fe2O3. C. CrO3. D. Cu.

    Câu 52:(NB) Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

    A. H2S. B. NO2. C. SO2. D. CO2.

    Câu 53:(NB) Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

    A. Metyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl axetat. D. Phenyl acrylat.

    Câu 54:(NB) Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

    A. CH3COOH, CH3OH.       B. CH3COOH, C2H5OH.

    C. C2H5COOH, C2H5OH.       D. C2H5COOH, CH3OH.

    Câu 55:(NB) Trong y học, glucozơ là “biệt dược” có tên gọi là

    A. Huyết thanh ngọt B. Đường máu C. Huyết thanh D. Huyết tương

    Câu 56:(NB) Chất nào dưới đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

    A. Etylamin.       B. Tristearin.       C. Glyxin.       D. Saccarozơ.

    Câu 57:(NB) Chất nào sau đây là amin bậc 2?

    A. Etylamin. B. Phenylamin. C. Đimetylamin. D. Isopropylamin.

    Câu 58:(NB) Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch polime?

    A. Tơ nilon-6,6.       B. Tơ olon.       C. Tơ lapsan.       D. Protein.

    Câu 59:(NB) Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X là

    A. than hoạt tính.       B. cacbon oxit.       C. thạch cao.       D. lưu huỳnh.

    Câu 60:(NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

    A. Propen.       B. Etan.       C. Toluen.       D. Metan.

    Câu 61:(TH) Hợp kim nào sau đây Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm?

    A. Fe-Mg. B. Fe-C. C. Fe-Zn. D. Fe-Al.

    Câu 62:(TH) Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH trong điều kiện thích hợp. Số trieste được tạo ra tối đa thu được là

    A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.

    Câu 63:(VD) Cho 10 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Fe và Al tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 6,72 lit khí (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

    A. 54%. B. 46%. C. 81%. D. 19%.

    Câu 64:(TH) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

    A. Fe(OH)3.       B. FeO.       C. Fe2O3.       D. Fe3O4

    Câu 65:(VD) Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung địch Y và 6,72 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong X.

    A. 46,15%.       B. 62,38%.       C. 53,85%.       D. 57,62%.

    Câu 66:(TH) Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3. Tên gọi của X là

    A. metyl fomat. B. etyl axetat. C. ancol propylic. D. axit axetic.

    Câu 67:(TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. glucozơ và sobitol. B. fructozơ và sobitol.

    C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 68:(VD) Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư, thu được 318 gam muối khan. Hiệu suất (%) phản ứng lên men là

    A. 75,00.       B. 80,00.       C. 62,50.       D. 50.00.

    Câu 69:(VD) Cho 4,12 gam α-amino axit X phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,58 gam muối. Chất X là

    A. NH2-CH(CH3)-COOH.       B. NH2-CH(C2H5)-COOH.

    C. NH2-CH2-CH(CH3)-COOH.       D. NH2-CH2-CH2-COOH.

    Câu 70:(TH) Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ sau: nilon-6, xenlulozơ axetat, visco, olon?

    A. 3.       B. 2.       C. 4.       D. 1.

    Câu 71:(VD) Cho hỗn hợp chất rắn gồm CaC2, Al4C3, Ca vào nước dư thu được hỗn hợp X gồm 3 khí (trong đó có 2 khí có cùng số mol). Lấy 8,96 lít hỗn hợp X (đktc) chia làm 2 phần bằng nhau.

    + Phần 1: cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), sau phản ứng thu được 24 gam kết tủa.

    + Phần 2: cho qua Ni (đun nóng) thu được hỗn hợp khí Y. Thể tích O2 (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn Y là

    A. 8,96 lit.       B. 8,40 lit.       C. 16,80 lit.       D. 5,60 lit.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

    (e) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 5.

    Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 11,64 gam hỗn hp X (glucozơ, fructozơ, metanal, axit axetic, metyl fomat, saccarozo, tinh bột) cần 8,96 lít O2 (đktc). Dn sn phm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Lọc tách kết tủa, thy khối lượng dung dịch thay đổi bao nhiêu gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đu

    A. tăng 15,56 gam. B. giảm 40,0 gam. C. giảm 15,56 gam. D. tăng 24,44 gam.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.

    (b) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon.

    (c) Poliisopren là hiđrocacbon.

    (d) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala.

    (e) Tơ nilon-6,6 được trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.

    (g) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn.

    Số phát biểu đúng

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

    Câu 75:(VDC) Cho 6,13 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ca và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 23,491% về khối lượng) tan hết vào H2O thu được dung dịch Y và 1,456 lít H2 (đktc). Cho 1,6 lít dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 3,90                 B. 3,12                 C. 2,34                 D. 1,56

    Câu 76:(VD) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

    (1) X (C7H10O6) + 3NaOH → X1 + X2 + X3 + H2O

    (2) X1 + NaOH → C2H6 + Na2CO3

    (3) X2 + H2SO4 → Y + Na2SO4

    (4) Y + 2CH3OH → C4H6O4 + 2H2O

    Biết X là hợp chất hữu cơ mạch hở và X tác dụng được với Na. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tên gọi của X1 là natri propionat.       B. Phân tử khối của Y là 90

    C. X3 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.       D. Có 2 cấu tạo thỏa mãn chất X.

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 115,738 gam kết tủa. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với:

    A. 15       B. 18       C. 22       D. 25

    Câu 78:(VDC) Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 31,77.       B. 57,74.       C. 59,07.       D. 55,76.

    Câu 79:(VDC) X, Y là hai axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở; Z là este tạo từ X và Y với etylen glycol. Đốt chat hoàn toàn 9,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z bằng khí O2, thu được 8,288 lít (đktc) khí CO2 và 6,12 gam H2O. Mặt khác cho 9,28 gam E tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

    A. 11,80       B. 14,22       C. 12,96       D. 12,91

    Câu 80:(VD) Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:

    Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi (65°C~70°C).

    Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chửa 3–4 ml nước lạnh.

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều.

    (2) Thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau.

    (3) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp.

    (4) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.

    (5) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2.       B. 5.       C. 4.       D. 3.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-A

    42-C

    43-A

    44-B

    45-C

    46-B

    47-A

    48-B

    49-B

    50-A

    51-C

    52-A

    53-B

    54-C

    55-A

    56-B

    57-C

    58-C

    59-A

    60-A

    61-B

    62-C

    63-B

    64-C

    65-C

    66-A

    67-A

    68-A

    69-B

    70-B

    71-B

    72-A

    73-C

    74-C

    75-A

    76-D

    77-B

    78-B

    79-C

    80-A

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: A

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    – Kim loại dẻo nhất là Au

    Câu 42: C

    X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch là Fe, Y là Cu:

    Câu 43: A

    Nhiệt luyện điều chế các kim loại sau Al

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 44: B

    Cặp Zn, Mg vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3.

    Các cặp còn lại chứa Cu, Ag không tác dụng với HCl.

    Câu 45: C

    Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2 Loại D.

    Oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao Loại A, B (Al2O3 và MgO không bị khử).

    Kim loại X là Fe.

    Câu 46: B

    Fe, Al và Cr bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội (không phản ứng).

    Câu 47: A

    Al2O3 là oxit lưỡng tính

    Câu 48: B

    Các kim loại kiềm thổ gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba

    Câu 49: B

    Dung dịch khi tác dụng với dung dịch vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa:

    Câu 50: A

    Fe + H2SO4(loãng) FeSO4 + H2

    Câu 51: C

    CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm và mang tính oxi hóa mạnh

    Câu 52: A

    H2S tác dụng với CuSO4 tạo kết tủa màu đen và CuS

    Câu 53: B

    Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol.

    PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.

    Câu 54: C

    Etylpropionat là C2H5COOC­2H5

    Câu 55: A

    Glucozơ là chất thường dung để truyền vào cơ thể người khi cần phui5c hồi sức khỏe sau phẫu thuật, thường được gọi là huyết thanh ngọt

    Câu 56: B

    Tristearin là chất béo, không tan trong nước

    Câu 57: C

    Đimetylamin (CH3-NH-CH3) là amin bậc 2.

    Câu 58: C

    Tơ lapsan

    Câu 59: A

    Chất bột là than hoạt tính

    Câu 60: A

    Propen là anken có khả năng tác dụng với dd Br2 và làm mất màu dd Br2

    Câu 61: B

    Hợp kim Fe-C: Fe có tính khử mạnh hơn C nên Fe bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với không khí ẩm.

    Câu 62: C

    Số axit béo có thể tạo nên trieste là 2.

    Số loại trieste được tạo =  

    Số trieste được tạo ra tối đa thu được là 6.

    Câu 63: B

    Câu 64: C

    Các hợp chất của sắt khi nung trong không khí đến khối lượng không đổi sẽ tạo thành Fe2O3

    Câu 65: C

    Đặt a, b là số mol Mg, Fe.

    .

    Câu 66: A

    Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng. X không tác dụng Na, NaHCO3 X là este.

    MX = 60 X là este đơn chức.

    Gọi công thức của X là RCOOR’

    MR + MR’ = 60 – 12 – 16.2 = 16

    MR = 1 (H) và MR’ = 15 (CH3) → thỏa mãn.

    Vậy CTCT của X là HCOOCH3 (metyl fomat).

    Câu 67: A

    X là glucozơ (đường nho) và Y là sobitol.

    PTHH: C6H12O6 + H2 C6H14O6.

    Câu 68: A

    phản ứng

    Câu 69: B

    : X là NH2-CH(C2H5)-COOH.

    Câu 70: B

    Có 2 tơ tổng hợp trong các tơ trên là nilon-6 và tơ olon.

    Còn lại các tơ xenlulozơ axetat, visco là tơ bán tổng hợp (nhân tạo).

    Câu 71: B

    trong mỗi phần = 0,2

    Hai khí còn lại có số mol bằng nhau

    Mỗi phần X gồm C2H2 (0,1), CH4 (0,05) và H2 (0,05)

    Đốt Y cũng giống đốt X nên:

    Bảo toàn O:

    lít.

    Câu 72: A

    (a)

    (b)

    (c)

    (d) NaOH dư

    (e) Cu + FeCl3

    Câu 73: C

    Quy đổi X thành C và H2O.

    Giảm 15,56 gam.

    Câu 74: C

    (a) đúng.

    (b) đúng, vì este không tạo được liên kết H giữa các phân tử như axit và ancol có cùng số nguyên tử C.

    (c) đúng, vì poliisopren là chất hữu cơ có thành phần C, H.

    (d) đúng, vì Ala-Ala không tạo hợp chất màu tím; Ala-Ala-Ala tạo được hợp chất màu tím.

    (e) sai, tơ nilon-6,6 được trùng ngưng bởi hexametylenđiamin và axit ađipic.

    (g) đúng, vì chất béo lỏng có các liên kết đôi C=C nên dễ bị oxi hóa bởi không khí hơn so với các chất béo rắn.

    Câu 75: A

    Dung dịch Y chứa và các cation kim loại.

    nên đã tan trở lại một phần.

    Câu 76: D

    là (COONa)2, Y là (COOH)2.

    (1) tạo H2O nên X có 1COOH.

    X là:

    Phát biểu D sai.

    Câu 77: B

    Dung dịch Y chứa và CuCl2.

    Đặt a, b, c là số mol .

    Bảo toàn N:

    Bảo toàn electron:

    Giải hệ :

    → %nFeCl3 = 17,86%

    Câu 78: B

    Các axit béo gọi chung là A. Các muối đều 18C nên X có 57C và A có 18C.

    Số

    Trong phản ứng xà phòng hóa: và

    Quy đổi E thành và

    Câu 79: C

    Quy đổi E thành và

    nên dư

    Chất rắn gồm

    m rắn = 12,96

    Câu 80: A

    (1) Sai, là phản ứng thuận nghịch.

    (2) Sai, HCl đặc có tính háo nước kém H2SO­4 đặc nên ít có tác dụng trong phản ứng este hóa.

    (3) Sai, tách thành 2 lớp, este không tan nổi lên trên, phần còn lại nằm dưới.

    (4) Đúng

    (5) Đúng

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

     

    15. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 15 – File word có lời giải

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 14

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 14

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 14

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 14

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?

    A. Cs.       B. Os.       C. Li.       D. Cr

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Cu.       B. Al.       C. K.       D. Ba.

    Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

    A. Ba.       B. Na.       C. Li.       D. Al

    Câu 44:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch HNO3 đặc có thể chứa trong loại bình bằng kim loại nào sau đây?

    A. Kēm.       B. Magie.       C. Nhôm.       D. Natri.

    Câu 45:(NB) Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

    A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

    B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.

    C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.

    D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

    Câu 46:(NB) Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

    A. Zn2+       B. Na+.       C. Fe2+.       D. Ag+.

    Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al?

    A. NaNO3.       B. CaCl2.       C. NaOH.       D. NaCl.

    Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

    A. K.       B. Ba.       C. Al.       D. Ca.

    Câu 49:(NB) Thành phần chính của vôi sống là

    A. CaCO3 B. CaO C. MgCO3 D. FeCO3

    Câu 50:(NB) Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây

    A. Fe2O3.       B. Fe(OH)3.       C. Fe(NO3)3.       D. FeO.

    Câu 51:(NB) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

    A. NaCrO2 B. Cr(OH)3 C. Na2CrO4 D. CrCl3

    Câu 52:(NB) Trong khí thải công nghiệp thường có chứa các khí SO2 và NO2. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ các chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?

    A. Ca(OH)2.       B. H2O.       C. H2SO4.       D. NH3.

    Câu 53:(NB) Tên gọi của este có mùi hoa nhài là

    A. isoamyl axetat       B. benzyl axetat.      

    C. metyl axetat       D. phenyl axetat.

    Câu 54:(NB) Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol. X là

    A. (C15H31COO)3C3H5.       B. (C17H35COO)C3H5.

    C. C17H33COOCH3.       D. (C17H33COO)3C3H5.

    Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    A. Saccarozơ.       B. Tinh bột.       C. Fructozơ.       D. Xenlulozơ.

    Câu 56:(NB) Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển sang màu hồng?

