0

Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12

Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa file word có lời giải số 12

ĐỀ PHÁT TRIỂN

TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021

CHUẨN CẤU TRÚC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ SỐ 12

Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………

Số báo danh: ………………………………………………………………..

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

Câu 41:(NB) Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là

A. Al và Cu.       B. Ag và Cr.       C. Cu và Cr.       D. Ag và W.

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

A. Cu B. Cr C. Fe D. Al

Câu 43:(NB) Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A. AgNO3. B. NaNO3. C. CuSO4. D. HCl.

Câu 44:(NB) Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

A. Al. B. Mg. C. Cu. D. K.

Câu 45:(NB) Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?

A. Bột than. B. H2O. C. Bột lưu huỳnh. D. Bột sắt.

Câu 46:(NB) Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?

A. Ba. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

Câu 47:(NB) Chất nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

A. AlCl3 B. Al(NO3)3 C. Al2(SO4)3 D. Al2O3

Câu 48:(NB) Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung.

Câu 49:(NB) Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ, … Công thức của natri hiđroxit là

A. Na2O. B. NaHCO3. C. NaOH. D. Na2CO3.

Câu 50:(NB) Thành phần chính của quặng manhetit là

A. FeS2. B. Fe3O4. C. Fe2O3. D. FeCO3.

Câu 51:(NB) Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng:

A. Từ màu vàng sang mất màu.

B. Từ màu vàng sang màu lục.

C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.

D. Từ da cam chuyển sang màu vàng.

Câu 52:(NB) Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X. X không màu, không mùi, rất độc; X có tính khử mạnh và được sử dụng trong quá trình luyện gang. X là khí nào sau đây?

A. NH3. B. H2. C. CO2. D. CO.

Câu 53:(NB) Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?

A. Nước. B. Clorofom. C. Hexan. D. Benzen.

Câu 54:(NB) Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?

A. CaCO3. B. MgCl2. C. NaOH. D. Fe(OH)2.

Câu 55:(NB) Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là

A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Tinh bột.

Câu 56:(NB) Ở điều kiện thường chất nào sau đây tồn tại trạng thái rắn?

A. Trimetylamin. B. Triolein. C. Anilin. D. Alanin.

Câu 57:(NB) Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Gly là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 58:(NB) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, … PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

A. Vinyl axetat. B. Vinyl clorua. C. Propilen. D. Acrilonitrin.

Câu 59:(NB) Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A. CH3COOH. B. H2O. C. NaCl. D. C2H5OH.

Câu 60:(NB) Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là

A. phenol. B. ancol etylic. C. etanal. D. axit fomic.

Câu 61:(TH) Trong các chất: Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe2O3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 62:(TH) Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?

A. Vinyl axetat. B. Benzyl axetat. C. Metyl axetat. D. Isoamyl axetat.

Câu 63:(VD) Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 4,05.       B. 1,35.         C. 5,40.         D. 2,70.

Câu 64:(TH) Hỗn hợp X gồm hai chất có cùng số mol. Cho X vào nước dư, thấy tan hoàn toàn và thu được dung dịch Y chứa một chất tan. Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được chất rắn gồm hai chất. Chất rắn X có thể gồm

A. FeCl2 và FeSO4. B. Fe và FeCl3. C. Fe và Fe2(SO4)3. D. Cu và Fe2(SO4)3.

Câu 65:(VD) Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong bình kín chứa khí O2 (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 17,92 lít.       B. 8,96 lit.       C. 11,20 lít.       D. 4,48 lit.

Câu 66:(TH) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom.

C. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

D. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

Câu 67:(TH) Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.

B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.

D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

Câu 68:(VD) Thủy phân 136,8 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam fructozơ. Giá trị của m là

A. 36. B. 27. C. 72. D. 54.

Câu 69:(VD) Cho amin đơn chức X tác dụng với HNO3 loãng thu được muối amoni Y trong đó nitơ chiếm 22,95% về khối lượng. Vậy công thức phân tử của amin là

A. C2H7N. B. C3H9N. C. C4H11N. D. CH5N.

Câu 70:(TH) Cho các polime gồm: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron. Số polime thuộc loại polime tổng hợp là

A. 1.       B. 3.       C. 2.       D. 4.

Câu 71:(VD) Đốt cháy hoàn toàn m gam P rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch chứa 0,15 mol KOH. Sau khi các phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m + 9,72 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 1,86 B. 1,55 C. 2,17 D. 2,48

Câu 72:(TH) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

(e) Hoà tan hỗn hợp rắn gồm Na và Al (có cùng số mol) vào lượng nước dư.

