Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 39

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 39

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 39

     

     

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 39

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

     

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc)

    Câu 41: Kim loại kiềm thổ nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

    A. Sr. B. Ba. C. Be. D. Ca.

    Câu 42: Dung dịch amin nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Metylamin. B. Đimetylamin.

    C. Phenylamin. D. Etylamin.

    Câu 43: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

    A. Ag. B. Ca. C. K. D. Fe.

    Câu 44: Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon không no?

    A. Metan. B. Etan. C. Butan. D. Etilen.

    Câu 45: Stiren (vinylbenzen) có công thức phân tử là

    A. C7H8. B. C8H8. C. C9H12. D. C8H10.

    Câu 46: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3?

    A. K2SO4. B. KCl. C. NaOH. D. NaNO3.

    Câu 47: Độ dinh dưỡng của phân kali được tính theo

    A. %KNO3. B. %K2O. C. %K2SO4. D. %KCl.

    Câu 48: Thủy phân 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri stearat. Giá trị của a là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 49: Este metyl acrylat có công thức là

    A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH3.

    C. HCOOC2H5. D. CH2=C(CH3)COOCH3.

    Câu 50: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

    A. HCl. B. H2NCH2COOH.

    C. NaOH. D. CH3NH2.

    Câu 51: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp thủy luyện?

    A. K. B. Na. C. Cu. D. Ba.

    Câu 52: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

    A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Na.

    Câu 53: Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng hematit nâu là

    A. Fe2O3. B. Fe3O4. C. FeCO3. D. Fe2O3.nH2O.

    Câu 54: Natri hiđrocacbonat có công thức là

    A. Na2CO3. B. Na2O. C. NaOH. D. NaHCO3.

    Câu 55: Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do

    A. sự tăng nồng độ khí CO2. B. mưa axit.

    C. hợp chất CFC (freon). D. quá trình sản xuất gang thép.

    Câu 56: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra hỗn hợp muối?

    A. Al2O3. B. Na2O. C. Fe3O4. D. CaO.

    Câu 57: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

    A. thủy phân. B. trùng ngưng.

    C. hòa tan Cu(OH)2. D. tráng gương

    Câu 58: Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thành phần của dung dịch Y gồm:

    A. Ca(OH)2. B. NaHCO3 và Ca(OH)2.

    C. NaHCO3 và Na2CO3. D. Ca(OH)2 và NaOH.

    Câu 59: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

    A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

    Câu 60: Một miếng kim loại bằng bạc bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất ra khỏi tấm kim loại bằng bạc?

    A. ZnSO4. B. CuSO4. C. NiSO4. D. Fe2(SO4)3.

    Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Tơ visco là tơ tổng hợp.

    B. Poli (etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.

    C. Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit.

    D. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.

    Câu 62: Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 63: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là

    A. 1,3. B. 1,25. C. 1,5. D. 1,36.

    Câu 64: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:

    A. glucozơ và fructozơ. B. saccarozơ và xenlulozơ.

    C. glucozơ và tinh bột. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

    A. 5,4. B. 3,6. C. 2,7. D. 4,8

    Câu 66: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là

    A. 30,67 gam. B. 18,4 gam. C. 12,04 gam. D. 11,04 gam.

    Câu 67: Cho 1,17 gam kim loại kiềm R tác dụng với H2O (dư), thu được 336 ml khí H2 (đktc). R là

    A. K. B. Na. C. Rb. D. Li.

    Câu 68: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là

    A. 60,20. B. 68,80. C. 68,84. D. 68,40.

    Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư, thu được dung dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là

    A. 15,44%. B. 17,15%. C. 20,58%. D. 42,88%.

    Câu 70: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 17,0. B. 14,5. C. 13,8. D. 11,2.

    Câu 71: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.

    (b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH.

    (c) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).

    (d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

    (e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 72: Cho các phát biểu sau:

    (a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.

    (b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure.

    (c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

    (d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

    (e) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit và là cơ sở tạo nên protein.

    (g) Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    Câu 73: Từ chất X (C10H10O4, chỉ có một loại nhóm chức) tiến hành các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol) như sau:

    (a) X + 3NaOH Y + Z + T + H2O

    (b) 2Y + H2SO4 → 2E + Na2SO4

    (c) 2E + C2H4(OH)2 G + 2H2O

    Biết MY < MZ < MT < 148, Y và Z là muối của axit cacboxylic. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Đun Z với vôi tôi xút, thu được chất khí nhẹ hơn không khí.

    B. Chất T tác dụng được với kim loại Na.

    C. Phân tử chất G có 8 nguyên tử H.

    D. Chất X có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn.

    Câu 74: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo, đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 21,06 lít khí O2 (đktc), thu được 35,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Biết E phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 5 gam NaOH, thu được 15,75 gam ba muối và m gam ancol. Giá trị của m là

    A. 2,85. B. 2,4. C. 3,65. D. 3,2.

    Câu 75: Hỗn hợp X gồm M và R2O trong đó M là kim loại kiềm thổ và R là kim loại kiềm. Cho m gam hỗn hợp X tan hết vào 58,4 gam dung dịch HCl 12%, thu được dung dịch Y chứa 15,312 gam các chất tan có cùng nồng độ mol. Biết Y chỉ chứa 1 loại anion. Giá trị của m là

    A. 4,032. B. 8,832. C. 3,408. D. 8,064.

    Câu 76: Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+) và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Al trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 30. B. 15. C. 40. D. 25.

    Câu 77: X là hỗn hợp chứa một axit đơn chức, một ancol hai chức và một este hai chức (đều no, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần 10,752 lít khí O2 (đktc). Sau phản ứng thấy khối lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O là 10,84 gam. Mặt khác, 0,09 mol X tác dụng vừa hết với 0,1 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan và một ancol có 3 nguyên tử C trong phân tử. Giá trị của m là

    A. 8,6. B. 10,4. C. 9,8. D. 12,6.

    Câu 78: Hỗn hợp X chứa một amin no, đơn chức, mạch hở và một anken. Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X, thu được N2, 33,6 lít CO2 (đktc) và 35,1 gam H2O. Biết số nguyên tử cacbon trong amin lớn hơn trong anken. Cho toàn bộ lượng amin có trong 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 28,92. B. 52,58. C. 48,63. D. 32,85.

    Câu 79: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau :

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 39 1

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.

    (b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước.

    (c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ.

    (d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat.

    (e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 80: Cho 0,2 mol hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2) và chất Y (CmH2m+3O2N) đều mạch hở tác dụng vừa đủ với 0,25 mol NaOH, đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ gồm 21,25 gam hỗn hợp X gồm hai muối và 5,5 gam hỗn hợp hai khí làm quỳ tím ẩm hóa xanh có tỉ khối so với H2 là 13,75. Khối lượng nhỏ nhất của X có thể đạt được trong 0,2 mol E gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 11. B. 8. C. 9,5. D. 12.

    ———– HẾT ———-

    MA TRẬN CHI TIẾT

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB-LT

    Độ dinh dưỡng của phân kali

    1

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Xác định công thức hiđrocacbon

    2

    NB-LT

    Xác định hiđrocacbon thỏa mãn tính chất

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Xác định công thức của este

    8

    NB-LT

    Tính số đồng phân este

    NB-LT

    Xác định sản phẩm thủy phân chất béo

    VD-LT

    Sơ đồ chuyển hóa các hợp chất hữu cơ, đếm phát biểu đúng sai

    VD-BT

    Bài toán hỗn hợp hai este đơn chức có chứa este của phenol

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC-LT

    Thí nghiệm điều chế este, phát biểu đúng-sai

    VDC- BT

    Bài toán hỗn hợp gồm este, axit và ancol

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Tính chất hóa học của các cacbohiđrat

    3

    TH-LT

    Xác định cacbohiđrat thông qua đặc điểm, tính chất

    VD-BT

    Bài toán về phản ứng lên men xenlulozơ có hiệu suất

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Tính chất hóa học của amin

    3

    NB-LT

    Tính chất hóa học của aminoaxit

    TH-BT

    Bài toán về phản ứng cộng HCl của aminoaxit

    6

    Polime

    TH-LT

    Đếm số polime điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    2

    TH-LT

    Phát biểu đúng sai về polime

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    3

    VDC-BT

    Bài toán về muối amoni hữu cơ

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp nhiều chất hữu cơ

    VDC-BT

    Bài toán xác định công thức muối amoni hữu cơ

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Phương pháp điều chế kim loại

    3

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kim loại

    TH-LT

    Dãy điện hóa của kim loại

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ

    8

    NB-LT

    Tính chất hóa học của nhôm

    NB-LT

    Công thức hợp chất kim loại kièm

    TH-LT

    Tính chất của NaHCO3

    TH-BT

    Bài toán kim loại kiềm + H2O

    TH-BT

    Tính chất hóa học của nhôm

    VD-BT

    Bài toán về hỗn hợp kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm tác dụng với nước

    VDC-BT

    Bài toán về hỗn hợp kim loại kiềm thổ và hợp chất tác dụng với HCl

    10

    Sắt-Crom

    NB-LT

    Xác định công thức quặng sắt

    3

    NB-LT

    Tính chất hóa học của hợp chất ccrom

    NB-LT

    Tính chất hóa học cúa oxit sắt

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    Nguyên nhân gây suy giảm tầng ozon

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    3

    VDC-BT

    Bài toán muối sắt + AgNO3

    VDC-BT

    Bài tập hỗn hợp kim loại, oxit và muối + NO3 + H+ có tạo muối amoni

    Tổng

    Số câu

    40

    Điểm

    10

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    28

    67,5%

    Câu bài tập

    13

    32,5%

    Nhận xét:

    + Đề này bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục về cấu trúc với mức độ khó tăng lên 15%.

    + Có mở rộng thêm nội dung có thể đưa vào đề thi chính thức như bài toán về hỗn hợp có este của phenol ở câu 74, bài toán kim loại kiềm và oxit tác dụng với dung dịch HCl ở câu 75, bài tập về muối amoni ở câu 80 với mức độ khó tăng lên 10-15%.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-C

    42-C

    43-C

    44-D

    45-B

    46-C

    47-B

    48-A

    49-A

    50-B

    51-C

    52-C

    53-D

    54-D

    55-C

    56-C

    57-A

    58-D

    59-B

    60-

    61-B

    62-D

    63-C

    64-A

    65-A

    66-D

    67-A

    68-D

    69-C

    70-B

    71-B

    72-B

    73-C

    74-B

    75-B

    76-D

    77-C

    78-D

    79-C

    80-B

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các kim loại kiềm thổ gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

    + Ở điều kiện thường: Ca, Sr và Ba tác dụng được với nước.

    + Mg phản ứng chậm ở nhiệt độ thường, phản ứng nhanh khi đun nóng.

    + Be không phản ứng ở bất kì nhiệt độ nào.

    Câu 42: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Amin thơm không làm đổi màu quỳ tím do có tính bazơ yếu.

    Câu 43: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Kim loại dễ bị oxi hóa nhất là kim loại có tính khử mạnh nhất. Trong dãy điện hóa, theo chiều từ trái sang phái, tính khử của kim loại giảm dần. Do đó kim loại có tính khử mạnh nhất là K.

    Câu 44: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Meatn, etan và butan thuộc dãy đồng đẳng của ankan là hiđrocacbon no.

    Etilen thuộc dãy đồng đẳng của anken, là hiđrocacbon không no.

    Câu 45: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Vinyl benzen : C6H5-CH=CH2 CTPT: C8H8.

    Câu 46: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính nên có thể hòa tan được trong dung dịch kiềm và axit.

    Câu 47: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Độ dinh dưỡng của các loại phân bón được tính như sau:

    + phân đạm: tính theo %N.

    + phân lân: tính theo %P2O5.

    + phân kali: tính theo %K2O.

    Câu 48: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    (C17H35COO)C3H5(OOC-C15H31)2 + 3NaOH C17H35COONa + 2C15H31COONa+ C3H5(OH)3

    Câu 49: Chọn đáp án A

    Câu 50: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các aminoaxit có số nhom NH2 và số mol COOH bằng nhau thì không làm đổi màu quỳ tím.

    Câu 51: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Phương pháp thủy luyện dựa trên nguyên tắc: dùng kim loại có tính khử mạnh hơn đẩy kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi muối nhưng không xét với các kim loại tan trong nước.

    Câu 52: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Trong số các kim loại đã cho chỉ có Al có khả năng phản ứng với cả axit và bazơ.

    2Al + 6HCl 2AlCl3 +3 H2

    2Al+ 2NaOH + 2H2O2NaAlO2 + 3H2

    Câu 53: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Trong tự nhiên sắt tồn tại trong các quặng:

    Quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O),

    quặng manhetit (Fe3O4, là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm gặp),

    quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2).

    Câu 54: Chọn đáp án D

    Câu 55: Chọn đáp án C

    Câu 56: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Fe3O4 + 4H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

    Câu 57: Chọn đáp án A

    Câu 58: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    NaHCO3+ Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O

    Kết tủa là CaCO3. Dung dịch Y gồm NaOH và Ca(OH)2 dư.

    Câu 59: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Hợp chất tác dụng với NaOH và không tác dụng với Na là este. Các CTCT của C4H8O2 gồm:

    HCOO-CH2-CH2-CH3 HCOO-CH(CH3)-CH3

    CH3COO-CH2-CH3 C2H5COOCH3

    Câu 60: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Để làm sạch sắt thì cần dùng các dung dịch có thể tác dụng với Fe mà không tác dụng với Ag, đồng thời không sinh ra kim loại mới.

    CuSO4, NiSO4 đều hòa tan được Fe tuy nhiên sau khi phản ứng lại sinh ra kim loại mới nên không thỏa mãn.

    Câu 61: Chọn đáp án

    Giải thích:

    A sai, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

    B đúng.

    C sai, tơ lapsan thuộc loại polieste.

    D sai, cao su Buna-N được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin

    Câu 62: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp khi monome ban đầu thỏa mãn điều kiện:

    + Có liên kết đôi.

    + Có vòng kém bền

    Câu 63: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 64: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Trong số các cacbohiđrat chỉ có glucozơ và fructozơ có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

    Câu 65: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 66: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 67: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 68: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 69: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 70: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 71: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là: a, c, d, e.

    1. HCl+ NaAlO2+ H2O NaCl + Al(OH)3

    Al(OH)3 + 3HCl AlCl3+ 3H2O

    Hai muối thu được là NaCl và AlCl3.

    1. Vì phản ứng không sinh ra khí nên sản phẩm khử là NH4NO3.

    4Mg+10HNO3 4Mg(NO3)2 + NH4NO3+3 H2O

    1. Fe+ Fe2(SO4)3 FeSO4

    Hai muối thu được là FeSO4 và Fe2(SO4)3 dư.

    1. KHSO4 + NaHCO3 K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O.

    Câu 72: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là a và c.

    1. sai vì từ tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure.

    (d)sai vì phenylamin (anilin) không tan trong nước và bazơ, tan được trong dung dịch axit.

    (e) protein được tạo nên từ các chuỗi polipeptit.

    (g) sai, thủy phân chất béo trong NaOH dư thu được xà phòng và glixerol

    Câu 73: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    A đúng vì: CH3COONa + NaOHCH4 + Na2CO3.

    B đúng vì T có nhóm OH nên phản ứng được với Na.

    C sai vì G có 6 nguyên tử H.

    D đúng

    Câu 74: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 75: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 77: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 78: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là a,b,c,d.

    (d) đúng vì tắt đèn cồn trước để tránh hiện tượng este sinh ra còn trong ống dẫn hơi gây cháy.

    (e) sai, đá bọt có tác dụng giúp hỗn hợp chất lỏng sôi êm dịu.

    Câu 80: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    39. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 39 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 38

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 38

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 38

     

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT,PHÁT TRIỂN

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 38

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất?

    A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali.

    Câu 2. Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

    A. K+, Al3+, Cu2+. B. K+, Cu2+, Al3+. C. Cu2+, Al3+, K+. D. Al3+, Cu2+, K+.

    Câu 3. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

    A. Na. B. Al. C. Fe. D. Cu.

    Câu 4. Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

    A. Al2O3. B. CuO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

    Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất

    A. NaOH. B. KOH. C. K2CO3. D. HCl.

    Câu 6. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

    A. Na B. Ca C. Al D. Fe

    Câu 7. Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

    A. NaOH. B. KHSO4. C. Ba(OH)2. D. NH3.

    Câu 8. Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

    A. HCl. B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaNO3.

    Câu 9. Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

    A. Đolomit. B. Xiđerit. C. Hematit. D. Boxit.

    Câu 10. Công thức của crom (VI) oxit là

    A. Cr2O3. B. CrO3. C. CrO. D. Cr2O6.

    Câu 11. Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

    A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. Ca(OH)2.

    Câu 12. Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là

    A. CO2. B. H2S. C. NO. D. NO2.

    Câu 13. Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là

    A. KNO3. B. KCl. C. KNO2. D. KHCO3.

    Câu 14. Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH

    A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. metyl fomat

    Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và

    A. a mol natri oleat. B. 3a mol natri oleat.

    C. a mol axit oleic. D. 3a mol axit oleic.

    Câu 16. Glucozơ không thuộc loại

    A. cacbohiđrat. B. monosaccarit. C. đisaccarit. D. hợp chất tạp chức.

    Câu 17. Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?

    A. HCl (dd). B. NaOH (dd). C. Br2 (dd). D. HNO3 (dd).

    Câu 18. Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?

    A. Metylamin. B. Etylamin. C. Đimetylamin. D. Trimetylamin.

    Câu 19. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

    A. Tơ tằm. B. Tơ visco.

    C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6.

    Câu 20. Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

    A. Toluen. B. Etilen. C. Axetilen. D. Propan.

    Câu 21. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 22. Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 10,08. C. 4,48. D. 5,60.

    Câu 23. Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây

    A. NaCl. B. FeCl3. C. H2SO4. D. Cu(NO3)2.

    Câu 24. Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

    A. CuSO4, FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO4. D. FeSO4, Fe2(SO4)3.

    Câu 25. Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:

    A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat). B. HCOOCH=CH2.

    C. HCOOC2H5. D. CH2=CH-COOH

    Câu 26. Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    Câu 27. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

    A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl. B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

    C. Fe tác dụng với dung dịch HCl. D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

    Câu 28. Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. Saccarozơ và fructozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ.

    C. Tinh bột và glucozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ.

    Câu 29. Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là

    A. 9,2 gam. B. 4,6 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.

    Câu 30. Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

    A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.

    Câu 31. Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

    A. 3,36 lít; 17,5 gam. B. 3,36 lít; 52,5 gam.

    C. 6,72 lít; 26,25 gam. D. 8,4 lít; 52,5 gam.

    Câu 32. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

    + Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.

    + Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.

    Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 28,28. B. 25,88. C. 20,92. D. 30,68.

    Câu 33. Tiến hành thí nghiệm sau:

    a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

    b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1

    c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1

    d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

    e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2

    g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)

    Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước. Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của p là

    A. 33,44. B. 36,64. C. 36,80. D. 30,64.

    Câu 35. Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

    Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

    Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

    Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

    Cho các nhận định sau:

    (a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

    (b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

    (c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

    (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

    (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

    Số nhận định đúng là

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Câu 36. Có các phát biểu sau:

    (a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

    (b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

    (c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

    (d) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực.

    (e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

    (f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

    (g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

    Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m là

    A. 97,2. B. 64,8. C. 108. D. 86,4.

    Câu 38. Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam

    hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O. Số mol ankan có

    trong hỗn hợp A là?

    A. 0,15. B. 0,08. C. 0,12. D. 0,10.

    Câu 39. Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là

    A. 50,84%. B. 61,34%. C. 69,53%. D. 53,28%.

    Câu 40. Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

    A. 59,76. B. 29,88. C. 30,99. D. 61,98.

    ——-Hết——–

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT,PHÁT TRIỂN

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 38

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    4

    2

    2

    1

    2

    1

    6

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    3

    1

    2

    3

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li + Phi kim 11

    1

    1

    1

    12

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon + Ancol – andehit – axit cacboxylic

    1

    1

    1

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    B

    C

    A

    A

    B

    B

    D

    C

    C

    B

    A

    B

    A

    B

    B

    C

    C

    A

    D

    D

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    D

    D

    D

    A

    B

    D

    C

    B

    A

    C

    B

    B

    B

    B

    A

    A

    C

    D

    C

    C

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất?

    A. Liti. B. Xesi. C. Natri. D. Kali.

    Câu 2. Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:

    A. K+, Al3+, Cu2+. B. K+, Cu2+, Al3+. C. Cu2+, Al3+, K+. D. Al3+, Cu2+, K+.

    Câu 3. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

    A. Na. B. Al. C. Fe. D. Cu.

    Câu 4. Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

    A. Al2O3. B. CuO. C. Fe2O3. D. Fe3O4.

    Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng: KHCO3 + X → K2CO3 + H2O. X là hợp chất

    A. NaOH. B. KOH. C. K2CO3. D. HCl.

    Câu 6. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:

    A. Na B. Ca C. Al D. Fe

    Câu 7. Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

    A. NaOH. B. KHSO4. C. Ba(OH)2. D. NH3.

    Câu 8. Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

    A. HCl. B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaNO3.

    Câu 9. Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

    A. Đolomit. B. Xiđerit. C. Hematit. D. Boxit.

    Câu 10. Công thức của crom (VI) oxit là

    A. Cr2O3. B. CrO3. C. CrO. D. Cr2O6.

    Câu 11. Fe(OH)3 tan được trong dung dịch

    A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. Ca(OH)2.

    Câu 12. Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là

    A. CO2. B. H2S. C. NO. D. NO2.

    Câu 13. Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là

    A. KNO3. B. KCl. C. KNO2. D. KHCO3.

    Câu 14. Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH3OH và CH3COOH

    A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. metyl fomat

    Câu 15. Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và

    A. a mol natri oleat. B. 3a mol natri oleat.

    C. a mol axit oleic. D. 3a mol axit oleic.

    Câu 16. Glucozơ không thuộc loại

    A. cacbohiđrat. B. monosaccarit. C. đisaccarit. D. hợp chất tạp chức.

    Câu 17. Axit amino axetic (H2NCH2COOH) không phản ứng được với chất nào?

    A. HCl (dd). B. NaOH (dd). C. Br2 (dd). D. HNO3 (dd).

    Câu 18. Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?

    A. Metylamin. B. Etylamin. C. Đimetylamin. D. Trimetylamin.

    Câu 19. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

    A. Tơ tằm. B. Tơ visco.

    C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6.

    Câu 20. Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

    A. Toluen. B. Etilen. C. Axetilen. D. Propan.

    Câu 21. Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 22. Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 10,08. C. 4,48. D. 5,60.

    Đáp án D

    Câu 23. Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây

    A. NaCl. B. FeCl3. C. H2SO4. D. Cu(NO3)2.

    Câu 24. Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

    A. CuSO4, FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO4. D. FeSO4, Fe2(SO4)3.

    Câu 25. Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:

    A. HCOOC6H5 (Phenyl fomat). B. HCOOCH=CH2.

    C. HCOOC2H5. D. CH2=CH-COOH

    Câu 26. Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    Câu 27. Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

    A. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl. B. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

    C. Fe tác dụng với dung dịch HCl. D. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

    Đáp án C

    Các phương trình phản ứng xảy ra tương ứng:

    A Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O.

    B Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O.

    C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.

    D 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

    Câu 28. Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. Saccarozơ và fructozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ.

    C. Tinh bột và glucozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ.

    Câu 29. Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là

    A. 9,2 gam. B. 4,6 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.

    Đáp án A

    Theo phương trình:

    Câu 30. Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

    A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.

    Đáp án C

    PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ nitron; cao su isopren

    Câu 31. Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:

    A. 3,36 lít; 17,5 gam. B. 3,36 lít; 52,5 gam.

    C. 6,72 lít; 26,25 gam. D. 8,4 lít; 52,5 gam.

    Đáp án B

    Câu 32. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

    + Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2.

    + Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2.

    Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 28,28. B. 25,88. C. 20,92. D. 30,68.

    Đáp án B

    Phần 1:

    Phần 2:

    Câu 33. Tiến hành thí nghiệm sau:

    a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

    b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 tỷ lệ mol 1: 1

    c) Cho Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1

    d) Cho AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư

    e) Sục khí CO2 đến dư vào dụng dịch Ba(OH)2

    g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO3 loãng (phản ứng không thu được chất khí)

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Đáp án B

    a) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 => CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3

    b) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O +2CO2 => K2SO4, Na2SO4

    c) Ba(HCO3)2 + NaOH → BaCO3 + NaHCO3 + H2O => NaHCO3

    d) AlCl3 + 4NaOH → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O => NaAlO2, NaCl

    e) CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2 => Ba(HCO3)2

    g) 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O => Al(NO3)3, NH4NO3

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước. Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của p là

    A. 33,44. B. 36,64. C. 36,80. D. 30,64.

    Đáp án B

    Câu 35. Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

    Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

    Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

    Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

    Cho các nhận định sau:

    (a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

    (b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

    (c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

    (d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

    (e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

    Số nhận định đúng là

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    Đáp án A

    Nhận định đúng (a), (b), (c)

    Câu 36. Có các phát biểu sau:

    (a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.

    (b) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

    (c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

    (d) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực.

    (e) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOC2H5 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

    (f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

    (g) Trùng ngưng buta- 1,3 đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

    Đáp án A

    Các phát biểu đúng là:

    a) sai Fructozơ KHÔNG làm mất màu dung dịch nước brom

    b) đúng

    c) đúng

    d) đúng

    f) sai Trong phân tử đipeptit mạch hở có MỘT liên kết peptit.

    f) đúng

    => có 4 phát biểu đúng

    Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m là

    A. 97,2. B. 64,8. C. 108. D. 86,4.

    Đáp án C

    Câu 38. Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam

    hỗn hợp A cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc), 0,56 lít N2 (đktc) và H2O. Số mol ankan có

    trong hỗn hợp A là?

    A. 0,15. B. 0,08. C. 0,12. D. 0,10.

    Đáp án D

    Ta có:

    Câu 39. Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là

    A. 50,84%. B. 61,34%. C. 69,53%. D. 53,28%.

    Đáp án C

    Câu 40. Hỗn hợp X gồm MgO, Al2O3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

    A. 59,76. B. 29,88. C. 30,99. D. 61,98.

    Đáp án C

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    38. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 38 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 37

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức của X là

    A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOC2H4CHO.

    Câu 2. Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

    A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3. C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5.

    Câu 3. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

    A. đường phèn. B. mật mía. C. mật ong. D. đường kính.

    Câu 4. Dung dịch metylamin trong nước làm

    A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh.

    C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu.

    Câu 5. Số nguyên tử hidro có trong một phân tử lysin là

    A. 10. B. 14. C. 12. D. 8.

    Câu 6. Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố clo?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 7. Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy thấp được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

    A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb.

    Câu 8. Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

    A. Zn2+. B. Fe3+. C. Fe2+. D. Cu2+.

    Câu 9. Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là

    A. thế. B. oxi hóa khử C. phân hủy. D. hóa hợp.

    Câu 10. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với CO

    A. Ca. B. K. C. Cu. D. Ba.

    Câu 11. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch là

    A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng.

    Câu 12. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

    A. nước. B. ancol etylic. C. dầu hỏa. D. Giấm ăn.

    Câu 13. Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

    A. Fe2O3. B. Al. C. Al2O3. D. Fe.

    Câu 14. Chất X tác dụng được với HCl, khi X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. X là

    A. CaCO3. B. Ca(HCO3)2. C. Na2CO3. D. BaCl2.

    Câu 15. Phèn chua có công thức hóa học là K2SO.M2(SO4)3.24H2O. Kim loại M là

    A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Mg.

    Câu 16. Thành phần chính của quặng xiđerit là

    A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Al2O3.2H2O. D. FeS2.

    Câu 17. Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    A. NaCrO2. B. Cr2O3. C. K2Cr2O7. D. CrSO4.

    Câu 18. Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

    A. đá vôi. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao.

    Câu 19. Thành phần của phân amophot gồm

    A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

    C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.

    Câu 20. Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

    A. CH4. B. C2H4. C. C6H6. D. CH3COOH.

    Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở?

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 22. Xà phòng hóa chất X thu được sản phẩm Y, biết Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. X là

    A. metyl fomat. B. triolein. C. vinyl axetat. D. etyl axetat.

    Câu 23. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. glucozơ và saccarozơ. B. saccarozơ và sobitol.

    C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 24. Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

    A. 33,7 gam. B. 56,25 gam. C. 20 gam. D. 90 gam.

    Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,4.

    Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

    B. Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

    D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

    Câu 27. Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

    A. 55,5 gam. B. 91,0 gam. C. 90,0 gam. D. 71,0 gam.

    Câu 28. Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là

    A. 1,35. B. 2,7. C. 5,4. D. 4,05.

    Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II).

    A. Đốt cháy bột sắt trong khí clo.

    B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.

    C. Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch sắt(III) clorua.

    D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

    Câu 30. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là

    A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3.

    Câu 31. Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA>MB; tỉ lệ số mol tưong ứng là 3: 5). Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri stearat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 132 gam brom. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 719,4 gam CO2 và 334,32 lít hơi H2O (đktc). Giá trị của y+z là:

    A. 159,00. B. 121,168. C. 138,675. D. 228,825.

    Câu 32. Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Phản ứng xà phòng hóa diễn ra ở bước 2, đây là phản ứng thuận nghịch.

    B. Sau bước 3, các chất trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

    C. Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp và thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn, phản ứng mới thực hiện được.

    D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa.

    Câu 33. Cho các phát biểu sau

    (1) Anilin không làm đổi màu quỳ tím

    (2) Glucozơ còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín

    (3) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

    (4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    (5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

    (6) Trong mật ong chưa nhiều fructozơ

    (7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

    (8) Tơ xenlulozơ trinitrat là tơ tổng hợp

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl acrylat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,425 mol O2, tạo ra 19,26 gam H2O. Nếu cho 0,42 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

    A. 0,40. B. 0,24. C. 0,30. D. 0,33.

    Câu 35. Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam X bằng một lượng O2 vừa đủ. Sản phẩm cháy thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa đồng thời thấy có 0,448 lít khí N2 (đktc) bay ra. Giá trị của m là

    A. 9,0. B. 10,0. C. 14,0. D. 12,0.

    Câu 36. Cho 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và K2CO3 0,8M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 146,88. B. 215,73. C. 50,49. D. 65,01.

    Câu 37. Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K. Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH. Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?

    A. 25,5. B. 24,7. C. 26,2. D. 27,9.

    Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

    (b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.

    (c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

    (d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    (e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

    (g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO).

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 39. X, Y là hai este đều đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, Z là este 2 chức (X, Y, Z đều mạch hở). Đun nóng 5,7m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (số mol của Y lớn hơn số mol của Z và MY >MX) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol kế tiếp nhau và hỗn hợp muối. Dần toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,56 gam và có 2,688 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được một duy nhất hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam. Khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là

    A. 5,84 gam. B. 7,92 gam. C. 5,28 gam. D. 8,76 gam.

    Câu 40. Cho 19,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,76 mol HCl đun nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,06 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua (không có muối Fe2+). Cho NaOH dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

    A. 24,66. B. 22,84. C. 26,24. D. 25,42

    ——-Hết——–

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 37

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    B

    D

    C

    B

    B

    B

    C

    A

    B

    C

    C

    C

    C

    B

    A

    A

    C

    C

    A

    A

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    C

    B

    D

    B

    B

    A

    A

    B

    D

    D

    D

    A

    A

    B

    D

    C

    A

    B

    C

    A

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. (NB) Chất X có công thức phân tử C3H6O2là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức của X là

    A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOC2H4CHO.

    Đáp án B

    Ta có: CH3COOH + CH3OH CH3COOCH3 (C3H6O2) + H2O

    => X là CH3COOCH3

    Câu 2. (NB) Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

    A. CH3COOCH2C6H5. B. C15H31COOCH3. C. (C17H33COO)2C2H4. D. (C17H35COO)3C3H5.

    Đáp án D

    Chất béo (C17H35COO)3C3H5 là tristearin

    Câu 3. (NB) Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

    A. đường phèn. B. mật mía. C. mật ong. D. đường kính.

    Câu 4. (NB) Dung dịch metylamin trong nước làm

    A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hóa xanh.

    C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu.

    Đáp án B

    Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh

    Câu 5. (NB) Số nguyên tử hidro có trong một phân tử lysin là

    A. 10. B. 14. C. 12. D. 8.

    Đáp án B

    Lysin H2N[CH2]4CH(NH2)COOH => có 14H

    Câu 6. (NB) Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố clo?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 7. (NB) Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy thấp được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

    A. W. B. Cr. C. Hg. D. Pb.

    Câu 8. (NB) Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

    A. Zn2+. B. Fe3+. C. Fe2+. D. Cu2+.

    Câu 9. (NB) Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là

    A. thế. B. oxi hóa khử C. phân hủy. D. hóa hợp.

    Câu 10. (NB) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với CO

    A. Ca. B. K. C. Cu. D. Ba.

    Câu 11. (NB) Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch là

    A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng.

    Câu 12. (NB) Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong

    A. nước. B. ancol etylic. C. dầu hỏa. D. Giấm ăn.

    Câu 13. (NB) Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

    A. Fe2O3. B. Al. C. Al2O3. D. Fe.

    Đáp án C

    PTTQ: 2nAl + 3M2On nAl2O­3 + 6M

    Câu 14. (NB) Chất X tác dụng được với HCl, khi X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. X là

    A. CaCO3. B. Ca(HCO3)2. C. Na2CO3. D. BaCl2.

    Câu 15. (NB) Phèn chua có công thức hóa học là K2SO.M2(SO4)3.24H2O. Kim loại M là

    A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Mg.

    Câu 16. (NB) Thành phần chính của quặng xiđerit là

    A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Al2O3.2H2O. D. FeS2.

    Câu 17. (NB) Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    A. NaCrO2. B. Cr2O3. C. K2Cr2O7. D. CrSO4.

    Câu 18. (NB) Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

    A. đá vôi. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao.

    Câu 19. (NB) Thành phần của phân amophot gồm

    A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4.

    C. (NH4)3PO4 và NH4H2PO4. D. Ca(H2PO4)2 và NH4H2PO4.

    Câu 20. (NB) Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

    A. CH4. B. C2H4. C. C6H6. D. CH3COOH.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở?

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 22. (TH) Xà phòng hóa chất X thu được sản phẩm Y, biết Y hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. X là

    A. metyl fomat. B. triolein. C. vinyl axetat. D. etyl axetat.

    Câu 23. (TH) Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. glucozơ và saccarozơ. B. saccarozơ và sobitol.

    C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Đáp án C

    X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt => X là saccarozo

    Từ X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích => Y là glucozo

    Câu 24. (TH) Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là

    A. 33,7 gam. B. 56,25 gam. C. 20 gam. D. 90 gam.

    Đáp án B

    Ta có:

    Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là:

    A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,4.

    Đáp án B

    Dồn X về

    Vậy amin phải là:

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

    B. Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

    C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

    D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

    Đáp án A

    B sai vì tơ visco, tơ xelulozơaxetat thuộc loại tơ bán tổng hợp

    C sai vì Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

    D sai Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic.

    Câu 27. (TH) Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

    A. 55,5 gam. B. 91,0 gam. C. 90,0 gam. D. 71,0 gam.

    Đáp án A

    Ta có: gam

    Câu 28. (TH) Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là

    A. 1,35. B. 2,7. C. 5,4. D. 4,05.

    Đáp án B

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37 2

    Câu 29. (TH) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II).

    A. Đốt cháy bột sắt trong khí clo.

    B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat.

    C. Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch sắt(III) clorua.

    D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.

    Đáp án D

    Các phản ứng hóa học xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

    2Fe + 3Cl2 Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37 3 2FeCl3 (sắt(III) clorua).

    Fe + 3AgNO3 (dư) → Fe(NO3)3 + 3Ag↓.

    đầu tiên: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑.

    Sau đó: 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3↓ + 3NaCl.

    Fe + S Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 37 4 FeS (sắt(II) sunfua).

    Câu 30. (TH) Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là

    A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3.

    Đáp án D

    Phản ứng: 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O

    Câu 31. (VD) Hỗn hợp X gồm 2 triglixerit A và B (MA>MB; tỉ lệ số mol tưong ứng là 3: 5). Đun nóng m gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa glixerol và hỗn hợp gồm x gam natri stearat, y gam natri linoleat và z gam natri panmitat, m gam hỗn hợp X tác dụng tối đa với 132 gam brom. Đốt m gam hỗn hợp X thu được 719,4 gam CO2 và 334,32 lít hơi H2O (đktc). Giá trị của y+z là:

    A. 159,00. B. 121,168. C. 138,675. D. 228,825.

    Đáp án D

    Ta có: Xem như hidro hóa X rồi đốt cháy

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Phản ứng xà phòng hóa diễn ra ở bước 2, đây là phản ứng thuận nghịch.

    B. Sau bước 3, các chất trong ống nghiệm tách thành hai lớp.

    C. Ở bước 2, phải dùng đũa thủy tinh khuấy đều hỗn hợp và thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn, phản ứng mới thực hiện được.

    D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa.

    Đáp án A

    A sai vì phản ứng xà phòng hóa là phản ứng một chiều

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau

    (1) Anilin không làm đổi màu quỳ tím

    (2) Glucozơ còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho chín

    (3) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo

    (4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    (5) Ở nhiệt độ thường triolein là chất rắn

    (6) Trong mật ong chưa nhiều fructozơ

    (7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

    (8) Tơ xenlulozơ trinitrat là tơ tổng hợp

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.

    Đáp án A

    (1) đúng

    (2) đúng

    (3) sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo

    (4) đúng

    (5) sai vì Ở nhiệt độ thường triolein là chất lỏng

    (6) đúng

    (7) đúng

    (8) sai vì Tơ xenlulozo trinitrat là tơ bán tổng hợp

    Số phát biểu đúng là 5

    Câu 34. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl acrylat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,425 mol O2, tạo ra 19,26 gam H2O. Nếu cho 0,42 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

    A. 0,40. B. 0,24. C. 0,30. D. 0,33.

    Đáp án B

    Chú ý: Do việc nhấc các nhóm COO trong este ra không ảnh hưởng gì tới bài toán nên ta có thể xem X chỉ là các hidrocacbon.

    Ta có:

    Câu 35. (VD) Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam X bằng một lượng O2 vừa đủ. Sản phẩm cháy thu được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa đồng thời thấy có 0,448 lít khí N2 (đktc) bay ra. Giá trị của m là

    A. 9,0. B. 10,0. C. 14,0. D. 12,0.

    Đáp án D

    Ta có:

    Câu 36. (VD) Cho 10,08 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và K2CO3 0,8M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 146,88. B. 215,73. C. 50,49. D. 65,01.

    Đáp án C

    Câu 37. (VD) Hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Na, Na2O và K. Cho m gam hỗn hợp X vào nước dư thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch Y chứa 7,2 gam NaOH, 0,93m gam Ba(OH)2 và 0,044m gam KOH. Hấp thụ 7,7952 lít CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa?

    A. 25,5. B. 24,7. C. 26,2. D. 27,9.

    Đáp án A

    Câu 38. (VD) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

    (b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.

    (c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

    (d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    (e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

    (g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO).

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Đáp án B

    a) 3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 ↓+ NaCl => thu được 1 muối

    3a a (mol)

    b) Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O => thu được 2 muối

    a → 4a (mol)

    c) 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 => thu được 1 muối

    d) Cu + Fe2(SO4)3 dư → CuSO4 + FeSO4 => thu được 3 muối

    e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 → K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + 2H2O => thu được 2 muối

    g) Al+ 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O => thu được duy nhất 1 muối

    Vậy chỉ có 2 thí ngiệm b, e thu được 2 muối

    Câu 39. (VDC) X, Y là hai este đều đơn chức, cùng dãy đồng đẳng, Z là este 2 chức (X, Y, Z đều mạch hở). Đun nóng 5,7m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z (số mol của Y lớn hơn số mol của Z và MY >MX) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol kế tiếp nhau và hỗn hợp muối. Dần toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,56 gam và có 2,688 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Lấy hỗn hợp muối nung với vôi tôi xút thu được một duy nhất hiđrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam. Khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là

    A. 5,84 gam. B. 7,92 gam. C. 5,28 gam. D. 8,76 gam.

    Đáp án C

    * Ta xác định công thức 2 ancol trước:

    Hệ

    Sơ đồ:

    3 este có dạng

    ( và là CH3 hoặc C2H5, có thể giống hoặc khác nhau)

    2 muối là

    mol c →ccc

    mol d → 2d d 2d

    BTKL cho phản ứng thủy phân:

    Hệ  

    E gồm

    Nếu và cùng là

    (thỏa mãn nY > nZ) chọn C

    Nếu là CH3. là

    (loai, vì không thỏa mãn nY > nZ)

    Nếu cùng là

    (loại)

    Câu 40. (VDC) Cho 19,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,76 mol HCl đun nóng sau khi kết thúc phản ứng phản ứng thu được 0,06 mol khí NO và dung dịch Y chỉ chứa muối clorua (không có muối Fe2+). Cho NaOH dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

    A. 24,66. B. 22,84. C. 26,24. D. 25,42

    Đáp án A

    Gọi

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    37. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 37 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 36

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 36

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 36

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 36

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại có ưu điểm nhẹ, bền đối với không khí và nước nên được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, xe lửa. Kim loại đó là

    A. Sắt B. Crôm C. Đồng D. Nhôm

    Câu 42:(NB) Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

    A. CuO B. Fe2O3 C. CrO D. Al2O3

    Câu 43:(NB) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

    A. II A B. I A C. IV A D. III A

    Câu 44:(NB) Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch HNO3 đặc, nguội. Kim loại M là

    A. Mg B. Al C. Ag D. Fe

    Câu 45:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?

    A. Fe B. Cr C. Cu D. Mg

    Câu 46:(NB) Ion X2+ có cấu hình e ở trạng thái cơ bản: 1s22s22p6. Nguyên tố X là

    A. Na (Z = 11) B. O (Z = 8) C. Mg (Z= 12) D. Ne (Z = 10)

    Câu 47:(NB) Chất tham gia của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

    A. Al B. Al2O3 C. N2 D. Al(OH)3

    Câu 48:(NB) Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là

    A. Na, Fe, K B. Na, Cr, K C. Be, Na, Ca D. Na, Ba, K

    Câu 49:(NB) Canxi cacbonat (CaCO3) tan dần trong nước có hòa tan khí

    A. H2 B. O2 C. N2 D. CO2

    Câu 50:(NB) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

    A. Tính khử B. Tính axít C. Tính bazơ D. Tính oxi hóa

    Câu 51:(NB) Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X thì màu của dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. Vậy X là

    A. KCrO2 B. KCrO4 C. K2CrO4 D. K2Cr2O7

    Câu 52:(NB) Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+,… Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

    A. HCl. B. NaCl. C. KOH. D. Ca(OH)2.

    Câu 53:(NB) Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

    A. NaOH. B. AgNO3 /NH3 C. Na2CO3. D. Natri.

    Câu 54:(NB) Chất béo là trieste của axit béo với

    A. glixerol. B. etanol. C. etylen glicol. D. phenol.

    Câu 55:(NB) Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

    A. tơ visco. B. xenlulozơ trinitrat. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.

    Câu 56:(NB) Dung dch HCl và dung dch NaOH đềuc dụng đưc với

    A. CH3COOH. B. CH3CH2NH2. C. H2NCH2COOH. D. CH3OH.

    Câu 57:(NB) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy lực bazơ yếu nhất là

    A. NH3. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

    A. Cao su lưu hóa B. Xenlulozơ C. Nhựa PVC D. Nhựa PE

    Câu 59:(NB) Khí X tan nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ. Khí X là

    A. O2       B. HCl       C. N2       D. NH3

    Câu 60:(NB) Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa bạc màu trắng xám?

    A. Anđehit axetic. B. Etilen. C. Axetilen. D. Ancol etylic.

    Câu 61:(TH) Nhúng thanh sắt lần lượt vào lượng dư các dung dịch sau: CuCl2, CrCl2, HCl, HNO3(loãng), Fe(NO3)3, H2SO4 đặc,nóng . Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 62:(TH) Chất hữu cơ X không tác dụng Na, tác dụng NaOH và có phản ứng trùng hợp tạo polime. Công thức cấu tạo phù hợp tính chất của X là

    A. CH2=CH-COOH. B. CH3-COO-C2H5.

    C. HCOOC2H5. D. CH3-COO-CH=CH2.

    Câu 63:(VD) Dùng m gam Al để khử hết 16g Fe2O3, hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra 6,72 lit H2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 10,8 gam B. 8,1 gam C. 13,5 gam D. 5,4 gam

    Câu 64:(TH) Cho sơ đồ chuyển hoá: FeĐề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 36 5 FeCl3Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 36 6 Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

    A. HCl, Al(OH)3. B. Cl2, NaOH. C. HCl, NaOH. D. Cl2, Cu(OH)2.

    Câu 65:(VD) Khử hoàn toàn 3,32g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng CO dư. Dẫn hỗn hợp khí thu được sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 4g kết tủa. Khối lượng Fe thu được là

    A. 6,28g B. 2,86g C. 6,82g D. 2,68g

    Câu 66:(TH) Nhận xét nào sau đây đúng ?

    A. Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối và ancol tương ứng.

    B. Muối natri stearat không thể dùng để sản xuất xà phòng.

    C. Vinyl axetat, metyl metacrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

    D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

    Câu 67:(TH) Chọn câu đúng trong các câu sau đây?

    A. Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

    B. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung Cn(H2O)n

    C. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ có công thức chung Cn(H2O)m

    D. Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên

    Câu 68:(VD) Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là

    A. 225 gam. B. 112,5 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.

    Câu 69:(VD) Cho 7,08 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,46 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

    A. 7       B. 9       C. 5       D. 11

    Câu 70:(TH) Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

    A. Trùng ngưng axit -aminocaproic.

    B. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

    C. Trùng hợp isopren.

    D. Trùng hợp vinyl xianua (acrilonitrin).

    Câu 71:(VD) Sục 8,96 lít CO2 vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1,5M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch chứa HNO3 1M và HCl 1,5M vào dung dịch Y thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là

    A. 18,425. B. 21,475. C. 22,800. D. 21,425.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl3.

    (b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

    (c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.