    A. Axit glutamic. B. Glysin. C. Lysin. D. Đimetylamin

    Câu 57:(NB) Số nguyên tử cacbon trong phân tử alanin là

    A. 2.       B. 6.       C. 7.       D. 3.

    Câu 58:(NB) Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

    A. Polietilen.       B. Nilon-6,6.       C. Tơ nitron.       D. Poli(vinyl clorua).

    Câu 59:(NB) Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước thu được dung dịch có tính bazơ mạnh?

    A. NaOH.       B. KNO3.       C. H2SO4.       D. NaCl.

    Câu 60:(NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

    A. Etilen       B. Metan.       C. Axetilen       D. Benzen.

    Câu 61:(TH) Kim loại sắt không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

    A. AgNO3.       B. MgCl2.       C. CuSO4.       D. FeCl3.

    Câu 62:(TH) Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

    A. HCOOCH3.       B. (COOCH3)2.

    C. CH3COOCH3.       D. CH3COOC6H5.

    Câu 63:(VD) Khử hoàn toàn 4,176 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là

    A. 1,296 gam.       B. 3,456 gam.       C. 0,864 gam.       D. 0,432 gam.

    Câu 64:(TH) Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây?

    A. Fe. B. Ag. C. BaCl2. D. NaOH.

    Câu 65:(VD) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sau một thời gian nhấc thanh Fe ra rồi sấy khô thấy khối lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là

    A. 6,4 gam. B. 9,6 gam. C. 8,2 gam. D. 12,8 gam.

    Câu 66:(TH) Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với

    A. Dung dịch AgNO3/NH3. B. Na kim loại.

    C. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to). D. Nước Brom.

    Câu 67:(TH) Chất X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Đun nóng X trong dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y. Chất X, Y lần lượt là

    A. xenlulozơ, fructozơ.       B. xenlulozơ, glucozơ.

    C. tinh bột, glucozơ.       D. saccarozơ, fructozơ.

    Câu 68:(VD) Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, thu được 21,6 gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 34,2.       B. 22,8.       C. 11,4.       D. 17,1.

    Câu 69:(VD) Trung hòa dung dịch chứa 5,9 gam amin X no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch HCl, thu được 9,55 gam muối. Số công thức cấu tạo của X là

    A. 2.       B. 1.       C. 4.       D. 3.

    Câu 70:(TH) Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số polime thuộc loại polime bán tổng hợp là

    A. 1.       B. 3.       C. 2.       D. 4.

    Câu 71:(VD) Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm nước) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi và 11,34 gam một chất rắn Z. Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu được dung dịch Y. Cho 280 ml dung dịch NaOH 1M vào T thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,80 gam. Phần trăm khối lượng nguyên tố kim loại trong X là

    A. 18,47%.       B. 64,65%.       C. 20,20%.       D. 21,89%.

    Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    (b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.

    (c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.

    (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.

    (e) Nhiệt phân AgNO3.

    (g) Đốt FeS2 trong không khí.

    (h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ.

    Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

    A. 5.       B. 4.       C. 2.         D. 3

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etyl vinyl oxalat và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm etylen và propen. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 0,81 mol, thu được H2O và 0,64 mol CO2. Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 14,0, B. 11,2. C. 8,4. D. 5,6.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

    (b) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm cao.

    (c) Khi ăn cá, người ta thường chấm vào nước chấm có chanh hoặc giấm thì thấy ngon và dễ tiêu hơn.

    (d) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

    (e) Khác với anilin ít tan trong nước, các muối của nó đều tan tốt.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.       B. 4.       C. 5.       D. 2.

    Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 7,2.       B. 6,8.       C. 6,6.       D. 5,4.

    Câu 76:(VD) Cho các sơ đồ phản ứng sau (các chất phản ứng với nhau theo đúng tỉ lệ mol trong phương trình):

    (1) C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O;

    (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4;

    (3) X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Từ X2 để chuyển hóa thành axit axetic cần ít nhất 2 phản ứng.

    B. X3 là hợp chất hữu cơ đơn chức.

    C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

    D. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

    Câu 77:(VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04g muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần nhất với

    A. 2,9. B. 3,5. C. 4,2. D. 5,1.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 43,52 gam hỗn hợp E gồm các triglixerit cần dùng vừa đủ 3,91 mol O2. Nếu thủy phân hoàn toàn 43,52 gam E bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa và C15H31COONa có tỷ lệ mol tương ứng là 8 : 5 : 2. Mặt khác m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,105 mol Br2 phản ứng. Giá trị của m là

    A. 32,64.       B. 21,76.       C. 65,28.       D. 54,40.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X gồm ba este đều no, không vòng. Đốt cháy hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 mol O2, thu được 22,14 gam nước. Mặt khác đun nóng 35,34 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon. Khối lượng của este phân tử khối nhỏ nhất trong hỗn hợp X

    A. 1,48. B. 1,76 gam. C. 7,4 gam. D. 8,8 gam.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng.

    (b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

    (c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

    (d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-A

    43-D

    44-B

    45-A

    46-D

    47-C

    48-A

    49-B

    50-D

    51-B

    52-A

    53-B

    54-A

    55-A

    56-A

    57-D

    58-B

    59-A

    60-A

    61-B

    62-A

    63-A

    64-B

    65-D

    66-B

    67-B

    68-D

    69-C

    70-A

    71-D

    72-B

    73-D

    74-B

    75-C

    76-D

    77-A

    78-B

    79-B

    80-D

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    Câu 42: A

    Thủy luyện điều chế các kim loại sau Al

    Câu 43: D

    Al có lớp màng oxit bảo vệ nên ở điều kiện thường không tác dụng với H2O

    Câu 44: B

    Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội

    Câu 45: A

    Xem phần tính chất vật lý của KL (sgk 12)

    Câu 46: D

    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

    Tính oxi hóa tăng dần

    Câu 47: C

    Al là kim loại tan được trong axit và bazơ (Chú ý: Al không mang tính lưỡng tính)

    Câu 48: A

    Kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb,…

    Câu 49: B

    Vôi sống là CaO (vôi bột)

    Câu 50: D

    Trong FeO nguyên tử sắt có mức số oxi hóa +2

    Câu 51: B

    Cr(OH)3 mang tính chất lưỡng tính

    Câu 52: A

    SO, NO2 là các oxit axit sẽ bị hấp thụ bởi bazơ

    Câu 53: B

    Nhớ một số đặc tính vật lý

    CH3COOCH2-C6H5: benzyl axetat (hoa nhài)

    CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3: isoamyl axetat (dầu chuối)

    Câu 54: A

    Nhớ CTCT chung của chất béo : (RCOO)3C3H5

    (C15H31COO)3C3H5: (806) tripanmitin

    (C17H35COO)3C3H5 (890) tristearin.

    (C17H33COO)3C3H5: (884) triolein.

    Câu 55: A

    Saccarozơ là đisaccarit

    Câu 56: A

    Axit glutamic có công thức H2N-C3H5-(COOH)2 mang tính axit yếu nên làm quì tím chuyển sang màu đỏ nhạt (hồng)

    Câu 57: D

    Alanin là C3H7NO2

    Câu 58: B

    Một số loại polime được điều chế bằng trùng ngưng: nilon-6, nilon-6,6, nilon-7,…

    Câu 59: A

    Các bazơ mạnh gồm: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2,…

    Câu 60: A

    Etilen là anken (CnH2n) có 1 liên đôi trong phân tử

    Câu 61: B

    Fe khử yếu hơn Mg trong dãy hoạt động hóa học nên không tác dụng với MgCl2

    Câu 62: A

    Este dạng HCOOR có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

    Câu 63: A

    gam.

    Câu 64: B

    Ag khử yếu hơn Fe

    Câu 65: D

    phản ứng

    phản ứng gam.

    tạo thành = 64x = 12,8 gam

    Câu 66: B

    Este không tác dụng với Na

    Câu 67: B

    Trong bông nõn thành phần chính là xenlulozơ, khi thủy phân tạo được glucozơ

    Câu 68: D

    Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ

    Câu 69: C

    X có 4 cấu tạo:

    Câu 70: A

    Các polime tổng hợp là: (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron.

    (1) là polime thiên nhiên.

    (2) là polime bán tổng hợp (nhân tạo).

    Câu 71: D

    muối có k nguyên tử Na n muối =

    M muối

    M muối = 85 (NaNO3) là nghiệm duy nhất.

    Y gồm còn lại là

    Do Y chứa nên Z là oxit kim loại và kim loại không thay đổi số oxi hóa trong phản ứng nhiệt phân.

    M là Zn.

    X là

    Câu 72: B

    (a)

    (b) Không phản ứng

    (c)

    (d)

    (e)

    (g)

    (h)

    Câu 73: D

    Quy đổi hỗn hợp X, Y thành và

    Bảo toàn

    Câu 74: B

    (a) Đúng

    (b) Đúng, nilon-6,6 có nhóm –CONH- dễ bị thủy phân trong kiềm.

    (c) Đúng

    (d) Sai, amino axit là chất rắn điều kiện thường.

    (e) Đúng.

    Câu 75: C

    dư = 0,04

    Câu 76: D

    là muối, X3 là axit.

    và X4

    là NaOOC-(CH2)4-COONa

    Phản ứng 1 có H2O nên chất tham gia còn 1 nhóm COOH.

    A. Sai, chỉ cần 1 phản ứng lên men giấm

    B. Sai, X3 là hợp chất đa chức.

    C. Sai, dung dịch X4 làm quỳ hóa xanh.

    D. Đúng

    Câu 77: A

    Do chỉ thu được muối trung hòa nên:

    Bảo toàn khối lượng tính được gam

    Phần dung dịch muối sau phản ứng chứa và

    Bảo toàn điện tích

    m muối

    Giải hệ:

    Bảo toàn N:

    ban đầu

    Câu 78: B

    C trung bình của muối

    C trung bình của E

    Đặt và

    Bảo toàn khối lượng:

    Bảo toàn O:

    Số

    Tỉ lệ: 43,52 gam E tác dụng vừa đủ 0,21 mol Br2

    …………m……………………….0,105

    Câu 79: B

    Bảo toàn khối lượng

    Bảo toàn

    Ancol là

    Do nên

    Hai ancol cùng C nên ancol là C2H5OH (0,2 mol) và C2H4(OH)2 (0,14 mol)

    Do các muối mạch thẳng nên este không quá 2 chức.

    Số mol este 2 chức

    đơn + đơn

    Mol este đơn chức

    đôi

    Bảo toàn khối lượng:

    m muối

    là nghiệm duy nhất. Vậy các axit, ancol tạo ra 3 este gồm:

    *

    *

    Vậy các este trong X là:

    Câu 80: D

    (a) Đúng

    (b) Sai, thêm dung dịch NaCl bão hòa để este tách ra.

    (c) Đúng, phản ứng este hóa không hoàn toàn nên axit và ancol đều dư.

    (d) Đúng.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    14. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 14 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 13

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây không tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường?

    A. Natri. B. Thủy ngân. C. Nhôm. D. Nitơ.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào không tan trong nước ở điều kiện thường?

    A. Na. B. Cu. C. K. D. Ca.

    Câu 43:(NB) Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?

    A. MgO. B. CuO. C. Fe2O3. D. Al2O3.

    Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây có phản ứng với cả hai chất HCl và Cl2 cho sản phẩm khác nhau?

    A. Cu B. Zn C. Al D. Fe

    Câu 45:(NB) Trong số các kim loại K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

    A. Fe. B. Mg. C. Al. D. K.

    Câu 46:(NB) Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn

    A. Fe -Zn. B. Fe -Sn. C. Fe -Cu. D. Fe -Pb.

    Câu 47:(NB) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

    A. làm vật liệu chế tạo máy bay. B. làm dây dẫn điện thay cho đồng.

    C. làm dụng cụ nhà bếp. D. hàn đường ray.

    Câu 48:(NB) Hợp chất nào sau đây được dùng để bó bột, đúc tượng.

    A. CaSO4.2H2O B. CaSO4.H2O C. CaSO4 D. CaSO4.3H2O

    Câu 49:(NB) Muối nào có trữ lượng nhiều nhất trong nước biển?

    A. NaClO. B. NaCl. C. Na2SO4. D. NaBr.

    Câu 50:(NB) Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A. H2SO4 loãng. B. HNO3 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nóng.

    Câu 51:(NB) Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?

    A. O2. B. HCl. C. Cl2. D. HNO3.

    Câu 52:(NB) “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

    A. H2O rắn.       B. SO2 rắn.       C. CO2 rắn.       D. CO rắn.

    Câu 53:(NB) Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

    A. C2H5COOCH3.       B. CH3COOCH3.       C. HCOOC2H5.       D. C2H5COOC6H5.

    Câu 54:(NB) Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

    A. C17H35COONa. B. C3H5COONa. C. (C17H33COO)3Na. D. C17H33COONa.

    Câu 55:(NB) Công thức của glucozơ là

    A. C12H22O11.       B. C6H12O6.       C. Cn(H2O)m.       D. C6H10O5.

    Câu 56:(NB) Chất dùng để tạo vị ngọt trong công nghiệp thực phẩm là

    A. tinh bột. B. Gly-Ala-Gly. C. polietilen. D. saccarozơ.

    Câu 57:(NB) Tên thay thế của CH3-NH-CH3

    A. Metyl amin. B. N-metylmetanamin. C. Etan amin. D. Đimetyl amin.

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

    A. Tơ axetat. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ nitron. D. Tơ visco.

    Câu 59:(NB) Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

    A. N2.       B. NO2.       C. NO.       D. N2O.

    Câu 60:(NB) Thuốc thử dùng để nhận biết phenol là

    A. dung dịch Br2. B. dung dịch AgNO3/NH3, to.

    C. H2 (xúc tác Ni, tº). D. dung dịch HCl.

    Câu 61:(TH) Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

    A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.

