Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi HSG lớp 12 môn hóa tỉnh Bắc Giang năm 2018

    Đề thi HSG lớp 12 môn hóa tỉnh Bắc Giang năm 2018

    Đề thi HSG lớp 12 môn hóa tỉnh Bắc Giang năm 2018

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    BẮC GIANG

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    (Đề thi có 05 trang)

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH

    NĂM HỌC 2017 – 2018

    MÔN THI: HÓA HỌC – LỚP 12

    Ngày thi: 17/03/2018

    Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề

    Mã đề thi 301

    Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………..

    Số báo danh:…………………………………………………………………….

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137.

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (14,0 điểm):

    Câu 1: Hợp chất hữu cơ X (thành phần nguyên tố gồm C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 28,98 gam X phản ứng được tối đa 0,63 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được 46,62 gam muối khan Z và phần hơi chỉ có H2O. Nung nóng Z trong O2 dư, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 1,155 mol CO2; 0,525 mol H2O và Na2CO3. Số công thức cấu tạo của X là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 2: Cho X là axit cacboxylic, Y là amino axit (phân tử có một nhóm NH2). Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm X và Y, thu được khí N2; 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, 0,35 mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là

    A. 6,39. B. 4,38. C. 10,22. D. 5,11.

    Câu 3: Cht hữu cơ X (C6H10O4) chỉ chứa mt loi nhóm chc. Đun nóng X vi dung dch NaOH dư thu đưc mt mui của axit caboxylic Y và mt ancol Z. Biết Y có mạch cacbon không phân nhánh và không có phn ng tráng bc. S công thức cấu to của X là

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    Câu 4: Một hỗn hợp E gồm hai este X và Y (MX < MY). Nếu đun nóng 15,7 gam E với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit cacboxylic đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 15,7 gam E cần dùng vừa đủ 21,84 lít khí O2 (đktc), thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 48,19%. B. 36,28%. C. 63,69%. D. 40,57%.

    Câu 5: Cho 7 gam hỗn hợp X gồm hai muối RHCO3 và R2CO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 8 gam kết tủa. Nếu cũng lấy 7 gam X cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thì thu được 4 gam kết tủa. Để phản ứng hết với các chất trong 7 gam X cần vừa đủ V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị vủa V là

    A. 0,032. B. 0,04. C. 0,32. D. 0,16.

    Câu 6: Cho dãy gồm các chất: metan, isopentan, neopetan, pentan. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đã cho là

    A. metan. B. isopentan. C. neopetan. D. pentan.

    Câu 7: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

    – Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam Ag.

    – Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ). Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50%.

    Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng

    A. 40%. B. 60%. C. 30%. D. 50%.

    Câu 8: Thổi khí NH3 dư qua 1,00 gam CrO3 nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được chất rắn có khối lượng là

    A. 0,68 gam. B. 0,76 gam. C. 0,52 gam. D. 1,52 gam.

    Câu 9: Hỗn hợp E gồm glyxin, axit glutamic, metyl amin và propyl amin. Đốt cháy m gam E cần vừa đủ 0,8625 mol O2, thu được hỗn hợp khí T. Cho toàn bộ T qua dung dịch nước vôi trong dư, thấy bình đựng nước vôi trong tăng 43,45 gam và có 2,8 lít (đktc) một đơn chất khí thoát ra. Mặt khác m gam E phản ứng tối đa với m gam KOH. Giá trị của m là

    A. 9,6. B. 10,5. C. 8,0. D. 11,2.

    Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Chất béo lỏng là các triglixerit chứa chủ yếu gốc axit béo no trong phân tử.

    B. Etyl acrylat, triolein, tristearin đều là este.

    C. Phản ứng của glixerol với axit béo có H2SO4 đặc xúc tác, đun nóng là phản ứng este hóa.

    D. Phản ứng của chất béo với NaOH là phản ứng xà phòng hóa.

    Câu 11: Cho anđehit no, mạch hở, có công thức CnHmO2. Biểu thức liên hệ giữa m với n là

    A. m = 2n – 2. B. m = 2n + 1. C. m = 2n. D. m = 2n + 2.

    Câu 12: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

    (1) C8H14O4 + KOH X1 + X2 + H2O;

    (2) X1 + H2SO4 X3 + K2SO4;

    (3) X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic.

    B. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1.

    C. Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

    D. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.

    Câu 13: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 (0,04 mol) và KCl với cường độ dòng điện 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 1,792 lít khí thoát ra (đktc). X có khối lượng giảm 5,096 gam so với dung dịch ban đầu (giả sử các khí sinh ra đều không tan trong dung dịch). Giá trị của t là

    A. 6948. B. 5221. C. 5790. D. 13124.

    Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần dùng vừa đủ 1,61 mol khí O2, thu được 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Thủy phân hoàn toàn 7,088 gam X bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

    A. 7,612 gam. B. 7,512 gam. C. 7,312 gam. D. 7,412 gam.

    Câu 15: Cho 31,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Cu, CuO vào 500 ml dung dịch HCl 2M, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc), dung dịch Y và 1,6 gam chất rắn. Lấy phần dung dịch Y cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 0,56 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 154,3. B. 165,1. C. 143,5. D. 173,2.

    Câu 16: Trộn 6 gam bột Mg với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 3,92. C. 5,60. D. 3,36.

    Câu 17: Cho các dãy chất: toluen, etilen, buta-1,3-đien, stiren, cumen, anlen. Số chất trong dãy làm nhạt màu dung dịch brom là

    A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 18: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho lượng dư bột Fe vào dung dịch X (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa chất tan là

    A. FeSO4 và H2SO4. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO4. D. Fe2(SO4)3 và H2SO4.

    Câu 19: Dung dịch nào sau đây pH>7?

    A. Dung dịch NaHCO3. B. Dung dịch Al2(SO4)3.

    C. Dung dịch NaHSO4. D. Dung dịch NH4NO3.

    Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ khối lượng mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 3,192 lít khí O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 39,40. B. 25,61. C. 19,70. D. 29,55.

    Câu 21: Cho các chất sau: anđehit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancol etylic, glucozơ, saccarozơ, vinyl fomat và axit lactic (axit 2-hiđroxipropanoic). Số chất khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng là

    A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.

    Câu 22: Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo;

    (b) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước;

    (c) Glucozơ thuộc loại monosaccarit;

    (d) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol;

    (e) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói;

    (f) Dung dịch fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    Câu 23: Nung nóng hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 14,4 gam FeO, sau một thời gian thu được chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch chứa 0,15 mol HNO3 và 0,9 mol HCl, thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m gam chất rắn. Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m là

    A. 130,50. B. 134,55. C. 129,15. D. 150,45.

    Câu 24: Cho m gam Mg vào dung dịch cha 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thi gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X cha 2 muối. Tách lấy kết ta, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi c phn ng hoàn tn thu đưc 9,36 gam kết ta. Giá tr của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 4,3. B. 4,6. C. 4,8. D. 5,2.

    Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    T nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.

    T nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4.

    T nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.

    – Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl;

    – Thí nghiệm 5: Đốt dây thép (Fe, C) trong khí Cl2.

    Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 26: Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2; AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag.

    Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần (từ trái sang phải) tính oxi hóa của các ion kim loại là:

    A. Fe2+, Fe3+, Ag+. B. Fe2+, Ag+, Fe3+. C. Ag+, Fe2+, Fe3+. D. Ag+, Fe3+, Fe2+.

    Câu 27: Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. cô cạn dung dịch Y, thu được 1,22m gam chất rắn khan. Giá trị m là

    A. 6,0. B. 2,1. C. 4,2. D. 8,0.

    Câu 28: Cho từ từ dung dịch chất X đến dư vào dung dịch chất Z, thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan hết. Cho từ từ dung dịch chất Y đến dư vào dung dịch chất Z, thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan. Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

    A. AlCl3, KAlO2, KOH. B. H2SO4, AlCl3, Ba(AlO2)2.

    C. HCl, AlCl3, KAlO2. D. K2CO3, KAlO2, AlCl3.

    Câu 29: Trong các chất: KCl, C2H5OH, HF, NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH, số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

    A. 4. B. 6. C. 3. D. 5.

    Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng?

    A. Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.

    B. Silicagen được tạo thành do quá trình mất một phần nước của axit silixic.

    C. Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3.

    D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4.

    Câu 31: Một dung dịch X có chứa các ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol và 0,1 mol Cl. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

    Đề thi HSG lớp 12 môn hóa tỉnh Bắc Giang năm 2018 1

    Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 46,60. B. 62,91. C. 49,72. D. 51,28.

    Câu 32: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là

    A. H2SO4 loãng. B. H3PO4. C. HNO3. D. H2SO4 đặc.

    Câu 33: Cho ba dung dịch chứa từng chất X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 và dung dịch H2SO4 loãng. Kết quả thí nghiệm thu được như sau:

    Dung dịch

    X

    Y

    Z

    HNO3

    có khí

    có khí

    không có khí

    H2SO4

    có khí và kết tủa

    có khí

    không có khí

    Các chất X, Y, Z lần lượt là:

    A. Ca(HCO3)2, FeCl2, K2SO4. B. KHCO3, Na2SO3, BaCl2.

    C. Ba(HCO3)2, Fe(NO3)2, KCl. D. Ba(OH)2, K2CO3, K2SO4.

    Câu 34: Thổi hơi nước qua than nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X gồm H2, CO và CO2. Cho X sục qua dung dịch Ca(OH)2 dư, còn lại hỗn hợp khí Y gồm H2 và CO. Một lượng khí Y tác dụng vừa hết với 8,96 gam CuO, thu được 1,26 g nước. Phần trăm thể tích của CO2 trong X là

    A. 33,33%. B. 11,11%. C. 20,00%. D. 30,12%.

    Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    B. Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.

    C. Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.

    D. Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Fe vào dung dịch HCl; (b) Đốt dây sắt trong khí clo dư;

    (c) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng; (d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư;

    (e) Cho Fe vào dung dịch KHSO4.

    Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là

    A. V = . B. V = . C. V = . D. V =.

    Câu 38: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxylic Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?

    A. Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

    B. Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.

    C. Chất Y là ancol etylic.

    D. Trong X có ba nhóm –CH3.

    Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) tạo ra kết tủa gồm:

    A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. B. Fe(OH)3.

    C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2. D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2.

    Câu 40: Cho các phát biểu sau:

    (a) Nước brom phân biệt được fructozơ và glucozơ;

    (b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau;

    (c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở;

    (d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ;

    (e) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm):

    Câu 1: (2,0 điểm)

    1. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra theo sơ đồ chuyển hoá sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có):

    X1(C2H6O) X2 X3 X4 X5 X6 X7(C2H6O)

    2. Cho 27,06 gam mỗi axit H3PO2 và H3PO3 lần lượt tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được muối khan có khối lượng tương ứng là 36,08 gam và 41,58 gam. Xác định công thức cấu tạo của hai axit trên.

    Câu 2: (2,0 điểm)

    1. Chất X có công thức phân tử C5H6O4 là este hai chức, chất Y có công thức phân tử C4H6O2 là este đơn chức. Cho X và Y lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó cô cạn các dung dịch rồi lấy chất rắn thu được tương ứng nung với NaOH (có mặt CaO) thì trong mỗi trường hợp chỉ thu được một khí duy nhất là CH4. Tìm công thức cấu tạo của X, Y và viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

    2. Chỉ dùng chất chỉ thị phenolphtalein, hãy phân biệt các dung dịch sau đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn: NaHSO4, NaCO3, BaCl2, NaCl, Mg(NO3)2, AlCl3. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.

    Câu 3: (2,0 điểm)

    1. Hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và R. Cho 8 gam X vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, cho 16 gam X tác dụng được tối đa với 11,2 lít khí Cl2 (đktc).

    a. Xác định kim loại R.

    b. Trình bày sơ đồ tách riêng từng kim loại ra khỏi hỗn hợp X mà không làm thay đổi khối lượng của mỗi kim loại so với trong X.

    2. Muối KClO4 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch KClO3. Thực tế khi điện phân ở một điện cực, ngoài nửa phản ứng tạo ra sản phẩm chính là KClO4 còn đồng thời xảy ra nửa phản ứng phụ tạo thành một khí không màu. Viết phương trình các nửa phản ứng ở anot, catot và phương trình điện phân.

    ———– HẾT ———-

    Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    (Thí sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

    Giám thị 1 (Họ tên, chữ ký) ……………………………………………Giám thị 2 (Họ tên, chữ ký) ……………………………………

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    HD CHAM DE HSG TINH LOP 12 K18

    HSG TINH_HSG TỈNH_301

    HSG TINH_HSG TỈNH_302

    HSG TINH_HSG TỈNH_303

    HSG TINH_HSG TỈNH_304

    HSG TINH_HSG TỈNH_dapancacmade

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 24

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 24

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 24

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 24

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có từ tính (bị hút bởi nam châm)?

    A. Al. B. Cu. C. Fe. D. Zn.

    Câu 42:(NB) Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

    A. Ánh kim. B. Tính cứng. C. Tính dẫn điện. D. Tính dẻo.

    Câu 43:(NB) Trong công nghiệp, kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm được điều chế bằng phương pháp

    A. nhiệt luyện. B. điện phân dung dịch.

    C. điện phân nóng chảy. D. thủy luyện.

    Câu 44:(NB) So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?

    A. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).

    B. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).

    C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).

    D. Kim loại cứng nhất là crom (Cr).

    Câu 45:(NB) Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

    A. CrO3. B. Fe2O3. C. Al2O3. D. Cr2O3

    Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HNO3 loãng?

    A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Au.

    Câu 47:(NB) Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH và HCl?

    A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Cu.

    Câu 48:(NB) Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?

    A. Trong hợp chất có hóa trị 1.

    B. Trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

    C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

    D. Phản ứng với dung dịch axit rất mãnh liệt.

    Câu 49:(NB) Nước cứng là nước chứa nhiều ion

    A. Cu2+, Fe3+ B. Al3+, Fe3+. C. Na+, K+. D. Ca2+, Mg2+

    Câu 50:(NB) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A. H2SO4 loãng, nguội. B. AgNO3.

    C. FeCl3. D. ZnCl2.

    Câu 51:(NB) Kim loại crom không phản ứng với

    A. khí Cl2. B. dung dịch HNO3 đặc nguội.

    C. dung dịch HCl. D. khí O2.

    Câu 52:(NB) Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2. B. CO. C. H2. D. He.

    Câu 53:(NB) Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este benzyl axetat có mùi

    A. Chuối chín. B. Hoa nhài. C. Hoa hồng. D. Dứa chín.

    Câu 54:(NB) Thủy phân este X trong môi trường axit thu được C2H3COOH và CH3OH. Tên gọi của X là

    A. metyl propionat. B. vinyl axetat. C. metyl acrylat. D. vinyl fomat.

    Câu 55:(NB) Trong phân tử cacbohidrat luôn có

    A. Nhóm chức ancol. B. Nhóm chức anđehit.

    C. Nhóm chức xeton. D. Nhóm chức axit.

    Câu 56:(NB) Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

    A. Anilin. B. Metylaxetat. C. Phenol. D. Benzylic.

    Câu 57:(NB) Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím đổi màu?

    A. Metylamin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Lysin.

    Câu 58:(NB) Vật liệu giả da (để sản xuất đồ dùng bọc gia bên ngoài như áo khoác, đồ nội thất, …) thường được làm từ nhựa PVC. Công thức phân tử của một đơn vị mắc xích của PVC là

    A. C2H3Cl. B. C4H6. C. C2H4. D. C3H7Cl.

    Câu 59:(NB) Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp axetilen?

    A. Al4C3 B. CaC2 C. C2H5OH D. CH3COONa.

    Câu 60:(NB) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

    A. P B. H3PO4 C. D. P2O5

    Câu 61:(TH) Thí nghiệm nào sau đây không thu được kim loại sau khi kết thúc phản ứng?

    A. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. B. Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

    C. Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4. D. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

    Câu 62:(TH) Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm các chất đều không có phản ứng tráng bạc?

    A. Etyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Etyl fomat. D. Vinyl fomat.

    Câu 63:(VD) Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

    A. 54,0%. B. 49,6%. C. 27,0%. D. 48,6%.

    Câu 64:(TH) Cặp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa?

    A. FeO, Fe2O3 B. FeO, FeSO4 C. Fe2O3, FeCl2 D. Fe2O3, Fe2(SO4)3

    Câu 65:(VD) Cho 4,68 gam một kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

    A. Ca. B. Ba. C. Na. D. K.

    Câu 66:(TH) Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.

    B. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.

    C. Phân tử X có 5 liên kết π.

    D. Công thức phân tử của X là C52H102O6.

    Câu 67:(TH) Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH2OH và CH≡CH.

    C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

    Câu 68:(VD) Cho m gam glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0, hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam sobitol. Giá trị của m là

    A. 45,0. B. 36,0. C. 45,5. D. 40,5.

    Câu 69:(VD) Để trung hòa 25 gam dung dịch của amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

    A. C3H7N. B. CH5N. C. C2H7N. D. C3H5N.

    Câu 70:(TH) Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; tơ olon; polietilen. Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?

    A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 71:(VD) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là

    A. 57,15%. B. 14,28%. C. 28,57%. D. 18,42%.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau

    (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng.

    (b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội.

    (c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư.

    (d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng.

    (e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng.

    (f) Nung nóng Fe(NO3)3.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp E chứa hai ankin liên tiếp nhau và một amin X no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 8,82 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 0,825 mol O2, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Khối lượng lớn nhất của amin X bằng bao nhiêu gam?

    A. 2,48 gam. B. 3,6 gam. C. 4,72 gam. D. 5,84 gam.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol có cùng cacbon.

    (b) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím.

    (c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

    (d) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.

    (e) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

    (f) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.

    Số phát biểu đúng là

    A. 6 B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 75:(VDC) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, Na2O, K2O, BaO (trong X oxi chiếm 7,5% về khối lượng) vào nước thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí H2. Cho hết Y vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 7,2. B. 5,6. C. 6,4. D. 6,8.

    Câu 76:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 68,2 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic, thu được N2, 55,8 gam H2O và x mol CO2. Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 3,1. B. 2,8. C. 3,0. D. 2,7.

    Câu 77:(VDC) Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là

    A. 27. B. 31. C. 32. D. 28.

    Câu 78:(VDC) Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri linoleat. Đốt cháy m gam X thu được 275,88 gam CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với 88 gam brom trong dung dịch. Giá trị của m là

    A. 96,80. B. 97,02. C. 88,00. D. 88,20.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X chứa ba este đều no, mạch hở và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X với lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 và 22,14 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 0,24 mol X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp gồm hai ancol đều đơn chức có tổng khối lượng là 20,88 gam và hỗn hợp Z chứa hai muối của hai axit cacboxylic có mạch không phân nhánh, trong đó có x gam muối X và y gam muối Y (MX < MY). Tỉ lệ gần nhất của x : y là

    A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:

    – Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 ml dầu dừa và 3 ml dung dịch NaOH 40%.

    – Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất.

    – Bước 3: Để nguội hỗn hợp.

    – Bước 4: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội.

    Nhận định không đúng về thí nghiệm này là

    A. Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

    B. Việc thêm dung dịch NaCl bão hòa ở bước 4 nhằm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ dàng tách ra khỏi hỗn hợp.

    C. Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lỏng màu trắng đục.

    D. Ở bước 1, có thể thay thế dầu dừa bằng mỡ động vật.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-C

    42-B

    43-D

    44-C

    45-B

    46-D

    47-A

    48-C

    49-D

    50-D

    51-B

    52-B

    53-B

    54-C

    55-A

    56-A

    57-B

    58-A

    59-B

    60-D

    61-B

    62-A

    63-A

    64-D

    65-D

    66-D

    67-C

    68-A

    69-B

    70-C

    71-C

    72-C

    73-C

    74-A

    75-C

    76-A

    77-D

    78-C

    79-B

    80-C

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: C

    Fe là kim loại có từ tính

    Câu 42: B

    Tính chất vật lý chung gồm: tính ánh kim, tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

    Câu 43: C

    Kiềm, kiềm thổ, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

    Câu 44: C

    C sai vì Ag mới là KL dẫn điện và nhiệt tốt nhất

    Câu 45: B

    Fe2O3 là oxit bazơ

    Câu 46: D

    HNO3 loãng không hòa tan được Au, Pt

    Câu 47: A

    Al là kim loại tác dụng được với NaOH và HCl (nhưng không mang tính lưỡng tính)

    Câu 48: C

    Tứ Li đến Cs khả năng tác dụng với H2O tăng dần

    Câu 49: D

    Nước cứng có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

    Câu 50: D

    Fe có tính khử yếu hơn Zn nên không tác dụng với ZnCl2

    Câu 51: B

    Cr bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc nguội

    Câu 52: B

    Khí X là CO, có khả năng liên kết với hemoglobin bền vững hơn O2.

    Câu 53: B

    CH3COOCH2-C6H5: benzyl axetat (hoa nhài)

    CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)-CH3: isoamyl axetat (dầu chuối)

    Câu 54: C

    Este có CT là C2H3COOCH3 (Metyl acrylat)

    Câu 55: A

    Nhóm OH luôn có trong các phân tử cacbohiđrat

    Câu 56: A

    Anilin là C6H5NH2

    Câu 57: B

    Valin có CT H2N-C4H8-COOH, nhóm axit và nhóm bazơ bằng nhau nên không làm quì tím đổi màu

    Câu 58: A

    PVC là (-CH2-CHCl-)­n

    Mỗi mắt xích có CTPT là C2H3Cl

    Câu 59: B

    CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2

    Câu 60: D

    Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng % của P2O5

    Câu 61: B

    Fe + 2FeCl3 3FeCl2

    Câu 62: A

    CH3COOC2H5 khi thủy phân đều không tạo sản phẩm tráng bạc

    Câu 63: A

    Chỉ có Al phản ứng với HCl.

    Câu 64: D

    Fe2O3, Fe2(SO4)3 chỉ mang tính oxi hóa

    Câu 65: D

    Kim loại M hóa trị x, bảo toàn electron:

    và M = 39: M là K.

    Câu 66: D

    X là (C15H31COO)(C17H33COO)2C3H5.

    D Sai, X là C55H102O6.

    Câu 67: C

    Hai chất X, Y lần lượt là CH3CH2OH và CH3CHO:

    C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

    C2H5OH + O2 CH3CHO + H2O

    CH3CHO + O2 CH3COOH

    Câu 68: A

    Câu 69: B

    X là CH5N.

    Câu 70: C

    Các chất có nhóm –NHCO- trong dãy trên: tơ capron, tơ nilon 6,6; protein.

    Câu 71: C

    Đặt a, b, c là số mol CO, CO2, H2 trong X

    nX = a + b + c = 0,7

    bảo toàn electron: 2a + 4b = 2c

    Bảo toàn electron: 2a + 2c = 0,4.3

    Câu 72: C

    (a)

    (b) Không phản ứng

    (c)

    (d)

    (e)

    (f)

    Câu 73: C

    Quy đổi E thành C2H2 (a), CH5N (b) và CH2 (c)

    Để khối lượng amin lớn nhất ta sẽ dồn tối đa CH2 cho amin.

    Amin gồm CH5N (0,08) và CH2 (0,16)

    Câu 74: A

    Tất cả đều đúng

    Câu 75: C

    nên kết tủa đã bị hòa tan một phần.

    Vậy:

    Câu 76: A

    Gly, Ala = C2H5O2N + ?CH2

    Glu = C2H5O2N + 2CH2 + CO2

    Oleic = 17CH2 + CO2

    Quy đổi X thành C2H5O2N (a), CH2 (b) và CO2 (c)

    Câu 77: D

    Z gồm CO2 (0,15) và CO dư (0,15)

    X gồm kim loại (m gam) và O (a mol)

    Y gồm kim loại (m gam) và O (a – 0,15 mol)

    T gồm NO (0,15) và N2O (0,05). Đặt

    (2)

    m muối = m + 62(0,15.3 + 0,05.8 + 8b + 2(a – 0,15)) + 80b = 117,46 (3)

    (1)(2)(3) a = 0,4; b = 0,01; m = 28

    Câu 78: C

    Các muối đều 18C nên X có 57C

    Câu 79: B

    Xà phòng hóa X thu được các ancol đơn chức và các muối không nhánh X có tối đa 2 chức.

    hai chức =

    đơn chức = nX – 0,15 = 0,09

    Vậy

    Bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa:

    m muối =

    Muối gồm có: và

    m muối = 0,15(A + 166) + 0,09(B + 83) = 32,46

    và B = 1 là nghiệm duy nhất.

    Các muối gồm:

    HCOOK: x = 7,56 gam

    (COOK)2: y = 24,9 gam

    Câu 80: C

    C Sai, để nguội sẽ thấy lớp chất rắn màu trắng đục (chính xác là xà phòng).

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    24. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 24 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 23

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 23

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 23

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 23

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Chất X là

    A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.

    Câu 2. Công thức của axit oleic là

    A. C17H33COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH

    Câu 3. Cacbonhidrat nào có nhiều trong nho hoặc hoa quả chín?

    A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 4. Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

    A. CH3COOH. B. C6H5NH2. C. CH3OH. D. C2H5NH2.

    Câu 5. Số nguyên tử oxi trong phân tử glixin là

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 6. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) n

    A. poly (vinyl clorua). B. polietilen.

    C. poly (metyl metacrylat). D. polistiren.

    Câu 7. Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

    A. Tính dẻo. B. Độ cứng. C. Tính dẫn điện. D. Ánh kim.

    Câu 8. Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là

    A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Fe.

    Câu 9. Sự ăn mòn hóa học là quá trình

    A. khử. B. oxi hóa. C. điện phân. D. oxi hóa – khử.

    Câu 10. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

    A. Na. B. Al. C. Ca. D. Fe.

    Câu 11. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.

    Câu 12. Cho kim loại K vào nước, sản phẩm thu được là khí H2

    A. K2O. B. K2O2. C. KOH. D. KH.

    Câu 13. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

    A. MgO. B. BaO. C. K2O. D. Fe2O3.

    Câu 14. Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là

    A. Na2CO3. B. BaCl2. C. Ba(HCO3)2. D. Ca(OH)2.

    Câu 15. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

    A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu.

    Câu 16. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

    A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO.

    Câu 17. Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

    A. Màu da cam. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu lục thẫm. D. Màu vàng.

    Câu 18. Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

    A. CH4. B. CO2. C. N2. D. Cl2.

    Câu 19. Thành phần của supephotphat đơn gồm

    A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4. C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.

    Câu 20. Công thức phân tử của propilen là:

    A. C3H6. B. C3H4. C. C3H2. D. C2H2.

    Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl propionat. Có bao nhiêu este có phản ứng với AgNO3/NH?

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 22. Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là

    A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.

    Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X YSobitol. X, Y lần lượt là

    A. xenlulozơ, glucozơ. B. tinh bột, etanol.

    C. mantozơ, etanol. D. saccarozơ, etanol.

    Câu 24. Cho 18 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá hình lên men đạt 85%. Tính giá trị của m?

    A. 20,0 gam. B. 32,0 gam. C. 17,0 gam. D. 16,0 gam.

    Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C lớn hơn 1) bằng oxi vừa đủ thu được 1,05 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,5. B. 0,55. C. 0,6. D. 0,45.

    Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn.

    B. Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên.

    D. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    Câu 27. Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

    A. 36,7 gam. B. 35,7 gam. C. 63,7 gam. D. 53,7 gam.

    Câu 28. Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm. Khối lượng Fe thu được là

    A. 1,68. B. 2,80. C. 3,36. D. 0,84.

    Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được muối sắt (III) (giả thiết phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí)?

    A. Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe2O3 dung dịch H2SO4 loãng.

    C. Cho FeO vào dung dịch HCl. D. Cho Fe đến dư vào dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 30. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa- khử?

    A. Fe3O4 + HCl. B. FeO + HNO3. C. FeCl2 + Cl2. D. FeO+H2SO4 đặc, nóng.

    Câu 31. Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic và axit linoleic trong đó a mol glixerol. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom. Giá trị của m là

    A. 348,6. B. 312,8. C. 364,2. D. 352,3.

    Câu 32. Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:

    – Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    – Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất).

    – Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội và quan sát.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.

    (b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện được.

    (c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

    (d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

    (2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

    (3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

    (4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

    (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

    (6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức mạch hở và 2 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp (mạch hở, có tổng số mol lớn hơn 0,02) cần vừa đủ 0,375 mol O2, thu được CO2 và 5,94 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có trong X là?

    A. 85,11%. B. 25,36%. C. 42,84%. D. 52,63%.

    Câu 35. Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NHCH3. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam H2O và 3,36 lít N2. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là

    A. 48,21%. B. 24,11%. C. 40,18%. D. 32,14%.

    Câu 36. Hấp thụ hết x lít CO2 ở đktc vào một dung dịch chứa 0,4mol KOH; 0,3 mol NaOH; 0,4 mol K2CO3 thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của x là:

    A. 20,16 lít. B. 18,92 lít. C. 16,72 lít. D. 15,68 lít.

    Câu 37. Đốt 67,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn X gồm Ca và CaO. Cho chất rắn X tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m+126,84) gam chất rắn khan. Nếu hòa tan hết m gam chất rắn X vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,376 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

    A. 304,32 gam. B. 285,12 gam. C. 275,52 gam. D. 288,72 gam.

    Câu 38. Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

    (a) Al và Na (1:2) vào nước dư.

    (b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư.

    (c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư.

    (d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư.

    (e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư.

    (f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư.

    Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 39. X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT). Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hồn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol. Số mol của X trong E là

    A. 0,05. B. . 0,04. C. 0,06. D. 0,03.

    Câu 40. Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2 và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa. Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 0,82 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng hoàn toàn. Cho AgNO3 dư vào Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?

    A. 88,235. B. 98,335. C. 96,645. D. 92,145.

    ——-Hết——–

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 23

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    A

    A

    A

    D

    A

    B

    B

    B

    D

    D

    D

    C

    D

    C

    A

    A

    D

    A

    B

    A

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    B

    C

    A

    C

    C

    D

    A

    C

    B

    A

    D

    A

    C

    A

    D

    A

    B

    D

    C

    B

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Chất X là

    A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.

    Câu 2. Công thức của axit oleic là

    A. C17H33COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH

    Đáp án D

    Các chất béo thường gặp:

    C17H35COOH (axit stearic); C17H33COOH (axit oleic); C15H31COOH (axit panmitic)

    Câu 3. Cacbonhidrat nào có nhiều trong nho hoặc hoa quả chín?

    A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 4. Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?

    A. CH3COOH. B. C6H5NH2. C. CH3OH. D. C2H5NH2.

    Câu 5. Số nguyên tử oxi trong phân tử glixin là

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Đáp án A

    Glixin: H2NCH2COOH => có 2O

    Câu 6. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) n

    A. poly (vinyl clorua). B. polietilen.

    C. poly (metyl metacrylat). D. polistiren

    Câu 7. Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

    A. Tính dẻo. B. Độ cứng. C. Tính dẫn điện. D. Ánh kim.

    Câu 8. Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là

    A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Fe.

    Câu 9. Sự ăn mòn hóa học là quá trình

    A. khử. B. oxi hóa. C. điện phân. D. oxi hóa – khử.

    Câu 10. Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

    A. Na. B. Al. C. Ca. D. Fe.

    Câu 11. Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    A. Ag. B. Au. C. Cu. D. Al.

    Câu 12. Cho kim loại K vào nước, sản phẩm thu được là khí H2

    A. K2O. B. K2O2. C. KOH. D. KH.

    Câu 13. Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit

    A. MgO. B. BaO. C. K2O. D. Fe2O3.

    Đáp án D

    PTHH: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

    Câu 14. Dung dịch khi tác dụng với axit H2SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa là

    A. Na2CO3. B. BaCl2. C. Ba(HCO3)2. D. Ca(OH)2.

    Câu 15. Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

    A. Al. B. Na. C. Mg. D. Cu.

    Đáp án A

    Quặng boxit là Al2O3.2H2O ⇒ dùng để sản xuất Al

    Câu 16. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

    A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO.

    Câu 17. Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

    A. Màu da cam. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu lục thẫm. D. Màu vàng.

    Câu 18. Hiện nay nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

    A. CH4. B. CO2. C. N2. D. Cl2.

    Đáp án A

    Khí biogas là CH4

    Câu 19. Thành phần của supephotphat đơn gồm

    A. Ca(H2PO4)2. B. Ca(H2PO4)2, CaSO4. C. CaHPO4, CaSO4. D. CaHPO4.

    Câu 20. Công thức phân tử của propilen là:

    A. C3H6. B. C3H4. C. C3H2. D. C2H2.

    Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl propionat. Có bao nhiêu este có phản ứng với AgNO3/NH?

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 22. Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là

    A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5.

    Câu 23. Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X YSobitol. X, Y lần lượt là

    A. xenlulozơ, glucozơ. B. tinh bột, etanol.

    C. mantozơ, etanol. D. saccarozơ, etanol.

    Câu 24. Cho 18 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá hình lên men đạt 85%. Tính giá trị của m?

    A. 20,0 gam. B. 32,0 gam. C. 17,0 gam. D. 16,0 gam.

    Đáp án C

    Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin no, mạch hở X (X có nguyên tử C lớn hơn 1) bằng oxi vừa đủ thu được 1,05 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 18 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,5. B. 0,55. C. 0,6. D. 0,45.

    Đáp án C

    Dồn X về

    Vậy amin phải là:

    Câu 26. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch xoắn.

    B. Tơ tằm thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên.

    D. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    Đáp án D

    A sai vì xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.

    B sai vì tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

    C sai vì cao su buna là cao su tổng hợp

    Câu 27. Hoà tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí H2 bay ra. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

    A. 36,7 gam. B. 35,7 gam. C. 63,7 gam. D. 53,7 gam.

    Đáp án A

    Ta có: gam.

    Câu 28. Dùng Al dư khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 thành Fe bằng phản ứng nhiệt nhôm. Khối lượng Fe thu được là

    A. 1,68. B. 2,80. C. 3,36. D. 0,84.

    Đáp án C

    Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được muối sắt (III) (giả thiết phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí)?

    A. Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Cho Fe2O3 dung dịch H2SO4 loãng.

    C. Cho FeO vào dung dịch HCl. D. Cho Fe đến dư vào dung dịch HNO3 loãng.

    Đáp án B

    Các phản ứng hóa xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm là:

    A Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O.

    B Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O.

    C FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O.

    D 3Fe (dư) + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O.

    => chỉ có thí nghiệm B thu được dung dịch chỉ chứa muối sắt(III).

    Câu 30. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa- khử?

    A. Fe3O4 + HCl. B. FeO + HNO3. C. FeCl2 + Cl2. D. FeO + H2SO4 đặc, nóng.

    Đáp án A

    Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

    Không có sự thay đổi số oxi hóa => không phải phản ứng oxi hóa khử

    Câu 31. Thuỷ phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 triglixerit thu được hỗn hợp glixerol, axit oleic và axit linoleic trong đó a mol glixerol. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 362,7 gam H2O. Mặt khác m gam X tác dụng tối đa với 4,625a mol brom. Giá trị của m là

    A. 348,6. B. 312,8. C. 364,2. D. 352,3.

    Đáp án D

    Ta thấy chất béo tạo từ 2 gốc axit

    BTNT C:

    Dùng CT liên hệ:

    chất béo X có

    Ta có:

    BTKL trong X:

    Câu 32. Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:

    – Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    – Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất).

    – Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội và quan sát.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.

    (b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện được.

    (c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

    (d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

    Đáp án A

    (a) Sai vì sau bước 1, thu được hỗn hợp phân lớp do dầu lạc không tan trong dung dịch NaOH

    (d) Sai vì mục đích của việc thêm nước để phản ứng thủy phân xảy ra

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

    (2) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

    (3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit.

    (4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

    (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

    (6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Đáp án C

    (4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.

    Sai vì Este có dạng RCOOCH=CH-R’ thủy phân cho andehit

    (5) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất màu tím.

    Sai vì phản ứng màu biure chỉ áp dụng cho 2 liên kết peptit trở lên (tri peptit trở lên)

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm một este no, đơn chức mạch hở và 2 hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp (mạch hở, có tổng số mol lớn hơn 0,02) cần vừa đủ 0,375 mol O2, thu được CO2 và 5,94 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este có trong X là?

    A. 85,11%. B. 25,36%. C. 42,84%. D. 52,63%.

    Đáp án A

    Dồn chất

    Do tổng số mol hidrocacbonbon lớn hơn 0,02 => Các hidrocacbon phải là anken

    Câu 35. Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2 và CH3CH2NHCH3. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M, cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam H2O và 3,36 lít N2. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là

    A. 48,21%. B. 24,11%. C. 40,18%. D. 32,14%.

    Đáp án D

    CTPT các chất trong M gồm: C2H7N; C3H7N; C3H10N2 và C3H9N.

    Tính ra số mol mỗi chất trong M đều có sự đặc biệt riêng. Thật vậy:

    trước hết đốt 0,25 mol M cần 1,15 mol O2 thu 0,65 mol CO2 + 1,0 mol H2O + 0,15 mol N2.

    mM = 0,65 × 12 + 2 + 0,15 × 28 = 14,0 gam.

    YTHH 01: bảo toàn C

    ncụm C2 = (0,25 × 3 – 0,65) = 0,1 mol

    %mC2H5NH2 trong M ≈ 32,14%.

    Câu 36. Hấp thụ hết x lít CO2 ở đktc vào một dung dịch chứa 0,4mol KOH; 0,3 mol NaOH; 0,4 mol K2CO3 thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 39,4gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của x là:

    A. 20,16 lít. B. 18,92 lít. C. 16,72 lít. D. 15,68 lít.

    Đáp án A

    Câu 37. Đốt 67,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn X gồm Ca và CaO. Cho chất rắn X tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m+126,84) gam chất rắn khan. Nếu hòa tan hết m gam chất rắn X vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 5,376 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

    A. 304,32 gam. B. 285,12 gam. C. 275,52 gam. D. 288,72 gam.

    Đáp án B

    Câu 38. Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:

    (a) Al và Na (1:2) vào nước dư.

    (b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư.

    (c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư.

    (d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư.

    (e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư.

    (f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư.

    Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:

    A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.

    Đáp án D

    (a) nAl < nNaOH => tan hết

    (b) Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 => tan hết

    (c) Cu(2 mol) + 2FeCl3(2 mol) → CuCl2 + 2FeCl2 => không tan hết

    (d) Tan hết

    (e) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

    1 4

    CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

    2 2

    2Al(OH)3 + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 4H2O

    4 2

    => tan hết

    (f) Không tan hết do tạo kết tủa BaCO3

    Vậy các hỗn hợp rắn tan hoàn toàn là (a) (b) (d) (e)

    Câu 39. X, Y là hai axit cacboxylic đều hai chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; Z và T là hai este thuần chức hơn kém nhau 14 đvC, đồng thời Y và Z là đồng phân của nhau (MX < MY < MT). Đốt cháy 17,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần dùng 10,752 lít O2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 17,28 gam E cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 4,2 gam hồn hợp gồm 3 ancol có cùng số mol. Số mol của X trong E là

    A. 0,05. B. . 0,04. C. 0,06. D. 0,03.

    Đáp án C

    Dù là axit hay este khi tác dụng với NaOH ta luôn có sơ đồ:

    COO– + NaOH → –COONa + –OH

    ta có:

    Từ (I) và (II)

    Chọn C

    Câu 40. Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2 và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2 là 16, dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa. Cho NaOH dư vào Y thì thấy có 0,82 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng hoàn toàn. Cho AgNO3 dư vào Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?

    A. 88,235. B. 98,335. C. 96,645. D. 92,145.

    Đáp án B

    Ta có:

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    23. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 23 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 22

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại thường được dùng làm tế bào quang điện là

    A. Na. B. K. C. Cs. D. Al.

    Câu 42:(NB) Hai kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Fe và Cu. B. Mg và Ba. C. Na và Cu. D. Ca và Fe.

    Câu 43:(NB) Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit của kim loại Y. Hai kim loại XY lần lượt là

    A. Cu và Fe. B. Fe và Cu. C. Zn và Al. D. Cu và Ag.

    Câu 44:(NB) M là kim loại nhóm IIIA, oxit của M có công thức là

    A. MO2. B. M2O3. C. MO. D. M2O.

    Câu 45:(NB) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

    A. Al(OH)3. B. MgCl2. C. BaCl2. D. Al(NO3)3.

    Câu 46:(NB) Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO dư theo sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ sau:

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22 2

    X có thể là oxit nào sau đây?

    A. MgO. B. K2O. C. Al2O3. D. Fe2O3.

    Câu 47:(NB) Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

    A. Là oxit lưỡng tính. B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.

    C. Dễ tan trong nước. D. Dùng để điều chế nhôm.

    Câu 48:(NB) Ở nhiệt độ thường kim loại Na phản ứng với nước, thu được các sản phẩm là

    A. NaOH và H2. B. NaOH và O2. C. Na2O và H2. D. Na2O và O2.

    Câu 49:(NB) Hai kim loại nào sau đây đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?

    A. Ca, Ba. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Sr, K.

    Câu 50:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với

    A. dung dịch AgNO3. B. Cl2.

    C. Al2O3. D. dung dịch HCl đặc nguội.

    Câu 51:(NB) Kali cromat là tên gọi của chất nào sau đây?

    A. K2Cr2O7. B. KCrO2. C. K2CrO4. D. KMnO4.

    Câu 52:(NB) Cho các phát biểu sau:

    (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.

    (b) Khi NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.

    (c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.

    (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

    Câu 53:(NB) Este C2H5COOCH3 có tên là

    A. metyl propionat. B. etyl propionat. C. metyletyl este. D. etylmetyl este.

    Câu 54:(NB) Số đồng phân este có công thức phân tử C4H8O2

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 55:(NB) Chất thuộc loại cacbohiđrat là

    A. protein. B. poli(vinyl clorua). C. xenlulozơ. D. glixerol.

    Câu 56:(NB) Chất hữu cơ nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?

    A. protein. B. fructozơ. C. triolein. D. tinh bột.

    Câu 57:(NB) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là

    A. Lys. B. Val. C. Ala. D. Gly.

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

    A. nilon-6,6. B. Tơ olon. C. Tơ lapsan. D. Tơ visco.

    Câu 59:(NB) Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + H2O?

    A. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + H2O. B. KHCO3 + KOH K2CO3 + H2O.

    C. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O. D. Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O.

    Câu 60:(NB) Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta có thể dung thuốc thử là

    A. dung dịch NaCl. B. nước brom. C. kim loại Na. D. quỳ tím.

    Câu 61:(TH) Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl, thu được hai muối?

    A. Fe. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeO.

    Câu 62:(TH) Thủy phân este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y Z. Bằng một phản ứng trực tiếp có thể chuyển hóa Y thành Z. Chất nào sau đây không thỏa mãn tính chất của X?

    A. Etyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Metyl axetat. D. Metyl propionat.

    Câu 63:(VD) Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 0,4M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí hiđro (đktc). Giá trị của V là

    A. 6,72. B. 0,672. C. 1,344. D. 4,48.

    Câu 64:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Fe(OH)3 và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính.

    B. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ.

    C. Crom (VI) oxit là một oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.

    D. Sắt là kim loại có màu trắng hơi xám và có tính nhiễm từ.

    Câu 65:(VD) Cho 3,2 gam Mg vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

    A. 12,4. B. 7,0. C. 6,4. D. 7,2.

    Câu 66:(TH) Cho este X có CTPT là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng, thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X. Tên gọi của X

    A. isopropyl fomat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.

    Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Xenlulozơ tan tốt trong nước.

    B. Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol.

    C. Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    D. Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ.

    Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp saccarozơ, glucozơ và tinh bột cần dùng 0,42 mol O2 thu được 0,38 mol H2O. Giá trị của m là

    A. 25,32. B. 11,88. C. 24,28. D. 13,16.

    Câu 69:(VD) Cho 15,75 gam hỗn hợp X gồm C2H5NH2, H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl, thu được 24,875 gam muối. Giá trị của a là

    A. 0,15. B. 0,2. C. 0,25. D. 0,125.

    Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ capron; nilon-6,6; polietilen, poli(vinyl axetat); cao su buna; poli(etylen terephtalat); polistiren, tinh bột; xenlulozơ. Số polime trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.

    Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,2 mol etan, 0,1 mol axetilen và 0,6 mol hiđro. Nung nóng X với xúc tác Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z phản ứng tối đa với 8 gam brom trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,18. B. 0,16. C. 0,12. D. 0,10.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

    (b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

    (c) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

    (d) Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

    (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2.

    (g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.

    Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 73:(VD) Cho các phản ứng theo sơ đồ sau:

    Biết X, Y, Z, T, G đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa, G có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong T

    A. 43,24%. B. 37,21%. C. 44,44%. D. 53,33%.

    Câu 74:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho nước brom vào dung dịch fructozơ.

    (b) Cho quỳ tím vào dung dịch metylamin.

    (c) Nhỏ nước brom vào dung dịch phenylamin.

    (d) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch phenyl amoniclorua.

    (e) Nhỏ vài giọt dung dịch KI vào hồ tinh bột.

    (g) Cho anbumin vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2.

    Số thí nghiệm có phản ứng hoá học xảy ra là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 75:(VDC) Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,4M và KHCO3 0,6M vào 600 ml dung dịch H2SO4 0,35M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào Y thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là

    A. 6,720 và 15,76. B. 4,928 và 48,93. C. 6,720 và 64,69. D. 4,928 và 104,09.

    Câu 76:(VD) Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và một amin (no, đơn chức, mạch hở) bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 0,85 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Hấp thụ hết Y vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 38 gam kết tủa. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 34,925 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 26. B. 25,5. C. 10. D. 10,5.

    Câu 77:(VDC) Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 0,15 mol hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với với giá trị nào sau đây?

    A. 32,2. B. 31,1. C. 33,3. D. 30,5.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) và chất béo Y (y mol) (MX > MY) thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,15. Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng tối đa với 0,07 mol Br2 trong dung dịch. Biết thủy phân hoàn toàn X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic và axit stearic. Tỷ lệ x : y có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 0,4. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,2.

    Câu 79:(VDC) X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ số mol 1 : 1 và hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E

    A. 3,96%. B. 3,92%. C. 3,84%. D. 3,78%.

    Câu 80:(VD) Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

    – Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

    – Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C.

    – Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

    (a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

    (b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp.

    (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.

    (d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa.

    (e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa.

    (f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-C

    42-A

    43-B

    44-B

    45-A

    46-D

    47-C

    48-A

    49-A

    50-C

    51-C

    52-B

    53-A

    54-D

    55-C

    56-B

    57-A

    58-B

    59-D

    60-B

    61-B

    62-D

    63-C

    64-D

    65-D

    66-D

    67-B

    68-B

    69-C

    70-D

    71-D

    72-D

    73-B

    74-A

    75-C

    76-A

    77-B

    78-B

    79-C

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: C

    Cs dùng làm tế bào quang điện, Na và K thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân

    Câu 42: A

    Thủy luyện điều chế các KL sau Al

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 43: B

    Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

    H2 + CuO Cu + H2O

    Câu 44: B

    KL nhóm IIIA có hóa trị 3 có công thức oxit dạng M2O3

    Câu 45: A

    Al(OH)3 mang tính chất lưỡng tính

    Câu 46: D

    CO, H2 khử được các oxit KL sau Al

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 47: C

    Al2O3 là chất rắn không tan trong nước

    Câu 48: A

    2Na + 2H2O 2NaOH + H2

    Câu 49: A

    Các KL kiềm thổ gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba

    Câu 50: C

    Fe không tác dụng với Al2O3

    Câu 51: C

    K2CrO4 có tên là kali cromat

    Câu 52: B

    Tất cả ý đều đúng

    Câu 53: A

    C2H5COOCH3 có tên gọi metyl propionat

    Câu 54: D

    CT tính đồng phân este là 2n-2 = 4 đồng phân (n<=4)

    Câu 55: C

    Xenlulozơ thuộc nhóm cacbohiđrat

    Câu 56: B

    Fructozơ là monosaccarit không tham gia phản ứng thủy phân

    Câu 57: A

    Phân tử peptit bắt đầu bằng đầu N (còn nhóm NH2) và kết thúc bằng đầu C (còn nhóm COOH)

    Câu 58: B

    Tơ olon được trùng hợp từ vinyl xianua (CH2=CH-CN)

    Câu 59: D

    PTPT: Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O

    Pt ion rút gọn: H+ + OH H2O

    Câu 60: B

    Phenol tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

    Câu 61: B

    Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

    Câu 62: D

    Metyl propionat có công thức C2H5COOCH3. Y là CH3OH không thể chuyển hóa thành X là C2H5COOH bằng 1 phản ứng

    Câu 63: C

    2Al + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2

    0,04 0,06

    VH2 = 1,344(l)

    Câu 64: D

    A sai vì Fe(OH)3 không có tính lưỡng tính

    B sai vì Fe(OH)2 có màu trắng xanh

    C sai vì CrO3 là oxit axit

    Câu 65: D

    Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu

    0,1 0,1 0,1

    mKL = mCu + mMg(dư) = 7,2(g)

    Câu 66: D

    Muối Y có CT RCOONa > Este X RCOOR’ nên R’ <23 (R’ là CH3)

    CTPT X là C2H5COOCH3

    Câu 67: B

    A sai vì xenlulozơ không tan trong nước

    C sai vì saccarozơ không tham gia phản ứng tràng bạc

    D sai vì thủy phân tinh bột tạo glucozơ

    Câu 68: B

    nO2 = nCO2 = 0,42(mol)

    mhh = mC + mH2O = 11,88(g)

    Câu 69: C

    Câu 70: D

    Polime bị thủy phân trong môi trường axit là tơ capron; nilon-6,6; poli(vinyl axetat); poli(etylen terephtalat); tinh bột; xenlulozơ.

    Câu 71: D

    Ta có: =

    Bảo toàn π:

    Câu 72: D

    Thí nghiệm tạo ra đơn chất kim loại là (b), (d).

    Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag

    Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

    Câu 73: C

    Các phản ứng xảy ra:

    (1) Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22 3

    (2) Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22 4

    (3) Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22 5

    (4) Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22 6

    Vậy Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 22 7

    Câu 74: A

    Thí nghiệm có phản ứng hoá học xảy ra là (b), (c), (d), (g).

    Câu 75: C

    Khi cho từ từ muối vào axit thì:

    Dung dịch Y có chứa SO42- (0,21 mol); HCO3 (0,12 mol); CO32- (0,08 mol)

    Khi cho tác dụng với BaCl2 thu được BaSO4 (0,21 mol) và BaCO3 (0,08 mol) m = 64,69 (g)

    Câu 76: A

    Quy đổi hỗn hợp X thành CH2, CO2, NH3 với

    Khi hấp thụ Y vào nước vôi trong dư thì:

    Khi đó:

    Khi cho 10,32 (g) X tác dụng với HCl thì: mmuối = 10,32 + 0,1.36,5 = 13,97 (g)

    Vậy có 34,925 gam muối thì mX = 25,8 (g)

    Câu 77: B

    Cho hỗn hợp rắn Y tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl (a), KNO3 (0,05) và NaNO3 (0,1).

    + Theo đề bài ta có

    Cho dung dịch Z tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2

    + Xét dung dịch sau phản ứng chứa Ba2+, Na+ (0,1 mol), K+ (0,05 mol), Cl (a mol)

    + Áp dung BTĐT cho dung dịch sau phản ứng ta có

    + Xét hỗn hợp kết tủa ta có

    Giải hệ (1) và (2) ta có

    Câu 78: B

    X là 2 gốc stearat và 1 gốc oleat còn Y chứa 1 gốc stearat và 2 gốc oleat

    Ta có:

    Câu 79: C

    Khi đốt cháy muối F thì:

    Khối lượng bình tăng:

     Hai ancol đó là C2H5OH (0,02 mol) và C2H4(OH)2 (0,12 mol)

    và hai muối trong Z có số mol bằng nhau và bằng 0,13 mol MF = 82

     Hai muối trong F là HCOONa và muối còn lại là C2H5COONa

    Xét hỗn hợp ban đầu có X, Y (0,02 mol) và Z (0,12 mol) X và Y có mol bằng nhau (vì số mol hai muối bằng nhau).

    Dựa vào số mol este có PTK nhỏ nhất là HCOOCH3 0,01 mol %m = 3,84%

    Câu 80: B

    1. Sai, dùng H2SO4 loãng phản ứng sẽ không xảy ra.

    2. Sai, nếu nhiệt độ quá cao sẽ làm các nguyên liệu bay hơi, đồng thời thức đẩy sự tạo thành sản phẩm phụ.

    3. Đúng, dùng nhiệt kế để theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh nguồn cung cấp nhiệt cho phù hợp.

    4. Đúng

    5. Sai, dùng axit, ancol loãng phản ứng sẽ khó xảy ra.

    6. Sai.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    22. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 22 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 21

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 21

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word số 21

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 21

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

    A. Tính dẻo. B. Tính cứng. C. Ánh kim. D. Tính dẫn điện.

    Câu 42:(NB) Ngâm hỗn hợp bột A gồm ba kim loại Fe, Mg, Cu trong dung dịch X dư chỉ chứa một chất tan, kết thúc phản ứng thấy chỉ còn lại một lượng đồng. Dung dịch X có thể là dung dịch

    A. HCl       B. AgNO3      C. NaOH       D. KCl

    Câu 43:(NB) Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh nhất là

    A. Mg.       B. Zn.       C. Fe.       D. Cu.

    Câu 44:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Au.       B. Cu.       C. Mg.       D. Fe.

    Câu 45:(NB) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

    A. Fe, Ni, Sn.              B. Al, Fe, CuO. C. Zn, Cu, Mg.           D. Hg, Na, Ca.

    Câu 46:(NB) Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y thu được muối X. Kim loại M là

    A. Mg.       B. Fe.       C. Al.       D. Zn.

    Câu 47:(NB) Kim loại nào sau đây phổ biến nhất trong vỏ trái đất?

    A. Al       B. Cu       C. Ag       D. Mg

    Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

    A. K. B. Ba. C. Cu. D. Al.

    Câu 49:(NB) Dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra kết tủa ?

    A. Ca(OH)2       B. HCl       C. NaOH       D. H2SO4

    Câu 50:(NB) Kim loại sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo muối sắt(II)?

    A. HCl đặc. B. Cl2.

    C. HNO3 loãng. D. H2SO4 đặc nóng.

    Câu 51:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH loãng?

    A. CrO3. B. Cr2O3. C. Cr(OH)3. D. Cr2(SO4)3.

    Câu 52:(NB) Nhóm gồm các chất gây nghiện là

    A. vitamin C, glucozơ. B. penixilin, amoxilin.

    C. thuốc cảm pamin, panadol. D. seduxen, nicotin.

    Câu 53:(NB) Tên gọi của este HCOOC2H5

    A. metyl fomat       B. metyl axetat       C. etyl fomat       D. etyl axetat

    Câu 54:(NB) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất

    A. glucozơ và glixerol.       B. xà phòng và glixerol.

    C. xà phòng và ancol etylic.       D. glucozơ và ancol etylic

    Câu 55:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    A. Xenlulozơ.       B. Glucozơ.       C. Saccarozơ.       D. Fructozơ.

    Câu 56:(NB) Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?

    A. Gly-Ala.       B. Metylamin.       C. Alanin.       D. Etyl fomat.

    Câu 57:(NB) Etylamin có công thức là

    A. (C2H5)2NH.       B. C2H5NH2.       C. CH3NH2.       D. (CH3)2NH.

    Câu 58:(NB) Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

    A. Tơ tằm.       B. Tơ nitron.       C. Tơ visco.       D. Tơ nilon-6,6.

    Câu 59:(NB) Khi cho 3 – 4 giọt dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch natri photphat, thấy xuất hiện

    A. kết tủa màu trắng.       B. kết tủa màu vàng.       C. kết tủa màu đen.       D. bọt khí thoát ra.

    Câu 60:(NB) Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch nước Br2?

    A. Buta-1,3-dien.       B. Benzen.       C. Axetilen.       D. Etilen.

    Câu 61:(TH) Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)2  X + NO2 + O2. Chất X

    A. Fe(NO2)2. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

    Câu 62:(TH) Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm có HCOOH. Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là tính chất của X là

    A. 2.       B. 1.       C. 3.       D. 4.

    Câu 63:(VD) 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X

    A. 65,38%. B. 34,62%. C. 51,92%. D. 48,08%.

    Câu 64:(TH) Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là

    A. FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3.       B. FeCl3, NaCl.

    C. Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl.       D. FeCl2, NaCl.

    Câu 65:(VD) Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

    A. 480.       B. 320.       C. 160.       D. 240.

    Câu 66:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Triolein phản ứng được với nước Brom

    B. Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic

    C. Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

    D. Ở điều kiện thường tristearin là chất rắn

    Câu 67:(TH) Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 5% vào cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch chất X vào, rồi ngâm phần chứa hóa chất trong ống nghiệm vào cốc đựng nước nóng (khoảng 50 – 60°C) trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc trắng sáng. Chất X là chất nào trong các chất sau đây?

    A. glucozơ.       B. tinh bột.       C. sobitol.       D. saccarozơ.

    Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần dùng vừa đủ 2,24 lít khí O2 và thu được V lít khí CO2. Các khí đo ở đktc. Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.

    Câu 69:(VD) Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 53,95.             B. 44,95.           C. 22,60.           D. 22,35.

    Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    B. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    C. Tơ tằm thuộc loại từ thiên nhiên.

    D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

    Câu 71:(VD) Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z, Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 2,85 mol O2, thu được H2O và 1,8 mol CO2. Biết: Y, Z đều là chất lỏng ở điều kiện thường và kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < MZ. Công thức phân tử của Z là

    A. C6H14.       B. C6H12.       C. C7H16       D. C7H14

    Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

    (2) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3

    (3) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

    (4) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

    (5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3

    (6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

    Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 2       B. 5       C. 4       D. 3

    Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 34,1 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cần vừa đủ 2,025 mol O2, thu được CO2, N2 và 27,9 gam H2O. Mặt khác, nếu cho 34,1 gam X vào 500 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 50,5.       B. 40,7.       C. 48,7.          D. 45,1.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Xenlulozơ là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh.

    (b) Dùng giấm ăn hoặc nước quả chanh để khử bớt mùi tanh của cá (do amin gây ra).

    (c) Vải làm từ tơ tằm nên giặt trong nước nóng với xà phòng có độ kiềm cao.

    (d) 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 3 mol HCl trong dung dịch.

    (e) Dùng nước dễ dàng rửa sạch các vật dụng dính dầu mỡ động thực vật.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.       B. 5.       C. 4.       D. 2.

    Câu 75:(VDC) Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 54,6. B. 27,3. C. 10,4. D. 23,4.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp A gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hiđrocacbon mạch hở Y, Z (đồng đẳng kế tiếp, MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 1,825 mol O2, thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2 (ở đktc). Mặt khác, 19,3 gam A phản ứng cộng được tối đa với 0,1 mol brom trong dung dịch. Biết trong A có hai chất cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của Z trong A là

    A. 17,62%.       B. 18,13%.       C. 21,76%.       D. 21,24%.

    Câu 77:(VDC) Hỗn hợp X gồm CuO và MO (M là kim loại có hóa trị không đổi) có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho khí CO dư đi qua 2,4 gam X nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan hết Y trong 100 ml dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chỉ chứa muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của MO trong X là

    A. 50,00%.       B. 58,33%.       C. 75,00%.       D. 46,67%.

    Câu 78:(VDC) Hỗn hợp E gồm triglixerit X, axit panmitic và axit stearic. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,06 mol O2, thu được H2O và 1,44 mol CO2. Mặt khác, m gam E phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,05 mol KOH và 0,03 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic. Giá trị của a là

    A. 24,44.       B. 24,80.       C. 26,28.       D. 26,64

    Câu 79:(VDC) Đốt cháy 8,56 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y (đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol; MX < MY) cần vừa đủ 0,34 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho 8,56 gam E tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng), thu được dung dịch Z. Cô cạn Z thu được các ancol cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp chất rắn T. Đốt cháy T, thu được sản phẩm gồm CO2; 0,27 gam H2O và 0,075 mol Na2CO3. Biết các chất trong T đều có phân tử khối nhỏ hơn 180 và các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Y trong 8,56 gam E là

    A. 1,74.       B. 7,10.       C. 8,70.       D. 1,46.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào ống nghiệm khô 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm CH3COONa, NaOH và CaO.

    Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

    Bước 3: Đun nóng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế metan.

    (b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hiđrocacbon.

    (c) Dẫn khí thoát ra vào dung dịch KMnO4 thì dung dịch này bị mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen.

    (d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống.

    (e) Muốn thu khí thoát ra ở thử nghiệm trên ít lẫn tạp chất ta phải thu bằng phương pháp dời nước.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 1.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-A

    43-A

    44-C

    45-A

    46-B

    47-A

    48-A

    49-A

    50-A

    51-B

    52-D

    53-C

    54-B

    55-A

    56-B

    57-B

    58-A

    59-B

    60-B

    61-C

    62-A

    63-A

    64-D

    65-B

    66-B

    67-A

    68-B

    69-B

    70-B

    71-A

    72-C

    73-C

    74-D

    75-D

    76-C

    77-A

    78-A

    79-D

    80-A

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Tính chất vật lý chung của KL là: tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện, ánh kim

    Câu 42: A

    Đồng không tác dụng với HCl do đứng sau H

    Câu 43: A

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Tính khử giảm dần

    Câu 44: C

    Điện phân nóng chảy thường điều chế các KL từ Al trở về trước trong dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 45: A

    Dãy vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với AgNO3

    Câu 46: B

    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

    2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

    Câu 47: A

    Al là kim loại phổ biến nhất trong các kim loại

    Câu 48: A

    KL kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs,…

    Câu 49: A

    Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

    Câu 50: A

    Fe + 2HCl → FeCl2 + H­2

    Câu 51: B

    Cr2O3 mang tính lưỡng tính nhưng khi tác dụng với bazơ, chỉ tác dụng với bazơ đặc

    Câu 52: D

    Các chất gây nghiện là nicotin, seduxen

    Câu 53: C

    HCOOC2H5 có tên gọi là etyl fomat

    Câu 54: B

    Trong công nghiệp chất béo thường dùng để sản xuất xà phòng và glixerol

    Câu 55: A

    Polisaccarit gồm: Tinh bột, xenlulozơ

    Câu 56: B

    Metylamin là bazơ nên không tác dụng với NaOH

    Câu 57: B

    Etylamin là C2H5NH2(nhớ tên một số amin quen thuộc)

    Câu 58: A

    Tơ tự nhiên gồm: tơ tằm, bông, len

    Câu 59: B

    3AgNO3 + Na3PO4 → Ag3PO4↓ (vàng) + 3NaNO3

    Câu 60: B

    Benzen không tác dụng với Br2 ở điều kiện thường

    Câu 61: C

    4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

    Câu 62: A

    CTCT là HCOOC3H7, gốc C3H7 có 2 đồng phân

    Câu 63: A

    Al → NO

    0,2 0,2

    mAl = 5,4(g) → mFe2O3 =10,2(g)

    %mFe2O3 = 65,38%

    Câu 64: D

    Do có khí H2 nên bị khử hết.

    Do có Fe dư nên không tạo Fe3+.

    X chứa các muối FeCl2, NaCl.

    Câu 65: B

    ml

    Câu 66: B

    B sai vì CH3COOC2H5 thủy phân tạo C2H5OH(ancol etylic)

    Câu 67: A

    Chất X có phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3

    X là glucozơ.

    Câu 68: B

    Đốt cháy cacbohiđrat thì nO2 = nCO2 nên VCO2 = 2,24(l)

    Câu 69: B

    Dung dịch Y chứa:

    Bảo toàn điện tích

    m rắn = 44,95

    Câu 70: B

    Tơ nitron được điều chế từ việc trùng hợp vinyl xianua (CH2=CH-CN)

    Câu 71: A

    Nếu Y, Z là anken thì đốt hỗn hợp ancol no, đơn, hở và anken sẽ có : Vô lý.

    Vậy Y, Z là các ankan.

    Đặt

    Y, Z dạng lỏng nên có số là C5H12.

    Do Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng nên Z là .

    Câu 72: C

    (1)

    (2) Không phản ứng

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    Câu 73: C

    Quy đổi X thành và

    nên kiềm dư sản phẩm trung hòa

    Bảo toàn khối lượng:

    m rắn + sản phẩm trung hòa

    m rắn = 48,7 gam.

    Câu 74: D

    (a) Đúng

    (b) Đúng, do dấm hoặc chanh chứa axit tạo muối tan với amin và dễ rửa trôi.

    (c) Sai, tơ tằm chứa nhóm –CONH- kém bền trong kiềm và kém bền với nhiệt độ.

    (d) Sai, peptit Lys-Ala-Gly có 4N nên 1 mol peptit Lys-Ala-Gly phản ứng được tối đa với 4 mol HCl trong dung dịch.

    (e) Sai, dầu mỡ không tan trong nước nên khó rửa sạch bằng nước.

    Câu 75: D

    Theo đề ta có:

    Xét dung dịch Y ta có:

    Khi cho dung dịch Y tác dụng với 2,4 mol HCl, vì:

    Câu 76: C

    Quy đổi A thành – Theo bảo toàn N) và H2 (-0,1)

    Số A gồm C5 (0,05) và C6 (0,15)

    Dễ thấy nên Y, Z là các anken.

    Vậy A gồm và

    Câu 77: A

    TH1: MO có bị CO khử, Y gồm Cu (a) và M (2a).

    Bảo toàn electron:

    (Loại vì CaO không bị khử)

    TH2: MO không bị CO khử, Y gồm Cu (a) và MO (2a).

    X gồm CuO (0,015) và

    Câu 78: A

    Quy đổi E thành và

    Muối gồm

    m muối = 24,44 gam.

    Câu 79: D

    phản ứng = 0,12 và dư = 0,03

    Dễ thấy dư = nên các muối không có H Các muối đều 2 chức.

    Đốt và

    Bảo toàn

    chứa este không no.

    Các muối trong T đều có và

    Đặt n, m là tổng số C của gốc ancol tương ứng

    Với là nghiệm duy nhất.

    Các este gồm và

    gam

    Câu 80: A

    Phản ứng của thí nghiệm:

    (a) Sai, điều chế metan.

    (b) Sai:

    (c) Sai, CH4 không tác dụng với dung dịch KMnO4, dung dịch Br2.

    (d) Đúng, việc lắp dốc xuống đề phòng hóa chất bị ẩm, có hơi nước thoát ra và ngưng tụ ở miệng ống không bị chảy ngược xuống đáy ống gây vỡ ống.

    (e) Đúng.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    21. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 21 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 20

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại mềm nhất là

    A. Cs.       B. W.       C. Fe.         D. Cr.

    Câu 42:(NB) Trong các kim loại sau, kim loại có tính khử yếu nhất là

    A. Mg.       B. Zn.       C. Fe.       D. Cu.

    Câu 43:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Ag.       B. Fe.       C. Cu.         D. K.

    Câu 44:(NB) Trong các ion sau, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

    A. Cu2+.       B. Fe2+.       C. Mg2+.       D. Zn2+.

    Câu 45:(NB) Nhiệt phân muối nào sau đây thu được oxit kim loại?

    A. Cu(NO3)2.       B. NaNO3.       C. AgNO3.       D. KNO3.

    Câu 46:(NB) Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dây tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

    A. 1.       B. 2.       C. 3.       D. 4.

    Câu 47:(NB) Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch

    A. NaOH B. H2SO4 (loãng) C. Cu(NO3)2 D. H2SO4 (đặc, nguội)

    Câu 48:(NB) Nguyên tử kim loại kiềm ở trạng thái cơ bản có số electron lớp ngoài cùng là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 49:(NB) Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

    A. Na+, K+.          B. Cu2+, Fe2+.          C. Ca2+, Mg2+.          D. Al3+, Fe3+.

    Câu 50:(NB) Kim loại sắt khi tác dụng với chất nào (lấy dư) sau đây tạo muối sắt(III)?

    A. H2SO4 loãng. B. S. C. HCl. D. Cl2.

    Câu 51:(NB) Số hiệu nguyên tử của crom là 24. Vị trí của crom trong bảng tuần hoàn là

    A. Chu kì 4, nhóm IIIB B. Chu kì 4, nhóm VIB

    C. Chu kì 3, nhóm IIB D. Chu kì 3, nhóm VIB

    Câu 52:(NB) Nguyên nhân chính người ta không sử dụng các dẫn xuất hiđrocacbon của flo, clo ( hợp chất CFC) trong công nghệ làm lạnh là do khi CFC thoát ra ngoài môi trường gây ra tác hại nào sau đây?

    A. CFC gây thủng tầng ozon. B. CFC gây ra mưa axit.

    C. CFC đều là các chất độc D. Tác dụng làm lạnh của CFC kém.

    Câu 53:(NB) Este C2H5COOC2H5 có mùi thơm của dứa, tên gọi của este này là

    A. etyl butirat B. metyl propionat C. etyl axetat D. etyl propionat

    Câu 54:(NB) Cht nào dưi đây không phi là este ?

    A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOH. D. HCOOC6H5.

    Câu 55:(NB) Khi nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột (lát cắt quả xanh) thấy xuất hiện màu

    A. vàng B. tím C. xanh tím D. Hồng

    Câu 56:(NB) Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?

    A. Protein. B. Nilon-6. C. Tơ Lapsan. D. Xenlulozơ.

    Câu 57:(NB) Amin nào sau đây là amin bậc hai?

    A. CH3-CH(NH2)-CH3 B. CH3-NH-CH2-CH2-CH3

    C. CH3-CH2-NH2 D. CH3-CH2-CH2-NH2

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

    A. PVC B. Xenlulozơ C. Amilopectin D. Cao su lưu hóa

    Câu 59:(NB) Ion nào sau đây phản ứng với dung dịch NH4HCO3 tạo ra khí mùi khai ?

    A. Ba2+.       B. H+.       C. NO3.       D. OH.

    Câu 60:(NB) Cho vào ống nghiệm sạch khoảng 2 ml chất hữu cơ X; 1 ml dung dịch NaOH 30% và 5 ml dung dịch CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ, thấy dung dịch trong ống nghiệm xuất hiện màu xanh lam. Chất X là

    A. anđehit axetic B. etanol C. phenol D. glixerol

    Câu 61:(TH) Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

    A. Fe + dung dịch HCl.       B. Fe + dung dịch FeCl3.

    C. Cu + dung dịch FeCl2.       D. Cu + dung dịch FeCl3.

    Câu 62:(TH) Khi thy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì sản phẩm thu được gồm

    A. 2 ancol và nước. B. 1 muối và 1 ancol.

    C. 2 muối và nưc. D. 2 Muối.

    Câu 63:(VD) Hoà tan hoàn toàn 4,05 gam Al trong lượng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2 thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 6,72 lít. B. 10,08 lít. C. 5,04 lít. D. 3,36 lít.

    Câu 64:(TH) Hòa tan 2 kim loại Fe, Cu trong dung dịch HNO3 loãng. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một phần Cu không tan. X chứa các chất tan gồm

    A. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.       B. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2.

    C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.       D. Fe(NO3)3, HNO3.

    Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại M vào dung dịch HCl, thu được 0,3 mol H2. Kim loại M là

    A. Cu.       B. Fe.       C. Zn.       D. Al.

    Câu 66:(TH) Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai cht hữu Y và Z trong đó Y có t khối hơi so với H2 là 16. X công thức là

    A. HCOOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H5. D. CH3COOC2H5.

    Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Saccarozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.

    B. Mật ong rất ngọt chủ yếu là do fructozơ.

    C. Glucozơ còn được gọi là đường nho.

    D. Xenlulozơ được dùng chế tạo thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh.

    Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ, fructozơ, saccarozơ và xenlulozơ thu được 105,6 gam CO2 và 40,5 gam H2O. Giá trị m là

    A. 83,16. B. 69,30. C. 55,44. D. 76,23.

    Câu 69:(VD) Cho m gam anilin (C6H5-NH2) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M thu được x gam kết tủa 2,4,6-tribromanilin. Giá trị của x là

    A. 44 B. 33 C. 66 D. 99

    Câu 70:(TH) Đốt cháy hoàn toàn polime nào sau đây bằng lượng oxi vừa đủ, chỉ thu được CO2 và H2O?

    A. Cao su Buna-N B. Polietilen C. Tơ nilon-7 D. Tơ olon

    Câu 71:(VD) Cho V lít  hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 (trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4) đi qua Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc), biết tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng lên tối đa là

    A. 4,4 gam.       B. 5,4 gam.       C. 6,6 gam       D. 2,7 gam.

    Câu 72:(TH) Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư.

    (b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư.

    (c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.

    (d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư.

    (e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 27,28 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic cân vừa đủ 1,62 mol O2, thu được H2O, N2 và 1,24 mol CO2. Mặt khác, nếu cho 27,28 gam X vào 200 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 32,56.       B. 48,70.       C. 43,28.         D. 38,96.

    Câu 74:(TH) Có các phát biểu sau:

    (a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

    (b) Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo ra từ -OH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.

    (c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

    (d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

    (e) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.

    (g) Muối mononatri α-aminoglutarat dùng làm gia vị thức ăn (mì chính).

    (h) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

    Số phát biểu đúng

    A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.

    Câu 75:(VDC) Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al có số mol bằng nhau

    + Cho m gam X vào nước dư thì các kim loại tan hết, thu được 2,0 lít dung dịch A và 6,72 lít H2 (đktc)

    + Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí H2. Cô cạn dung dịch B thu được a gam muối khan. Tính pH của dung dịch A và khối lượng muối khan có trong dung dịch B là

    A. pH = 14, a = 40,0 gam       B. pH = 12, a = 29,35 gam

    C. pH = 13, a = 29,35 gam       D. pH = 13, a = 40,00 gam

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 16,38 gam H2O; 18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là

    A. 21,05%            B. 16,05%            C. 13,04%            D. 10,70%

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hết 15,84 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 trong dung dịch chứa 1,08 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 149,16 gam và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 22. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,6 gam rắn khan. Phần trăm khối lượng của Al đơn chất có trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

    A. 20,0%. B. 24,0%. C. 27,0%. D. 17,0%.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 86,2 gam hỗn hợp X chứa ba chất béo, thu được 242,88 gam CO2 và 93,24 gam H2O. Hiđro hóa hoàn toàn 86,2 gam X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch KOH dư, thu được x gam muối. Giá trị của x là

    A. 93,94. B. 89,28. C. 89,20. D. 94,08.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp E chứa 3 este (MX < MY < MZ) đều mạch hở, đơn chức và cùng được tạo thành từ một ancol. Đốt cháy 9,34 gam E cần dùng vừa đủ 0,375 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng E trên trong NaOH (dư) thu được 10,46 gam hỗn hợp muối. Biết số mol mỗi chất đều lớn hơn 0,014 mol. Phần trăm khối lượng của Y có trong E gần nhất với

    A. 25,0%           B. 20,0%           C. 30,0%           D. 24,0%

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

    Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

    Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

    Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

    Cho các nhận định sau:

    (a) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

    (b) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

    (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết quả tương tự.

    (d) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
    Số nhận định đúng là

    A. 1.       B. 4.       C. 3.       D. 2.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-A

    42-C

    43-D

    44-A

    45-D

    46-B

    47-D

    48-A

    49-C

    50-D

    51-B

    52-A

    53-D

    54-C

    55-C

    56-A

    57-B

    58-C

    59-D

    60-D

    61-C

    62-C

    63-C

    64-A

    65-D

    66-B

    67-A

    68-B

    69-B

    70-B

    71-B

    72-B

    73-D

    74-C

    75-D

    76-B

    77-A

    78-D

    79-D

    80-D

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: A

    Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    Câu 42:

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Tính khử giảm dần

    Câu 43: D

    Điện phân nóng chảy điều chế các KL từ Al trở về trước trong dãy hoạt động

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 44: A

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

    Tính oxi hóa tăng dần

    Câu 45: A

    2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2

    Câu 46: B

    Các KL tác dụng với H2O là Ca, Na

    Câu 47: D

    Al bị thụ động hóa trong H2SO4 và HNO3 đặc nguội

    Câu 48: A

    Cấu hình e chung của KL kiềm là ns1

    Câu 49: C

    Xem khái niệm nước cứng

    Câu 50: D

    2Fe + 3Cl2 2FeCl3

    Câu 51: B

    Cấu hình e crom là [Ar] 3d5 4s1 nên thuộc CK 4 và nhóm VIB

    Câu 52: A

    Khí CFC là nguyên nhân chính gây thủng tầng ozon

    Câu 53: D

    Etyl propionat có mùi dứa

    Câu 54: C

    CH3COOH là axit

    Câu 55: C

    I2 kết hợp với hồ tinh bột tạo dung dịch màu xanh tím

    Câu 56: A

    Protein tạo thành từ các -aminoaxit qua các liên kết peptit (-CONH-)

    Câu 57: B

    Amin bậc 2 có cấu trúc dạng R-NH-R

    Câu 58: C

    Amilopectin là một trong những thành phần của tinh bột, có cấu trúc mạch phân nhánh

    Câu 59: D

    NH4+ + OH NH3 + H2O

    Câu 60: D

    Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh lam

    Câu 61: C

    Cu khử yếu hơn sắt nên không tác dụng

    Câu 62: C

    HCOOC6H5 + 2NaOH HCOONa + C6H5ONa + H2O

    Câu 63: C

    Câu 64: A

    Cu còn dư một phần nên X chứa các chất tan gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

    Câu 65: D

    Kim loại M hóa trị x

    là Al.

    Câu 66: B

    Y là CH3OH.

    X là

    Câu 67: A

    Saccarozơ không dùng làm thuốc tăng lực

    Câu 68: B

    Quy đổi hỗn hợp thành C và H2O.

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 8

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 9 m hỗn hợp = mC + mH = 69,3 gam.

    Câu 69: B

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 10

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 11

    mktủa = 33 gam.

    Câu 70: B

    Polietilen là (-CH2-CH2-)n thuộc dạng anken nên khi đốt cháy cho mol CO2 = mol H2O

    Câu 71: B

    chứa và H2 dư (b mol)

    và b = 0,3.

    X chứa

    bình brom gam.

    Câu 72: B

    Có 4 thí nghiệm (trừ c):

    (a)

    (b) .

    (c) Không phản ứng.

    (d)

    (e)

    Câu 73: D

    Quy đổi X thành và

    nên kiềm dư sản phẩm trung hòa

    Bảo toàn khối lượng:

    m rắn + sản phẩm trung hòa

    m rắn = 38,96 gam.

    Câu 74: C

    (a) Sai, frutozơ không làm mất màu dung dịch Br2

    (b) Đúng

    (c) Đúng

    (d) Đúng

    (e) Đúng

    (f) Sai, có 1 liên kết peptit.

    (g) Sai, trùng hợp.

    Câu 75: D

    Dung dịch A chứa bảo toàn điện tích

    m muối = m kim loại + gam.

    Câu 76: B

    Quy đổi Z thành và NH (d)

    Số CH2 trung bình = 1,4

    .

    Câu 77: A

    MZ = 44 Z gồm CO2 và N2O.

    Bảo toàn khối lượng nH2O = 0,62

    Bảo toàn H nNH4 = 0,04

    Dung dịch X chứa Al3+ (a), Mg2+(b), NO3 (c), NH4+ (0,04), Na+ (1,08), SO42-(1,08)

    Bảo toàn điện tích:

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 12

    m muối =27a + 24b + 62c + 18.0,04 + 23.1,08 + 96.1,08 = 149,16 (2)

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 13

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 14

    Bảo toàn N nN2O = 0,08 nCO2 = nZ – n­N2O = 0,04

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 15

    Bảo toàn Mg nMg = 0,3

    Bảo toàn electron: 2nMg + 2nAl = 8n­N2O + 8nNH4

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 16

    %mAl = 20,45% và %mAl + %mMg = 65,91%

    Bảo toàn Al nAl2O3 = 0,02 %mAl2O3 = 12,88%

    Câu 78: D

    nCO2 = 5,52 và nH2O = 5,18

    Bảo toàn khối lượng nO2 = 7,81

    Bảo toàn O nX = 0,1

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 17

    Do 3 chức COO không cộng H2 nên:

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 18

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 19

    nKOH = 0,3 và nglixerol = 0,1

    Bảo toàn khối lượng Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 20 20 m muối = 94,08.

    Câu 79: D

    m muối Gốc ancol .

    Vì bảo toàn khối lượng cho phản ứng xà phòng hóa

    Trong phản ứng cháy, và

    và b = 0,33

    Số X là HCOOCH3 (x mol)

    Y và Z là (Có thể không đúng thứ tự):

    Do và

    Gộp 2 este no, đơn chức thành và este còn lại là

    Do và nên có 2 nghiệm:

    TH1:

    (Chọn D)

    Hoặc:

    TH2: và Loại vì số mol chất không thỏa mãn.

    Câu 80: D

    (a) Đúng

    (b) Đúng, tạo

    (c) Đúng

    (d) Sai, hiện tượng chỉ giống nhau khi thay glucozơ bằng fructozơ. Còn saccarozơ không tráng gương.

    (e) Sai, thí nghiệm tráng gương chỉ chứng minh được glucozơ có nhóm chức anđehit.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    20. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 20 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 19

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 19

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 19

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 19

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm sợi dây tóc bóng đèn?

    A. Cr       B. Ag       C. W       D. Fe

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường và phản ứng mạnh hơn trong nước nóng?

    A. Mg       B. Fe       C. Cu       D. Ag

    Câu 43:(NB) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là?

    A. Oxi hóa các kim loại.       B. oxi hóa các cation kim loại.

    C. khử các kim loại.       D. khử các cation kim loại.

    Câu 44:(NB) Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

    A. Cu, Fe, MgO.       B. Cu, FeO, MgO.       C. CuO, Fe, MgO.       D. Cu, Fe, Mg.

    Câu 45:(NB) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

    A. Ca. B. Al. C. Na. D. Fe.

    Câu 46:(NB) Phương trình hóa học nào sau đây sai?

    A. 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3       B. 2Mg + O2 → 2MgO

    C. Zn + 2HCl (dung dịch) → ZnCl2 + H2       D. Ca + CuSO4 → CaSO4 + Cu

    Câu 47:(NB) Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

    A. Al(OH)3       B. BaCl2       C. AlCl3       D. Na2CO3

    Câu 48:(NB) Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là

    A. Li và Mg.       B. Na và Al.       C. K và Ba.       D. Mg và Na.

    Câu 49:(NB) Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất khí thoát ra?

    A. HCl       B. H2SO4       C. Ca(OH)2       D. NaOH

    Câu 50:(NB) Chất X có công thức Fe2O3. Tên gọi của X là

    A. sắt (III) hidroxit       B. sắt (II) oxit       C. sắt (II) hidroxit       D. sắt (III) oxit

    Câu 51:(NB) Khi cho NaOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 sẽ có hiện tượng:

    A. Từ màu vàng sang mất màu.

    B. Từ màu vàng sang màu lục.

    C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

    D. Từ da cam chuyển sang màu vàng.

    Câu 52:(NB) Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

    A. H2       B. O3       C. N2       D. CO

    Câu 53:(NB) Số đồng phân este đơn chức có công thức phân tử C3H6O2

    A. 4.       B. 2.       C. 3.       D. 6.

    Câu 54:(NB) Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là

    A. CH3COOCH=CH2.       B. CH2=CHCOOC2H5.

    C. C2H5COOCH3.       D. C2H5COOC2H5

    Câu 55:(NB) Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

    A. C6H12O6       B. (C6H10O5)n       C. C12H22O11       D. C2H4O2

    Câu 56:(NB) Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây được sản phẩm chứa N2?

    A. xenlulozơ       B. Protein.        C. Chất béo       D. Tinh bột

    Câu 57:(NB) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

    A. Axit glutamic       B. Metylamin       C. Anilin       D. Glyxin

    Câu 58:(NB) Poli(vinylclorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

    A. CH2=CH2       B. CH2=CH-CH3       C. CH2=CH-Cl       D. CH3-CH2-Cl

    Câu 59:(NB) Chất nào sau đây là muối axit?

    A. CH3COONa       B. K2SO4      C. NaHSO4      D. NaCl

    Câu 60:(NB) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy xuất hiện

    A. kết tủa màu trắng       B. kết tủa đỏ nâu

    C. kết tủa vàng nhạt       D. dung dịch màu xanh

    Câu 61:(TH) Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, MgSO4, BaCl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    Câu 62:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Các este thường dễ tan trong nước.

    B. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.

    C. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

    D. Este metyl metacrylat được dùng sản xuất chất dẻo.

    Câu 63:(VD) Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ Vml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là

    A. 400. B. 200. C. 300. D. 100.

    Câu 64:(TH) Thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

    A. Đốt dây sắt trong bình đựng đầy khí O2.

    B. Nhúng thanh gang (hợp kim sắt và cacbon) vào dung dịch HCl.

    C. Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

    D. Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 65:(VD) Cho 2,24 gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 0,1M đến phản ứng hòa toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng bằng bao nhiêu?

    A. 2,32 gam       B. 2,16 gam       C. 1,68 gam       D. 2,98 gam

    Câu 66:(TH) Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2.

    B. 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2.

    C. Phân tử X có 5 liên kết π.

    D. Công thức phân tử của X là C52H102O6.

    Câu 67:(TH) Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Y tác dụng với H2 tạo sorbitol       B. X có phản ứng tráng bạc

    C. Phân tử khối của Y là 162       D. X dễ tan trong nước lạnh

    Câu 68:(VD) Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 60%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 21,6.       B. 27,0.       C. 30,0.       D. 10,8.

    Câu 69:(VD) Cho 0,01 mol một chất hữu cơ X, mạch hở tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là

    A. phenol.         B. alanin.         C. glyxin.       D. axit axetic.

    Câu 70:(TH) Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ (-NH-[CH2]5-CO-)n?

    A. Bền trong môi trường axit và kiềm.      

    B. Không phải là tơ thiên nhiên

    C. Thuộc loại tơ poliamit và được gọi là tơ policaproamit.

    D. Dạng mạch không phân nhánh.

    Câu 71:(VD) Nung hỗn hợp X gồm: metan, etilen, propin, vinylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hidrocacbon) có tỷ khối so với H2 là 14,4. Biết 0,1 mol Y phản ứng tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,06       B. 0,08       C. 0,04       D. 0,1

    Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 luôn tan hết trong dung dịch HCl dư

    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện kết tủa

    (c) Ca(OH)2 bị nhiệt phân thành CaO

    (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được một chất kết tủa

    (e) Cho NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí

    Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

    A. 4       B. 3       C. 5       D. 2

    Câu 73:(VD) Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm thể trùng hợp tạo polime. Số công thức cấu tạo phù hợp của X

    A. 3. B. 1. C. 7. D. 6.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Xà phòng hóa hoàn toàn phenyl axetat thu được muối và ancol

    (b) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

    (c) Metylamoni clorua tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

    (d) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa

    (e) Tinh bột bị thủy phân với xúc tác axit, bazơ hoặc enzim

    Trong các phát biêu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    A. 2       B. 3       C. 4       D. 5

    Câu 75:(VDC) Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của m là

    A. 4,6. B. 23. C. 2,3. D. 11,5.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất Y (CnH2n+3O2N) là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp 2 muối khan. Giá trị của a là

    A. 18,56       B. 23,76       C. 24,88       D. 22,64

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp X gồm FeO (0,02 mol); Fe(NO3)2; FeCO3; Cu (a gam) bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Y chỉ chứa 18,88 gam hỗn hợp muối clorua của kim loại và hỗn hợp khí Y gồm NO; NO2; CO2 (Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 64/3). Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 50,24 gam kết tủa. Mặt khác cho NaOH dư vào Y thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m gần nhất với

    A. 14,0.       B. 10,5.       C. 13,1.       D. 12,9.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch Z. Để thu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M và Na2CO3 0,5 M vào Z. Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br2 trong dung dịch. Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 10.       B. 9.       C. 11.          D. 8.

    Câu 79:(VDC) X, Y là hai este mạch hở, MX < MY < 160. Đốt cháy hoàn toàn 105,8 gam hỗn hợp T chứa X, Y cần vừa đủ 86,24 lít O2 (đktc). Mặt khác đun nóng 105,8 gam T với dung dịch NaOH (dư 20% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn E và hỗn hợp F gồm hai ancol no, đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2; 101,76 gam Na2CO3 và 2,88 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong T là

    A. 43,87%. B. 44,23%. C. 43,67%. D. 45,78%.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    – Bước 1: Cho 3-4 ml dung dịch AgNO3 2% vào hai ống nghiệm (1) và (2). Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng, cho amoniac loãng 3% cho tới khi kết tủa tan hết (vừa cho vừa lắc)

    – Bước 2: Rót 2ml dung dịch saccarozơ loãng 5% vào ống nghiệm (3) và rót tiếp vào đó 0,5ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch trong 3-5 phút

    – Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ NaHCO3 tinh thể vào ống nghiệm (3) và khuấy đều bằng đũa thủy tinh cho đến khi ngừng thoát khí CO2

    – Bước 4: Rót nhẹ tay 2ml dung dịch saccarozơ 5% theo thành ống nghiệm (1). Đặt ống nghiệm (1) vào cốc nước nóng ( khoảng 60-700C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (1) ra khỏi cốc

    – Bước 5: Rót nhẹ tay dung dịch trong ống nghiệm (3) vào ống nghiệm (2). Đặt ống nghiệm (2) vào cốc nước nóng (khoảng 60-700C). Sau vài phút, lấy ống nghiệm (2) ra khỏi cốc

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Mục đích chính của việc dùng HaHCO3 là nhằm loại bỏ H2SO4

    (b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm tách thành hai lớp

    (c) Ở bước 1 xảy ra phản ứng tạo phức bạc amoniacat

    (d) Sau bước 4, thành ống nghiệm (1) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào

    (e) Sau bước 5, thành ống nghiệm (2) có lớp kết tủa trắng bạc bám vào

    Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    A. 4       B. 3       C. 2          D. 1

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-C

    42-A

    43-D

    44-A

    45-D

    46-D

    47-A

    48-C

    49-D

    50-D

    51-D

    52-D

    53-B

    54-B

    55-C

    56-B

    57-B

    58-C

    59-C

    60-C

    61-D

    62-A

    63-A

    64-B

    65-A

    66-D

    67-A

    68-B

    69-C

    70-A

    71-C

    72-D

    73-D

    74-A

    75-D

    76-B

    77-D

    78-B

    79-B

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: C

    Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    Câu 42: A

    Ở điều kiện thường Mg tác dụng rất chậm với H­2O, nhưng sẽ tác dụng tốt hơn trong nước nóng

    Câu 43: D

    Nguyên tắc điều chế KL là khử các cation KL thành KL tự do

    Câu 44: A

    H2 khử được oxit KL sau Al

    Câu 45: D

    Nhiệt luyện điều chế các KL sau Al

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 46: D

    D sai vì Ca là KL tác dụng được với H2O nên

    Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2

    Ca(OH)2 + CuSO4 CaSO4 + Cu(OH)2

    Câu 47: A

    Al(OH)3 mang tính chất lưỡng tính

    Câu 48: C

    Các kim loại K, Na, Ca, Ba dễ tham gia tác dụng với nước ở điều kiện thường

    Câu 49: D

    Dung dịch khi tác dụng với dung dịch vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa

    Câu 50: D

    Fe2O3 là sắt (III) oxit

    Câu 51: D

    K2Cr2O7 (da cam) gặp môi trường bazơ sẽ chuyển dần thành K2CrO4 (vàng)

    Câu 52: D

    CO là khí rất độc thường được sinh ra trong quá trình đốt cháy than trong điều kiện thiếu không khí

    Câu 53: B

    CT tính số đồng phân este no, đơn chức (n<=4) 2n-2 = 2 (đp)

    Câu 54: B

    CH2=CH-COOH + C2H5OH CH2=CH-COOC2H5

    Câu 55: C

    Nhớ tên một số cacbohiđrat (sgk 12)

    Câu 56: B

    Trong protein có chứa liên kết –CONH- nên quá trình đốt cháy sẽ tạo N2

    Câu 57: B

    Metylamin là bazơ hữu cơ có khả năng làm quí tím chuyển màu xanh

    Câu 58: C

    Polivinyl clorua được tạo thành từ vinyl clorua (CH2=CH-Cl)

    Câu 59: C

    Muối axit là muối còn H trong gốc axit có khả năng phân li ra ion H+

    Câu 60: C

    C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 C2A2 (vàng) + 2NH4NO3

    Câu 61: D

    Dung dịch X chứa Có 4 chất phản ứng được với X theo thứ tự:

    OH + H+ H2O

    2Al + 3Fe2+ 2Al3+ + 3Fe

    Câu 62: A

    Este là chất không tan trong nước và thường nhẹ hơn nước

    Câu 63: A

    VNaOH = 0,4(l)= 400(ml)

    Câu 64: B

    Gang là hợp kim giữa Fe-C (2 điện cực) được nhúng vào dung dịch HCl (dung dịch chất điện li) nên sẽ xuất hiện ăn mòn điện hóa

    Câu 65: A

    m rắn

    Câu 66: D

    X là

    A. Đúng, 2 đồng phân có gốc panmitat nằm ngoài và nằm giữa.

    B. Đúng, mỗi gốc oleic có 1C=C.

    C. Đúng, 2C=C và 3C=O

    D. Sai, X là C55H102­O6.

    Câu 67: A

    Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp X là tinh bột .

    Thủy phân monosaccarit Y là glucozơ (C­6H12O6).

    Phát biểu đúng: Y tác dụng với H2 tạo sorbitol.

    Câu 68: B

    Ba(OH)2

    cần dùng gam.

    Câu 69: C

    có 1COOH.

    X là Glyxin.

    Câu 70: A

    Tơ nilon thường dễ bị thủy phân (kém bền) trong môi trường kiềm và axit

    Câu 71: C

    Y có dạng với

    Y là

    Phản ứng cộng H2 không làm thay đổi số C nên các hiđrocacbon trong X có dạng C2H4.

    Câu 72: D

    (a) Sai, có thể không tan hết nếu

    (b) Đúng:

    (c) Sai

    (d) Sai, thu được 2 kết tủa (AgCl và Ag)

    (e) Đúng: .

    Câu 73: D

    X là nên X không còn liên kết pi nào khác ngoài vòng benzene.

    có 10H phenol.

    X tách H2O tạo C=C để trùng hợp nên X có cấu tạo:

    .

    Câu 74: A

    (a) Sai, thu được 2 muối:

    (b) Đúng, khoai lang chứa nhiều tinh bột.

    (c) Sai, CH3NH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với HCl.

    (d) Đúng, kết tủa vàng.

    (e) Sai, tinh bột không bị thủy phân trong bazơ.

    Câu 75: D

    Ta có: Na lớn nhất khi kết tủa bị tan một phần.

    Dung dịch cuối cùng chứa:

    Câu 76: B

    E gồm và

    Do và nên và là nghiệm duy nhất.

    Sản phẩm chỉ có 1 khí duy nhất nên:

    Y là

    X là

    Muối gồm C2H5COONa (0,08) và (COONa)2 (0,12)

    m muối = 23,76.

    Câu 77: D

    Đặt x, y, z là số mol NO; NO2; CO2

    m muối

    Bảo toàn electron:

    Câu 78: B

    Z chứa .

    Bảo toàn Ba

    Bảo toàn

    Bảo toàn khối lượng m muối = 9,14.

    Câu 79: B

    đã dùng = 1,92

    phản ứng = 1,6 và dư = 0,32

    nên các muối đều không chứa Muối 2 chức Ancol đơn chức.

    phản ứng = 3,2

    Đốt và

    Bảo toàn khối lượng:

    Bảo toàn O:

    phản ứng = 1,6

    Số H của ancol = 4,375

    Hai ancol kế tiếp tiếp nên hơn kém nhau 2H.

    Ancol là CH3OH (1,3) và C2H5OH (0,3)

    (muối)

    n muối Số

    Muối gồm (COONa)2 (0,5 mol) và C2(COONa)2 (0,3 mol)

    X là (COOCH3)2: 0,5 mol

    Y là C2(COOCH3)(COOC2H5): 0,3 mol

    .

    Câu 80: B

    Nội dung các bước:

    + Bước 1: Chuẩn bị dung dịch AgNO3/NH3 trong ống (1) và (2).

    + Bước 2: Thủy phân saccarozơ trong ống (3).

    + Bước 3: Loại bỏ H2SO4 trong ống (3) bằng NaHCO3.

    + Bước 4: Thực hiện phản ứng tráng gương của saccarozơ với ống (1)

    + Bước 5: Thực hiện phản ứng tráng gương của dung dịch sau thủy phân saccarozơ với ống (2).

    (a) Đúng

    (b) Sai, dung dịch đồng nhất do tất cả các chất đều tan tốt.

    (c) Đúng.

    (d) Sai, saccarozơ không tráng gương.

    (e) Đúng, sản phẩm thủy phân (glucozơ, fructozơ) có tráng gương.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    19. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 19 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 18

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 18

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 18

     

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 18

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc)

    Câu 41: Dung dịch Fe(NO3)3 không phản ứng được với kim loại nào sau đây?

    A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Ag.

    Câu 42: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

    A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. tinh bột.

    Câu 43 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

    A. Amilopectin. B. Polietilen. C. Amilozơ. D. Poli (vinyl clorua).

    Câu 44: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

    A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. HCl. D. Na2CO3.

    Câu 45: Chất nào sau đây được dùng để khử đất chua trong nông nghiệp?

    A. CaCO3. B. CaSO4. C. CaO D. Ca(OH)2.

    Câu 46: Ở điều kiện thường, crom tác dụng với phi kim nào sau đây?

    A. S. B. N2. C. P. D. F2.

    Câu 47: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

    A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH3.

    Câu 48: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,… Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

    A. HCl. B. KOH. C. NaCl. D. Ca(OH)2.

    Câu 49: Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Pb.

    Câu 50: Chất X tham gia phản ứng với Cl2 (as), thu được sản phẩm là C2H5Cl. Tên gọi của X là

    A. Etan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Metan.

    Câu 51: Hợp chất sắt(III) oxit có màu

    A. vàng. B. đỏ nâu. C. trắng hơi xanh. D. đen.

    Câu 52: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba và là chất khí ở điều kiện thường?

    A. CH3-CH2-N-(CH3)2. B. (CH3)3N. C. CH3NHCH3. D. CH3NH2.

    Câu 53: Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

    A. NaCl. B. NaNO3. C. HCl. D. Na2SO4.

    Câu 54: Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. KNO3. B. NaOH. C. K2SO4. D. NaCl.

    Câu 55: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

    A. Phân lân. B. Phân kali. C. Phân đạm. D. Phân vi sinh.

    Câu 56: Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo stearic là

    A. C17H35COOH. B. C15H31COOH. C. C17H31COOH. D. C17H33COOH.

    Câu 57: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. Al(NO3)3. B. NaAlO2. C. Al(OH)3. D. Al2(SO4)3.

    Câu 58: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng O2 (có mặt xúc tác thích hợp), thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

    A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, amoni gluconat.

    C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.

    Câu 59: Cho dãy chuyển hóa sau:

    Công thức của X là

    A. Na­2­O. B. NaHCO­3­. C. NaOH. D. Na­2­CO­3.

    Câu 60: Khử hoàn toàn m gam CuO bằng Al dư, thu được 4 gam Cu. Giá trị của m là

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 8.

    Câu 61: Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là

    A. Mg. B. Cr. C. Al. D. Fe.

    Câu 62: Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 16,3. B. 21,95. C. 11,8. D. 18,1.

    Câu 63: Chỉ ra điều sai khi nói về polime:

    A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi xác định.

    B. Phân tử do nhiều mắt xích tạo nên.

    C. Có phân tử khối lớn.

    D. Không tan trong nước và các dung môi thông thường.

    Câu 64: Cho dung dịch các chất: glixerol, Gly-Ala-Gly, alanin, axit axetic. Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

    Câu 65: X là một α-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 3,115 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 3,885 gam muối. Tên gọi của X là

    A. valin. B. glyxin. C. alanin. D. axit glutamic.

    Câu 66: Cho 10 kg glucozơ (chứa 10% tạp chất trơ) lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng ancol etylic thu được là

    A. 1,61 kg. B. 4,60 kg. C. 3,22 kg. D. 3,45 kg.

    Câu 67: Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 68: Trộn 100 ml dung dịch X gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch Y gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch Z, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch G. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch G thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V là

    A. 82,4 và 2,24. B. 59,1 và 2,24. C. 82,4 và 5,6. D. 59,1 và 5,6.

    Câu 69: Xà phòng hóa hoàn toàn este đơn chức X cần vừa đủ 20 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Y gồm hai muối của natri. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được Na2CO3, H2O và 6,16 gam CO2. Giá trị gần nhất của m là

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

    Câu 70: Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp H2SO4 dư vào bình, thu được 0,448 lít NO và dung dịch Y. Trong cả 2 trường hợp đều có NO là sản phẩm khử duy nhất ở kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản phẩm khử N+5. Các phản ứng đều hoàn toàn. Giá trị m là

    A. 4,2. B. 2,4. C. 3,92. D. 4,06.

    Câu 71: Cho các phát biểu sau:

    (a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

    (b) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

    (c) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    (d) Các amino axit thiên nhiên kiến tạo nên protein của cơ thể sống là α-amino axit.

    (e) Nếu đem đốt túi nilon và đồ làm từ nhựa có thể sinh ra chất độc, gây ô nhiễm môi trường và ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Câu 72: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,16.

    Câu 73: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2.

    (b) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

    (d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

    (e) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 74: Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

    (1) X + 2NaOH X1 + X2 + X3

    (2) X1 + HCl X4 + NaCl

    (3) X2 + HCl X5 + NaCl

    (4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O

    Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 < X4 < X5. Trong số các phát biểu sau

    (a) Dung dịch X3 hoà tan được Cu(OH)2.

    (b) X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức.

    (c) Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi.

    (d) Chất X4 có phản ứng tráng gương.

    (e) Đốt cháy 1,2 mol X2 cần 1,8 mol O2 (hiệu suất 100%).

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

    Câu 75: Hỗn hợp E gồm chất X (CxHyO4N) và Y (CxHtO5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α–amino axit no với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc III (thể khí ở điều kiện thường). Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với HCl trong dung dịch thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m là

    A. 11,55. B. 9,84. C. 9,87. D. 10,71.

    Câu 76: Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO có tỉ khối so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị gần nhất của m là

    A. 31. B. 30. C. 33. D. 32.

    Câu 77: Tiến hành thí nghiệm sau:

    Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất.

    Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm.

    Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục.

    (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.

    (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.

    (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước.

    (e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

    Câu 78: Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 4,4. B. 5,8. C. 6,8. D. 7,6.

    Câu 79: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); Z là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol. Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z và glixerol (số mol của X bằng 8 lần số mol của Z) tác dụng với dung dịch NaOH 2M thì cần vừa đủ 200 ml, thu được hỗn hợp T gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:3 và 3,68 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2. Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 26. B. 35. C. 29. D. 25.

    Câu 80: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol HO và 0,05 mol N2. Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol khí H2 (Ni, to). Giá trị của a là

    A. 0,08. B. 0,12. C. 0,10. D. 0,06.

    ———– HẾT ———-

    MA TRẬN CHI TIẾT

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB-LT

    Xác định loại phân bón hóa học

    1

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Xác định hiđrocacbon dựa theo tính chất

    1

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Xác định công thức của axit béo

    6

    NB-LT

    Xác định công thức của este dựa vào tính chất hóa học

    VD-LT

    Sơ đồ chuyển hóa các hợp chất hữu cơ, đếm phát biểu đúng sai

    VD-BT

    Bài toán hỗn hợp hai este đơn chức có chứa este của phenol

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC- BT

    Bài toán hỗn hợp gồm este, axit và ancol

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Xác định loại cacbohiđrat

    3

    TH-LT

    Xác định cacbohiđrat thông qua đặc điểm, tính chất

    VD-BT

    Bài toán về phản ứng lên men glucozơ có hiệu suất

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Xác định amin theo cấu tạo và tính chất vật lí

    4

    NB-LT

    Tính chất hóa học của aminoaxit

    TH-BT

    Bài toán về phản ứng cộng HCl, NaOH của aminoaxit

    VDC-LT

    Tiến hành thí nghiệm về anilin theo các bước

    6

    Polime

    NB-LT

    Xác định polime dựa theo đặc điểm cấu trúc

    3

    TH-LT

    Xác định số polime có cùng nguồn gốc

    TH-LT

    Phát biểu đúng sai về polime

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    4

    TH-LT

    Đếm số chất hữu cơ thỏa mãn tính chất

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp nhiều chất hữu cơ

    VDC-BT

    Bài toán xác định công thức muối amoni hữu cơ

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Phương pháp điều chế kim loại

    2

    TH-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại+ axit

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Xác định công thức của hợp chất kim loại kiềm thổ

    8

    NB-LT

    Phương pháp làm mềm nước cứng

    NB-LT

    Xác định hợp chất của kim loại kiềm phù hợp với tính chất

    NB-LT

    Xác định hợp chất có tính lưỡng tính của nhôm

    TH-LT

    Xác định công thức hợp chất của kim loại kiềm phù hợp với sơ đồ phản ứng

    TH-BT

    Bài toán về phản ứng nhiệt nhôm

    VD-BT

    Bài toán về hợp chất của kim loại kiềm, kiềm thổ, liên quan đến hai loại phản ứng tác dụng với axit, bazơ

    VDC-BT

    Bài toán về phản ứng của kim loại kiềm thổ với axit có sinh ra muối amoni

    10

    Sắt-Crom

    NB-LT

    Xác định tính chất của muối sắt (III)

    5

    NB-LT

    Tính chất hóa học của crom

    NB-LT

    Xác định công thức hợp chất của sắt

    TH-LT

    Xác định kim loại phù hợp theo các tính chất cho trước

    VD-BT

    Tính oxi hóa-khử của sắt và hợp chất

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    Phương pháp xử lí nước thải công nghiệp

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    2

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại, oxit, muối tác dụng với muối nitrat trong môi trường axit

    Tổng

    Số câu

    40

    Điểm

    10

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    28

    70%

    Câu bài tập

    12

    30%

    Nhận xét:

    + Đề này bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục về cấu trúc với mức độ khó tăng lên 10%.

    + Có mở rộng thêm nội dung có thể đưa vào đề thi chính thức như bài toán về hỗn hợp có este của phenol ở câu 69, bài toán về tính oxi hóa- khử của sắt và hợp chất ở câu 70, bài tập vè muối amoni ở câu 75 với mức độ khó tăng lên 10%.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-D

    42-D

    43-A

    44-D

    45-C

    46-D

    47-A

    48-D

    49-B

    50-A

    51-B

    52-B

    53-C

    54-B

    55-D

    56-A

    57-C

    58-D

    59-D

    60-B

    61-D

    62-A

    63-A

    64-D

    65-C

    66-C

    67-C

    68-A

    69-B

    70-D

    71-A

    72-B

    73-D

    74-A

    75-C

    76-A

    77-A

    78-D

    79-A

    80-B

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án D

    Câu 42: Chọn đáp án D

    Câu 43: Chọn đáp án A

    Câu 44: Chọn đáp án D

    Câu 45: Chọn đáp án C

    Câu 46: Chọn đáp án D

    Câu 47: Chọn đáp án A

    Câu 48: Chọn đáp án D

    Câu 49: Chọn đáp án B

    Câu 50: Chọn đáp án A

    Câu 51: Chọn đáp án B

    Câu 52: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các amin ở thể khí gồm: metyl amin, etyl amin, đimetyl amin và trimetyl amin.

    Câu 53: Chọn đáp án C

    Câu 54: Chọn đáp án B

    Câu 55: Chọn đáp án D

    Câu 56: Chọn đáp án A

    Câu 57: Chọn đáp án C

    Câu 58: Chọn đáp án D

    Câu 59: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Na2CO3 + CO2+ H2O 2NaHCO3

    NaHCO3 + NaOH Na2CO3.

    Câu 60: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 60: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Oxit tác dụng với HCl loãng thu được 2 muối là Fe3O4. Do vậy kim loại X là Fe.

    Câu 62: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 63: Chọn đáp án A

    Câu 64: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Các dung dịch hòa tan được Cu(OH)2: glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic.

    Câu 65: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 66: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 67: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là sợi bông, tơ visco, tơ axetat.

    Câu 68: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 69: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 70: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 71: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng lad a, b, d, g.

    Câu 72: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 73: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    1. CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2
    2. NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + H2O
    3. Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag↓
    4.  

     

    1.  

    Câu 74: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    1. Sai
    2. Sai vì X5 là hợp chất tạp chức.
    3. Sai, X6 chỉ có 1O.
    4. Đúng
    5. Đúng vì

     

    Câu 75: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 77: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    (a) Sau bước 2, dung dịch bị vẩn đục: ĐÚNG vì anilin không tan trong nước.

    (b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh: SAI, vì anilin có tính bazơ yếu không làm quỳ tím chuyển màu.

    (c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt: ĐÚNG vì anilin tác dụng với HCl tạo muối amoni tan trong nước.

    (d) Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước: ĐÚNG.

    (e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng: SAI, vì anilin + Br2 tạo kết tủa màu trắn.

    Câu 78: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 80: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    18. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 18 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17

     

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 17

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    Câu 41: Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?

    A. CO2. B. HCl. C. O2. D. NO2.

    Câu 42: Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

    A. Glixerol. B. Tripeptit. C. Đipeptit. D. Saccarozơ.

    Câu 43: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

    A. lưu huỳnh. B. vôi sống. C. cát. D. muối ăn.

    Câu 44: Khi thêm dung dịch bazơ vào muối đicromat, thu được dung dịch có màu

    A. đỏ nâu. B. vàng. C. tím. D. xanh thẫm.

    Câu 45: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

    A. Ankan. B. Akin. C. Ankađien. D. Anken.

    Câu 46: Chất nào sau đây dùng làm phân kali bón cho cây trồng?

    A. K2CO3. B. (NH2)2CO.

    C. Ca(H2PO4)2. D. NH4NO3.

    Câu 47: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

    A. Ca2+, Mg2+. B. .

    C. . D. Ba2+, Mg2+.

    Câu 48: Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là

    A. AlCl3. B. Al2O3. C. KAlO2. D. Al(OH)3.

    Câu 49: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?

    A. HNO3. B. CH3COOH C. NaOH. D. HCl.

    Câu 50: Sản phẩm luôn thu được khi thủy phân chất béo là

    A. C2H4(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C3H5OH. D. C2H5OH.

    Câu 51: Este etyl fomat có công thức là

    A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3.

    C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 52: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Ca. B. K. C. Fe. D. Na.

    Câu 53: Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là

    A. Fe(NO3)2. B. FeSO4. C. Fe2O3. D. Fe2(SO4)3.

    Câu 54: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,… Công thức của canxi hiđroxit là

    A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. CaO. D. CaSO4.

    Câu 55: Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là

    A. W. B. Os. C. Cr. D. Pb.

    Câu 56: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

    A. Tơ nitron. B. Tơ nilon-6,6.

    C. Tơ nilon-7. D. Tơ visco.

    Câu 57: Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

    A. Saccarozơ. B. Amilopectin.

    C. Glucozơ. D. Fructozơ.

    Câu 58: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 59: Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là

    A. 8,064 lít. B. 4,032 lít. C. 1,344 lít. D. 2,688 lít.

    Câu 60: Cho các chất sau: lysin, amoniac, natri axetat, axit glutamic. Số chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.

    Câu 61: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 ml HCl 0,2M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M. Số đồng phân cấu tạo của X là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

    Câu 62: Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là

    A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3.

    C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC6H5.

    Câu 63: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

    A. 1,44 gam. B. 22,5 gam. C. 14,4 gam. D. 2,25 gam.

    Câu 64: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?

    A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

    B. Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3.

    C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

    D. Nung nóng hỗn hợp bột Fe và S.

    Câu 65: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là

    A. 11 gam. B. 11,13 gam. C. 10,6 gam. D. 11,31 gam.

    Câu 66: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là

    A. NaHSO4 và Ba(HCO3)2. B. FeCl2 và AgNO3.

    C. Na2CO3 và BaCl2. D. Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.

    Câu 67: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

    A. glucozơ, sobitol. B. fructozơ, sobitol.

    C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.

    Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (c) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

    (d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3.

    (e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (g) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,25x mol Ba(OH)2 và 0,45x mol NaOH.

    Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 69: Hợp chất hữu cơ X có công thức C6H8O4. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

    (1) X + 2H2O Y + 2Z

    (2) 2Z T + H2O (H2SO4, 140°C)

    Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

    (a) Đốt cháy 0,65 mol Y cần 1,95 mol O2 (hiệu suất 100%).

    (b) X không có đồng phân hình học.

    (c) Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo.

    (d) X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3.

    (e) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức X cần vừa hết 10,08 lít oxi (đktc), thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Mặt khác, m gam X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Biết rằng X có dạng CxHyOOCH và khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH không tạo ra ancol có mạch vòng. Số đồng phân cấu tạo của X là

    A. 7. B. 3. C. 8. D. 6.

    Câu 71: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 66,98. B. 59,10. C. 39,40. D. 47,28.

    Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?

    A. 21,40. B. 18,64. C. 11,90. D. 19,60.

    Câu 73: Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M. Dung dịch X có thể hoà tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu?

    A. 7,68 gam. B. 10,24 gam. C. 5,12 gam. D. 3,84 gam.

    Câu 74: Cho các phát biểu sau:

    (a) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.

    (b) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.

    (c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.

    (e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.

    (d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

    Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M

    A. 75,00%. B. 19,85%. C. 25,00%. D. 19,40%.

    Câu 76: Hòa tan hoàn toàn 18,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, MgO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 54,34 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

    A. 20,1%. B. 19,1%. C. 22,8%. D. 18,5%.

    Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 6,048 lít khí CO2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y, thu được 15,6 gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là

    A. 26,89. B. 29,30. C. 35,45. D. 29,95.

    Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 29,064 gam hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 13,608 gam, bình 2 xuất hiện a gam kết tủa. Giá trị của a là

    A. 231,672. B. 318,549. C. 232,46. D. 220,64.

    Câu 79:

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    – Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.

    – Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.

    – Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3.

    – Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70oC.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím.

    (b) Ở bước 1, có thể thay thế dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH có cùng nồng độ.

    (c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.

    (d) Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ.

    (e) Ở bước 4, xảy ra sự oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

    Câu 80: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 59,76 gam H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của a là

    A. 4,44. B. 4,12. C. 3,32. D. 3,87.

    ———– HẾT ———-

    MA TRẬN CHI TIẾT

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB-LT

    Xác định công thức của phân kali

    1

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Xác định chất phù hợp với cấu tạo

    1

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Xác định công thức của este theo tên gọi

    7

    NB-LT

    Xác định công thức của este dựa vào tính chất hóa học

    NB-LT

    Xác định sản phẩm phản ứng thủy phân chất béo

    VD-LT

    Xác định công thức este phù hợp tính chất

    VD-BT

    Hỗn hợp hai este của phenol

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC- BT

    Bài toán hỗn hợp gồm este và hiđrocacbon

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Thành phần của cacbohiđrat

    4

    TH-LT

    Xác định cacbohiđrat thông qua đặc điểm, tính chất

    VD-BT

    Bài toán về tính chất hóa học của cacbohiđrat

    VDC-LT

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Xác định tính chất của amin

    3

    NB-LT

    Xác định tính chất của peptit

    TH-BT

    Bài toán về phản ứng cộng HCl, NaOH của aminoaxit

    6

    Polime

    NB-LT

    Xác định polime dựa theo pp điều chế

    2

    TH-LT

    Xác định số polime phù hợp với cấu tạo

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    3

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp nhiều chất hữu cơ

    VDC-BT

    Bài toán về nhiều chất hữu cơ thuộc nhiều dãy đồng đẳng khác nhau

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Tính chất vật lí của kim loại

    3

    NB-LT

    Phương pháp điều chế kim loại

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kim loại

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Tính chất của hợp chất của kim loại kiềm

    8

    NB-LT

    Nguyên tắc làm mềm nước cứng

    NB-LT

    Tính chất của hợp chất của nhôm

    NB-LT

    Xác định công thức hợp chất của kim loại kiềm thổ

    TH-BT

    Tính chất hóa học của nhôm

    TH-BT

    Bài toán CO2 tác dụng với dung dịch kiềm

    VD-BT

    Bài toán về kim loại kiềm, kiềm thổ, liên quan đến hai loại phản ứng.

    VDC-BT

    Bài toán về hỗn hợp kiềm, kiềm thổ và nhôm

    10

    Sắt-Crom

    NB-LT

    Xác định công thức hợp chất của sắt

    4

    NB-LT

    Tính chất vật lí của hợp chất crom (VI)

    TH-LT

    Xác định sản phẩm phản ứng của sắt thông qua các thí nghiệm

    VD-BT

    Tính oxi hóa-khử của các hợp chất của sắt

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    Phương pháp an toàn khi thí nghiệm

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    3

    TH-LT

    Xác định các chất phù hợp tính chất cho trước

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại, oxit, muối tác dụng với axit

    Tổng

    Số câu

    40

    Điểm

    10

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    27

    67,5%

    Câu bài tập

    13

    32,5%

    Nhận xét:

    + Đề này bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục về cấu trúc với mức độ khó tăng lên 10%.

    + Có mở rộng thêm nội dung có thể đưa vào đề thi chính thức như bài toán về hỗn hợp có este của phenol ở câu 70, câu xác định công thức của chất thông qua các quá trình biến đổi hóa học ở câu 69 và câu bài tập về phản ứng oxi hóa-khử của muối Fe(II) ở câu 73 với mức độ khó tương đương đề minh họa .

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-C

    42-C

    43-A

    44-B

    45-D

    46-A

    47-A

    48-B

    49-C

    50-B

    51-A

    52-C

    53-A

    54-A

    55-C

    56-A

    57-D

    58-C

    59-B

    60-D

    61-C

    62-D

    63-D

    64-B

    65-A

    66-C

    67-A

    68-D

    69-D

    70-D

    71-B

    72-B

    73-A

    74-C

    75-D

    76-C

    77-D

    78-A

    79-B

    80-A

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án C

    Câu 42: Chọn đáp án C

    Câu 43: Chọn đáp án A

    Câu 44: Chọn đáp án B

    Câu 45: Chọn đáp án D

    Câu 46: Chọn đáp án A

    Câu 47: Chọn đáp án A

    Câu 48: Chọn đáp án B

    Câu 49: Chọn đáp án C

    Câu 50: Chọn đáp án B

    Câu 51: Chọn đáp án A

    Câu 52: Chọn đáp án C

    Câu 53: Chọn đáp án A

    Câu 54: Chọn đáp án A

    Câu 55: Chọn đáp án C

    Câu 56: Chọn đáp án A

    Câu 57: Chọn đáp án D

    Câu 58: Chọn đáp án C

    Câu 59: Chọn đáp án B

    Câu 60: Chọn đáp án D

    Câu 61: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 62: Chọn đáp án D

    Câu 63: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 64: Chọn đáp án B

    Câu 65: Chọn đáp án A

    Câu 66: Chọn đáp án C

    Câu 67: Chọn đáp án A

    Câu 68: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Các thí nghiệm tạo kết tủa là a, b, d.

    Câu 69: Chọn đáp án

    Giải thích:

    các phát biểu đúng là a,c.

    Câu 70: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    `Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17 21

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17 22

    Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17 23

    Vậy tổng số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện đề bài là

    Câu 71: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 72: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    `Đề thi thử THPT QG 2021 môn hóa file word có lời giải số 17 24

    Câu 73: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 74: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là c,d

    Câu 75: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 77: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 78: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là d,e.

    Câu 80: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    17. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 17 – File word có lời giải

     

    Xem thêm