Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Phạm Văn Nghị

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Phạm Văn Nghị

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Phạm Văn Nghị

    Nguyễn Thu Hoa – Trường THPT Phạm Văn Nghị

    KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    I – MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 năm học 2016– 2017

    Môn Hóa trường THPT Phạm Văn Nghị

    Tên chủ đề

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    Tổng

    Chương I : Este – Lipit

    4

    2

    2

    1

    9 22,5%

    Chương II : Cacbohidrat

    4

    1

    1

    6 15%

    Chương III : Amin – Aminoaxit – peptit

    4

    2

    2

    1

    9 22,5%

    Chương IV : Đại cương polime

    4

    1

    5 12,5%

    Chương V : Đại Cương kim loại

    4

    2

    3

    2

    11 27,5%

    Tổng

    20 50%

    8 20%

    8 20%

    4 10%

    40 100%

    II – NỘI DUNG ĐỀ

    Câu 1: Trong thành phần của amino axit ngoài C , H , O thì còn chứa nguyên tố nào ?

    A. Cl B. S C. Se D. N

    Câu 2: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp . Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Công thức phân tử của hai este trong X là

    A. C3H4O2 và C4H6O2. B. C2H4O2 và C5H10O2.

    C. C2H4O2 và C3H6O2. D. C3H6O2 và C4H8O2.

    Câu 3: Dung dịch axit H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào ?

    A. Fe B. Zn C. Cu D. Al

    Câu 4: Công thức phân tử nào có thể là công thức của một este

    A. C3H6O2 B. C2H7N C. C2H6O D. C5H10

    Câu 5: Phản ứng trung hòa etylamin với HCl xảy ra theo phản ứng : C2H5NH2 + HCl à C2H5NH3Cl . Tính khối lượng muối sinh ra khi cho 100 ml HCl 1M tác dụng vừa đủ với etyl amin .

    A. 8,05 gam B. 8,55 gam C. 8,25 gam D. 8,15 gam

    Câu 6: Loại cây công nghiệp nào sau đây có hàm lượng đường saccarozo lớn nhất ?

    A. Cây bông B. Cây cao su C. Cây cafe D. Cây mía

    Câu 7: Công thức phân tử CnH2nO2 khi đốt cháy thì được số mol CO2 và H2O như thế nào ?

    A. B. C. D.

    Câu 8: Xenlulozo là một polisaccarit có công thức là ?

    A. (C6H10O5)n B. C12H22O11 C. C6H10O5 D. C6H12O6

    Câu 9: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit GlyAla-Gly-Ala-Gly thì thu đưc tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

    A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

    Câu 10: Kim loại A thường được ứng dụng để tạo mũi khoan , làm dao cắt kính , tráng lên tấm thép để mài đá , gạch vì A là kim loại cứng nhất trong tự nhiên . A là kim loại nào ?

    A. Au B. Cu C. Ag D. Cr

    Câu 11: Cho 0,15 mol a-aminoaxit mạch cacbon không phân nhánh A phản ứng vừa hết với 150ml dung dịch HCl 1M tạo 25,425 gam muối. Cho tiếp lượng NaOH vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng tạo ra 35,325 gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là ?

    A. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH B. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

    C. H2N- CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D. HOOC-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

    Câu 12: Khi thủy phân triglixerit trong môi trường axit thì được ?

    A. Ancol và muối B. Glixerol và axit béo C. Glixerol và muối D. Axit và muối

    Câu 13: Các polime có tên gọi theo quy tắc như sau : poli + tên mắt xích cơ sở , thường được kí hiệu bằng các chữ cái P ( trong từ polime ) và một hay một số chữ cái trong thành phần monome , ví dụ như : poli (phenolfomandehit ) kí hiệu là PPF . Trong các kí hiệu polime sau kí hiệu nào biểu diễn thành phần của polime có chứa nguyên tố Cl .

    A. PE B. PP C. PVC D. PS

    Câu 14: Phản ứng tráng gương xảy ra như sau :

    C6H12O6 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O à CH2OH(CHOH)2COONH4 + 2Ag + NH4NO3 . Chất tham gia phản ứng đó là ?

    A. Glucozo B. Saccarozo C. Xenlulozo D. Tinh bột

    Câu 15: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) được m gam Ag. Giá trị m là ?

    A. 6,5 B. 8 C. 13,5 D. 6,75

    Câu 16: Polime nào không thuộc loại polime thiên nhiên ?

    A. Tơ tằm B. Xenlulozo C. Tinh bột D. Polietilen

    Câu 17: Cho a mol Mg và b mol Al vào dung dịch có chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3. Thiết lập muối liên hệ giữa a, b, c, d để cho sau phản ứng thu được 2 kim loại

    A. d < 2a + 3b < 2c + d B. a > c + d/2 -3b/2

    C. d/2-3b/2 < a £ c + d/2 – 3b/2 D. d < 3b < 2c + d

    Câu 18: Công thức nào không phải là công thức của một polime ?

    A. (C6H10­O5)n B. (-CH2-CH2-)n C. C12H22O11 D. (-HN-R-CO-)­

    Câu 19: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M cần để xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam CH3COOCH3 ?

    A. 80 ml B. 120 ml C. 160 ml D. 40ml

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp M gồm anđehit X và este Y, cần dùng vừa đủ 0,155 mol O2, thu được 0,13 mol CO2 và 2,34 gam H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol M phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là ?

    A. CH3CHO và CH3COOCH3. B. CH3CHO và HCOOC2H5.

    C. CH3CHO và HCOOCH3. D. HCHO và CH3COOCH3.

    Câu 21: Phân tử khối của polietilen : (-CH2-CH2-)n là 56392 đvC . Số mắt xích n là bao nhiêu ?

    A. 2013 B. 2014 C. 2015 D. 2012

    Câu 22: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3, Cu tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 (loãng) thì thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối. Cô cạn B thu được m gam muối khan. Giá trị của m là ?

    A. 65,976 hoặc 61,52 B. 64,4 hoặc 61,52 C. 65,976 hoặc 75,922 D. 73,122 hoặc 64,4

    Câu 23: Glyxin có tính chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazo , ví dụ như

    H2N-CH2-COOH + NaOH à H2N-CH2-COONa + H2O

    H2N-CH2-COOH + HCl à ClH3N-CH2-COOH

    Cả hai phản ứng đó biểu diễn tính chất nào của amino axit ?

    A. Tính chất lưỡng tính B. Tính oxi hóa

    C. Tính khử D. Tính chất vật lý

    Câu 24: Một lọ hóa chất chứa một chất hữu cơ được nghi ngờ có thể là C6H5NH3Cl . Bằng các thí nghiệm theo thứ tự nào có thể chứng minh đó chính là C6H5NH3Cl ?

    A. dung dịch AgNO3, Br2 B. dung dịch AgNO3, NaOH, Br2.

    C. dung dịch Brôm. D. dung dịch NaOH và Br2.

    Câu 25: Loại phản ứng hóa học nào dùng để điều chế polime từ monome tương ứng

    A. Phản ứng este hóa B. Phản ứng tách C. Phản ứng thế D. Phản ứng trùng hợp

    Câu 26: Trong các loại hạt lúa , ngô và trong các loại củ như : khoai , sắn có thành phần chính là ?

    A. Lipit B. Tinh bột C. Amin D. Peptit

    Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam Mg thì được bao nhiêu gam MgO ?

    A. 5 gam B. 7 gam C. 8 gam D. 7,7 gam

    Câu 28: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

    A. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

    C. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. D. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

    Câu 29: Các loại quả như chuối , lê , táo , mít khi chín thường có mùi thơm đặc trưng do một loại chất hữu cơ tạo nên , chất hữu cơ đó thuộc loại nào ?

    A. Este B. Hidrocacbon C. Amin D. Protein

    Câu 30: Phản ứng nào là phản ứng thủy phân ?

    A. H2N-CH2-COOH + HCl à ClH3N-CH2-COOH

    B. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O à CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

    C. CH3COOCH3 + H2O CH3COOH + CH3OH

    D. CH3COOH + NaOH à CH3COONa + H2O

    Câu 31: Nhiệt kế là dụng cụ đo nhiệt độ , trong nhiệt kế có chứa một kim loại ở trạng thái lỏng hay còn gọi là nước bạc nó là chất độc , khi hít thở phải nó sẽ tích tụ trong gan , não gây tổn thương nghiêm trọng dẫn đến tử vong. Do vậy phải hết sức cẩn thận khi sử dụng nhiệt kế để tránh bị vỡ . Kim loại trong nhiệt kế là

    A. Bạc B. Nhôm C. Thủy ngân D. Vàng

    Câu 32: Cho phản ứng của Fe với HNO3 dư như sau : Fe + 6HNO3 à Fe(NO3)­3 + 3NO2 + 3H2O . Từ 0,15 mol Fe sinh ra được bao nhiêu lít khí NO2 ( đktc) ?

    A. 10,81 lít B. 10,08 lít C. 11,2 lít D. 10,18 lít

    Câu 33: Công thức cấu tạo nào là của amino axit

    A. R(COOH)n B. R-NH2 C. H2N –R- (COOH)n D. R-(CHO)n

    Câu 34: Đem hoà tan 5,6g Fe trong dung dich HNO3 loãng sau khi phản ứng kết thúc, thấy còn lại 0,56g chất rắn không tan và V lít NO (đkc). Tính V

    A. 1,12 B. 2,016 C. 1,344 D. 4,48

    Câu 35: Cho 200 ml dung dịch Glucozo phản ứng tráng gương cần vừa đủ 400 ml AgNO3 0,5 M . Nồng độ của glucozo là ?

    A. 0,5 B. 0,2 C. 0,4 D. 0,1

    Câu 36: Việt Nam có khoảng 50000 nghìn người chết do hút thuốc lá mỗi năm , trong cây thuốc lá có một loại chất tên là nicotin làm tăng huyết áp , tăng nhịp tim , làm sơ vữa động mạch vành ở người và là chất độc thần kinh . Nicotin thuộc loại bazo chiếm từ 0,6 đến 3% trọng lượng cây thuốc lá khô . Một điếu thuốc lá khô có khoảng 1 mg nicotin , nếu lượng nicotin vào cơ thể người khoảng 30- 60mg có thể gây tử vong . Chất nicotin thuộc loại hợp chất hữu cơ nào trong chương trình hóa học 12

    A. Peptit B. Cacbohidrat C. Amin D. Chất béo

    Câu 37: Tính chất hóa học của kim loại là ?

    A. Tính axit B. Tính khử C. Tính oxi hóa D. Tính bazo

    Câu 38: Đốt cháy 8,096 gam C4H8O2 hoàn toàn rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thì được bao nhiêu gam kết tủa ?

    A. 2,33 B. 2,30 C. 2,03 D. 2,03

    Câu 39: Cho các chất X , Y , Z , T là các chất khác nhau trong số 4 chất : CH3COOC2H5 ; CH3CH2CH2COOH ; CH3(CH2)CH2OH ; CH3(CH2)3COOH .

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Nhiệt độ sôi (0C)

    163,5

    187

    132

    77

    Khối lượng phân tử (đvC)

    88

    102

    88

    88

    Nhận xét nào sau đây đúng ?

    A. T là CH3(CH2)3COOH B. Z là CH3COOC2H5

    C. Y là CH3(CH2)CH2OH D. X là CH3CH2CH2COOH

    Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng sau :

    HNO3

    A

    Fe

    B

    Bình tam giác ( eclen ) được đậy kín bằng bông tẩm chất A . Chất A và B lần lượt là ?

    A. H2O và NO2 B. NO và H2O C. NaOH và NO2 D. NO2 và Ca(OH)2

    III – ĐÁP ÁN

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    A

    B

    C

    D

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    A

    B

    C

    D

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 1 NĂM HỌC 2016 – 2017

    MA TRẬN ĐỀ

    Tên chủ đề

    Mức độ nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    Tổng

    Chương 1: Este – lipit

    5

    2

    1

    2

    10

    Cacbohidrat

    3

    1

    4

    Amin- Aminoaxxit – peptit – protein

    2

    5

    4

    5

    16

    Tổng

    10

    8

    5

    7

    40

    Nội dung đề

    Câu 1: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%. Công thức phân tử của X là

    A. C3H6O2. B. CH2O2. C. C4H8O2. D. C2H4O2..

    Câu 2: Cho amino axit X no, mạch hở, chứa một chức mỗi loại. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. tên gọi của X là

    A. glyxin B. lysin C. alanin D. valin

    Câu 3: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là

    A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat. D. metyl fomat.

    Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOCH3. Tên gọi của X là:

    A. metyl axetat B. etyl axetat. C. metyl propionat. D. metyl fomat.

    Câu 5: Trieste A mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X,Y,Z. Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu được b mol CO2 và d mol H2O. Biết b = d + 5a và a mol A phản ứng vừa đủ với 72 gam Br2(trong dung dịch), thu được 110,1 gam sản phẩm hữu cơ. Cho a mol A phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x GẦN NHẤT là:

    A. 48,49. B. 49,51. C. 47,49. D. 50,49.

    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là

    A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,24.

    Câu 7: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là

    A. CnH2n+3O2N2 B. Cn+1H2n+1O2N2 C. CnH2n+2O2N2 D. CnH2n+1O2N2

    Câu 8: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

    A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

    Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở ( A tạo bởi các amino axit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxylic) bằng một lượng dd NaOH gấp ba lần lượng cần dùng. Cô cạn dd sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng của A là 58,2 gam. Số liên kết peptit trong A là:

    A. 5 B. 15 C. 4 D. 14

    Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là

    A. 20 gam. B. 13 gam C. 10 gam. D. 15 gam.

    Câu 11: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y ,Z, T ở dạng dung dịch với dung môi nước:

    Thuốc thử

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Dung dịch AgNO3/NH3 đun nhẹ

    Không có kết tủa

    Ag↓

    Không có kết tủa

    Ag↓

    Cu(OH)2, lắc nhẹ

    Cu(OH)2 không tan

    Dung dịch xanh lam

    Dung dịch xanh lam

    Dung dịch xanh lam

    Nước brom

    Mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện

    Mất màu nước brom

    Không mất màu nước brom

    Không mất màu nước brom

    Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

    A. Anilin, mantozo, etanol, axit acrylic B. Phenol, glucozo, glixerol, mantozo

    C. Anilin, glucozo, glixerol, fructozo D. Phenol, Axit fomic, saccarozo, glucozo

    Câu 12: Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 2,2M thu được dung dịch X. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch X cần dùng 100 gam dung dịch NaOH 16,8% thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

    A. 18,1 gam B. 17,1 gam C. 15,1 gam D. 16,1 gam

    Câu 13: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 10,43 B. 8,09. C. 10,45. D. 6,38.

    Câu 14: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là:

    A. pentapeptit B. Đipeptit C. tripeptit D. Tetrapeptit

    Câu 15: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

    A. Tinh bột B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Xenlulozơ

    Câu 16: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:

    H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Khẳng định đúng là

    A. Khi thủy phân X thu được 4 loại -amino axit khác nhau.

    B. X là một pentapeptit.

    C. Trong X có 4 liên kết peptit.

    D. Trong X có 2 liên kết peptit.

    Câu 17: Trong các công thức sau, công thức nào không phải là công thức của chất béo ?

    A. (C17H33COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C4H9COO)3C3H5 D. (C17H35COO)3C3H5

    Câu 18: Dùng chất nào sau đây có thể nhận biết được gly – gly với gly-gly-gly

    A. Cu(OH)2 B. HNO3 đặc C. dd brom D. quỳ tím

    Câu 19: Hỗn hợp X gồm 3 peptit với tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 1. Khi thủy phân hoàn toàn m gam X thu được chỉ thu được 13,5 gam glixin và 7,12 gam alanin. Giá trị của m là

    A. 16,30 gam. B. 17,38 gam. C. 19,18 gam. D. 18,46 gam.

    Câu 20: Thủy phân este CH3COOC2H5 trong môi trường dd NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH.

    C. CH3COONa và CH3OH. D. C2H5COONa và CH3OH.

    Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

    A. 12,6 gam B. 100,8 gam C. 50,4 gam D. 25,2 gam

    Câu 22: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3, CH2OHCH(OH)CHO và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn 13,8g X cần dùng vừa đủ 12,04 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 9g H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CH3COOC2H3 trong X là:

    A. 15,58% B. 12,46% C. 31,16% D. 24,92%

    Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:

    A. Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO. B. Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận.

    C. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. D. Có mạch cacbon phân nhánh.

    Câu 24: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng H2NCmHnCOOH. Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

    A. 35,0. B. 30,0. C. 32,5. D. 27,5.

    Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipetit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là

    A. Gly, Val. B. Ala, Val. C. Ala, Gly. D. Gly, Gly.

    Câu 26: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

    A. 0,50. B. 0,65. C. 0,55. D. 0,70.

    Câu 27: Thủy phân hoàn toàn 17,6g este đơn chức X cần dùng vừa đủ 200ml dd NaOH 1M thu được 9,2g ancol Y. CTCT X là:

    A. HCOOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3

    Câu 28: Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Ala-Gly-Ala, Ala-Gly-Ala-Gly và Ala-Gly-Ala-Gly-Gly. Đốt 26,26 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 25,872 lít O2(đktc). Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

    A.  25,08. B.  99,15. C.  54,62. D.  114,35.

    Câu 29: Este tạo bởi axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công thức tổng quát là

    A. CnH2n+2O2(n³3) B. CnH2nO4(n³2) C. CnH2nO2(n³1) D. CnH2nO2(n³2)

    Câu 30: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

    A. tinh bột. B. axit axetic. C. xenlulozơ. D. Fructozo

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    Đáp án

    Mã đề: 132

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    A

    B

    C

    D

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    A

    B

    C

    D

    ĐỂ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ SỐ 2 NĂM HỌC 2016 – 2017

    Ma trận đề

    Tên chủ đề

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng thấp

    Vận dụng cao

    Tổng

    Vị trí cấu tạo

    1

    1

    Tính chất vật lý

    3

    3

    Tính chất hóa học

    4

    8

    3

    2

    17

    Dãy điện hóa

    2

    3

    2

    2

    9

    Tổng

    10

    11

    5

    4

    30

    Nội dung đề

    Câu 1: Cả 2 kim loại trong cặp nào sau đây đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội

    A. Cu, Al B. Ag, Fe C. Zn, Fe D. Fe, Al

    Câu 2: Khi cho 11,2 gam Fe tác dụng với Cl2 dư thu được m1 gam muối, còn nếu cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được m2 gam muối. So sánh thấy:

    A. m1 = m2 = 25,4 gam B. m1 = 32,5 gam và m2 = 25,4 gam

    C. m1 = 32,5 gam và m2 = 24,5 gam D. m1 = 25,4 gam và m2 = 26,7 gam

    Câu 3: Cho 14,4g hỗn hợp Fe, Mg, và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N2, NO, NO2, N2O trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8g muối khan. Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng.

    A. 0,804 B. 0.4215 C. 0,893 D. 0,9823

    Câu 4: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

    A. Cr B. Fe C. Al D. K

    Câu 5: Để làm sạch Ag có lẫn tạp chất Zn, Fe, Cu (không làm thay đổi khối lượng bạc) thì cho hỗn hợp trên vào

    A. dd CuSO4 B. dd Fe2(SO4)3 C. dd AgNO3 D. dd FeSO4 dư.

    Câu 6: Cho 11,8g hỗn hợp Al và Cu vào dd HNO3 đặc nguội thu được 4,48 lít khí đktC. Khối lượng của Al là:

    A. 4,05g B. 8,1g C. 2,7g D. 5,4g

    Câu 7: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào dung dịch B gồm 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Lắc đều cho phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 3 kim loại, đó là

    A. Fe, Ag, Cu B. Mg, Ag, Cu C. Mg, Fe, Ag D. Mg, Fe, Cu

    Câu 8: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 43,2 B. 32,4 C. 21,6. D. 10,8.

    Câu 9: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:

    A. 44,9 gam. B. 74,1 gam. C. 50,3 gam. D. 24,7 gam.

    Câu 10: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

    A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

    Câu 11: Khuấy 7,85g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100ml dung dch gồm FeCl2 1M và CuCl2 0,75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau. % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65, Al = 27)

    A. 27,1%. B. 21,7% C. 12,7%. D. 17,2%.

    Câu 12: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

    A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

    Câu 13: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:

    A. Cu B. Au C. Mg D. Ag

    Câu 14: Cho 8,4 gam Fe vào 1 lít dung dịch A chứa AgNO3 0,2M và CuSO4 0,1M thu được chất rắn B. Khối lượng của B là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn):

    A. 27,6 gam. B. 28 gam. C. 24,8 gam. D. 28,4 gam.

    Câu 15: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

    A. Ag + CuSO4 B. Fe + dd HCl C. Cu + dd Fe2(SO4)3 D. Ba + H2O

    Câu 16: Ngâm một lá kẽm vào 100ml dung dịch AgNO3 0,2M đến khi phản ứng kết thúc, lấy thanh kẽm ra khỏi dung dịch thì khối lượng thanh kẽm sẽ thay đổi như thế nào:

    A. Tăng 30,2 gam B. Giảm 3,02 gam C. Tăng 15,1 gam D. Tăng 1,51 gam

    Câu 17: Cho: Hg, Cu, Ag, Fe, Al, Ba, K. Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch CuSO4

    A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

    Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:

    A. 4,48 lít. B. 11,20 lít. C. 8,96 lít. D. 17,92 lít.

    Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

    A. 1s22s2 2p6. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p6 3s23p1.

    Câu 20: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

    A. Trong kim loại có các electron B. Trong kim loại có các electron tự do.

    C. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại. D. Các kim loại đều là chất rắn.

    Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

    A. HCl. B. CuSO4. C. AlCl3. D. AgNO3.

    Câu 22: Cho a mol Mg và b mol Al vào dung dịch có chứa c mol Cu(NO3)2 và d mol AgNO3. Thiết lập muối liên hệ giữa a, b, c, d để cho sau phản ứng thu được 2 kim loại

    A. d < 2a + 3b < 2c + d B. d/2-3b/2 < a £ c + d/2 – 3b/2

    C. d < 3b < 2c + d D. a > c + d/2 -3b/2

    Câu 23: Cho lá Fe lần lượt vào các dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số trường hợp phản ứng sinh ra muối Fe(II) là

    A. 3 B. 5 C. 4 D. 6

    Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 1,35g kim loại M bằng dd H2SO4 loãng thu được 1, 68 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là:

    A. Al B. Cu C. Fe D. Mg

    Câu 25: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 19,6. B. 26,7. C. 25,0. D. 12,5.

    Câu 26: Cặp chất không xảy ra phn ứng hoá học là

    A. Fe + dung dch HCl. B. Cu + dung dch FeCl3.

    C. Fe + dung dch FeCl3. D. Cu + dung dch FeCl2.

    Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

    A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.

    Câu 28: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

    A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.

    Câu 29: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

    A. Bạc. B. Đồng. C. Vàng. D. Nhôm.

    Câu 30: đốt cháy bột Al trong bình khí Cl2 dư , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26g. khối lượng Al đã phản ứng là

    A. 2,16g B. 1,62g C. 1,08g D. 3,24g

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    Mã đề: 132

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    A

    B

    C

    D

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    A

    B

    C

    D

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_NguyeenThuHoa_De so 1

    12_HOAHOC_TruongThuHa_De so 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đỗ Huy Liêu

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đỗ Huy Liêu

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đỗ Huy Liêu

    Trường THPT Đỗ Huy Liêu KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 : Hóa 12

    Họ tên thí sinh:………………………………………..Lớp……………………………..

    Câu 1 : Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu

    A. đỏ. B. xanh. C. trắng. D. tím.

    Câu 2 : Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là

    A. CH2=CHCH=CH2. B. CH2=CHCH3.

    C. CH2=CHCl. D. CH2=CH2.

    Câu 3 : Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5NH2,CH3NH2,. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 4 : Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 300. B. 400. C. 200. D. 100.

    Câu 5 : Dãy gồm các hợp chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:

    A. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3. B. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.

    C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin). D. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.

    Câu 6 : Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    A. polistiren. B. polietilen. C. nilon-6,6. D. poli(vinyl clorua).

    Câu 7 : Dung dch làm qu tím chuyển sang màu xanh là

    A. C2H5NH2. B. C2H5OH. C. HCOOH. D. CH3COOH

    Câu 8 : Cao su lưu hóa có 2% lưu huỳnh về khối lượng. Khoảng bao nhiêu mắc xích isopren có một cấu đi sunfua –S-S-? Giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong cao su.

    A. 46 B. 100 C. 50 D. 48

    Câu 9 : Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

    A. Na2SO4. B. NaCl. C. NaOH. D. NaNO3.

    Câu 10 : Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

    A. tơ nitron. B. tơ tằm. C. tơ visco. D. tơ nilon-6,6.

    Câu 11 : Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

    A. đỏ. B. đen. C. tím. D. vàng.

    Câu 12 : Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trường kiềm :

    A. Polipeptit B. Poli(metyl metacrylat) C. Xenlulozơ D. Tinh bột.

    Câu 13: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

    A. CH3COOH. B. CH3NH2. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.

    Câu 14 Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là

    A. 12,950 gam. B. 25,900 gam. C. 6,475 gam. D. 19,425 gam.

    Câu 15 : Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

    A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH2=CHCOOCH3.

    Câu 16 : Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

    A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. NH3.

    Câu 17 : Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N

    A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.

    Câu 18 : Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH(Cl)-)n

    A. polimetyl metacrylat. B. polivinyl clorua.

    C. polistiren. D. polietilen.

    Câu 19 : Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

    A. trao đổi. B. nhiệt phân. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

    Câu 20 : Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

    A. CH3-CH2-Cl. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH3.

    Câu 21 : Chất phản ứng đưc với axit HCl là

    A. HCOOH. B. C6H5NH2 (anilin). C. C6H5OH (phenol). D. CH3COOH

    Câu 22 : Chất không phản ứng với dung dch brom

    A. C6H5OH (phenol). B. C6H5NH2 (anilin). C. CH3CH2OH. D. CH2=CHCOOH.

    Câu 23 : Cho 9,3gam một amin no đơn chức X tác dụng với FeCl3 dư thu được 10,7gam kết tủa. CTPT X?

    A. C3H7NH2. B. C2H5NH2. C. CH3NH2. D. C4H9NH2.

    Câu 24 : Cho các phản ứng:

    H2N – CH2 – COOH + HCl → H3N+– CH2 – COOH Cl.

    H2N – CH2 COOH + NaOH H2N – CH2 – COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

    A. có tính chất lưng tính. B. chỉ có tính axit.

    C. chỉ có tính bazơ. D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

    Câu 25 : Cho 15 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dd NaOH. Khối ng muối thu đưc là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, Na= 23)

    A. 16,3 gam. B. 19,4 gam. C. 15,3 gam. D. 17,2 gam.

    Câu 26 : Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dch

    A. NaOH. B. Na2CO3. C. NaCl. D. HCl.

    Câu 27 : Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dch HCl. Sau phản ứng, khối lưng muối thu đưc là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)

    A. 11,15 gam. B. 11,05 gam. C. 43,00 gam. D. 44,00 gam.

    Câu 28 : Hãy cho biết loại polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh :

    A. PVC B. Cao su Isopren C. Amilopectin D. Xenlulozơ

    Câu 29 : Cho 0,1 mol amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với HCl thu được 9,55gam muối. Vậy công thức phân tử của X là :

    A. C3H7N B. C3H9N C. C2H7N D. CH5N

    Câu 30 : Cho 0,1 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,1mol HCl thu được muối Y. 0,1mol muối Y phản ứng vừa đủ với 0,3mol NaOH thu được hỗn hợp muối Z có khối lượng là 24,95 gam.Vậy công thức của X là :

    A. (NH2)2C3H5-COOH B. NH2-C3H5(COOH)2

    C. NH2-C2H3(COOH)2 D. NH2-C2H4-COOH

    Đáp án:

    1C

    2A

    3A

    4B

    5B

    6C

    7A

    8A

    9C

    10B

    11C

    12A

    13A

    14A

    15D

    16A

    17B

    19B

    19D

    20C

    21B

    22C

    23C

    24A

    25B

    26D

    27A

    28C

    29B

    30B

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    de kiem tra 1 tiet hoa 12 lan 1

    kiem tra 1 tiet hoa 12 lan 2

    Trường THPT Đỗ Huy Liêu KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Quốc Tuấn

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Quốc Tuấn

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Quốc Tuấn

     

    THPT Trần Quốc Tuấn

    ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

    MÔN HÓA LỚP 12 (Đề thi có 02 trang)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mã đề 158

    Cho biết: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; S = 32;Al = 27; Mg = 24; Na = 23; Ca = 40; Ag = 108; Zn = 65; Fe = 56; Cu = 64;

    Câu 1. Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các α – amino axit còn thu được các đi peptit:

    Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là

    A. Ala-Val-Phe-Gly. B. Val-Phe-Gly-Ala. C. Gly-Ala-Phe -Val. D. Gly-Ala-Val-Phe.

    Câu 2. Khi trùng ngưng 13,1g axit α-aminocaproic với hiệu suất  80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước. m có giá trị là

    A. 11,66g. B. 10,41g. C. 9,04g. D. 9,328g.

    Câu 3. Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

    A. 48 g. B. 40 g. C. 24 g. D. 50 g.

    Câu 4. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

    A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.

    Câu 5. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

    A. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0. B. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.

    C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. D. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.

    Câu 6. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là

    A. propyl fomat. B. ancol etylic. C. metyl propionat. D. etyl axetat.

    Câu 7. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

    A. Al, Mg, Fe B. Fe, Al, Mg C. Fe, Mg, Al D. Mg, Fe, Al

    Câu 8. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 9. Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thấy:

    A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam. B. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam.

    C. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam. D. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.

    Câu 10. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

    A. este đơn chức. B. phenol. C. glixerol. D. ancol đơn chức.

    Câu 11. Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?

    A. K+. B. Mg2+. C. Cu2+. D. Na+.

    Câu 12. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH.C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Quốc Tuấn 1 . Este đó là

    A. đơn chức. B. no, mạch hở. C. đơn chức no, mạch hở. D. hai chức no, mạch hở.

    Câu 14. Hợp chất nào sau đây là đi peptit?

    A. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

    C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.

    Câu 15. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là A. 6. B. 4. C. 3.        D. 5.

    Câu 16. Chọn câu đúng: “Glucozơ và fructozơ…

    A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.  B. là hai dạng thù hình của cùng một chất”.

    C. đều có nhóm chức CHO trong phân tử”.                        D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”.

    Câu 17. Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào một lượng dư dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra ngoài và cân lại thấy khối lượng thanh nhôm là 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là ?

    A. 1,92g. B. 2,56g. C. 0,64g. D. 1,28g.

    Câu 18. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 17,80 gam. C. 18,24 gam. D. 18,38 gam.

    Câu 19. Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

    A. C6H5CH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3.        C. CH3COOCH=CH2. D. CH2 =CHCOOCH3.

    Câu 20. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

    A. axit axetic. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 21. Nhận định sai

    A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng p/ ứng tráng gương. B. Phân biệt tinh bột  và saccarozơ bằng p/ứng Cu(OH)2.

    C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.          D. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.

    Câu 22. So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?

    A. C6H5NH2> C2H5NH2. B. C6H5NH2>CH3NH2> NH3.

    C. CH3NH2> NH3> C2H5NH2. D. C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2.

    Câu 23. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. X, Y, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z.

    Câu 24. Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2n+3N. B. CxHyN. C. CnH2n+1NH2. D. CnH2n+1N.

    Câu 25. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,10.

    Câu 26. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. propyl axetat. D. etyl axetat.

    Câu 27. Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng

    A. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B. Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ

    C. Có kết tủa Cu màu đỏ D. Có khí bay ra

    Câu 28. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna là

    A. CH2=CH-CH=CH2.   B. C6H5CH=CH2. C. CH2=CH- CH3.      D. CH2=C(CH3)-CH=CH2

    Câu 29. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

    A. 200 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 400 ml.

    Câu 30. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. 12,4 %. B. 13,4 %. C. 11,4 %. D. 14,4 %.

    Câu 31. Tơ nào sau đây cùng loại với len       A. Bông         B. Capron C. Visco D. Xenlulozơ axetat

    Câu 32: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là:

    A. H2N-CH2-COOH B. CH3NH2 C. C6H5NH2 D. CH3COOH

    Câu 33. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

    A. Phản ứng với Na. B. Dung dịch axit.

    C. Dung dịch iot. D. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3,t0.

    Câu 34. Kim loại có các tính chất vật lý chung là

    A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.    B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

    C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.  D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

    Câu 35. Cho 4,65g anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch brôm dư thu được m g kết tủa. Giá trị của m là

    A. 19,8. B. 13,2. C. 16,5. D. 18,15.

    Câu 36. Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, . Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 6. B. 3. C. 5.        D. 4.

    Câu 37. Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là

    A. C3H9N. B. CH5N. C. C3H7N. D. C2H7N.

    Câu 38. Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là

    A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.

    Câu 39. Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo thư tự nào?

    A. CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO. B. C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3.

    C. CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO. D. C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH.

    Câu 40. Phân tử khối trung bình của PVC và nilon – 6,6 lần lượt là 7062,5 đvC và 29832 đvC. Hệ số polime hoá của PVC và nilon – 6,6 lần lượt là:

    A. 113 và 132 B. 114 và 129 C. 114 và 133 D. 113 và 130

    THPT Trần Quốc Tuấn

    ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

    MÔN HÓA LỚP 12 (Đề thi có 02 trang)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Mã đề 152

    Cho biết: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; S = 32;Al = 27; Mg = 24; Na = 23; Ca = 40; Ag = 108; Zn = 65; Fe = 56; Cu = 64;

    Câu 1. Nhận định sai

    A. Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng p/ ứng tráng gương. B. Phân biệt tinh bột  và saccarozơ bằng p/ứng Cu(OH)2.

    C. Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.          D. Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.

    Câu 2. So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?

    A. C6H5NH2> C2H5NH2. B. C6H5NH2>CH3NH2> NH3.

    C. CH3NH2> NH3> C2H5NH2. D. C2H5NH2> CH3NH2> C6H5NH2.

    Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Quốc Tuấn 2 . Este đó là

    A. đơn chức. B. no, mạch hở. C. đơn chức no, mạch hở. D. hai chức no, mạch hở.

    Câu 4. Hợp chất nào sau đây là đi peptit?

    A. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

    C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH.

    Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là A. 0,15. B. 0,05. C. 0,25. D. 0,10.

    Câu 6. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. propyl axetat. D. etyl axetat.

    Câu 7. Để trung hoà 3,1g một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đó là

    A. C3H9N. B. CH5N. C. C3H7N. D. C2H7N.

    Câu 8. Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là

    A. Mg. B. Al. C. Zn. D. Fe.

    Câu 9. Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Giả sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thấy:

    A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam. B. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam.

    C. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam. D. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.

    Câu 10. Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo thư tự nào?

    A. CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO. B. C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3.

    C. CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO. D. C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH.

    Câu 11. Phân tử khối trung bình của PVC và nilon – 6,6 lần lượt là 7062,5 đvC và 29832 đvC. Hệ số polime hoá của PVC và nilon – 6,6 lần lượt là:A. 113 và 132 B. 114 và 129 C. 114 và 133 D. 113 và 130

    Câu 12. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH.C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 13. Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

    A. 48 g. B. 40 g. C. 24 g. D. 50 g.

    Câu 14. Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

    A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.

    Câu 15. Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste tối đa được tạo ra là A. 6. B. 4. C. 3.        D. 5.

    Câu 16. Chọn câu đúng: “Glucozơ và fructozơ…

    A. đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.  B. là hai dạng thù hình của cùng một chất”.

    C. đều có nhóm chức CHO trong phân tử”.                        D. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”.

    Câu 17. Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào một lượng dư dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra ngoài và cân lại thấy khối lượng thanh nhôm là 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là ?

    A. 1,92g. B. 2,56g. C. 0,64g. D. 1,28g.

    Câu 18. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 17,80 gam. C. 18,24 gam. D. 18,38 gam.

    Câu 19. Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

    A. C6H5CH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3.        C. CH3COOCH=CH2. D. CH2 =CHCOOCH3.

    Câu 20. Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

    A. axit axetic. B. Fructozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 21. Thủy phân không hoàn toàn tetra peptit X ngoài các α – amino axit còn thu được các đi peptit:

    Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo đúng của X là

    A. Ala-Val-Phe-Gly. B. Val-Phe-Gly-Ala. C. Gly-Ala-Phe -Val. D. Gly-Ala-Val-Phe.

    Câu2 2. Khi trùng ngưng 13,1g axit α-aminocaproic với hiệu suất  80%, ngoài aminoaxit còn dư ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước. m có giá trị là

    A. 11,66g. B. 10,41g. C. 9,04g. D. 9,328g.

    Câu 23. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. X, Y, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z.

    Câu 24. Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2n+3N. B. CxHyN. C. CnH2n+1NH2. D. CnH2n+1N.

    Câu 25. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

    A. Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0. B. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.

    C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. D. Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.

    Câu 26. Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là

    A. propyl fomat. B. ancol etylic. C. metyl propionat. D. etyl axetat.

    Câu 27. Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng

    A. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B. Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ

    C. Có kết tủa Cu màu đỏ D. Có khí bay ra

    Câu 28. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna là

    A. CH2=CH-CH=CH2.   B. C6H5CH=CH2. C. CH2=CH- CH3.      D. CH2=C(CH3)-CH=CH2

    Câu 29. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

    A. 200 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 400 ml.

    Câu 30. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là A. 12,4 %. B. 13,4 %. C. 11,4 %. D. 14,4 %.

    Câu 31. Tơ nào sau đây cùng loại với len       A. Bông         B. Capron C. Visco D. Xenlulozơ axetat

    Câu 32: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là:

    A. H2N-CH2-COOH B. CH3NH2 C. C6H5NH2 D. CH3COOH

    Câu 33. Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử

    A. Phản ứng với Na. B. Dung dịch axit.

    C. Dung dịch iot. D. Dung dịch iot và dung dịch AgNO3/NH3,t0.

    Câu 34. Kim loại có các tính chất vật lý chung là

    A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.    B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.

    C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim.  D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.

    Câu 35. Cho 4,65g anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch brôm dư thu được m g kết tủa. Giá trị của m là

    A. 19,8. B. 13,2. C. 16,5. D. 18,15.

    Câu 36. Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, . Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 6. B. 3. C. 5.        D. 4.

    Câu 37. Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

    A. Al, Mg, Fe B. Fe, Al, Mg C. Fe, Mg, Al D. Mg, Fe, Al

    Câu3 8. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.

    Câu 39. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

    A. este đơn chức. B. phenol. C. glixerol. D. ancol đơn chức.

    Câu 40. Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?

    A. K+. B. Mg2+. C. Cu2+. D. Na+.

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Cao Thị Nguyệt_Đề số 1

    12_HOAHOC_Phan Thị Xuân Thủy_Đề số 1

    12_HOAHOC_Trần Thị Hiền_Đề số 1

    12_HOAHOC_Trần Thị Kim Hoa_Đề số 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đại An đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đại An đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đại An đề số 2

    ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Mã đề 169

    MÔN: Hoá học Lớp 12. Ban cơ bản

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (Cho biết : H = 1 , O = 16 , C = 12, N = 14 , Fe = 56 , Cl = 35,5 , Zn = 65, Ca = 40 , Ag = 108 , Na =23 , K =39 , Al = 27 , Mg = 24 , Cu = 64, S = 32).

    Câu 1: Công thức cấu tạo của anilin là

    A. H2N–CH2–CH2 –COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N–CH2–COOH. D. C6H5NH2.

    Câu 2: Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng

    A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. CH3CH(NH2)COONa

    Câu 3: Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH C. quỳ tím. D. natri kim loại.

    Câu 4: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Chất hữu cơ này thuộc loại hợp chất nào trong số các hợp chất cho dưới đây ?