    Câu 62:(TH) Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13 1

    Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

    A. CH3COOH và C2H5OH. B. CH3COOH và CH3OH.

    C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc. D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

    Câu 63:(VD) Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H­2 (ở đktc). Giá trị của V là

    A. 4,48. B. 3,36. C. 6,72. D. 2,24.

    Câu 64:(TH) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch chứa muối

    A. Fe(NO3)2 và NaNO3.       B. Fe(NO3)3.

    C. Fe(NO3)3 và NaNO3.       D. Fe(NO3)2

    Câu 65:(VD) Cho 7,36 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

    A. 105,36 gam. B. 104,96 gam. C. 105,16 gam. D. 97,80 gam.

    Câu 66:(TH) Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là

    A. 1.       B. 2.       C. 3       D. 4.

    Câu 67:(TH) Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học, lên men Y thu được Z và khí cacbonic. Chất X và Z lần lượt là

    A. tinh bột và saccarozơ. B. xenlulozơ và saccarozơ.

    C. tinh bột và ancol etylic. D. glucozơ và ancol etylic.

    Câu 68:(VD) Đun nóng 121,5 gam xenlulozơ với dung dịch HNO3 đặc trong H2SO4 đặc (dùng dư), phản ứng hoàn toàn thu được x gam xenlulozơ trinitrat. Giá trị của x là

    A. 222,75.       B. 186,75.       C. 176,25.       D. 129,75.

    Câu 69:(VD) Thủy phân hoàn toàn 19,6 gam tripeptit Val-Gly-Ala trong 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 28,72. B. 30,16. C. 34,70. D. 24,50.

    Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Trùng hợp isopren thu được poli(phenol-fomanđehit).

    B. Tơ axetat là tơ tổng hợp.

    C. Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có xúc tác thu được cao su buna-S.

    D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen địamin với axit ađipic.

    Câu 71:(VD) Hấp thụ hết 4,48 lít(đktc) CO2 vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X. Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa. Giá trị của y là:

    A. 0,15. B. 0,05. C. 0,1. D. 0,2.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Mg(NO3)2 ở nhiệt độ thường.

    (2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    (3) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.

    (4) Chp 1,2x mol kim loại Zn vào dung dịch chứa 2,1x mol FeCl3.

    (5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

    (6) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 5.

    Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho m gam X trên vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,08 mol NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của m là?

    A. 14,72 B. 15,02 C. 15,56 D. 15,92

    Câu 74:(TH) Có các phát biểu sauĐề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13 2

    (a) Glucozơ và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom

    (b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc

    (c) Glucozo, saccarozo và fructozo đều là cacbohidrat

    (d) Khi đun nóng tristearin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện

    (e) Amilozơ là polime thiên nhiên mạch phân nhánh

    (f) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng H2 (Ni to ) thu được sorbitol

    (g) Tơ visco, tơ nilon nitron, tơ axetat là tơ nhân tạo

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 75:(VDC) Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2 (đktc). Cho 1,4 lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 23,4. B. 27,3. C. 31,2. D. 15,6.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,54 mol O2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,38 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị của a là:

    A. 0,09 B. 0,08 C. 0,12 D. 0,10.

    Câu 77:(VDC) Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO4 0,4M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng. Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

    A. 0,96. B. 1,92. C. 2,24. D. 2,4.

    Câu 78:(VDC) Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri stearat và natri oleat. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,24 mol Br2. Phần 2 đem cô cạn thu được 109,68 gam muối. Phân tử khối của X là

    A. 884.       B. 888.       C. 886.       D. 890.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X chứa một ancol đơn chức và một este (đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 11,52 gam X bằng lượng O2 vừa đủ thu được tổng số mol CO2 và H2O là 0,81 mol. Mặt khác, 11,52 gam X phản ứng vừa đủ với 0,16 mol KOH thu được muối và hai ancol. Cho Na dư vào lượng ancol trên thoát ra 0,095 mol H2. Phần trăm khối lượng của ancol trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 16,32%. B. 7,28%. C. 8,35%. D. 6,33%.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm sau đây:

    Bước 1: Rót vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống 1, ống 2) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho mỗi ống một mấu kẽm.

    Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống 1, nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch MgSO4 vào ống 2.

    Ta có các kết luận sau:

    (1) Sau bước 1, có bọt khí thoát ra cả ở 2 ống nghiệm.

    (2) Sau bước 1, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn hóa học.

    (3) Có thể thay dung dịch H2SO4 loãng bằng dung dịch HCl loãng.

    (4) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.

    (5) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.

    Số kết luận đúng

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-B

    43-D

    44-D

    45-D

    46-A

    47-D

    48-B

    49-B

    50-C

    51-B

    52-C

    53-C

    54-D

    55-B

    56-D

    57-B

    58-C

    59-B

    60-A

    61-C

    62-D

    63-C

    64-B

    65-B

    66-B

    67-C

    68-A

    69-B

    70-C

    71-D

    72-B

    73-C

    74-C

    75-C

    76-D

    77-C

    78-C

    79-C

    80-A

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Thủy ngân là kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng

    Câu 42: B

    Các KL: K, Na, Ca, Ba,… thường dễ tác dụng với H2O ở điều thường

    Câu 43: D

    Al2O3 là oxit tính lưỡng tính dễ tác dụng với axit và bazơ

    Câu 44: D

    Fe + 2HCl FeCl2 + H2

    2Fe + 3Cl2 2FeCl3

    Câu 45: D

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Tính khử giàm

    Câu 46: A

    Cặp Fe-Zn do Zn mạnh hơn nên Zn sẽ bị ăn mòn

    Câu 47: D

    Hỗn hợp Al và oxit sắt gọi là hỗn hợp tecmit có khả năng tạo nhiệt lượng lớn để hàn các đường ray tàu hỏa

    Câu 48: B

    Thạch cao nung (CaSO4.H2O) thường dùng để đúc tượng, bó bột khi xương gãy

    Câu 49: B

    Thành phần muối trong nước biển phần lớn là NaCl

    Câu 50: C

    Sắt bị thụ động trong dung dịch H2SO4, HNO3 đặc, nguội (không phản ứng).

    Câu 51: B

    Cr + 2HCl CrCl2 + H2

    Câu 52: C

    CO2 có khả năng thăng hoa và tạo môi trường lạnh, dùng để bảo quản thực phẩm an toàn

    Câu 53: C

    HCOOC2H5 C2H5OH (ancol etylic)

    Câu 54: D

    (C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

    Câu 55: B

    Nắm hệ thống tên gọi và công thức của các cacbohiđrat

    Câu 56: D

    Saccarozơ thường dùng để tạo vị ngọt cho các thực phẩm trong công nghiệp

    Câu 57: B

    Tên thay thế = “N” + tên gốc hiđrocacbon gắn với nguyên tử N + tên của hiđrocacbon ứng với mạch chính + “amin”

    Tên thay thế của CH3-NH-CH3 là N-metylmetanamin.

    Câu 58: C

    Tơ nitron được điều chế bằng phương pháp trùng hợp:

    nCH2=CH-CN [-CH2-CH(CN)-]n

    Câu 59: B

    Trong các sản phẩm khử của HNO3 thì NO­2 là khí có màu nâu đỏ

    Câu 60: A

    Dùng dung dịch Br2 để nhận biết phenol vì Br2 tạo kết tủa trắng được phenol.

    Câu 61: C

    Gồm FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4

    Câu 62: D

    CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

    Câu 63: C

    Câu 64: B

    Kết tủa X gồm

    X + HNO3 dư Muối Fe(NO3)3.

    Câu 65: B

    Sơ đồ: KL + H2SO4 → Muối + H2

    BTNT H nH2SO4 pư = nH2 = 0,2 mol mH2SO4 = 0,2.98 = 19,6 gam

    mdd H2SO4 = 19,6.(100/20) = 98 gam.

    BTKL: mdd sau pư = mhh + mdd H2SO4 – mH2 = 7,36 + 98 – 0,2.2 = 104,96 gam.

    Câu 66: B

    Các chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t0) tạo ra ancol là: metyl fomat, tristearin:

    Câu 67: C

    Tinh bột(X) được tạo thành trong quá trình quang hợp cây xanh, tinh bột thủy phân tạo thành glucozơ(Y), glucozơ lên men tạo thành C2H5OH(Z)

    Câu 68: A

    gam.

    Câu 69: B

    npeptit = 19,6/245 = 0,08 mol ; nNaOH = 0,3.1 = 0,3 (mol).

    Nhận thấy npeptit < 3nNaOH NaOH còn dư sau phản ứng.

    Sơ đồ phản ứng: Tripeptit + 3NaOH → Chất rắn + H2O

    Ta có nH2O = npeptit = 0,08 (mol).

    Áp dụng BTKL mc/rắn = mpeptit + mNaOH – mH2O = 19,6 + 0,3.40 – 0,08.18 = 30,16 (gam).

    Câu 70: C

    A sai vì trùng hợp isopren tạo cao su isopren

    B sai vì tơ axetat là tơ bán tổng hợp

    D sai vì nilon-6,6 được điều chế bằng trùng ngưng

    Câu 71: D

    + Thí nghiệm 1:

    Vậy 200 ml X chứa

    Câu 72: B

    (1) Không phản ứng

    (2)

    (3)

    (4) nên có Fe tạo ra.

    (5)

    (6) Ba(OH)2

    Câu 73: C

    Với phản ứng đốt cháy ta nhấc nhóm COO: 0,08 mol ra ngoài

    Ta có:

    Câu 74: C

    (a) Sai, glucozơ là hợp chất no nhưng vẫn tác dụng với Br2 do có nhóm chức –CHO.

    (b) Sai, cả glucozơ và fructozơ đều tráng bạc.

    (c) Đúng

    (d) Đúng, do tạo không tan

    (e) Sai, amilozơ mạch không nhánh

    (f) Sai, khử glucozơ bằng H2.

    (g) Sai, tơ nilon, nitron là tơ tổng hợp.

    Câu 75: C

    Ta có:

    Câu 76: D

    Dồn chất

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 13 3

    Câu 77: C

    Ta có:

    Vậy Y chứa

    Cho Cu vào Y thì thu được dung dịch chứa:

    Câu 78: C

    m muối

    Tỉ lệ

    X là

    Câu 79: C

    nCOO = nOH(ancol do este tạo ra) = nKOH = 0,16 mol.

    nOH(ancol tổng) = 2nH2 = 0,19 mol nOH(ancol ban đầu) = 0,19 – 0,16 = 0,03 mol.

    Giả sử đốt hỗn hợp X thu được

    * nCO2 + nH2O = x + y = 0,81 (1)

    * BTNT O: nO(X) = 2nCOO + nOH(ancol ban đầu) = 0,35 mol.

        BTKL: mX = mC + mH + mO 12x + 2y + 0,35.16 = 11,52 (2)

    Giải (1) (2) được x = 0,43; y = 0,38.

    Nhận thấy nCO2 < 3nCOO Este đơn chức hoặc este hai chức.

    + TH1: Nếu este đơn chức → neste = 0,16 mol

    Hỗn hợp đầu chứa:

    nCO2 = 0,03n + 0,16m = 0,43 3n + 16m = 43 (loại vì không có nghiệm phù hợp).

    + TH2: Nếu este 2 chức neste = 0,08 mol

    Hỗn hợp đầu chứa:

    nCO2 = 0,03n + 0,08m = 0,43 → 3n + 8m = 43 n = 1; m = 5 thỏa mãn.

    Vậy hỗn hợp đầu chứa: %mCH4O = 8,33%

    Câu 80: A

    (1) đúng, vì sau bước 1, trong cả hai ống nghiệm xảy ra phản ứng giữa Zn và dung dịch axit H2SO4.

    PTHH: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    (2) đúng, vì Zn tác dụng trực tiếp với axit H2SO4 (bị ăn mòn) → ăn mòn hóa học.

    (3) đúng, vì axit HCl loãng và H2SO4 loãng có tính chất hóa học tương tự nhau (bản chất là H+ + Zn).

    (4) sai,

    Ở ống nghiệm 1, Zn phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu bám mẩu kẽm (Zn – Cu) cùng nhúng trong dung dịch chất điện li trong ống nghiệm ăn mòn điện hóa.

    – Ở ống nghiệm 2, Zn không phản ứng với dung dịch MgSO4 không xảy ra ăn mòn điện hóa.

    (5) đúng, vì sau khi nhỏ CuSO4 vào ống nghiệm 1 sẽ làm cho lượng khí thoát ra nhiều và nhanh hơn.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    13. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 13 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 12

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

    A. Al và Cu.       B. Ag và Cr.       C. Cu và Cr.       D. Ag và W.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

    A. Cu B. Cr C. Fe D. Al

    Câu 43:(NB) Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

    A. AgNO3. B. NaNO3. C. CuSO4. D. HCl.

    Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Al. B. Mg. C. Cu. D. K.

    Câu 45:(NB) Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?

    A. Bột than. B. H2O. C. Bột lưu huỳnh. D. Bột sắt.

    Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

    A. Ba. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

    Câu 47:(NB) Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

    A. AlCl3 B. Al(NO3)3 C. Al2(SO4)3 D. Al2O3

    Câu 48:(NB) Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

    A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung.

    Câu 49:(NB) Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là

    A. Na2O. B. NaHCO3. C. NaOH. D. Na2CO3.

    Câu 50:(NB) Thành phần chính của quặng manhetit là

    A. FeS2. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeCO3.

    Câu 51:(NB) Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:

    A. Từ màu vàng sang mất màu.

    B. Từ màu vàng sang màu lục.

    C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

    D. Từ da cam chuyển sang màu vàng.

    Câu 52:(NB) Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X. X không màu, không mùi, rất độc; X có tính khử mạnh và được sử dụng trong quá trình luyện gang. X là khí nào sau đây?

    A. NH3. B. H2. C. CO2. D. CO.

    Câu 53:(NB) Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?

    A. Nước. B. Clorofom. C. Hexan. D. Benzen.

    Câu 54:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?

    A. CaCO3. B. MgCl2. C. NaOH. D. Fe(OH)2.

    Câu 55:(NB) Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là

    A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.

    Câu 56:(NB) Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?

    A. Trimetylamin. B. Triolein. C. Anilin. D. Alanin.

    Câu 57:(NB) Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

    A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

    Câu 58:(NB) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, … PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

    A. Vinyl axetat. B. Vinyl clorua. C. Propilen. D. Acrilonitrin.

    Câu 59:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

    A. CH3COOH. B. H2O. C. NaCl. D. C2H5OH.

    Câu 60:(NB) Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là

    A. phenol. B. ancol etylic. C. etanal. D. axit fomic.

    Câu 61:(TH) Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 62:(TH) Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?