    (d) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

    (e) Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

    Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp A gồm một amin đơn chức, một anken, một ankan.Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp cần V lít O2 (đktc) thu được 19,04 lít CO2 (đktc) , 0,56 lít N2 (đktc) và m gam H2O.Giá trị của m là :

    A. 18,81 B. 19,89 C. 19,53 D. 18,45

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

    (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

    (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

    (d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit.

    (e) Tất cả các polipeptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức màu tím.

    (g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (t0, Ni).

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,448 lít (ở đktc) khí H2. Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,3M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là (coi H2SO4 phân ly hoàn toàn)

    A. 6,4. B. 4,8. C. 2,4. D. 12,8.

    Câu 76:(VD) Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?

    A. Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

    B. Chất X có mạch cacbon phân nhánh.

    C. Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

    D. Phân từ chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 8,66 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 và Fe(NO3)2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,52 mol HCl và 0,04 mol HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 10,4 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 75       B. 81       C. 79       D. 64

    Câu 78:(VDC) Cho 70,72 gam một triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 72,96 gam muối. Cho 70,72 gam X tác dụng với a mol H2 (Ni, t0), thu được hỗn hợp chất béo Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 6,475 mol O2, thu được 4,56 mol CO2. Giá trị của a là

    A. 0,30. B. 0,114. C. 0,25. D. 0,15.

    Câu 79:(VDC) Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

    A. 81,74%. B. 40,33%. C. 35,97%. D. 30,25%.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm xà phòng hoá theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%.

    Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thuỷ tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội.

    Có các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất.

    (b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên.

    (c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hoá.

    (d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.

    (e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

    Số phát biểu đúng

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-D

    42-D

    43-B

    44-A

    45-D

    46-A

    47-A

    48-D

    49-D

    50-D

    51-C

    52-D

    53-A

    54-A

    55-B

    56-C

    57-D

    58-A

    59-D

    60-A

    61-B

    62-D

    63-A

    64-B

    65-D

    66-C

    67-C

    68-D

    69-B

    70-C

    71-B

    72-C

    73-D

    74-B

    75-A

    76-A

    77-A

    78-D

    79-B

    80-C

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: D

    Al là kim loại nhẹ, bền thường dùng trong công nghiệp chế tạo ô tô, máy bay,…

    Câu 42: D

    Al2O3 mang tính lưỡng tính

    Câu 43: B

    KL kiềm thuộc nhóm IA

    Câu 44: A

    Ag không tác dụng với HCl, Fe và Al không tác dụng với HNO3 đặc nguội

    Câu 45: D

    Mg + Cl2 MgCl2

    Mg + 2HCl MgCl2 + H2

    Câu 46: A

    Cấu hình X là 1s22s22p63s1 (Na)

    Câu 47: A

    Chất tham gia phản ứng nhiệt nhôm là Al và các oxit kim loại

    Câu 48: D

    Các KL Na, K, Ca, Ba dễ tác dụng với H2O ở điều kiện thường

    Câu 49: D

    CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2

    Câu 50: D

    Hợp chất sắt (III) có tính oxi hóa đặc trưng

    Câu 51: C

    K2CrO4 (vàng) khi gặp môi trường axit chuyển thành K2Cr2O7 (da cam)

    Câu 52: D

    Để xử lí các kim loại nằng với chi phí thấp thường sử dụng nước vôi trong (Ca(OH)2)

    Câu 53: A

    Etyl axetat (CH3COOC2H5) là este nên thủy phân được trong môi trường bazơ

    Câu 54: A

    Chất béo được tạo bởi axit béo và glixerol

    Câu 55: B

    Thuốc súng không khói được chế tạo từ xenlulozơ trinitrat [C6H7O2(NO2)3]n

    Câu 56: C

    Amino axit (Glyxin) mang tính chất lưỡng tính

    Câu 57: D

    C6H5NH2(anilin) mang tính bazơ rất yếu và không làm quì tím đổi màu

    Câu 58: A

    Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian

    Câu 59: D

    Dung dịch NH3 mang tính bazơ yếu

    Câu 60: A

    CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

    Câu 61: D

    Gồm CuCl2, HCl, Fe(NO3)3

    Câu 62: D

    Không tác dụng với Na nhưng tác dụng với NaOH và tham gia trùng hợp thì đó là este không no (có liên kết đôi) CH3COOCH=CH2

    Câu 63: A

    2Al + Fe2O3 2Fe + Al2O3

    0,2 0,1

    2Al 3H2

    0,2 0,3

    mAl = 10,8(g)

    Câu 64: B

    2Fe + 3Cl2 2FeCl3

    FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl

    Câu 65: D

    Câu 66: C

    A sai vì sản phẩm tạo có CH3CHO (anđehit axetic)

    B sai vì natri stearat là muối của axit béo dùng sản xuất xà phòng

    D sai phản ứng thủy phân trong môi trường axit là phản ứng hai chiều

    Câu 67: C

    A sai vì tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương

    B sai vì CT chung là Cn(H2O)m

    D sai vì saccarozơ không phải là polime

    Câu 68: D

    C6H12O6 2CO2

    0,6 1,2

    nCaCO3 = nCO2 = 1,2(mol)

    mglucozơ = 0,6.180/60% = 180(g)

    Câu 69: B

    (X có 9H)

    Câu 70: C

    Trùng hợp isopren tạo được cao su isopren

    Câu 71: B

    Có OH dư và tạo

    Vậy đã kết tủa hết.

    và Dung dịch thu được chứa Bảo toàn điện tích

    m chất tan = 21,475

    Câu 72: C

    (a)

    (b)

    (c)

    (d)

    (e)

    Câu 73: D

    Ta có :

    Câu 74: B

    (a) Sai, thu được axetanđehit (CH3CHO).

    (b) Đúng: .

    (c) Đúng.

    (d) Đúng

    (e) Đúng

    (f) Sai, tripanmitin là chất béo no

    Câu 75: A

    dư dư = 0,04

    trong 200 ml

    gam.

    Câu 76: A

    Phân tử X có , gồm 2 pi trong chức este và 2 pi trong gốc. Chất X thỏa mãn là:

    là CH3OH và Z là

    Nhận xét đúng: Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc.

    Câu 77: A

    Hỗn hợp khí gồm NO (0,07) và H2 (0,03)

    Đặt a, b, c là số mol Đặt x là số mol

    Bảo toàn N:

    m rắn

    giải hệ trên được:

    ,,,

    Trong dung dịch Y: đặt u, v là số mol

    Bảo toàn Fe:

    Bảo toàn điện tích:

    Câu 78: D

    Bảo toàn khối lượng: m muối

    bảo toàn O:

    Bảo toàn khối lượng

    Câu 79: B

    Bảo toàn khối lượng

    Z có dạng

    và Ancol là

    (muối) Muối gồm HCOONa (a) và (COONa)2 (b)

    m muối

    và b = 0,03

    X là HCOOC2H5 (0,04) và Y là

    .

    Câu 80: C

    (a) Sai, sau bước 1 chưa có phản ứng gì.

    (b) Đúng

    (c) Sai, thêm NaCl bão hòa để tăng tỉ khối hỗn hợp đồng thời hạn chế xà phòng tan ra.

    (d) Đúng, chất lỏng còn lại chứa

    (e) Đúng.

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    36. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 36 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 35

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 35

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 35

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 35

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Hợp kim natri và kim loại X có nhiệt độ nóng chảy là 70°C dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân. Kim loại X là

    A. K B. Ca C. Li D. Al

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong nước dư ở điều kiện thường?

    A. Na. B. Ca. C. Be. D. Cs.

    Câu 43:(NB) Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

    A. 2Al + 3Cl2 2AlCl3 B. Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

    C. 2Ag +CuSO4 Ag2SO4 + Cu D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

    Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng?

    A. Al B. Cr C. K D. Ba

    Câu 45:(NB) Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

    A. Al, Cu, Mg. B. Al2O3, Cu, Mg. C. Al, Cu, MgO. D. Al2O3, Cu, MgO.

    Câu 46:(NB) Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi hóa được hiđroxit nào sau đây?

    A. Mg(OH)2 B. Fe(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Cu(OH)2

    Câu 47:(NB) Công thức của nhôm sunfat là

    A. AlBr3. B. Al2(SO4)3. C. AlCl3. D. Al(NO3)3.

    Câu 48:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

    A. NaOH B. NaHSO4 C. H2SO4 D. KNO3

    Câu 49:(NB) Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

    A. Ca(OH)2. B. HCl. C. KNO3. D. NaCl.

    Câu 50:(NB) Hợp chất sắt (II) oxit có công thức hóa học là

    A. Fe(OH)2 B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO

    Câu 51:(NB) Cho Cr (Z = 24) vậy Cr3+có cấu hình electron là

    A. [Ar]3d44s2. B. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d5.

    Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Khí SO2 là tác nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính.

    B. Nicotin (có nhiều trong thuốc lá) có thể gây ung thư phổi.

    C. Nước vôi trong là dung dịch Ca(OH)2.

    D. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong khẩu trang y tế và mặt nạ phòng độc.

    Câu 53:(NB) Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

    A. Etyl axetat. B. Propyl axetat. C. Metyl propionat. D. Metyl axetat.

    Câu 54:(NB) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối và chất hữu cơ X. Công thức phân tử của X là

    A. C17H35COONa B. C2H6O2 C. C3H8O3 D. C3H8O

    Câu 55:(NB) Ở nhiệt độ thường, dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu

    A. tím B. vàng C. da cam D. xanh lam

    Câu 56:(NB) Dung dịch chất nào sau đây làm không làm đổi màu quì tím?

    A. Metylamin. B. Phenol. C. Lysin. D. Axit glutamic.

    Câu 57:(NB) Amin thơm có công thức phân tử C6H7N có tên gọi là

    A. Phenylamin B. Alanin C. Metylamin D. Etylamin

    Câu 58:(NB) Dãy các polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

    A. Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat. B. Tơ nitron và tơ capron.

    C. Tơ capron và tơ xenlulozơ axetat D. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

    Câu 59:(NB) Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

    A. C + 2H2 → CH4 B. 4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

    C. C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O D. C + CO2 → 2CO

    Câu 60:(NB) Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

    A. CH3CHO. B. CH3OH. C. HCHO. D. CH3COOH.

    Câu 61:(TH) Dung dịch FeCl2 không tham gia phản ứng với

    A. dung dịch NaOH. B. khí Cl2.

    C. dung dịch KMnO4/H­2SO4. D. dung dịch HCl.

    Câu 62:(TH) Đun nóng vinyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH2=CHCOONa và CH3OH.

    C. CH3COONa và CH3CH=O. D. CH3CH2COONa và CH3OH.

    Câu 63:(VD) Hòa tan vừa hết 7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch NaOH đun nóng thì có 0,2 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 5,60 B. 4,48 C. 2,24 D. 3,36

    Câu 64:(TH) Trong quá trình bảo quản, một chiếc đinh sắt nguyên chất đã bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 và FeO. Hỗn hợp X không bị hòa tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

    A. AgNO3. B. HCl. C. HNO3 đặc, nóng. D. H2SO4 đặc, nóng.

    Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối KCl. Giá trị của m là

    A. 11,92 B. 16,39 C. 8,94 D. 11,175

    Câu 66:(TH) Este X có dX/H2 = 44. Thuỷ phân X trong môi trường axit tạo nên 2 hợp chất hữu cơ X1, X2. Nếu đốt cháy cùng một lượng X1 hay X2 sẽ thu được cùng một thể tích CO2 (ở cùng nhiệt độ và áp suất). Tên gọi của X là

    A. etyl fomiat. B. isopropyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.

    Câu 67:(TH) Tiến hành một thí nghiệm như sau: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml hồ tinh bột, sau đó nhỏ tiếp vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm, quan sát được hiện tượng (1). Đun nóng ống nghiệmrồi sau đó để nguội, quan sát được hiện tượng (2). Hiện tượng quan sát được từ (1), (2) lần lượt là

    A. (1) dung dịch màu tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu tím trở lại.

    B. (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch mất màu, để nguội màu xanh tím trở lại.

    C. (1) dung dịch màu xanh tím; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội mất màu.

    D. (1) dung dịch màu xanh; (2) dung dịch chuyển sang màu tím, để nguội màu xanh trở lại.

    Câu 68:(VD) Lên men m (kg) glucozơ (với hiệu suất 80%), thu được 5 lít cồn (etylic) 92°. Biết khối lượng của etanol nguyên chất là 0,8 gam/ml. Giá trị của m là

    A. 1 B. 3 C. 6 D. 9

    Câu 69:(VD) Cho 0,1 mol Glu-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

    A. 0,4 mol. B. 0,3 mol. C. 0,1 mol. D. 0,2 mol.

    Câu 70:(TH) Trong số các tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ capron, có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ hóa học?

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

    Câu 71:(VD) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm CO2 và hơi nước qua than nung đỏ thu được 0,35 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2, H2. Dẫn toàn bộ X qua dung dịch chứa hỗn hợp NaHCO3 (x mol) và Na2CO3 (y mol) thu được dung dịch Y chứa 27,4 gam chất tan, khí thot ra còn CO và H2. Cô cạn dung dịch Y, nung đến khối lượng không đổi thu được 21,2 gam chất rắn. Giá trị của x là

    A. 0,1 B. 0,25 C. 0,2 D. 0,15

    Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng.

    (b) Cho NaHCO3 vào dung dịch KOH vừa đủ.

    (c) Cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3.

    (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Na2SO4 dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit acrylic, glyxin, alanin và axit glutamic. Trong X, nguyên tố oxi chiếm 38,4% về khối lượng. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 12% và KOH 11,2% thu được 53,632 gam muối. Giá trị của m là

    A. 42,224 B. 40,000 C. 39,232 D. 31,360

    Câu 74:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch chứa axit glutamic.

    (b) Đun nóng saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng.

    (c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.

    (d) Nhỏ vài giọt dung dịch brom vào ống nghiệm chứa metyl acrylat, lắc đều.

    (e) Cho metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 35 7

    Giá trị m là

    A. 22,4. B. 24,1. C. 24,2. D. 21,4.

    Câu 76:(VD) Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

    (1) X + 2NaOH X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl X4 + NaCl

    (3) X2 + HCl X5 + NaCl (4) X3 + CuO X6 + Cu + H2O

    Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 < X4 < X5. Phát biểu nào

    sau đây đúng?

    A. Dung dịch X3 hoà tan được Cu(OH)2. B. X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức.

    C. Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi. D. Chất X4 có phản ứng tráng gương.

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hết 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg(NO3)2, Al2O3, Mg và Al vào dung dịch chứa NaNO3 và 2,16 mol HCl. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) gồm N2O và H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 5. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH thu được kết tủa. Lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được 19,2 gam rắn. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 7,79. B. 7,82. C. 6,45. D. 6,34.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic. Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2. Giá trị của m là

    A. 36,56. B. 35,52. C. 18,28. D. 36,64.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X gồm ba este đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 8,08 gam X trong O2, thu được H2O và 0,36 mol CO2. Mặt khác, cho 8,08 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 2,98 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 9,54 gam hỗn hợp ba muối. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 2,26 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là

    A. 37,13% B. 38,74% C. 23,04% D. 58,12%

    Câu 80:(VD) Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ sau:

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 35 8

    Cho các phát biểu sau về thí nghiệm trên:

    (a) Đá bọt được sử dụng là CaCO3 tinh khiết

    (b) Đá bọt có tác dụng làm tăng đối lưu trong hỗn hợp phản ứng.

    (c) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng hấp thụ khí SO2 và CO2.

    (d) Dung dịch Br2 bị nhạt màu dần.

    (e) Khí X đi vào dung dịch Br2 là C2H4.

    (f) Thay dung dịch Br2 thành dung dịch KMnO4 thì sẽ có kết tủa.

    Số phát biểu đúng là

    A. 6 B. 5 C. 4 D. 3

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-A

    42-C

    43-C

    44-B

    45-D

    46-B

    47-B

    48-A

    49-A

    50-D

    51-C

    52-A

    53-C

    54-C

    55-D

    56-B

    57-A

    58-A

    59-A

    60-C

    61-D

    62-C

    63-B

    64-A

    65-C

    66-C

    67-B

    68-D

    69-B

    70-B

    71-A

    72-C

    73-B

    74-B

    75-D

    76-D

    77-C

    78-D

    79-A

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: A

    Hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân

    Câu 42: C

    Be là kim loại kiềm thổ nhưng không tác dụng với nước

    Câu 43: C

    Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không tác dụng với CuSO­4

    Câu 44: B

    Al tác dụng được với dung dịch NaOH, Na và K tác dụng với H2O trong dung dịch

    Câu 45: D

    CO khử được oxit KL sau Al trong dãy hoạt động hóa học

    Câu 46: B

    Fe(OH)2 bị oxi hóa dần chuyển thành Fe(OH)3

    Câu 47: B

    Al2(SO4)3 là công thức của nhôm sunfat

    Câu 48: A

    Dung dịch NaOH mang tính bazơ nên làm quì tím hóa xanh

    Câu 49: A

    Dùng lượng Ca(OH)2 vừa đủ có khả năng cải tạo nước cứng tạm thời (do có chứa gốc HCO3)

    Câu 50: D

    FeO có tên gọi là sắt (II) oxit

    Câu 51: C

    Cấu hình của Cr là [Ar]3d54s1 nên Cr3+ là [Ar]3d3

    Câu 52: A

    CO2 mới là tác nhân gây hiệu ứng nhà kính

    Câu 53: C

    Công thức chuẩn của este là CH3-CH2COOCH3 (metyl propionat)

    Câu 54: C

    Chất X là glixerol (C3H5(OH)3)

    Câu 55: D

    Glucozơ, fructozơ, saccarozơ khi tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh lam

    Câu 56: B

    Phenol mang tính axit rất yếu nên không làm đổi màu quì tím

    Câu 57: A

    C6H7N là C6H5NH2 (phenylamin hoặc anilin)

    Câu 58: A

    Từ xenlulozơ có thể sản xuất được tơ visco và tơ axetat

    Câu 59: A

    C từ mức 0 sang -4

    Câu 60: C

    Fomanđehit là HCHO

    Câu 61: D

    A.

    B.

    C.

    Câu 62: C

    CH3COOCH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

    Câu 63: B

    Đặt a,b là số mol của Al và Al2O3

    lít

    Câu 64: A

    Với AgNO3, chỉ có Fe tan, các oxit Fe2O3, Fe3O4 và FeO không tan.

    Câu 65: C

    Đặt và

    Câu 66: C

    MX = 88 (C4H8O2)

    X1 và X2 đốt cháy cùng thể tích CO2 nên số C trong X­1­ và X2 bằng nhau. Nên X1 và X2 là CH3COOH và C2H5OH.

    Vậy CT của X là CH3COOC2H5(etyl axetat)

    Câu 67: B

    Hồ tinh bột + dung dịch I2 sẽ tạo màu xanh tím, khi đun nóng thì biến mất, khi để nguội lại thì hiện ra.

    Câu 68: D

    Câu 69: B

    Câu 70: B

    Tất cả đều là tơ hóa học.

    Câu 71: A

    Bảo toàn electron:

    mchất tan = 84x + 106y + 0,05.62 = 27,4

    Sau khi nung

    x = 0,1; y = 0,15

    Câu 72: C

    (a)

    (b)

    (c) Mg dư +

    (d)

    (e) dư

    Câu 73: B

    mdd kim = x và

    Bảo toàn khối lượng:

    x = 96

    gam

    Câu 74: B

    Tất cả đều có phản ứng:

    (a)

    (b)

    (c)

    (d)

    (e)

    Câu 75: D

    Tại

    Tại

    Hỗn hợp gồm

    Câu 76: D

    (2)(3) X1, X2 đều là các muối

    (4)X3 là một ancol đơn. Vậy

    X là HCOO-CH2-COO-CH3

    X1 là HCOONa, X4 là HCOOH

    X2 là HO-CH2-COONa, X5 là HO-CH2-COOH

    X3 là CH3OH, X6 là HCHO

    D đúng.

    Câu 77: C

    Z gồm N2O (0,12) và H2 (0,16)

    Quy đổi X thành Mg (0,48), Al (a) và NO3 (b) và O (c)

    Bảo toàn

    Bảo toàn electron:

    Bảo toàn Al

    Câu 78: D

    Các axit béo đều 18C nên quy đổi X thành (C17H35COO)3C3H5 (x) và H2– (-0,04)

    Bảo toàn electron:

    Muối gồm C17H35COONa (3x = 0,12) và H2 (-0,04)

    m muối = 36,64 gam.

    Câu 79: A

    Y gồm CH3OH (0,05) và C2H5OH (0,03)

    neste của ancol = 0,08 và neste của phenol = x

    Bảo toàn khối lượng: 8,08 + 40(2x + 0,08) = 9,54 + 2,98 + 18x

    x = 0,02

    Quy đổi muối thành HCOONa (0,08 + 0,02 = 0,1), C6H5ONa (0,02), CH2 (u), H2 (v)

    mmuối = 0,1.68 + 0,02.116 + 14u + 2v = 9,54

    Bảo toàn C 0,1 + 0,02.6 + u + nC(Y) = 0,36

    Muối gồm HCOONa (0,07); CH3COONa (0,03) và C6H5ONa (0,02)

    Các este gồm: HCOOCH3: 0,05 %HCOOCH3 = 37,13%

    CH3COOC2H5: 0,03

    HCOOC6H5: 0,02

    Câu 80: B

    (a) sai, đá bọt nên chọn chất rắn, vụn, trơ, để tránh ảnh hưởng đến phản ứng (như cát, vụn thủy tinh,..). Ở đây có mặt H2SO4 đặc nên không dùng CaCO3

    (b) đúng

    (c) đúng, CO2, SO2 là các sản phẩm phụ do H2SO4 đặ oxi hóa C2H5OH tạo ra. Chúng cần được loại bỏ để tránh ảnh hưởng đến kết quả thử tính chất của C2H4

    (d) đúng

    (e) đúng

    (f) đúng

    3C2H4 + 4H2O + 2KMnO4 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    35. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 35 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 34

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 34

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 34

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 34

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại có thể dùng làm tấm ngăn chống phóng xạ hạt nhân?

    A. W. B. Pb. C. Cr. D. Fe.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với H2O ở nhiệt độ thường?

    A. Ba. B. Ag. C. Na. D. K.

    Câu 43:(NB) Trong các phản ứng sau phản ứng nào được xem là phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại.

    A. Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag B. Fe2O3 + CO 2Fe + 3CO2

    C. CaCO3CaO + CO2 D. 2Cu + O22CuO

    Câu 44:(NB) Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân. M là

    A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Na.

    Câu 45:(NB) Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?

    A. Fe2O3. B. Al2O3. C. K2O. D. MgO.

    Câu 46:(NB) Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. Fe(OH)2. B. Al(OH)3. C. Al. D. KOH.

    Câu 47:(NB) Kim loại Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây?

    A. BaCl2. B. HNO3 loãng . C. KOH. D. Cu(NO3)2.

    Câu 48:(NB) Kim loại Na không tác dụng được với chất nào dưới đây?

    A. Giấm ăn. B. Ancol etylic. C. Nước. D. Dầu hỏa.

    Câu 49:(NB) Chất nào dưới đây chứa CaCO3 trong thành phần hóa học?

    A. Cacnalit. B. Xiđerit. C. Pirit. D. Đôlômit.

    Câu 50:(NB) Sắt tác dụng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành hợp chất Fe (III)?

    A. HCl. B. Cu(NO3)2. C. S. D. HNO3.

    Câu 51:(NB) Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?

    A. O2. B. HCl. C. S. D. HNO3.

    Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.

    B. Các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch.

    C. Các chất như mocphin, cocain, penixilin là các chất ma túy.

    D. Hiệu ứng nhà kính gây ra do sự tăng nồng độ CO2 và CH4 trong không khí.

    Câu 53:(NB) Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl acrylat. B. propyl fomat. C. metyl axetat. D. vinyl axetat.

    Câu 54:(NB) Công thức phân tử của triolein là

    A. C54H104O6. B. C57H104O6. C. 57H110O6. D. C54H110O6.

    Câu 55:(NB) Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

    A. glucozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ

    Câu 56:(NB) Chất nào sau đây có tính bazơ?

    A. CH3COOH. B. C6H5NH2. C. CH3COOC2H5. D. (C17H35COO)3C3H5.

    Câu 57:(NB) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

    A. Anilin. B. Glyxin. C. Etylamin. D. Axit glutamic.

    Câu 58:(NB) Tơ nilon -6,6 thuộc loại

    A. tơ nhân tạo. B. tơ bán tổng hợp. C. tơ thiên nhiên. D. tơ tổng hợp.

    Câu 59:(NB) Thành phần chính của phâm đạm ure là

    A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. NH4NO3. D. (NH4)2CO3.

    Câu 60:(NB) Axetilen là chất khí, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi – axetilen để hàn, cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là

    A. C2H6. B. C2H2. C. C6H6. D. C2H4.

    Câu 61:(TH) Cho bột sắt lần lượt tác dụng với: dung dịch HCl, dung dịch CuSO4, dung dịch HNO3 loãng dư, khí Cl2. Số phản ứng tạo ra muối sắt (III) là

    A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

    Câu 62:(TH) Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng thu được chất Y có công thức CHO2K. Công thức cấu tạo của X

    A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. C3H7COOH.

    Câu 63:(VD) Để hòa tan 5,1 gam Al2O3 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 200.       B. 100.       C. 150.       D. 50.

    Câu 64:(TH) Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

    A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.

    Câu 65:(VD) Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 (loãng, dư); sau phản ứng thu được 6,84 gam muối sunfat trung hoà. Kim loại M là

    A. Zn B. Fe C. Mg D. Al.

    Câu 66:(TH) Este có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2

    A. CH2=CHCOOH B. HCHO C. (C17H33COO)3C3H5 D. CH3COOCH3

    Câu 67:(TH) Thủy phân hoàn toàn một đisaccarit G, thu được hai chất XY. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Chất Z

    A. glucozơ. B. axit gluconic. C. fructozơ. D. sobitol.

    Câu 68:(VD) Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

    A. 84.       B. 112,5.       C. 56,25.       D. 45.

    Câu 69:(VD) Cho 25,75 gam amino axit X (trong phân tử chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH) tác dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối. Số công thức cấu tạo của X

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 70:(TH) Dãy polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

    A. tơ tằm và tơ visco.       B. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

    C. tơ visco và tơ nilon-6,6.       D. tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

    Câu 71:(VD) Hỗn hợp khí X gồm metan, etilen và propin có tỉ khối so với H2 bằng 14. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần dùng V lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và 3,6 gam nước. Giá trị của V là

    A. 3,36. B. 4,48. C. 6,72. D. 2,24.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (b) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch BaCl2.

    (c) Cho hỗn hợp Na2O và Al ( tỉ lệ mol 2 : 3) vào nước dư.

    (d) Dẫn khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

    (e) Đun nóng dung dịch gồm CaCl2 và NaHCO3.

    Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm có chất kết tủa trong ống nghiệm là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH trong X là

    A. 20,72%. B. 50,00%. C. 34,33%. D. 51,11%.

    Câu 74:(TH) Cho các nhận xét sau:

    (1) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ.

    (2) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    (3) Triolein phản ứng với H2 (khi đun nóng, có xúc tác Ni).

    (4) Glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

    (5) H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

    (6) Fructozơ chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường bazơ.

    Số nhận xét đúng là

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước thu được 3,024 lít khí (đktc), dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch CuSO4 dư, kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch có khối lượng giảm đi 1,38 gam. Cho từ từ 55 ml dung dịch HCl 2M vào Y thu được 5,46 gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 8,20 gam. B. 7,21 gam. C. 8,58 gam. D. 8,74 gam.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no hai chức mạch hở Z. Tỉ khối của A so với H2 bằng 385/29. Đốt cháy hoàn toàn 6,496 lít A thu được 9,632 lít CO2 và 0,896 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Phần trăm khối lượng của anken có trong A gần nhất với

    A. 21,4% B. 27,3% C. 24,6% D. 18,8%

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 16,86 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Mg và MgCO3 trong dung dịch chứa đồng thời 1,14 mol NaHSO4 và 0,32 mol HNO3 thu được dung dịch Y chứa 156,84 gam muối trung hòa và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí thoát ra, biết Z có tỉ khối hơi so với hidro bằng 22. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y thì thu được 19,72 gam kết tủa. Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp X

    A. 1,02 gam. B. 2,04 gam. C. 4,08 gam. D. 3,06 gam.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O2 (đktc) thu được khí CO2 và 36,72 gam nước. Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của p là

    A. 33,44. B. 36,64. C. 36,80. D. 30,64.

    Câu 79:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 10,88 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng phân của nhau thu được 14,336 lít khí CO2 (đktc) và 5,76 gam H2O. Khi cho 10,88 gam hỗn hợp X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 14,74 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm 4 chất, trong đó có chất Z (khối lượng phân tử lớn nhất) và 3,24 gam ancol (không có chất hữu cơ khác). Khối lượng của Z

    A. 5,8 gam. B. 4,1 gam. C. 6,5 gam. D. 7,2 gam.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ rồi gạn bỏ lớp dung dịch giữ lấy kết tủa Cu(OH)2

    Bước 2: Thêm 3 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm thứ nhất. 3 ml dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm thứ hai.

    Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 1, cả hai ống nghiệm đều chưa kết tủa màu xanh.

    (b) Sau bước 3, ống nghiệm thứ nhất kết tủa bị hòa tan, tạo dung dịch màu xanh lam

    (c) Sau bước 3, ống nghiệm thứ hai kết tủa bị hòa lan, tạo dung dịch màu tím

    (d) Phản ứng trong hai ống nghiệp đều xảy ra trong môi trường kiềm.

    (e) Để phản ứng trong hai ống nghiệm nhanh hơn cần rửa kết tủa sau bước 1 bằng nước cất nhiều lần.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2.       B. 3.       C. 4.       D. 5.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-B

    43-B

    44-B

    45-A

    46-B

    47-A

    48-D

    49-D

    50-D

    51-B

    52-C

    53-A

    54-B

    55-B

    56-B

    57-D

    58-D

    59-A

    60-B

    61-A

    62-B

    63-B

    64-C

    65-B

    66-C

    67-D

    68-C

    69-B

    70-B

    71-C

    72-B

    73-C

    74-A

    75-C

    76-B

    77-D

    78-B

    79-A

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Pb có khả năng chống lại phóng xạ hạt nhân

    Câu 42: B

    Ag không tác dụng với H2O

    Câu 43: B

    Nhiệt luyện là dùng các chất khử: Al, C, CO, H2 để khử các oxit KL

    Câu 44: B

    Các KL sau nhôm có thể điều chế bằng cả 3 phương pháp

    K Ca Na Mg Al Mn Cr Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au

    -Điện phân n/c – Nhiệt luyện

    – Thuỷ luyện – Thủy luyện

    – Điện phân dung dịch – Điện phân dd

    Câu 45: A

    CO khử được oxit KL sau Al trong dãy hoạt động hóa học

    Câu 46: B

    Al(OH)3 mang tính lưỡng tính

    Câu 47: A

    Al khử yếu hơn Ba nên không tác dụng với BaCl2

    Câu 48: D

    Na không tác dụng với dầu hỏa nên thường được bảo quản trong dầu hỏa

    Câu 49: D

    Quặng đôlomit có thành phần là CaCO3.MgCO3

    Câu 50: D

    Fe tác dụng với HNO3 dư sẽ tạo được muối sắt (III)

    Câu 51: B

    Cr + 2HCl → CrCl2 + H2

    Câu 52: C

    Penixilin thuộc nhóm thuốc kháng sinh không phải là ma túy

    Câu 53: A

    CH2=CH-COOCH3 là metyl acrylat

    Câu 54: B

    (C17H33COO)3C3H5 là triolein

    Câu 55: B

    Tinh bột không tác dụng với Cu(OH)2

    Câu 56: B

    Anilin là amin mang tính bazơ (tính bazơ rất yếu không làm quì tím đổi màu)

    Câu 57: D

    CT của axit glutamic là H2N-C3H5-(COOH)2 mang môi trường axit

    Câu 58: D

    Các tơ nilon thường là tơ tổng hợp

    Câu 59: A

    Phân ure là (NH2)2CO là phân bón giàu đạm nhất

    Câu 60: B

    Axetilen có công thức C2H2 (học thuộc các tên gọi hiđrocacbon phổ biến)

    Câu 61: A

    Fe tác dụng với HNO3 dư, Cl2 tạo muối sắt (III)

    Câu 62: B

    CH2OK có công thức HCOOK → HCOOC3H7

    Câu 63: B

    Câu 64: C

    Các chất bị oxi hóa phải chưa có số oxi hóa tối đa gồm: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4

    Câu 65: B

    Giả sử M là KL hóa trị II

    nM = nMSO4

    Câu 66: C

    (C17H33COO)3C3H5 là triolein có liên kết đôi trong phân tử nên có khả năng làm mất màu dung dịch Br2

    Câu 67: D

    X và Y là glucozơ và fructozơ, X và Y tác dụng với H2 đều tạo sobitol

    Câu 68: C

    Ca(OH)2 dư nên

    phản ứng = 0,25

    cần dùng gam

    Câu 69: B

    Các đồng phân của X là H2NCH2CH2CH2COOH, CH3CH2CH(NH2)COOH, CH3CH(NH2)CH2COOH, (CH3)2C(NH2)COOH, H2N-C(CH3)2COOH.

    Câu 70: B

    Tơ nhân tạo (bán tổng hợp) gồm: tơ visco, tơ axetat

    Câu 71: C

    Đặt CTTQ của X là CxH4 12x + 4 = 28 x = 2

    Khi đốt cháy X thu được

    Câu 72: B

    (a) 2NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

    (b) 2NaHSO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl + Na2SO4

    (c) Na2O + 2Al + 3H2O 2NaAlO2 + 3H2

    (d) CO2 + NaAlO2 + 2H2O NaHCO3 + Al(OH)3

    (e) CaCl2 + 2NaHCO3 CaCO3 + 2NaCl + CO2 + H2O

    Câu 73: C

    Nhìn thấy số C gấp đôi số O

    Câu 74:

    (1) Sai, Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

    (2) Sai, Các protein hình cầu đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    (4) Sai, Glucozơ bị oxi hoá bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

    (5) Sai, H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH không phải là peptit (vì không được tạo thành từ các α-amino axit).

    Câu 75: C

    Chất rắn Z là Al

    Câu 76: B

    Ta có:

    + Để tìm ra số mol CH4 ta chỉ việc nhấc NH2 0,08 mol từ amin ra (để biến amin thành anken)

    khi đó

    Xếp hình cho C

    Câu 77: B

    Hai khí trong Z là N2O và CO2. Áp dụng BTKL ta tính được:

    Dung dịch Y chứa Mg2+ (x) Al3+ (y), NH4+ (0,04), Na+ (1,14), NO3 (z) và SO42- (1,14)

    Theo đề ta có:

    Ta có:

    Câu 78: B

    Ta có:

    Khi cho X tác dụng với NaOH thì:

    Câu 79: A

    Ta có: có 0,08 mol.

    Hai este trong X lần lượt là RCOOC6H4R’ (x mol); R1COOR2 (y mol)

    Hai chất đó là HCOOCH2C6H5 và CH3COOC6H5 Z là C6H5ONa: 0,05 mol có m = 5,8 (g)

    Câu 80: B

    (a) Sai, sau bước 1 đã tạo Cu(OH)2 màu xanh.

    (b) Đúng, glucozơ thể hiện tính chất của 1 ancol đa chức.

    (c) Đúng, có phản ứng màu biurê.

    (d) Đúng

    (e) Sai, không được rửa kết tủa, vì phải giữ lại một lượng kiềm dư còn bám ở kết tủa cho các phản ứng ở bước sau.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    34. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 34 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 33

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 33

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 33

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 33

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân là

    A. Mg. B. K. C. Li. D. Al.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

    A. Na. B. Fe. C. Ca. D. Al.

    Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.

    Câu 44:(NB) Trong các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước có ion của kim loại nặng nào sau đây?

    A. Na+. B. Ca2+. C. Pb2+. D. Mg2+.

    Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 loãng là

    A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.

    Câu 46:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X

    A. Cu(NO3)2. B. Ca(HCO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. NaH2PO4.

    Câu 47:(NB) Bột nhôm tự bốc chảy khi tiếp xúc với

    A. khí clo. B. H2O. C. Fe2O3. D. khí oxi.

    Câu 48:(NB) Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 49:(NB) Muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

    A. vôi tôi. B. thạch nhũ. C. thạch cao nung. D. thạch cao sống.

    Câu 50:(NB) Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

    A. FeCO3. B. FeCl3. C. Fe(OH)2. D. Fe3O4.

    Câu 51:(NB) Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với

    A. oxi. B. lưu huỳnh. C. flo. D. clo.

    Câu 52:(NB) Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rt độc. Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trưng, người ta nút ống nghim bằng ng tẩm dung dịch nào sau đây?

    A. Gim ăn. B. Cồn. C. Nước ct. D. Xút.

    Câu 53:(NB) Este X được tạo thành trực tiếp từ axit fomic và ancol etylic có công thức phân tử là

    A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C4H10O2. D. C3H6O2.

    Câu 54:(NB) Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

    A. 1 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic.

    C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic.

    Câu 55:(NB) Trong quả chuối xanh có chứa nhiều cacbohiđrat nào sau đây?

    A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Tinh bột.

    Câu 56:(NB) Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

    A. Alanin. B. Glucozơ. C. Anilin. D. Vinyl axetat.

    Câu 57:(NB) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Axit glutamic. B. Anilin. C. Glyxin. D. Lysin.

    Câu 58:(NB) Tơ tằm thuộc loại

    A. tơ tổng hợp. B. tơ nhân tạo. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ thiên nhiên.

    Câu 59:(NB) Để tạo độ xốp cho bánh mì, trong quá trình nhào bột bánh, người ta cho thêm chất nào sau đây?

    A. NH4HCO3. B. KNO3. C. (NH4)2SO4. D. NH4Cl.

    Câu 60:(NB) Glixerol có công thức là

    A. C6H5OH. B. C2H5OH. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3.

    Câu 61:(TH) Cho các chất sau: Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3, Fe(NO3)2. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng là

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    Câu 62:(TH) Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do

    A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. Trong phân tử có chứa gốc glyxerol.

    C. Chứa axit béo tự do. D. Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

    Câu 63:(VD) Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, không thấy khí thoát ra. Số mol HNO3 đã phản ứng là

    A. 1,5. B. 1,2. C. 2,0. D. 0,8.

    Câu 64:(TH) Nhận định nào sau đây là sai?

    A. Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố). B. Gang và thép đều là hợp kim.

    C. Sắt là kim loại có tính nhiễm từ. D. Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

    Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lit khí H2 và 57 gam muối. Giá trị của m là

    A. 9,6. B. 8,0. C. 17,6. D. 14,4.

    Câu 66:(TH) Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là

    A. Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat.

    B. Benzyl axetat, triolein, metyl axetat.

    C. Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat.

    D. Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic.

    Câu 67:(TH) Chọn phát biểu đúng?

    A. Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ.

    B. Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.

    C. Saccarozơ có tính chất của ancol đa thức chức và anđehit đơn thức chức.

    D. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

    Câu 68:(VD) Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

    A. 48,6. B. 32,4. C. 64,8. D. 16,2.

    Câu 69:(VD) Hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625. Lấy 7,88 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thư được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 14,98. B. 14,45. C. 14,27. D. 15,18.

    Câu 70:(TH) Cho các polime sau: polietilen, nilon-6,6, poliacrylonitrin, poli(etilen-terephtalat), poli(metyl metacrylat). Số polime trùng ngưng là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

    Câu 71:(VD) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6 và C2H2, thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O. Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của x là

    A. 0,1. B. 0,25. C. 0,2. D. 0,15.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeSO4.

    (b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (c) Dẫn luồng khí NH3 qua bột CuO, nung nóng.

    (d) Nhiệt phân AgNO3.

    (e) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ).

    (g) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4 dư.

    Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm C6H12O6, CH3COOH, C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H­2O. Giá trị m là

    A. 18,02. B. 21,58. C. 18,54. D. 20,30.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói.

    (b) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.

    (c) Poli(vinyl clorua) là polime có tính cách nhiệt, cách điện.

    (d) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước.

    (e) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ.

    (g) Axit axetic tan vô hạn trong nước.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

    Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO bằng lượng nước dư, thu được dung dịch X. Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3, CO32- và kết tủa Z. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được 0,075 mol CO2. Mặt khác, nhỏ từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần 2 thu được 0,06 mol CO2. Cho toàn bộ X vào 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 53,2. B. 30,8. C. 26,9. D. 64,7.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon (mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít X cần vừa đủ 19,656 lít O2 thu được H2O, 29,92 gam CO2 và 0,56 lít N2. Các thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X

    A. 8%. B. 12%. C. 16%. D. 24%.

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaNO3 và NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3). Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,4 gam bột Fe (không có khí thoát ra). Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 209,18 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của Fe3O4 trong X

    A. 33,88%. B. 40,65%. C. 27,10%. D. 54,21%.

    Câu 78:(VDC) Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo E cần vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch chứa a gam muối X và b gam muối Y (MX < MY, trong mỗi phân tử muối có không quá ba liên kết π, XY có cùng số nguyên tử C, số mol của X lớn hơn số mol của Y). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được 28,56 lít CO2 (đktc) và 20,25 gam H2O. Giá trị của a và b lần lượt là

    A. 11,6 và 5,88. B. 13,7 và 6,95. C. 14,5 và 7,35. D. 7,25 và 14,7.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp T gồm ba este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ, Y hơn X một nguyên tử C, Y chiếm 20% số mol trong T). Hóa hơi 14,28 gam T thu được thể tích đúng bằng thể tích của 6,4 gam O2 trong cùng điều kiện. Mặt khác 14,28 gam T tác dụng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Q chứa bốn muối. Cô cạn Q thu được hỗn hợp muối khan R. Phần trăm khối lượng muối của cacboxylic có phân tử khối lớn nhất trong R

    A. 19,34%. B. 11,79%. C. 16,79%. D. 10,85%.

    Câu 80:(VD) Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su. Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 33 9

    Cho phát biểu sau:

    (a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3.

    (b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nước.

    (c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí.

    (d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh.

    (e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin.

    (g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt.

    (h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-B

    43-A

    44-C

    45-A

    46-A

    47-A

    48-C

    49-D

    50-B

    51-C

    52-D

    53-D

    54-C

    55-B

    56-C

    57-D

    58-D

    59-A

    60-D

    61-A

    62-D

    63-A

    64-D

    65-C

    66-B

    67-B

    68-B

    69-D

    70-C

    71-C

    72-B

    73-C

    74-C

    75-B

    76-A

    77-B

    78-C

    79-D

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Na, K thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân

    Câu 42: B

    Điện phân dung dịch điều chế các KL sau Al

    K Ca Na Mg Al Mn Cr Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au

    -Điện phân n/c – Nhiệt luyện

    – Thuỷ luyện – Thủy luyện

    – Điện phân dung dịch – Điện phân dd

    Câu 43: A

    Al là kim loại tác dụng được với axit và bazơ (nhưng không mang tính lưỡng tính)

    Câu 44: C

    Các ion KL nặng thường gồm: Cu2+, Pb2+, Ag+, Hg2+,…

    Câu 45: A

    Cu có tính khử yếu hơn Pb trong dãy hoạt động hóa học

    Câu 46: A

    Tạo Cu(OH)2 có màu xanh đặc trưng

    Câu 47: A

    Al tác dụng mãnh liệt với Cl2

    Câu 48: C

    KL thường có mức số oxi hóa +1

    Câu 49: D

    Thạch cao sống: CaSO4.2H2O

    Thạch cao nung: CaSO4.H2O: Đúc tượng, bó bột, chất kết dính trong VLXD.

    Thạch cao khan: CaSO4

    Câu 50: B

    FeCl3 không tác dụng với HCl

    Câu 51: C

    Ở điều kiện thường Cr tác dụng với F2

    Câu 52: D

    NO2 là khí độc và mang tính oxit axit nên có thể dùng bazơ để khử. Xút là tên gọi khác của NaOH

    Câu 53: D

    Este có CT là HCOOC2H5 (C3H6O2)

    Câu 54: C

    (C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH -> C3H5(OH)3 + 3C17H35COONa

    Thu được 1 mol glixerol và 3 mol natri stearat.

    Câu 55: B

    Glucozơ tạo vị ngọt trong các loại quả trái cây chín

    Câu 56: C

    Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

    Câu 57: D

    Lysin có CT (H2N)2-C5H9-COOH mang môi trường bazơ và làm quì tím hóa xanh

    Câu 58: D

    Tơ tằm là polime tự nhiên

    Câu 59: A

    NH4HCO3 dễ phân hủy tạo CO2, NH3 giúp cho bánh có độ xốp đặc trưng

    Câu 60: D

    Glixerol là C3H5(OH)3

    Câu 61: A

    Chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng là Cr(OH)3, Fe(NO3)2.

    Câu 62: D

    Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

    Câu 63: A

    Không có khí thoát ra thì sẽ tạo sản phẩm khử là NH4NO3

    8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

    nHNO3 = 1,5(mol)

    Câu 64: D

    D. Sai, sắt là kim loại phổ biến thứ hai trong vỏ trái đất; kim loại phổ biến nhất là nhôm.

    Câu 65: C

    nH2 = nMg = 0,4 = nMgCl2(1)

    nMgCl2(2) = nMgO =

    mhh = mMg + mMgO = 17,6(g)

    Câu 66: B

    A. sai, phenyl fomat : HCOOC6H5 + NaOH HCOONa + C6H5ONa + H2O

    C. sai, vinyl axetat: CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO

    D. sai, axit acrylic: CH2=CHCOOH + NaOH CH2=CHCOONa + H2O

    Câu 67: B

    A sai vì frutozơ và glucozơ đều tham gia tráng bạc

    C sai vì saccarozơ không có tính chất của anđehit

    D sai vì tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau

    Câu 68: B

    Ta có nAg = 0,36 nGlu, Fruc = 0,18 m = 180.0,18 = 32,4 gam

    Câu 69: D

    MX=2,4625.16=39,4→ nX=0,2 mol = nHCl

    m muối =mX + mHCl=7,88+0,2.36,5=15,18 gam.

    Câu 70: C

    Polime trùng ngưng là nilon-6,6, poli(etilen-terephtalat).

    Câu 71: C

    Khi đốt cháy E, ta có: (1) và

    Khi cho 5,16 gam E tác dụng với Br2 thì:

    Câu 72: B

    (a) Mg + FeSO4 MgSO4 + Fe

    (b) 3NaOH + Fe(NO3)3 Fe(OH)3 + 3NaNO3

    (c) 2NH3 + 3CuO3Cu + N2 + 3H2O

    (d) AgNO3 Ag + NO2 + 1/2O2

    (e) NaCl Na + 1/2Cl2

    (g) Na + H2O NaOH + 1/2H2

    2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4

    Câu 73: C

    Ta có:

    Câu 74: C

    (e) sai. Phenol không làm đổi màu quỳ tím

    Câu 75: B

    Xét phần 1: (tỉ lệ mol phản ứng)

    Xét phần 2:

    Câu 76: Khi đốt cháy X thì: CX = 2,72 và HX = 3,16 2 H.C là C2H2 và C4H2

    Ta có:

    2 amin đó là C3H9N (x mol) và C4H11N (y mol)

    Câu 77: Đặt CO2: a mol NO: 3a mol và FeCO3 (a mol) Fe3O4 (b mol) và Fe(NO3)2 (c mol)

    Khi cho Fe tác dụng với Y thì:

    Bảo toàn e cho cả quá trình: 0,15.2 = 3.3a + 2b (2)

    Dung dịch thu được khi tác dụng với Fe là Fe2+, Na+, SO42-, NO3

    Kết tủa thu được là BaSO4 và Fe(OH)2, Fe(OH)3

     233.(5a + 6b + 0,3) + 90.(a + 3b + c – 0,3) + 107.0,3 = 209,18 (3)

    Từ (1), (2), (3) suy ra: a = 0,02 ; b = 0,06 ; c = 0,1

    Câu 78: C

    Khi cho E tác dụng với KOH thì:

    Khi đốt cháy E thì: CE = 51 và HE = 90 và

    Hai muối X, Y lần lượt là C15H27COONa (0,05 mol), C15H31COONa (0,025 mol)

    Câu 79: D

    Khi hoá hơi T có nT = 0,2 mol MT = 71,4 X là HCOOCH3Y là CH3COOCH3

    Nhận thấy: nNaOH > nT Z là este của phenol có dạng RCOOC6H4R’ nZ = 0,22 – 0,2 = 0,02 mol

    Xét T:

    Muối R gồm HCOONa; CH3COONa; C2HCOONa; C6H5ONa

    Câu 80: B

    (a) Sai, Khí X NH3.

    (b) Sai, Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của NH3 trong nước.

    (c) Sai, Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình thấp hơn áp suất khí quyển.

    (g) Sai, Nhiệt độ càng cao thì độ tan trong nước càng giảm.

    (h) Sai, Không thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    33. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 33 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 32

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 32

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 32

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 32

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây thường được dùng trong các dây dẫn điện?

    A. Vàng. B. Sắt. C. Đồng. D. Nhôm.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

    A. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.

    Câu 43:(NB) Xút ăn da là hiđroxit của kim loại nào sau đây?

    A. Ca. B. Na. C. Mg. D. Fe.

    Câu 44:(NB) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

    A. Ag. B. Ba. C. Fe. D. Na.

    Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

    A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al.

    Câu 46:(NB) Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

    A. nhiệt độ nóng chảy.       B. khối lượng riêng.       C. tính dẫn điện.       D. tính cứng.

    Câu 47:(NB) Thành phần chính của quặng boxit là

    A. Al2O3. B. Fe2O3. C. Cr2O3. D. Fe3O4.

    Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

    A. Ca. B. K. C. Cs. D. Li.

    Câu 49:(NB) Một mẫu nước cứng chứa các ion: , , , . Chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là

    A. BaCl2. B. Na3PO4. C. NaHCO3. D. H2SO4.

    Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh (xanh rêu). Chất X

    A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2.

    Câu 51:(NB) Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

    A. MgCl2. B. Al(OH)3. C. NaHCO3. D. Cr2O3.

    Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Khí CO2 là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính.

    B. Nicotin có trong cây thuốc lá là chất gây nghiện.

    C. Khí thải sinh hoạt không gây ô nhiễm không khí.

    D. Heroin là chất gây nghiện bị cấm sử dụng ở Việt Nam.

    Câu 53:(NB) Chất gây ra mùi thơm của quả chuối thuộc loại

    A. axit béo. B. ancol. C. andehit. D. este.

    Câu 54:(NB) Este vinyl axetat có công thức là

    A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.

    Câu 55:(NB) Glucozơ không thuộc loại

    A. hợp chất tạp chức. B. cacbohidrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit.

    Câu 56:(NB) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

    Đề thi thử THPT QG 2021 có lời giải số 32 10

    Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch

    A. (A): màu xanh lam và (B): màu tím. B. (A): màu xanh lam và (B): màu vàng.

    C. (A): màu tím và (B): màu xanh lam. D. (A): màu tím và (B): màu vàng.

    Câu 57:(NB) Dung dịch Gly-Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A. NaOH. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3.

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần phân tử?

    A. Nilon-6,6. B. Cao su buna-N. C. PVC. D. Tơ olon.

    Câu 59:(NB) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

    A. CaCO3 CaO + CO2. B. HCl + AgNO3 AgCl + HNO3.

    C. Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2. D. 2H2 + O2 2H2O.

    Câu 60:(NB) Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

    A. etilen. B. axetilen. C. etan. D. stiren.

    Câu 61:(TH) X là một loại quặng sắt. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được dung dịch Y và không thấy khí thoát ra. X

    A. manhetit. B. pirit. C. xiđerit. D. hematit.

    Câu 62:(TH) Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol các chất tham gia tương ứng là 1 : 2?

    A. Phenyl axetat. B. Metyl acrylat. C. Etyl axetat. D. Metyl axetat.

    Câu 63:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là

    A. 0,81. B. 0,27. C. 1,35. D. 0,54.

    Câu 64:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe dư và H2SO4 loãng.

    (b) Cho Fe vào dung dịch KCl.

    (c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

    (d) Đốt dây sắt trong Cl2.

    (e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.

    Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 65:(VD) Cho 12 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa lượng dư HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 26,2. B. 16,4. C. 19,1. D. 12,7.

    Câu 66:(TH) Este X có các đặc điểm sau:

    Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 H2O có số mol bằng nhau.

    Thuỷ phân X trong môi trưng axit đưc chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) chất Z (có số nguyên tử cacbon bng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

    Có các phát biểu:

    (1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;

    (2) Chất Y tan vô hạn trong nưc;

    (3) Đun Z vi dung dch H2SO4 đặc ở 1700C thu đưc anken;

    (4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;

    (5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

    Câu 67:(TH) Dung dịch saccarozơ và glucozơ đều

    A. phản ứng với dung dịch NaCl.

    B. hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    C. có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng.

    D. làm mất màu nước Br2.

    Câu 68:(VD) Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%.

    A. 295,3 kg       B. 300 kg       C. 350 kg       D. 290 kg

    Câu 69:(VD) Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

    A. 4 gam.       B. 8 gam.       C. 6 gam.       D. 16 gam.

    Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(vinyl axetat); teflon; tơ visco; tơ nitron; polibuta-1,3-đien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

    A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.

    Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm metan, eten, propin. Nếu cho 13,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 14,7 gam kết tủa. Nếu cho 16,8 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch brom thì thấy có 108 gam brom phản ứng. Phần trăm thể tích CH4 trong hỗn hợp X

    A. 30%. B. 25%. C. 35%. D. 40%.

    Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (1) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

    (2) Al là kim loại có tính lưỡng tính.

    (3) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.

    (4) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.

    (5) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.

    (6) Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2.

    (7) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

    (8) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

    Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm CH5N (3a mol); C3H9N (2a mol) và este có công thức phân tử là C4H6O2, thu được 33,44 gam CO2 và 17,28 gam H2O. Phần trăm số mol của C4H6O2 có trong hỗn hợp là

    A. 50,47%. B. 33,33%. C. 55,55%. D. 38,46%.

    Câu 74:(TH) Có các phát biểu sau:

    (a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol.

    (b) Fructozơ có nhiều trong mật ong.

    (d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.

    (c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên.

    (d) Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    (f) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

    (g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo.

    (h) Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit.

    Số phát biểu đúng

    A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

    Câu 75:(VDC) Hỗn hợp X gồm Al, Ba, Al4C3 và BaC2. Cho 29,7 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 120ml dung dịch H2SO4 1M vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 34,04. B. 35,60. C. 47,94. D. 42,78.

    Câu 76:(VD) Cho m gam X gồm các este của CH3OH với axit cacboxylic và 0,1 mol glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, rồi đốt cháy hoàn toàn chất rắn, thu được hỗn hợp khí, hơi Z gồm CO2, H2O, N2 và 0,3 mol chất rắn Na2CO3. Hấp thụ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 34,9 gam so với ban đầu. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của glyxin trong X

    A. 16,67. B. 17,65. C. 21,13. D. 20,27.

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3, Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa hai chất tan NaNO3 và 1,08 mol H2SO4 (loãng). Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 0,28 mol hỗn hợp Z gồm N2O, H2. Tỷ khối của Z so với H2 bằng 10. Dung dịch Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, thu được 27,84 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của nhôm kim loại có trong X

    A. 23,96%. B. 31,95%. C. 27,96%. D. 15,09%.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol. Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị gần nhất của a là

    A. 11,424. B. 42,72. C. 42,528. D. 41,376.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (XY là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 6,08. B. 6,18. C. 6,42. D. 6,36.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp.

    Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

    (b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

    (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

    (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

    (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

    Số phát biểu sai

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-C

    42-D

    43-B

    44-C

    45-A

    46-C

    47-A

    48-A

    49-B

    50-D

    51-D

    52-C

    53-D

    54-D

    55-D

    56-A

    57-A

    58-C

    59-B

    60-C

    61-D

    62-A

    63-B

    64-B

    65-D

    66-A

    67-B

    68-A

    69-C

    70-D

    71-A

    72-C

    73-B

    74-A

    75-D

    76-B

    77-A

    78-B

    79-A

    80-C

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: C

    Cu là KL dẫn điện tốt sau Ag, thường được dùng làm dây dẫn điện

    Câu 42: D

    Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội

    Câu 43: B

    Xút ăn da là tên gọi khác của natri hiđroxit (NaOH)

    Câu 44: C

    Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

    Câu 45: A

    Ag là KL hoạt động rất yếu (đứng sau H) không tác dụng với H2SO4 loãng

    Câu 46: C

    Tính chất vật lý chung của KL là: tính dẻo, tính dẫn diện, tính dẫn nhiệt và tính ánh kim

    Câu 47: A

    Quặng boxit là Al2O3.2H2O

    Câu 48: A

    Ca là KL kiềm thổ

    Câu 49: B

    Dung dịch là nước cứng vĩnh cửu, nên được cải thiện bằng Na2CO3 hoặc Na3PO4

    Câu 50: D

    FeCl2 tạo Fe(OH)2 màu trắng xanh

    Câu 51: D

    Cr2O3 mang tính lưỡng tính nhưng chỉ tác dụng với bazơ đặc

    Câu 52: C

    C sai vì khí thải là tác nhân gây ô nhiễm không khí

    Câu 53: D

    Este isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín

    Câu 54: B

    Vinyl axetat là CH3COOCH=CH2

    Câu 55: D

    Glucozơ thuộc nhóm monosaccarit

    Câu 56: A

    Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam, protein thì cho phản ứng màu biure tạo dung dịch màu tím.

    Câu 57: A

    Peptit thủy phân trong môi trường axit và bazơ

    Câu 58: C

    PVC có công thức (-CH2-CH(Cl)-)n

    Câu 59: B

    Phản ứng trao đổi là phản ứng giữa các ion trong môi trường nước

    Câu 60: C

    Etan là ankan chỉ có liên kết đơn nên không tham gia tác dụng với dung dịch Br2

    Câu 61: D

    Hematit là Fe2O3 trong đó sắt có hóa trị (III) tối đa nên không bị HNO3 oxi hóa

    Câu 62: A

    CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

    Câu 63: B

    Al → NO

    0,01 0,01

    mAl=0,27(g)

    Câu 64: B

    Thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là (a), (e).

    Câu 65: D

    56x + 64x = 12→ x=0,1(mol)

    Fe → FeCl2

    0,1 0,1

    mmuối = 12,7(g)

    Câu 66: A

    X là HCOOCH3 Y là HCOOH và Z là CH3OH

    (3) Sai, Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken.

    (5) Sai, X không hòa tan được Cu(OH)2.

    Câu 67: B

    Saccarozơ và glucozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

    Câu 68: A

    thu được kg

    Câu 69: C

    nGly = nNaOH =0,15

    mNaOH = 6(g)

    Câu 70: D

    Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là poli(vinyl clorua); poli(vinyl axetat); teflon; tơ nitron; polibuta-1,3-đien.

    Câu 71: A

    Ta có: (1) và (2)

    Từ (1), (2) suy ra: x = 0,15; y = 0,25; z = 0,1

    Câu 72: A

    (1) Sai, Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.

    (2) Sai, Không có khái niệm kim loại có tính lưỡng tính.

    (6) Sai, Đám cháy Mg không được dập tắt bằng CO2.

    (8) Sai, Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

    Câu 73: B

    Ta có:

    Câu 74: A

    (a) Sai, Một số este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol.

    (d) Sai, Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các αaminoaxit là liên kết peptit.

    (d) Sai, Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp.

    (f) Sai, Tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau.

    (g) Sai, Protein hình cầu dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo.

    Câu 75: D

    Quy đổi 15,15 gam hỗn hợp X thành Ba, Al và C. Xét quá trình đốt hỗn hợp khí Z, ta có hệ sau:

    Dung dịch Y gồm Ba2+ (0,15 mol), AlO2 (0,25 mol) và OH. Xét dung dịch Y có:

    Khi cho 0,12 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Y ta nhận thấy:

    và BaSO4 : 0,12 mol m = 42,78 (g)

    Câu 76: B

    Ta có:

    Hấp thụ Z vào nước vôi trong dư thì:

    mY = 48,7 (g)

    Khi cho X tác dụng với NaOH:

    Câu 77: A

    Tính được: và

    Dung dịch Y chứa Mg2+, Al3+ (x mol), NH4+ (y mol), Na+ (z mol) và SO42- (1,08 mol)

    Theo đề:và

    Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,32 ; y = 0,04 ; z = 0,2

    Ta có:

    Câu 78: B

    Ta có:

    Áp dụng độ bất bão hoà:

    Khi cho X tác dụng với H2 thì:

    Nếu có 0,06 mol H2 thì thu được: mY =

    Khi cho Y tác dụng với NaOH thì:

    Câu 79: A

    < nNaOH Trong M có một este của phenol

    với

    Muối thu được gồm HCOONa (0,05 mol) và CH3C6H4ONa (0,02 mol) m = 6 gam.

    Câu 80: C

    (a) Đúng

    (b) Đúng, muối của axit béo khó tan trong dung dịch chứa NaCl nên tách ra, nhẹ hơn và nổi lên.

    (c) Đúng, phản ứng thủy phân cần có mặt H2O.

    (d) Sai, dầu nhớt là hiđrocacbon, không thể tại ra xà phòng.

    (e) Đúng

    (f) Đúng

    (g) Sai, dùng CaCl2 sẽ tạo kết tủa dạng .

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    32. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 32 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 31

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 31

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 31

     

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 31

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc)

    Câu 41: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

    A. Cu. B. Au. C. Al. D. Ag.

    Câu 42: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

    A. +1. B. +2. C. +3. D. +4.

    Câu 43: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?

    A. O2. B. Cl2. C. H2O. D. S.

    Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA?

    A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Na.

    Câu 45: Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau:

    A. Al. B. Na. C. Ca. D. Cu.

    Câu 46: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?

    A. HCl (dd). B. AgNO3 (dư). C. S (to). D. CuSO4 (dd).

    Câu 47: Kim loại crom không phản ứng với dung dịch nào?

    A. HNO3 loãng. B. H2SO4 đặc, nóng.

    C. H2SO4 loãng, nóng. D. HCl loãng, nguội.

    Câu 48: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

    A. Polistiren. B. Polietilen.

    C. Policaproamit. D. Polipeptit.

    Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành hợp chất có tác dụng như một loại phân bón, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng. Đó là

    A. phân đạm amoni. B. phân lân.

    C. phân đạm nitrat. D. phân kali.

    Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

    A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.

    Câu 51: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là

    A. đá vôi. B. muối ăn.

    C. thạch cao. D. than hoạt tính.

    Câu 52: Quặng manhetit có công thức là

    A. Fe3O4 B. FeS2. C. FeCO3. D. Fe2O3.

    Câu 53: Este được điều chế từ axit axetic CH3COOH và ancol etylic C2H5OH có công thức là

    A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3.

    C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5.

    Câu 54: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (to)?

    A. Axetilen. B. Propin. C. But-1-in. D. But-2-in.

    Câu 55: Chất nào sau đây không tan trong nước?

    A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Glucozơ.

    Câu 56: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

    A. H2NCH2COOH. B. C2H5NH2.

    C. HCOONH4. D. CH3COOC2H5.

    Câu 57: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?

    A. Protein. B. Cacbohiđrat. C. Chất béo. D. Hiđrocacbon.

    Câu 58: Etylamin có công thức phân tử là

    A. (CH3)2NH. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 59: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp chứa 2 muối. Tên của X là

    A. benzyl axetat. B. phenyl axetat.

    C. vinyl fomat. D. metyl acrylat.

    Câu 60: Cho các chuyển hoá sau:

    (1) X + H2O Y

    (2) Y + H2 Sobitol

    X, Y lần lượt là:

    A. xenlulozơ và saccarozơ. B. tinh bột và fructozơ.

    C. tinh bột và glucozơ. D. xenlulozơ và fructozơ.

    Câu 61: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Tơ axetat là thuộc loại polime nhân tạo.

    B. Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste.

    C. Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    D. Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime.

    Câu 62: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 63: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là

    A. lưu huỳnh đioxit. B. oxi. C. ozon. D. cacbon đioxit.

    Câu 64: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí hiđro ở nhiệt độ cao. Mặt khác, kim loại M có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng H2. Kim loại M là

    A. Al. B. Fe. C. Cu. D. Ag

    Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng:

    A. Chất khử là Al.

    B. Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2 và H2.

    C. Chất oxi hóa là H2O.

    D. Chất oxi hóa là NaOH.

    Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá trị của V là

    A. 13,44. B. 14,00. C. 26,40. D. 12,32.

    Câu 67: Cho 20,55 gam Ba vào luợng dư dung dịch MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 43,65. B. 34,95. C. 3,60. D. 8,70.

    Câu 68: Hòa tan một lượng kim loại R (hóa trị n) trong dung dịch axit nitric (dư), thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 4,26 gam muối nitrat. R là

    A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Ag.

    Câu 69: X là amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1. Cho 1,085 gam X phản ứng vừa đủ với 35 ml dung dịch HCl 1M. Amin X là

    A. metylamin. B. etylamin.

    C. đimetylamin. D. propylamin.

    Câu 70: Cho các phát biểu sau:

    (1) Khi ăn cơm nhai kỹ sẽ thấy vị ngọt, đó là do sự thủy phân của tinh bột nhờ enzim trong tuyến nước bọt tạo thành glucozơ.

    (2) Quần áo dệt bằng tơ tằm không nên giặt bằng xà phòng có tính kiềm.

    (3) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.

    (4) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

    (5) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.

    (6) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước lạnh.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 71: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm phân tích định tính glucozơ như sau:

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 31 11

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Tiến hành thí nghiệm để xác định sự có mặt của các nguyên tố C, H và O trong glucozơ.

    (b) Ở thí nghiệm trên, có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch CaCl2.

    (c) Bột CuO có tác dụng oxi hóa glucozơ thành các hợp chất vô cơ đơn giản.

    (d) Ở thí nghiệm trên, bông tẩm CuSO4 khan chuyển sang màu xanh, dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa màu vàng.

    (e) Ở thí nghiệm trên, có thể thay bột CuO bằng bột Al2O3.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 72: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ sau:

    X + NaOH Y + Z + T Y + H2SO4 Na2SO4 + E

    Z G + H2O Z + CuO T + Cu + H2O

    Cho các phát biểu sau:

    (a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit).

    (b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.

    (c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

    (d) E có công thức CH2(COOH)2.

    (e) X có đồng phân hình học.

    (g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T.

    Số phát biểu đúng là

    A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Ag vào dung dịch hỗn hợp HCl, KNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 3:1).

    (b) Cho Ba vào dung dịch chứa FeCl3.

    (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (d) Cho từ từ dung dịch chứa 1,1a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

    (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl rồi đun nóng.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 14,28 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, thu được 12,992 lít CO2 (đktc) và 8,28 gam H2O. Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 14,28 gam X cần vừa đủ 230 ml dung dịch KOH 1M, thu được các sản phẩm hữu cơ gồm một ancol và hai muối. Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn là

    A. 79,32%. B. 76,53%. C. 77,71%. D. 74,77%.

    Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

    A. 18,48 B. 17,72 C. 16,12 D. 18,28

    Câu 76: Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước, khí CO, CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2, trong đó CO2 chiếm 26,67% về thể tích. Dẫn toàn bộ Y vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 31 12

    Khối lượng (gam) cacbon đã tham gia phản ứng là

    A. 36. B. 42. C. 60. D. 48

    Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là

    A. 88. B. 74. C. 146. D. 160.

    Câu 78: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic. Hỗn hợp Y gồm ba chất béo. Đốt cháy hoàn toàn 0,28 mol hỗn hợp Z gồm X và Y (biết axit glutamic chiếm 15,957% về khối lượng) cần dùng 7,11 mol O2, sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và 88,92 gam H2O. Mặt khác, cho toàn bộ Z trên vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 0,08 mol Br2 tham gia phản ứng. Khối lượng ứng với 0,14 mol Z là

    A. 47,32. B. 47,23. C. 46,55. D. 46,06.

    Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO và kim loại M (M có hóa trị không đổi, số mol của ion O2- gấp 2 lần số mol của M). Hòa tan 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thấy có 2,1 mol HNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối Y và 4,48 lít khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng của M trong X là

    A. 10,00%. B. 20,00%. C. 15,00%. D. 11,25%.

    Câu 80: Điện phân dung dịch X chứa x mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaCl với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 21,5 gam so với dung dịch X. Cho thanh sắt vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt giảm 1,8 gam và thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Điện phân dung dịch X với trong thời gian 11580 giây với cường độ dòng điện 10A, thu được V lít khí (đktc) ở hai điện cực. Giá trị của V là

    A. 12,32. B. 7,84. C. 10,08. D. 15,68.

    ———– HẾT ———-

    MA TRẬN CHI TIẾT

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB-LT

    Xác định loại phân bón hóa học

    2

    NB-LT

    Tính chất vật lí của Cacbon

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Tính chất hóa học của các hiđrocacbon

    1

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Xác định công thức của este dựa vào các sản phẩm thủy phân

    6

    NB-LT

    Xác định công thức của este dựa vào tính chất hóa học

    VD-LT

    Sơ đồ chuyển hóa các hợp chất hữu cơ, đếm phát biểu đúng sai

    VD-BT

    Bài toán hỗn hợp hai este đơn chức có chứa este của phenol

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC- BT

    Bài toán hỗn hợp ba este

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Tính chất vật lí của cacbohiđrat

    4

    TH-LT

    Xác định cacbohiđrat thỏa mãn sơ đồ phản ứng

    VD-BT

    Bài toán về phản ứng đốt cháy cacbohiđrat

    VD-LT

    Thí nghiệm phân tích định tính thành phần của glucozơ có hình vẽ

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Xác định công thức của aminoaxit

    4

    NB-LT

    Xác định công thức của amin

    NB-LT

    Thành phần nguyên tố của protein

    TH-BT

    Bài tập về phản ứng amin + HCl

    6

    Polime

    NB-LT

    Phân loại polime theo nguồn gốc

    3

    TH-LT

    Xác định số polime có cùng tính chất

    TH-LT

    Phát biểu đúng sai về polime

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    2

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp aminoaxit và chất béo

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Phương pháp điều chế kim loại

    4

    NB-LT

    Tính chất vật lí của kim loại

    TH-BT

    Bài toán xác định kim loại

    VDC-BT

    Bài toán điện phân hỗn hợp

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Xác định số oxi hóa của kim loại kiềm

    6

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kim loại kiềm

    NB-LT

    Xác định nguyên tố là kim loại kiềm thổ

    TH-LT

    Phát biểu đúng sai về phản ứng của nhôm

    TH-BT

    Bài toán về phản ứng kim loại kiềm thổ+ dung dịch muối.

    VD-BT

    Bài toán về khí than ướt kết hợp bài toán đồ thị CO2+ dung dịch kiềm

    10

    Sắt-Crom

    NB-LT

    Tính chất hóa học của sắt

    5

    NB-LT

    Tính chất hóa học của crom

    NB-LT

    Tính chất hóa học của hợp chất của sắt

    NB-LT

    Xác định công thức quặng sắt

    TH-LT

    Xác định kim loại thỏa mãn các tính chất cho trước

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    2

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại, oxit, tác dụng với axit HNO3 có sự tạo muối amoni

    Tổng

    Số câu

    40

    Điểm

    10

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    28

    70%

    Câu bài tập

    11

    27,5%

    Câu đồ thị

    1

    2,5%

    Nhận xét:

    + Đề này dựa trên cấu trúc đề minh họa của Bộ giáo dục và có sự phát triển thêm một số ý tưởng có thể đưa vào đề thi chính thức với mức độ khó tăng lên khoảng 15%.

    + Một số nôi dung mở rộng thêm như : bài toán về khí than ướt kết hợp đồ thị của CO2 ở câu 76, bài toán điện phân hỗn hợp ở câu 40,bài toán hỗn hợp este đơn chức có chứa este của phenol ở câu 74 và câu hỏi lí thuyết xác định chất theo sơ đồ phản ứng kèm phát biểu đúng sai ở câu 72.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-B

    42-A

    43-B

    44-B

    45-D

    46-B

    47-D

    48-D

    49-C

    50-A

    51-D

    52-A

    53-D

    54-D

    55-A

    56-A

    57-A

    58-C

    59-B

    60-C

    61-D

    62-C

    63-C

    64-B

    65-D

    66-A

    67-A

    68-C

    69-A

    70-C

    71-A

    72-D

    73-C

    74-A

    75-B

    76-D

    77-C

    78-D

    79-A

    80-C

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Vàng (Au) là kim loại dẻo nhất, có thể dát mỏng đến 1/20 micromet nên ánh sáng có thể đi qua được.

    Câu 42: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Kim loại kiềm thuộc nhóm IA, có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên trong các hợp chất có số oxi hóa là +1.

    Câu 43: Chọn đáp án B

    Câu 44: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các nguyên tố thuộc nhóm IIA gồm: Be, Mg, Ca, Sr và Ba.

    Câu 45: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    M được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện nên M là kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa.

    Câu 46: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Fe+ 2HCl FeCl2 + H2

    Fe+ 3AgNO3 dư Fe(NO3)3 + 3Ag

    Fe+ S FeS

    Fe+ CuSO4 FeSO4 + Cu

    Câu 47: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Do có lớp màng oxit bảo vệ nên Crom không tác dụng với axit HCl loãng, nguội. Crom có thể tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng, nóng, H2SO4 đặc nóng,,,

    Câu 48: Chọn đáp án D

    Câu 49: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Khi có sấm chớp thì xảy ra phản ứng:

    HNO3 rơi xuống đất tác dụng với các chất kiềm trong đất tạo muối nitrat (phân đạm), cung cấp một lượng nitơ cho cây.

    Câu 50: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Fe2O3 là một oxit bazơ nên không phản ứng với dung dịch kiềm.

    Câu 51: Chọn đáp án D

    Câu 52: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Trong tự nhiên sắt tồn tại trong các quặng:

    Quặng hematit đỏ (Fe2O3), quặng hematit nâu (Fe2O3.nH2O), quặng manhetit (Fe3O4, là quặng giàu sắt nhất nhưng hiếm gặp), quặng xiđerit (FeCO3), quặng pirit (FeS2).

    Câu 53: Chọn đáp án D

    Câu 54: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Các chất có liên kết ba ở đầu mạch thì có khả năng tham gia phản ứng thế với AgNO3/NH3.

    Câu 55: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan tốt trong nước.

    Tinh bột không tan trong nước nguội, tan nhiều trong nước nóng.

    Xenlulozơ không tan trong nước ngay cả khi đun nóng.

    Câu 56: Chọn đáp án A

    Câu 57: Chọn đáp án A

    Câu 58: Chọn đáp án C

    Câu 59: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Thủy phân este trong môi trường NaOH dư thu được 2 muối chứng tỏ X là este của phenol. CTCT của X có dạng R-COO-C6H4-R’.

    benzyl axetat : CH3COOCH2C6H5. phenyl axetat : CH3COOC6H5.

    vinyl fomat : HCOOCH=CH2. metyl acrylat : CH2=CH-COOCH3.

    Câu 60: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    X có thể tham gia phản ứng thủy phân, dựa theo các đáp án thì X là xenlulozơ hoặc tinh bột. Mà khi thủy phân đến cùng xenlulozơ hoặc tinh bột đều thu được glucozơ chọn C.

    Câu 61: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    D sai vì toluen không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

    Câu 62: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các polime dùng làm chất dẻo là: poli(vinyl clorua), polistiren, polietilen.

    Câu 63: Chọn đáp án C

    Câu 64: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí hiđro ở nhiệt độ cao M đứng sau Al trong dãy điện hóa loại Cu và Ag.

    M có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng H2 M đứng trước H2 trong dãy điện hóa chọn B.

    Câu 65: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Khi cho Al vào dung dịch NaOH thì phản ứng xảy ra như sau:

    Như vậy chất oxi hóa trong phản ứng (3) là H2O, không phải NaOH.

    Câu 66: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Tất cả cacbohiđrat khi đốt cháy đều có

    Câu 67: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 68: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 69: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 70: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    1. Đúng
    2. Đúng vì tơ tằm dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
    3. Đúng.
    4. Đúng.
    5. Sai vì liên kết peptit phải được tạo thành từ hai α-aminoaxit.
    6. Sai, tinh bột không tan trong nước lạnh, chỉ tan trong nước nóng.

    Câu 71: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Phát biểu đúng là C.

    Câu 72: Chọn đáp án

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là b, c, g.

    Câu 73: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    1. .
    2.  
    3. Không phản ứng.
    4.  
    5. NaOH+ NH4Cl NaCl+ NH3+ H2O.

    Các thí nghiệm tạo khí là a, b, d, e.

    Câu 74: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 75: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 77: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 78: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 80: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    31. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 31 – File word có lời giải

     

    Xem thêm