(f) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa một muối tan

A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

Câu 73:(VD) Hỗn hợp A gồm ankan X, anken Y, amin no hai chức mạch hở Z. Tỉ khối của A so với H2 bằng 385/29. Đốt cháy hoàn toàn 6,496 lít A thu được 9,632 lít CO2 và 0,896 lít N2 (các thể tích khí đo ở đktc). Phần trăm khối lượng của anken có trong A gần nhất với:

A. 21,4% B. 27,3% C. 24,6% D. 18,8%

Câu 74:(TH) Cho các nhận xét sau đây:

(a) Hợp chất CH3COONH3CH3 có tên gọi là metyl aminoaxetat.

(b) Cho glucozơ vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thấy cốc chuyển sang màu đen, có bọt khí sinh ra.

(c) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

(d) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ thu được hỗn hợp các α-aminoaxit.

(e) Fructozơ và glucozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(g) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (bằng H2, xúc tác Ni, đun nóng) thu được tristearin.

Số nhận xét đúng là

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

Câu 75:(VDC) Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước thu được 3,024 lít khí (đktc), dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch CuSO4 dư, kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch có khối lượng giảm đi 1,38 gam. Cho từ từ 55 ml dung dịch HCl 2M vào Y thu được 5,46 gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 8,20 gam. B. 7,21 gam. C. 8,58 gam. D. 8,74 gam.

Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam. Giá trị của m là

A. 1,54. B. 2,02. C. 1,95. D. 1,22.

Câu 77:(VDC) Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O­4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào V ml dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của V là

A. 600. B. 300. C. 500. D. 400.

Câu 78:(VDC) Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2. Giá trị của m là

A. 67,32. B. 66,32. C. 68,48. D. 67,14.

Câu 79:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 6,46 gam hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < MZ < 248) cần vừa đủ 0,235 mol O2, thu được 5,376 lít khí CO2. Cho 6,46 gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng phản ứng) rồi chưng cất dung dịch, thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,18 gam H2O. Phân tử khối của Z là

A. 160.       B. 74.       C. 146.       D. 88.

Câu 80:(VD) Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.

Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10 – 15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.

Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.

(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.

Số phát biểu đúng

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.

—————–HẾT——————

ĐÁP ÁN

41-B

42-C

43-B

44-C

45-C

46-A

47-D

48-C

49-C

50-B

51-C

52-D

53-A

54-C

55-A

56-D

57-A

58-B

59-C

60-B

61-D

62-A

63-D

64-C

65-B

66-A

67-C

68-D

69-B

70-C

71-A

72-A

73-B

74-B

75-C

76-B

77-D

78-A

79-C

80-D

MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT NĂM 2021

MÔN: HÓA HỌC

1. Phạm vi kiến thức – Cấu trúc:

7.5% kiến thức lớp 11; 92,5% kiến thức lớp 12

– Tỉ lệ kiến thức vô cơ : hữu cơ (57,5% : 42,5%)

– Các mức độ: nhận biết: 50%; thông hiểu: 20%; vận dụng: 20%; vận dụng cao: 10%.

– Số lượng câu hỏi: 40 câu.

2. Ma trận:

STT

Nội dung kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tổng số câu

  1.  

Kiến thức lớp 11

Câu 59, 60

Câu 71

3

  1.  

Este – Lipit

Câu 53, 54

Câu 62, 66

Câu 78, 79

6

  1.  

Cacbohiđrat

Câu 55

Câu 67

Câu 68

3

  1.  

Amin – Amino axit – Protein

Câu 57

Câu 69

2

  1.  

Polime

Câu 58

Câu 70

2

  1.  

Tổng hợp hóa hữu cơ

Câu 56

Câu 74

Câu 73, 76

4

  1.  

Đại cương về kim loại

Câu 41, 42, 43, 44, 45,46

Câu 65

7

  1.  

Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ

Câu 48, 49

Câu 75

3

  1.  

Nhôm và hợp chất nhôm

Câu 47

Câu 63

2

  1.  

Sắt và hợp chất sắt

Câu 50

Câu 61, 64

3

  1.  

Crom và hợp chất crom

Câu 51

1

  1.  

Nhận biết các chất vô cơ

Hóa học và vấn đề phát triển KT – XH – MT

Câu 52

1

  1.  

Thí nghiệm hóa học

Câu 80

1

  1.  

Tổng hợp hóa học vô cơ

Câu 72

Câu 77

2

Số câu – Số điểm

20

5,0đ

8

2,0 đ

8

2,0đ

4

1,0đ

40

10,0đ

% Các mức độ

50%

20%

20%

10%

100%

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 41: B

Cần nắm một số tính chất vật lý riêng của một số kim loại:

– Nhẹ nhất: Li (0,5g/cm3)

– Nặng nhất Os (22,6g/cm3).

– Nhiệt độ nc thấp nhất: Hg (−390C)

– Nhiệt độ cao nhất W (34100C).

– Kim loại mềm nhất là Cs (K, Rb) (dùng dao cắt được)

– Kim loại cứng nhất là Cr (có thể cắt được kính).

– Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất là Ag

Câu 42: A

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

KL muốn tác dụng với HCl phải đứng trước H

Câu 43: B

Mg đứng sau Na trong dãy hoạt động hóa học

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

Câu 44: C

Phương pháp thủy luyện là dùng các KL mạnh đẩy KL yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng, dùng điều chế các KL đứng sau Al trong dãy điện hóa tạo thành kim loại

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Pt Au

Câu 45: C

Ta có thể khử độc thủy ngân bằng bột lưu huỳnh: S + Hg → HgS ↓. Sản phẩm HgS sinh ra dưới dạng chất rắn nên dễ dàng thu gom và xử lí.

Câu 46: A

Các KL: K, Na, Ca, Ba,… thường dễ tác dụng với H2O ở điều thường

Câu 47: D

Al2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 48: C

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là thạch cao sống.

Câu 49: C

Dựa vào kiến thức về các hợp chất quan trọng của kim loại kiềm.

Câu 50: B

Quặng sắt quan trọng là: manhetit Fe3O4 (hiếm, giàu sắt nhất); hematit đỏ Fe2O3; hematit nâu Fe2O3.nH2O; xiđerit FeCO3; pirit FeS2.

Câu 51: C

K2CrO4 có màu vàng khi gặp môi trường axit sẽ chuyển thành K2Cr2O7 có màu da cam

Câu 52: D

Khí CO là khí dùng trong quá trình luyện gang

Câu 53: A

Chất béo không tan trong nước nhưng dễ tan trong dung môi hữu cơ

Câu 54: C

Este thủy phân được trong môi trường axit và bazơ

Câu 55: A

Trong máu người có một lượng glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là glucozơ.

Câu 56: D

Các aminoaxit ở điểu kiện thường là chất rắn dễ tan trong nước

Câu 57: A

Liên kết peptit là liên kết giữa các đơn vị -aminoaxit

Câu 58: B

PVC là polivinylclorua (polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp vinylclorua).

PTHH: nCH2=CHCl (-CH2-CH(Cl)-)n

Câu 59: C

Chất điện li mạnh là chất chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion. Gồm axit mạnh (HCl, HNO3,…), bazơ mạnh (NaOH, KOH,…) và đa số các muối.

Câu 60: B

Tên gọi khác của etanol (C2H5OH) là ancol etylic.

Câu 61: D

Gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, FeSO4

Câu 62: A

Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2) không thể điều chế bằng phản ứng este hóa vì không tồn tại ancol CH2=CH–OH để tham gia phản ứng este hóa với axit CH3COOH

Câu 63: D

Câu 64: C

Chất rắn X có thể gồm Fe và Fe2(SO4)3.

PTHH:

Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4

Dung dịch Y chứa 1 chất tan duy nhất là FeSO4.

FeSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + Fe(OH)2

Hai chất rắn thu được sau phản ứng gồm BaSO4 và Fe(OH)2.

Câu 65: B

V = 8,96 lít

Câu 66: A

Sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo

Câu 67: C

C sai, vì glucozơ khử AgNO3 thành Ag.

PTHH: HOCH2[CHOH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O HOCH2[CHOH]4COONH4 + 2Ag ↓ + 2NH4NO3.

Câu 68: D

Saccarozơ + H2O Glucozơ + Fructozơ

342 180

136,8 m

gam.

Câu 69: B

Coi amin là amin đơn chức bậc 1: RNH2 → RNH3NO3

Ta có:

CTPT là C3H9N.

Câu 70: C

Các polime tổng hợp là: (3) nilon-6,6; (4) tơ nitron.

(1) là polime thiên nhiên.

(2) là polime bán tổng hợp (nhân tạo).

Câu 71: A

Ta dùng kỹ thuật điền số điện tích :

Câu 72: A

(a) Cu dư + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

không thỏa mãn vì thu được 2 muối là Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.

(b) CO2 dư + NaOH → NaHCO3

thỏa mãn vì thu được 1 muối là NaHCO3.

(c) Na2CO3 dư + Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + 2NaHCO3

không thỏa mãn vì thu được 2 muối là NaHCO3 và Na2CO3 dư.

(d) Fe(NO3)2 + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + Ag

không thỏa mãn vì thu được 2 muối là Fe(NO3)3 và AgNO3 dư.

(e) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

      2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

thỏa mãn vì thu được muối duy nhất là NaAlO2.

(d) Cl2 dư + 2FeCl2 → 2FeCl3

thỏa mãn vì thu được muối duy nhất là FeCl3.

Vậy có 3 dung dịch chứa 1 muối tan.

Câu 73: B

Ta có:

Xếp hình cho C

Câu 74: B

(b) Sai, Saccarozơ mới bị hoá đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc.

(c) Sai, Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.

Câu 75: C

Chất rắn Z là Al

Câu 76: B

Ta có:

Câu 77: D

Gọi thể tích của Y là V (lít)

Dung dịch sau cùng chứa

Phân chia nhiệm vụ H+

Trong Z chứa

Câu 78: A

Chất béo X chứa các triglixerit của axit béo no (chứa 3 liên kết π và 6 nguyên tử O trong phân tử)

và axit béo tự do (chứa 1 liên kết π và 2 nguyên tử O trong phân tử).

Gọi số mol triglixerit, axit béo trong X và số mol CO2 khi đốt cháy X lần lượt là x, y và z (mol)

* Xét phản ứng với NaOH

Ta có nNaOH = 3ntriglixerit + naxit béo = 3x + y = 0,25 (1)

X + NaOH → muối + C3H5(OH)3 (x mol) + H2O (y mol)

Áp dụng BTKL m = mX = 69,78 + 92x + 18y – 0,25.40 = 92x + 18y + 59,78 (gam).

* Xét phản ứng đốt cháy

X + O2 (6,06 mol) → CO2 (z mol) + H2O

+ Axit béo trong X có 1 liên kết π trong phân tử nCO2 = nH2O (khi đốt cháy).

+ Triglixerit trong X có 3 liên kết π trong phân tử nCO2 – nH2O = 2ntriglixerit

Đốt cháy X ta có: nH2O = nCO2 – 2ntriglixerit = z – 2x (mol).

BTNT O 6x + 2y + 6,06.2 = 2z + z – 2x 8x + 2y – 3z = -12,12 (2)

BTKL mX + mO2 = mCO2 + mH2O

92x + 18y + 59,78 + 6,06.32 = 44z + 18z – 18.2x 128x + 18y – 62z = -253,7 (3)

Từ (1)(2) và (3) x = 0,08 ; y = 0,01 và z = 4,26.

Vậy m = 92x + 18y + 59,78 = 67,32 gam.

Câu 79: C

Bảo toàn khối lượng

phản ứng = 0,1 và dư = 0,02

Đốt T (muối + NaOH dư) nên các muối đều không còn H.

Các muối đều 2 chức Các ancol đều đơn chức.

Muối no, 2 chức, không có H duy nhất là

Bảo toàn

phản ứng = 0,1

Số H (ancol) Ancol gồm CH3OH (0,06) và C2H5OH (0,04)

X là (COOCH3)2

Y là

Z là

Câu 80: D

CH3COOH + CH3CH(CH3)CH2CH2OH CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3 + H2O

(a) đúng, khi đun nóng sẽ xảy ra phản ứng este hóa.

(b) đúng, do nước lạnh làm giảm độ tan của este.

(c) đúng, NaCl bão hòa sẽ làm tăng khối lượng riêng của lớp chất lỏng phía dưới khiến cho este dễ dàng nổi lên.

(d) đúng, vì phản ứng tạo este isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(e) đúng.

 

O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

12. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa – Bộ đề chuẩn cấu trúc minh họa – Đề 12 – File word có lời giải

 

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *