Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá tỉnh Nam Định năm 2021

    Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá tỉnh Nam Định năm 2021

    Đề thi học kì 2 lớp 10 môn hoá tỉnh Nam Định năm 2021

     

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    NAM ĐỊNH
    MÃ ĐỀ: 402
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
    NĂM HỌC 2020 – 2021
    Môn: Hóa học – lớp 10. THPT
    (Thời gian làm bài: 45 phút.)
    Đề khảo sát gồm 02 trang

    Họ và tên học sinh:………………………………………
    Số báo danh:………….……………………..……………
    (Đáp án) Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
    phương án đó vào bài làm.

    Câu 1: Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây thấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
    A. NaOH.    B. H2SO4.       C. NaCl.              D. Na2SO4.

    Câu 2: Không sử dụng bình thủy tinh đựng dung dịch nào sau đây?
    A. HF.             B. H2SO4.          C. NaCl.               D. HCl.

    Câu 3: Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại ở trạng thái rắn và có màu
    A. vàng.           B. da cam.         C. xanh.               D. trắng.

    Câu 4: Axit sunfuric có công thức hóa học là
    A. H2SO3.         B. H2S.             C. H2SO4.               D. H2S2O7.

    Câu 5: Nguyên tố nào sau đây không phải nguyên tố nhóm halogen?
    A. Oxi (O).         B. Flo (F).        C. Brom (Br).          D. Clo (Cl).

    Câu 6: Khí sunfurơ là khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí (nguyên nhân
    chính gây “mưa axit”). Công thức của khí sunfurơ là
    A. SO2.              B. H2S.               C. NO.                      D. NO2.

    Câu 7: Chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?
    A. SO2.            B. Cl2.            C. H2O              D. HCl.

    Câu 8: Cho bột sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm
    A. Fe2(SO4)3, SO2 và H2O.                           B. FeSO4 và H2.
    C. FeSO4, SO2 và H2O.                                  D. Fe2(SO4)3 và H2.

    Câu 9: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?
    A. Mg.                  B. Al.                 C. Zn.                  D. Cu.

    Câu 10: Trong công nghiệp, chất X được dùng để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn. X là
    A. O3.                  B. H2S.                C. O2.                 D. CO2.

    Câu 11: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
    A. Fe.                  B. Al.                     C. Mg.                  D. Cu.

    Câu 12: Sục khí H2S vào dung dịch nào sau đây thấy xuất hiện kết tủa đen?
    A. NaOH.           B. FeCl2.               C. Na2S                D. AgNO3.

    Câu 13: Để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt Na2SO4 và KCl cần dùng thuốc thử là
    A. NaOH.            B. BaCl2.              C. Quỳ tím.          D. NaCl.

    Câu 14: Hợp chất nào sau đây chứa clo có số oxi hóa +1?
    A. CaCl2.            B. NaCl.                C. NaClO.             D. HCl.

    Câu 15: Khi cho HCl tác dụng với NaOH, sản phẩm thu được là
    A. NaClO và H2O.                           B. NaCl và H2O.
    C. NaCl và H2.                                  D. NaClO, NaCl và H2O.

    Câu 16: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử?
    A. MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O.                       B. Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O.
    C. Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.                                 D. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

    Các em học sinh có thể xem đáp án phần trắc nghiệm tại đây

     

    (ĐÁP ÁN) Phần II:Tự luận (6,0 điểm)

    Câu 1 (2,0 điểm):
    Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra khi:
    a) cho Fe tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao.
    b) cho dung dịch AgNO
    3 vào dung dịch NaCl.
    c) cho khí SO
    2 vào dung dịch NaOH dư.
    d) cho Cu vào dung dịch H
    2SO4 đặc, nóng.

    Câu 2 (2,0 điểm):
    Trong phòng thí nghiệm, một trong các cách điều chế khí clo là cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
    a) Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra giữa MnO
    2 với HCl.
    b) Khí clo sinh ra thường lẫn hơi nước và khí HCl. Để loại bỏ các tạp chất đó, người ta
    dẫn khí qua các bình rửa khí chứa dung dịch NaCl và dung dịch H
    2SO4 đặc. Hãy cho biết dung
    dịch NaCl và dung dịch H
    2SO4 đặc được sử dụng để chủ yếu loại bỏ tạp chất nào?
    c) Sau khi đã loại bỏ tạp chất, khí clo được thu vào bình khô bằng phương pháp đẩy khí
    ngửa bình. Dựa vào sự so sánh tỉ khối, hãy giải thích cách thu đó.
    d) Để ngăn khí thoát ra khỏi bình thu, người ta dùng bông tẩm dung dịch NaOH để hấp
    thụ khí clo thoát ra. Hãy viết phương trình phản ứng của Cl
    2 với NaOH.

    Câu 3 (2,0 điểm):
    Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. Chia X thành hai phần bằng nhau:
    Phần 1: tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H
    2.
    Phần 2: tác dụng với dung dịch H
    2SO4 đặc, nóng, dư thu được 8,96 lít khí SO2.
    Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
    a) Viết các phương trình hóa học xảy ra.
    b) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Fe = 56, Cu = 64.

    Các em học sinh có thể xem đáp án phần tự luận tại đây

    ———-HẾT———

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    402

    404

    406

    408

    HDC_HOÁ 10_THPT

     

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12

    Đáp án các mã đềĐáp án đề thi 2020-2021

     

    TRƯỜNG THPT 

    NĂM HỌC 2020- 2021

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 11

    Thời gian làm bài 40 phút ( không kể thời gian giao đề )

    Đề thi gồm 02 trang

    Mã đề : 123

    Họvàtên thí sinh:…….…………………………………Số báo danh:……………………………

    Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

    Cho : C=12 , O=16 , H=1 , Ca=40

    Câu 26. Phenol có tính chất hóa học là :

    A. tính axit mạnh làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ

    B. tính axit yếu không làm đổi màu giấy quỳ tím

    C. tính bazo mạnh làm đổi màu giấy quỳ tím thành xanh

    D. tính bazo yếu không làm đổi màu giấy quỳ tím

    Câu 27. Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen:

    A. toluen, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4đặc B. benzen, dung dịch HNO3 đặc

    C. toluen, dung dịch HNO3 đặc D . benzen, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4đặc

    Câu 28. Chất X có công thức phân tử là C5H8 . Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo là ankin ?

    A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

    Câu 29. Glixerin ( glixerol ) có công thức cấu tạo thu gọn là :

    A. CnH2n-1(OH)n B. C3H5(OH)3 C. CnH2n-1(OH)3 D. CnHn+2(OH)

    Câu 30. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là :

    A. NaOH, Na, HBr B. Na, HBr, CuO C. Na, Fe, HBr D. CuO, KOH, HBr

    Câu 31 . Chất X có công thức phân tử là C4H6. Biết X t¸c dông víi dung dich AgNO3/NH3 X :

    A. CH3-C≡C-CH3 B. CH2=CH-C≡CH C. CH3-CH2-C≡CH D. HC≡C-C≡CH

    Câu 32. Công thức tổng quát của ancol no , đơn chức , mạch hở , bậc I , có công thức nào sau đây:

    A. CnH2n+1CH2OH (n ≥ 1 ) B. R-CH2OH C. CnH2n+1OH (n≥ 4) D. CnH2n+1OH (n≥ 1)

    Câu 33. Trong các loại ancol no đơn chức mạch hở (CnH2n+2O với n ≥ 2) sau đây, ancol nào khi tách nước luôn thu được 1 anken?

    A. ancol bậc III B. ancol bậc II C. ancol bậc I và bậc III D. ancol bậc I

    Câu 34 . Phản ứng: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do:

    A. Phenol có tính oxi hóa mạnh hơn axit cacbonic B. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic

    C. Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic D. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic

    Câu 35. Cho ancol sau : C­2H5OH có tên gọi là gì ?

    A. etanol B.metanol C. propan-1-ol D. propan-2-ol

    Câu 36. Hãy cho biết trong các tên sau đây, tên nào đúng?

    A. 4,4-đimetyl pent-1-en B. 3-metyl pent-3-en

    C. 2-etyl pent-2-en D. 2,2-đimetyl pent-3-en

    Câu 37. Trong dãy đồng đẳng của ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

    A. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

    B. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm

    C. Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

    D. Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm

    Câu 38. Ancol nào sau đây khi tách nước thu được 1 anken ?

    A. butan-2-ol B. butan-1-ol C. pentan-2-ol D. pentan-3-ol

    Câu 39. Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propilen (CH3-CH=CH2 ) (xúc tác H2SO4 loãng) là chất nào?

    A. propan-1-ol B. etanol C. propan-2-ol D. butan-2-ol

    Trang : 1/2 – Mã đề : 123

    Câu 40. Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH ; (Y) CH3OH; (Z) CH3-CHOH-CH3 ;

    (E) CH3-CHOH-CH2OH và (G) HO-CH2-CHOH-CH2OH. Hãy cho biết những chất nào thuộc ancol đa chức ?

    A. X, Y và G B. X , Y, G và E C. X và Y D. X , E và G

    Câu 41. Hãy cho biết khi cho metan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất halogen?

    A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

    Câu 42. Cho sơ đồ phản ứng sau :

    CH4 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 1 X Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 2 YĐề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 3 ZĐề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 4 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 5 . Z có công thức nào sau đây:

    A . C4H6 B . C4H4 C. C4H8 D . C4H10

    Câu 43. Hãy cho biết cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng ?

    A. C6H5ONa và C2H5OH B. C6H5OH và C2H5ONa

    C. C6H5ONa và C2H5ONa D. C6H5OH và C2H5OH

    Câu 44. Cho sơ đồ sau: Benzen Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 6 A1 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 12 7 A2. Hãy cho biết A2 có tên gọi là gì ?

    A. p-Brom nitro benzen B. m-Brom nitro benzen

    C. 1-Brom-4-nitrobenzen D. 1-Nitro-3-brom benzen

    Câu 45. Trong số các đồng phân có CTPT là C4H­8, có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

    A. 3 B. 2 C. 5 D. 4

    Câu 46. Chia hỗn hợp X gồm 1 số anken, ankan và ankin thành 2 phần bằng nhau:

    – Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc)

    – Phần 2 cho tác dụng với hiđro (có Ni xúc tác), đốt cháy sản phẩm sau phản ứng rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu đựơc là:

    A. 40 gam B. 30 gam C. 25 gam D. 35 gam

    Câu 47. Chất hữu cơ X có chứa C, H. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 4,48 lít O2(đktc) thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và m gam nước. Vậy giá trị của m là:

    A. 1,35 gam B. 2,7 gam C. 3,6 gam D. 1,8 gam

    Câu 48.. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol một ankan X thu được 0,6 mol CO2 .Ankan X là:

    A. C2H6 B. C4H10 C. CH4 D.C3H8

    Câu 49. Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam. Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:

    A. C4H8 và C5H10 B. C2H4 và C3H6 C. C3H6 và C4H8 D. C5H10 và C6H12

    Câu 50. Đề hiđro ankan A thu được hỗn hợp Y gồm ankan A, anken B và H2. Tỷ khối của Y đối với A là d. Hãy cho biết khoản giá trị của d.

    A. 1> d > 0,5 B. 2 > d > 1 C. 1 > d > 0 D. 2 > d > 1,5

    .

    Trang : 2/2 – Mã đề : 123

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    HK2 năm 2020-2021

     

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 10

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 10

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 10

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 10

    Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

    A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8. B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

    C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12. D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

    Câu 2: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan X bằng 75%. Tên gọi của X là:

    A. etan. B. propan. C. butan. D. metan.

    Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    Câu 4: Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

    A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

    Câu 5: Các ankin X, Y, T kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có tổng khối lượng 162 đvC. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Số nguyên tử Cacbon của X là 4. B. Số nguyên tử Hidro của Y là 8.

    C. Số nguyên tử Cacbon của T là 5. D. Số nguyên tử Hidro của X là 6.

    Câu 6: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8. Số đồng phân của X là:

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    Câu 7: Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen?

    A. Ag2C2. B. CH4. C. Al4C3. D. CaC2.

    Câu 8: Cho 54,4 gam ankin X tác dụng với 31,36 lít khí H2 (đktc) có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp Y, không chứa H2. Biết Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 32 gam Br2. Công thức phân tử của X là:

    A. C2H2. B. C3H4. C. C4H6. D. C5H8.

    Câu 9: Cho 8,4 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 90 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là:

    A. C4H4. B. C2H2. C. C4H6. D. C3H4.

    Câu 10: Cho các chất sau: (a) toluen; (b) o-xilen; (c) etylbenzen; (d) m-đimetylbenzen; (e) stiren. Số chất cùng dãy đồng đẳng của benzen là:

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 11: Dãy nào sau đây không phân biệt được từng chất khi chỉ có dung dịch KMnO4?

    A. benzen, toluen và stiren. B. benzen, etylbenzen và phenylaxetilen.

    C. benzen, toluen và hexen. D. benzen, toluen và hexan.

    Câu 12: Tính chất nào không phải của benzen

    A. Tác dụng với Br2 (to, Fe). B. Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4 đặc.

    C. Tác dụng với dung dịch KMnO4. D. Tác dụng với Cl2, ánh sáng.

    Câu 13: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên (C3H4)n. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H4. B. C6H8. C. C9H12. D. C12H16.

    Câu 14: Đun nóng 3,18 gam hỗn hợp p-xilen và etylbenzen với dung dịch KMnO4 thu được 7,82 gam muối. Thành phần phần trăm về khối lượng của etylbenzen trong hỗn hợp là:

    A. 33,33%. B. 44,65%. C. 55,35%. D. 66,67%..

    Câu 15: Công thức của 1 ancol no, mạch hở là CnHm(OH)2. Mối quan hệ của m và n là

    A. m = n. B. m = n + 2. C. m = 2n + 1. D. m = 2n.

    Câu 16: Cho các hợp chất sau:

    (a) CH3–CH2–OH; (b) CH3–C6H4–OH; (c) CH3–C6H4–CH2–OH;

    1. C6H5–OH; (e) C6H5–CH2–OH; (f) C6H5–CH2–CH2–OH. Số ancol thơm là:

    A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 17: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

    A. NaOH, K, MgO, HCOOH (xt). B. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xt), K.

    C. Ca, CuO (to), C6H5OH , HOCH2CH2OH. D. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xt).

    Câu 18: Ancol X no, mạch hở, có không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 19: Cho 34,6 gam hỗn hợp phenol, etanol và metanol tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của etanol trong hỗn hợp

    A. 53,2%. B. 26,6%. C. 46,2%. D. 27,2%.

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam ancol Y thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic thu được 17,92 lít CO2 (đktc). Số nguyên tử Hidro trong X là

    A. 6. B. 8. C. 10. D. 12.

    Câu 21: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

    A. 8,8. B. 6,6. C. 2,2. D. 4,4.

    Câu 22: Hợp chất HCHO và các tên gọi (a) metanal; (b) andehit fomic; (c) fomandehit; (d) fomalin,

    1. focmon. Số tên gọi đúng với hợp chất trên

    A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

    Câu 23: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3COOH, C6H5COOH (axit benzoic), C2H5COOH, HCOOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Nhiệt độ sôi (°C)

    100,5

    118,2

    249,0

    141,0

    Nhận xét nào sau đây là đúng ?

    A. T là C6H5COOH. B. X là C2H5COOH. C. Y là CH3COOH. D. Z là HCOOH.

    Câu 24: Cho các phát biểu sau:

    1. Trong công nghiệp, người ta oxi hóa metan có xúc tác, thu được andehit fomic;
    2. Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất andehit axetic;
    3. Cho axetilen cộng nước thu được etanal;
    4. Oxi hóa không hoàn toàn ancol etylic bởi CuO thu được axetandehit; Số phát biểu đúng là:

    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2

    Câu 25: Axit Benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

    A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C6H5COOH. D. (COOH)2.

    Câu 26: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

    A. Axit propanoic. B. Axit metacrylic.

    1. Axit 2-metylpropanoic. D. Axit acrylic.

    Câu 27: Cho 6,6 gam axit axetic phản ứng với hỗn hợp gồm 4,04 gam ancol metylic và ancol etylic tỉ lệ 2:3 về số mol (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được a gam hỗn hợp este. Hiệu suất chung là 60%. Giá trị của a là:

    A. 4,944. B. 5,103. C. 4,44. D. 8,8.

    Câu 28: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V là

    A. 13,44. B. 5,6. C. 11,2. D. 22,4.

    Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

    A. 2,36. B. 2,40. C. 3,32 . D. 3,28.

    Câu 30: Những phát biểu sau:

      1. Các anđehit vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử.
      2. Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehit thì hiđrocacbon đó là C2H2.
      3. Dung dịch chứa khoảng 40% anđehit axetic trong nước gọi là dung dịch fomalin.
      4. Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chế keo urefomanđehit
      5. Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng. Số phát biểu đúng là:

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề 10

     

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 9

    Câu 1: Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

    A. CnH2n+2 (n ≥1). B. CnH2n (n ≥2). C. CnH2n-2 (n ≥2). D. CnH2n-6 (n ≥6).

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 8 Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn nhất là:

    Số liên kết C-H trong phân tử X là:

    A. 10. B. 16. C. 14. D. 12.

    Câu 3: Cho các ankan sau: (a) CH3CH2CH3, (b) CH4, (c) CH3C(CH3)2CH3, (d) CH3CH3,

    1. CH3CH(CH3)CH3. Số ankan khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng) theo tỉ lệ mol (1 : 1) cho 1 sản phẩm thế duy nhất?

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 4: Hợp chất nào có thể là ankin?

    A. C6H6. B. C4H4. C. C2H2. D. C8H8.

    Câu 5: Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6 là:

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 6: Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2;

    CH3 – CH =CH2; CH3-CH=CH-CH3. Số chất có đồng phân hình học là:

    A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 7: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:

      1. Crackinh ankan. B. Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3.

    C. Tách H2 từ etan. D. Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.

    Câu 8: Hỗn hợp X gồm propin và ankin Y có tỉ lệ mol 1 : 1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 46,2 gam kết tủa. Tên của Y là

    A. Axetilen. B. But-2-in. C. Pent-1-in. D. But-1-in.

    Câu 9: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với Hidro là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với Hidro là 10. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là:

    A. 20%. B. 25%. C. 50%. D. 40%.

    Câu 10: Gốc C6H5-CH2– và gốc C6H5– có tên gọi lần lượt là:

    A. phenyl và benzyl. B. vinyl và anlyl. C. anlyl và Vinyl. D. benzyl và phenyl.

    Câu 11: Nếu phân biệt các hiđrocacbon thơm: benzen, toluen và stiren chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

    1. dung dịch KMnO4. B. dung dịch Br2. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.

    Câu 12: Phát biểu nào không đúng về stiren

      1. Stiren làm mất màu dung dịch thuốc tím.
      2. Sản phẩm trùng hợp của stiren có tên gọi tắt là PS.
      3. Tên gọi khác của stiren là vinylbenzen.
      4. Các nguyên tử trong phân tử stiren không nằm trên một mặt phẳng.

    Câu 13: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là:

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 14: Cho 13 gam hỗn hợp gồm benzen và stiren làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom. Tỉ lệ mol benzen và stiren trong hỗn hợp ban đầu là:

    A. 1: 1. B. 1: 2. C. 2: 1. D. 2: 3.

    Câu 15: Cho các chất :

    (1) C6H5–CH2-NH2; (2) C6H5–OH; (3) C6H5–CH2–OH; (4) C6H5–CH2–CH2–OH;

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 9 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 10 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 11 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 12 (5) ; (6) ; (7) ; (8) .

    Số chất thuộc loại phenol là:

    A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.

    Câu 16: Bậc của ancol isobutylic là

    A. bậc I. B. bậc IV. C. bậc III. D. bậc II.

    Câu 17: Số ancol có công thức phân tử C3H8Ox không hoà tan được Cu(OH)2 là:

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 18: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

    A. C2H5OH + HBr Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 13 . B. C2H5OH + NaOH Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 14 .

    C. C2H5OH + Na Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 15 . D. C2H5OH + CuO Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 9 16 .

    Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm etanol và phenol tác dụng với Na dư được 8,4 lit H2 (đkc). Nếu cho m gam X trên tác dụng với brom vừa đủ ta được 49,65 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng etanol trong hỗn hợp X là:

    A. 33,8%. B. 79,7%. C. 20,3%. D. 66,2%.

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 18,816 lít khí CO2 (đktc) và 24,48 gam H2O. Giá trị của m là:

    A. 21,92. B. 18,88. C. 21,12. D. 29,44.

    Câu 21: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 62,72 lít khí CO2 (đktc) và 72 gam H2O. Mặt khác, 140 gam X hòa tan được tối đa 51,45 gam Cu(OH)2. Phần tr ăm khối lượng của ancol etylic trong X là

    A. 46%. B. 16%. C. 23%. D. 8%.

    Câu 22: Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức cấu tạo:

    A. CH3-CH2-COOH axit propionic B. CH2=CH-COOH axit acrylic

    C. C6H5-COOH axit benzoic. D. CH3-COOH axit metanoic.

    Câu 23: Cho 4 chất: X (C2H5OH); Y (CH3CHO); Z (HCOOH); G (CH3COOH). Nhiệt độ sôi đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

    A. Y < X< Z< G. B. Z < X< G< Y. C. X < Y< Z< G. D. Y< X< G < Z.

    Câu 24: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

    A. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C2H5OH, C2H4, C2H2.

    C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

    Câu 25: Trước đây ngời ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là :

    A. Axeton. B. Axetanđehit. C. Băng phiến. D. Fomon.

    Câu 26: Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

    A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 27: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

    A. 31,25%. B. 62,50%. C. 40,00%. D. 50,00%.

    Câu 28: Oxi hóa 16,8 gam anđehit fomic thành axit fomic bằng oxi có mặt chất xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 151,2 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hóa anđehit fomic thành axit fomic là

    A. 60%. B. 80%. C. 75%. D. 37,5%.

    Câu 29: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khi H2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 6,72. B. 4,48. C. 3,36. D. 7,84.

    Câu 30: Cho các phát biểu sau:

    1. Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

    2. Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen.

    3. Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.

    4. Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.

    5. Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ.

    (g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen. Số phát biểu đúng là

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề 9

     

    Xem thêm

     

  • Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8

    Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 8

    Câu 1: Ứng với công thức C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo anken?

    A. 5 B. 4 C. 7 D. 3.

    Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

    A. 2-metylbut-2-en. B. Buta-1,3-đien C. But-1-in D. But-2-en.

    Câu 3: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng với hiđro khi có niken xúc tác?

    A. Hexan. B. Toluen C. Stiren D. Benzen.

    Câu 4: Từ khí thiên nhiên người ta tổng hợp polibutađien là thành phần chính của cao su butađien theo sơ

    đồ: CH4 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 17 C2H2 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 18 C4H4 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 19 C4H6 Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 20 polibutađien . Để tổng hợp 1 tấn polibutađien cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên chứa 95% khí metan, biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 55%?

    A. 2865,993m3 B. 793,904m3 C. 3175,616m3 D. 960,624m3

    Câu 5: Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với hiđro dư ở nhiệt độ cao, có niken làm xúc tác thu được:

    A. Isobutilen B. Isobutan C. Butan D. Pentan

    Câu 6: Dùng nước brom phân biệt được cặp chất nào sau đây?

    A. metan, toluen B. etilen, stiren C. etilen, propilen D. benzen, stiren

    Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch thuốc tím trong mọi điều kiện?

    A. Toluen B. Stiren C. Benzen D. Hexen

    Câu 8: Hidrocacbon thơm X có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ 92,3%. X tác dụng được với dung dịch brom. Công thức phân tử của X là:

    A. C8H8 B. C8H10 C. C6H6 D. C7H8

    Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít (đkc) hidrocacbon Y thu được 17,92 lít CO2 (đkc). Y tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo của Y là:

    A. CH≡CH B. CH3-C≡CH

    C. CH2 = CH-CH = CH2 D. CH3-CH2-C≡CH.

    Câu 10: Một hợp chất hữu cơ X có công thức C8H8. Biết 3,12g chất này phản ứng hết với dung dịch chứa 4,8g Br2 hoặc với tối đa 2,688 lít H2 (đkc). Hiđro hóa X theo tỉ lệ mol 1:1 được hodrocacbon cùng loại. X có công thức cấu tạo là:

    A. C6H4(CH3)2 B. C6H5CH2CH3 C. C6H5CH=CH2 D. C6H5CH3

    Câu 11: Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đkc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được 24g kết tủa, khí thoát ra dẫm qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2g. Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là:

    A. 37,5% B. 62,5% C. 25% D. 57,3%

    Câu 12: Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết. Tỷ khối của X so với He bằng 2,22. Hiệu suất phản ứng trên là:

    A. 81,18% B. 80,18% C. 49,01% D. 40,09%

    Câu 13: Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là:

    A. 2-metylbutan-4-ol B. 2-metylbutan-1-ol C. 3-metylbutanol-1 D. 3-metylbutan-1-ol

    Câu 14: Ancol etylic không tham gia phản ứng với:

    A. Na B. Cu(OH)2 C. HBr có xúc tác D. CuO, đun nóng.

    Câu 15: Chất nào có thể phản ứng được với Na, dung dịch NaOH và dung dịch HBr?

    A. CH3OC6H4CH2OH B. HOC6H4COOH C. HOC6H4OH D. HOC6H4CH2OH

    Câu 16: Nhận xét nào sau đây sai về phenol?

    1. Phenol là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
    2. Phenol dễ phản ứng thế với dung dịch brom do phân tử có nhóm –OH ảnh hưởng đến vòng benzen.
    3. Phenol rất ít tan trong nước lạnh, tan được trong dung dịch kiềm do có phản ứng với kiềm.
    4. Dung dịch phenol trong nước làm quì tím hóa đỏ do nó là axit.

    Câu 17: Từ 2 tấn tinh bột có chứa 5% chất xơ (không bị biến đổi) có thể sản xuất bao nhiêu lít etanol tinh khiết, biết khối lượng riêng của etanol là 0,8g/ml và hiệu suất chung của cả quá trình sản xuất là 75%?

    A. 1011,6 lít B. 1348,77 lít C. 505,8 lít D. 674,4 lít

    Câu 18: Cho hỗn hợp m gam gồm etanol và phenol tác dụng với natri dư thu được 6,72 lít H2 (đkc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Br2 vừa đủ thu được 39,72gam kết tủa trắng. Giá trị của m là:

    A. 36,63gam B. 29,52gam C. 33,36gam D. 15,72gam

    Câu 19: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức tác dụng Na dư thu được 5,04 lít khí (đkc). Cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 0,05 mol Cu(OH)2. Công thức ancol là:

    A. C4H9OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. CH3OH

    Câu 20: Oxi hóa C2H5OH bằng CuO thu được hỗn hợp lỏng X gồm anđehit, H2O và ancol dư. Phân tử khối trung bình của hỗn hợp X bằng 40. Hiệu suất phản ứng oxi hóa etanol là:

    A. 35% B. 40% C. 60% D. 25%

    Câu 21: Công thức của anđehit no, đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2nO2, n Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 21 1 B. CnH2n-2O2, n Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 22 2 C. CnH2nO, n Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 23 2 D. CnH2nO, n Đề thi học kì 2 lớp 11 môn hóa trắc nghiệm đề số 8 24 1

    Câu 22: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa. Khi X tác dụng với hidro tạo thành Y. Đun Y với H2SO4 đặc sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là:

    A. Butan-2-on B. Anđehit isobutyric. C. 2-metylpropanal D. Butanal

    Câu 23: X có công thức phân tử là C3H6O2, có khả năng phản ứng với Na và tham gia được phản ứng tráng gương. Hidro hóa X thu được Y, Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam đặc trưng. Công thức cấu tạo của X là:

    A. CH2OHCH2CHO B. CH3CH3COOH C. CH3CHOHCHO D. CH3COCH2OH

    Câu 24: Câu nhận xét nào sau đây không đúng?

    1. Anđehit bị hidro khử tạo thành ancol bậc 1
    2. Anđehit bị dung dịch AgNO3/NH3 oxi hóa tạo thành muối của axit cacboxylic.
    3. Dung dịch fomon là dung dịch bão hòa của anđehit fomic có nồng độ trong khoảng từ 37% -40%.
    4. 1 mol anđehit đơn chức bất kỳ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều thu được 2 mol Ag.

    Câu 25: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit cacboxylic?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 26: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

    A. Anđehit axetic. B. Etanol C. Axit axetic D. Đimetyl ete

    Câu 27: Để trung hòa 300gam dung dịch 7,4% của một axit no, mạch hở, đơn chức X cần dùng 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H4O2 B. C3H6O2 C. C3H4O D. C4H8O

    Câu 28: Đun nóng 12gam axit axetic với 12gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng 75%. Khối lượng este thu được là:

    A. 12,3gam B. 17,6gam C. 13,2gam D. 17,2gam

    Câu 29: Phương pháp nào hiện đại nhất để sản xuất axit axetic?

    A. Oxi hóa butan B. Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.

    C. Lên men giấm D. Oxi hóa anđehit axetic.

    Câu 30: Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một (điều kiện có đủ): Na, NaOH, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5OH. Hỏi có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

    A. 6 B. 4 C. 5 D. 7

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    ĐỀ 8

     

    Xem thêm

     

  • Đề minh họa môn hóa học năm 2021 bộ giáo dục file word có lời giải

    Đề minh họa môn hóa học năm 2021 bộ giáo dục file word có lời giải

    Đề minh họa môn hóa học năm 2021 bộ giáo dục file word có lời giải

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    (Đề thi có 04 trang)

    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HÓA HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

    ————————–

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………………

    Số báo danh:…………………………………………………………………………………………………….. 

    * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    * Các thể tích khí đều đo ở (đktc) 

    Câu 41: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? 

    A. Na.  B. K.  C. Cu.  D. W.

    Câu 42: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm? 

    A. Al.  B. K.  C. Ag.  D. Fe.

    Câu 43: Nguyên tắc điều chế kim loại là 

    A. khử ion kim loại thành nguyên tử. B. oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử. 

    C. khử nguyên tử kim loại thành ion. D. oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.

    Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? 

    A. A13+. B. Mg2+ C. Ag+ D. Na+.

    Câu 45: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? 

    A. Na.  B. Cu.  C. Ag.  D. Fe.

    Câu 46: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2

    A. Mg.  B. Cu.  C. Ag.  D. Au.

    Câu 47: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là 

    A. AlCl3 B. Al2O3 C. Al(OH)3 D. Al(NO3)3.

    Câu 48: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là 

    A. CaO.  B. H2 C. CO.  D. CO2.

    Câu 49: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là 

    A. Al2O3.2H2O. B. Al(OH)3.2H2O. C. Al(OH)3.H2O. D. Al2(SO4)3.H2O.

    Câu 50: Công thức của sắt(II) sunfat là 

    A. FeS.  B. FeSO4 C. Fe2(SO4)3. D. FeS2.

    Câu 51: Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là 

    A. +2.  B. +3.  C. +5.  D. +6.

    Câu 52: Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là 

    A. N2 B. H2 C. CO2 D. O2.

    Câu 53: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là 

    A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.

    Câu 54: Chất nào sau đây là axit béo? 

    A. Axit panmitic. B. Axit axetic. C. Axit fomic. D. Axit propionic.

    Câu 55: Chất nào sau đây là đisaccarit? 

    A. Glucozơ.  B. Saccarozơ.  C. Tinh bột.  D. Xenlulozơ. 

    Câu 56: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? 

    A. Glyxin.  B. Metylamin. C. Anilin.  D. Glucozơ.

    Câu 57: Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là 

    A. 1.  B. 2.  C. 3.  D. 4.

    Câu 58: Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ? 

    A. Polietilen.  B. Poli(vinyl clorua).

    C. Poli(metyl metacrylat).  D. Poliacrilonitrin.

    Câu 59: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây? 

    A. Nitơ.  B. Photpho.  C. Kali.  D. Cacbon.

    Câu 60: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

    A. CH4 và C2H4. B. CH4 và C2H6. C. C2H4 và C2H6. D. C2H2 và C4H4.

    Câu 61: Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây? 

    A. Mg.  B. Zn.  C. Cu.  D. Na.

    Câu 62: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime? 

    A. 4.  B. 3.  C. 2.  D. 1.

    Câu 63: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối. Giá trị của m là 

    A. 2,7.  B. 7,4.  C. 3,0.  D. 5,4

    Câu 64: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO? 

    A. Fe2O3 B. FeO.  C. Fe(OH)3 D. Fe2(SO4)3.

    Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là 

    A. 11,6.  B. 17,7.  C. 18,1.  D. 18,5.

    Câu 66: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm 

    A. 1 muối và 1 ancol.  B. 2 muối và 2 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol.  D. 2 muối và 1 ancol.

    Câu 67: Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là 

    A. xenlulozơ và glucozơ.  B. xenlulozơ và saccarozơ.

    C. tinh bột và saccarozơ.  D. tinh bột và glucozơ.

    Câu 68: Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là 

    A. 0,81.  B. 1,08.  C. 1,62.  D. 2,16.

    Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) thu được CO2, H2O và 2,24 lít khí N2. Cho m gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, số mol HCl đã phản ứng là 

    A. 0,1 mol.  B. 0,2 mol.  C. 0,3 mol.  D. 0,4 mol.

    Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng? 

    A. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

    C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

    D. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. 

    Câu 71: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol NaOH và 1,5a mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít khí CO2. Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của V là 

    A. 1,12.  B. 1,68.  C. 2,24.  D. 3,36.

    Câu 72: Thực hiện 5 thí nghiệm sau: 

    (a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    (b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

    (c) Đun nóng nước cứng tạm thời.

    (d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư. 

    (đ) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là 

    A. 2.  B. 3.  C. 4.  D. 5.

    Câu 73: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn m gam E thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 6,09 mol O2. Giá trị của m là 

    A. 60,32.  B. 60,84.  C. 68,20.  D. 68,36.

    Câu 74: Cho các phát biểu sau: 

    (a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước.

    (b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat.

    (c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh.

    (d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol. 

    (đ) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo.

    Số phát biểu đúng là 

    A. 1.  B. 2.  C. 3.  D. 4.

    Câu 75: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50 ml dung dịch X và 0,02 mol H2. Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y có pH = 1. Cô cạn Y thu được 9,15 gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? 

    A. 4,0.  B. 4,6.  C. 5,0.  D. 5,5.

    Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

    A. 0,16 mol. B. 0,18 mol.  C. 0,21 mol.  D. 0,19 mol.

    Câu 77: Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,46 mol H2SO4 loãng và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chứa 58,45 gam chất tan gồm hỗn hợp muối trung hòa) và 2,92 gam hỗn hợp khí Z. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,91 mol NaOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Fe(NO3)3 trong X là 

    A. 46,98%. B. 41,76%.  C. 52,20%.  D. 38,83%.

    Câu 78: Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol E cần dùng vừa đủ 0,67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,54 mol H2O. Khối lượng của X trong 14,56 gam hỗn hợp E là 

    A. 7,04 gam.  B. 7,20 gam.  C. 8,80 gam.  D. 10,56 gam.

    Câu 79: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều được tạo bởi axit cacboxylic với ancol và đều có phân tử khối nhỏ hơn 146. Đốt cháy hoàn toàn a mol E, thu được 0,96 mol CO2 và 0,78 mol H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 42,66 gam E cần vừa đủ 360 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp ancol và 48,87 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của este có số mol lớn nhất trong E là 

    A. 12,45%.  B. 25,32%.  C. 49,79%.  D. 62,24%. 

    Câu 80: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam dầu dừa và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

    Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

    Bước 3: Rót vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa, nóng, khuấy nhẹ rồi để yên.

    Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai? 

    A. Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

    B. Ở bước 3, thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tách muối của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

    C. Ở bước 2, việc thêm nước cất để đảm bảo phản ứng thủy phân xảy ra.

    D. Trong thí nghiệm trên, có xảy ra phản ứng xà phòng hóa chất béo. 

    —————— HẾT —————-

    NHẬN XÉT ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2021

    Nhận xét chung:

    Đề thi THPT QG môn Hóa năm 2021 được đánh giá là khá bám sát nội dung chương trình đã được giảm tải mà bộ công bố.

    + Về độ khó: Đề tương đương đề thi tốt nghiệp THPT năm 2020; đơn giản hơn một chút so với đề thi THPT QG những năm trước.

    + Về phổ điểm: Tập trung chủ yếu ở mức điểm 6,75 – 7,25.

    + Về nội dung: Hầu hết là các câu hỏi thuộc hóa học 12. Bên cạnh đó có đan xen một số câu hỏi lớp 11.

    Phân tích cấu trúc:

    Về nội dung kiến thức:

     

    Lớp

    Tên chuyên đề

    Số câu

    Hóa 12

    Este – Lipit

    5

    Cacbonhiđrat

    3

    Amin, amino axit và protein

    3

    Polime và vật liệu polime

    3

    Đại cương về kim loại

    7

    Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm

    6

    Sắt và một số kim loại quan trọng

    3

    Tổng hợp hóa học vô cơ

    3

    Tổng hợp hóa học hữu cơ

    4

    Hóa học với vấn đề phát triển kin tế, xã hội, môi trường

    0

    Hóa 11

    Sự điện li

    0

    Cacbon – Silic

    1

    Nito – Photpho

    1

    Đại cương hóa học hữu cơ

    1

    Hiđrocacbon

    0

    Ancol – Phenol

    0

    Hóa 10

    0

     

    Về mức độ:

     

    Mức độ

    Số câu

    Nhận biết

    23

    Thông hiểu

    6

    Vận dụng

    6

    Vận dụng cao

    5

     

    Nhận xét chi tiết:

    – Đề thi minh họa 2021 có 37 câu thuộc kiến thức lớp 12 (chiếm 92,5%); 3 câu thuộc kiến thức lớp 11 (chiếm 7,5%) và không có câu nào thuộc kiến thức lớp 10.

    – Các câu hỏi nằm trong hầu hết các chuyên đề 12 và một số chuyên đề của lớp 11.

    – Các câu ở mức VD và VDC rơi vào các chuyên đề: tổng hợp hữu cơ và tổng hợp vô cơ.

    – Đề thi có lượng câu hỏi lý thuyết chiếm rất nhiều, các câu hỏi mức độ nhận biết cũng chiếm tỉ lệ lớn.

    – Đề thi mức độ phân hóa không quá rõ ràng, phù hợp với việc xét tốt nghiệp THPT.

    Một số gợi ý cho học sinh để ôn tập hiệu quả cho kì thi tốt nghiệp THPT và đại học năm 2021

    Qua những phân tích về đề thi Minh họa môn Hóa năm 2021 trên đây, một số gợi ý để các bạn học sinh ôn thi tốt kì thi THPTQG 2021 như sau:

    – Xác định rõ mục tiêu mình mong muốn (tương đương năm 2020).

    – Xây dựng lộ trình và các chuyên đề trong sở trường.

    – Ưu tiên các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đơn giản.

    – Sơ đồ hóa, tổng hợp các nội dung lý thuyết trọng tâm.

    – Luyện đề nhiều hơn trong gian đoạn cuối.

    BẢNG ĐÁP ÁN

    41.D

    42.B

    43.A

    44.C

    45.A

    46.A

    47.B

    48.D

    49.A

    50.B

    51.D

    52.C

    53.B

    54.A

    55.B

    56.B

    57.D

    58.D

    59.A

    60.B

    61.C

    62.D

    63.D

    64.B

    65.C

    66.D

    67.A

    68.C

    69.B

    70.B

    71.D

    72.C

    73.C

    74.A

    75.C

    76.B

    77.C

    78.C

    79.D

    80.A

    HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

    Câu 41:

    Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

    Chọn D.

    Câu 42:

    2K + 2H2O 2KOH + H2

    Chọn B.

    Câu 43:

    Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.

    Chọn A.

    Câu 44:

    Ghi nhớ: Kim loại có tính khử càng mạnh thì tính oxi hóa càng yếu.

    Tính oxi hóa: Na+ < Mg+ < Al3+ < Ag.

    Vậy Ag có tính oxi hóa mạnh nhất.

    Chọn C.

    Câu 45:

    Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. 

    Chọn A.

    Câu 46:

    HCl tác dụng với các kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa.

    Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 

    Chọn A.

    Câu 47:

    4A1 + 3O2 2Al2O3 

    Chọn B.

    Câu 48:

    CaCO3 CaO + CO2

    Chọn D.

    Câu 49:

    Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O.

    Chọn A.

    Câu 50:

    Công thức của sắt(II) sunfat là FeSO4.

    Chọn B.

    Câu 51:

    Chọn D.

    Câu 52:

    Khí X là CO2

    Chọn C.

    Câu 53: 

    CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH. 

    Chọn B.

    Câu 54:

    Axit panmitic là axit béo.

    Chọn A.

    Câu 55:

    Saccarozơ là đisaccarit. 

    Chọn B.

    Câu 56:

    Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển xanh.

    Chọn B.

    Câu 57:

    Axit glutamic có 2 nhóm COOH chứa 4 nguyên tử O.

    Chọn D.

    Câu 58:

    A. Polietilen: (-CH2-CH2-)n.

    B. Poli(vinyl clorua): (-CH2-CHCl-)n.

    C. Poli(metyl metacrylat): [-CH2-C(CH3)(COOCH3)-]n

    D. Poliacrilonitrin: (-CH2-CHCN-)n.

    Chọn D. 

    Câu 59:

    Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nitơ.

    Chọn A.

    Câu 60:

    CH4 và C2H6 cùng thuộc dãy đồng đẳng của ankan.

    Chọn B.

    Câu 61:

    A. 3Mg dư + 2FeCl3 2Fe + 3MgCl2 

    chỉ thu được 1 muối MgCl2.

    B. 3Zn dư + 2FeCl3 2Fe + 3ZnCl2 

    chỉ thu được 1 muối ZnCl2.

    C. Cu dư + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2 

    thu được 2 muối CuCl2 và FeCl2.

    D. 2Na dư + 2H2O → 2NaOH + H2

    Chọn C.

    Câu 62:

    Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội kém bền hoặc là vòng kém bền có thể mở.

    Etyl axetat: CH3COOC2H5 không thỏa mãn.

    Propyl axetat: CH3COOC3H7 không thỏa mãn.

    Metyl propionat: C2H5COOCH3 không thỏa mãn.

    Metyl metacrylat: CH2=C(CH3)-COOCH3 thỏa mãn.

    Vậy chỉ có 1 este tham gia trùng hợp.

    Chọn D.

    Câu 63:

    Chọn D.

    Câu 64:

    Sinh ra khí NO nên có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử Hợp chất của sắt có khả năng nhường e (chưa đạt mức oxi hóa cao nhất) FeO thỏa mãn.

    Chọn B.

    Câu 65:

    BTNT.H →

    mMuối = gam

    Chọn C.

    Câu 66:

    Etyl propionat: C2H5COOC2H5 + NaOH C2H5COONa + C2H5OH

    Etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH

    Vậy sau phản ứng thu được 2 muối và 1 ancol.

    Chọn D. 

    Câu 67:

    Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng X là xenlulozơ.

    Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Y là glucozơ.

    Chọn A.

    Câu 68:

    Tóm tắt nhanh:

    Saccarozơ 4Ag

    0,00375 → 0,015 (mol) 

    = 0,015.108 = 1,62 gam.

    Chọn C.

    Câu 69:

    mol

    mol

    Mà amin đơn chức nên khi phản ứng với HCl ta có: (pư) = = 0,2 mol.

    Chọn B.

    Câu 70:

    A sai, tơ nitron điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH-CN.

    B đúng.

    C sai, cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không gian.

    D sai, tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    Chọn B.

    Câu 71: 

    Giả sử mỗi phần dd X gồm:  

    – Khi cho X + Ba(OH)2 dư thì nguyên tố C sẽ nằm hết trong BaCO3 

    0,15 mol (1)

    – Khi cho từ từ X + HCl thì 2 muối sẽ tác dụng đồng thời với HCl tạo khí theo đúng tỉ lệ mol của chúng 

    Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2

    u 2u u 

    NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2

    v v v

    Giải hệ 

    Tỉ lệ

    Giải (1) và (2) được x = 0,05; y = 0,1. 

    BTNT.Na

    BTNT.C → mol

    Do chia thành 2 phần bằng nhau V = 0,075.22.4.2 = 3,36 lít.

    Chọn D.

    Câu 72:

    (a) 2KHSO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O

    (b) 2NH4HCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2NH3 + 2H2

    (c) R(HCO3)2 RCO3 + CO2 + H2O

    (d) 2Al + 2NaOH dư + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

    (đ) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2  

    2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

    Vậy có 4 thí nghiệm thu được cả kết tủa và khí là (a), (b), (c), (đ).

    Chọn C.

    Câu 73:

    Từ tỉ lệ các muối đề bài cho ta nhận thấy tỉ lệ mol của muối C18: C16 = (3 + 5):4 = 2

    Quy đổi hỗn hợp E thành (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5 (0,08 mol) và H2 (lưu ý < 0).

    Y có công thức là (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5 68,96/862 = 0,08 mol = .

    BTNT.O.

    gam. 

    Chọn C. 

    Câu 74: 

    (a) đúng.

    (b) sai, glucozơ bị oxi hóa thành amoni gluconat.

    (c) sai, amilopectin có mạch phân nhánh.

    (d) sai, cồn y tế có thành phần chính là etanol.

    ) sai, hiện tượng đông tụ protein.

    Vậy có 1 phát biểu đúng.

    Chọn A.

    Câu 75:

    Quy đổi hỗn hợp thành Na (a), K (b), O (c). 

    +) BTe:

    +)

    +) Chất rắn sau cô cạn gồm: NaCl (a) và KCl (b) 

    58,5a + 74,56 = 9,15 (3)

    Giải (1)(2)(3) được a = 0,08; b = 0,06; c = 0,05. 

    m = 0,08.23 + 0,06.39 + 0,05.16 = 4,98 gam gần nhất với 5 gam.

    Chọn C.

    Câu 76: 

    Ta thấy mỗi chất tách

    BTNT.C →

    BTNT.O →

    BTNT.HTM

    Bản chất của việc ankan hóa giống như cho tác dụng với Br2 vì đều phá vỡ liên kết

    mol

    Chọn B. 

    Câu 77: 

    Ta thấy

    Check điện tích thì thấy: dd Y không chứa NO.

    Đặt và mol.

    Giải hệ m muối = a + 18b + 0,01.23 + 0,46.96 = 58,45 và m kết tủa = a + 17.(0,91 – b) = 29,18 

    a = 13,88 và b = 0,01. 

    mol

    Chọn C. 

    Câu 78:

    BTNT.O → mol

    Amin no X = CH4 + xCH2 + yNH

    Ankan Y = CH4 + nCH2 

    Quy đổi hh E thành CH4, CH2, NH

    BTNT.C → 0,09 + a = 0,4 → a=0,31

    BTNT.H 4.0,09 + 2a + b = 2.0,54 → b = 0,1

    Hỗn hợp gồm:

    (X)

    (Y)

    hoặc

    Mặt khác, số N trung bình = 0,1/0,09 = 1,11>1 nên amin không thể là đơn chức x = 2.

    (X)

    (Y)

    BTNT.C 0,05n + 0,04m = 0,4 n = 4 và m = 5 thỏa mãn.

    Vậy hh E gồm C4H12N2 (0,05) và C5H12 (0,04) nặng 7,28 gam. 

    14,56 gam hh E chứa 0,1 mol C4H12N2

    gam

    Chọn C.

    Câu 79:

    – Từ phản ứng cháy dễ dàng tính được tỉ lệ nC : nH = 8: 13.

    – Xét pư thủy phân 42,66 gam E:

    mol

    muối + ancol

    Ta có hệ pt:

    Nhận thấy điểm đặc biệt mà các este đều có M < 146 nên chỉ có thể là: 

    HCOOCHз: а

    (COOCH3)2: b

    (HCOO)2C2H4: c

    Muối gồm: HCOONa (a + 2c) và (COONa)2 (b) 

    Giải hệ:

    Chất có số mol lớn nhất là (HCOO)2C2H4

    .

    Chọn D.

    Câu 80:

    A sai, vì sau bước 3 lớp chất rắn nổi lên là muối natri của axit béo.

    Chọn A. 

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề minh họaTN THPT 2021 – File word có lời giải

    ĐH.2021.ĐHM ĐỀ THI

     

    Xem thêm

  • Đề thi TN THPT 2020 môn hóa đợt 2 file word và lời giải

    Đề thi TN THPT 2020 môn hóa đợt 2 file word và lời giải

    Đề thi TN THPT 2020 môn hóa đợt 2 file word và lời giải

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC

    (Đề có 04 trang)

    KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

    Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………… Đề thi TN THPT 2020 môn hóa đợt 2 file word và lời giải 25

    Số báo danh: ………………………………………………………………..

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

    H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

    Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.

    Câu 41. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

    A. NaCl. B. NaOH. C. KNO3. D. KCl.

    Câu 42. Thủy phân tristearin (C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được ancol có công thức là

    A. CH3OH. B. C2H5OH. C. C2H4OH)2. D. C3H5(OH)3.

    Câu 43. Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

    A. NaOH. B. KNO3. C. Al(OH)3. D. HCl.

    Câu 44. Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là

    A. 6. B. 11. C. 22. D. 12.

    Câu 45. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

    A. visco. B. capron. C. nitron. D. tằm.

    Câu 46. Số oxi hóa của sắt trong Fe(NO3)3

    A. +3. B. -2. C. +2. D. -3.

    Câu 47. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

    A. Mg. B. K. C. Fe. D. Na.

    Câu 48. Chất X có công thức Fe2O3. Tên gọi của X là

    A. sắt (II) hiđroxit. B. sắt (III) hiđroxit. C. sắt (II) oxit. D. sắt (III) oxit.

    Câu 49. Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

    A. KHCO3 B. Na2CO3. C. K2CO3. D. NaHCO3

    Câu 50. Chất nào sau đây phản ứng với nước sinh ra khí H2?

    A. CaO. B. MgO. C. K2O. D. Na.

    Câu 51. Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 1000oC thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?

    A. Ca(OH)2. B. Ca. C. O2. D. CaO. Câu 52. Chất nào sau đây amin?

    A. CH3COOH. B. CH3NH2 C. C2H5OH. D. CH3COOCH3

    Câu 53. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử CO?

    A. Ba. B. Fe. C. Mg. D. K.

    Câu 54. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

    A. NaOH. B. NaCl. C. CH3COOH. D. HNO3

    Câu 55. Số nguyên tử oxi trong phân tử valin là

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

    Câu 56. Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là

    A. NH3. B. NO. C. NO2. D. N2O.

    Câu 57. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

    A. Propan. B. Axetilen. C. Metan D. Etan.

    Câu 58. Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

    A. Fe2O3. B. Fe2(SO4)3. C. FeSO4. D. Fe(OH)2

    Câu 59. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO4?

    A. Al. B. Ag. C. Zn. D. Fe.

    Câu 60. Etyl axetat có công thức là

    A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H3COOCH3.

    Câu 61. Có bao nhiêu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polime: polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin?

    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
    2. Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
    3. Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2 thì Fe bị ăn mòn điện hóa học.
    4. Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.

    Câu 63. Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala, Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

    Câu 64. Hòa tan Fe3O4 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Có bao nhiêu chất khi cho vào X thì xảy ra phản ứng hóa học trong các chất: Ca(OH)2, Cu, AgNO3, Na2SO4?

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 65. Khi lên men m gam glucozơ thì thu được 0,15 mol C2H5OH. Mặt khác, m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 0,2 mol Ag. Hiệu suất của quá trình lên men là

    A. 80%. C. 60%. C. 75%. D. 70%.

    Câu 66. Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 6,69 gam muối. Giá trị của m là

    A. 2,25. B. 3,00 C. 4,50. D. 5,25 .

    Câu 67. Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 2,59. B. 3,94. C. 1,97. D. 2,25.

    Câu 68. Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó nhỏ từ từ dung dịch NH3, đồng thời lắc đều cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết. Thêm tiếp vài giọt dung dịch chất X, sau đó đun nóng, nhẹ thì thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương. Chất X là:

    A. axit axetic. B. metanol. C. etanol. D. anđehit fomic.

    Câu 69. Cho 0,195 gam kim loại R (hóa trị II) tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 0,648 gam Ag. Kim loại R là

    A. Cu. B. Fe. C. Mg. D. Zn.

    Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Amilozơ amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.
    2. Glucozơ fructozơ đều có phản ứng thủy phân.
    3. Saccarozơ còn được gọi đường nho.
    4. Thành phần chính của bông nõn xenlulozơ.

    Câu 71. Khi thủy phân hoàn toàn 7,22 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic trong cùng dãy đồng đẳng và 2,88 gam một ancol. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được Na2CO3, H2O và V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

    A. 3,920. B. 2,912. C. 1,904. D. 4,928.

    Câu 72. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 3,78) gam kết tủa. Biết trong X, nguyên tố oxi chiếm 28% khối lượng. Giá trị của m là

    A. 12,0. B. 12,8. C. 8,0. D. 19,2.

    Câu 73. Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn sơ đồ các phản ứng:

    E + NaOH

    • to X + Y + Z

    X + HCl F + NaCl Y + HCl T + NaCl

    Biết: E chỉ chứa nhóm chức este và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi; ME <

    168; MZ < MF < MT.

    Cho các phát biểu sau:

    1. hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.
    2. Trong phân tử Z T đều không có liên kết pi.
    3. Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm.
    4. 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2.
    5. (e) Nhiệt độ sôi của F cao hơn nhiệt độ sôi của Z.

    Số phát biểu đúng là

    A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

    Câu 74. Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10 : 1) và dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Giá trị của m là

    A. 11,022. B. 15,072. C. 14,244. D. 8,574.

    Câu 75. Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 2,57 mol O2, thu được 1,86 mol CO2 và 1,62 mol H2O. Khối lượng của Z trong m gam X là

    A. 5,60 gam. B. 5,64 gam. C. 11,20 gam. D. 11,28 gam.

    Câu 76. Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O. Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

    A. 10,32 gam. B. 10,00 gam. C. 12,00 gam. D. 10,55 gam.

    Câu 77. Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở X, Y và Z, trong đó có một este hai chức và hai este đơn chức; MX < MY < MZ. Đốt cháy hết 27,26 gam E cần vừa đủ 1,195 mol O2, thu được Họ0 và 1,1 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 27,26 gam E trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp các muối của axit cacboxylic no và 14,96 gam hỗn hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Khối lượng của Y trong 27,26 gam E là

    A. 7,88 gam. B. 3,96 gam. C. 2,64 gam. D. 3,06 gam

    Câu 78. Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc,

    (b) Thành phần chính của giấy viết là xenlulozơ.

    (c) Dầu nhớt bôi trơn động cơ xe gắn máy có thành phần chính là chất béo.

    (d) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước.

    (e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền lớn hơn cao su thiên nhiên. Số phát biểu đúng là

    A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

    Câu 79. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    1. Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2.
    2. Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
    3. Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
    4. (d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

    (e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2. Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?

    A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.

    Câu 80. Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

    Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

    Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3).

    Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1. Cho các phát biểu sau:

    (a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen.

    (b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khi sinh ra.

    1. Đá bọt vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.
    2. Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn.
    3. Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

     

    O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

    Đề và đáp án mã 219 – Hóa đợt 2-đã chuyển đổi

    ĐỢT 2 – De-Thi-Tot-nghiep-THPT-2020-Hoa-Va-Dap-An

    2 mã đề thi TN THPT 2020 đợt 2

     

    Mời các thầy cô và các em xem thêm

    Tổng hợp đề thi của bộ Giáo Dục và giải chi tiết tất cả các năm

    Đề chính thức đợt 1 năm 2021

    Đề chính thức đợt 2 năm 2021

    Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa