Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 7

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 7

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 7

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 07

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc) 

    Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

    A. W. B. Al. C. Na. D. Fe.

    Câu 42: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?

    A. Zn. B. Al. C. K. D. Mg.

    Câu 43: : Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế

    A. kim loại mà ion dương của nó có tính oxi hóa yếu. B. kim loại có tính khử yếu. C. kim loại có cặp oxi hóa – khử đứng trước Zn2+/Zn. D. kim loại hoạt động mạnh.

    Câu 44: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

    A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. K.

    Câu 45: Điều chế kim loại K bằng phương pháp

    A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

    B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

    C. điện phân KCl nóng chảy.

    D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

    Câu 46: Ở điều kiện thích hợp, kim loại Ca tác dụng với chất nào sau đây tạo thành oxit?

    A. HCl (dd). B. Cl2. C. O2. D. H2O.

    Câu 47: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

    A. Mg(NO3)2. B. Ca(NO3)2. C. KNO3. D. Cu(NO3)2.

    Câu 48: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

    A. Thạch cao sống. B. Đá vôi. C. Thạch cao khan. D. Thạch cao nung.

    Câu 49: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

    A. Phèn chua. B. Vôi sống. C. Thạch cao. D. Muối ăn.

    Câu 50: Quặng hematit có công thức là

    A. FeS2. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCO3.

    Câu 51: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3

    A. +4. B. +6. C. +2. D. +3.

    Câu 52: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?

    A. H2S. B. CO2. C. NH3. D. SO2.

    Câu 53: Thủy phân este CH3COOC2H5, thu được ancol có công thức là

    A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C4H9OH.

    Câu 54: Chất nào sau đây tác dụng với dung dch NaOH sinh ra glixerol?

    A. Glucozơ. B. Metyl axetat. C. Triolein. D. Saccarozơ

    Câu 55: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.

    Câu 56: Amin nào sau đây là amin bậc 3?

    A. C2H5NH2. B. (CH3)3N. C. C6H5NH2. D. (CH3)2NH.

    Câu 57: Amino axit nào sau đây có 5 nguyên tử cacbon?

    A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin.

    Câu 58: Polime nào sau đây có chứa nguyên tố Cl?

    A. polietilen. B. poli (vinylclorua).

    C. cao su lưu hóa. D. amilopectin.

    Câu 59: Thành phần chính của phân đạm urê là

    A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4.

    Câu 60: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br2?

    A. Metan. B. Propan. C. Butan. D. Axetilen.

    Câu 61: X là oxit của Fe. Cho X vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và không thấy có khí thoát ra. X là

    A. FeO. B. Fe2O3.

    C. Fe3O4. D. FeO hoặc Fe2O3.

    Câu 62: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

    A. CH3COOC2H5. B. HCOOC3H7.

    C. C2H5COOCH3. D. C2H5COOC2H5.

    Câu 63: Hòa tan m gam Al trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) duy nhất. Giá trị của m là

    A. 5,4. B. 4,05. C. 1,35. D. 2,7.

    Câu 64: Cho hỗn hợp Cu Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X

    A. FeCl3. B. CuCl2, FeCl2. C. FeCl2, FeCl3. D. FeCl2.

    Câu 65: Cho 20,55 gam Ba vào luợng dư dung dịch MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 3,60. B. 34,95. C. 43,65. D. 8,70.

    Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 1 ancol

    C. 2 muối và 2 ancol. D. 1 muối và 2 ancol.

    Câu 67: Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

    A. Tinh bột và glucozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ.

    C. Saccarozơ và fructozơ. D. Xenlulozơ và fructozơ.

    Câu 68: Cho 18 gam dung dịch glucozơ 20% hoàn tan vừa hết m gam Cu(OH)2, tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Giá trị của m là

    A. 1,47. B. 1,96. C. 3,92. D. 0,98.

    Câu 69: Dẫn V lít khí đimetylamin vào dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,789 gam muối. Giá trị của V là

    A. 4,6144. B. 4,6414. C. 7,3024. D. 9,2288.

    Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Xenlulozơ thuộc loại polime thiên nhiên.

    B. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.

    Câu 71: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau.

    + Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc).

    + Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.

    Tỉ lệ a : b tương ứng là:

    A. 2 : 5. B. 2 : 3. C. 2 : 1. D. 1 : 2.

    Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Đun nóng nước cứng toàn phần.

    (b) Cho hỗn hợp Al, Al2O3, Na (tỉ lệ mol 2:2:5) tác dụng với nước dư.

    (c) Hòa tan hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 4:5) trong dung dịch HCl.

    (d) Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch BaCl2 đun nóng.

    (e) Cho từng lượng nhỏ Na vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất rắn là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 73: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là 

    A. 68,84. B. 60,20. C. 68,80. D. 68,40.

    Câu 74: Cho các phát biểu sau:

    (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng.

    (b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc.

    (c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

    (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.

    (e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 75: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là

    A. 9,6. B. 10,8. C. 12,0. D. 11,2.

    Câu 76: Hỗn hợp hơi E chứa etilen, metan, axit axetic, metyl metacrylat và metylamin. Đốt cháy 0,2 mol E cần vừa đủ a mol O2, thu được 0,48 mol H2O và 1,96 gam N2. Mặt khác, 0,2 mol E tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Br2 0,7M. Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 0,4. B. 0,5. C. 0,7. D. 0,6.

    Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 18,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, MgO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 54,34 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là

    A. 20,1%. B. 19,1%. C. 18,5%. D. 22,8%.

    Câu 78: Hỗn hợp X gồm ancol etylic và hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng. Hóa hơi m gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,96 gam oxi ở cùng điều kiện. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,3 mol O2, thu được 0,195 mol CO2. Phần trăm số mol C2H5OH trong hỗn hợp là

    A. 50%. B. 70%. C. 25%. D. 60%.

    Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X, Y và este đơn chức Z (MX < MY < MZ) cần vừa đủ 0,29 mol O2, thu được 3,24 gam H2O. Mặt khác, 6,72 gam E tác dụng vừa đủ với 0,11 mol NaOH thu được 2,32 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O và 0,155 mol CO2. Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với?

    A. 13%. B. 53%. C. 37%. D. 11%.

    Câu 80: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

    Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 – 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC (hoặc đun nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn, không được đun sôi).

    Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Axit sunfuric đặc có vai trò là chất xúc tác; hút nước để cân bằng dịch chuyển theo chiều tạo ra etyl axetat.

    (b) Ở bước 2, nếu đun sôi dung dịch thì etyl axetat (sôi ở 77oC) bay hơi và thoát ra khỏi ống nghiệm.

    (c) Ở bước 1, có thể thay thế ancol etylic và axit axetic nguyên chất bằng dung dịch ancol etylic 10o và axit axetic 10%.

    (d) Muối ăn tăng khả năng phân tách este với hỗn hợp phản ứng thành hai lớp.

    (e) Etyl axetat tạo thành có mùi thơm của dứa chín.

    Số phát biểu đúng

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    ———- HẾT ———

    MA TRẬN ĐỀ THI

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB- LT

    Thành phần của phân đạm

    1

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Tính chất của hiđrocacbon

    1

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Xác định sản phẩm thủy phân

    6

    NB-LT

    Xác định chất béo

    TH-LT

    Xác định sản phẩm phản ứng thủy phân hh este

    VD-LT

    Thí nghiệm – xà phòng hóa chất béo

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC-BT

    Bài toán tổng hợp este (este đặc biệt)

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Phân loại cacbohiđrat

    3

    TH-LT

    Xác định cacbohiđrat thông qua đặc điểm, tính chất

    TH-BT

    Bài toán tráng bạc của cacbohiđrat

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Phân loại amin

    3

    NB-LT

    Công thức phân tử amino axit

    TH-BT

    Bài toán cộng HCl của amin

    6

    Polime

    NB-LT

    Thành phần nguyên tố polime

    2

    TH-LT

    Phát biểu đúng – sai về polime

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    3

    VD-BT

    Bài toán hỗn hợp ancol + hiđrocacbon

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp nhiều chất hữu cơ thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Tính chất vật lí của kim loại

    4

    NB-LT

    Nguyên tắc điều chế kim loại

    NB-LT

    Thứ tự dãy điện hóa

    NB-LT

    Phạm vi điều chế kim loại

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Điều chế kim loại kiềm

    9

    NB-LT

    Hợp chất của kim loại kiềm thổ

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kiềm thổ

    NB-LT

    Tính chất hóa học của nhôm

    NB-LT

    Xác định công thức quặng

    TH-BT

    Bài toán kim loại kiềm thổ + dung dịch muối

    TH-BT

    Bài toán nhôm+ dd kiềm

    VD-BT

    Bài toán CO2 tác dụng với dung dịch kiềm, cho muối cacbonat tác dụng với axit, bazơ.

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại và oxit của chúng

    10

    Sắt

    NB-BT

    Xác định công thức quặng sắt

    4

    NB-LT

    Xác định số oxi hóa của crom trong hợp chất

    NB-LT

    Xác định công thức oxit sắt khi cho tác dụng với HNO3

    TH-LT

    Tính oxi hóa của muối Fe3+

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    Xác định chất thông qua hiện tượng hóa học trong tự nhiên

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    2

    VDC-BT

    Bài toán tổng hợp chất khử + H+ + NO3

    Tổng

    40c

    10đ

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    28

    70%

    Câu bài tập

    12

    30%

    Nhận xét:

    • Đề này được soạn theo sát hình thức và cấu trúc đề minh họa của bộ GD&ĐT với mức độ khó tăng 5%.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-A

    42-D

    43-B

    44-D

    45-C

    46-C

    47-D

    48-A

    49-A

    50-B

    51-D

    52-A

    53-C

    54-C

    55-D

    56-B

    57-C

    58-B

    59-A

    60-D

    61-B

    62-C

    63-D

    64-B

    65-C

    66-D

    67-B

    68-D

    69-A

    70-D

    71-B

    72-C

    73-D

    74-B

    75-A

    76-B

    77-D

    78-A

    79-B

    80-C

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án A

    Câu 42: Chọn đáp án D

    Câu 43: Chọn đáp án B

    Câu 44: Chọn đáp án D

    Câu 45: Chọn đáp án C

    Câu 46: Chọn đáp án C

    Câu 47: Chọn đáp án D

    Câu 48: Chọn đáp án A

    Câu 49: Chọn đáp án A

    Câu 50: Chọn đáp án B

    Câu 51: Chọn đáp án D

    Câu 52: Chọn đáp án A

    Câu 53: Chọn đáp án C

    Câu 54: Chọn đáp án C

    Câu 55: Chọn đáp án D

    Câu 56: Chọn đáp án B

    Câu 57: Chọn đáp án C

    Câu 58: Chọn đáp án B

    Câu 59: Chọn đáp án A

    Câu 60: Chọn đáp án D

    Câu 61: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Oxit sắt tác dụng với HNO3 không thu được khí nên là công thức oxit cao nhất Fe2O3.

    Câu 62: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    CH3– CH2-COO-CH3 + NaOH CH3-CH2-COONa + CH3OH

    Câu 63: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Al + NaOH + H2O NaAlO3 + 3/2 H2

    0,1 ← 0,15 mol

    mAl = 0,1.27= 2,7 gam.

    Câu 64: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O

    Cu + 2FeCl3 FeCl2 + CuCl2.

    Vì Cu dư nên dung dịch X chứa các muối là FeCl2 và CuCl2.

    Câu 65: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2

    0,15 0,15

    Ba(OH)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg(OH)2

    0,15 0,15 0,15

    mkết tủa = 0,15.233+ 0,15.58= 43,65 gam.

    Câu 66: Chọn đáp án D

    Câu 67: Chọn đáp án B

    Câu 68: Chọn đáp án

    Giải thích:

    2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O

    0,02 0,01

    Câu 69: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    (CH3)2NH + HCl (CH3)2NH2Cl

    0,206 0,206 mol

    V= 0,206. 22,4= 4,6144 lít.

    Câu 70: Chọn đáp án D

    Câu 71: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Gấp đôi số liệu đề bài cho ta có:

    dd X chứa cả HCO3 và CO32-

    BT (C) Khi tác dụng với HCl thì HCO3 và CO32- dư, HCl hết

    Câu 72: Chọn đáp án C

    Câu 73: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Gọi công thức chung của cả 3 muối là

    với

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 7 1

    Ta có hệ

    Câu 74: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là a, b, c, d.

    Câu 75: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 77: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Sơ đồ phản ứng:

    +

    Câu 78: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 80: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là a, b, d.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    7. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 7 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 6

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 6

    Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa có lời giải số 6

     

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 06

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

    A. CH3OH và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3COOH.

    C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 2. Axit nào sau đây không phải là axit béo

    A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit panmitic. D. Axit axetic.

    Câu 3. Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm

    A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. chất béo.

    Câu 4. Nhúng giấy qu tím vào dung dịch metylamin, màu qu tím chuyển thành

    A. đỏ. B. nâu đỏ. C. xanh. D. vàng.

    Câu 5. Công thức của alanin là

    A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NCH(C2H5)COOH.

    Câu 6. Polime nào được dùng làm tơ?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.

    Câu 7. Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

    A. Al. B. Au. C. Ag. D. Fe.

    Câu 8. Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

    A. Al. B. Mg. C. K. D. Na.

    Câu 9. Cơ sở của phương pháp nhiệt luyện là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

    A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. D. NaNO3.

    Câu 11. Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

    A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Cr.

    Câu 12. Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

    A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.

    Câu 13. Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3

    A. S. B. H2O. C. H2S. D. H2.

    Câu 14. Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

    A. KNO3. B. HCl. C. NaNO3. D. NaOH.

    Câu 15. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng đôlômit. B. quặng pirit. C. quặng boxit. D. quặng manhetit.

    Câu 16. Công thức của oxit sắt từ

    A. FeS2. B. Fe2O3. C. FeO. D. Fe3O4.

    Câu 17. Số oxi hóa của crom trong hợp chất NaCrO2

    A. +2. B. +6. C. +3. D. +4.

    Câu 18. Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá làm tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra

    A. Hiện tượng thủng tầng ozon. B. Hiện tượng ô nhiễm đất.

    C. Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước. D. Hiệu ứng nhà kính.

    Câu 19. Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

    A. Phân lân. B. Phân kali. C. Phân đạm. D. Phân vi sinh.

    Câu 20. Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân t?

    A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen.

    Câu 21. Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol ?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 23. Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là

    A. Glucozơ và ancol etylic. B. Saccarozơ và tinh bột.

    C. Glucozơ và saccarozơ. D. Fructozơ và glucozơ.

    Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn a mol amin đơn chức X bằng O2, thu được N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Mặt khác a mol amin X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol H2. Công thức phân tử của X là

    A. C4H9N. B. C2H7N. C. C3H7N. D. C3H9N.

    Câu 25. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

    C. Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.

    D. Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.

    Câu 26. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

    A. 0,60 gam. B. 0,90 gam. C. 0,42 gam. D. 0,42 gam.

    Câu 27. Cho 5,4 gam Al phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc), thu được 26,7 gam muối. Giá trị của V là

    A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 8,96.

    Câu 28. Kim loại (dùng dư) nào sau đây đẩy được sắt ra khỏi dung dịch FeCl3?

    A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Fe.

    Câu 29. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử

    A. Fe2O3 và HNO3. B. FeO và HNO3. C. FeCl3 và NaOH. D. Fe3O4 và HCl

    Câu 30. Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch M. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là

    A. 6,25 gam B. 13,5 gam C. 6,75 gam D. 8 gam

    Câu 31. Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH 28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam và phần rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Mặt khác, cho 0,15 mol X vào dung dịch Br2 trong CCl4, số mol Br2 phản ứng là

    A. 0,18 B. 0,21 C. 0,24 D. 0,27

    Câu 32. Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và muối natri của axit béo.

    B. Sau bước 3, glixerol sẽ tách lớp nổi lên trên.

    C. Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay còn gọi là xà phòng.

    D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa.

    Câu 33. Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.

    (b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.

    (c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

    (d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.

    (e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    (a) Đúng

    Câu 34. Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hidrocacbon. Nếu cho a mol X tác dụng với brom dư, thì có 0,15 mol brom phản ứng. Đốt cháy a mol X cần vừa đủ 1,265 mol O2, tạo ra CO2 và 0,95 mol H2O. Giá trị của a là

    A. 0,31. B. 0,33. C. 0,26. D. 0,34.

    Câu 35. Hỗn hợp X gồm một anken, một ankin và một amin no, đơn chức (trong đó số mol anken nhỏ hơn số mol của ankin). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E bằng lượng oxi vừa đủ thu được 0,86 mol hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Ngưng tụ toàn bộ F còn lại 0,4 mol hỗn hợp khí. Công thức của anken và ankin là.

    A. C2H4 và C3H4. B. C2H4 và C4H6. C. C3H6 và C3H4. D. C3H6 và C4H6.

    Câu 36. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là

    A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4.

    Câu 37. Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO. Cho chất rắn A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch

    B. Cô cạn dung dịch B thu được (m+21,14) gam chất rắn khan. Nếu hòa tan hết m gam chất rắn A vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

    A. 50,72 gam. B. 47,52 gam. C. 45,92 gam. D. 48,12 gam.

    Câu 38. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.

    (b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

    (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.

    (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 39. X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức chứa gốc axit khác nhau). Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 và hỗn hợp 2 ancol no, có có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

    A. 53,96%. B. 35,92%. C. 36,56%. D. 90,87%.

    Câu 40. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 (0,045 mol) và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ với BaCl2, sau đó cho tiếp lượng dư AgNO3 vào thu được 256,04 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 34,6. B. 32,8. C. 27,2. D. 28,4.

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 06

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    D

    D

    B

    C

    B

    B

    C

    C

    A

    C

    B

    C

    D

    B

    C

    D

    C

    D

    D

    C

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    C

    B

    A

    C

    D

    A

    C

    A

    B

    B

    B

    B

    B

    A

    A

    D

    B

    B

    D

    C

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. (NB) Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

    A. CH3OH và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3COOH.

    C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3COONa và CH3OH.

    Đáp án D

    PTHH: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

    Câu 2. (NB) Axit nào sau đây không phải là axit béo

    A. Axit stearic. B. Axit oleic. C. Axit panmitic. D. Axit axetic.

    Câu 3. (NB) Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm

    A. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. chất béo.

    Đáp án B

    Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ

    Đisaccarit gồm saccarozơ (mantozơ đã giảm tải)

    Polisacarit gồm tinh bột và xenlulozơ

    Câu 4. (NB) Nhúng giấy qu tím vào dung dịch metylamin, màu qu tím chuyển thành

    A. đỏ. B. nâu đỏ. C. xanh. D. vàng.

    Đáp án B

    Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh

    Câu 5. (NB) Công thức của alanin là

    A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH(CH3)COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NCH(C2H5)COOH.

    Đáp án B

    Alanin: H2NCH(CH3)COOH.

    Câu 6. (NB) Polime nào được dùng làm tơ?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.

    Câu 7. (NB) Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là

    A. Al. B. Au. C. Ag. D. Fe.

    Câu 8. (NB) Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

    A. Al. B. Mg. C. K. D. Na.

    Câu 9. (NB) Cơ sở của phương pháp nhiệt luyện là

    A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al.

    B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,.

    C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều.

    D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều.

    Câu 10. (NB) Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

    A. Na2CO3. B. NaOH. C. NaCl. D. NaNO3.

    Câu 11. (NB) Kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

    A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Cr.

    Câu 12. (NB) Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

    A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.

    Câu 13. (NB) Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3

    A. S. B. H2O. C. H2S. D. H2.

    Đáp án D

    PTHH: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

    Câu 14. (NB) Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

    A. KNO3. B. HCl. C. NaNO3. D. NaOH.

    Đáp án B

    PTHH: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

    Câu 15. (NB) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng đôlômit. B. quặng pirit. C. quặng boxit. D. quặng manhetit.

    Câu 16. (NB) Công thức của oxit sắt từ

    A. FeS2. B. Fe2O3. C. FeO. D. Fe3O4.

    Đáp án D

    Oxit sắt từ Fe3O4.

    Câu 17. (NB) Số oxi hóa của crom trong hợp chất NaCrO2

    A. +2. B. +6. C. +3. D. +4.

    Câu 18. (NB) Khi đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch như: khí thiên nhiên, dầu mỏ, than đá làm tăng nồng độ khí CO2 trong khí quyển sẽ gây ra

    A. Hiện tượng thủng tầng ozon. B. Hiện tượng ô nhiễm đất.

    C. Hiện tượng ô nhiễm nguồn nước. D. Hiệu ứng nhà kính.

    Đáp án D

    Khí CO2 và NH4 là các khí gây ra hiệu ứng nhà kính: hiệu ứng làm trái đất không thoát hết nhiệt lượng nhận từ mặt trời làm cho Trái Đất nóng dần lên

    Câu 19. (NB) Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

    A. Phân lân. B. Phân kali. C. Phân đạm. D. Phân vi sinh.

    Câu 20. (NB) Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân t?

    A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol ?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 23. (TH) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là

    A. Glucozơ và ancol etylic. B. Saccarozơ và tinh bột.

    C. Glucozơ và saccarozơ. D. Fructozơ và glucozơ.

    Đáp án A

    Glucozơ là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, glucozơ dùng làm nguyên liệu để điều chế ancol etylic

    Câu 24. (TH) Đốt cháy hoàn toàn a mol amin đơn chức X bằng O2, thu được N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Mặt khác a mol amin X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol H2. Công thức phân tử của X là

    A. C4H9N. B. C2H7N. C. C3H7N. D. C3H9N.

    Đáp án C

    Số C: số H = 3: 7 => Đáp án C

    Câu 25. (TH) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

    C. Hầu hết các polime là những chất rắn, không bay hơi.

    D. Các tơ tổng hợp đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng.

    Đáp án D

    Tơ nitrin được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

    Câu 26. (TH) Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

    A. 0,60 gam. B. 0,90 gam. C. 0,42 gam. D. 0,42 gam.

    Đáp án A

    Gọi số mol Al là x, số mol Mg là y

    Khối lượng Mg = 0,6 gam

    Câu 27. (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc), thu được 26,7 gam muối. Giá trị của V là

    A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 8,96.

    Đáp án C

    BTKL: => V = 6,72 lít.

    Câu 28. (TH) Kim loại (dùng dư) nào sau đây đẩy được sắt ra khỏi dung dịch FeCl3?

    A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Fe.

    Câu 29. (TH) Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng oxi hóa khử

    A. Fe2O3 và HNO3. B. FeO và HNO3. C. FeCl3 và NaOH. D. Fe3O4 và HCl

    Đáp án B

    Cho FeO tác dụng với HNO3 sinh khí NO theo phản ứng

    3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

    Câu 30. (TH) Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch M. Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là

    A. 6,25 gam B. 13,5 gam C. 6,75 gam D. 8 gam

    Đáp án B

    Ta có:

    Câu 31. (VD) Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm hai triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH 28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam và phần rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Mặt khác, cho 0,15 mol X vào dung dịch Br2 trong CCl4, số mol Br2 phản ứng là

    A. 0,18 B. 0,21 C. 0,24 D. 0,27

    Đáp án B

    Theo đề:

    Ta có:

    Phương trình đốt cháy muối:

    Theo đề:

    Dùng CT liên hệ:

    Y có

    số liên kết trong -C-C- của X=3.số liên kết trong -C-C- của Y

    Ta có:

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ.

    Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và muối natri của axit béo.

    B. Sau bước 3, glixerol sẽ tách lớp nổi lên trên.

    C. Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay còn gọi là xà phòng.

    D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa.

    Đáp án B

    Sau bước 3, có lớp xà phòng nổi lên trên.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô.

    (b) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ.

    (c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

    (d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng.

    (e) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    (a) Đúng

    (b) Đúng: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

    (c) Đúng, tơ tằm thuộc loại poliamit, có CONH nên kém bền trong kiềm.

    (d) Đúng, H2SO4 đặc háo nước mạnh làm xenlulozơ hóa than:

    (C6H10O5)n → 6nC + 5nH2O

    (e) Đúng.

    Câu 34. (VD) Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hidrocacbon. Nếu cho a mol X tác dụng với brom dư, thì có 0,15 mol brom phản ứng. Đốt cháy a mol X cần vừa đủ 1,265 mol O2, tạo ra CO2 và 0,95 mol H2O. Giá trị của a là

    A. 0,31. B. 0,33. C. 0,26. D. 0,34.

    Đáp án A

    Lấy (2)x3 – (3) ta được x + z – kz = 0,16 x + y + z = 0,31

    Câu 35. (VD) Hỗn hợp X gồm một anken, một ankin và một amin no, đơn chức (trong đó số mol anken nhỏ hơn số mol của ankin). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E bằng lượng oxi vừa đủ thu được 0,86 mol hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Ngưng tụ toàn bộ F còn lại 0,4 mol hỗn hợp khí. Công thức của anken và ankin là.

    A. C2H4 và C3H4. B. C2H4 và C4H6. C. C3H6 và C3H4. D. C3H6 và C4H6.

    Đáp án A

    đốt 0,2 mol E {amin; anken; ankin} + O2 → 0,46 mol H2O + 0,4 mol {CO2; N2}.

    Ctrung bình < 0,4 ÷ 0,2 = 2 nên phải có 1 chất có số C = 1. Chỉ có thể là amin CH5N.

    Htrung bình = 0,46 × 2 ÷ 0,2 = 4,6. amin có số H = 5 nên anken hoặc ankin có số H < 5.

    Để ý nankin > nanken nên nếu số H của ankin ≥ 6 thì số H của anken phải bằng 4 (là C2H4).

    số Htrung bình của anken và ankin > 5, số Hamin = 5 → không thỏa mãn.!

    Theo đó, số H của ankin phải ≤ 4. Chỉ có 2 TH xảy ra là 2 hoặc 4.

    Nếu ankin là C3H4, gọi số mol amin, ankin, anken CnH2n lần lượt là x; yz mol.

    n nguyên và n ≥ 2 nên từ trên có n = 2. tức anken thỏa mãn là C2H4.

    Nếu ankin là C2H2 thì tương tự, với mọi n ≥ 4 đều thỏa mãn.

    Câu 36. (VD) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là

    A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4.

    Đáp án D

    Đáp án D

    Câu 37. (VD) Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO. Cho chất rắn A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch

    B. Cô cạn dung dịch B thu được (m+21,14) gam chất rắn khan. Nếu hòa tan hết m gam chất rắn A vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

    A. 50,72 gam. B. 47,52 gam. C. 45,92 gam. D. 48,12 gam.

    Đáp án B

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.

    (b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư.

    (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.

    (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Đáp án B

    a không thu được kết tủa.

    b không thu được kết tủa.

    c thu được kết tủa Al(OH)3.

    d thu được kết tủa Ag.

    e thu được kết tủa CaCO3

    Câu 39. (VDC) X, Y, Z là 3 este mạch hở (trong đó X, Y đơn chức, Z hai chức chứa gốc axit khác nhau). Đun nóng 28,92 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 và hỗn hợp 2 ancol no, có có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ 2 ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12,15 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2; 10,53 gam H2O và 20,67 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng lớn nhất trong E là

    A. 53,96%. B. 35,92%. C. 36,56%. D. 90,87%.

    Đáp án D

    *

    X, Y đơn chức, Z 2 chức. %meste có khối lượng lớn nhất =??

    * Bảo toàn Na: nNaOH=0,195.2=0,39 (mol)= nOH-(ancol)Số mol H2 =0195 (mol)mancol=12,15+0,195.2=12,54 (g)

    Ta có: a+2b=0,39 và a(14n+2+16)+ b(14n+2+32)=12,54 (14n+2)(a+b)+16(a+2b)=12,54(14n+2)(a+b)=6,3

    Mặt khác: (a+b)<(a+2b)<2(a+b) 0,195<(a+b)<0,390,195<6,3/(14n+2)<0,391,01<n<2,16n=2

    ancol là C2H5OH và C2H4(OH)2; a=0,03 và b=0,18 (mol)

    * Bảo toàn khối lượng: mF= mE+mNaOH – mancol=28,92+0,39.40-12,54=31,98 (gam)

    Bảo toàn Na: nF= nNa=0,39 (mol) Mmuối =31,98/0,39= 82Muối G là HCOONa và muối H là C2H5COONa

    * Este X: HCOOC2H5; Y: C2H5COOC2H5; Z: HCOO-C2H4 – OOCC2H5: 0,18 (mol)

    %mZ=0,18.146.100%/28,92=90,87% Chọn đáp án D

    Câu 40. (VDC) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 (0,045 mol) và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 gam muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ với BaCl2, sau đó cho tiếp lượng dư AgNO3 vào thu được 256,04 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 34,6. B. 32,8. C. 27,2. D. 28,4.

    Đáp án C

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    6. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 6 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 5

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 5

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 5

     

    ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

    THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
    ĐỀ SỐ 5

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có thể cắt được thủy tinh?

    A. Al.       B. Fe.       C. Cr.       D. Li.

    Câu 42:(NB) Chất nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch có môi trường kiềm?

    A. Al2O3.       B. P2O5.       C. FeO.       D. BaO

    Câu 43:(NB) Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

    A. ZnSO4.       B. HNO3 loãng, nóng. C. HCl.       D. H2SO4 đặc, nóng.

    Câu 44:(NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Fe.       B. Cu.       C. Ag.       D. Na

    Câu 45:(NB) Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

    A. Fe. B. Al. C. Ag. D. Zn.

    Câu 46:(NB) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

    A. 13. B. 11. C. 14. D. 12.

    Câu 47:(NB) Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

    A. Magie. B. Nhôm. C. Đồng. D. Sắt.

    Câu 48:(NB) Chất nào sau đây gọi là muối ăn?

    A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. NaCl. D. NaNO3.

    Câu 49:(NB) Điện phân nóng chảy chất nào sau đây để điều chế kim loại canxi?

    A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. CaCl2. D. CaSO4.

    Câu 50:(NB) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch?

    A. NaNO3.        B. CuSO4.        C. AgNO3.        D. HCl.

    Câu 51:(NB) Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

    A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.

    Câu 52:(NB) Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính

    A. N2. B. CO2. C. O2. D. SO2.

    Câu 53:(NB) Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. CH3COOC2H5.       B. C2H3COOC2H5.

    C. C2H3COOCH3.       D. C2H5COOCH3.

    Câu 54:(NB) Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?

    A. CH3COOCH3.       B. HCOOCH3.

    C. HCOOCH2CH3.       D. CH3CH2COOCH3.

    Câu 55:(NB) Chất nào là monosaccarit?

    A. Xelulozơ. B. Amilozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 56:(NB) X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là?

    A. CH3NH2.       B. C6H5NH2.         C. H2N-CH2-COOH.        D. (C6H10O5)n.

    Câu 57:(NB) Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là

    A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.

    Câu 58:(NB) Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

    A. Nilon-6,6. B. Amilozơ. C. Polietilen. D. Nilon-6.

    Câu 59:(NB) C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?

    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 60:(NB) Thành phần chính của quặng photphorit là

    A. Ca3(PO4)2. B. NH4H2PO4. C. Ca(H2PO4)2. D. CaHPO4

    Câu 61:(TH) Một mol hợp chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư tạo nhiều mol khí nhất?

    A. FeO. B. FeS. C. FeCO3. D. Fe3O4.

    Câu 62:(TH) Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?

    A. tripanmitin và etylen glicol.          B. tripanmitin và glixerol.

    C. tristearin và etylen glicol.       D. tristearin và glixerol.

    Câu 63:(VD) Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là

    A. 2,7.        B. 8,1.        C. 4,05.        D. 1,36.

    Câu 64:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Đốt dây sắt trong khí clo.

    (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

    (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

    Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

    A. 2.       B. 1.       C. 4.       D. 3.

    Câu 65:(VD) Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là

    A. 6,4 gam. B. 11,2 gam. C. 12,8 gam. D. 3,2 gam.

    Câu 66:(TH) Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn tính chất trên là:

    A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 67:(TH) Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?

    A. Giấy đo pH. B. dung dịch AgNO3/NH3, t0.

    C. Giấm. D. Nước vôi trong.

    Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là

    A. 330,96. B. 220,64. C. 260,04. D. 287,62.

    Câu 69:(VD) Cho x mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa y mol NaOH. Biểu thức liên hệ x và y là.

    A. 2x = 3y. B. y = 4x. C. y = 2x. D. y = 3x.

    Câu 70:(TH) Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polistiren, poli(etylen terephtalat), nilon- 6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

    A. 4.         B. 2.         C. 1.         D. 3.

    Câu 71:(VD) Hấp thụ hết 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2. Kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa rồi cô cạn nước lọc và nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 10,6. B. 5,3. C. 15,9. D. 7,95.

    Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Điện phân dung dịch NaCl (với điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.

    (b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng thu được Al và Cu.

    (c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

    (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.

    (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.

    Số phát biểu đúng

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2. Cho 0,3 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là:

    A. 33,5. B. 38,6. C. 21,4. D. 40,2.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

    (b) Trong phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, glucozơ là chất bị khử.

    (c) Để rửa ống nghiệm có dính anilin có thể tráng ống nghiệm bằng dung dịch HCl.

    (d) Tinh bột và xenlulozơ là hai chất đồng phân của nhau.

    (e) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    (g) Thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố hiđro.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 75:(VDC) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO (trong X, oxi chiếm 7,5% về khối lượng) và nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít H2 (đktc). Cho hết Y vào 200 ml dung dịch HCl 0,5M; thu được 400 ml dung dịch Z có pH = 13. Giá trị của m là

    A. 6,4 gam B. 0,92 gam C. 0,48 gam D. 12,8 gam

    Câu 76:(VD) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

    (a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (đun nóng)

    (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

    (c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác)

    (d) X2 + CO → X5 (đun nóng, xúc tác)

    (e) X4 + 2X5 ↔ X6 + 2H2O (H2SO4 đặc, đun nóng)

    Cho biết X là este có công thức phân tử C10H10O4. X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6

    A. 118          B. 132          C. 104          D. 146

    Câu 77:(VDC) Để hòa tan hết 38,36 gam hỗn hợp R gồm Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 cần 0,87 mol dung dịch H2SO4 loãng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 111,46 gam sunfat trung hòa và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu, tỉ khối hơi của X so với H2 là 3,8 (biết có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí). Phần trăm khối lượng Mg trong R gần với giá trị nào sau đây?

    A. 28,15%. B. 10,8%. C. 31,28%. D. 25,51%.

    Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,2 B. 0,24. C. 0,12 D. 0,16.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O. Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng KOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 6,1. B. 7,1. C. 7,3. D. 6,4.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

    * Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

    * Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi.

    * Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ. Để nguội.

    Có các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 1, thu được chất lỏng đồng nhất.

    (b) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên.

    (c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl ở bước 3 là làm tăng tốc độ của phản ứng xà phòng hóa.

    (d) Sản phẩm thu được sau bước 3 đem tách hết chất rắn không tan, chất lỏng còn lại hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam.

    (e) Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4       B. 1       C. 2       D. 3.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-C

    42-B

    43-C

    44-D

    45-C

    46-B

    47-B

    48-C

    49-C

    50-A

    51-B

    52-B

    53-A

    54-C

    55-C

    56-C

    57-C

    58-C

    59-C

    60-A

    61-B

    62-D

    63-C

    64-A

    65-A

    66-B

    67-B

    68-A

    69-D

    70-B

    71-B

    72-A

    73-B

    74-A

    75-A

    76-D

    77-A

    78-C

    79-A

    80-D

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: C

    Cr là kim loại cứng nhất có thể cắt được thủy tinh

    Câu 42: B

    Các kim loại (K, Na, Ca, Ba…) và oxit của chúng dễ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

    Câu 43: C

    Mg + 2HCl MgCl2 + H2

    Câu 44: D

    Điện phân nóng chảy thường dùng điều chế các kim loại từ Al trở về trước

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 45: C

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 46: B

    Cấu hình đầy đủ là 1s2 2s2 2p6 3s1 (z=11)

    Câu 47: B

    Quặng boxit có chứa Al2O3.2H2O

    Câu 48: C

    Muối ăn chứa chủ yếu là NaCl

    Câu 49: C

    Để điều chế kim loại canxi, điện phân nóng chảy muối canxi clorua.

    Câu 50: A

    Fe đứng sau Na trong dãy hoạt động hóa học

    Câu 51: B

    Crom có số oxi hóa phổ biến là +2, +3, +6

    Câu 52: B

    CO2 là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính

    Câu 53: A

    C2H3O2Na là muối CH3COONa và C2H6O là ancol C­2H5OH

    Câu 54: C

    Este RCOOR gốc R (C2H5) là gốc của ancol

    Câu 55: C

    Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ, Đisaccarit gồm saccarozơ, Polisaccarit gồm tinh bột và xenlulozơ

    Câu 56: C

    Các aminoaxit là chất rắn ở điều kiện thường và tan tốt trong nước

    Câu 57: C

    Glyxin là C2H5O2N

    Câu 58: C

    Một số polime làm chất dẻo: polietilen, polivinylclorua, polistiren,…

    Câu 59: C

    Đồng phân ancol (C<=5): 2n-2 = 22 = 4 đồng phân

    Câu 60: A

    Nhớ công thức của một số loại quặng điều chế photpho: photphorit, apatit,…

    Câu 61: B

    Dựa vào bảo toàn e, nếu hợp chất nào nhường e nhiều nhất thì số mol khí tạo thành sẽ nhiều nhất.

    FeO nhường 1e, FeS nhường 9e và Fe3O4 nhường 1e.

    Trong đó: FeCO3 nhường 1e ngoài sản phẩm khử ra thì còn có khí CO2 tạo thành nhưng tổng mol khí tạo thành vẫn ít hơn FeS.

    Câu 62: D

    X là tristearin.

    Y là glyxerol.

    Câu 63: C

    Bảo toàn electron

    Câu 64: A

    (a) tạo FeCl3

    (b) tạo Fe(NO3)3

    Câu 65: A

    Chỉ Fe trong hỗn hợp phản ứng với HCl nên:

    gam.

    Câu 66: B

    Sản phẩm thu được có tráng gương nên phải chứa HCOOH, hoặc anđehit, hoặc cả hai.

    Có 4 chất X thỏa mãn:

    Câu 67: B

    Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

    Câu 68: A

    Quy đổi X thành C và H2O

    Câu 69: D

    Câu 70: B

    Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

    Poli (vinyl clorua) (từ CH2=CH-Cl)

    Polistiren (từ C6H5-CH=CH2)

    Câu 71: B

    Ta thấy Tạo CO32- (a mol) và HCO3 (b mol)

    Ta có hệ phương trình

    Ta thấy 0,15 mol Ba2+ và 0,15 mol CO32- phản ứng vừa đủ với nhau

    Sau khi loại bỏ kết tủa dung dịch thu được chỉ chứa 0,1 mol NaHCO3.

    2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2

         0,1 →                  0,05                                                                    (mol)

    mchất rắn khan = mNa2CO3 = 0,05.106 = 5,3 gam.

    Câu 72: A

    (a) đúng.

    (b) sai vì CO không phản ứng với Al2O3 mà chỉ phản ứng với CuO tạo Cu.

    (c) đúng.

    (d) đúng.

    (e) đúng.

    PTHH: Ag+ + Fe2+ → Ag ↓ + Fe3+

              Ag+ + Cl → AgCl ↓

    Câu 73: B

    Muối chứa:; ; ;

    Bảo toàn điện tích

    m muối = 38,6

    Câu 74: A

    (a) Đúng

    (b) Sai, glucozơ là chất khử (hay chất bị oxi hóa)

    (c) Đúng, do tạo muối tan C6H5NH3Cl

    (d) Đúng

    (e) Sai, axit 2-aminoetanoic không làm đổi màu quỳ tím.

    (g) Sai, nhất thiết có C, có thể không có H (ví dụ CCl4).

    Câu 75: A

    Vì pH = 13 nên OH ban đầu = 0,4.0,1 + 0,2.0,5 = 0,14 mol

    có = . Áp dụng bảo toàn e: nO = 0,03 mol

    Theo đề: m = 6,4 gam.

    Câu 76: D

    X là và X2 là CH3OH

    là CH3COOH.

    Câu 77: A

    X gồm NO (0,05) và H2 (0,2)

    Bảo toàn khối lượng

    Bảo toàn

    Bảo toàn

    Câu 78: C

    Đặt nX = x; = y; độ bất bão hoà của X là k.

    Theo BT O: 6x + 6,16 = 2y + 2 (1) và m = mC + mH + mO = 12y + 2.2 + 16.6x

    Khi cho X tác dụng với NaOH thì: nNaOH = 3x mol và = x mol

    96x + 12y + 4 + 3x.40 = 35,36 + 92x (2)

    Từ (1), (2) suy ra: x = 0,04; y = 2,2

    Theo độ bất bão hoà: x.(k – 1) = y – 2 (1) k = 6 = x.(k – 3) = 0,12 mol.

    Câu 79: A

    Bảo toàn khối lượng

    Bảo toàn

    là este của phenol

    X, Y có số C là n và Z có số C là m

    Xà phòng hóa tạo anđehit Q nên mặt khác nên n = 4 và m = 8 là nghiệm duy nhất.

    Sản phẩm có 1 ancol, 1 andehit, 2 muối nên các chất là:

    Muối gồm HCOONa (0,05) và CH3-C6H4-ONa (0,02)

    m muối = 6 (g)

    Câu 80: D

    (a) Sai, sau bước 1 chưa có phản ứng gì.

    (b) Đúng

    (c) Sai, thêm NaCl bão hòa để tăng tỉ khối hỗn hợp đồng thời hạn chế xà phòng tan ra.

    (d) Đúng, chất lỏng còn lại chứa C3H5(OH)3.

    (e) Đúng

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    5. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 5 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 4

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 4

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 4

     

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    ĐỀ SỐ 04

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. (NB) Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:

    A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.

    Câu 2. (NB) Công thức của axit stearic là

    A. C17H35COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH.

    Câu 3. (NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Glucozơ.

    Câu 4. (NB) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Etylamin. B. Anilin. C. Glyxin. D. Phenylamoni clorua.

    Câu 5. (NB) Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?

    A. Lysin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Alanin.

    Câu 6. (NB) Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 7. (NB) Kim loại nào sau đây cứng nhất trong các kim loại?

    A. Cr. B. Ag. C. W. D. Au.

    Câu 8. (NB) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

    A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al.

    Câu 9. (NB) Muốn chuyển hóa những ion kim loại trong hợp chất hóa học thành kim loại ta thực hiện quá trình

    A. khử ion kim loại. B. oxi hóa ion kim loại.

    C. chuyển ion kim loại thành kết tủa. D. kết tinh ion kim loại.

    Câu 10. (NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Ca. B. Na. C. Mg. D. Cu.

    Câu 11. (NB) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

    A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe.

    Câu 12. (NB) Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    A. Cu. B. Na. C. Ag. D. Fe.

    Câu 13. (NB) Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

    A. O2. B. MgO. C. H2O. D. NaOH.

    Câu 14. (NB) Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm gồm chất rắn X và khí CO2. Chất X là

    A. CaO. B. Ca. C. Ca(HCO3)2. D. CaC2.

    Câu 15. (NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
    A. phèn chua. B. vôi sống. C. thạch cao. D. muối ăn.

    Câu 16. (NB) Công thức của sắt(II) hiđroxit là

    A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.

    Câu 17. (NB) Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    A. NaCrO2. B. Cr2O3. C. K2Cr2O7. D. CrSO4.

    Câu 18. (NB) Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

    A. H2S và N2. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2 D. NH3 và HCl.

    Câu 19. (NB) Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

    A. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nitơ.

    Câu 20. (NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

    A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este không no?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 23. (TH) Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai mosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Hai chất A và Z lần lượt lo sản phẩm à

    A. Saccarozơ và axit gluconic. B. Tinh bột và sobitol.

    C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ va sobitol.

    Câu 24. (TH) Thủy phân 10,8 gam xenlulozơ trong môi trường axit. Chtác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,88 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

    A. 81,0%. B. 78,5%. C. 84,5%. D. 82,5%.

    Câu 25. (TH) Biết m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl. Đốt cháy m gam X thu được CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

    C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

    Câu 27. (TH) Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

    A. 58,70%. B. 20,24%. C. 39,13%. D. 76,91%.

    Câu 28. (TH) Cho m gam Al phản ứng với khí oxi dư, thu được 10,2 gam oxit. Giá trị của m là

    A. 2,7. B. 7,4. C. 3,0. D. 5,4

    Câu 29. (TH) Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là

    A. FeCl3. B. AgNO3. C. FeSO4. D. NH3.

    Câu 30. (TH) Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 31. (VD) Cho 158,4 gam hỗn hợp X gồm ba chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 163,44 gam muối. Mặt khác lấy 158,4 gam X tác dụng với a mol H2 (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y gồm các chất béo no và không no. Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 14,41 mol O2, thu được CO2 và 171 gam H2O. Giá trị của a là

    A. 0,16. B. 0,12. C. 0,14. D. 0,18.

    Câu 32. (VD) Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:

    Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi.

    Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều.

    B. Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân.

    C. Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp.

    D. Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

    (b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh.

    (c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2.

    (d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

    (e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 34. (VD) Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam. Giá trị của V là

    A. 19,04. B. 17,36. C. 19,60. D. 15,12.

    Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 (đktc) và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là

    A. 1,35 gam. B. 2,16 gam. C. 1,8 gam. D. 2,76 gam.

    Câu 36. (VD) Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 48,96. B. 71,91. C. 16,83. D. 21,67.

    Câu 37. (VD) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

    A. 12. B. 13. C. 14. D. 15.

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (b) Dẫn khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (d) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (e) Cho dung dịch AlCl3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 39. (VDC) X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối G và H có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MG < MH). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là

    A. 10. B. 6. C. 8. D. 12.

    Câu 40. (VDC) Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 150,32. B. 151,40. C. 152,48. D. 153,56.

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 04

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    C

    A

    B

    A

    A

    C

    A

    A

    A

    D

    C

    B

    A

    A

    A

    B

    C

    C

    A

    B

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    D

    D

    D

    D

    B

    C

    C

    D

    A

    A

    C

    D

    A

    B

    D

    C

    B

    D

    C

    A

    HƯỚNG DẪN GIẢI

    Câu 1. (NB) Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là:

    A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.

    Câu 2. (NB) Công thức của axit stearic là

    A. C17H35COOH. B. HCOOH. C. C15H31COOH. D. CH3COOH.

    Câu 3. (NB) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

    A. Saccarozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Glucozơ.

    Đáp án B

    Monosaccarit

    Đisaccarit

    Polisacarit

    Glucozơ và fructozơ

    Saccarozơ

    Tinh bột và xenlulozơ

    Câu 4. (NB) Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Etylamin. B. Anilin. C. Glyxin. D. Phenylamoni clorua.

    Đáp án A

    Chất hữu cơ làm đổi màu quỳ tím

    Làm quỳ tím đổi xanh

    Không đổi màu

    Làm quỳ tím chuyển đỏ

    – Amin béo như: metylamin, etylamin, đimetylamin, trimetylamin,…

    – Lysin

    – Muối Na, K của axit yếu như CH3COONa, C6H5Ona

    – Muối Na, K của glixin, alanin, valin,…

    – Este, cacbohidat, polime, hidrocacbon, ancol, andehit…

    – phenol, anilin

    – Glixin, Alanin, Valin

    – Axit cacboxylic

    – Axit glutamic

    – Muối Cl của amin như C6H5NH3Cl, CH3NH3Cl,.

    – Muối Cl của glixin, alanin, valin,…

    Câu 5. (NB) Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?

    A. Lysin. B. Valin. C. Axit glutamic. D. Alanin.

    Đáp án A

    Cấu tạo phân tử tương ứng của các amino axit:

    A Lysin: H2N–[CH2]4–CH(NH2)COOH.

    B Valin: (CH3)2CHCH(NH2)COOH.

    C Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

    D Alanin: H2NCH(CH3)COOH.

    Câu 6. (NB) Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

    A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin.

    Câu 7. (NB) Kim loại nào sau đây cứng nhất trong các kim loại?

    A. Cr. B. Ag. C. W. D. Au.

    Đáp án A

    Kim loại cứng nhất: Cr

    Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất : W

    Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất : Hg

    Kim loại dẻo nhất : Au

    Kim loại dẫn điện tốt nhất : Ag

    Kim loại có tính nhiễm từ : Fe

    Câu 8. (NB) Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

    A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al.

    Câu 9. (NB) Muốn chuyển hóa những ion kim loại trong hợp chất hóa học thành kim loại ta thực hiện quá trình

    A. khử ion kim loại. B. oxi hóa ion kim loại.

    C. chuyển ion kim loại thành kết tủa. D. kết tinh ion kim loại.

    Câu 10. (NB) Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

    A. Ca. B. Na. C. Mg. D. Cu.

    Đáp án D

    Ca, Na, Mg chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy

    Câu 11. (NB) Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

    A. Mg B. Al C. Cu D. Fe

    Câu 12. (NB) Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    A. Cu. B. Na. C. Ag. D. Fe.

    Câu 13. (NB) Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

    A. O2. B. MgO. C. H2O. D. NaOH.

    Câu 14. (NB) Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm gồm chất rắn X và khí CO2. Chất X là

    A. CaO. B. Ca. C. Ca(HCO3)2. D. CaC2.

    Câu 15. (NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
    A. phèn chua. B. vôi sống. C. thạch cao. D. muối ăn.

    Câu 16. (NB) Công thức của sắt(II) hiđroxit là

    A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3.

    Câu 17. (NB) Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    A. NaCrO2. B. Cr2O3. C. K2Cr2O7. D. CrSO4.

    Câu 18. (NB) Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

    A. H2S và N2. B. CO2 và O2. C. SO2 và NO2 D. NH3 và HCl.

    Câu 19. (NB) Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

    A. photpho. B. kali. C. cacbon. D. nitơ.

    Đáp án A

    Phân lân cung cấp nguyên tố photpho

    Câu 20. (NB) Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

    A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este không no?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 23. (TH) Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai mosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Hai chất A và Z lần lượt là

    A. Saccarozơ và axit gluconic. B. Tinh bột và sobitol.

    C. Tinh bột và glucozơ. D. Saccarozơ va sobitol.

    Đáp án D

    Saccrarozơ + H2O Glucozơ + Fructozơ

    Glucozơ + H2 Sobitol

    Fructozơ + H2 Sobitol

    Câu 24. (TH) Thủy phân 10,8 gam xenlulozơ trong môi trường axit. Cho sản phẩm tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 11,88 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

    A. 81,0%. B. 78,5%. C. 84,5%. D. 82,5%.

    Đáp án D

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 4 2

    H = 0,55.162/108 = 82,5%.

    Câu 25. (TH) Biết m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl. Đốt cháy m gam X thu được CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

    C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

    Đáp án C

    Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    Câu 27. (TH) Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

    A. 58,70%. B. 20,24%. C. 39,13%. D. 76,91%.

    Đáp án C

    Câu 28. (TH) Cho m gam Al phản ứng với khí oxi dư, thu được 10,2 gam oxit. Giá trị của m là

    A. 2,7. B. 7,4. C. 3,0. D. 5,4

    Đáp án D

    BTNT (Al):

    Câu 29. (TH) Cho từ từ Cu dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. Dung dịch X là

    A. FeCl3. B. AgNO3. C. FeSO4. D. NH3.

    Câu 30. (TH) Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Đáp án A

    Cho FeO tác dụng với HNO3 sinh khí NO theo phản ứng

    3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

    Câu 31. (VD) Cho 158,4 gam hỗn hợp X gồm ba chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 163,44 gam muối. Mặt khác lấy 158,4 gam X tác dụng với a mol H2 (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y gồm các chất béo no và không no. Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 14,41 mol O2, thu được CO2 và 171 gam H2O. Giá trị của a là

    A. 0,16. B. 0,12. C. 0,14. D. 0,18.

    Đáp án C

    Ta có:

    Hydro hóa X làm thay đổi số H nhưng số C, O không thay đổi:

    BTNT O:

    Vì trong Y còn chất béo không nocó khả năng còn dư nên không dùng CT liên hệ

    BTKL:

    Ta có:

    Câu 32. (VD) Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo trình tự sau:

    Bước 1: Cho 2 ml ancol isoamylic, 2 ml axit axetic kết tinh và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm.

    Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8-10 phút trong nồi nước sôi.

    Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3-4 ml nước lạnh.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Phản ứng este hóa giữa ancol isomylic với axit axetic là phản ứng một chiều.

    B. Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh nhằm tránh sự thủy phân.

    C. Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp.

    D. Tách isoamyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết.

    Đáp án D

    Hỗn hợp sau phản ứng chứa phân thành 2 lớp (isoamyl axetat ở trên), để tách isoamyl axetat từ hỗn hợp thu được ta dùng phương pháp chiết.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

    (b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh.

    (c) Glu–Ala tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1: 2.

    (d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.

    (e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    Đáp án A

    (a) Sai, Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và anđehit axetic.

    (b) Sai, Anilin là một bazơ yếu, dung dịch của nó không làm quỳ tím chuyển xanh.

    (d) Sai, Trong một phân tử triolein có 6 liên kết π.

    (e) Sai, Tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau.

    Câu 34. (VD) Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam. Giá trị của V là

    A. 19,04. B. 17,36. C. 19,60. D. 15,12.

    Đáp án B

    Đặt CT chung của X là CnH2nO2

    => Đốt cháy X tạo nCO2 = nH2O

    Mà mCO2 + mH2O = 40,3

    => nCO2 = nH2O =  = 0,65 mol

    nNaOH = 0,2 mol => nX = 0,2 => nO(trong X) = 0,4 mol

    Bảo toàn khối lượng => mX = 0,4.16 + 0,65.(12+2) = 15,5

    Mà X +  mol O2 🡪 CO2 + H2O

    Bảo toàn khối lượng => 15,5 + .32 = 40,3 => V = 17,36

    Câu 35. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm propilen và 2 amin no mạch hở đồng đẳng kế tiếp trong oxi dư thu được 16,8 lít CO2, 2,016 lít N2 (đktc) và 16,74 gam H2O. Khối lượng của amin có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn là

    A. 1,35 gam. B. 2,16 gam. C. 1,8 gam. D. 2,76 gam.

    Câu 36. (VD) Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,25M và K2CO3 0,4M thu được dung dịch X. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 48,96. B. 71,91. C. 16,83. D. 21,67.

    Đáp án C

    Câu 37. (VD) Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

    A. 12. B. 13. C. 14. D. 15

    Đáp án B

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch HCl dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (b) Dẫn khí CO2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaAlO2.

    (c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (d) Cho dung dịch NH3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3.

    (e) Cho dung dịch AlCl3 dư vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Đáp án D

    Các phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm (với điều kiện tương ứng) là:

    (a) 4HCl + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + 2H2O.

    (b) CO2 + NaAlO2 + H2O → Al(OH)3 + NaHCO3.

    (c) 4Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → Ba(AlO2)2 + 3BaSO4 + 4H2O.

    (d) 6NH3 + Al2(SO4)3 + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3(NH4)2SO4.

    (e) AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl.

    Theo đó, cuối cùng khi kết thúc các phản ứng có 4 thí nghiệm thu được kết tủa.

    Câu 39. (VDC) X, Y, Z là ba este đều no và mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ). Đun nóng hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol T và hỗn hợp F chứa hai muối G và H có tỉ lệ mol tương ứng là 5:3 (MG < MH). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được 4,48 lít khí H2 (đo ở đktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O. Số nguyên tử hiđro có trong Y là

    A. 10. B. 6. C. 8. D. 12.

    Đáp án C

    *

    * Ancol là C2H4(OH)2

    * Bảo toàn Na: 5x+3x=0,4 x= 0,05 (mol)

    Đặt số nguyên tử hiđro trong G là a; trong H là b và bảo toàn H: 5xa+3xb=0,35.2 hay 0,25a+0,15b=0,7

    a=1; b=3 muối là HCOONa và CH2=CH-COONa

    * Các este lần lượt là (HCOO)2C2H4; HCOO-C2H4OOCH=CH2; (CH2=CH-COO)2C2H4

    Y có 8 H

    Câu 40. (VDC) Hòa tan 17,32 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4 và Fe(NO3)2 cần vừa đúng dung dịch hỗn hợp gồm 1,04 mol HCl và 0,08 mol HNO3, đun nhẹ thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 10,8 gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Cho dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được m gam kết tủa và dung dịch T. Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc kết tủa nung đến đến khối lượng không đổi thu được 20,8 gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 150,32. B. 151,40. C. 152,48. D. 153,56.

    Đáp án A

    ——–HẾT——–

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    4. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 4 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 3

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 3

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 3

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    ĐỀ SỐ 03

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………….

    Số báo danh: ……………………………………………….

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137. 

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc).

    Nội dung đề

    Câu 1. (NB) Thủy phân este X trong dung dch axit, thu đưc CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

    ca X là

    A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3

    Câu 2. (NB) Chất nào sau đây là axit béo?

    A. Axit stearic. B. Axit axetic. C. Axit sunfuric. D. Axit fomic.

    Câu 3. (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

    A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.

    Câu 4. (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Anilin. B. Glyxin. C. Valin. D. Metylamin.

    Câu 5. (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là

    A. glyxin B. Lysin C. axit glutamic D. alanin

    Câu 6. (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.

    Câu 7. (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. W. B. Al. C. Na. D. Hg.

    Câu 8. (NB) Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

    A. K+. B. Ag+. C. Zn2+. D. Mg2+.

    Câu 9. (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

    A. cho proton. B. bị oxi hoá. C. bị khử. D. nhận proton.

    Câu 10. (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag.

    Câu 11. (NB) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H?

    A. Al. B. Cu. C. Ag. D. Au.

    Câu 12. (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

    A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Ba.

    Câu 13. (NB) Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

    A. AlCl3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Al(NO3)3.

    Câu 14. (NB) Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

    A. CaO. B. H2. C. CO. D. CO2.

    Câu 15. (NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là

    A. Al2O3.2H2O. B. 3NaF.AlF3. C. KCl.NaCl. D. CaCO3.MgCO3.

    Câu 16. (NB) Công thức của sắt (III) sunfat là

    A. FeS. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeS2.

    Câu 17. (NB) Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

    A. +2. B. +3. C. +5. D. +6.

    Câu 18. (NB) Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

    A. Ozon. B. Nitơ. C. Oxi. D. Cacbon đioxit.

    Câu 19. (NB) Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

    A. cacbon. B. kali. C. nitơ. D. photpho.

    Câu 20. (NB) Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

    A. CH3OCH3 và C2H5OH. B. CH4 và C2H6. C. CH≡CH và CH2=CH2. D. C4H4 và C2H2.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 23. (TH) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

    A. glucozơ, sobitol. B. fructozơ, sobitol.

    C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.

    Câu 24. (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 79,488. B. 39,744. C. 86,400. D. 66,240.

    Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

    A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

    B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

    C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.

    D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

    Câu 27. (TH) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

    A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 2,4 gam và 6,5 gam.

    C. 3,6 gam và 5,3 gam. D. 1,2 gam và 7,7 gam.

    Câu 28. (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 26,7. B. 12,5. C. 26,4. D. 7,64.

    Câu 29. (TH) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?

    A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Fe.

    Câu 30. (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

    A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3.

    Câu 31. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là

    A. 90,54. B. 83,34. C. 90,42. D. 86,10.

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm sau:

    Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.

    Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

    B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

    C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

    D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

    (b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

    (c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

    (d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.

    (e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    Câu 34. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propiolat, metyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

    A. 0,30 mol. B. 0,40 mol. C. 0,26 mol. D. 0,33 mol

    Câu 35. (VD) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

    A. 10,32 gam. B. 10,00 gam. C. 12,00 gam. D. 10,55 gam.

    Câu 36. (VD) Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X. Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

    A. 0,06. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,1.

    Câu 37. (VD) Hỗn hp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nưc, thu đưc 6,72 lít khí H2 (đktc) dung dch Y, trong đó 123,12 gam Ba(OH)2. Hp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu đưc m gam kết tủa. Giá tr của m là

    A. 141,84. B. 94,56. C. 131,52. D. 236,40.

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

    (b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).

    (c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3.

    (d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

    (e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

    (g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

    Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

    A. 2. B. 5. C. 6. D. 4.

    Câu 39. (VDC) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó, X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là

    A. 3,84% B. 3,92% C. 3,78% D. 3,96%

    Câu 40. (VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 25. B. 15. C. 40. D. 30.

    BỘ ĐỀ BÁM SÁT

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    NĂM 2021

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ: 03

    MA TRẬN ĐỀ THI THAM KHẢO NĂM 2021

    STT

    Nội dung

    Loại bài tập

    Mức độ

    Tổng

    LT

    BT

    NB

    TH

    VD

    VDC

    1

    Este – lipit

    5(4)

    2

    2

    2(1)

    2

    1

    7(6)

    2

    Cacbohidrat

    2

    1

    1

    2

    3

    3

    Amin – Amino axit – Protein

    2

    1

    2

    1

    3

    4

    Polime

    2(3)

    1

    1(2)

    2(3)

    5

    Tổng hợp hữu cơ

    1

    2

    3

    3

    6

    Đại cương kim loại

    5

    1

    5

    1

    6

    7

    Kim loại kiềm – Kiềm thổ – Nhôm

    4

    3

    4

    1

    2

    7

    8

    Sắt – Crom

    4

    2

    2

    4

    9

    Nhận biết – Hóa học với KT-XH-MT

    1

    1

    1

    10

    Tổng hợp vô cơ

    1

    1

    1

    1

    2

    11

    Sự điện li

    12

    Phi kim 11

    1

    1

    1

    13

    Đại cương hóa hữu cơ và hidrocacbon

    1

    1

    1

    14

    Ancol – andehit – axit cacboxylic

    Tổng

    29

    11

    20

    10

    8

    2

    40

    Điểm

    7,25

    2,75

    5,0

    2,5

    2,0

    0,5

    10

    Nhận xét:

    Tỉ lệ

    Số lượng câu hỏi

    Điểm

    Mức độ NB : TH : VD : VDC

    20 : 10 : 8 : 2

    5,0 : 2,5 : 2 : 0,5

    Lí thuyết : Bài tập

    29 : 11

    7,25 : 2,75

    Hóa 12 : Hóa 11

    38 : 2

    9,5 : 0,5

    Vô cơ : Hữu cơ

    21 : 19

    5,25: 4,75

    BẢNG ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    C

    A

    D

    D

    C

    D

    D

    A

    C

    C

    A

    D

    A

    D

    B

    C

    B

    D

    C

    A

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    D

    C

    A

    A

    A

    A

    B

    A

    A

    B

    D

    D

    A

    B

    C

    D

    B

    B

    A

    D

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1. (NB) Thủy phân este X trong dung dch axit, thu đưc CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo ca X là

    A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3

    Câu 2. (NB) Chất nào sau đây là axit béo?

    A. Axit stearic. B. Axit axetic. C. Axit sunfuric. D. Axit fomic.

    Câu 3. (NB) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

    A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.

    Câu 4. (NB) Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

    A. Anilin. B. Glyxin. C. Valin. D. Metylamin.

    Câu 5. (NB) Aminoaxit X trong phân tử có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino. Vậy X là

    A. glyxin B. Lysin C. axit glutamic D. alanin

    Đáp án C

    Axit glutamic: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH => có 2 nhóm COOH và 1 nhóm NH2.

    Câu 6. (NB) Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

    A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin.

    C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.

    Câu 7. (NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. W. B. Al. C. Na. D. Hg.

    Câu 8. (NB) Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

    A. K+. B. Ag+. C. Zn2+. D. Mg2+.

    Đáp án A

    Tính oxi hóa K+ < Mg2+ < Zn2+ < Ag+ (theo dãy điện hóa)

    Câu 9. (NB) Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

    A. cho proton. B. bị oxi hoá. C. bị khử. D. nhận proton.

    Đáp án C

    Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành kim loại tự do.

    Câu 10. (NB) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

    A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Ag.

    Câu 11. (NB) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H?

    A. Al. B. Cu. C. Ag. D. Au.

    Câu 12. (NB) Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

    A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Ba.

    Câu 13. (NB) Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

    A. AlCl3. B. Al2O3. C. Al(OH)3. D. Al(NO3)3.

    Câu 14. (NB) Nung MgCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là

    A. CaO. B. H2. C. CO. D. CO2.

    Đáp án A

    PTHH: MgCO3 MgO + CO2

    Câu 15. (NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Nhiệt độ nỏng chảy của Al2O3 rất cao (2050oC), vì vậy phải hòa tan Al2O3 trong criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 900oC. Công thức của criolit là

    A. Al2O3.2H2O. B. 3NaF.AlF3. C. KCl.NaCl. D. CaCO3.MgCO3.

    Câu 16. (NB) Công thức của sắt (III) sunfat là

    A. FeS. B. FeSO4. C. Fe2(SO4)3. D. FeS2.

    Câu 17. (NB) Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là

    A. +2. B. +3. C. +5. D. +6.

    Câu 18. (NB) Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

    A. Ozon. B. Nitơ. C. Oxi. D. Cacbon đioxit.

    Câu 19. (NB) Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

    A. cacbon. B. kali. C. nitơ. D. photpho.

    Câu 20. (NB) Cặp chất nào sau là đồng phân của nhau?

    A. CH3OCH3 và C2H5OH. B. CH4 và C2H6. C. CH≡CH và CH2=CH2. D. C4H4 và C2H2.

    Câu 21. (TH) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Câu 22. (TH) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

    A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 23. (TH) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

    A. glucozơ, sobitol. B. fructozơ, sobitol.

    C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.

    Đáp án A

    Câu 24. (TH) Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 79,488. B. 39,744. C. 86,400. D. 66,240.

    Đáp án A

    Câu 25. (TH) Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, hai chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là

    A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,4 mol.

    Đáp án A

    Câu 26. (TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Poli(etylen terephtalat) và poli(vinyl axetat) đều là polieste.

    B. Bông và tơ tằm đều là tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).

    C. Policaproamit và poliacrilonitrin đều có chứa nguyên tố oxi.

    D. Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ nhân tạo.

    Đáp án A

    A đúng.

    B sai vì bông và tơ tằm là đều thuộc loại polime thiên nhiên.

    C sai vì poliacrilonitrin tạo từ monome CH2CH(CN) không chứa nguyên tố oxi.

    D sai vì xenlulozơ trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói.

    Câu 27. (TH) Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là

    A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 2,4 gam và 6,5 gam.

    C. 3,6 gam và 5,3 gam. D. 1,2 gam và 7,7 gam.

    Đặt

    Câu 28. (TH) Cho 5,4 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 26,7. B. 12,5. C. 26,4. D. 7,64.

    Đáp án A

    Câu 29. (TH) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại Fe và X dư. X là kim loại nào sau đây?

    A. Mg. B. Cu. C. Na. D. Fe.

    Câu 30. (TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh khí SO2?

    A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe(OH)3. D. Fe2(SO4)3.

    Đáp án B

    PTHH: 2FeO + 4H2SO4 đặcFe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

    Câu 31. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t0), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là

    A. 90,54. B. 83,34. C. 90,42. D. 86,10.

    Đáp án D

    BTNT O:

    Dùng CT liên hệ:

    chất béo X có

    BTKL trong X:

    Ta có tỷ lệ:

    Ta có:

    Ta có:

    Câu 32. (VD) Tiến hành thí nghiệm sau:

    Bước 1: Rót vào hai ống nghiệm mỗi ống 1 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%.

    Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC.

    Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng vẫn tách thành 2 lớp.

    B. Ống nghiệm thứ nhất chất lỏng trở nên đồng nhất, ống thứ 2 chất lỏng tách thành 2 lớp.

    C. Ở cả 2 ống nghiệm chất lỏng trở nên đồng nhất.

    D. Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp, ống thứ 2 chất lỏng trở thành đồng nhất.

    Đáp án D

    Ống nghiệm thứ nhất vẫn phân thành 2 lớp vì phản ứng thủy phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch nên este vẫn còn sau phản ứng.

    • Ống nghiệm thứ 2 đồng nhất vì phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều nên không còn este.

    Câu 33. (VD) Cho các phát biểu sau:

    (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

    (b) Thành phần chính của tinh bột là amilopectin.

    (c) Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

    (d) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước.

    (e) Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là dầu thực vật.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

    Đáp án A.

    (a) Đúng.

    (b) Đúng, Amilopectin chiếm từ 70 – 80% khối lượng tinh bột trong khi amilozơ chiếm từ 20 – 30% khối lượng tinh bột.

    (c) Sai, Các tripeptit trở lên (đipeptit không có phản ứng này) đều tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím đặc trưng.

    (d) Đúng, Anilin (C6H5NH2) là chất lỏng, sôi ở 184oC, không màu, rất độc, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong benzen và etanol.

    (e) Sai, Các chất béo no là những chất rắn, thường được gọi là mỡ động vật.

    Câu 34. (VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propiolat, metyl axetat và hai hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

    A. 0,30 mol. B. 0,40 mol. C. 0,26 mol. D. 0,33 mol

    Đáp án B

    Câu 35. (VD) (TN2-2020) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

    A. 10,32 gam. B. 10,00 gam. C. 12,00 gam. D. 10,55 gam.

    Đáp án C

    Bảo toàn O: 2nO2 = 2nCO2 + nH2O ⇒ nCO2 = 1,54

    nN = nHCl = 0,28 X dạng CnH2n+2+xNx (0,28/x mol)

    Do nY < nX < 0,26 ⇒ 0,13 < 0,28/x < 0,26

    x = 2 là nghiệm duy nhất, khi đó nX = 0,14 và nY = 0,12

    Y dạng CmHy ⇒ nC = 0,14n + 0,12m = 1,54

    7n + 6m = 77 ⇒ n = 5 và m = 7 là nghiệm duy nhất. X là C5H14N2 (0,14)

    nH = 0,14.14 + 0,12y = 1,94.2 ⇒ y = 16 ⇒Y là C7H16 (0,12) ⇒ mY = 12 gam

    Câu 36. (VD) Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X. Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là

    A. 0,06. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,1.

    Đáp án D

    Câu 37. (VD) Hỗn hp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 131,4 gam X vào nưc, thu đưc 6,72 lít khí H2 (đktc) dung dch Y, trong đó 123,12 gam Ba(OH)2. Hp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu đưc m gam kết tủa. Giá tr của m là

    A. 141,84. B. 94,56. C. 131,52. D. 236,40.

    Đáp án B

    m = 0,48.197 = 94,56 gam → Đáp án B

    Câu 38. (VD) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.

    (b) Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]).

    (c) Cho nước vôi vào dung dịch NaHCO3.

    (d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.

    (e) Đun nóng dung dịch chứa Ca(HCO3)2.

    (g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.

    Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

    A. 2. B. 5. C. 6. D. 4.

    Đáp án B

    Các phương trình phản ứng xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm:

    (a) CO2 dư + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2.

    (b) CO2 + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3↓ + NaHCO3.

    (c) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O.

    (d) 3NaOH + AlCl3 dư → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O.

    (e) Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2↑ + H2O.

    (g) Na + H2O → NaOH + ½H2↑ || sau đó: 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4.

    |→ có 5 thí nghiệm thỏa mãn thu được kết tủa sau phản ứng.

    Câu 39. (VDC) X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó, X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là

    A. 3,84% B. 3,92% C. 3,78% D. 3,96%

    Đáp án A

    Hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon một ancol đơn chức, một ancol 2 chức 2 muối đều đơn chức.

    Độ tăng khối lượng bình đựng

    2 muối có tỉ lệ mol 1:1 có dạng:

    Đặt CTPT TB của 2 ancol là với

    chọn A.

    Câu 40. (VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 25. B. 15. C. 40. D. 30.

    Đáp án D

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    3. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 3 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

     

     

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 2

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 2

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 2

    ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

    THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
    ĐỀ SỐ 2

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

    A. Vonfam. B. Đồng. C. Kẽm. D. Sắt.

    Câu 42:(NB) Dung dịch nào có thể hoà tan hoàn toàn hợp kim Ag, Zn, Fe, Cu?

    A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch HNO3 loãng.

    C. Dung dịch H2SO4 đặc nguội. D. Dung dịch HCl.

    Câu 43:(NB) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

    A. tính khử. B. tính bazơ. C. tính axit. D. tính oxi hóa.

    Câu 44:(NB) Nhóm nào trong bảng tuần hoàn hiện nay chứa toàn bộ là các nguyên tố kim loại?

    A. VIIIA. B. IVA. C. IIA. D. IA.

    Câu 45:(NB) Dãy các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3?

    A. Al, Fe, Ni, Ag. B. Al, Fe, Cu, Ag. C. Mg, Al, Fe, Cu. D. Fe, Ni, Cu, Ag.

    Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl dư?

    A. Fe. B. Ag. C. Al. D. Mg.

    Câu 47:(NB) Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al(OH)3

    A. KCl.       B. MgCl2.       C. NaNO3.       D. NaOH.

    Câu 48:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

    A. K2O. B. Na2O. C. Na. D. Be.

    Câu 49:(NB) Công thức thạch cao sống là

    A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. CaCO3

    Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. X là chất nào dưới đây?

    A. Fe(OH)2       B. Fe3O4.       C. Fe(OH)3.       D. Na2SO4.

    Câu 51:(NB) Công thức hóa học của kali đicromat là

    A. KCl B. KNO3 C. K2Cr2O7 D. K2CrO4

    Câu 52:(NB) Chất khí X không màu, không mùi. X là thành phần chính (chiếm hàm lượng phần trăm thể tích nhiều nhất) của không khí. Khí X là

    A. N2. B. CO2. C. NO. D. O2.

    Câu 53:(NB) Etyl fomat có công thức là

    A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3.

    Câu 54:(NB) Tristearin (hay tristearoyl glixerol) có công thức phân tử là

    A. (C17H31COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5.

    C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5.

    Câu 55:(NB) Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là

    A. đisaccarit. B. polisaccarit. C. cacbohiđrat. D. monosaccarit.

    Câu 56:(NB) Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, triolein, metylamin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    Câu 57:(NB) Số công thức cấu tạo của đipeptit X mạch hở tạo từ 1 gốc Ala và 1 gốc Gly là

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 58:(NB) Tơ capron được điều chế từ monome nào sau đây?

    A. caprolactam. B. vinyl axetat. C. axit ađipic. D. vinyl xianua.

    Câu 59:(NB) Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa

    A. Na2CO3 va BaCl2.       B. KOH và H2SO4.

    C. Na2CO3 và HCl.       D. NH4Cl và NaOH.

    Câu 60:(NB) Etilen trong hoocmon thực vật sinh ra từ quả chín. Công thức của etilen là

    A. C2H2. B. CH4. C. C2H4. D. C2H6.

    Câu 61:(TH) Thí nghiệm và sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

    A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.       B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

    C. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.       D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2

    Câu 62:(TH) Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là

    A. C6H5COONa và CH3OH. B. CH3COOH và C6H5ONa.

    C. CH3COONa và C6H5ONa. D. CH3COONa và C6H5OH.

    Câu 63:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 20,4 gam Al2O3. Giá trị của m là

    A. 5,4. B. 9,6. C. 7,2. D. 10,8.

    Câu 64:(TH) Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

    A. Fe, Fe2O3.               B. Fe, FeO                  C. Fe3O4, Fe2O3.         D. FeO, Fe3O4.

    Câu 65:(VD) tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan có khối lượng là

    A. 1,71 gam. B. 34,20 gam. C. 13,55 gam. D. 17,10 gam.

    Câu 66:(TH) Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.

    Câu 67:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở cả dạng mạch hở và mạch vòng.

    (b) Trong phân tử saccarozơ, hai gốc monosaccrit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.

    (c) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.

    (d) Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    Câu 68:(VD) Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% thu được ancol etylic và 6,72 lít CO2 ở đktc. Giá trị của m là

    A. 20,25 gam. B. 36,00 gam. C. 32,40 gam. D. 72,00 gam.

    Câu 69:(VD) Cho 4,78 gam hỗn hợp CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOH phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl thu được 6,97 gam muối. Giá trị của a là

    A. 0,6. B. 0,03. C. 0,06. D. 0,12.

    Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh      

    B. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

    C. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp      

    D. PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    Câu 71:(VD) Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là

    A. 82,4 và 1,12. B. 82,4 và 2,24. C. 59,1 và 1,12. D. 59,1 và 2,24.

    Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3.

    (b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

    (c) Cho Zn vào dung dịch CuSO4.

    (d) Nung nóng hỗn hợp Al và Fe2O3 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.

    (e) Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3.

    (g) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

    Số thí nghiệm thu được kim loại là

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 6.

    Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm ancol C3H8O và hai amin no, đơn chức, mạch hở Y, Z (số mol của Y gấp 3 lần số mol của Z, MZ = MY + 14) cần vừa đủ 1,5 mol O2, thu được N2, H2O và 0,8 mol CO2. Phần trăm khối lượng của Y trong E bằng bao nhiêu?

    A. 23,23. B. 59,73. C. 39,02. D. 46,97.

    Câu 74:(TH) Câu 74: Cho các nhận định sau:

    (1) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.

    (2) Dầu bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.

    (3) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, da giả.

    (4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi lớn hơn cao su thiên nhiên.

    (5) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử oxi.

    (6) Dung dịch anilin, phenol đều làm đổi màu quì tím.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 6.

    Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 6,048 lít khí CO2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 15,6 gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là

    A. 33,95. B. 35,45. C. 29,30. D. 29,95.

    Câu 76:(VD) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (trong đó số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E bằng bao nhiêu?

    A. 10,32 gam. B. 10,55 gam. C. 12,00 gam. D. 10,00 gam.

    Câu 77:(VDC) Cho 12,49 gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,675 gam kết tủa. Để hấp thụ hết khí Z cần dung dịch chứa tối thiểu 2,55 mol NaOH. Phần trăm khối lượng của C trong X bằng bao nhiêu?

    A. 30,74. B. 51,24. C. 11,53. D. 38,43.

    Câu 78:(VDC) Hỗn hợp X gồm hai este đều chứa vòng benzen có công thức phân tử lần lượt là C8H8O2 và C7H6O2. Để phản ứng hết với 0,2 mol X cần tối đa 0,35 mol KOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là

    A. 44,15. B. 28,60. C. 23,40. D. 36,60.

    Câu 79:(VDC) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit oleic và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2 : 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2 và 35,64 gam H2O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được glixerol và hỗn hợp chỉ chứa hai muối. Khối lượng của Y trong m gam hỗn hợp X là

    A. 12,87. B. 12,48. C. 32,46. D. 8,61.

    Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 – 3 giọt CuSO4 5% và 1ml dung dịch NaOH 10%. Lọc lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

    Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào ống nghiệm (2) chứa 1 ml dung dịch AgNO3 đến khi kết tủa tan hết.

    Bước 2: Thêm 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm (3) chứa 2ml dung dịch saccarozơ 15%. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút.

    Bước 3: Thêm từ từ dung dịch NaHCO3 vào ống nghiệm (3) khuấy đều đến khi không còn sủi bọt khí CO2. Chia dung dịch thành hai phần trong ống nghiệm (4) và (5).

    Bước 4: Rót dung dịch trong ống (4) vào ống nghiệm (1), lắc đều đến khi kết tủa tan hoàn toàn. Rót từ từ dung dịch trong ống nghiệm (5) vào ống nghiệm (2), đun nhẹ đến khi thấy kết tủa bám trên thành ống nghiệm.

    Cho các phát biểu dưới đây:

    (1) Sau bước 4, dung dịch trong ống nghiệm (1) có màu xanh lam.

    (2) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm (3) có hiện tượng phân lớp.

    (3) Dung dịch NaHCO3 trong bước 3 với mục đích loại bỏ H2SO4.

    (4) Dung dịch trong ống nghiệm (4), (5) chứa một monosaccarit.

    (5) Thí nghiệm trên chứng minh saccarozơ là có tính khử.

    (6) Các phản ứng xảy ra trong bước 4 đều là phản ứng oxi hóa khử.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-A

    42-B

    43-A

    44-C

    45-C

    46-B

    47-D

    48-C

    49-B

    50-C

    51-C

    52-A

    53-A

    54-B

    55-C

    56-A

    57-D

    58-A

    59-A

    60-C

    61-A

    62-C

    63-D

    64-D

    65-D

    66-A

    67-C

    68-B

    69-C

    70-D

    71-B

    72-C

    73-D

    74-C

    75-D

    76-C

    77-C

    78-D

    79-B

    80-A

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: A

    Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    Câu 42: B

    HNO3 có thể hòa tan nhiều kim loại (trừ Au, Pt), chú ý với HNO3 đặc nguội

    Câu 43: A

    Tính chất hóa học đặc trưng của KL là tính khử (dễ bị oxi hóa)

    Câu 44: C

    Nhóm IIA gồm (Be, Mg, Ca, Sr…)

    Câu 45: C

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

    Tính oxi hóa tăng dần

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Tính khử giảm dần

    Tác dụng với Ag+ thì phải là KL đứng trước Ag+

    Câu 46: B

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    KL muốn tác dụng với HCl thường phải đứng trước H

    Câu 47: D

    Al(OH)3 mang tính lưỡng tính nên tác dụng được axit và bazơ

    Câu 48: C

    Các KL kiềm và một số KL kiềm thổ ( trừ Be)có khả năng tác dụng với H2O giải phóng khí H2

    Câu 49: B

    Thạch cao sống: CaSO4.2H2O

    Thạch cao nung: CaSO4.H2O: Đúc tượng, bó bột, chất kết dính trong VLXD.

    Thạch cao khan: CaSO4

    Câu 50: C

    Tạo kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ

    Câu 51: C

    K2CrO(kali cromat): màu vàng ; K2Cr2O(kali đicromat): màu da cam

    Câu 52: A

    Trong không khí có xấp xỉ gần 80% là N2

    Câu 53: A

    Este RCOOR gọi tên gốc R trước + tên axit gốc RCOO- (đổi IC thành AT)

    Câu 54: B

    Nhớ các gốc của các axit béo: (C15H31COO)3C3H5: (806) tripanmitin

    (C17H35COO)3C3H5 (890) tristearin.

    (C17H33COO)3C3H5: (884) triolein.

    Câu 55: C

    Khái niệm nhóm cacbohiđrat

    Câu 56: A

    Các chất bị thủy phân trong môi trường axit este,-lipit, sacca, tinh bột, xenlu, peptit-protein (etyl axetat, saccarozơ, triolein).

    Câu 57: D

    Gồm Ala-Gly và Gly-Ala

    Câu 58: A

    Xem bảng gọi tên polime từ skg 12

    Câu 59: A

    Tạo kết tủa BaCO3

    Câu 60: C

    Nhớ một số tên hợp chất hữu cơ thông dụng lớp 11

    Câu 61: A

    Fe tác dụng với các chất oxi mạnh, dư: HNO3, H2SO4 đặc, nóng, Cl2, AgNO3,… sẽ tạo hợp chất sắt (III)

    Câu 62: C

    Este dạng RCOOC6H4R khi thủy phân trong mt kiềm sẽ cho 2 muối RCOONa và RC6H4ONa

    Câu 63: D

    gam.

    Câu 64: D

    Sử dụng Bte nhận xét được số mol e SO2 trao đổi là 2 mol e

    Vậy X là Y cũng phải trao đổi mỗi chất là 1 mol e. Vậy X và Y đều phải chứa Fe2+ để tăng lên Fe3+

    Câu 65: D

    (muối) =

    m muối = m kim loại + gam.

    Câu 66: A

    CTCT phù hợp (4 đồng phân) là

    + Axit: CH3 – CH2 – CH2 – COOH và CH3 – CH(CH3) – COOH.

    + Este: CH3 – COO – CH2 – CH3 và CH3 – CH2 – COO – CH3.

    Câu 67: C

    (a) Đúng, hai dạng vòng chuyển hóa qua lại thông qua dạng mạch hở.

    (b) Đúng

    (c) Đúng

    (d) Sai, tinh bột không phản ứng.

    Câu 68: B

    phản ứng = 0,15

    cần dùng = gam.

    Câu 69: C

    Câu 70: D

    A sai vì amilozơ là mạch không phân nhánh

    B sai vì tơ tằm là tơ tự nhiên

    C sai vì tơ axetat là tơ bán tổng hợp

    Câu 71: B

    nH+ = 0,3 mol

    nCO32- = 0,2 mol

    nHCO3- = 0,2 mol

    – Nhỏ từ từ H+ vào dung dịch CO32- + HCO3 xảy ra các phản ứng theo thứ tự:

         H+   +   CO32-  →  HCO3

        0,2 ←    0,2      →    0,2                  (mol)

         H+   +   HCO3  →  CO2 ↑ +  H2O

    0,3 – 0,2 → 0,1     →   0,1                   (mol)

    V = 0,1.22,4 = 2,24 lít.

    – Trong thành phần của dung dịch E có

    – Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch E xảy ra các phản ứng:

         HCO3 + OH → CO32- + H2O

         Ba2+ + CO32- → BaCO3

         Ba2+ + SO42- → BaSO4

    nBaCO3 = nHCO3 = 0,3 mol

    nBaSO4 = nSO42- = 0,1 mol

    m = 0,3.197 + 0,1.233 = 82,4 gam.

    Câu 72: C

    (a) dư

    (b)

    (c)

    (d)

    (e)

    (f)

    Câu 73: D

    Đặt a, b là số mol

    Y là CH5N (0,3) và Z là C2H7N (0,1)

    Câu 74: C

    (1) Đúng

    (2) Sai, dầu bôi trơn có thành phần chính là hiđrocacbon

    (3) Đúng

    (4) Đúng

    (5) Sai, có 4 oxi

    (6) Sai, đều không làm đổi màu quỳ tím.

    Câu 75: D

    Khi CO2 đến dư vào Y thì kết tủa thu được là Al(OH)3: 0,2 mol

    Khi cho 0,054 mol CO2 vào Y thì kết tủa thu được gồm Al(OH)3 (0,2 mol) và BaCO3 (0,03 mol).

    Câu 76: C

    Bảo toàn O:

    X dạng

    Do

    là nghiệm duy nhất, khi đó và

    Y dạng

    và m = 7 là nghiệm duy nhất.

    X là

    Y là gam.

    Câu 77: C

    Đặt a, b, c là số mol C, P, S.

    Kết tủa gồm và

    Bảo toàn electron

    tối thiểu

    Câu 78: D

    Để tạo 2 muối thì C8H8O2 có cấu tạo HCOO-CH2-C6H5.

    Muối gồm HCOOK (0,2) và C6H5OK (0,35 – 0,2 = 0,15)

    m muối = 36,6 gam.

    Câu 79: B

    Đặt là số mol của axit panmitic, axit oleic và triglixerit.

    Y dạng

    Vậy Y là

    Câu 80: A

    Bước 1: Chuẩn bị Cu(OH)2/OH trong (1) và AgNO3/NH3 trong (2)

    Bước 2: Thủy phân saccarozơ trong (3)

    Bước 3: Loại bỏ H2SO4 trong (3)

    Bước 4: Cho một nửa (3) đã làm sạch vào (1), nửa còn lại vào (2)

    (1) Đúng, các sản phẩm glucozơ, fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.

    (2) Sai, ống 3 luôn đồng nhất

    (3) Đúng

    (4) Sai, chứa glucozơ, fructozơ

    (5) Sai, chứng minh saccarozơ bị thủy phân trong H+.

    (6) Sai, phản ứng tráng gương là oxi hóa khử, phản ứng tạo phức xanh lam không phải oxi hóa khử.

     

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    2. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 2 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 1

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 1

    Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 có lời giải số 1

     

    ĐỀ MINH HỌA CHUẨN 2021

    THEO HƯỚNG BỘ GIÁO DỤC
    ĐỀ SỐ 1

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất)?

    A. Cs. B. Li. C. Os. D. Na.

    Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?

    A. Ag B. Fe C. Cu D. Al

    Câu 43:(NB) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

    A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p53s2. C. 1s22s22p43s1. D. 1s22s22p63s1.

    Câu 44:(NB) Kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là

    A. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al.

    Câu 45:(NB) Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

    A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Na.

    Câu 46:(NB) Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2 để khử

    A. CuCl2. B. CuO. C. Cu(OH)2. D. CuSO4.

    Câu 47:(NB) Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

    A. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội B. Dung dịch NaOH.

    C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

    Câu 48:(NB) Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là

    A. CaCl2. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaO.

    Câu 49:(NB) Bột nhôm trộn với bột sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng

    A. làm vật liệu chế tạo máy bay. B. làm dây dẫn điện thay cho đồng.

    C. làm dụng cụ nhà bếp. D. hàn đường ray.

    Câu 50:(NB) Sắt có số oxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây?

    A. FeO. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeCl2.

    Câu 51:(NB) Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

    A. Màu vàng. B. Màu đỏ thẫm. C. Màu xanh lục. D. Màu da cam.

    Câu 52:(NB) X là chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính. X tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là

    A. O2 B. H2 C. N2 D. CO2.

    Câu 53:(NB) Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là

    A. C3H7OH. B. C2H5OH. C. CH3OH. D. C3H5OH.

    Câu 54:(NB) Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

    A. C17H33COONa. B. CH3COONa. C. C17H35COONa. D. C15H31COONa.

    Câu 55:(NB) Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là

    A. 11. B. 6. C. 12. D. 10.

    Câu 56:(NB) Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?

    A. CH3­NH2. B. CH3COOH.

    C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 58:(NB) Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

    A. CH2=CH2 B. CH2=CH2Cl C. CH3-CH3 D. CH2=CH-CH3

    Câu 57:(NB) Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?

    A. Metylamin. B. Anilin. C. Ala-Gly-Val. D. Gly-Val.

    Câu 59:(NB) Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

    A. Na3PO4. B. Na2SO4. C. CuSO4. D. (NH4)2CO3.

    Câu 60:(NB) Công thức của anđehit axetic là

    A. CH3CHO. B. HCHO. C. CH2=CHCHO. D. C6H5CHO.

    Câu 61:(TH) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại sau đây?

    A. Mg. B. Cu. C. Ba. D. Ag.

    Câu 62:(TH) Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

    A. HCOOC2H3. B. CH3COOCH3. C. C2H3COOCH3. D. CH3COOC3H5.

    Câu 63:(VD) Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 26,7. B. 19,6. C. 12,5. D. 25,0.

    Câu 64:(TH) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

    A. CuSO4, FeSO4. B. Fe2(SO4)3.

    C. FeSO4. D. FeSO4, Fe2(SO4)3.

    Câu 65:(VD) Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

    A. 11,2 gam. B. 5,6 gam. C. 16,8 gam. D. 8,4 gam.

    Câu 66:(TH) Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là

    A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.

    Câu 67:(TH) Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai… Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Y không trong nước lạnh.

    B. X có cấu trúc mạch phân nhánh.

    C. Phân tử khối của X là 162.

    D. Y tham gia phản ứng AgNO3 trong NH3 tạo ra amonigluconat.

    Câu 68:(VD) Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

    A. 10,35. B. 20,70. C. 27,60. D. 36,80.

    Câu 69:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amin X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxi vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là

    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 70:(TH) Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).

    B. Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.

    C. Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.

    D. Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.

    Câu 71:(VD) Dung dịch X chứa 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl và dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là

    A. 3,36 lít; 17,5 gam B. 3,36 lít; 52,5 gam

    C. 6,72 lít; 26,25 gam D. 8,4 lít; 52,5 gam

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4.

    (b) Cho K vào dung dịch CuSO4 dư.

    (c) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

    (d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich C6H5ONa.

    (e) Cho dung dịch CO2 tới dư vào dung dịch gồm NaOH và Ca(OH)2.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả chất rắn và khí là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.

    Câu 73:(VD) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là

    A. 4,254. B. 4,296. C. 4,100. D. 5,370.

    Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

    (a). Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.

    (b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.

    (c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.

    (d). Thành phần chính của giấy chính là xenlulozơ.

    (e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch phân nhánh.

    (f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 75:(VDC) Cho 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 12,57% về khối lượng) vào nước dư, thu được a mol khí H 2 và dung dịch X. Cho dung dịch CuSO4 dư vào X, thu được 35,54 gam kết tủa. Giá trị của a là.

    A. 0,08 B. 0,12 C. 0,10 D. 0,06

    Câu 76:(VD) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

    (1) X + 2NaOH → X1 + Y1 + Y2 + 2H2O.

    (2) X2 + 2NaOH → X3 + 2H2O.

    (3) X3 + 2NaOH → CH4 + 2Y2 (CaO, t°).

    (4) 2X1 + X2 → X4.

    Cho biết: X là muối có công thức phân tử là C3H12O3N2: X1, X2, X3, X4 là những hợp chất hữu cơ khác nhau; X1, Y1 đều làm quì tím ẩm hóa xanh. Phần tử khối của X4 bằng bao nhiêu?

    A. 152       B. 194       C. 218.       D. 236.

    Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe2O3 trong 240 gam dung dịch HNO3 7,35% và H2SO4 6,125% thu được dung dịch X chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và thấy thoát ra khí NO (NO là sản phẩm khử duy nhất). Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung nóng trong không khí đến pứ hoàn toàn thu được 50,95 gam chất rắn. Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Cu, giá trị của m là:

    A. 2,88 B. 3,52 C. 3,20 D. 2,56

    Câu 78:(VDC) Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

    A. C3H4.       B. C3H6.       C. C2H4.       D. C2H6.

    Câu 79:(VDC) Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là

    A. 50,84%. B. 61,34%. C. 63,28% D. 53,28%.

    Câu 80:(VD) Thí nghiệm xác định định tính nguyên tố cacbon và hiđro trong phân tử glucozơ được tiến hành theo các bước sau:

    Bước 1: Trộn đều khoảng 0,2 gam glucozơ với 1 đến 2 gam đồng (II) oxit, sau đó cho hỗn hợp ống nghiệm khô (ống số 1) rồi thêm tiếp khoảng 1 gam đồng (II) oxit để phủ kín hỗn hợp. Nhồi một nhúm bông có rắc bột CuSO4 khan vào phần trên của ống số 1 rồi nút bằng nút cao su có ống dẫn khí.

    Bước 2: Lắp ống số 1 lên giá thí nghiệm rồi nhúng ống dẫn khí vào dung dịch Ca(OH)2 đựng trong ống nghiệm (ống số 2).

    Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng ống số 1 (lúc đầu đun nhẹ, sau đó đun tập trung vào phần có hỗn hợp phản ứng).

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Sau bước 3, màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O.

    (b) Thí nghiệm trên, trong ống số 2 có xuất hiện kết tủa vàng.

    (c) Ở bước 2, lắp ống số 1 sao cho miệng ống hướng xuống dưới.

    (d) Thí nghiệm trên còn được dùng để xác định định tính nguyên tố oxi trong phân tử glucozơ.

    (e) Kết thúc thí nghiệm: tắt đèn cồn, để ống số 1 nguội hẳn rồi mới đưa ống dẫn khí ra khỏi dung dịch trong ống số 2.

    Số phát biểu sai

    A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-B

    42-C

    43-D

    44-D

    45-D

    46-B

    47-D

    48-C

    49-D

    50-C

    51-B

    52-D

    53-C

    54-A

    55-C

    56-C

    57-C

    58-A

    59-D

    60-A

    61-B

    62-B

    63-A

    64-A

    65-A

    66-D

    67-D

    68-B

    69-A

    70-D

    71-B

    72-C

    73-B

    74-A

    75-A

    76-B

    77-D

    78-C

    79-B

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: B

    Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

    – Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

    – Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

    – Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

    – Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

    – Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

    – Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

    Câu 42: C

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học

    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

    Tính oxi hóa tăng dần

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Tính khử giảm dần

    Câu 43: D

    Nắm cách viết cấu hình theo mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s,…

    Câu 44: D

    Nhớ tính chất dãy hoạt động hóa học: kim loại tác dụng với H2SO4 loãng phải đứng trước H

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Câu 45: D

    K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

    Tính khử giảm dần

    Câu 46: B

    Phương pháp nhiệt luyện: Dùng chất khử (CO, H2; C; Al) để khử ion kim loại trong các oxit.

    Câu 47: D

    Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc nguội

    Câu 48: C

    Lưu ý một số tên gọi của hợp chất quan trọng canxi: đá vôi (CaCO3), vôi sống (CaO), dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2),…

    Câu 49: D

    Xem phần ứng dụng của nhôm trong skg 12

    Câu 50: C

    Dễ dàng xác định được số oxi hóa của sắt trong hợp chất là +3

    Câu 51: B

    Crom (VI) oxit có màu đỏ thẫm

    Câu 52: D

    CO2 và CH4 là những tác nhân gây hiệu ứng nhà kính

    Câu 53: C

    CH3CH2COOCH3 (RCOOR) gốc ancol là gốc R (CH3-) nên tạo ancol là CH­3OH

    Câu 54: A

    Nhớ các gốc của các axit béo: (C15H31COO)3C3H5: (806) tripanmitin

    (C17H35COO)3C3H5 (890) tristearin.

    (C17H33COO)3C3H5: (884) triolein.

    Câu 55: C

    Cần nắm một số CTPT các cacbohiđrat: glucozơ, fructozơ (C6H12O6), saccarozơ (C12H22O11),…

    Câu 56: C

    Các chất có dạng HCOOR sẽ tham gia phản ứng tráng bạc

    Câu 57: C

    Đa số peptit có khả năng tạo được dung dịch phức màu tím với Cu(OH)2 (trừ đipeptit)

    Câu 58: A

    Xem bảng gọi tên polime từ skg 12

    Câu 59: D

    Các muối cacbonat, hiđrocacbonat dễ bị nhiệt phân (trừ muối cacbonat của kim loại kiềm ví dụ Na2CO3, K2CO3,…)

    Câu 60: A

    Nắm một số tên của hợp chất hữu cơ thông dụng HCHO (anđehit fomic), CH3CHO (anđehit axetic),…

    Câu 61: B

    Cu có dư cũng chỉ chuyển Fe3+ thành Fe2+

    Câu 62: B

    Este thuộc dạng no, đơn chức, mạch hở (CnH2nO2) đốt cháy cho mol CO2 bằng mol H2O

    Câu 63: A

    gam.

    Câu 64: A

    Câu 65: A

    Câu 66: D

    Este RCOOR’ thủy phân sinh ra ancol khi nhóm COO liên kết với nguyên tử C no của gốc R’.

    – Phenyl axetat:           CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O

    – Metyl axetat:            CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH

    – Etyl fomat:               HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH

    – Tripanmitin:            (C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

    – Vinyl axetat:             CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO

    Vậy có 3 chất thỏa mãn: metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.

    Câu 67: D

    Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai… X là xenlulzơ.

    Thủy phân X thu được monosaccarit Y là glucozơ.

    A. Sai, Y tan tốt.

    B. Sai, X có mạch không nhánh

    C. Sai, X có M = 162n

    D. Đúng

    Câu 68: B

    thu được =

    Câu 69: A

    CTTQ của amin no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+3N.

    Phản ứng đốt cháy: CnH2n+3N + (1,5n + 0,75) O2 nCO2 + (n + 1,5) H2O + 0,5 N2

    Từ đề bài n = 3 Amin X là C3H9N.

    Có 2 đồng phân amin bậc 1 có CTPT C3H9N là CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(NH2)CH3.

    Câu 70: D

    Sai vì poliamit có liên kết –CONH- kém bền trong môi trường axit và kiềm mạnh

    Câu 71: B

    Khi thêm từ từ HCl vào X:

    lít

    Bảo toàn mol

    Câu 72: A

    (a)

    (b)

    (c)

    (d)

    (e) CO2 dư + Ca(OH)2

    CO2 dư + NaOH

    Câu 73: B

    Quy đổi E thành

    Đốt 47,488 gam E cần

    Câu 74: A

    (a) Đúng, là chất béo không no nên ở trạng thái lỏng.

    (b) Sai, mật ong chứa nhiều fructozo và glucozo.

    (c) Sai, dầu mỡ bôi trơn có thành phần hidrocacbon

    (d) Đúng

    (e) Sai, amilozo không nhánh

    (f) Đúng

    Câu 75: A

    Quy đổi hỗn hợp thành Na (x mol), Ba (y mol) và O (0,14 mol)

    Dung dịch X chứa X với CuSO4 dư tạo kết tỉa gồm Cu(OH)2 và BaSO4.

    Giải hệ và y = 0,06

    Bảo toàn electron:

    Câu 76: B

    là CH2(COONa)2, Y2 là Na2CO3

    là CH2(COOH)2

    X là C2H5-NH3-CO3-NH4

    X1 là C2H5NH2

    Y1 là NH3.

    là CH2(COONH3C2H5)2

    Câu 77: D

    Bảo toàn H

    Bảo toàn khối lượng

    Hỗn hợp ban đầu chứa Fe (a mol), Cu (b mol), O (0,09 mol)

    Dung dịch X có thể hòa tan thêm c mol Cu.

    m rắn =

    Câu 78: C

    Không khí gồm O2 (0,54) và N2 (2,16)

    Đặt và

    Bảo toàn

    và b = 0,47

    Số Các amin đều ít nhất 5H nên X ít hơn 4,7H (Loại B, D).

    tổng = 2,215 sản phẩm cháy =

    Số C tương ứng của amin và X là n, m.

    Với

    Chọn C.

    Câu 79: B

    Trong 0,16 mol E chứa x mol X và y mol Y

    và y = 0,1

    Trong m gam E chứa X (3e mol) và Y (5e mol)

    Quy đổi m gam E thành:

    HCOOH: 21e

    CH2: u

    H2: -15e

    H2O: -21e

    và u = 0,225

    n muối no = 6e = 0,03

    n muối không no = 15e = 0,075

    Muối no và muối không no có tương ứng k và g nhóm CH2.

    Do và nên k = 2,5 và g = 2 là nghiệm duy nhất.

    Vậy muối no gồm HCOONa (0,03), CH2 (0,03k = 0,075)

    m muối no = 3,09

    Tỉ lệ: 8e mol E gam muối no

    mol E gam muối no

    Câu 80: B

    (a) Đúng

    (b) Sai, kết tủa trắng (CaCO3)

    (c) Đúng, ống hướng xuống để tránh hơi nước nưng tụ tại miệng ống chảy ngược xuống đáy ống có thể gây vỡ ống.

    (d) Sai, chỉ định tính được C, H.

    (e) Sai, đưa ống khí ra khỏi bình ngay khi ống 1 còn nóng để tránh nước bị hút vào ống 1 do áp suất giảm.