    A. Vinyl axetat. B. Benzyl axetat. C. Metyl axetat. D. Isoamyl axetat.

    Câu 63:(VD) Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

    A. 4,05.       B. 1,35.         C. 5,40.         D. 2,70.

    Câu 64:(TH) Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X có thể gồm

    A. FeCl2 và FeSO4. B. Fe và FeCl3. C. Fe và Fe2(SO4)3. D. Cu và Fe2(SO4)3.

    Câu 65:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong bình kín chứa khí O2 (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

    A. 17,92 lít.       B. 8,96 lit.       C. 11,20 lít.       D. 4,48 lit.

    Câu 66:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

    B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

    C. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

    D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

    Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.

    B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

    C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.

    D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

    Câu 68:(VD) Thủy phân 136,8 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam fructozơ. Giá trị của m là

    A. 36. B. 27. C. 72. D. 54.

    Câu 69:(VD) Cho amin đơn chức X tác dụng với HNO3 loãng thu được muối amoni Y trong đó nitơ chiếm 22,95% về khối lượng. Vậy công thức phân tử của amin là

    A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. CH5N.

    Câu 70:(TH) Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số polime thuộc loại polime tổng hợp là

    A. 1.       B. 3.       C. 2.       D. 4.

    Câu 71:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam P rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,15 mol KOH. Sau khi các phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m + 9,72 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 1,86 B. 1,55 C. 2,17 D. 2,48

    Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

    (c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư.

    (f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no hai chức mạch hở Z. Tỉ khối của A so với H2 bằng 385/29. Đốt cháy hoàn toàn 6,496 lít A thu được 9,632 lít CO2 và 0,896 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Phần trăm khối lượng của anken có trong A gần nhất với:

    A. 21,4% B. 27,3% C. 24,6% D. 18,8%

    Câu 74:(TH) Cho các nhận xét sau đây:

    (a) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tên gọi là metyl aminoaxetat.

    (b) Cho glucozơ vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thấy cốc chuyển sang màu đen, có bọt khí sinh ra.

    (c) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

    (d) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ thu được hỗn hợp các α-aminoaxit.

    (e) Fructozơ và glucozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

    (g) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (bằng H2, xúc tác Ni, đun nóng) thu được tristearin.

    Số nhận xét đúng là

    A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

    Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước thu được 3,024 lít khí (đktc), dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch CuSO4 dư, kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch có khối lượng giảm đi 1,38 gam. Cho từ từ 55 ml dung dịch HCl 2M vào Y thu được 5,46 gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 8,20 gam. B. 7,21 gam. C. 8,58 gam. D. 8,74 gam.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam. Giá trị của m là

    A. 1,54. B. 2,02. C. 1,95. D. 1,22.

    Câu 77:(VDC) Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O­4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào V ml dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của V là

    A. 600. B. 300. C. 500. D. 400.

    Câu 78:(VDC) Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2. Giá trị của m là

    A. 67,32. B. 66,32. C. 68,48. D. 67,14.

    Câu 79:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là

    A. 160.       B. 74.       C. 146.       D. 88.

    Câu 80:(VD) Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

    Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.

    Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10 – 15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.

    Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.

    (b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.

    (c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

    (d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.

    (e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.

    Số phát biểu đúng

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-C

    43-B

    44-C

    45-C

    46-A

    47-D

    48-C

    49-C

    50-B

    51-C

    52-D

    53-A

    54-C

    55-A

    56-D

    57-A

    58-B

    59-C

    60-B

    61-D

    62-A

    63-D

    64-C

    65-B

    66-A

    67-C

    68-D

    69-B

    70-C

    71-A

    72-A

    73-B

    74-B

    75-C

    76-B

    77-D

    78-A

    79-C

    80-D

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    – Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là Ag

    Câu 42: A

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    KL muốn tác dụng với HCl phải đứng trước H

    Câu 43: B

    Mg đứng sau Na trong dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 44: C

    Phương pháp thủy luyện là dùng các KL mạnh đẩy KL yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng, dùng điều chế các KL đứng sau Al trong dãy điện hóa tạo thành kim loại

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 45: C

    Ta có thể khử độc thủy ngân bằng bột lưu huỳnh: S + Hg → HgS ↓. Sản phẩm HgS sinh ra dưới dạng chất rắn nên dễ dàng thu gom và xử lí.

    Câu 46: A

    Các KL: K, Na, Ca, Ba,… thường dễ tác dụng với H2O ở điều thường

    Câu 47: D

    Al2O3 là oxit lưỡng tính

    Câu 48: C

    Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là thạch cao sống.

    Câu 49: C

    Dựa vào kiến thức về các hợp chất quan trọng của kim loại kiềm.

    Câu 50: B

    Quặng sắt quan trọng là: manhetit Fe3O4 (hiếm, giàu sắt nhất); hematit đỏ Fe2O3; hematit nâu Fe2O3.nH2O; xiđerit FeCO3; pirit FeS2.

    Câu 51: C

    K2CrO4 có màu vàng khi gặp môi trường axit sẽ chuyển thành K2Cr2O7 có màu da cam

    Câu 52: D

    Khí CO là khí dùng trong quá trình luyện gang

    Câu 53: A

    Chất béo không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung môi hữu cơ

    Câu 54: C

    Este thủy phân được trong môi trường axit và bazơ

    Câu 55: A

    Trong máu người có một lượng glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là glucozơ.

    Câu 56: D

    Các aminoaxit ở điểu kiện thường là chất rắn dễ tan trong nước

    Câu 57: A

    Liên kết peptit là liên kết giữa các đơn vị -aminoaxit

    Câu 58: B

    PVC là polivinylclorua (polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp vinylclorua).

    PTHH: nCH2=CHCl (-CH2-CH(Cl)-)n

    Câu 59: C

    Chất điện li mạnh là chất chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion. Gồm axit mạnh (HCl, HNO3,…), bazơ mạnh (NaOH, KOH,…) và đa số các muối.

    Câu 60: B

    Tên gọi khác của etanol (C2H5OH) là ancol etylic.

    Câu 61: D

    Gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4

    Câu 62: A

    Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) không thể điều chế bằng phản ứng este hóa vì không tồn tại ancol CH2=CH–OH để tham gia phản ứng este hóa với axit CH3COOH

    Câu 63: D

    Câu 64: C

    Chất rắn X có thể gồm Fe và Fe2(SO4)3.

    PTHH:

    Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4

    Dung dịch Y chứa 1 chất tan duy nhất là FeSO4.

    FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + Fe(OH)2

    Hai chất rắn thu được sau phản ứng gồm BaSO4 và Fe(OH)2.

    Câu 65: B

    V = 8,96 lít

    Câu 66: A

    Sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo

    Câu 67: C

    C sai, vì glucozơ khử AgNO3 thành Ag.

    PTHH: HOCH2[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O HOCH2[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + 2NH4NO3.

    Câu 68: D

    Saccarozơ + H2O Glucozơ + Fructozơ

    342 180

    136,8 m

    gam.

    Câu 69: B

    Coi amin là amin đơn chức bậc 1: RNH2 → RNH3NO3

    Ta có:

    CTPT là C3H9N.

    Câu 70: C

    Các polime tổng hợp là: (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron.

    (1) là polime thiên nhiên.

    (2) là polime bán tổng hợp (nhân tạo).

    Câu 71: A

    Ta dùng kỹ thuật điền số điện tích :

    Câu 72: A

    (a) Cu dư + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

    không thỏa mãn vì thu được 2 muối là Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.

    (b) CO2 dư + NaOH → NaHCO3

    thỏa mãn vì thu được 1 muối là NaHCO3.

    (c) Na2CO3 dư + Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + 2NaHCO3

    không thỏa mãn vì thu được 2 muối là NaHCO3 và Na2CO3 dư.

    (d) Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag

    không thỏa mãn vì thu được 2 muối là Fe(NO3)3 và AgNO3 dư.

    (e) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

          2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

    thỏa mãn vì thu được muối duy nhất là NaAlO2.

    (d) Cl2 dư + 2FeCl2 → 2FeCl3

    thỏa mãn vì thu được muối duy nhất là FeCl3.

    Vậy có 3 dung dịch chứa 1 muối tan.

    Câu 73: B

    Ta có:

    Xếp hình cho C

    Câu 74: B

    (b) Sai, Saccarozơ mới bị hoá đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc.

    (c) Sai, Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.

    Câu 75: C

    Chất rắn Z là Al

    Câu 76: B

    Ta có:

    Câu 77: D

    Gọi thể tích của Y là V (lít) Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12 4

    Dung dịch sau cùng chứa Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12 5

    Phân chia nhiệm vụ H+Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12 6

    Trong Z chứaĐề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12 7

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12 8

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12 9

    Câu 78: A

    Chất béo X chứa các triglixerit của axit béo no (chứa 3 liên kết π và 6 nguyên tử O trong phân tử)

    và axit béo tự do (chứa 1 liên kết π và 2 nguyên tử O trong phân tử).

    Gọi số mol triglixerit, axit béo trong X và số mol CO2 khi đốt cháy X lần lượt là x, y và z (mol)

    * Xét phản ứng với NaOH

    Ta có nNaOH = 3ntriglixerit + naxit béo = 3x + y = 0,25 (1)

    X + NaOH → muối + C3H5(OH)3 (x mol) + H2O (y mol)

    Áp dụng BTKL m = mX = 69,78 + 92x + 18y – 0,25.40 = 92x + 18y + 59,78 (gam).

    * Xét phản ứng đốt cháy

    X + O2 (6,06 mol) → CO2 (z mol) + H2O

    + Axit béo trong X có 1 liên kết π trong phân tử nCO2 = nH2O (khi đốt cháy).

    + Triglixerit trong X có 3 liên kết π trong phân tử nCO2 – nH2O = 2ntriglixerit

    Đốt cháy X ta có: nH2O = nCO2 – 2ntriglixerit = z – 2x (mol).

    BTNT O 6x + 2y + 6,06.2 = 2z + z – 2x 8x + 2y – 3z = -12,12 (2)

    BTKL mX + mO2 = mCO2 + mH2O

    92x + 18y + 59,78 + 6,06.32 = 44z + 18z – 18.2x 128x + 18y – 62z = -253,7 (3)

    Từ (1)(2) và (3) x = 0,08 ; y = 0,01 và z = 4,26.

    Vậy m = 92x + 18y + 59,78 = 67,32 gam.

    Câu 79: C

    Bảo toàn khối lượng

    phản ứng = 0,1 và dư = 0,02

    Đốt T (muối + NaOH dư) nên các muối đều không còn H.

    Các muối đều 2 chức Các ancol đều đơn chức.

    Muối no, 2 chức, không có H duy nhất là

    Bảo toàn

    phản ứng = 0,1

    Số H (ancol) Ancol gồm CH3OH (0,06) và C2H5OH (0,04)

    X là (COOCH3)2

    Y là

    Z là

    Câu 80: D

    CH3COOH + CH3CH(CH3)CH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3 + H2O

    (a) đúng, khi đun nóng sẽ xảy ra phản ứng este hóa.

    (b) đúng, do nước lạnh làm giảm độ tan của este.

    (c) đúng, NaCl bão hòa sẽ làm tăng khối lượng riêng của lớp chất lỏng phía dưới khiến cho este dễ dàng nổi lên.

    (d) đúng, vì phản ứng tạo este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

    (e) đúng.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    12. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 12 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 11

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 11

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 11

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 11

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

    A. Al.       B. Ag.       C. Cr.       D. Li.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây tác dụng với S ở điều kiện thường?

    A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Hg.

    Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.

    Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây có thể tan hoàn toàn trong nước ở điều kiện thường?

    A. K. B. Al. C. Fe. D. Cu.

    Câu 45:(NB) Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

    A. Ca2+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Zn2+.

    Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

    A. Ag.       B. Mg.       C. Al.       D. Na.

    Câu 47:(NB) Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là

    A. Al(OH)3.       B. Al2(SO4)3.       C. AlCl3.       D. Al2O3.

    Câu 48:(NB) Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là

    A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Na2CO3.

    Câu 49:(NB) Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

    A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaCl2. D. CaCO3.

    Câu 50:(NB) Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?

    A. Fe(OH)3.       B. Fe(OH)2.       C. Fe3O4.       D. FeO.

    Câu 51:(NB) Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7

    A. +4. B. +2. C. +6. D. +3.

    Câu 52:(NB) Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

    A. Giấm ăn B. Cồn C. Xút D. Nước cất

    Câu 53:(NB) Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

    A. CnH2nO (n ≥ 1) B. CnH2n-2O2 (n ≥ 1) C. CnH2nO2 (n ≥ 2) D. CnH2n+2O2 (n ≥ 1)

    Câu 54:(NB) Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?

    A. HCOONa. B. CH3COONa. C. C2H5ONa. D. C2H5COONa.

    Câu 55:(NB) Chất nào sau đây có cùng phân tử khối với glucozơ?

    A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Fructozơ.

    Câu 56:(NB) Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí?

    A. Metylamin. B. Triolein. C. Anilin. D. Alanin.

    Câu 57:(NB) Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

    A. KOH. B. Na2SO4. C. H2SO4. D. KCl.

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

    A. Tơ olon. B. Tơ tằm. C. Polietilen. D. Tơ axetat.

    Câu 59:(NB) Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

    A. Etilen. B. Propin. C. Etan. D. Isopren.

    Câu 60:(NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

    A. Ag2O, NO, O2 B. Ag2O, NO2, O2 C. Ag, NO2, O2 D. Ag, NO, O2

    Câu 61:(TH) Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

    A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)

    C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D. Fe tác dụng với dung dịch HCl

    Câu 62:(TH) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 63:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam Al2O3 cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của m là

    A. 10,2.       B. 20,4.       C. 5,1.       D. 15,3.

    Câu 64:(TH) Cho các chất: NaOH, Cu, Fe, AgNO3, K2SO4. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3

    A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

    Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn 11,0 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 0,12 mol khí H2. Số mol Cu trong 11,0 gam X là

    A. 0,05 mol       B. 0,06 mol.       C. 0,12 mol.       D. 0,1 mol.

    Câu 66:(TH) Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X. Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối nào sau đây?

    A. Natri oleat. B. Natri stearat. C. Natri axetat. D. Natri panmitat.

    Câu 67:(TH) X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là

    A. fructozơ và tinh bột.       B. fructozơ và xenlulozơ.

    C. glucozơ và xenlulozơ.       D. glucozơ và tinh bột.

    Câu 68:(VD) Lên men rượu m gam tinh bột thu được V lít CO2 (đktc). Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12 gam kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men là 90%. Giá trị của m là

    A. 8,75. B. 9,72. C. 10,8. D. 43,2.

    Câu 69:(VD) Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2) phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối. X là

    A. H2NCH(C2H5)COOH. B. H2NCH(CH3)COOH.

    C. H2NCH2CH(CH3)COOH. D. H2N[CH2]2COOH.

    Câu 70:(TH) Nhận xét nào sau đây đúng?