    A. Cacbohiđrat. B. Amin. C. Ancol. D. Chất béo.

    Câu 5: nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng

    A. trùng hợp hexametylenđiamin và axit ađipic B. trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađip

    C. trùng hợp hexametylenđiamin và axit terephtalic. D. trùng ngưng đimetylamin và axit ađipic.

    Câu 6: Số đồng phân là este có công thức phân tử C3H4O2

    A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

    Câu 7: Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là :

    A. Mg, Au, Al, Zn. B. Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D. Zn, Fe, Na, Ag.

    Câu 8: Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

    A. 6,85 gam B. 6,55 gam. C. 6,65 gam D. 6,75 gam

    Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

    A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH. B. H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH(CH3)–COOH.

    C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–COOH. D. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

    Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (ở đkc). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

    A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.

    Câu 11: Các chất đồng phân với nhau là

    A. glucozơ và fructozơ. B. tinh bột và xenlulozơ C. saccarozơ và glucozơ D. saccarozơ và fructozơ

    Câu 12: Nhúng một lá sắt nhỏ vào lượng dư các dung dịch chứa một trong những chất sau đây: CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 loãng. Số trường hợp sắt bị hòa tan là

    A.4 B. 6 C. 5 D. 3

    Câu 13: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M tạo ra 12,55 gam muối Y. Mặt khác nếu cho 0,1mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đúng 50 ml dd NaOH 2M. Công thức cấu tạo của X là:

    A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH.

    Câu 14: Dung dịch của chất làm đổi màu quỳ tím sang hồng ?

    A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2­­COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 15: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?

    A. 4 chất. B. 3 chất. C. 5 chất. D. 2 chất.

    Câu 16: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học ?

    A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl B. Cho mẫu đồng vào dung dịch HNO3

    C. Đốt dây sắt nguyên chất trong khí clo. D. Hợp kim Fe-C để ngoài không khí ẩm

    Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một este no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức phân tử của este là

    A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C3H6O2.

    Câu 18: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần ?

    A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn.

    Câu 19: 17,8 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

    A. 5,056 %. B. 50,56 %. C. 94,944 %. D. 49,44 %.

    Câu 20: Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ. Chất X là

    A. CH3COOH B. CH3CHO. C. H2NCH2COOH D. CH3NH2.

    Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X với 50,0 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 3,2 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.

    Câu 22: Este vinyl axetat (CH3-COOCH=CH2) được điều chế từ

    A. ancol vinylic và axit axetic. B. axetilen và axit axetic.

    C. anđehit axetic và axit axetic D. etilen và axit axetic.

    Câu 23: Hòa tan 10,0 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl (dư) thấy có 6,72 lít khí H2 (ở đktc) bay ra. Khối lượng của Cu trong hỗn hợp trên là

    A. 6,4 gam. B. 5,6 gam. C. 4,6 gam. D. 5,4 gam.

    Câu 24 : Chất béo triolein không phản ứng với chất nào sau đây (có đủ điều kiện cần thiết) ?

    A. H2 B. NaOH (dd). C. Br2(dd) D. Cu(OH)2

    Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y Axit axetic. X và Y lần lượt là:

    A. ancol etylic, anđehit axetic. B. ancol etylic, glucozơ.

    C. glucozơ, ancol etylic. D. glucozơ, etyl axetat.

    Câu 26: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam ?

    A. glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ

    C. glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D. fructozơ, tinh bột, xenlulozơ

    Câu 27: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng đinh sắt tăng lên 0,4 gam so với ban đầu. Giá trị của a là

    A. 1,0 B. 1,5 C. 0,25 D. 0,01

    Câu 28: Chất nào sau đây không thuộc cacbohiđrat

    A. glyxin. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ

    Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    A. poli(vinyl clorua). B. poli(phenol – fomanđehit).

    C. polietilen. D. polibutađien

    Câu 30: Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng

    A. c brom. B. dung dch AgNO3/NH3. C. giấy quì tím. D. Cu(OH)2.

    Câu 31: Đun nóng dung dịch chứa 21,60 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), khối lượng Ag thu được là

    A. 21,60 gam. B. 32,40 gam. C. 25,92 gam D. 16,20 gam.

    Câu 32: Sản phẩm trùng ngưng axit – aminocaproic tạo ra

    A. nilon-6,6. B. nilon-7 C. nitron D. nilon-6.

    Câu 33: Phản ứng giữa dung dịch I2 và hồ tinh bột tạo ra phức có màu ?

    A. xanh tím. B. đỏ gạch C. trắng D. vàng

    Câu 34: Thủy phân saccarozơ trong dung dịch axit thu được

    A. glucozơ và axit axetic B. fructozơ và axit axetic C. glucozơ và fructozơ. D. glucozơ và etanol.

    Câu 35: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 104720. Số mắt xích gần đúng của cao su nói trên là

    A. 1450. B. 1540. C. 1054. D. 1405.

    Câu 36: Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu đúng là

    A. Cu bị khử thành ion Cu2+ B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag

    C. Ion Cu2+ bị khử thành Cu D. Ion Ag+ bị khử thành Ag

    Câu 37: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 40,0 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 48,0. B. 72,0. C. 96,0. D. 54,0.

    Câu 38: Tính chất hóa học chung của kim loại là

    A. tính oxi hóa B. tính dẻo. C. tính khử. D. tính dẫn điện.

    Câu 39: Khối lượng C2H4 cần dùng để điều chế 2,5 tấn PE là bao nhiêu ? biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%

    A. 3,125 tấn B. 3,215 tấn C. 2,0 tấn D. 3,512 tấn

    Câu 40: Khi thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp gồm ?

    A. 2 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 1 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.

    ——————————–Hết—————————–

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Mã đề 253

    MÔN: Hoá học Lớp 12. Ban cơ bản

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (Cho biết : H = 1 , O = 16 , C = 12, N = 14 , Fe = 56 , Cl = 35,5 , Zn = 65, Ca = 40 , Ag = 108 , Na =23 , K =39 , Al = 27 , Mg = 24 , Cu = 64, S = 32).

    Câu 1: Số đồng phân là este có công thức phân tử C3H4O2

    A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

    Câu 2: Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là :

    A. Mg, Au, Al, Zn. B. Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D. Zn, Fe, Na, Ag.

    Câu 3: Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

    A. 6,85 gam B. 6,55 gam. C. 6,65 gam D. 6,75 gam

    Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

    A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH. B. H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH(CH3)–COOH.

    C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–COOH. D. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

    Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (ở đkc). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

    A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.

    Câu 6: Công thức cấu tạo của anilin là

    A. H2N–CH2–CH2 –COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N–CH2–COOH. D. C6H5NH2.

    Câu 7: Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng

    A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. CH3CH(NH2)COONa

    Câu 8: Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH C. quỳ tím. D. natri kim loại.

    Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Chất hữu cơ này thuộc loại hợp chất nào trong số các hợp chất cho dưới đây ?

    A. Cacbohiđrat. B. Amin. C. Ancol. D. Chất béo.

    Câu 10: nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng

    A. trùng hợp hexametylenđiamin và axit ađipic B. trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic

    C. trùng hợp hexametylenđiamin và axit terephtalic. D. trùng ngưng đimetylamin và axit ađipic.

    Câu 11: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học ?

    A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl B. Cho mẫu đồng vào dung dịch HNO3

    C. Đốt dây sắt nguyên chất trong khí clo. D. Hợp kim Fe-C để ngoài không khí ẩm

    Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một este no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức phân tử của este là

    A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C3H6O2.

    Câu 13: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần ?

    A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn.

    Câu 14: 17,8 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

    A. 5,056 %. B. 50,56 %. C. 94,944 %. D. 49,44 %.

    Câu 15: Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ. Chất X là

    A. CH3COOH B. CH3CHO. C. H2NCH2COOH D. CH3NH2.

    Câu 16: Các chất đồng phân với nhau là

    A. glucozơ và fructozơ. B. tinh bột và xenlulozơ C. saccarozơ và glucozơ D. saccarozơ và fructozơ

    Câu 17: Nhúng một lá sắt nhỏ vào lượng dư các dung dịch chứa một trong những chất sau đây: CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 loãng. Số trường hợp sắt bị hòa tan là

    A.4 B. 6 C. 5 D. 3

    Câu 18: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M tạo ra 12,55 gam muối Y. Mặt khác nếu cho 0,1mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đúng 50 ml dd NaOH 2M. Công thức cấu tạo của X là:

    A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH.

    Câu 19: Dung dịch của chất làm đổi màu quỳ tím sang hồng ?

    A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2­­COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 20: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?

    A. 4 chất. B. 3 chất. C. 5 chất. D. 2 chất.

    Câu 21: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam ?

    A. glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ

    C. glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D. fructozơ, tinh bột, xenlulozơ

    Câu 22: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng đinh sắt tăng lên 0,4 gam so với ban đầu. Giá trị của a là

    A. 1,0 B. 1,5 C. 0,25 D. 0,01

    Câu 23: Chất nào sau đây không thuộc cacbohiđrat

    A. glyxin. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ

    Câu 24: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    A. poli(vinyl clorua). B. poli(phenol – fomanđehit).

    C. polietilen. D. polibutađien

    Câu 25: Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng

    A. c brom. B. dung dch AgNO3/NH3. C. giấy quì tím. D. Cu(OH)2.

    Câu 26: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X với 50,0 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 3,2 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.

    Câu 27: Este vinyl axetat (CH3-COOCH=CH2) được điều chế từ

    A. ancol vinylic và axit axetic. B. axetilen và axit axetic.

    C. anđehit axetic và axit axetic D. etilen và axit axetic.

    Câu 28: Hòa tan 10,0 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl (dư) thấy có 6,72 lít khí H2 (ở đktc) bay ra. Khối lượng của Cu trong hỗn hợp trên là

    A. 6,4 gam. B. 5,6 gam. C. 4,6 gam. D. 5,4 gam.

    Câu 29: Chất béo triolein không phản ứng với chất nào sau đây (có đủ điều kiện cần thiết) ?

    A. H2 B. NaOH (dd). C. Br2(dd) D. Cu(OH)2

    Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y Axit axetic. X và Y lần lượt là:

    A. ancol etylic, anđehit axetic. B. ancol etylic, glucozơ.

    C. glucozơ, ancol etylic. D. glucozơ, etyl axetat.

    Câu 31: Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu đúng là

    A. Cu bị khử thành ion Cu2+ B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag

    C. Ion Cu2+ bị khử thành Cu D. Ion Ag+ bị khử thành Ag

    Câu 32: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 40,0 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 48,0. B. 72,0. C. 96,0. D. 54,0.

    Câu 33: Tính chất hóa học chung của kim loại là

    A. tính oxi hóa B. tính dẻo. C. tính khử. D. tính dẫn điện.

    Câu 34: Khối lượng C2H4 cần dùng để điều chế 2,5 tấn PE là bao nhiêu ? biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%

    A. 3,125 tấn B. 3,215 tấn C. 2,0 tấn D. 3,512 tấn

    Câu 35: Khi thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp gồm ?

    A. 2 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 1 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.

    Câu 36: Đun nóng dung dịch chứa 21,60 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), khối lượng Ag thu được là

    A. 21,60 gam. B. 32,40 gam. C. 25,92 gam D. 16,20 gam.

    Câu 37: Sản phẩm trùng ngưng axit – aminocaproic tạo ra

    A. nilon-6,6. B. nilon-7 C. nitron D. nilon-6.

    Câu 38: Phản ứng giữa dung dịch I2 và hồ tinh bột tạo ra phức có màu ?

    A. xanh tím. B. đỏ gạch C. trắng D. vàng

    Câu 39: Thủy phân saccarozơ trong dung dịch axit thu được

    A. glucozơ và axit axetic B. fructozơ và axit axetic C. glucozơ và fructozơ. D. glucozơ và etanol.

    Câu 40: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 104720. Số mắt xích gần đúng của cao su nói trên là

    A. 1450. B. 1540. C. 1054. D. 1405.

    ——————————–Hết—————————–

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Mã đề 378

    MÔN: Hoá học Lớp 12. Ban cơ bản

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (Cho biết : H = 1 , O = 16 , C = 12, N = 14 , Fe = 56 , Cl = 35,5 , Zn = 65, Ca = 40 , Ag = 108 , Na =23 , K =39 , Al = 27 , Mg = 24 , Cu = 64, S = 32).

    Câu 1: Các chất đồng phân với nhau là

    A. glucozơ và fructozơ. B. tinh bột và xenlulozơ C. saccarozơ và glucozơ D. saccarozơ và fructozơ

    Câu 2: Nhúng một lá sắt nhỏ vào lượng dư các dung dịch chứa một trong những chất sau đây: CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 loãng. Số trường hợp sắt bị hòa tan là

    A.4 B. 6 C. 5 D. 3

    Câu 3: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M tạo ra 12,55 gam muối Y. Mặt khác nếu cho 0,1mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đúng 50 ml dd NaOH 2M. Công thức cấu tạo của X là:

    A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH.

    Câu 4: Dung dịch của chất làm đổi màu quỳ tím sang hồng ?

    A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2­­COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 5: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?

    A. 4 chất. B. 3 chất. C. 5 chất. D. 2 chất.

    Câu 6: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học ?

    A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl B. Cho mẫu đồng vào dung dịch HNO3

    C. Đốt dây sắt nguyên chất trong khí clo. D. Hợp kim Fe-C để ngoài không khí ẩm

    Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một este no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức phân tử của este là

    A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C3H6O2.

    Câu 8: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần ?

    A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn.

    Câu 9: 17,8 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

    A. 5,056 %. B. 50,56 %. C. 94,944 %. D. 49,44 %.

    Câu 10: Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ. Chất X là

    A. CH3COOH B. CH3CHO. C. H2NCH2COOH D. CH3NH2.

    Câu 11: Công thức cấu tạo của anilin là

    A. H2N–CH2–CH2 –COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N–CH2–COOH. D. C6H5NH2.

    Câu 12: Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng

    A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. CH3CH(NH2)COONa

    Câu 13: Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH C. quỳ tím. D. natri kim loại.

    Câu 14: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Chất hữu cơ này thuộc loại hợp chất nào trong số các hợp chất cho dưới đây ?

    A. Cacbohiđrat. B. Amin. C. Ancol. D. Chất béo.

    Câu 15: nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng

    A. trùng hợp hexametylenđiamin và axit ađipic B. trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic

    C. trùng hợp hexametylenđiamin và axit terephtalic. D. trùng ngưng đimetylamin và axit ađipic.

    Câu 16: Số đồng phân là este có công thức phân tử C3H4O2

    A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

    Câu 17: Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là :

    A. Mg, Au, Al, Zn. B. Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D. Zn, Fe, Na, Ag.

    Câu 18: Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

    A. 6,85 gam B. 6,55 gam. C. 6,65 gam D. 6,75 gam

    Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

    A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH. B. H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH(CH3)–COOH.

    C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–COOH. D. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

    Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (ở đkc). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

    A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.

    Câu 21: Đun nóng dung dịch chứa 21,60 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), khối lượng Ag thu được là

    A. 21,60 gam. B. 32,40 gam. C. 25,92 gam D. 16,20 gam.

    Câu 22: Sản phẩm trùng ngưng axit – aminocaproic tạo ra

    A. nilon-6,6. B. nilon-7 C. nitron D. nilon-6.

    Câu 23: Phản ứng giữa dung dịch I2 và hồ tinh bột tạo ra phức có màu ?

    A. xanh tím. B. đỏ gạch C. trắng D. vàng

    Câu 24: Thủy phân saccarozơ trong dung dịch axit thu được

    A. glucozơ và axit axetic B. fructozơ và axit axetic C. glucozơ và fructozơ. D. glucozơ và etanol.

    Câu 25: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 104720. Số mắt xích gần đúng của cao su nói trên là

    A. 1450. B. 1540. C. 1054. D. 1405.

    Câu 26: Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu đúng là

    A. Cu bị khử thành ion Cu2+ B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag

    C. Ion Cu2+ bị khử thành Cu D. Ion Ag+ bị khử thành Ag

    Câu 27: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 40,0 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 48,0. B. 72,0. C. 96,0. D. 54,0.

    Câu 28: Tính chất hóa học chung của kim loại là

    A. tính oxi hóa B. tính dẻo. C. tính khử. D. tính dẫn điện.

    Câu 29: Khối lượng C2H4 cần dùng để điều chế 2,5 tấn PE là bao nhiêu ? biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%

    A. 3,125 tấn B. 3,215 tấn C. 2,0 tấn D. 3,512 tấn

    Câu 30: Khi thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp gồm ?

    A. 2 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 1 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.

    Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X với 50,0 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 3,2 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.

    Câu 32: Este vinyl axetat (CH3-COOCH=CH2) được điều chế từ

    A. ancol vinylic và axit axetic. B. axetilen và axit axetic.

    C. anđehit axetic và axit axetic D. etilen và axit axetic.

    Câu 33: Hòa tan 10,0 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl (dư) thấy có 6,72 lít khí H2 (ở đktc) bay ra. Khối lượng của Cu trong hỗn hợp trên là

    A. 6,4 gam. B. 5,6 gam. C. 4,6 gam. D. 5,4 gam.

    Câu 34 : Chất béo triolein không phản ứng với chất nào sau đây (có đủ điều kiện cần thiết) ?

    A. H2 B. NaOH (dd). C. Br2(dd) D. Cu(OH)2

    Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y Axit axetic. X và Y lần lượt là:

    A. ancol etylic, anđehit axetic. B. ancol etylic, glucozơ.

    C. glucozơ, ancol etylic. D. glucozơ, etyl axetat.

    Câu 36: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam ?

    A. glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ

    C. glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D. fructozơ, tinh bột, xenlulozơ

    Câu 37: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng đinh sắt tăng lên 0,4 gam so với ban đầu. Giá trị của a là

    A. 1,0 B. 1,5 C. 0,25 D. 0,01

    Câu 38: Chất nào sau đây không thuộc cacbohiđrat

    A. glyxin. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ

    Câu 39: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    A. poli(vinyl clorua). B. poli(phenol – fomanđehit).

    C. polietilen. D. polibutađien

    Câu 40: Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng

    A. c brom. B. dung dch AgNO3/NH3. C. giấy quì tím. D. Cu(OH)2.

    ——————————–Hết—————————–

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017 Mã đề 462

    MÔN: Hoá học Lớp 12. Ban cơ bản

    Thời gian làm bài: 45 phút

    (Cho biết : H = 1 , O = 16 , C = 12, N = 14 , Fe = 56 , Cl = 35,5 , Zn = 65, Ca = 40 , Ag = 108 , Na =23 , K =39 , Al = 27 , Mg = 24 , Cu = 64, S = 32).

    Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 7,4 gam este đơn chức, mạch hở X với 50,0 ml dung dịch KOH 2M (vừa đủ) thu được 3,2 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl fomat.

    Câu 2: Este vinyl axetat (CH3-COOCH=CH2) được điều chế từ

    A. ancol vinylic và axit axetic. B. axetilen và axit axetic.

    C. anđehit axetic và axit axetic D. etilen và axit axetic.

    Câu 3: Hòa tan 10,0 gam hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HCl (dư) thấy có 6,72 lít khí H2 (ở đktc) bay ra. Khối lượng của Cu trong hỗn hợp trên là

    A. 6,4 gam. B. 5,6 gam. C. 4,6 gam. D. 5,4 gam.

    Câu 4 : Chất béo triolein không phản ứng với chất nào sau đây (có đủ điều kiện cần thiết) ?

    A. H2 B. NaOH (dd). C. Br2(dd) D. Cu(OH)2

    Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột X Y Axit axetic. X và Y lần lượt là:

    A. ancol etylic, anđehit axetic. B. ancol etylic, glucozơ.

    C. glucozơ, ancol etylic. D. glucozơ, etyl axetat.

    Câu 6: Nhóm chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam ?

    A. glucozơ, fructozơ, xenlulozơ B. glucozơ, fructozơ, saccarozơ

    C. glucozơ, tinh bột, xenlulozơ D. fructozơ, tinh bột, xenlulozơ

    Câu 7: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng đinh sắt tăng lên 0,4 gam so với ban đầu. Giá trị của a là

    A. 1,0 B. 1,5 C. 0,25 D. 0,01

    Câu 8: Chất nào sau đây không thuộc cacbohiđrat

    A. glyxin. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ

    Câu 9: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

    A. poli(vinyl clorua). B. poli(phenol – fomanđehit).

    C. polietilen. D. polibutađien

    Câu 10: Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng

    A. c brom. B. dung dch AgNO3/NH3. C. giấy quì tím. D. Cu(OH)2.

    Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa 21,60 gam glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), khối lượng Ag thu được là

    A. 21,60 gam. B. 32,40 gam. C. 25,92 gam D. 16,20 gam.

    Câu 12: Sản phẩm trùng ngưng axit – aminocaproic tạo ra

    A. nilon-6,6. B. nilon-7 C. nitron D. nilon-6.

    Câu 13: Phản ứng giữa dung dịch I2 và hồ tinh bột tạo ra phức có màu ?

    A. xanh tím. B. đỏ gạch C. trắng D. vàng

    Câu 14: Thủy phân saccarozơ trong dung dịch axit thu được

    A. glucozơ và axit axetic B. fructozơ và axit axetic C. glucozơ và fructozơ. D. glucozơ và etanol.

    Câu 15: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 104720. Số mắt xích gần đúng của cao su nói trên là

    A. 1450. B. 1540. C. 1054. D. 1405.

    Câu 16: Trong phản ứng: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag. Phát biểu đúng là

    A. Cu bị khử thành ion Cu2+ B. Ion Ag+ bị oxi hóa thành Ag

    C. Ion Cu2+ bị khử thành Cu D. Ion Ag+ bị khử thành Ag

    Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 40,0 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 48,0. B. 72,0. C. 96,0. D. 54,0.

    Câu 18: Tính chất hóa học chung của kim loại là

    A. tính oxi hóa B. tính dẻo. C. tính khử. D. tính dẫn điện.

    Câu 19: Khối lượng C2H4 cần dùng để điều chế 2,5 tấn PE là bao nhiêu ? biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80%

    A. 3,125 tấn B. 3,215 tấn C. 2,0 tấn D. 3,512 tấn

    Câu 20: Khi thủy phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp gồm ?

    A. 2 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 1 ancol.

    C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.

    Câu 21: Công thức cấu tạo của anilin là

    A. H2N–CH2–CH2 –COOH. B. CH3–CH(NH2)–COOH. C. H2N–CH2–COOH. D. C6H5NH2.

    Câu 22: Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng

    A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. CH2=CHCOONa. D. CH3CH(NH2)COONa

    Câu 23: Để phân biệt dung dịch H2NCH2COOH , CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH C. quỳ tím. D. natri kim loại.

    Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2. Chất hữu cơ này thuộc loại hợp chất nào trong số các hợp chất cho dưới đây ?

    A. Cacbohiđrat. B. Amin. C. Ancol. D. Chất béo.

    Câu 25: nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng

    A. trùng hợp hexametylenđiamin và axit ađipic B. trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic

    C. trùng hợp hexametylenđiamin và axit terephtalic. D. trùng ngưng đimetylamin và axit ađipic.

    Câu 26: Số đồng phân là este có công thức phân tử C3H4O2

    A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

    Câu 27: Dãy gồm các kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là :

    A. Mg, Au, Al, Zn. B. Ca, Mg, Al, Cu. C. K, Fe, Mg, Al. D. Zn, Fe, Na, Ag.

    Câu 28: Cho 3,1 gam CH3NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

    A. 6,85 gam B. 6,55 gam. C. 6,65 gam D. 6,75 gam

    Câu 29: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

    A. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–COOH. B. H2N–CH2–CO–NH–CH2–CH(CH3)–COOH.

    C. H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CH2–COOH. D. H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH.

    Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (ở đkc). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp là

    A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.

    Câu 31: Các chất đồng phân với nhau là

    A. glucozơ và fructozơ. B. tinh bột và xenlulozơ C. saccarozơ và glucozơ D. saccarozơ và fructozơ

    Câu 32: Nhúng một lá sắt nhỏ vào lượng dư các dung dịch chứa một trong những chất sau đây: CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 loãng. Số trường hợp sắt bị hòa tan là

    A.4 B. 6 C. 5 D. 3

    Câu 33: Cho 0,1 mol α-amino axit X tác dụng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 1M tạo ra 12,55 gam muối Y. Mặt khác nếu cho 0,1mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần vừa đúng 50 ml dd NaOH 2M. Công thức cấu tạo của X là:

    A. H2NCH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH.

    Câu 34: Dung dịch của chất làm đổi màu quỳ tím sang hồng ?

    A. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2­­COOH. C. CH3NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 35: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?

    A. 4 chất. B. 3 chất. C. 5 chất. D. 2 chất.

    Câu 36: Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học ?

    A. Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch HCl B. Cho mẫu đồng vào dung dịch HNO3

    C. Đốt dây sắt nguyên chất trong khí clo. D. Hợp kim Fe-C để ngoài không khí ẩm

    Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam một este no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc). Công thức phân tử của este là

    A. C2H4O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C3H6O2.

    Câu 38: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần ?

    A. Pb, Ni, Sn, Zn. B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Ni, Zn, Pb, Sn.

    Câu 39: 17,8 gam hỗn hợp X gồm metyl fomat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

    A. 5,056 %. B. 50,56 %. C. 94,944 %. D. 49,44 %.

    Câu 40: Chất X vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazơ. Chất X là

    A. CH3COOH B. CH3CHO. C. H2NCH2COOH D. CH3NH2.

    ——————————–Hết—————————–

    ĐÁP ÁN

    Mã đề 169

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đán

    D

    A

    C

    B

    B

    B

    C

    D

    A

    B

    A

    C

    B

    A

    D

    D

    A

    B

    D

    C

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    Đán

    A

    B

    C

    D

    C

    B

    C

    A

    B

    A

    C

    D

    A

    C

    B

    D

    A

    C

    A

    C

    Mã đề 253

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đán

    B

    C

    D

    A

    B

    D

    A

    C

    B

    B

    D

    A

    B

    D

    C

    A

    C

    B

    A

    D

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    Đán

    B

    C

    A

    B

    A

    A

    B

    C

    D

    C

    D

    A

    C

    A

    C

    C

    D

    A

    C

    B

    Mã đề 378

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đán

    A

    C

    B

    A

    D

    D

    A

    B

    D

    C

    D

    A

    C

    B

    B

    B

    C

    D

    A

    B

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    Đán

    C

    D

    A

    C

    B

    D

    A

    C

    A

    C

    A

    B

    C

    D

    C

    B

    C

    A

    B

    A

    Mã đề 462

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đán

    A

    B

    C

    D

    C

    B

    C

    A

    B

    A

    C

    D

    A

    C

    B

    D

    A

    C

    A

    C

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    Đán

    D

    A

    C

    B

    B

    B

    C

    D

    A

    B

    A

    C

    B

    A

    D

    D

    A

    B

    D

    C

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HÓA HỌC_Nguyễn Thị Diệp_đề số 1,2

    12_HÓA HỌC_Nguyễn Thị Mỵ_đề số 1,2

    12_HÓA HỌC_Nguyễn Thị Mỵ_đề số 3

    12_HÓA HỌC_Nguyễn Thị Mỵ_đề số 4

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đại An đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đại An đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Đại An đề số 1

    SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT ĐẠI AN

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016-2017

    Bài thi: Khoa học tự nhiên; MÔN: Hóa Học

    Thời gian làm bài 50 phút; không kể thời gian phát đề

    Câu 1: Dầu thực vật là

    A. Hỗn hợp các hiđrocacbon ở trạng thái rắn.

    B. Hỗn hợp các hiđrocacbon ở trạng thái lỏng.

    C. Este 3 lần este của rượu glixerin với axit béo chủ yếu là axit béo không no.

    D. Este 3 lần este của rượu glixerin với axit béo chủ yếu là axit béo no.

    Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

    A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2

    Câu 3: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

    A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.

    C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.

    Câu 4: Hai chất đồng phân của nhau là

    A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ.

    C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

    A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

    C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

    Câu 6: Cho các nhận định sau: (1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh. (2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

    (3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh. (4) Axit -amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 6.

    Số nhận định đúng là: A. 1 B. 2 C.3 D. 4

    Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

    A. Metyletylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Isopropylamin.

    Câu 8: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl2 sẽ thu được kết quả nào sau:

    A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2.

    B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2.

    C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr.

    D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2.

    Câu 9: Cho các polime sau: tơ visco, len, tơ tằm, tơ axetat, bông, tinh bột. Số polime thiên nhiên là

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 10: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

    A. 12.000 B. 13.000 C. 15.000 D. 17.000

    Câu 11: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

    Thuốc thử

    Mẫu thử

    Dung dịch Ba(OH)2

    X

    Kết tủa trắng, sau đó tan ra

    Y

    Khí mùi khai và kết tủa trắng

    Z

    Có khí mùi khai

    T

    Có kết tủa nâu đỏ

    X, Y, Z, T lần lượt là:

    A. Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3. B. AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3.

    C. AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4 , FeCl3. D. Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 ,NH4NO3, FeCl3.

    Câu 12: Trong số các kim loại sau đây: Fe, Cu, Au, Al. Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là

    A. Fe. B. Cu. C. Au. D. Al.

    Câu 13: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 loãng là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

    A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

    Câu 15: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

    A. CuSO4 và HCl. B. CuSO4 và ZnCl2.

    C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3.

    Câu 16: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

    Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

    A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

    Câu 17: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

    A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

    C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

    Câu 18: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Ag, Mg. D. Mg, Ag.

    Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol. Giá trị m là

    A. 25,9. B. 14,8. C. 22,2. D. 18,5.

    Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

    A. 4,1. B. 8,2. C. 6,8. D. 3,4.

    Câu 21: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?

    A. Có 3 chất làm mất màu nước brom.

    b. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

    c. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

    d. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

    Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:

    A. isopropyl axetat.

    B. etyl axetat.

    C. metyl propionat.

    D. etyl propionat.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

    A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam.

    Câu 24: Hỗn hợp A gồm este đơn chức X và hai este mạch hở Y và Z (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam A cần vừa đủ 0,295 mol O2, thu được 3,6 gam H2O. Mặt khác 5,6 gam A tác dụng vừa đủ với 0,075 mol NaOH, thu được 1,93 gam hai ancol no, cùng số nguyên tử cacbon, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp T gồm 2 muối. Đốt cháy hoàn toàn T thì thu được Na2CO3, H2O và 0,1525 mol CO2. % Khối lượng của Y có trong A là

    A. 23,6%. B. 19,8%. C. 31,4%. D. 29,7%.

    Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X mạch hở thu được 3 mol glyxin và 1 mol alanin. Số cấu tạo của X thỏa mãn là

    A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.

    Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin và axit glutamic tác dụng với 0,4 mol HCl thu được dung dịch Y, Y phản ứng tối đa với 0,8 mol NaOH thu được 61,9 gam hỗn hợp muối. % Khối lượng glyxin có trong X là

    A. 50,51%. B. 25,25%. C. 43,26%. D. 37,42%.

    Câu 27: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là

    A. H2N-C2H4-COOH. B. H2N-C2H3-(COOH)2.

    C. H2N-C3H5-(COOH)2. D. H2N-CH2-COOH.

    Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala) và 1 mol valin (Val). Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được peptit nào sau đây?

    A. Gly-Gly-Gly. B. Gly-Val. C. Gly-Ala-Gly. D. Gly-Gly.

    Câu 30: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit

    (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.

    Câu 31: Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ). Khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng H2NCmHnCOOH. Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam. Giá trị của m là

    A. 32,5. B. 27,5. C. 31,52. D. 30,0.

    Câu 32: Cho m gam bột Mg vào 400ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 0,1M và H2SO4 0,75M. Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 1,12 gam chất rắn B, khí C . Giá trị m là

    A. 6,72 g B. 4,08g C. 7,2g D. 6,0g

    Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch chứa 0,28 mol HCl, sau phản ứng chỉ thu được dung dịch Y. Nhỏ AgNO3 tới dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 43,42 gam kết tủa. Giá trị m là

    A. 8,32. B. 8,96. C. 7,68. D. 9,60.

    Câu 34: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O­4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là

    A. 24. B. 28. C. 36. D. 32.

    Câu 35: Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,2 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,02 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) , đồng thời thu được 174,36 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là

    A. 18,22%. B. 20,00%. C. 6,18%. D. 13,04%.

    Câu 36: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O­4 và CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là

    A. 24. B. 28. C. 36. D. 32.

    Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    A. (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

    B. (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

    C. (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.

    D. (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

    E. (e) Nhiệt phân AgNO3.

    F. (g) Đốt FeS2 trong không khí.

    G. (h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

    Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

    A. 3.

    B. 2.

    C. 4.

    D. 5.

    Câu 38 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

    A. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.

    C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

    Câu 39: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 40: Cho các phát biểu sau:

    (1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.

    (2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.

    (3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét.

    (4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi).

    (5) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa.

    Số phát biểu đúng là

    A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    C

    C

    C

    B

    C

    C

    D

    C

    C

    C

    B

    B

    B

    D

    A

    Câu

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    A

    D

    A

    D

    D

    B

    C

    D

    A

    D

    A

    C

    A

    B

    Câu

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    Đáp án

    C

    A

    A

    D

    C

    D

    A

    C

    D

    A

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HÓA HỌC_Đặng Thị Lan Anh_đề số 1

    12_HÓA HỌC_Đặng Thị Lan Anh_đề số 2

    12_HÓA HỌC_Đặng Thị Lan Anh_đề số 3

    12_HÓA HỌC_Đặng Thị Lan Anh_đề số 4

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 4

     

    TRƯỜNG THPT B HẢI HẬU

    Giáo viên: Trần Thị Bích

    KIỂM TRA : HOÁ HỌC 12

    Thời gian làm bài: 60 phút

    Câu 1. Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

    (1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân.

    (2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có tham gia phản ứng tráng bạc.

    (3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

    (4) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    (5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.

    (6) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

    A.2. B.5. C.4. D.3.

    Câu 2. Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

    A.4. B.3. C.2. D.5.

    Câu 3. Cho 7,52 gam hỗn hợp hơi gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 50,4 gam kết tủa. Hòa tan kết tủa vào dung dịch HCl dư thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

    A.34,04 gam B.38,82 gam C.56,04 gam D.10,8 gam

    Câu 4. Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hoá đỏ ; y đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với dung dịch Na ; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3.

    Chọn nhận định không đúng :

    A.x = 1 B.z = 2 C.y = 2 D.t = 2

    Câu 5. Cho 2,76 gam chất hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng với dd NaOH vừa đủ, sau đó cô cạn thì phần bay hơi chỉ có m gam H2O, phần chất rắn còn lại chứa 2 muối của Natri có khối lượng 4,44 gam.

    Đốt cháy toàn bộ 2 muối trong O2 dư thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít CO2 đkc và 0,9 gam H2O.

    Phát biểu không đúng là:

    A.X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3. B.Giá trị của m gam H2O là 0,72 gam

    C.X có 3 công thức cấu tạo . D.X không tác dụng được với Na.

    Câu 6. este X được tạo thành từ ancol no 3 chức mạch hở và hỗn hợp 3 axit một axit no, đơn chức mạch hở, một axit không no, đơn chức mạch hở có 1 liên kết (C=C) và một axit không no đơn chức mạch hở có hai liên kết (C=C). Công thức tổng quát của X là

    A.CxH2x-4O6 B.CxH2x-8 O6 C.CxH2x-12 O6 D.CxH2x-10 O6

    Câu 7. Cho các phát biểu sau:

    (1) các este no, đơn chức, mạch hở khi thủy phân đều thu được ancol

    (2) các este C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 khi bị khử bằng LiAlH4 ta có thể thu được một ancol

    (3) trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn bằng phản ứng hiđro hóa

    (4) chất béo là trieste của lixerol với các axit monocacboxilic

    (5) khi thủy phân chất béo thu được glixerol và axit béo

    (6) triolein, tripanmitin, tristearin là chất rắn ở nhiệt độ phòng. Số phát biểu đúng là

    A.3 B.5 C.4 D.2

    Câu 8. Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:

    (1) CH3COONa + CO2 + H2O; (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3;

    (3) CH3COOH + NaHSO4; (4) CH3COOH + CaCO3;

    (5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2; (6) C6H5ONa + CO2 + H2O;

    (7) CH3COONH4 + Ca(OH)2; số phản ứng xảy ra là

    A.2 B.4 C.3 D.5

    Câu 9. Hỗn hợp X gồm tất cả các este thuộc loại hợp chất thơm là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Nhận định nào sau đây không đúng

    A.Có 7 muối thu được

    B.có 2 đồng phân khi thủy phân thu được ancol no

    C.có 4 đồng phân không được điều chế từ axit và ancol

    D.Có 6 đồng phân este

    Câu 10. Cho m gam hỗn hợp gồm một axit cacboxilic đơn chức X và một este đơn chức Y tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol Z và 26,8 gam hỗn hợp rắn khan gồm hai chất có số mol bằng nhau. Cho toàn bộ ancol Z tác dụng vừa đủ với Na thoát ra 0,56 lít khí đkc và có 3,4 gam muối tạo thành. Y là:

    A.metyl acrylat. B.Metyl propipnat C.etyl acrylat. D.etyl axetat.

    Câu 11. Hợp chất thơm X có CTPT C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được 2 muối .Số đồng phân cấu tạo của X phù hợp.

    A.2 B.3 C.4 D.5

    Câu 12. Thuỷ phân tri este X trong dd NaOH thu glixerol và hỗn hợp hai muối C17H35COONa và C15H31COONa . Số CTCT có thể có cuả X là:

    A.4 B.5 C.7. D.6

    Câu 13. Thủy phân hoàn toàn 1 loại triglixerit A thu được axit stearic, axit oleic và axit linoleic, Để chuyển hóa hoàn toàn 221 gam A thành chất béo rắn cần dùng vừa đủ V lít H2 đktc. Tính V

    A.16,8 B.20,2 C.22,4 D.5,6 .

    Câu 14. Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag. Công thức đúng của chất hữu cơ trên là

    A.CH3COO – CHCl – CH3. B.HCOO – CH2 – CHCl – CH3.

    C.HCOO – CHCl – CH2 – CH3. D.HCOO – CH2– CH2 – CH2Cl.

    Câu 15. Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X cần 150ml dung dịch NaOH 0,1M thu được glixerol và muối Natri của một axit béo .Đốt cháy hoàn toàn lượng chất béo trên thu được 5,712l CO2 và 4,41 gam nước . Tên gọi của X là

    A.Trilinolein B.Tripanmitin C.Triolein D.Tristearin

    Câu 16. Thủy phân 5,13 gam mantozơ với hiệu suất a%, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%)đối với dung dịch sau phản ứng thu được 5,832 gam Ag. Giá trị của a là:

    A.35% B.70% C.90% D.80%

    Câu 17. Cho xenlulozơ phản ứng với (CH3CO)2O có xt thu được 48,6 gam axit axetic và 82,62 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat. Thành phần phần trăm theo số mol gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat trong X là:

    A.70%; 30%. B.40%; 60% C.50%; 50% D.60%; 40%

    Câu 18. Cho các phát biểu sau:

    (1) khi thủy phân este no, đơn chức mạch hở trong môi trường axit ta thu được axit và ancol

    (2) khi xà phòng hóa chất béo ta luôn thu được axit béo và glixerol

    (3) không thể giặt xà phòng trong nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

    (4) metyl metacrylat là thủy tinh hữu cơ

    (5) khi khử C4H8O2 bằng LiAlH4 ta có thể thu được một ancol duy nhất. Số phát biểu đúng là

    A.3 B.2 C.4 D.1

    Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm (CH3COO)3C3H5, (CnH2n+1 COO)3C3H5, (CxH2x+1COO)3C3H5 thu được 48,84 gam CO2 và 18,18 gam H2O. Nếu cho m gam hỗn hợp tác dụng với NaOH dư, đun nóng thì sau phản ứng số gam glixerol sinh ra là

    A.9,2 B.6,9 C.18,4 D.4,6

    Câu 20. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh. Muốn điều chế 29,7kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và axit nitric với H=90% thì thể tích HNO3 96%(D=1,52g/ml) cần dùng là

    A.1,439 lít B.24,39 lít C.14,39 lít D.15 lít

    Câu 21. Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X trong NaOH dư, thu được 10,34 gam muối. Mặt khác, cũng 9,46 gam X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20%. Biết rằng trong phân tử X có chứa hai liên kết π. Tên gọi của X là

    A.vinyl axetat. B.vinyl propionat. C.metyl ađipat. D.metyl acrylat.

    Câu 22. Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dd X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam. Giá trị của m là

    A.297. B.486. C.405. D.324.

    Câu 23. Hỗn hợp X gồm ancol etylic, đimetylete; butan-1,2-điol; butan-2,3-điol; butan-1,3-điol.Đốt m gam hỗn hợp X, thu được 26,88 lít CO2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với natri dư thu được 5,824 lít H2 (đktc). Khối lượng đimetylete có trong m gam hỗn hợp X là

    A.3,22g B.3,45g C.4,14 g D.3,68g

    Câu 24. Cho các phát biểu sau:

    (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.

    (b) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

    (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

    (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ, đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

    (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

    (g) glucozơ dạng mạch hở có 5 nhóm OH kề nhau. Số phát biểu đúng là

    A.4. B.2. C.5. D.3.

    Câu 25. X là trieste của glixerol với các axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh Y gồm X và vinylaxetilen cần vừa đủ 12,88 lít O2 đkc thu được 0,35 mol H2O. Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp Y tác dụng với 200mldd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị m là?

    A.16,1 g B.13,3g C.10,9g D.12,9 g

    Câu 26. Cho sơ đồ :

    . V là :

    A.metylbenzoat B.etylbenzoat C.benzyl axetat D.phenyl axetat

    Câu 27. Este X công thức phân tử là C6H10O2 và có mạch cacbon không phân nhánh. Cho 11,4 gam X phản ứng với dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu được 15,4 gam muối khan .Số CTCT của X là:

    A.4. B.3. C.1. D.2.

    Câu 28. Hỗn hợp X gồm C3H8, C2H4(OH)2 và một số ancol no, đơn chức, mạch hở (trong đó C3H8 và C2H4(OH)2 có số mol bằng nhau). Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa. Xác định m?

    A.45,704 gam B.47,477 gam C.43,931 D.42,158 gam

    Câu 29. Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc. Số este X thỏa mãn tính chất trên là

    A.5. B.6. C.3. D.4.

    Câu 30. Đốt cháy a mol X là este của glixerol và 3 axit đơn chức thu được b mol CO2 và c mol H2O với b -4a= c. Hidro hoá hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2(đktc) thu được 36,9 gam Y. Nếu đun m gam X với dd NaOH vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối khan ?

    A.39,7 g. B.42,6g C.41,4 . D.40,5 g

    Câu 31. Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic, mantozơ. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

    A.2. B.3. C.5. D.4.

    Câu 32. Trong các chất sau: C2H2, C2H6, CH3CHO, HCOOCH3, HCOONa, CH C- COOH, glucozo, Fructozo, mantozo, tinh bột, saccarozo. Có bao nhiêu chất tác dụng được với AgNO3/NH3?

    A.10 B.7 C.9 D.8

    Câu 33. Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 10. Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bình brom tăng là

    A.3,45gam B.2,09 gam C.1,35 gam D.3,91 gam

    Câu 34. X là chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với khí oxi là 2,3125. phân tử X chỉ chứa C, H, O. Biết X cho đồng thời các phản ứng với Na, NaOH, AgNO3/NH3. Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần tối thiểu bao nhiêu mol oxi?

    A.0,175 B.0,15 C.0,25 D.0,1

    Câu 35. Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH): (a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

    (b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

    (c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.

    (d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

    (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa. Số phát biểu đúng là

    A.2. B.4. C.3. D.5.

    Câu 36. Cho các phát biểu sau:

    (1) các este đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1

    (2) este no đơn không tham gia phản ứng tráng gương

    (3) các este có khả năng hòa tan tốt các chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi

    (4) poli(vinyl axetat) được dùng làm chất dẻo, hoặc thủy phân thành poli ancol

    (5) khi khử C4H8O2 bằng LiAlH4 ta thu được 3 ancol. Số phát biểu đúng là

    A.2 B.3 C.4 D.1

    Câu 37. Cho các chất: andehit acrylic, axit fomic, phenol, poli etilen, stiren, vinyl axetilen. Số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với dung dịch nước brom là?

    A.6 B.4 C.5 D.3

    Câu 38. Cho các chất sau: CH4, C2H2, C2H4, CH3COOH=CH2, CH3CHCl2, CH2=CH-Cl, CH3COONa, C2H5OH. Số chất có thể điều chế anđehit chỉ bằng một phản ứng

    A.6 B.8 C.5 D.7

    Câu 39. Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

    A.HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa.

    B.CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.

    C.CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

    D.CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa.

    Câu 40. Cho các chất sau: CH3COOCH=CH2; CH2=CH-Cl; CH3-CHCl2; CH3-CCl3; (CH3COO)2CH-CH3; HCOOCH2OCOCH3, CH3COOCH=CH-CH3. hãy cho biết có bao nhiêu chất khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được muối và anđehit.

    A.4 B.6 C.3 D.5

    ( Cho H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

    K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.)

    ====== HẾT ======

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Trần Thị Bích_Đè số 1

    12_HOAHOC_Trần Thị Bích_Đề số 2

    12_HOAHOC_Trần Thị Bích-_Đề số 3

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 3

    BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2

    Mã đề: 151

    Câu 1. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

    A. 1,792. B. 0,448. C. 0,672. D. 0,746.

    Câu 2. Este Z điều chế từ ancol metylic tỉ khối so với oxi 2,75. Công thức của Z là:

    A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 3. Chất X công thức phân tử C3H6O2 este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HO-C2H4-CHO.

    Câu 4. Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu đƣợc dung dịch X. Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:

    A. 6,75 gam. B. 16,0 gam. C. 7,65 gam. D. 13,5 gam.

    Câu 5. Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là

    A. 0,05 B. 0,10 C. 0,25 D. 0,15

    Câu 6. Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?

    A. Mg, Fe B. Al, Ca. C. Zn, Al D. Al, Fe.

    Câu 7. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được:

    A. glixerol muối natri của axit cacboxylic B. glixerol và axit cacboxylic

    C. glixerol muối natri của axit béo D. glixerol và axit béo

    Câu 8. Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

    A. 29,69 B. 28,89 C. 31,31 D. 17,19

    Câu 9. Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, nguời ta thu được 1,4g muối. Ti khối của M so với khí CO2 là 2. M

    A. CH3COOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3

    Câu 10. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO 2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

    A. 10,5. B. 15,6. C. 11,5. D. 12,3.

    Câu 11. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala

    A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaOH.

    C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dung dịch HCl.

    Câu 12. Tên gọi của este mạch cacbon không phân nhánh công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng gương là:

    A. Metyl propionat B. propyl fomat C. etyl axetat D. Isopropyl fomat

    Câu 13. Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerol, glucozơ, metyl axetat axit fomic. Số chất tác dụng đƣợc với Cu(OH)2 là:

    A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.

    Câu 14. Chia a gam 1 este (A) làm 2 phần bằng nhau:

    Phần 1: đốt cháy hoàn toàn được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Phần 2: tác dụng đủ với 100ml NaOH 0,5M thu được 3g ancol. Giá trị a và CTCT thu gọn của (A):

    A.4,4 C2H5COO-CH3 B. 8,8 và HCOO-C3H7

    C. 4,4 HCOO-C2H5 D. 8,8 C2H5COO-C3H7

    Câu 15. Polime nào sau đây có tên gọi “tơ nitron” hay “olon” được dùng dệt may áo ấm?

    A. Poli (vinyl clorua). B. Polimetacrylat. C. Poliacrilonitrin. D. Poli phenol fomandehit.

    Câu 16. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là:

    A. HCOOC2H5 CH3COOCH3 B. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

    C. C2H3COOC2H5 C2H5COOC2H3 D. C2H5COOCH3 HCOOCH(CH3)2

    Câu 17. Hợp chất X công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

    A. metyl propionat. B. propyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl axetat.

    Câu 18. Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với

    A. HNO3, CH3COOH. B. HCl, NaOH. C. NaOH, NH3. D. Na2CO3, HCl.

    Câu 19. Một este CTPT C3H6O2, phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3/NH3. CTCT của este là:

    A. HCOOC3H7 B. C2H5COOH C. HCOOC2H5 D. CH3COOCH3

    Câu 20. Cho chất X vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?

    A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Axetanđehit.

    Câu 21. Số amin bậc một cùng công thức phân tử C3H9N

    A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.

    Câu 22. Brađikinin tác dụng làm giảm huyết áp, đó một nonapeptit công thức là: Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg.

    Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu đƣợc bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có phenyl alanin (phe) ?

    A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

    Câu 23. Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O -> (C6H10O5)n + 6nO2, phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây ?

    A. quá trình khử. B. quá trình hấp. C. quá trình quang hợp. D. quá trình oxi hoá.

    Câu 24. Glucozơ không thuộc loại

    A. monosaccarit. B. hợp chất tạp chức. C. cacbohidrat. D. đisaccarit.

    Câu 25. X là một Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 3 3 -amino axit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 14,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu đƣợc 18,15 gam muối clorua của X. CTCT của X thể

    A. H2NCH2CH2COOH. B. CH3[CH2]4CH(NH2)COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2CH(NH2)COOH.

    Câu 26. Nhóm chứa chất không làm quỳ tím chuyển màu xanh là:

    A. NaOH, NH3 B. NH3, CH3NH2 C. Anilin, H2O, NaCl. D. NaOH, CH3NH2

    Câu 27: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là :

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 28. Amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH, trong đó nitơ chiếm 18,67% khối lượng trong phân tử. Công thức của amino axit

    A. C3H9O2N B. C2H5O2N C. C3H7O2N D. C2H7O2N

    Câu 29. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân ?

    A. bột than B. bột lưu huỳnh C. bột sắt D. nước

    Câu 30. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

    B. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

    C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    D. Liên kết của nhóm CO với NH giua cac α-amino axit được gọi là liên kết peptit

    Câu 31. Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    A. CH2=CHCOONa CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.

    C. CH3COONa CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.

    Câu 32. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

    A. CH3COONa CH3OH. B. HCOONa và CH3OH.

    C. HCOONa C2H5OH. D. CH3COONa C2H5OH.

    Câu 33. Quá trình polime hoá có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản, được gọi là:

    A. Đime hoá. B. Trùng ngưng. C. Đề polime hoá. D. Đồng trùng hợp.

    Câu 34. Saccarozơ, tinh bột xenlulozơ đều thể tham gia vào

    A. phản ứng với Cu(OH)2. B. phản ứng đổi màu iot.

    C. phản ứng tráng bạc. D. phản ứng thủy phân.

    Câu 35. Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn:

    Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là:

    A. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. B. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+.

    C. Ag+ có tính khử yếu hơn Cu. D. Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+.

    Câu 36. Hoà tan hoàn toàn 38,4 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 17,92 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối hơi so với hidro là 21. Xác định kim loại M.

    A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Fe.

    Câu 37. Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu đƣợc 2,2 g CO2 và 0,9 g H2O. Cho 4,4 g X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8 g muối. CTCT của X là:

    A. CH3COOC2H5. B. C3H7COOH. C. C2H3COOCH3. D. C2H5COOCH3.

    Câu 38. Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở thành phần oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là:

    A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

    Câu 39. Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua do:

    A. sự đông rắn. B. sự đông kết. C. sự đông tụ. D. sự đông đặc.

    Câu 40. Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 g glixerol và 91,2 g muối của một axit béo B. Chất B là:

    A. axit oleic. B. axit axetic. C. axit panmitic. D. axit stearic.

    Đáp án bài

    1C

    2A

    3B

    4D

    5A

    6D

    7D

    8C

    9D

    10D

    11C

    12B

    13D

    14B

    15C

    16A

    17A

    18B

    19C

    20C

    21D

    22D

    23C

    24D

    25B

    26C

    27C

    28A

    29B

    30C

    31D

    32B

    33B

    34D

    35C

    36B

    37D

    38C

    39C

    40A

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Phạm Thị Thu Ngọc_Đề số 1

    12_HOAHOC_Phạm Thị Thu Ngọc_Đề số 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 2

     

    KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12

    Năm học: 2016 – 2017

    Cho nguyên tử khối: C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39; Ag = 108; Cl = 35,5

    Câu 1: Tơ nilon-6,6 là một loại:

    A. tơ axetat. B. tơ vinylic. C. tơ polieste. D. tơ poliamit.

    Câu 2: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

    A. tristearin. B. tinh bột. C. protein. D. glucozơ.

    Câu 3: Chất có phản ứng màu biure là

    A. tinh bột. B. Gly-Val. C. tristearin. D. Ala-Glu-Gly.

    Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

    A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C. C2H5NHCH3. D. C2H5NH3Cl.

    Câu 5: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

    A. Policaproamit. B. Poli(vinyl clorua). C. Polietilen. D. Polibutađien.

    Câu 6: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

    A. H2N-[CH2]6-NH2. B. CH2=CH-CN.

    C. CH2=CH-CH3. D. H2N-[CH2]5-COOH.

    Câu 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam CH3COOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 19,2. B. 10,2. C. 12,3. D. 14,4.

    Câu 8: Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 9: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng sinh ra chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm?

    A. H2NCH2COOH. B. C6H5NH3Cl.

    C. CH3COONH3CH3. D. H2NCH2COOCH3.

    Câu 10: Chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường ?

    A. anilin. B. alanin. C. etylamin. D. glyxin.

    Câu 11: Xét sơ đồ chuyển hóa: Glyxin X Y

    Y là chất nào sau đây?

    A. ClH3NCH2COONa. B. ClH3NCH2COOH.

    C. H2NCH2COOH. D. H2NCH2COONa.

    Câu 12: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

    A. PVC. B. PE. C. amilopectin. D. cao su lưu hóa.

    Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Các amino axit đều là những chất rắn ở nhiệt độ thường.

    B. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

    C. Số đồng phân cấu tạo amino axit có cùng công thức phân tử C4H9NO2 là 5.

    D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

    Câu 14: Isoamyl axetat có mùi chuối chín được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic, ancol isoamylic và H2SO4 đặc. Phản ứng điều chế trên được gọi là phản ứng:

    A. xà phòng hóa. B. hiđrat hóa. C. este hóa. D. thủy phân.

    Câu 15: Glucozơ và fructozơ đều

    A. có nhóm –CH=O trong phân tử. B. có phản ứng tráng bạc.

    C. thuộc loại đisaccarit. D. có công thức phân tử C6H10O5.

    Câu 16: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

    A. tinh bột. B. glicogen. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.

    Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là

    A. C4H9N. B. C3H7N. C. C2H7N. D. C3H9N.

    Câu 18: Chất nào sau đây là chất béo lỏng?

    A. glixerol. B. tristearin. C. tripanmitin. D. triolein.

    Câu 19: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Dung dịch protein bị đông tụ khi đun nóng.

    B. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

    C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit.

    D. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

    B. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    C. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    D. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    Câu 21: Giải pháp thực tế và ứng dụng nào sau đây không hợp lý?

    A. Thực hiện phản ứng cộng hiđro để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

    B. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.

    C. Muối mononatri glutamat được dùng làm gia vị (gọi là mì chính hay bột ngọt).

    D. Trùng ngưng axit ω-aminoenantoic để tổng hợp thủy tinh hữu cơ.

    Câu 22. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80%

    A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.

    Câu 23: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

    A. Trùng hợp vinyl xianua.

    B. Trùng ngưng axit e-aminocaproic.

    C. Trùng hợp metyl metacrylat.

    D. Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

    Câu 24: Số đồng phân este của C3H6O2

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 25: Cht X có công thức phân tử C5H8O2. Khi X tác dng vi dung dch NaOH sinh ra cht Y có công thức phân t C3H3O2Na. Cht X có n gi là

    A. etyl acrylat. B. metyl acrylat. C. metyl axetat. D. etyl metacrylat.

    Câu 26: Lên men 90 kg glucozơ với hiệu suất của quá trình lên men là 75% thu được lượng ancol etylic là

    A. 46,0 kg. B. 61,3 kg. C. 34,5 kg. D. 17,25 kg.

    Câu 27: Cho các chất: caprolactam (1), axit glutamic (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Những chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

    A. (1), (3) và (5). B. (1), (2) và (3). C. (3), (4) và (5). D. (1), (2) và (5).

    Câu 28: Hợp chất hữu cơ X công thức phân tử C4H8O3. X kh năng tham gia phản ứng với Na, vi dung dch NaOH phản ứng tráng bc. Sản phẩm thủy phân của X trong môi trưng kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể

    A. HCOOCH2CH2CH2OH. B. CH3COOCH2CH2OH.

    C. CH3CH(OH)CH(OH)CHO. D. HCOOCH2CH(OH)CH3.

    Câu 29: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

    A. 98 lít. B. 140 lít. C. 110 lít. D. 162 lít.

    Câu 30: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

    Chất

    X

    Y

    Z

    T

    Nhiệt độ sôi (0C)

    182

    184

    -6,7

    -33,4

    pH (dung dịch nồng độ 0,001M)

    6,48

    7,82

    10,81

    10,12

    Nhận xét nào sau đây đúng?

    A. Y là C6H5OH. B. X là NH3. C. Z là CH3NH2. D. T là C6H5NH2.

    Câu 31: Thủy phân 21,6 gam vinyl fomat trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp X. Trung hòa hỗn hợp X rồi cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 lấy dư, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị m là

    A. 103,68. B. 51,84. C. 116,64. D. 110,16.

    Câu 32: Dung dịch X chứa m (g) hỗn hợp glucozơ và saccarozơ. X tráng bạc thì thu được 0,03 mol Ag. Nếu đun nóng X trong H2SO4 loãng, trung hòa dung dịch rồi tráng bạc thì thu được 0,07 mol Ag. Giá trị của m là

    A. 6,12. B. 10,24. C. 3,60. D. 5,22.

    Câu 33: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

    (a) X + 2NaOH ® X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 ® X3 + Na2SO4

    (c) nX3 + nX4 ® nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 ® X5 + 2H2O

    Phân tử khối của X5

    A. 198. B. 174. C. 216. D. 202.

    Câu 34: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,07 mol, thu được dung dịch Z chứa 6,0 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là A. 1,64 gam. B. 3,40 gam. C. 2,46 gam. D. 0,82 gam.

    Câu 35: Cho 12 gam hỗn hợp gồm etyl amin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của a

    A. 15,65. B. 19,30. C. 16,30. D. 14,80.

    Câu 36: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOCH3.

    C. HCOOH3NCH=CH2. D. CH2=CHCOONH4.

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Đỗ Thị Nhẫn_Đề số 2

    12_HOAHOC_Đỗ Thị Nhẫn_Đề số 3

    12_HOAHOC_Đỗ Thị Nhẫn_Đề số1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu B đề số 1

    KIỂM TRA 1 TIẾT- BÀI SỐ 2

    Thành lập ma trận :

    Thành lập ma trận

    Nội dung

    kiến thức

    Mức độ nhận thức

    Cộng

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    Vận dụng tháp

    Vận dụng cao

    1.Tính chất của amin, amino axit

    3 câu

    3câu

    5 câu

    2 câu

    13 câu

    2.Tính chất của, protein, polime

    7 câu

    2 câu

    9 câu

    3.Tên gọi, điều chế

    2 câu

    2 câu

    4câu

    4.Nhan biet

    2 câu

    2 câu

    5.Tính toan

    1 câu

    7 câu

    8 câu

    Tổng số câu

    Tổng số điểm

    12 câu

    3,33 đ

    (33,3%)

    10 câu

    2,5 đ

    (25%)

    12 câu

    3,33 đ

    (33,3%)

    2 câu

    0,84 đ

    (8,4%)

    36 câu

    10,0 đ

    (100%)

    ĐỀ KIỂM TRA:

    1: Chọn phát biểu đúng

    A. Liên kết – CO – NH- giữa hai đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

    B. Đipeptit là peptit chứa 2 gốc α- amino axit C. Tất cả các peptit đều cho phản ứng màu biure

    D. Protein là hợp chất chỉ gồm thành phần phi protein

    2: Poli(vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: A → B → E → PVC . Chất A là:

    A. glucozơ B. Benzen C. metan D. Ancol metylic

    3: Cho các chất sau đây: (1) Metyl axetat. (2) Alanin. (3) Glyxin (4). Metylfomiat (5) Axit Glutamic.

    Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên :

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

    4: Có 4 chất: (I) Amoniac ; (II) Metylamin ; (III) etylamin ; (IV) anilin

    . Lực bazơ tăng theo thứ tự nào sau đây:

    A. I < II < III < IV B. I < II < IV < III C. IV < I < II < III D. IV < II < I < III

    5: 0,1 mol một– aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 19,1gam muối khan. Công thức của X là: A. NH2 – CH2– CH( COOH)2 B. NH2 – CH(COOH)2

    C. (NH2)2CH – COOH D. HOOC – (CH2)2–CH(NH2)-COOH

    6: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

    A. CH3CH(NH2)COOH. B. CH3NH2 C. CH3 COOH. D. CH3COOCH3

    7: Khi thủy phân đến cùng một mol tripeptit X thu được 2mol Alanin và 1mol Valin. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn với điều kiện trên là: A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

    8: Để trung hòa hoàn toàn 4,65 gam một amin no đơn chức cần dùng 150 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của amin đó là: A. C2H7N B. C3H9N C. CH5N D. C4H11N

    9: Amin C2H7N và C3H9N có số đồng phân amin lần lượt là :

    A. 3, 4 B. 2, 3 C. 4, 2 D. 2, 4

    10: Amin có công thức CH3 – CH2– NH – CH3 tên là:

    A. etylmetylamin B. etylamin C. isopropylamin D. propylamin

    11: Để nhận biết các lọ không nhãn chứa các chất lỏng: glyxerol, glucozơ, ancol etylic, lòng trắng trứng ta dùng các hóa chất sau:

    A. Cu(OH)2 ở t0 thường và đun nóng B. Dung dịch Br2, dung dịch HCl.

    C. Dung dịch [Ag( NH3)2]OH, dung dịch HCl D. dung dịch Br2, HNO3 đặc.

    12: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:

    NaOH; CH3OH/ (xúc tác HCl); Cu; H2N CH2 COOH ( xúc tác); HCl; Na2SO4.

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    13: Tính thể tích dung dịch Brom 0,2M cần dùng để điều chế 6,6 gam 2,4,6- tri brom anilin (Phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 0,1 lít B. 0, 2 lít C. 0,3 lít D. 0,4 lít

    14: Chọn phát biểu đúng

    A. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều nhóm CH2 ta được amin

    B. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin

    C. Tất cả các amin đều tan trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quì tím

    D. Anilin là chất lỏng, rất dễ tan trong nước

    15: Một peptit có công thức: H2N-CH­2­-CONH- CH(CH3)-CONH-CH2-COOH Tên của peptit trên là

    A. Gly-Ala-Ala B. Gly-Ala-Gly C. Ala-Gly-Val D. Gly-Ala-Val

    16: Tơ visco không thuộc loại

    A. tơ hóa học B. tơ tổng hợp C. tơ bán tổng hợp D. tơ nhân tạo

    17: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là:

    A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

    18: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. stiren. B. butađien. C. propen. D. etan.

    19: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) CH2=CH2 ; (3) H2N-(CH2)6-COOH; (4) C6H5CH3; (5) HOOC-(CH2)4-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng? A. 1, 2, 6 B. 1, 5, 7 C. 3, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5, 7

    20: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:

    A. Poli (metyl metacrilat) dùng làm kính máy bay, ôtô, răng giả.

    B. Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo.

    C. Tất cả các vật liệu compozit chỉ làm từ một nguyên liệu duy nhất là polime

    D. Khi đun nóng nhựa rezol ở 1500C ta được nhựa rezit

    21: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 18,75 gam X tác dụng với HCl dư thu được 27, 875 gam muối. Tên gọi của X là

    A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glixin

    22: Dãy gồm các chất tác dụng với alanin là:

    A. HCl, NaOH, Cu, Na2CO3 B. C2H5OH, HCl, H2SO4, NaOH

    C. HCl, NaOH, NaCl, KCl D. C2H5OH, NaOH, NaCl, K2SO4

    23: Aminoaxit CH3-CH(NH3)- COOH có tên là:

    A. Glyxin B. axit 2- aminopropanoic C. axit 2- metylaminoaxetic D. Valin

    24: Tơ nilon-6,6 thuộc loại:

    A. tơ nhân tạo B. tơ bán tổng hợp C. tơ thiên nhiên D. tơ tổng hợp

    25: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:

    A. Hầu hết các polime không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    B. Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân.

    C. Đa số polme không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt.

    D. Tất cả các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

    26: Polime nào dưới đây có cùng loại cấu trúc mạng ko gian?

    A. amilozơ B. amilopectin C. cao su lưu hóa D. xenlulozơ

    27: Phân tử khối trung bình của PE (polietilen) là 35000. Hệ số polime hoá của PE là :

    A. 1250 B. 1500 C. 2400 D. 2500

    28: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây làm quỳ tím hóa xanh ?

    A. CH3NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH(NH2)-COOH D. CH3COOH.

    29: Chọn phát biểu sai:

    A. Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt.

    B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức , phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

    C. Glyxin chỉ phản ứng với dung dịch NaOH mà không phản ứng với dung dịch HCl

    D. Amino axit có tính lưỡng tính

    30: Muốn tổng hợp 12kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%.

    A. 21,5kg và 8kg B. 17,1kg và 8,2kg C. 6,5kg và 4kg D. 17,5kg và 7kg

    31: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

    A. (CH3)3COH và (CH3)2NH. B. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3.

    C. (CH3)2NH và CH3OH. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3.

    32: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :

    A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.

    33: Amin có %N về khối lượng là 15,05% là :

    A. (CH3)2NH. B. C2H5NH2. C. (CH3)3N. D. C6H5NH2

    34: Ứng với CTPT C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

    A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

    35: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào ?

    A. CH3CH2COONH4. B. CH3COONH3CH3.

    C. HCOONH2(CH3)2. D. HCOONH3CH2CH3.

    36: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    A. Anilin không làm đổi màu giấy quì ẩm.

    B. Anilin là bazơ yếu hơn NH3, vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm chức NH2.

    C. Nhờ có tính bazơ mà anilin tác dụng được với dung dịch Br2.

    D. Anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi electron tự do.

    Cho H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Cl = 35,5

    PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

    1B

    2C

    3A

    4C

    5D

    6A

    7B

    8C

    9D

    10A

    11A

    12B

    13C

    14B

    15B

    16B

    17B

    18D

    19C

    20C

    21D

    22B

    23B

    24D

    25D

    26C

    27A

    28A

    29C

    30A

    31D

    32D

    33D

    34A

    35D

    36C

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Đỗ Thị Huế_Đề số 1

    12_HOAHOC_Đỗ Thị Huế_Đề số 2

    Xem thêm