    O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

    1. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 1 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 25

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 25

    Đề thi thử TN THPT 2021 có lời giải số 25

     

    ĐỀ PHÁT TRIỂN

    TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

    CHUẨN CẤU TRÚC

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    ĐỀ SỐ 25

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    * Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41:(NB) Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

    A. Sắt tây. B. Sắt. C. Đồng. D. Bạc.

    Câu 42:(NB) Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

    A. Al, Mg, Cu. B. Zn, Mg, Ag. C. Mg, Zn, Fe. D. Al, Fe, Ag.

    Câu 43:(NB) Dãy gồm các ion kim loại có tính oxi hóa giảm dần là

    A. Fe3+, Fe2+, Cu2+. B. Cu2+, Fe3+, Fe2+. C. Fe3+, Cu2+, Fe2+. D. Fe2+, Cu2+, Fe3+.

    Câu 44:(NB) Kim loại phản ứng được với dung dịch FeSO4

    A. Cu. B. Pb. C. Mg. D. Ni

    Câu 45:(NB) Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch bazơ?

    A. K. B. Fe. C. Zn. D. Al.

    Câu 46:(NB)Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

    A. HCl. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 loãng. D. KOH.

    Câu 47:(NB) Cho biết số hiệu nguyên tử của Al là Z=13. Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là

    A. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IA

    C. chu kì 2, nhóm IIIA D. chu kì 3, nhóm IIIB

    Câu 48:(NB) Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na là

    A. 2s1. B. 3s1. C. 4s1. D. 3p1.

    Câu 49:(NB) Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

    A. HNO3. B. Na2SO4. C. KNO3. D. NaNO3.

    Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch FeSO4 (không có không khí), sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất kết tủa có màu

    A. nâu đỏ. B. vàng. C. trắng hơi xanh. D. trắng.

    Câu 51:(NB) Chất nào sau đây mang tính lưỡng tính?

    A. Cr(OH)2. B. Cr(OH)3. C. CrO. D. CrO3.

    Câu 52:(NB) Xây hầm bioga là cách xử lí phân và chất thải gia xúc đang được tiến hành. Quá trình này không những làm sạch nơi ở và vệ sinh môi trường mà còn cung cấp một lượng lớn khí ga sử dụng cho việc đun, nấu. Vậy thành phần chính của khí bioga là

    A. etan. B. propan. C. butan. D. metan.

    Câu 53:(NB) Este X có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo của X

    A. C2H5COOCH=CH2. B. HCOOCH=CH-CH3.

    C. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOCH3.

    Câu 54:(NB) Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?

    A. Metanol. B. Glixerol. C. Etanol. D. Etilen glicol.

    Câu 55:(NB) Fructozơ không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

    A. H2 (xúc tác Ni, to). B. Cu(OH)2.

    C. dung dịch AgNO3/NH3, to. D. dung dịch Br2.

    Câu 56:(NB) Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) là

    A. alanin. B. trimetylamin. C. metyl acrylat. D. saccarozơ.

    Câu 57:(NB) Số amin có công thức phân tử C3H9N là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 58:(NB) Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính máy bay, kính ôtô, kính chống đạn,….Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

    A. CH2=CH-COO-C2H5. B. CH2=CH(CH3)-COO-CH3.

    C. CH3-COO-CH=CH2 D. CH2=CH-CN.

    Câu 59:(NB) Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào dưới đây?

    A. Nitơ. B. Kali. C. Photpho. D. Canxi.

    Câu 60:(NB) Hiđrocacbon X là đồng đẳng kế tiếp của etin. Công thức phân tử của X

    A. C2H2. B. C2H4. C. C3H4. D. C3H6.

    Câu 61:(TH) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) sinh ra chất khí?

    A. Fe2O3. B. FeO. C. Fe2(SO4)3. D. Fe(OH)3.

    Câu 62:(TH) Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Đông lạnh chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

    B. Nhiệt độ nóng chảy của tripanmitin cao hơn triolein.

    C. Trong phân tử tristearin có 54 nguyên tử cacbon.

    D. Chất béo nặng hơn nước và không tan trong nước.

    Câu 63:(VD) Hoà tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X chứa m gam muối và 1,344 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 65,5. B. 66,9. C. 64,7. D. 63,9.

    Câu 64:(TH) a mol hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X, cho X vào nước (dư), thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất tan có trong dung dịch Y gồm

    A. FeCl2 và FeCl3. B. CuCl2 và FeCl3.

    C. CuCl2 và FeCl2. D. CuCl2, FeCl2 và FeCl3.

    Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và Al vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng Al có trong hỗn hợp (X) là:

    A. 2,7 gam. B. 1,2 gam. C. 1,35 gam. D. 0,81 gam.

    Câu 66:(TH) Cho các chất: HCOOCH3 (A); CH3COOC2H5 (B); CH3COOCH=CH2 (X). Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các chất trên:

    A. dung dịch Br2/CCl4. B. dung dịch NaOH.

    C. dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3. D. dung dịch AgNO3/NH3.

    Câu 67:(TH) Phát biểu đúng là

    A. Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ.

    B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

    C. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.

    D. Glucozơ và saccarozơ là những chất rắn kết tinh màu trắng.

    Câu 68:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2. Giá trị của V là

    A. 13,44. B. 14,00. C. 26,40. D. 12,32.

    Câu 69:(VD) Thủy phân 2,61 gam đipeptit X (tạo bởi các α-amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm NH2 trong phân tử) trong dung dịch NaOH dư, thu được 3,54 gam muối. Đipeptit X là

    A. Gly-Ala. B. Gly-Val. C. Ala-Val. D. Ala-Ala.

    Câu 70:(TH) Kết luận nào sau đây không đúng?

    A. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. B. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.

    C. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp. D. Tơ nitron thuộc loại polime bán tổng hợp.

    Câu 71:(VD) Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau:

    – Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc).

    – Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa.

    Tỉ lệ a : b tương ứng là

    A. 2 : 3. B. 2 : 5. C. 2 : 1. D. 1 : 2.

    Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

    (2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

    (4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.

    (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.

    Câu 73:(VD) Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit axetic, metyl axetat, metyl fomat. Cho m gam hỗn hợp E (oxi chiếm 41,2% khối lượng) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 37,396 gam muối khan và 8,384 gam ancol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

    A. 32,3. B. 30,2. C. 26,3. D. 22,6.

    Câu 74:(TH) Cho các nhận xét sau đây:

    (a) Trong phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t°), glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa.

    (b) Tơ nilon-6,6 còn được gọi là poli peptit.

    (c) Đốt cháy este no, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

    (d) Chất béo còn được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp.

    (e) Trong phân tử các α-amino axit chỉ có 1 nhóm amino.

    (g) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

    Số nhận xét đúng là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 75:(VDC) Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, trong đó số mol của Ba bằng một nửa số mol của hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tan hết trong nước dư thu được dung dịch Y và khí H2. Dẫn khí thu được qua ống đựng CuO dư đun nóng, phản ứng hoàn toàn, thấy khối lượng của CuO giảm 4,8 gam. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol HCl; 0,04 mol AlCl3; 0,04 mol Al2(SO4)3 thu được a gam kết tủa. Giá trị gần nhất của a là

    A. 32.       B. 34.       C. 36.      D. 31.

    Câu 76:(VD) Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H2O. Biết X có công thức phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1 < MX2); X3 là amin bậc 1. Cho các phát biểu sau:

    (a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên.

    (b) X1 có phản ứng tráng gương.

    (c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon.

    (d) X là muối của aminoaxit với amin bậc 1.

    Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

    Câu 77:(VDC) Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml dung dịch H2SO4 1M loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí, tỉ khối của Z so với He là 4,5. Phần trăm khối lượng của Mg có trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây

    A. 20. B. 14. C. 12. D. 12,5.

    Câu 78:(VDC) Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 200 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol Br2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 57,74. B. 59,07. C. 55,76. D. 31,77.

    Câu 79:(VDC) Cho 0,22 mol hỗn hợp E gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ; Y no mạch hở) tác dụng tối đa với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 7,2 gam hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp nhau và a gam hỗn hợp T chứa 4 muối; trong đó 3 muối của axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn b gam T cần vừa đủ 1,611 mol O2, thu được Na2CO3; 56,628 gam CO2 và 14,742 gam H2O. Khối lượng (gam) của este Z

    A. 7,884 gam. B. 4,380 gam. C. 4,440 gam. D. 4,500 gam.

    Câu 80:(VD) Cho các bước ở thí nghiệm sau:

    – Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên.

    – Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm.

    – Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng.

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu.

    (2) Ở bước 2 thì anilin tan dần.

    (3) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt.

    (4) Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.

    (5) Sau khi làm thí nghiệm, rửa ống nghiệm bằng dung dịch HCl, sau đó tráng lại bằng nước sạch.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

    —————–HẾT——————

    ĐÁP ÁN

    41-D

    42-C

    43-C

    44-C

    45-A

    46-B

    47-A

    48-B

    49-B

    50-C

    51-B

    52-D

    53-C

    54-B

    55-D

    56-C

    57-C

    58-B

    59-A

    60-C

    61-B

    62-B

    63-B

    64-C

    65-A

    66-C

    67-A

    68-A

    69-B

    70-D

    71-A

    72-B

    73-A

    74-B

    75-B

    76-A

    77-D

    78-A

    79-A

    80-B

    MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

    MÔN: HÓA HỌC

    1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

    7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

    – Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

    – Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

    – Số lượng câu hỏi: 40 câu.

    2. Ma trận:

    STT

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng cao

    Tổng số câu

    1.  

    Kiến thức lớp 11

    Câu 59, 60

    Câu 71

    3

    1.  

    Este – Lipit

    Câu 53, 54

    Câu 62, 66

    Câu 78, 79

    6

    1.  

    Cacbohiđrat

    Câu 55

    Câu 67

    Câu 68

    3

    1.  

    Amin – Amino axit – Protein

    Câu 57

    Câu 69

    2

    1.  

    Polime

    Câu 58

    Câu 70

    2

    1.  

    Tổng hợp hóa hữu cơ

    Câu 56

    Câu 74

    Câu 73, 76

    4

    1.  

    Đại cương về kim loại

    Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

    Câu 65

    7

    1.  

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

    Câu 48, 49

    Câu 75

    3

    1.  

    Nhôm và hợp chất nhôm

    Câu 47

    Câu 63

    2

    1.  

    Sắt và hợp chất sắt

    Câu 50

    Câu 61, 64

    3

    1.  

    Crom và hợp chất crom

    Câu 51

    1

    1.  

    Nhận biết các chất vô cơ

    Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

    Câu 52

    1

    1.  

    Thí nghiệm hóa học

    Câu 80

    1

    1.  

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    Câu 72

    Câu 77

    2

    Số câu – Số điểm

    20

    5,0đ

    8

    2,0 đ

    8

    2,0đ

    4

    1,0đ

    40

    10,0đ

    % Các mức độ

    50%

    20%

    20%

    10%

    100%

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: D

    Ag thường dùng làm đồ trang sức và có tác dụng bảo vệ sức khỏe

    Câu 42: C

    KL tác dụng với H2SO4 loãng phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học

    Câu 43: C

    K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Pt2+ Au3+

    Tính oxi hóa tăng dần

    Câu 44: C

    Mg có tính khử mạnh hơn Fe nên tác dụng được với FeSO4

    Câu 45: A

    2K + 2H2O → 2KOH + H2

    Câu 46: B

    3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

    Câu 47: A

    Vị trí Al trong BTH là CK3, nhóm IIIA

    Câu 48: B

    Cấu hình của Na là [Ne]3s1

    Câu 49: B

    BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓(trắng) + 2NaCl

    Câu 50: C

    Fe(OH)2 là kết tủa màu trắng xanh

    Câu 51: B

    Cr(OH)3 mang tính lưỡng tính

    Câu 52: D

    Thánh phần chính của khí biogas là CH­4(metan)

    Câu 53: C

    CH3COOCH=CH2 tạo anđehit CH3CHO (anđehit axetic)

    Câu 54: B

    Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glixerol (C3H5(OH)3)

    Câu 55: D

    Fructozơ không tác dụng với dung dịch Br2

    Câu 56: C

    CH2=CH-COOCH3 có liên kết đôi nên tham gia phản ứng cộng với H2

    Câu 57: C

    CT tính đồng phân amin là 2n-1 = 22= 4 đồng phân

    Câu 58: B

    Thủy tinh hữu cơ được tạo thành từ CH2=C(CH3)-COOCH3 (Metyl metacrylat)

    Câu 59: A

    Phân đạm cung cấp cho cây trồng hàm lượng N trong các hợp chất

    Câu 60: C

    Etin là C2H2 (ankin) nên đồng đẳng kế tiếp là C3H4

    Câu 61: B

    FeO trong đó sắt có số oxi hóa +2 sẽ bị HNO3 đặc, nóng oxi hóa tiếp lên +3 và giải phóng sản phẩm khí NO2

    Câu 62: B

    Tripamitin là chất béo trạng thái rắn nên nhiệt độ nóng chảy cao hơn triolein trạng thái lỏng

    Câu 63: B

    Bảo toàn electron:

    m muối = gam.

    Câu 64: C

    chỉ bị oxi hóa thành Fe(II). Dung dịch Y chứa CuCl2 và FeCl2.

    Câu 65: A

    Đặt a, b là số mol Mg, Al

    Câu 66: C

    Dùng dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3.

    + Mất màu dung dịch Br2 là A và X, không mất màu là B.

    + Cho 2 chất (A và X) thực hiện phản ứng tráng gương, có kết tủa Ag là A, còn lại là X.

    Câu 67: A

    B sai vì tinh bột và xenlulozơ không là đồng phân của nhau

    C sai vì thủy phân saccarozơ tạo được glucozơ và fructozơ

    D sai vì glucozơ và saccarozơ là chất kết tinh không màu

    Câu 68: A

    Khi đốt cháy cacbohiđrat nO2 = nCO2 = 0,6

    VO2 = 13,44(l)

    Câu 69: B

    Bảo toàn khối lương: 2,61 + 40.2x = 3,54 + 18x

    X là Gly-Val

    Câu 70: D

    Tơ nitron là tơ tổng hợp

    Câu 71: A

    Khi cho X vào HCl thì:

    Khi cho X vào Ba(OH)2 dư thì:

    Trong 250ml dung dịch Y chứa CO32– (0,1 mol), HCO3 (0,2 mol), Na+ (a + 2b mol).

    Câu 72: B

    1. BaCl2 + KHSO4 KCl + HCl + BaSO4

    2. NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + H2O

    3. NH3 + H2O + Al(NO3)3 Al(OH)3 + NH4NO3

    4. NaOH dư + AlCl3 NaAlO2 + NaCl + H2O

    5. CO2 dư + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2

    Câu 73: A

    Hỗn hợp E gồm 2 axit (a mol) và 2 este (b mol) với b =

    Theo BTKL:

    Từ (1), (2) suy ra: m = 32 (g).

    Câu 74: B

    1. Đúng

    2. Sai, nilon 6-6 không thuộc loại peptit

    3. Sai, còn tùy số nhóm chức.

    4. Đúng

    5. Sai, có 1 hoặc nhiều nhóm amino.

    6. Đúng

    Câu 75: B

    Ta có: m rắn giảm = mO = 4,8 (g) nO = 0,3 mol = 0,3 mol

    Xét hỗn hợp Na, K, Ba có

    Cho Y

    Câu 76: A

    X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1 < MX2); X3 là amin bậc 1 nên X là:

    HCOO-NH3-CH2-CH2-NH3-OOC-CH3

    Hoặc HCOO-NH3-CH(CH3)-NH3-OOC-CH3

    X1 là HCOONa; X2 là CH3COONa

    X3 là NH2-CH2-CH2-NH2 hoặc CH3-CH(NH2)2

    1. Đúng

    2. Đúng

    3. Đúng

    4. Sai, X là muối của axit cacboxylic với amin bậc 1.

    Câu 77: D

    Trong khí Z:

    Bảo toàn khối lượng

    Bảo toàn H

    Bảo toàn N

    trong oxit

    Đặt a, b là số mol Mg và Al

    và b = 0,15

    →%mMg = 12,45%

    Câu 78: A

    Triglixerit X có 57 nguyên tử C và Axit béo có 18 nguyên tử C.

    . Số mol trong m (g) X gấp đôi với 0,07 mol E.

    Khi cho X tác dụng với Br2 thì:

    Vậy

    Câu 79: A

    Nhận thấy: Trong E có chứa este của phenol (A)

    Đặt a là số mol của các este còn lại và b là số mol của A

    với b = 0,25 – 0,22 = 0,03 mol và a = 0,22 – 0,03 = 0,19 mol

    Ta có: CH3OH (0,11 mol) và C2H5OH (0,08 mol)

    Hỗn hợp b gam muối gồm RCOONa (0,22k mol) và R’C6H4ONa (0,03k mol)

    Khi đốt cháy T có:

    Vì 3 muối có cùng C C2H5COONa, CH2=CHCOONa, HC≡C-COONa và C6H5ONa.

    Do Y no và MY > MX nên Y là C2H5COOC2H5 (0,08 mol).

    Giả sử X là HC≡C-COOCH3 (0,11 mol) và Z là CH2=CHCOOC6H5 (0,03 mol)

    BTNT(H): nH2O/a(g) muối = 0,75 mol 0,455 (loại). Vậy Z là HC≡C-COOC6H5 có m = 4,38 gam.

    Câu 80: B

    – Cho nước cất vào anilin lắc đều sau đó để yên một chút sẽ thấy tách làm 2 lớp nước ở trên, anilin ở dưới (do anilin nặng hơn nước và rất ít tan trong nước trong nước).

    – Cho HCl vào thu được dung dịch đồng nhất (do anilin tan được trong HCl, tạo muối tan)

    C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl

    – Cho NaOH vào dung dịch thu được vẫn đục, lại chia làm 2 lớp, lớp dưới là do anilin tạo ra, lớp trên là dung dịch nước muối ăn.

    C6H5NH3Cl + NaOH C6H5NH2 + NaCl + H2O

    Các phát biểu đúng là (1), (2), (4), (5).

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    25. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 25 – File word có lời giải

     

    Xem thêm

  • Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 40

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 40

    Đề thi thử THPT Quốc Gia 2021 có lời giải số 40

     

    ĐỀ THI THỬ MINH HỌA SỐ 40

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………

    Số báo danh: …………………………………………………….

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc) 

    Câu 41: Chất nào sau đây không phải là polime?

    A. Tơ nilon – 6. B. Etyl axetat.

    C. Tơ nilon – 6,6. D. Thủy tinh hữu cơ.

    Câu 42: Chất nào sau đây có thành phần chính là chất béo?

    A. mỡ bò. B. sợi bông. C. bột gạo. D. tơ tằm.

    Câu 43: Este nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là

    A. HCOOC6H5. B. HCOOCH=CH2. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

    Câu 44: Phân đạm cung cấp cho cây

    A. N2. B. N dạng NH4+, NO3. C. NH3. D. HNO3.

    Câu 45: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ phòng độc. Chất X là

    A. đá vôi. B. lưu huỳnh. C. than hoạt tính. D. thạch cao.

    Câu 46: Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào tạo thành este?

    A. HCl. B. CH3OH. C. NaOH. D. CH3COOH.

    Câu 47: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

    A. Fe. B. Na. C. Mg. D. Al.

    Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?

    A. Metylamin. B. Alanin. C. Anđehit axetic. D. Ancol metylic.

    Câu 49: Muối kali aluminat có công thức là

    A. KNO3. B. KCl. C. K2SO4. D. KAlO2.

    Câu 50: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?

    A. Saccarozơ. B. Fructozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.

    Câu 51: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?

    A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Al.

    Câu 52: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

    A. Ba(OH)2. B. NaOH. C. Na2CO3. D. HCl.

    Câu 53: Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

    A. CO2 và O2. B. CO2 và CH4. C. CH4 và H2O. D. N2 và CO.

    Câu 54: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

    A. CrCl3. B. CrCl2. C. Cr(OH)3. D. Na2CrO4.

    Câu 55: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

    A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Mg.

    Câu 56: Buta-1,3-đien có công thức phân tử là

    A. C4H10. B. C4H8. C. C4H4. D. C4H6.

    Câu 57: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

    A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). B. Đá vôi (CaCO3).

    C. Vôi sống (CaO). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

    Câu 58: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

    A. axit fomic, glucozơ. B. tinh bột, anđehit fomic.

    C. saccarozơ, tinh bột. D. fructozơ, xenlulozơ.

    Câu 59: Cho dung dịch các chất sau: ClH3NCH2COOH; H2NCH2COOH; H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là

    A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

    Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit. Giá trị của m là

    A. 5,1. B. 7,1. C. 6,7. D. 3,9.

    Câu 61: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 60%, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là

    A. 40,5. B. 45,0. C. 16,0. D. 18,0.

    Câu 62: Cho kim loại M phản ứn g với Cl2, thu được muối X. Cho M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y. Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X. Kim loại M là

    A. Zn. B. Mg. C. Al. D. Fe.

    Câu 63: Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi (len) đan áo rét. X bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là

    A. bông. B. tơ nitron. C. nilon-6,6. D. tơ tằm.

    Câu 64: Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là

    A. 15,1 gam. B. 22,2 gam. C. 16,9 gam. D. 11,1 gam.

    Câu 65: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là

    A. HCOOC3H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H7. D. CH3COOC2H5.

    Câu 66: Cho dãy các chất: KOH, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 67: Hòa tan m gam Mg trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí (đktc). Giá trị của m là

    A. 4,8 gam. B. 3,6 gam. C. 1,2 gam. D. 2,4 gam.

    Câu 68: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M, thu được dung dịch Z. Thêm Ba(OH)2 dư và Z thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với

    A. 59,5. B. 74,5. C. 49,5. D. 24,5.

    Câu 69: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Cho 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có 1 muối có M < 100), 1 anđehit (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là

    A. 162 gam. B. 162 gam. C. 432 gam. D.108 gam.

    Câu 70: Cho các phát biểu sau:

    (a) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng.

    (b) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được α–amino axit.

    (c) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

    (d) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau.

    (e) Ứng với công thức C4H8O2 có 3 đồng phân este có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 71: Từ chất X (C5H8O4) mạch hở, không phản ứng tráng bạc và có các phản ứng sau:

    (1) X + 2NaOH Y + Z + H2O.

    (2) Z + HCl T + NaCl

    (3) T (H2SO4 đặc) Q + H2O

    Biết Q làm mất màu dung dịch brom. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

    (a) Chất Y là natri axetat.

    (b) T là hợp chất hữu cơ đơn chức, no.

    (c) X là hợp chất hữu cơ đa chức.

    (d) Q là axit metacrylic.

    (e) X có hai đồng phân cấu tạo.

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 72: Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.

    (b) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3

    (c) Cho hỗn hợp Cu, Fe3O4 tỉ lệ mol 2:1 vào dung dịch HCl loãng dư.

    (d) Cho Ba vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2

    (e) Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

    Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    Câu 73: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là

    A. 6,72. B. 4,48. C. 3,92. D. 9,52.

    Câu 74: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 3,75 mol O2 thu được 2,7 mol CO2. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 50,4 gam X (xúc tác Ni, to) thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là

    A. 55,08. B. 55,44. C. 48,72. D. 54,96.

    Câu 75: Cho 9,39 gam hỗn hợp E gồm X (C6H11O6N) và Y (C6H16O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng tối đa với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp gồm hai khí (cùng số nguyên tử cacbon) và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được hỗn hợp T gồm ba muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của axit glutamic). Phần trăm về khối lượng của muối có phân tử khối lớn nhất trong T là

    A. 51,11% . B. 53,39%. C. 39,04%. D. 32,11%.

    Câu 76: Tiến hành thí nghiệm sau:

    Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%.

    Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.

    Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.

    Cho các nhận định sau:

    (a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh.

    (b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím.

    (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương tự.

    (d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure.

    (e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val.

    Số nhận định đúng là

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu 77: Hỗn hợp X chứa một amin đơn chức, mạch hở (có một liên kết đôi C=C trong phân tử) và một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol hỗn hợp X, thu được N2, 15,84 gam CO2 và 8,28 gam H2O. Phần trăm khối lượng của ankan có trong X là

    A. 24,6%. B. 30,4%. C. 28,3%. D. 18,8%.

    Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn 2,38 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (MX < MY < 148) cần dùng vừa đủ 1,68 lít O2 (đktc), thu được 1,792 lít CO2 (đktc). Mặt khác, đun nóng 2,38 gam E với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được một ancol và 2,7 gam hỗn hợp muối Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được H2O, Na2CO3 và 0,02 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất

    A. 62%. B. 37%. C. 75%. D. 50%.

    Câu 79: Hỗn hợp X gồm Cu2O, FeO và kim loại M (M có hóa trị không đổi, số mol của ion O2- gấp 2 lần số mol của M). Hòa tan 48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thấy có 2,1 mol HNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được 157,2 gam hỗn hợp muối Y và 4,48 lít khí NO (đktc). Phần trăm khối lượng của M trong X là

    A. 10,00%. B. 20,00%. C. 15,00%. D. 11,25%.

    Câu 80: Đốt m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là

    A. 27. B. 28. C. 32. D. 31.

    ———– HẾT ———-

    MA TRẬN CHI TIẾT

    Lớp

    STT

    Nội dung

    Mức độ

    Nội dung

    Tổng

    11

    1

    Phi kim

    NB-LT

    Phân bón hóa học

    2

    NB-LT

    Tính chất vật lí của Cacbon

    2

    Hiđrocacbon

    NB-LT

    Xác định công thức hiđrocacbon

    1

    12

    3

    Este – chất béo

    NB-LT

    Tính chất hóa học của este

    7

    NB-LT

    Xác định chất béo

    TH-LT

    Xác định công thức cấu tạo của este dựa theo sản phẩm thủy phân

    VD-BT

    Bài tập về este đa chức có chứa phenol

    VD-LT

    Xác định công thức của este thỏa mãn sơ đồ phản ứng, phát biểu đúng-sai

    VD-BT

    Bài toán chất béo (thủy phân, đốt cháy, cộng H2)

    VDC- BT

    Bài toán hỗn hợp este chưa biết dãy đồng đẳng

    4

    Cacbohiđrat

    NB-LT

    Công thức của cacbohiđrat

    3

    TH-LT

    Tính chất của cacbohiđrat

    VD-BT

    Bài toán về phản ứng lên men glucozơ có hiệu suất

    5

    Amin – amino axit – protein

    NB-LT

    Tính chất hóa học của amin

    5

    NB-LT

    Tính chất hóa học của aminoaxit

    TH-LT

    Đếm chất có cùng tính chất

    TH-BT

    Bài toán aminoaxit+ NaOH

    VDC-LT

    Thí nghiệm về phản ứng màu biure

    6

    Polime

    NB-LT

    Xác định polime

    2

    TH-LT

    Tên gọi của polime

    7

    Tổng hợp hữu cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp hữu cơ

    3

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp nhiều chất hữu cơ

    VDC-BT

    Bài toán xác định công thức muối amoni hữu cơ

    8

    Đại cương kim loại

    NB-LT

    Tính chất hóa học của kim loại

    3

    TH-LT

    Dãy điện hóa của kim loại

    TH-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại+ O2

    9

    Kim loại kiềm – kiềm thổ – nhôm

    NB-LT

    Công thức hợp chất của nhôm

    7

    NB-LT

    Tính chất hóa học của nhôm

    NB-LT

    Phương pháp làm mềm nước cứng

    NB-LT

    Công thức hợp chất của kim loại kiềm thổ

    TH-LT

    Tính chất của hợp chất kim loại kiềm thổ

    TH-BT

    Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ

    VD-BT

    Bài toán về muối cacbonat tác dụng với axit

    10

    Sắt-Crom

    NB-LT

    Tính lưỡng tính của hợp chất crom

    3

    TH-LT

    Tính chất hóa học của sắt và hợp chất

    VD-BT

    Bài toán hỗn hợp oxit sắt tác dụng với axit

    11

    Hóa học với môi trường

    NB-LT

    Nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính

    1

    12

    Tổng hợp vô cơ

    VD-LT

    Đếm số phát biểu tổng hợp từ ĐCKL đến sắt

    3

    VDC-BT

    Bài toán hỗn hợp kim loại nhiều phản ứng

    VDC-BT

    Bài tập hỗn hợp kim loại, oxit và muối + NO3 + H+ có tạo muối amoni

    Tổng

    Số câu

    40

    Điểm

    10

    Số lượng

    Tỷ lệ

    Câu lý thuyết

    28

    67,5%

    Câu bài tập

    13

    32,5%

    Nhận xét:

    + Đề này bám sát đề minh họa của Bộ giáo dục về cấu trúc với mức độ khó tăng lên 15%.

    + Có mở rộng thêm nội dung có thể đưa vào đề thi chính thức như bài toán về este của phenol ở câu 69, bài toán tính oxi hóa – khử của các hợp chất của sắt ở câu 74, bài tập về muối amoni ở câu 75 với mức độ khó tăng lên 10-15%.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41-B

    42-A

    43-C

    44-B

    45-C

    46-B

    47-A

    48-A

    49-D

    50-A

    51-D

    52-C

    53-B

    54-C

    55-D

    56-D

    57-A

    58-C

    59-D

    60-A

    61-B

    62-D

    63-B

    64-A

    65-D

    66-C

    67-D

    68-A

    69-C

    70-B

    71-D

    72-C

    73-A

    74-B

    75-B

    76-D

    77-C

    78-D

    79-A

    80-B

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Etyl axetat (CH3COOC2H5) là este, không phải polime.

    Câu 42: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Chất béo có trong mỡ động vật như mỡ bò, mỡ cừu..hoặc dầu thực vật như; dầu mè, dầu lạc…

    Câu 43: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Este có dạng công thức cấu tạo: HCOOR thì có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

    Câu 44: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng NH4+, NO3.

    + Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng PO43-.

    + Phân kali cung cấp kali cho cây dưới dạng ion K+.

    Câu 45: Chọn đáp án C

    Câu 46: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Tương tự axit, khi cho aminoaxit phản ứng với ancol thì thu được este.

    Câu 47: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường gồm:

    +Kim loại kiềm: Li, Na, K, Rb, Cs.

    + Kim loại kiềm thổ: Ca, Sr, Ba.

    Câu 48: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Chất làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng là chất có tính bazơ.

    Câu 49: Chọn đáp án D

    Câu 50: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    -Glucozơ có nhiều trong quả chín, nhất là quả nho.

    -Fructozơ có nhiều trong mật ong.

    -Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường…

    Câu 51: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Kim loại bị S đẩy lên mức oxi hóa +3 kim loại có hóa trị III.

    Fe thể hiện hai số oxi hóa là +2 và +3, tuy nhiên do Fe có tính khử trung bình, S có tính oxi hóa trung bình nên: Fe+ SFeS.

    Câu 52: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của Ca2+ và Mg2+ bằng cách dùng các chất tạo kết tủa như Na2CO3, K3PO4…hoặc đun nóng…

    Với nước cứng vĩnh cửu có thể dùng các chất như Na2CO3 hoặc K3PO4 vì khi đó xảy ra phản ứng tạo kết tủa

    Câu 53: Chọn đáp án B

    Câu 54: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl là Cr(OH)3 vì có tính lưỡng tính.

    Câu 55: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Để khử được Fe2+ trong dung dịch cần chọn kim loại có tính khử mạnh hơn Fe (đứng trước Fe trong dãy điện hóa).

    Câu 56: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Butađien: CH2=CH-CH=CH2 ( C4H6).

    Câu 57: Chọn đáp án A

    Câu 58: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Những chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là những chất có chứa nhóm CHO trong phân tử, dưới dạng R-CHO hoặc HCOOR.

    Saccarozơ và tinh bột đều không chứa nhóm chức anđehit nên không tham gia phản ứng tráng bạc.

    Câu 59: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là: H2N(CH2)2CH(NH2)COOH (số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH).

    Câu 60: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 61: Chọn đáp án

    Giải thích:

    Câu 62: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Kim loại M khi phản ứng với Cl2 và HCl thu được 2 loại muối khác nhau trong hợp chất chỉ M có hai số oxi hóa khác nhau chỉ có Fe thỏa mãn.

    2Fe+ 3Cl2 2FeCl3

    Fe+ 2HCl FeCl2 + H2

    2FeCl2 + Cl2 2FeCl3.

    Câu 63: Chọn đáp án B

    Câu 64: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 65: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    X (C4H8O2) + NaOH C2H3O2Na

    Vậy X là este, công thức cấu tạo phù hợp là CH3COOC2H5.

    PTHH: CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa+ C2H5OH.

    Câu 66: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Các chất tác dụng với ung dịch BaCl2 tạo kết tủa gồm: SO3, NaHSO4 và Na2SO3.

    SO3 + BaCl2 + H2O BaSO4 ↓+ 2HCl

    NaHSO4 + BaCl2 BaSO4 ↓ + NaCl+HCl

    Na2SO3 + BaCl2 BaSO3↓ + 2NaCl

    Câu 67: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 68: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 69: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 70: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Các phát biểu đúng là a, c, d.

    (b) sai vì khi thủy phân hoàn toàn anbumin trong dung dịch kiềm thì thu được muối của α–amino axit.

    (e) sai, chỉ có 2 este của C4H8O2 có khả năng tham gia tráng gương. (HCOO-CH2-CH2-CH3 và HCOO-CH(CH3)-CH3).

    Câu 71: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 72: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    1. AgNO3 + HCl AgCl+ HNO3

    2. Ba(OH)2 + KHCO3BaCO3 + K2CO3 + H2O

    3. Ba+ H2O Ba(OH)2 + H2

    Ba(OH)2 + Ca(HCO3)2 BaCO3 + CaCO3 + H2O

    1. 4Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 3BaSO4 + Ba(AlO2)2 + 4H2O

    Câu 73: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 74: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 75: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    Câu 76: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Các nhận định đúng là: a, b, d, e.

    Câu 77: Chọn đáp án C

    Giải thích:

    Câu 78: Chọn đáp án D

    Giải thích:

    Câu 79: Chọn đáp án A

    Giải thích:

    Câu 80: Chọn đáp án B

    Giải thích:

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    40. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 40 – File word có lời giải.doc

     

    Xem thêm