    A. Các polime đều bền vững trong môi trường axit, môi trường bazơ.

    B. Đa số các polime dễ tan trong các dung môi thông thường.

    C. Các polime là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi.

    D. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    Câu 71:(VD) Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol K2CO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn qua đồ thị sau:

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 11 10

    Tỉ lệ a:b là

    A. 1:3 B. 3:1 C. 2:1 D. 2:5

    Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.

    (b) Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học.

    (c) Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2.

    (d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa. (kết tủa Al(OH)3)

    (e) Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro.

    Số phát biểu đúng

    A. 5.       B. 4.       C. 3       D. 2.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp X chứa butan, đietylamin, etyl propionat và valin. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol X cần dùng 2,66 mol O2, thu được CO2, H2O và N2. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy có a mol khí không bị hấp thụ. Giá trị của a là

    A. 0,12. B. 0,10. C. 0,14. D. 0,15.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của cá.

    (b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit đều thu được glixerol.

    (c) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi tốt hơn cao su chưa lưu hóa.

    (d) Khi nấu canh cua, riêu cua nổi lên trên là hiện tượng đông tụ protein.

    (e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

    (g) Muối mononatri glutamat được sử dụng làm mì chính (bột ngọt).

    Số nhận xét đúng

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

    Câu 75:(VDC) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO. Hòa tan hết 107,9 gam hỗn hợp X vào nước thu được 7,84 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 108,5 gam B. 21,7 gam C. 130,2 gam D. 173,6 gam

    Câu 76:(VD) Cho hỗn hợp X gồm 2 chất A (C5H16N2O3) và B (C2H8N2O3) có tỉ lệ số mol là 3 : 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 4,88 gam hỗn hợp 2 muối và 1 khí duy nhất làm xanh giấy quỳ ẩm. Phần trăm khối lượng của A trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

    A. 45% B. 55% C. 68%. D. 32%.

    Câu 77:(VDC) Cho 8,64 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4, đun nhẹ hỗn hợp phản ứng, lúc đầu tạo ra sản phẩm khử là khí NO, sau đó thấy thoát ra khí không màu X. Sau khi các phản ứng kết thúc thấy còn lại 4,08 gam chất rắn không tan. Biết rằng tổng thể tích của hai khí NO và X là 1,792 lít (đktc) và tổng khối lượng là 1,84 gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất muối khan. Giá trị nào sau đây gần với m nhất?

    A. 36,25 gam B. 29,60 gam C. 31,52 gam D. 28,70 gam

    Câu 78:(VDC) Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Đem đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O2. Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức, mạch hở. Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O2. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X là?

    A. 59,893% B. 40,107% C. 38,208% D. 47,104%

    Câu 79:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 10,68. B. 11,48. C. 11,04 D. 11,84.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    – Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.

    – Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai.

    – Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.

    (b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

    (c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

    (d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng

    A. 3.       B. 1.       C. 2.       D. 4

    ———–HẾT———-

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-D

    43-C

    44-A

    45-B

    46-A

    47-A

    48-D

    49-D

    50-A

    51-C

    52-C

    53-C

    54-B

    55-D

    56-A

    57-C

    58-B

    59-B

    60-C

    61-D

    62-D

    63-A

    64-A

    65-A

    66-B

    67-C

    68-C

    69-A

    70-D

    71-C

    72-C

    73-A

    74-D

    75-C

    76-C

    77-B

    78-A

    79-A

    80-D

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    – Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là Ag

    Câu 42: D

    Hg có khả năng tác dụng với lưu huỳnh ở điều kiện thường

    Câu 43: C

    Phương pháp nhiệt luyện là dùng các chất khử như C, CO, H2, để khử các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa tạo thành kim loại

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 44: A

    Các KL: K, Na, Ca, Ba,… thường dễ tác dụng với H2O ở điều thường

    Câu 45: B

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

    Tính oxi hóa tăng dần

    Câu 46: A

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    KL muốn tác dụng với HCl, H2SO4 loãng thường phải đứng trước H

    Câu 47: A

    Xem các hợp chất quan trọng của nhôm (sgk)

    Câu 48: D

    Chất có thể làm mềm cả nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là Na2CO3, Na3PO4

    Câu 49: D

    Các bể đựng nước vôi (Ca(OH)2) lâu ngày: nước vôi phản ứng với CO2 trong không khí tạo ra một lớp màng cứng CaCO3 rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra.

    Câu 50: A

    Fe(OH)3 là kết tủa màu nâu đỏ, Fe(OH)2 là kết tủa màu trắng xanh

    Câu 51: C

    Trong hợp chất K2Cr2O7 nguyên tử Crom có mức số oxi hóa +6

    Câu 52: C

    Người ta dùng bông tẩm xút để ngăn NO2 thoát ra ngoài môi trường vì xút phản ứng được với NO2.

    Câu 53: C

    Este no, đơn chức có công thức là CnH2nO2 (n>=2)

    Câu 54: B

    CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH

    Câu 55: D

    Glucozơ và Fructozơ đều cùng CTPT C6H12O6

    Câu 56: A

    Các amin đơn giản như: metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường

    Câu 57: C

    Amin mang tính bazơ yếu

    PTHH: 2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4.

    Câu 58: B

    Polime thiên nhiên gồm: tơ tằm, cao su tự nhiên, bông, len,…

    Câu 59: B

    Propin(CHC-CH3) là ankin có liên kết ba

    Câu 60: C

    Các muối nitrat của một số kim loại Ag, Hg, Au,…khi nhiệt phân tạo KL + NO2 + O2

    Câu 61: D

    Fe + 2HCl FeCl2 + H2

    Câu 62: D

    Dựa vào tỉ khối hơi của X → MX = 100.

    Este X chỉ có thể đơn chức và có thể có dạng RCOOCH = CH2 MR = 29 (-C2H5)

    Vậy X có công thức phân tử là C5H8O2

    Các công thức cấu tạo phù hợp của X là

    HCOOCH = CH– CH2 – CH3

    HCOOCH = C(CH3) – CH3

    CH3COOCH = CH – CH3

    C2H5COOCH = CH2

    Câu 63: A

    Câu 64: A

    1) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

    2) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

    3) 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

    4) 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl ↓ + Fe(NO3)3

    Câu 65: A

    Trong X chỉ có Zn tác dụng với H2SO4

    Câu 66: B

    Triolein có công thức là (C17H33COO)3C3H5 khi hiđro hóa sẽ tạo thành (C17H35COO)3C3H5 (X).

    PTHH: (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3.

    Vậy muối thu được là natri stearat.

    Câu 67: C

    X và Y là hai cacbonhiđrat. X là chất rắn,tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía X là glucozơ hoặc mantozơ.

    Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có muig vị Y là xenlulozơ.

    Câu 68: C

    nCaCO3 = 12/100 = 0,12 (mol).

    (C6H10O5)n → nC6H12O6 → 2nC2H5OH + 2nCO2

    Theo PTHH → nC6H12O6 (LT) = nCO2/2 = nCaCO3/2 = 0,06 (mol)

    ntinh bột (LT) = nC6H12O6 (LT)/n = 0,06/n (mol).

    Do H = 90% → ntinh bột (TT) = (0,06/n).(100%/90%) = 1/15n (mol).

    Vậy m = 162n.1/15n = 10,8 (gam).

    Câu 69: A

    Gọi công thức của X là HOOC – R – NH2.

    PTHH: HOOC – R – NH2 + HCl → HOOC – R – NH3Cl

    BTKL mHCl = mmuối – mX = 2,92 (gam) nHCl = 0,08 (mol).

    Theo PTHH nX = nHCl = 0,08 (mol)

    MX = 45 + MR + 16 = 8,24/0,08 = 103 MR = 42 (-C3H6).

    CTCT của α-amino axit X là H2NCH(C2H5)COOH.

    Câu 70: D

    A sai, ví dụ các polime thuộc loại poliamit chứa nhóm CONH sẽ kém bền trong axit và bazo.

    B sai, đa số polime không tan trong các dung môi thông thường.

    C sai, hầu hết polime là các chất rắn không bay hơi.

    Câu 71: C

    Các phản ứng:

    Khi thì khí bắt đầu xuất hiện nên

    Khi thì khí thoát ra hết nên

    Câu 72: C

    (a) Sai, BeO, MgO không tan trong nước.

    (b) Đúng

    (c) Sai, Al dư

    (d) Đúng, CO2

    (e) Đúng

    Câu 73: A

    Butan: C4H10

    Đietylamin: C4H11N = C4H10 + NH

    Etyl propionat: C5H10O2

    Valin: C5H11O2N = C5H10O2 + NH

    Quy đổi hỗn hợp thành C4H10, C5H10O2, NH

    Sơ đồ:

    + nhh X = x + y = 0,4 (1)

    + BTNT O → 2nC5H10O2 + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O

    2y + 2.2,66 = 2.(4x + 5y) + 5x + 5y + 0,5z

    → 13(x + y) + 0,5z = 5,32 (2)

    Thay (1) vào (2) → z = 0,24.

    Khí không bị hấp thụ là N2 → nN2 = 0,5z = 0,12 mol.

    Câu 74: D

    (a) đúng vì giấm ăn mang tính axit, mùi tanh của cá là do các amin (mang tính bazơ).

    (b) đúng vì triglixerit là este của glixerol và axit béo.

    (c) đúng.

    (d) đúng.

    (e) đúng vì vải làm từ nilon – 6,6 có nhóm CONH kém bền trong môi trường kiềm.

    (g) đúng.

    Câu 75: C

    Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Na: a mol; Ba: b mol; O c mol 

    nH2=0,35 mol;

    m(X)=23a+137b+16c=107,9 (1)

    Áp dụng BTe a+2b-2c=0,35*2 (2)

    n(NaOH) = a=0.7 mol (3)

    Kết hợp 1,2,3 a=0,7; b=0,6; c=0,6

    ddY có nNa(+)=0,7; nBa(2+)=0.6; n(OH-)=1.9

    n(OH)/n(SO2)=1,9/0,8=2,375 >2 tạo muối SO32-

    SO2 + 2OH SO32-

    0,8                     0,8

    nSO32- > nBa2+ m=0,6*217=130,2 g

    Câu 76: C

    %C5H16N2O3 = 3.152/(3.152 + 2.108) = 67,86%

    Nếu muốn tìm cấu tạo và số mol:

    C2H8N2O3 là C2H5NH3NO3 (2x mol)

    Sản phẩm chỉ có 1 khí duy nhất nên A là (C2H5NH3)2CO3 (3x mol)

    Muối gồm NaNO3 (2x) và Na2CO3 (3x)

    m muối = 85.2x + 106.3x = 4,88

    Câu 77: B

    Khí gồm NO (0,06) và H2 (0,02)

    phản ứng

    Bảo toàn electron:

    Bảo toàn

    Dung dịch muối chứa

    m muối = 29,8

    Câu 78: A

    đốt X = 0,46

    đốt Y = 0,25

    đốt Z = 0,46 – 0,25 = 0,21

    Z no, đơn chức, mạch hở nên

    Nếu X mạch hở thì Z là C2H5OH

    Bảo toàn khối lượng

    Đặt a, b là số mol CO2 và H2O

    và b = 0,28

    Số C = 5,57 và

    Các muối gồm và

    là nghiệ duy nhất.

    X gồm:

    Câu 79: A

    Bảo toàn khối lượng

    Gọi chất béo là A, các axit béo tự do là B.

    Các axit béo đều no nên chất béo có k = 3

    Bảo toàn O:

    Bảo toàn khối lượng:

    m muối +

    m muối = 10,68.

    Câu 80: D

    (a) Đúng, tại bước 2 chưa có phản ứng gì xảy ra (do phản ứng cần nhiệt độ), este không tan nên đều phân lớp.

    (b) Đúng

    (c) Đúng

    (d) Đúng, đó là HCOOH và HCOONa.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    11. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 11 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 10

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối công thức

    A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.

    Câu 2. Axit nào sau đây là axit béo không no?

    A. Axit stearic. B. Axit axetic. C. Axit acrylic. D. Axit oleic.

    Câu 3. Cacbohidrat ở dạng polime là

    A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ D. fructozơ.

    Câu 4. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

    A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3NH2.

    Câu 5. Phân tử khối của valin là

    A. 89. B. 117. C. 146. D. 147.

    Câu 6. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Polisaccarit.

    C. Protein. D. Nilon-6,6.

    Câu 7. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

    A. Có ánh kim. B. Tính dẻo. C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện.

    Câu 8. Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?

    A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K

    Câu 9. Cơ sở của phương pháp điện phân dung dịch là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

    A. Na. B. Ag. C. Ca. D. Fe.

    Câu 11. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

    A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl.

    Câu 12. Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

    A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al.

    Câu 13. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Cu.

    Câu 14. Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 11 bám vào ấm đun nước?

    A. Muối ăn. B. Cồn. C. Nước vôi trong. D. Giấm ăn.

    Câu 15. Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

    A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. AlCl3. D. NaAlO2.

    Câu 16. Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là

    A. +2. B. +3. C. +4. D. + 6.

    Câu 17. Oxit nào sau đây là oxit axit?

    A. CaO. B. CrO3. C. Na2O. D. MgO.

    Câu 18. Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

    A. H2. B. O3. C. N2. D. CO.

    Câu 19. Độ dinh dưỡng của phân lân là

    A. % Ca(H2PO4)2. B. % P2O5. C. % P. D. %PO43.

    Câu 20. Cht nào sau đây thuc loi hiđrocacbon thơm?

    A. Etan. B. Toluen. C. Isopren. D. Propilen.

    Câu 21. Hai este etyl axetat và metyl acrylat không cùng phản ứng với

    A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. Br2.

    Câu 22. Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được

    A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COONa. D. C2H5COONa.

    Câu 23. Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

    A. Glucozơ và xenlulozơ. B. Saccarozơ và tinh bột.

    C. Fructozơ và glucozơ. D. Glucozơ và saccarozơ.

    Câu 24. Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42 gam saccarozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,24 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân là

    A. 87,50%. B. 69,27%. C. 62,50%. D. 75,00%.

    Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C nhỏ hơn 3) bằng oxi vừa đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 22,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,8. B. 0,9. C. 0,85. D. 0,75.

    Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

    B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    C. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    D. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

    Câu 27. Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng dung dịch tăng 5,55 gam. Khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là (gam)

    A. 4,05 và 1,9. B. 3,95 và 2,0. C. 2,7 và 3,25. D. 2,95 và 3,0.

    Câu 28. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 0,54. B. 0,27. C. 5,40. D. 2,70.

    Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?

    A. Đốt cháy dây Fe trong khí Cl2. B. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.

    C. Cho Fe vào dung dịch HCl. D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

    Câu 30. Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?

    A. Fe + HCl. B. FeCl3 + Fe. C. FeS + HCl. D. Fe + AgNO3.

    Câu 31. Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3). Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O. Giá trị của y+z là:

    A. 22,146. B. 21,168. C. 20,268. D. 23,124.

    Câu 32. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

    B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên.

    C. Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra.

    D. Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.

    (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

    (e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2 tạo ra 0,2 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

    A. 0,04. B. 0,06. C. 0,03. D. 0,08.

    Câu 35. Hỗn hợp X gồm propin, buta-1,3-đien và một amin no, đơn chức, mạch hở. Đem đốt cháy hoàn toàn 23,1 gam X cần dùng vừa đúng 2,175 mol O2 nguyên chất thu được hỗn hợp sản phẩm Y gồm CO2, H2O và khí N2. Dẫn toàn bộ Y qua bình chứa dung dịch NaOH đặc dư, khí thoát ra đo được 2,24 lít (ở đktc). Công thức của amin là

    A. C2H7N. B. CH5N. C. C3H9N. D. C4H11N.

    Câu 36. Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M. cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của V là

    A. 140. B. 200. C. 180. D. 150.

    Câu 37. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (va đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bng 16,75 dung dịch Y có nng độ 51,449%. Cô cn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là

    A. 37,2. B. 50,6. C. 23,8. D. 50,4.

    Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

    (e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Câu 39. X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo ra bởi Z, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Dần toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

    A. 8,88%. B. 26,4%. C. 13,90%. D. 50,82%.

    Câu 40. Cho 14,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đun nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,02 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat (không có muối Fe2+). Cho Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

    A. 72,18. B. 76,98. C. 92,12. D. 89,52.

    ——-Hết——–

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 10

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    C

    D

    C

    D

    B

    A

    C

    D

    D

    D

    B

    A

    A

    D

    A

    A

    B

    D

    B

    B

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    D

    C

    D

    D

    B

    C

    C

    A

    A

    C

    B

    D

    C

    D

    A

    B

    B

    C

    D

    D

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. (NB) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối công thức

    A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.

    Câu 2. (NB) Axit nào sau đây là axit béo không no?

    A. Axit stearic. B. Axit axetic. C. Axit acrylic. D. Axit oleic.

    Câu 3. (NB) Cacbohidrat ở dạng polime là

    A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ D. fructozơ.

    Câu 4. (NB) Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

    A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3NH2.

    Câu 5. (NB) Phân tử khối của valin là

    A. 89. B. 117. C. 146. D. 147.

    Câu 6. (NB) Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Polisaccarit.

    C. Protein. D. Nilon-6,6.

    Câu 7. (NB) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

    A. Có ánh kim. B. Tính dẻo. C. Tính cứng. D. Tính dẫn điện.

    Câu 8. (NB) Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?

    A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.

    Câu 9. (NB) Cơ sở của phương pháp điện phân dung dịch là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. (NB) Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

    A. Na. B. Ag. C. Ca. D. Fe.

    Câu 11. (NB) Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

    A. FeSO4. B. AgNO3. C. KNO3. D. HCl.

    Câu 12. (NB) Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

    A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al.

    Câu 13. (NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Cu.

    Đáp án A

    PTHH: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2 H2.

    Câu 14. (NB) Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 12 bám vào ấm đun nước?

    A. Muối ăn. B. Cồn. C. Nước vôi trong. D. Giấm ăn.

    Đáp án D

    Cặn Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 13 bám vào ấm đun nước gây ra thất thoát nhiệt trong quá trình đun nóng; đây là một trong những tác hại của nước cứng. Để loại bỏ lớp cặn này ta dùng giấm ăn theo phương trình:

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 14

    Câu 15. (NB) Kim loại Al được điều chế trong công nghiệp bằng cách điện phân nóng chảy hợp chất nào sau đây?

    A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. AlCl3. D. NaAlO2.

    Đáp án A

    Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy nhôm oxit (Al2O3) với xúc tác criolit (Na3AlF6). Nguyên liệu cung cấp Al2O3 chính là quặng boxit (Al2O3.2H2O).

    Câu 16. (NB) Trong hợp chất FeSO4, sắt có số oxi hóa là

    A. +2. B. +3. C. +4. D. + 6.

    Câu 17. (NB) Oxit nào sau đây là oxit axit?

    A. CaO. B. CrO3. C. Na2O. D. MgO.

    Câu 18. (NB) Vào mùa đông, nhiu gia đình sử dụng bếp than đt trong phòng kín để sưởi m gây ngộ độc khí, có thể dn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

    A. H2. B. O3. C. N2. D. CO.

    Câu 19. (NB) Độ dinh dưỡng của phân lân là

    A. % Ca(H2PO4)2. B. % P2O5. C. % P. D. %PO43.

    Câu 20. (NB) Cht nào sau đây thuc loi hiđrocacbon thơm?

    A. Etan. B. Toluen. C. Isopren. D. Propilen.

    Câu 21. (TH) Hai este etyl axetat và metyl acrylat không cùng phản ứng với

    A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. Br2.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được

    A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COONa. D. C2H5COONa.

    Câu 23. (TH) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

    A. Glucozơ và xenlulozơ. B. Saccarozơ và tinh bột.

    C. Fructozơ và glucozơ. D. Glucozơ và saccarozơ.

    Câu 24. (TH) Thực hiện phản ứng thủy phân 3,42 gam saccarozơ trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng. Sau một thời gian, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 3,24 gam Ag. Hiệu suất phản ứng thủy phân là

    A. 87,50%. B. 69,27%. C. 62,50%. D. 75,00%.

    Đáp án D

    Gọi hiệu suất phản ứng là h ta có: => h = 0,75 = 75%

    Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C nhỏ hơn 3) bằng oxi vừa đủ thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 22,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,8. B. 0,9. C. 0,85. D. 0,75.

    Đáp án B

    Dồn X về

    Vậy amin phải là:

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

    B. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    C. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    D. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

    Đáp án C

    A sai vì tơ visco là tơ nhân tạo

    B sai vì amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

    D sai vì tơ tằm là tơ thiên nhiên

    Câu 27. (TH) Hòa tan hoàn toàn 5,95 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thì khối lượng dung dịch tăng 5,55 gam. Khối lượng Al và Zn trong hỗn hợp lần lượt là (gam)

    A. 4,05 và 1,9. B. 3,95 và 2,0. C. 2,7 và 3,25. D. 2,95 và 3,0.

    Đáp án C

    Đặt a, b là số mol Al, Zn Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 15 (1)

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 16

    Bảo toàn electron: Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 17

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 18 (2)

    (1)(2)Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 19 và b = 0,05

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 20

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 10 21 gam.

    Câu 28. (TH) Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 0,54. B. 0,27. C. 5,40. D. 2,70.

    Đáp án A

    Phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2↑.

    Giả thiết: nH2↑ = 0,03 mol ⇒ nAl = 0,02 mol → m = 0,54 gam.

    Câu 29. (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) clorua?

    A. Đốt cháy dây Fe trong khí Cl2. B. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.

    C. Cho Fe vào dung dịch HCl. D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

    Đáp án A

    Các phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

    2Fe + 3Cl2 2FeCl3.

    Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2.

    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.

    Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu.

    Câu 30. (TH) Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa-khử ?

    A. Fe + HCl. B. FeCl3 + Fe. C. FeS + HCl. D. Fe + AgNO3.

    Câu 31. (VD) Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA<MB; tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 3). Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri oleat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 18,24 gam brom. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 73,128 gam CO2 và 26,784 gam H2O. Giá trị của y+z là:

    A. 22,146. B. 21,168. C. 20,268. D. 23,124.

    Đáp án B

    Ta có: Xem như hidro hóa X rồi đốt cháy

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

    B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên.

    C. Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra.

    D. Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    (c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.

    (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

    (e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Đáp án C

    Tất cả các ý đều đúng.

    Câu 34. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2 tạo ra 0,2 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

    A. 0,04. B. 0,06. C. 0,03. D. 0,08.

    Đáp án D

    Ta dồn X về

    Câu 35. (VD) Hỗn hợp X gồm propin, buta-1,3-đien và một amin no, đơn chức, mạch hở. Đem đốt cháy hoàn toàn 23,1 gam X cần dùng vừa đúng 2,175 mol O2 nguyên chất thu được hỗn hợp sản phẩm Y gồm CO2, H2O và khí N2. Dẫn toàn bộ Y qua bình chứa dung dịch NaOH đặc dư, khí thoát ra đo được 2,24 lít (ở đktc). Công thức của amin là

    A. C2H7N. B. CH5N. C. C3H9N. D. C4H11N.

    Đáp án A

    đốt X gồm {C3H4; C4H6 và amin} = (C; H; N) + 2,175 mol O2 → CO2 + H2O + 0,1 mol N2.

    mX = 23,1 gam; nN = 0,2 mol → mC + mH = 20,3 gam, them giả thiết O2

    giải ra nC = 1,45 mol và nH = 2,9 mol hay nH2O = 1,45 mol. Tương quan nCO2 = nH2O

    nankin = 1,5namin = 0,2 × 1,5 = 0,3 mol. Đến đây dùng chặn khoảng số C amin:

    có (1,45 – 0,3 × 4) ÷ 0,2 < Camin < (1,45 – 0,3 × 3) ÷ 0,2 ⇄ 1,25 < Camin < 2,75.

    số C amin bằng 2 → công thức amin cần tìm là C2H7N

    Câu 36. (VD) Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) vào V ml dung dịch chứa NaOH 2,75M và K2CO3 1M. cô cạn dung dịch sau phản ứng ở nhiệt độ thường thu được 64,5 gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của V là

    A. 140. B. 200. C. 180. D. 150.

    Đáp án B

    Câu 37. (VD) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (va đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bng 16,75 dung dịch Y có nng độ 51,449%. Cô cn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là

    A. 37,2. B. 50,6. C. 23,8. D. 50,4.

    Đáp án B

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

    (e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Đáp án C

    (a) BaCl2 + KHSO4 BaSO4 + K2SO4 + HCl

    (b) NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + H2O

    (c) 3NH3 + Fe(NO3)3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4NO3

    (d) 4NaOH dư + AlCl3 Na[Al(OH)4] + 3NaCl

    (e) Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2

    Câu 39. (VDC) X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo ra bởi Z, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Dần toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

    A. 8,88%. B. 26,4%. C. 13,90%. D. 50,82%.

    Đáp án D

    Phương pháp: Đề bài cho rõ các chất thuộc loại gì nên ta chỉ việc đặt CTPT các chất và tính toán bình thường.

    Ta xác định công thức của ancol trước: R(OH)2.

    ancol là

    Đặt CTPT TB của muối là

    một muối là HCOONa (0,2 mol).

    Mà 2 muối có cùng số mol nên

    muối còn lại là

    Muối còn lại là C2H3COONa

    E gồm

    chọn D

    Câu 40. (VDC) Cho 14,8 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đun nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,02 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối sunfat (không có muối Fe2+). Cho Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

    A. 72,18. B. 76,98. C. 92,12. D. 89,52.

    Đáp án D

    Gọi

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    10. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 10 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9

     

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 09

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo ca X là

    A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOH.

    Câu 2. Công thức của axit panmitic là

    A. C17H33COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH

    Câu 3. Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?

    A. Tristearin. B. Polietilen. C. Anbumin. D. Glucozơ.

    Câu 4. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    A. HCl. B. NaOH. C. CH3NH2. D. NH2CH2COOH.

    Câu 5. Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là

    A. 5. B. 7. C. 9. D. 3.

    Câu 6. Phân tử polime nào sau đây chứa nhóm -COO-?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 7. Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ hầu hết những tia sáng khả kiến) được gọi là

    A. tính dẫn điện. B. ánh kim. C. tính dẫn nhiệt. D. tính dẻo.

    Câu 8. Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?

    A. Mg, Cu, Ag. B. Fe, Zn, Ni. C. Pb, Cr, Cu. D. Ag, Cu, Fe.

    Câu 9. Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:

    A. Cl2. B. NaOH. C. Na. D. HCl.

    Câu 11. Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2

    A. Na2O. B. NaOH. C. Na2O2. D. NaH.

    Câu 12. Kim loại Al không tan trong dung dịch

    A. HNO3 loãng. B. HCl đặc. C. NaOH đặc. D. HNO3 đặc, nguội.

    Câu 13. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

    A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cu.

    Câu 14. Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?

    A. Mg(OH)2 MgO + H2O. B. CaCO3 CaO + CO2.

    C. BaSO4 Ba + SO2 + O2. D. 2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2.

    Câu 15. Thu được kim loại nhôm khi

    A. khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng. B. khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng.

    C. khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na. D. điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit.

    Câu 16. Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?

    A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeCl3. D. FeCl2.

    Câu 17. Số oxi hóa đặc trưng của crom là

    A. +2,+3,+4. B. +2,+3,+6. C. +2,+4,+6. D. +2,+3,+5.

    Câu 18. Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

    A. đá vôi. B. muối ăn. C. thạch cao. D. than hoạt tính.

    Câu 19. Phân đạm cung cấp cho cây

    A. N2. B. HNO3. C. NH3. D. N dạng NH4+, NO3.

    Câu 20. Cht nào sau đây chỉ liên kết đơn trong phân t?

    A. Etan. B. Propin. C. Isopren. D. Propilen.

    Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được

    A. C2H5OH. B. CH3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. CH3OH.

    Câu 23. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. Glucozơ và fructozơ. B. Saccarozơ và glucozơ.

    C. Saccarozơ và xenlulozơ. D. Fructozơ và saccarozơ.

    Câu 24. Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 43,20. B. 46,07. C. 21,60. D. 24,47.

    Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,4.

    Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

    C. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp. D. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    Câu 27. Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:

    A. 2,7 gam. B. 1,2 gam. C. 1,35 gam. D. 0,81 gam.

    Câu 28. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là:

    A. 8,10. B. 2,70. C. 4,05. D. 5,40.

    Câu 29. Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

    A. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng. B. Fe + Fe(NO3)3.

    C. FeCO3 + HNO3 loãng. D. FeO + HCl.

    Câu 30. Hợp chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là

    A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3.

    Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là

    A. 81,42. B. 85,92. C. 81,78. D. 86,10.

    Câu 32. Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

    ớc 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.

    B. Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

    C. Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối của các axit béo.

    D. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (a) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước.

    (b) Anilin là chất lỏng ít tan trong nước.

    (c) Dung dịch anilin làm đổi màu phenolphtalein.

    (d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

    (e) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure.

    Số phát biểu đúng

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 34. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

    A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C3H7OH.

    C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH.

    Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng) và hai anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam. Giá trị lớn nhất của m là:

    A. 2,55. B. 2,97. C. 2,69. D. 3,25.

    Câu 36. Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dịch X. Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị của a là:

    A. 0,02. B. 0,015. C. 0,03. D. 0,04.

    Câu 37. Hỗn hợp X gồm: Na, Ca,Na2O và CaO. Hoàn tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    A. 7,2. B. 6,0. C. 4,8. D. 5,4.

    Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (2) Dần khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (5) Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl.

    (6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na3PO4.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 39. X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa 1 liên kết đôi C=C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy hoàn toàn 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là

    A. 4,68 gam. B. 8,64 gam. C. 8,10 gam. D. 9,72 gam.

    Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X chứa Mg, MgO và Fe3O4 (trong X oxi chiếm 22,439% về khối lượng) bằng dung dịch chứa HNO3 và 0,835 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp 3 muối và 0,05 mol khí NO (duy nhất). Phần trăm khối lượng của Mg trong X gần nhất với:

    A. 26 B. 29%. C. 22%. D. 24%.

    ——–HẾT——–

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 09

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    A

    C

    D

    D

    B

    C

    B

    A

    C

    C

    B

    D

    B

    C

    D

    C

    B

    D

    D

    A

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    C

    A

    D

    B

    B

    D

    A

    B

    C

    A

    D

    C

    C

    D

    B

    A

    A

    D

    B

    C

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. (NB) Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo ca X là

    A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOH.

    Câu 2. (NB) Công thức của axit panmitic là

    A. C17H33COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH

    Câu 3. (NB) Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?

    A. Tristearin. B. Polietilen. C. Anbumin. D. Glucozơ.

    Đáp án D

    Glucozơ thuộc loại cacbohidrat

    Câu 4. (NB) Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    A. HCl. B. NaOH. C. CH3NH2. D. NH2CH2COOH.

    Đáp án D

    HCl làm quỳ tím hóa đỏ.

    NaOH và CH3NH2 làm quỳ tím hóa xanh

    Câu 5. (NB) Số nguyên tử hiđro trong phân tử alanin là

    A. 5. B. 7. C. 9. D. 3.

    Đáp án B

    Alanin: H2NCH(CH3)COOH. => Có 7H

    Câu 6. (NB) Phân tử polime nào sau đây chứa nhóm -COO-?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 7. (NB) Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ hầu hết những tia sáng khả kiến) được gọi là

    A. tính dẫn điện. B. ánh kim. C. tính dẫn nhiệt. D. tính dẻo.

    Đáp án B

    Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại dưới ánh sáng Mặt Trời (do kim loại có khả năng phản xạ hầu hết những tia sáng khả kiến) được gọi là ánh kim.

    Câu 8. (NB) Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?

    A. Mg, Cu, Ag. B. Fe, Zn, Ni. C. Pb, Cr, Cu. D. Ag, Cu, Fe.

    Câu 9. (NB) Cơ sở của phương pháp điện phân nóng chảy là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. (NB) Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được:

    A. Cl2. B. NaOH. C. Na. D. HCl.

    Câu 11. (NB) Kim loại Na tác dụng với nước sinh H2

    A. Na2O. B. NaOH. C. Na2O2. D. NaH.

    Câu 12. (NB) Kim loại Al không tan trong dung dịch

    A. HNO3 loãng. B. HCl đặc. C. NaOH đặc. D. HNO3 đặc, nguội.

    Câu 13. (NB) Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

    A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Cu.

    Câu 14. (NB) Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng ?

    A. Mg(OH)2 MgO + H2O. B. CaCO3 CaO + CO2.

    C. BaSO4 Ba + SO2 + O2. D. 2Mg(NO3)2 2MgO + 4NO2 + O2.

    Đáp án C

    BaSO4 không bị phân bủy thành Ba, SO2, O2 (trong chương trình THPT BaSO4 không bị phân hủy)

    Câu 15. (NB) Thu được kim loại nhôm khi

    A. khử Al2O3 bằng khí CO đun nóng. B. khử Al2O3 bằng kim loại Zn đun nóng.

    C. khử dung dịch AlCl3 bằng kim loại Na. D. điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit.

    Đáp án D

    Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 với criolit là phương pháp sản xuất Al trong công nghiệp.

    Với nguyên liệu là quặng boxit, thêm criolit Na3AlF6 để hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ xuống , tăng độ dẫn điện do tạo thành nhiều ion hơn, tạo lớp bảo vệ không cho O2 phản ứng với Al nóng chảy.

    Câu 16. (NB) Công thức hóa học của sắt (III) clorua là?

    A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. FeCl3. D. FeCl2.

    Câu 17. (NB) Số oxi hóa đặc trưng của crom là

    A. +2,+3,+4. B. +2,+3,+6. C. +2,+4,+6. D. +2,+3,+5.

    Câu 18. (NB) Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

    A. đá vôi. B. muối ăn. C. thạch cao. D. than hoạt tính.

    Đáp án D

    Than hoạt tính màu đen có khả năng lọc không khí

    Câu 19. (NB) Phân đạm cung cấp cho cây

    A. N2. B. HNO3. C. NH3. D. N dạng NH4+, NO3.

    Câu 20. (NB) Cht nào sau đây chỉ liên kết đơn trong phân t?

    A. Etan. B. Propin. C. Isopren. D. Propilen.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được

    A. C2H5OH. B. CH3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. CH3OH.

    Câu 23. (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. Glucozơ và fructozơ. B. Saccarozơ và glucozơ.

    C. Saccarozơ và xenlulozơ. D. Fructozơ và saccarozơ.

    Đáp án D

    Fructozơ và saccarozơ

    Câu 24. (TH) Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 43,20. B. 46,07. C. 21,60. D. 24,47.

    Đáp án B

    Ta có:

    Quá trình phản ứng:

    BTNT Cl:

    Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,4.

    Đáp án B

    Dồn X về

    Vậy amin phải là:

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. B. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

    C. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp. D. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    Đáp án D

    PVC được trùng hợp từ vinyl clorua CH2=CHCl

    Câu 27. (TH) Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:

    A. 2,7 gam. B. 1,2 gam. C. 1,35 gam. D. 0,81 gam.

    Đáp án A

    Đặt a, b là số mol Mg, Al

    Câu 28. (TH) Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là:

    A. 8,10. B. 2,70. C. 4,05. D. 5,40.

    Đáp án B

    Câu 29. (TH) Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế các muối Fe(II)?

    A. Fe(OH)2 + H2SO4 loãng. B. Fe + Fe(NO3)3.

    C. FeCO3 + HNO3 loãng. D. FeO + HCl.

    Đáp án C

    Thu được muối Fe (II)

    Thu được muối Fe (II)

    Thu được muối Fe (III).

    Thu được muối Fe (II)

    Câu 30. (TH) Hợp chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là

    A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe(OH)3. D. Fe(NO3)3.

    Câu 31. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là

    A. 81,42. B. 85,92. C. 81,78. D. 86,10.

    Đáp án D

    Với 0,06 mol X

    Ứng với 78,9 gam X

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

    ớc 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.

    B. Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

    C. Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân muối của các axit béo.

    D. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước.

    (b) Anilin là chất lỏng ít tan trong nước.

    (c) Dung dịch anilin làm đổi màu phenolphtalein.

    (d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

    (e) Đipeptit Ala-Val có phản ứng màu biure.

    Số phát biểu đúng

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Đáp án C

    (3) Sai, Dung dịch anilin không làm đổi màu phenolphtalein.

    (5) Sai, Đipeptit Ala-Val không có phản ứng màu biure.

    Câu 34. (VD) Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là

    A. HCOOH và CH3OH. B. HCOOH và C3H7OH.

    C. CH3COOH và CH3OH. D. CH3COOH và C2H5OH.

    Đáp án D

    Gọi X là RCOOH, Y là R’OH => Z là RCOOR’

    Đặt nX = 2x => nY = x => nZ = y

    nNaOH = 0,2 => 2x + y = 0,2

    m muối = 16,4 => nRCOONa = ; mà nRCOONa = nNaOH = 0,2

    => R =15 (CH3-)

    nR’OH =  => x + y = 

    Rõ ràng +) 2x + y < 2x + 2y => 0,2 < 2. => R’ < 63,5

    +) x + y < 2x + y => 0,2 >  => R’ > 23,25

    => R’ = 29 (C2H5-) ; 43 (C3H7-) ; 59(C4H9-)

    Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai amin (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng) và hai anken cần vừa đủ 0,2775 mol O2, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 11,43 gam. Giá trị lớn nhất của m là:

    A. 2,55. B. 2,97. C. 2,69. D. 3,25.

    Đáp án B

    Ta có:

    Dồn hỗn hợp về dễ dàng suy ra m lớn nhất khi x = 1

    Giá trị của m lớn nhất khi

    Câu 36. (VD) Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dịch X. Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z. Giá trị của a là:

    A. 0,02. B. 0,015. C. 0,03. D. 0,04.

    Đáp án A

    Câu 37. (VD) Hỗn hợp X gồm: Na, Ca,Na2O và CaO. Hoàn tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được 0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 2,8 gam NaOH. Hấp thụ 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    A. 7,2. B. 6,0. C. 4,8. D. 5,4.

    Đáp án A

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (2) Dần khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (4) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (5) Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl.

    (6) Cho nước cứng vĩnh cửu tác dụng với dung dịch Na3PO4.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.

    Đáp án D

    – Thí nghiệm (1) kết tủa tạo ra rồi tan hết: Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 22

    – Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (2), (3), (4), (5), (6).

    (2) Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 23

    (3) Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 24

    (4) Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 25

    (5) Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 26

    (6) Nước cứng vĩnh cửu chứa Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 27 Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 9 28

    Câu 39. (VDC) X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no, chứa 1 liên kết đôi C=C và có tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy hoàn toàn 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là

    A. 4,68 gam. B. 8,64 gam. C. 8,10 gam. D. 9,72 gam.

    Đáp án B

    Đặt

    Sơ đồ phản ứng:

    X là

    Câu 40. (VDC) Hòa tan hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp X chứa Mg, MgO và Fe3O4 (trong X oxi chiếm 22,439% về khối lượng) bằng dung dịch chứa HNO3 và 0,835 mol HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa hỗn hợp 3 muối và 0,05 mol khí NO (duy nhất). Phần trăm khối lượng của Mg trong X gần nhất với:

    A. 26%. B. 29%. C. 22%. D. 24%.

    Đáp án C

    Ta có: . Gọi

    Tư duy phá vỡ gốc NO3

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    9. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 9 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 08

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu đưc ancol có công thc

    A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH.

    Câu 2. Chất nào sau đây là axit béo?

    A. Axit oleic. B. Axit fomic. C. Axit axetic. D. Axit ađipic.

    Câu 3. Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm

    A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. chất béo.

    Câu 4. Nhúng giấy qu tím vào dung dịch etylamin, màu qu tím chuyển thành

    A. đỏ. B. nâu đỏ. C. xanh. D. vàng.

    Câu 5. Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là

    A. Lysin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Alanin.

    Câu 6. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl axetat). D. Amilopectin.

    Câu 7. X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than, sợi osimi. là kim loại nào dưới đây?

    A. B. C. D.

    Câu 8. Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

    A. Zn2+. B. Fe3+. C. Fe2+. D. Cu2+.

    Câu 9. Cơ sở của phương pháp thủy luyện là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Al. B. Ca. C. Na. D. Fe.

    Câu 11. Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

    A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. B. Ca + 2HCl CaCl2 + H2.

    C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. D. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.

    Câu 12. Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

    A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al.

    Câu 13. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

    Câu 14. Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?

    A. Freon. B. Metan. C. Cacbon monooxit. D. Cacbon đioxit.

    Câu 15. Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?

    A. H2. B. O2. C. CO2. D. CO.

    Câu 16. Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

    A. Sắt (III) sunfat. B. Sắt (II) sunfat. C. Sắt (II) sunfua. D. Sắt (III) sunfua.

    Câu 17. Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là

    A. +2. B. +6. C. +3. D. +4.

    Câu 18. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2. B. CO. C. He. D. H2.

    Câu 19. Thành phần chính của phân đạm urê là

    A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4.

    Câu 20. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng

    A. CH3OH và CH3CH2OH. B. CH3OH và CH3OCH3.

    C. CH3CH2OH và CH3CH2OCH3. D. C2H4 và C3H4.

    Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este có phản ứng tráng bạc ?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với

    A. NaOH, to. B. H2, Ni,to. C. dung dịch Br2. D. CO2.

    Câu 23. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của XY lần lượt là

    A. glucozơ và fructozơ. B. fructozơ và sobitol.

    C. glucozơ và sobitol. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol amin no X bằng O2, thu được N2, 0,4 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Cho 0,2 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

    A. 0,2 mol B. 0,4 mol. C. 0,6 mol. D. 0,8 mol

    Câu 25. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Thủy phân hoàn toàn nilon-6 và nilon-6,6 đều thu được cùng một sản phẩm.

    B. Tơ tằm không bền trong môi trường axit hoặc bazơ.

    C. Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác lưu huỳnh thu được cao su buna-S.

    D. Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng etilen.

    Câu 26. Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là

    A. 29,45 gam. B. 33,00 gam. C. 18,60 gam. D. 25,90 gam.

    Câu 27. Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi dư, thu được m gam oxit. Giá trị của m là

    A. 10,20. B. 12,24. C. 8,16. D. 15,30.

    Câu 28. Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?

    A. FeO tác dụng với HCl. B. Fe(OH)3 tác dụng với HCl.

    C. Fe2O3 tác dụng với HCl. D. Fe3O4 tác dụng với HCl.

    Câu 29. Cho các chất: Fe, FeCl3, Fe2O3, Fe(NO3)3. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 30. Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 4,32. B. 21,60. C. 43,20. D. 2,16.

    Câu 31. Hỗn hợp X gồm ba chất béo đều được tạo bởi glyxerol và hai axit oleic và stearic. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần dùng 12,075 mol O2, thu được CO2 và H2O. Xà phòng hóa 132,9 gam X trên với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 144,3. B. 125,1. C. 137,1. D. 127,5.

    Câu 32. Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

    B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

    C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

    D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

    (d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá.

    (e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 34. Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100,0 ml dung dịch chứa NaOH 1,0M và KOH aM (phản ứng vừa đủ) thì thu được 4,68 gam hỗn hợp hai ancol (tỷ lệ mol 1: 1) và m gam muối. Vậy giá trị m là:

    A. 18,28. B. 16,72. C. 14,96. D. 19,72.

    Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đều no đơn chức, mạch hở và hơn kém nhau 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bằng lượng không khí vừa đủ (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% về thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ X qua bình dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 21,3 gam; đồng thời khí thoát ra khỏi bình có thể tích 48,16 lít (đktc). Công thức của amin có khối lượng phân tử lớn là

    A. C3H9N. B. C4H11N. C. CH13N. D. C6H15­N.

    Câu 36. Dn t từ 5,6t khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dch cha, đồng thời các cht NaOH 0,3M; KOH 0,2M; Na2CO3 0,1875M và K2CO3 0,125M thu được dung dịch X. Thêm dung dịch CaCl2 vào dung dch X tới dư, số gam kết tủa thu đưc là

    A. 7,5 gam. B. 25 gam. C. 12,5 gam. D. 27,5 gam.

    Câu 37. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 21,92. B. 23,64. C. 39,40. D. 15,76.

    Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    (b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

    (c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

    (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.

    (e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

    (g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong E) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol. Mặt khác m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 62,1%. B. 50,40%. C. 42,65%. D. 45,20%.

    Câu 40. Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp. Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là

    A. 106 B. 103 C. 105 D. 107

    ——–HẾT——-

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 08

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    A

    A

    B

    C

    A

    D

    A

    A

    B

    D

    D

    A

    A

    D

    A

    A

    C

    B

    A

    A

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    D

    A

    C

    B

    B

    D

    A

    D

    C

    A

    A

    B

    C

    A

    B

    A

    D

    B

    C

    C

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. (NB) Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu đưc ancol có công thc

    A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH.

    Câu 2. (NB) Chất nào sau đây là axit béo?

    A. Axit oleic. B. Axit fomic. C. Axit axetic. D. Axit ađipic.

    Câu 3. (NB) Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm

    A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. chất béo.

    Đáp án B

    Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ

    Đisaccarit gồm saccarozơ (mantozơ đã giảm tải)

    Polisacarit gồm tinh bột và xenlulozơ

    Câu 4. (NB) Nhúng giấy qu tím vào dung dịch etylamin, màu qu tím chuyển thành

    A. đỏ. B. nâu đỏ. C. xanh. D. vàng.

    Câu 5. (NB) Tên gọi của H2N[CH2]4CH(NH2)COOH là

    A. Lysin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Alanin.

    Câu 6. (NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl axetat). D. Amilopectin.

    Câu 7. (NB) X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than, sợi osimi. là kim loại nào dưới đây?

    A. B. C. D.

    Đáp án A

    là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng để làm sợi tóc bóng đèn thay thế cho sợi than, sợi osimi.

    Câu 8. (NB) Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

    A. Zn2+. B. Fe3+. C. Fe2+. D. Cu2+.

    Câu 9. (NB) Cơ sở của phương pháp thủy luyện là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. (NB) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Al. B. Ca. C. Na. D. Fe.

    Câu 11. (NB) Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

    A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. B. Ca + 2HCl CaCl2 + H2.

    C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. D. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.

    Câu 12. (NB) Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

    A. Na. B. Fe. C. Mg. D. Al.

    Câu 13. (NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

    Câu 14. (NB) Khi để vôi sống trong không khí ẩm một thời gian sẽ có hiện tượng một phần bị chuyển hóa trở lại thành đá vôi. Khí nào sau đây là tác nhân gây ra hiện tượng trên?

    A. Freon. B. Metan. C. Cacbon monooxit. D. Cacbon đioxit.

    Đáp án D

    Vì trong không khí có chứa cacbon đioxit (CO2) → sẽ phản ứng chậm với vôi sống (CaO) tạo đá vôi:

    CO2 + CaO → CaCO3.

    Câu 15. (NB) Khi điện phân Al2O3 nóng chảy (điện cực trơ bằng than chì), khí nào sau đây không sinh ra ở điện cực anot?

    A. H2. B. O2. C. CO2. D. CO.

    Câu 16. (NB) Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi

    A. Sắt (III) sunfat. B. Sắt (II) sunfat. C. Sắt (II) sunfua. D. Sắt (III) sunfua.

    Câu 17. (NB) Crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng, thu được sản phẩm trong đó crom có số oxi hóa là

    A. +2. B. +6. C. +3. D. +4.

    Đáp án A

    2Cr + 3S → Cr2S3. (số oxi hóa của crom là +3)

    Câu 18. (NB) Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2. B. CO. C. He. D. H2.

    Câu 19. (NB) Thành phần chính của phân đạm urê là

    A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4.

    Câu 20. (NB) Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng

    A. CH3OH và CH3CH2OH. B. CH3OH và CH3OCH3.

    C. CH3CH2OH và CH3CH2OCH3. D. C2H4 và C3H4.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este có phản ứng tráng bạc ?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với

    A. NaOH, to. B. H2, Ni,to. C. dung dịch Br2. D. CO2.

    Câu 23. (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của XY lần lượt là

    A. glucozơ và fructozơ. B. fructozơ và sobitol.

    C. glucozơ và sobitol. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 24. (TH) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol amin no X bằng O2, thu được N2, 0,4 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Cho 0,2 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

    A. 0,2 mol B. 0,4 mol. C. 0,6 mol. D. 0,8 mol

    Đáp án B

    Đốt cháy amin no: => = 0,2 mol => nHCl = 2= 0,4 mol

    Câu 25. (TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Thủy phân hoàn toàn nilon-6 và nilon-6,6 đều thu được cùng một sản phẩm.

    B. Tơ tằm không bền trong môi trường axit hoặc bazơ.

    C. Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác lưu huỳnh thu được cao su buna-S.

    D. Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng etilen.

    Đáp án B

    A sai vì thủy phân nilon-6 thu được H2N[CH2]5COOH, còn thủy phân nilon-6,6 thu được H2N-[CH2]2-NH2 và HOOC-[CH2]2-COOH.

    B đúng vì tở tằm là protein có liên kết –CONH- không bền trong môi trường axit hoặc bazơ

    C sai trùng hợp buta-1,3-ddien cần xúc tác Na, to, tạo cao su buna.

    D sai vì polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng hợp etilen.

    Câu 26. (TH) Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là

    A. 29,45 gam. B. 33,00 gam. C. 18,60 gam. D. 25,90 gam.

    Đáp án D

    mMuoi = mKL + mCl= 11,7 + 35,5*nCl-= 11,7 + 35,5*2nH2= 11,7 + 35,5*2*0,2 = 25,9 gam.

    Câu 27. (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí oxi dư, thu được m gam oxit. Giá trị của m là

    A. 10,20. B. 12,24. C. 8,16. D. 15,30.

    Đáp án A

    BTNT (Al): = 0,1 = 10,2 gam.

    Câu 28. (TH) Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?

    A. FeO tác dụng với HCl. B. Fe(OH)3 tác dụng với HCl.

    C. Fe2O3 tác dụng với HCl. D. Fe3O4 tác dụng với HCl.

    Đáp án D

    Các phản ứng hóa học xảy ra:

    FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.

    Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.

    Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.

    Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.

    Câu 29. (TH) Cho các chất: Fe, FeCl3, Fe2O3, Fe(NO3)3. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Đáp án C

    Fe, FeCl3, Fe(NO3)3 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

    Câu 30. (TH) Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 4,32. B. 21,60. C. 43,20. D. 2,16.

    Đáp án A

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8 29

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8 30

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8 31 mol

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 8 32 gam

    Câu 31. (VD) Hỗn hợp X gồm ba chất béo đều được tạo bởi glyxerol và hai axit oleic và stearic. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần dùng 12,075 mol O2, thu được CO2 và H2O. Xà phòng hóa 132,9 gam X trên với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 144,3. B. 125,1. C. 137,1. D. 127,5.

    Đáp án A

    Ta thấy chất béo tạo từ 2 gốc axit

    BTNT C:

    BTNT O:

    BTKL trong X:

    Ta có:

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

    B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

    C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.

    D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

    Đáp án B

    Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để este tách ra khỏi dung dịch.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

    (c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

    (d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá.

    (e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Đáp án C

    (e) Sai, Aminoaxit là tinh thể không màu, dễ tan trong nước.

    Câu 34. (VD) Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100,0 ml dung dịch chứa NaOH 1,0M và KOH aM (phản ứng vừa đủ) thì thu được 4,68 gam hỗn hợp hai ancol (tỷ lệ mol 1: 1) và m gam muối. Vậy giá trị m là:

    A. 18,28. B. 16,72. C. 14,96. D. 19,72.

    Đáp án A

    => x + y + z =  = 0,2 (Do 3 chất cùng PTK)

    Mặc khác, => x = y = = 0,06

    => z = 0,08

    nNaOH = 0,1 mol => nKOH = x + y + z – 0,1 = 0,1 mol

    Bảo toàn khối lượng: mX + mKOH + mNaOH = mmuối + m ancol +

    <=> 14,8 + 0,1.(56 + 40) = m + 4,68 + 0,08.18

    => m = 18,28 g

    Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đều no đơn chức, mạch hở và hơn kém nhau 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bằng lượng không khí vừa đủ (O2 chiếm 20% và N2 chiếm 80% về thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ X qua bình dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 21,3 gam; đồng thời khí thoát ra khỏi bình có thể tích 48,16 lít (đktc). Công thức của amin có khối lượng phân tử lớn là

    A. C3H9N. B. C4H11N. C. CH13N. D. C6H15­N.

    Đáp án B

    Đốt:

    Bảo toàn nguyên tố O có:

    Thay ngược lại có nCO2 = 0,3 mol và nE = 2x = 0,1 mol

    Ctrung bình = 3.

    Lại thêm giả thiết 2 amin hơn kém nhau 2C → cặp amin này là C2H7N và C4H9N.

    Câu 36. (VD) Dn t từ 5,6t khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dch cha, đồng thời các cht NaOH 0,3M; KOH 0,2M; Na2CO3 0,1875M và K2CO3 0,125M thu được dung dịch X. Thêm dung dịch CaCl2 vào dung dch X tới dư, số gam kết tủa thu đưc là

    A. 7,5 gam B. 25 gam C. 12,5 gam D. 27,5 gam

    Đáp án A

    Đáp án A

    Câu 37. (VD) Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 21,92. B. 23,64. C. 39,40. D. 15,76.

    Đáp án D

    m = 0,08.197 = 15,76 gam → Đáp án D

    Câu 38. (VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    (b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

    (c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

    (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2.

    (e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

    (g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Đáp án B

    Các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

    (a) 2NaOH + Ba(HCO3)2 → Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O.

    (b) 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl.

    (c) CO2 + 2H2O + NaAlO2Al(OH)3 + NaHCO3.

    (d) 2AgNO3 + MgCl22AgCl↓ + Mg(NO3)2.

    (e) H2S + FeCl2 → phản ứng không xảy ra (vì kết tủa FeS tan trong axit HCl).

    (g) Mg + 2FeCl3 → MgCl2 + 2FeCl2 (vì FeCl3 dùng dư).

    Theo đó, có tất cả 4 thí nghiệm thu được kết tủa khi kết thúc các phản ứng.

    Câu 39. (VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong E) thu được lượng CO2 lớn hơn H2O là 0,25 mol. Mặt khác m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2 thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,2 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong E là

    A. 62,1%. B. 50,40%. C. 42,65%. D. 45,20%.

    Đáp án C

    * Bảo toàn Na: nO/T=2nNaOH=0,7 (mol); bảo toàn O:

    * muối gồm HCOONa: a mol và (COONa)2: b mol

    Bảo toàn H: a=0,4 (mol) b=0,15 (mol) mT=0,4,68+0,15.134=47,3 (gam)

    Bảo toàn khối lượng: mE=22,2+47,3-0,7.40=41,5 (gam)

    * mE= nC.12+ nH.1+0,7.2.16=41,5; nC -nH/2= 0,25 nC=1,4 (mol); nH=2,3 (mol)

    Bảo toàn C: C/ancol=C/E-C/T= 1,4-0,7=0,7 (mol) = nOH/ancol hay ancol no, mạch hở

    Bảo toàn H: H/ancol =H/E+H/NaOH-H/T=2,3+0,7-0,2.2= 2,6 (mol)

    * CnH2n+2Ox: c mol; Cn-1H2(n-1)+2O; d mol cn+d(n-1)=0,7; c(2n+2)+d[2(n-1)+2]=2,6(c+d)=0,6 (mol)

    Số C trung bình của ancol là 0,7/0,6=1,33ancol là CH3OH (0,5 mol) và C2H4(OH)2 (0,1 mol)

    * E chứa HCOOCH3(0,2 mol); HCOO-C2H4-OOCH (0,1 mol); Z: (COOCH3)2 (0,15 mol)

    %mZ=(0,15.118).100%/(0,2.60+0,1.118+0,15118)= 42,65%

    Câu 40. (VDC) Hỗn hợp X gồm Al, Mg, FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp. Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Nung muối khan này trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan. Giá trị gần nhất của m là

    A. 106 B. 103 C. 105 D. 107

    Đáp án C

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    8. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 8 – File word có lời giải

     

    Xem thêm