Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 8

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 8

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 8

    Mã đề: HK123

    Câu 1: Este nào sau đây có khả năng tráng gương?

    A. etyl axetat B. vinyl axetat C. metyl fomat D. phenyl axetat

    Câu 2: Có các KL sau: Cu, Ag, Fe, Al. Độ dẫn điện của chúng tăng dần theo thứ tự là

    A. Al, Fe, Cu, Ag B. Fe, Al, Cu, Ag C. Fe, Cu, Al, Ag D. Al, Cu, Fe, Ag

    Câu 3: Hỗn hợp X gồm CH3COOCH3, CH3COOC6H5 (tỉ lệ mol 1:1). Cho 2,1g X tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau pư cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn?

    A. 3,2 B. 3,7 C. 2,04 D. 2,8

    Câu 4: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

    A. Tính chất của nhóm anđehit B. Tính chất của poliol

    C. Tham gia pư thuỷ phân D. Tham gia pư lên men rượu

    Câu 5: Tên gọi của hợp chất CH3CH(NH2)COOH là

    A. glyxin B. Alanin C. axit 4-aminopropionic D. axit 3-aminpropanoic

    Câu 6: Cho 8,85g amin X tác dụng với dd HCl dư. Sau pư cô cạn dd thu được 14,325g muối khan. CTPT của X là

    A. C2H7N B. C3H7N C. C3H9N D. C4H11N

    Câu 7: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Câu 8: Khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 46o là? (Biết hiệu suất quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml).

    A. 5,4 kg B. 5,0 kg C. 6 kg D. 4,5 kg

    Câu 9: Este nào sau đây không được điều chế từ axit và ancol tương ứng?

    A. metyl fomat B. metyl axetat C. etyl fomat D. vinyl axetat

    Câu 10: Cho 12g hỗn hợp Fe và Cu vào cốc đựng dd H2SO4 loãng dư. Sau khi khí thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là

    A. 5,6 B. 6,4 C. 2,8 D. 3,2

    Câu 11: Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 2 dung dịch riêng biệt mất nhãn chứa: Glucozơ, saccarozo là

    A. Cu(OH)2/NaOH, đk thường B. AgNO3/NH3 C. Na D. H2O ở đk thường

    Câu 12: Cho dãy các chất: HCOOCH3, CH3COOCH3, glucozơ, saccarozơ, tinh bột. Số chất trong dãy có khả năng tham gia pư với dd AgNO3.NH3

    A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

    Câu 13: Polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là

    A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. polietilen D. Tơ nilon-6

    Câu 14: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

    A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

    C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

    Câu 15: Một kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

    A. Al B. Ag C. Zn D. Fe

    Câu 16: X là este đơn chức có tỉ khối hơi so với O2 bằng 3,125. Cho 2g X tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 0,3M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 2,32g chất rắn. Ctct của X là

    A. CH2=CHCOOC2H5 B. CH2=CHCOOCH=CH2 C. C2H5COOCH=CH2 D. C2H5COOC2H5

    Câu 17: Số hợp chất hữu cơ đơn chức có cùng CTPT C3H6O2 đều phản ứng với NaOH sinh ra ancol là

    A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

    Câu 18: Cho 2,24g bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

    A. 2,80 B. 2,16 C. 4,08 D. 0,64

    Câu 19: Trong phân tử amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 22,5g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 29,1 g muối khan. CT của X là?

    A. H2NC3H6COOH B. H2NCH2COOH C. H2NC2H4COOH D. H2NC4H8COOH

    Câu 20: Trong các phát biểu sau:

    1. Amino axit có tính lưỡng tính 2. etyl amin làm quỳ hoá đỏ

    3. Glucozơ pư với H2/Ni, to cho sobitol

    4. Tính bazơ của anilin mạnh hơn NH3 do gốc phenyl gây ảnh hưởng tới nhóm NH2

    5. Tơ nilon-6,6 là polime được điều chế bằng pư trùng ngưng

    Số phát biểu đúng là

    A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

    Câu 21: Đốt cháy vừa hết một hỗn hợp A gồm Glucozo, C3H6O3, HCHO và Metylfomat cần V lít O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,8 gam so với ban đầu. Giá trị của V là

    A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 8,512 lít D. 1,12 lít

    Câu 22: Ngâm một lá Zn trong 100ml dd AgNO3 0,1M. khi pư kết thúc, khối lượng lá Zn tăng thêm?

    A. 0,65g B. 1,51g C. 0,755g D. 1,3g

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong không khí thu được 20,2g hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hoà tan hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 500ml dd H2SO4 1M. Giá trị của m là

    A. 12,2 B. 10,6 C. 17 D. 13,8

    Câu 24: CTTQ của amino axit no, mạch hở, có 1COOH và 1NH2

    A. H2NRCOOH B. H2NCnH2nCOOH C. H2NCnH2n-2COOH D. H2NCnH2n+2COOH

    Câu 25: Cho 7,0 g Fe tác dụng với oxi thu được 9,4 g hỗn hợp chất rắn X. Cho hỗn hợp chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng, dư) thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

    A. 0,672. B. 0,56. C. 1,12. D. 0,448.

    Câu 26: Cho 1,78g aminoaxit X chứa 1NH2, 1COOH tác dụng với 5g dd NaOH 20% thu được dd X. Dd X tác dụng vừa đủ với 450ml dd HCl 0,1M. Cô cạn dd X thu được m gam muối. CT của X và giá trị của m là

    A. H2NCH2COOH; 3,89 B. H2NC2H4COOH; 3,9725

    C. H2NCH2COOH; 3,9725 D. H2NC2H4COOH; 3,89

    Câu 27: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc amino axit: glyxin, alanin, valin?

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 28: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

    A. CH3-COO-C(CH3)=CH2. B. CH3-COO-CH=CH-CH3.

    C. CH2=CH-COO-CH2-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH=CH2.

    Câu 29: Este X có công thức phân tử . Cho 20,24 gam X tác dụng vừa đủ với dd KOH sau pư thu được 7,36g ancol. Công thức cấu tạo của X là

    A. B. C. D.

    Câu 30: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối sinh ra là :

    A. 9,5 gam B. 7,44 gam C. 7,02 gam D. 4,54 gam

    Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được muối X. M tác dụng với Cl2 thu được muối Y. Mặt khác muối X tác dụng với Cl2 lại thu được muối Y. KL M là

    A. Al B. Zn C. Mg D. Fe

    Câu 32: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với

    A. HCl, NaOH B. Na2CO3, HCl C. HNO3, CH3COOH D. NaOH, NH3

    Câu 33: Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết thanh ngọt”).

    A. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%

    B. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%

    C. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%

    D. Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1% 0,2%

    Câu 34: Đun nóng 0,8 mol hỗn hợp A gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 1,0 mol muối của Glyxin; 0,8mol muối của alanin và 0,4 mol muối của valin. Mặc khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 156,56 gam. Khối lượng m là

    A. 71,24 gam. B. 46,54 gam. C. 67,12 gam. D. 55,81 gam

    Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng là

    A. Fe, Cu, Mg. B. Al, Mg, Ba. C. Ba, Na, Ag D. Na, Al, Cu.

    Câu 36: Hỗn hợp A là 2 hợp chất hữu cơ chứa cùng 1 loại nhóm chức. Đun nóng 10,56g hỗn hợp A với lượng dư dd NaOH thu được 5,8g 1 ancol đơn chức và hỗn hợp muối của 2 axit hữu cơ đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy hết 2,64g A cần vừa đủ 3,696 lít O2 (đktc) tạo thành 1,98g nước. CTCT của các chất trong hỗn hợp A?

    A. CH3COOCH2CH=CH2, C2H5COOCH2CH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3, CH2=CHCH2COOCH3

    C. HCOOCH=CHCH3, CH3COOCH=CHCH3 D. HCOOCH2CH=CH2, CH3COOCH2CH=CH2

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Trần Thị Thêu_De so 1

    12_HOAHOC_Trần Thị Thêu_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 6

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 6

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 6

    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 2

    Câu 1: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

    A. 16,825 gam. B. 21,123 gam. C. 20,18 gam. D. 15,925 gam.

    Câu 2: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

    A. 360 gam. B. 300 gam. C. 270 gam. D. 250 gam.

    Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

    A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 4: Để phân biệt các dd riêng biệt : metylamin, glyxin, axit axetic người ta dùng một thuốc thử là

    A. quì tím B. dd AgNO3/NH3 C. dd NaOH D. dd HCl

    Câu 5: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là

    A. 36 gam. B. 48 gam. C. 24 gam. D. 27 gam.

    Câu 6: Công thức cấu tạo nào sau đây là của xenlulozơ

    A. [C6H7O2(OH)2]n B. [C6H7O2(OH)3]n C. [C6H5O2(OH)5]n D. [C6H5O2(OH)3]n

    Câu 7: Chất nào dưới đây không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm ?

    A. C6H5NH2 B. C6H5CH2NH2 C. NH3 D. CH3NH2

    Câu 8: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là A. 16,2 B. 9,0 C. 36,0 D. 18,0

    Câu 9: Dãy gồm các chất tham gia phản ứng tráng bạc là

    A. andehit axetic, saccarozơ, mantozơ B. axit axetic, glucozơ, mantozơ.

    C. andehit axetic, glucozơ, mantozơ. D. andehit axetic, glucozơ, saccarozo

    Câu 10: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

    A. Protein B. Saccarozơ C. Glucozơ D. Tinh bột

    Câu11: Saccarozơ và glucozơ đều có:

    A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

    C. phản ứng với AgNO3/NH3 trong dung dich đun nóng. D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

    Câu 12: Cho 14,4 gam C2H8O3N2 phản ứng hoàn toàn với 400 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

    A. 21,9. B. 28,4. C. 15,9. D. 19,9.

    Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic,axit panmitic và các axit béo tự do đó). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là: A. 1,656 gam B. 0,92 gam C. 2,484 gam D. 0,828 gam

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng:

    A. Chất béo không tan trong nước

    B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

    C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

    D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài không nhánh.

    Câu 15: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

    A. C6H5OH. B. C3H7COOH. C. C4H9OH. D. CH3COOC2H5.

    Câu 16: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

    A. 12,3 gam B. 10,2 gam C. 10,5 gam. D. 8,2 gam

    Câu 17: Cho 3g axit axetic phản ứng với 2,5g ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc, t0) thì thu được 3,3g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A. 75% B. 70,2% C. 77,27% D. 80%

    Câu 18: Cách nào sau đây có thể dung để điều chế etyl axetat?

    A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol,axit axetic và axit sunfuric đặc

    B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

    C. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol,giấm và axit sunfuric đặc.

    D. Đun sôi hỗn hợp etanol,axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

    Câu19: Cho sơ đồ: X + H2O Y + Z Y hoặc Z + H2 T

    M + H2O Y. Xác định X, Y, M?

    A. saccarozơ; glucozơ; tinh bột B. tinh bột; glucozơ; mantozơ

    C. mantozơ; glucozơ; tinh bột D. saccarozơ; fructozơ; xenlulozơ

    Câu 20: Chọn phát biểu sai :

    A. các amino axit ở thể rắn tại điều kiện thường B. các amino axit đều có tính chất lưỡng tính

    C. các amino axit đều có chứa nhóm NH2 và COOH trong phân tử D. các amino axit đều không làm đổi màu quì tím

    Câu 21: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng.

    A. CnH2nO2 ( n ≥ 3) B. CnH2n+2O2( n≥2) C. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) D. CnH2nO2 (n ≥ 2)

    Câu 22: Este metyl acrylat có công thức là

    A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOCH3. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.

    Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 31,36 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là A. 25,2 gam B. 100,8 gam C. 50,4 gam D. 12,6 gam

    Câu 24: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

    A. C17H35COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol.C. C17H35COONa và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol.

    Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no đơn chức mạch hở X thu được 16,8 lit CO2 (đktc), 20,25 g H2O và 3,5 gam N2 (đktc). CTPT của X là :A. CH5N B. C4H11N C. C2H7N D. C3H9N

    Câu 26: Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

    A. C15H31COOC3H5(OOCC17H35)2 B. (C15H31COO)3C3H5 C. (C17H31COO)3C3H5 D. (C17H35COO)3C3H5

    Câu 27: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là

    A. 200 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 500 ml.

    Câu28: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có D = 1,4 g/ml cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% là: A. 42,86 lít B. 42,34 lít C. 53,57 lít D. 34,29 lít

    Câu 29: Hỗn hợp A gồm vinyl axetat; etylen điaxetat; axit acrylic; axit oxalic. Đốt cháy m gam A cần vừa đủ 9,184 lít O2 (đktc) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Mặt khác cho hỗn hợp A phản ứng với dd NaOH 1M, thể tích dd NaOH tối đa phản ứng được (ở điều kiện thích hợp) là:

    A. 280 ml B. 100 ml C. 120 ml D. 140 ml

    Câu 30: Trong cơ thể chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?

    A. NH3 và CO2. B. NH3, CO, H2O. C. CO2, H2O. D. NH3, H2O.

    Câu 31: Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

    A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

    Câu 32. Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n. Vậy các polime đó tương ứng được tổng hợp từ dãy các monome nào dưới đây?

    A. CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH B. CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH

    C. CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH

    Câu 33. Một đoạn polime X có hệ số trùng hợp của polime X là 1500, phân tử khối là 102.000. Đốt cháy hoàn toàn X thì thu được CO2 và H2O. Vậy X có thể là polime nào sau đây?

    A. poli(vinyl axetat) (PVA). B. poliisopren. C. polipropilen (PP). D. polietilen (PE).

    Câu 34. Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa hai muối và kết tủa Y. Cho kết tủa Y vào dung dịch HCl thấy có khí H2 thoát ra. Vậy các kim loại trong kết tủa Y là

    A. Ag, Fe, Mg B. Ag, Cu, Mg C. Ag, Cu, Fe, Mg D. Ag, Cu, Fe

    Câu 35. Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

    A. CuO, Al, Mg. B. Zn, Cu, Fe. C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn.

    Câu 36. Cho 13,5 gam hỗn hợp (Al, Cr, Fe, Zn) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dụng dịch X được m gam muối khan. Tính giá trị của m A. 47,1 B. 30,3 C. 80,7 D. 45,5

    Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít ( ở đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 và dung dịch Y ( chỉ chứa 2 muối và axit dư ) . Tỉ khối của X đối với hidro bằng 19 . Giá trị V là :

    A. 3,36 B. 2,24 C. 4,48 D. 5,6

    Câu 38. Cho 2,7 gam bột Al vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch có m gam kết tủa. Vậy giá trị của m tương ứng là

    A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 9,6 gam D. 6,4 gam

    Câu 39. Cho 5,4 gam bột Al vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3, a mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol Cu(NO3)2. Khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được 31,2 gam kết tủa. Vậy giá trị của a tương ứng là:

    A. 0,10 B. 0,05 C. 0,20 D. 0,15

    Câu 40. Cho 11,2 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa HCl 2M và Cu(NO3)2 1M, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí NO (đktc) và có m gam kết tủa. NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3. Vậy giá trị của m và V tương ứng là

    A. 6,4 gam và 2,24 lít B. 8,0 gam và 3,36 lít C. 3,2 gam và 2,24 lít D. 4,8 gam và 4,48 lít

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Thương_De so 1

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Thương_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 5

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 5

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 5

    Họ, tên học sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………STT:………..

    KIỂM TRA 45 PHÚT – LỚP 12: PEPTIT – PROTEIN – POLIME

    MÃ ĐỀ 132

    Câu 1: Cho 13,32 gam peptit X do n gốc alalin tạo thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu được 16,02 gam alalin duy nhất. X thuộc loại nào?

    A. Đipeptit B. Hexapeptit C. Tetrapeptit D. Tripeptit

    Câu 2: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:

    A. cao su; nilon-6,6; tơ nitron B. tơ axetat; nilon-6,6, tơ nilon-6

    C. nilon-6,6; tơ lapsan; tơ clorin D. nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6

    Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. hất X có công thức là

    A. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. B. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. C. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. D. Gly-Ala-Val-Val-Phe.

    Câu 4: Một đoạn polime X có hệ số trùng hợp của polime X là 1500, phân tử khối là 102.000. Đốt cháy hoàn toàn X thì thu được CO2 và H2O. Vậy X có thể là polime nào sau đây?

    A. polietilen (PE). B. poliisopren.

    C. polipropilen (PP). D. poli(vinyl axetat) (PVA).

    Câu 5: Phân tử khối trung bình của poli(hexametylen ađipamit) để chế tạo tơ nilon-6,6 là 33.900, của cao su tự nhiên là 85.000. Hãy tính số mắt xích (trị số n) trung bình của mỗi loại polime trên?

    A. 150 và 1350 B. 145 và 1250 C. 125 và 1500 D. 150 và 1250

    Câu 6: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

    A. Tơ enang từ axit ω aminoenantoic B. Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic

    C. Tơ capron từ caprolactam D. Tơ nilon – 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

    Câu 7: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

    A. Propilen. B. Vinyl axetat. C. Acrilonitrin D. Vinyl clorua.

    Câu 8: Cặp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

    A. Phenol và anđehit fomic. B. Axit ađipic và hexametilenđiamin.

    C. Etilenglicol và axit tere-phtalic. D. Buta-1,3-đien và stiren.

    Câu 9: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-] ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]; (3) [C6H7O2 (OCOCH3)3] (4) [-NH-(CH2)6-CO-]n. Tơ thuộc loại poliamit là

    A. (1), (2), (4) B. (2), (3), (4) C. (1), (2), (3) D. (1), (3), (4)

    Câu 10: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là:

    A. Polietilen, nilon-6, nilon-6,6, xenlulozơ. B. Polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6.

    C. Polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6 D. Polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

    Câu 11: Tơ nilon -6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa các cặp chất nào sau :

    A. H2N-(CH2)4-NH2 và NH2-(CH2)6-COOH B. HOOC-(CH2)4-COOH và NH2-(CH2)4-NH2

    C. HOOC-(CH2)4-COOH và NH2-(CH2)6-NH2 D. HOOC-(CH2)6-COOH và NH2-(CH2)6-NH2

    Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol tripeptit Ala – Gly – Lys trong dd H2SO4 loãng, dư , đun nóng thu được muối có khối lượng là:

    A. 60,4 gam B. 50,6 gam C. 45,7 gam D. 70,2 gam

    Câu 13: Để tổng hợp các protein từ các amino axit, người ta dùng phản ứng:

    A. Trùng ngưng B. Trùng hợp C. Este hoá D. Trung hoà

    Câu 14: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối. m có giá trị là :

    A. 64,86 gam. B. 77,04 gam. C. 68,1 gam. D. 65,13 gam

    Câu 15: Dung dịch của peptit nào sau đây có môi trường axit?

    A. Ala-Lys-Gly B. Ala-Glu-Gly C. Glu-Ala-Lys D. Lys-Ala-Gly

    Câu 16: Công thức chung của đipeptit tạo từ các aminoaxit no, mạch hở, chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH (cho amino axit có CT CnH2n+1NO2) là

    A. C2nH4nN2O3 B. C2nH4n+2N2O3 C. C2nH4n+1N2O3 D. C2nH4nN2O4

    Câu 17: Số đipeptit mà phân tử chứa 2 gốc glyxin và alanin là

    A. 3 B. 1 C. 2 D. 4.

    Câu 18: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su poli isopren, biết số mắt xích trung bình là 7000?

    A. 489200 B. 476530 C. 456000 D. 476000

    Câu 19: Cho các polime sau: (1) polietilen (PE) ; (2) poli (vinyl clorua) (PVC); (3) cao su lưu hóa; (4) polistiren (PS); (5) amilozơ; (6) amilopectin; (7) xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là:

    A. 4 B. 6 C. 7 D. 5

    Câu 20: Một mắc xích của polime X gồm C, H, N. Hệ số polime hóa của polime này là 500 và có phân tử khối là 56500. X chỉ có 1 nguyên tử N. Mắt xích của polime X là

    A. –NH –(CH2)5CO – B. –NH –(CH2)6CO – C. –NH –(CH2)10CO – D. –NH –CH(CH3)CO –

    Câu 21: Thuỷ phân hợp chất :

    H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ?

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 22: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là :

    A. Cu(OH)2/OH B. dd NaCl. C. dd HCl. D. dd NaOH.

    Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    A. Phân tử tripeptit mạch hở có 3 gốc -amino axit và 3 liên kết peptit.

    B. Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit luôn lớn hơn số gốc -amino axit.

    C. Trong các phân tử peptit có n gốc – amino axit, số liên kết peptit là n – 1.

    D. Trong các phân tử peptit có n gốc – amino axit thì có n liên kết peptit.

    Câu 24: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    A. β-aminoaxit. B. α-aminoaxit. C. este. D. axit cacboxylic.

    Câu 25: X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Amino axit A, trong phân tử A có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH, no, mạch hở.Trong A có Oxi chiếm 42,67% khối lượng . Thủy phân m gam X trong môi trường axit thì thu được 28,35(g) trpeptit; 79,2(g) đipeptit và 101,25(g) A. Giá trị của m là

    A. 184,5. B. 258,3. C. 405,9. D. 202,95.

    Câu 26: Khi đun nóng dung dịch protein (anbumin) xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng sau ?

    A. Tan tốt hơn B. Đông tụ

    C. Biến đổi màu của dd D. Có khí không màu bay

    Câu 27: Tính phân tử khối của các peptit mạch hở sau: Gly-Gly-Gly-Gly

    A. 300 B. 228 C. 250 D. 246

    Câu 28: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:

    Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên?

    A. 115 gam B. 230 gam C. 92,0 gam D. 460 gam

    Câu 29: Tơ nào dưới đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    A. tơ enang B. tơ nilon-6,6 C. tơ visco D. tơ capron

    Câu 30: Cho 12,4 gam một chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dụng dịch thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

    A. 16,4 gam. B. 10,6 gam. C. 14,6 gam. D. 4 gam.

    Câu 31: Hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 3,36. B. 3,12. C. 2,97. D. 2,76.

    Câu 32: Thuỷ phân m gam hỗn hợp gồm Peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm muối natri của gly, ala, val. Mặt khác để đốt cháy hoàn toàn m gam gỗn hợp X và Y ở trên cần dùng vừa đủ 107,52 lít O2 (đktc) thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là:

    A. 92,5. B. 97. C. 102,4. D. 107,8.

    Câu 33: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị m là:

    A. 38,45 gam B. 40,42 gam C. 41,82 gam D. 37,50 gam

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Thanh Nhã_De so 1

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Thanh Nhã_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 4

    KIỂM TRA 1 TIẾT:

    CHUYÊN ĐỀ AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT-PROTEIN VÀ POLIME

    (Lần 2- HKI- Khối 12)

    Câu 1: Những chất nào sau đây lưỡng tính :

    A. NaHCO3 B. H2N-CH2-COOH C. CH3COONH4 D. Cả A, B, C

    Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O. CTPT của hai amin là :

    A. CH3NH2 và C2H7N B. C3H9N và C4H11N C. C2H7N và C3H9N D. C4H11N và C5H13 N

    Câu 3: Cứ 0,1 mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dd NaOH 2,5M. Mặt khác 1,5g A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là A. 150 B. 89 C. 75 D. 105

    Câu 4: Polime (X) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%). Polime (Y) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. (X), (Y) lần lượt là ?

    A. poliacrilonitrin và PVC B. poli(metyl metacrylat) và PVC

    C. poli( metyl acrylat) và cao su thiên nhiên D. nhựa phenol-fomanđehit và PE

    Câu 5: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamim (2), metylamin (3), axit axetic (4). Sắp sếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần :

    A. (2) < (3) < (4) < (1) B. (2) < (3) < (4) < (1) C. (3) < (2) < (1) < (4) D. (1) < (3) < (2) < (4)

    Câu 6: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

    A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.

    Câu 7: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x đồng phân amin bậc nhất, y đồng phân amin bậc hai và z đồng phân amin bậc ba. Các giá trị x, y và z lần lượt bằng:

    A. 4, 3 và 1 C. 3, 3 và 0 B. 4, 2 và 1 D. 3, 2 và 1

    Câu 8: Cho 0,02 mol amino axit X tác dng va đ vi 200 ml dung dch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mt khác 0,02 mol X tác dng vừa đủ với 40 gam dung dch NaOH 4%. ng thức X

    1. H2NC2H3(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH

    Câu 9: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ?

    (1) H2N – CH2 – COOH; (2) ClNH3 – CH2 – COOH; (3) NH2 – CH2 – COONa

    (4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)COOH; (5) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH

    A. (2), (4) B. (3), (1) C. (1), (5) D. (2), (5).

    Câu 10: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom. CTCT của nó là

    A. CH3-CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-CH2-COOH C. CH2 = CH – COONH4 D. A và B đúng.

    Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :

    A. 8,9 gam. B. 15,7 gam. C. 16,5 gam. D. 14,3 gam.

    Câu 12: Cho các chất sau đây:

    (1) CH3-CH(NH2)-COOH (2) OH-CH2-COOH (3) HCHO và C6H5OH

    (4) C2H4(OH)2 và p – C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

    Các trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

    A. 1, 2 B. 3, 5 C. 3, 4 D. 1, 2, 3, 4, 5.

    Câu 13: X là tetrapeptit AlaGly–Val–Ala, Y là tripeptit Val–Gly–Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ l số mol nX : nY = 1:3 với 1560 ml dung dch NaOH 1M (dùng dư gp 2 lần ng cần thiết), sau khi phn ứng kết thúc thu được dung dch Z. cn dung dch thu được 126,18 gam chất rn khan. m có giá trị là :

    A. 68,1 gam B. 75,6 gam C. 66,7 gam D. 78,4 gam

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

    B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

    C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

    D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là chất khí có mùi khai.

    Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của amin?

    A. Công nghệ nhuộm B. Công nghiệp dược C. Công nghệ tổng hợp hữu cơ D. Công nghệ giấy.

    Câu 16: Hợp chất X cha vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN. Khi cho X tác dụng với dung dch HCl thu đưc muối Y công thức dng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon). Phn trăm khối lượng ca nitơ trong X 13,084%. Số đồng phân cu to ca X thỏa mãn các điều kiện trên

    A. 5 B. 3 C. 4 D.6

    Câu 17: Cho sơ đ sau:

    HCl dư

    KOH

    CH3OH /HCl khan

    NaOH, to

    X (C4H9O2N) X1 X2 X3 H2NCH2COOK

    Vậy X2 là:

    A. H2NCH2-COOH B. ClH3NCH2COOH C. H2NCH2COONa D. H2NCH2COOC2H5

    Câu 18: Hỗn hợp X gồm glyxin Lysin. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn vi dung dch NaOH (dư), thu được dung dch Y chứa (m + 22) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dch HCl, thu được dung dch Z chứa (m + 51,1) gam muối. Giá trị ca m :

    A. 112,2 g B. 103,4 g C. 123,8 g D. 171,0 g

    Câu 19: Thủy phân hết một lượng hexapeptit X mạch hở, thu được: 4,31 gam Ala-Gly-Val-Gly-Glu; 7,20 gam Gly-Val-Gly-Glu; 7,35 gam Ala-Gly-Val; Ala-Ala; Ala-Gly; Alanin và axit Glutamic (số mol của Alanin và axit Glutamic bằng nhau). Tổng khối lượng của Ala-Ala, Ala-Gly, Alanin và axit Glutamic thu được có giá trị gần nhất

    A. 13,79 gam. B. 14,35 gam. C. 12,65 gam. D. 12,96 gam.

    Câu 20: Cho các polime: polietylen, xenlulozơ, glicogen, amilozơ, amilopectin, poli vinyl clorua, tơ nilon -6,6; poli vinyl axetat, cao su buna-S. Những phân tử có cấu tạo mạch phân nhánh là

    A. xenlulozơ, polietylen, amilozơ, poli vinyl clorua, poli vinyl axetat, tơ nilon -6,6.

    B. poli vinyl clorua, tơ nilon -6,6; poli vinyl axetat, cao su buna-S, cao su buna-S.

    C. amilopectin, poli vinyl clorua, poli vinyl axetat.

    D. amilopectin, glicogen.

    Câu 21: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng nào làm giảm mạch polime?

    A. PVC + Cl2 B. PVA + NaOH

    C. xenlulozơ + H2O D. cao su buna + HCl

    Câu 22: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới dây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime

    A. Cao su thiên nhiên + S B. Cao su buna + HCl

    C. Nilon-6,6 + NaOH D. Xenlulozơ + H2O

    Câu 23: Có những nhận xét sau về tơ axetat.

    a) tơ axetat là tơ nhân tạo ; b) tơ axetat là tơ thiên nhiên ;

    c) tơ axetat là tơ có nguồn gốc từ xenlulozo; d) là tơ hóa học ; e) là tơ tổng hợp.

    Số nhận xét đúng là?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 24: Cho các chất sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, amoni clorua, natriphenolat,

    axit axetic, natri axetat, natri etylat; natri clorua; natri cacbonat. Schất khả ng làm qu m m chuyển màu là

    A. 6 B. 8 C. 5 D. 7

    Câu 25: Có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào sau đây?

    A. So sánh khả năng thấm nước của chúng, da thật dễ thấm nước hơn.

    B. So sánh độ mềm mại của chúng, da thật mềm mại hơn da nhân tạo.

    C. Đốt hai mẫu da, mẫu da thật cho mùi khét, còn da nhân tạo không cho mùi khét.

    D. Dùng dao cắt ngang hai mẫu da, da thật ở vết cắt bị xơ, còn da nhân tạo thì nhẵn bóng.

    Câu 26: Biết 32,04 gam cao su buna-N làm tác dụng đủ với 38,4 gam Br2 có trong CCl4. Tính tỉ lệ số gốc

    buta-1,3-đien(-C4H6-) so với acrilonitrin{-CH2CH(CN)-} trong loại cao su này ?

    A. 2/3 B. 3/2 C. ¼ D. 4/1

    Câu 27: Chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

    (a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH; (b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH;

    (c) AlaGluVal; (d) AlaGly ; (e) AlaGluValAla

    A. (a) ; (b) ; (c) B. (b) ; (c) ; (d) C. (b) ; (c) ; (e) D. (a) ; (c) ; (e)

    Câu 28: Từ 150 kg metylmetacrylat có thể điều chế bao nhiêu kg thủy tinh hữu cơ với hiệu suất 90%?

    A. 135n (kg). B. 135 (kg). C. 150n (kg). D. 150 (kg).

    Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mch h thu đưc 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tyr. Mặt khác, nếu thy phân không hoàn toàn thi thu đưc sản phẩn có cha Gly-Val, ValGly.

    S công thức cu tạo phù hợp ca X là.

    A. 4 B. 1 C. 2 D. 6

    Câu 30: Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 31: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gm H2NC3H5(COOH)2 H2NCH2COOH cho vào 400ml dung dch HCl 1M thì thu được dung dch Y. Cho Y tác dng vừa đủ với 800ml dung dch NaOH 1M thu đưc dung dch Z. Làm bay hơi Z thu được m gam cht rn khan, giá trị ca m là?

    A. 52,2 gam B. 55,2 gam C. 28,8 gam D. 61,9 gam

    Câu 32: Cho 0,1 mol mt peptit X ch đưc to thành từ một αaminoaxit Y (ch chứa 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl ) tác dụng vi dung dch HCl va đ, sau phn ứng thu được khi lượng muối tăng so vi ban đầu là 30,9 gam. Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X ri sục sn phẩm cháy vào nưc vôi trong thu đưc 180 gam kết tủa. Tên gi ca Y

    A. Glyxin. B. Alanin. C. Valin. D. Lysin.

    Câu 33: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dd thì thu được khối lượng chất rắn là:

    A. 87,3 g B. 9,99 g C. 107,1 g D. 94,5 g

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Hồng_De so 1

    12_HOAHOC_Nguyễn Thị Hồng_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 3

    ĐỀ KIỂM TRA : AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT- POLIME

    Câu 1: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

    A. Poli(vinylclorua) B. Polisaccarit C. Protein D. Tơ poliamit

    Câu 2: Polime được dùng tráng lên chảo làm chất chống dính là

    A. PVC [ poli (vinyl clorua) ] B. PMMA [ poli (metyl metacrylat)]

    C. PVAc [ poli (vinyl axetat) ] D. Teflon [ politetrafloetilen ]

    Câu 3: Một đoạn mạch poli(vinyl clorua) có khối lượng 43750. Hệ số trùng hợp trong mạch trên là

    A. 400 B. 500 C. 600 D. 700

    Câu 4: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:

    A. Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrilat D. Propilen

    Câu 5: Tơ nilon − 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. H2N−(CH2)5−COOH B. HOOC−(CH2)2−CH(NH2)−COOH

    C. HOOC−(CH2)4−COOH và HO−(CH2)2−OH D. HOOC−(CH2)4−COOH và H2N−(CH2)6−NH2

    Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa khí Cl2 ?

    A. Chất béo. B. Tinh bột. C. PVC. D. Protein.

    Câu 7: Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:

    A. 178 và 1000 B.187 và 100 C. 278 và 1000 D. 178 và 2000

    Câu 8: Tiến hành trùng hợp 20,8 gam stiren, hỗn hợp sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch Br2 0,2M. Phần trăm (% ) khối lượng stiren đã tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. 25%. B. 50%. C. 60%. D. 75%.

    Câu 9: Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm 8,9 gam alanin và 30 gam glyxin thu được m gam protein. Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng đều là 70%. Giá trị của m là :

    A. 29.9 B. 18, 23 C. 23,51 D. 20,93

    Câu 10: Trùng hợp 5,6 lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là

    A. 6,3 gam. B. 4,3 gam. C. 5,3 gam. D. 7,3 gam.

    Câu 11: Một loại nhựa P.V.C dùng làm ống dẫn nước được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

    CH4 C2H2CH2 = CHClPVC

    Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn P.V.C là bao nhiêu ? ( khí thiên nhiên chứa 95% metan về thể tích)

    A.1414 m3 B.5883,246 m3 C.2915 m3 D. 6154,144 m3

    Câu 12: CTC của amin no đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2n+1N B. CnH2n+1NH2 C. CnH2n+3N D. CxHyN

    Câu 13: C7H9N có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen?

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 14: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N-[CH2]6–NH2 B. CH3–CH(CH3)–NH2 C. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2

    Câu 15: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

    A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

    C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat.

    Câu 16: Trong chất có công thức dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

    A. C6H5NH2 B. C6H5CH2NH2 C. (C6H5)2NH D. NH3

    Câu 17: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

    A. 3 chất. B. 4 chất. C. 5 chất. D. 6 chất.

    Câu 18: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

    A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit a-aminopropionic.

    C. Anilin. D. Alanin.

    Câu 19: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

    A. CH3COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3CHO. D. CH3NH2.

    Câu 20: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

    A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH.

    Câu 21: Cho dãy các chất: C6H5NH2, H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH. Số chất trong dãy t/d được với dd HCl là

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Câu 22: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

    A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. dd NaCl

    C. dd HCl D. dd NaOH

    Câu 23: Có các phát biểu sau về protein, phát biểu nào đúng.

    1. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp.

    2. Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật.

    3. Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit.

    4. Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và với kiềm.

    A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 3, 4

    Câu 24: A là một –aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346%. Công thức của A là :

    A. HOOC–CH2–CH– CH–CH(NH2)–COOH B. CH3–CH2–CH(NH2)–COOH

    C. CH3CH(NH2)COOH D. HOOC–CH2–CH–CH(NH2)–COOH

    Câu 25: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dd HCl x (M). Sau khi phản ứng xong thu được dd có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là:

    A. 1,3M B. 1,25M C. 1,36M D. 1,5M

    Câu 26: Để phản ứng hết 100 ml dung dịch aminoaxit M 0,5M cần 100ml dung dịch Na0H 1M, cô

    cạn dung dịch sau phản ứng được 8,15 gam muối khan. M có công thức cấu tạo:

    A. H2N–CH2–CH(COOH)2 B. H2N–CH2– COOH

    C. H2N–CH(COOH)2 D. (H2N)2CH–COOH

    Câu 27: Cho 4,48 lít khí(đktc) gồm hai amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 5,6 lít khí CO2 và m gam H2O. Vậy m có giá trị:

    A. 18 gam B. 9,1 gam C. 9,9 gam D. 9 gam

    Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được

    4,48 lít khí CO2 và 6,84 gam H2O. Công thức phân tử của hai amin là:

    A. C4H9NH2 và C5H11NH2 B. CH3NH2 và C2H5NH2

    C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D. C2H5NH2 và C3H7NH2

    Câu 29. Phát biểu không đúng là:

    A. Trong dung dch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưng cực H3N+-CH2-COO.

    B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

    C. Hợp chất H2N-CH2COOH3N-CH3 là este ca glyxin (hay glixin).

    D. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong c và có vị ngọt.

    Câu 30. Cho các loi hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng đưc với dung dch NaOH đều tác dụng đưc với dung dch HCl là

    A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T.

    Câu 31. Lấy 15,4 gam chất X công thức phân tử C2H7O2N tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được dung dịch chứa m gam muối và khí Y. Biết Y có khả năng làm xanh quì ẩm và sản phẩm cháy của Y làm đục nước vôi trong. Giá trị m là

    A. 23,4 B. 15,4 C. 13,6 D. 16,4

    Câu 32. Một muối X có công thức C3H10O3N2. lấy 14,64g X cho phản ứng hết với 200ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1). Trong phần rắn là chất vô cơ. Khối lượng của phần rắn là

    A. 12,12g B. 16,16g C. 16,6g D. 11,8g

    Câu 33: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m có thể là

    A.  14,7.  B. 10,6. C. 11,8.  D. 12,5. 

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Lê Thị Diệp_De so 1

    12_HOAHOC_Lê Thị Diệp_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 2

    SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU

    ———-****———-

    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

    Môn: HOÁ HỌC 12

    (Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề)

    ——-***——

    Mã đề 132

    Câu 1: Cho một lượng alanin vào 200,0 ml dung dịch HCl 1,0M thì thu được dung dịch X có chứa 21,54 gam chất tan. Tính thể tích dung dịch NaOH 1,0M cần dùng để phản ứng hết với các chất tan trong dung dịch X?

    A. 0,32 lít B. 0,36 lít C. 0,42 lít D. 0,26 lít

    Câu 2: Cho 180 gam dung dịch Glucozơ nồng độ 10% tác dụng với AgNO3/NH3 dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thu được là.

    A. 14,4 gam. B. 16,2 gam. C. 21,6 gam. D. 10,8 gam.

    Câu 3: Cho c cấu hình electron nguyên t sau: (a) 1s22s22p63s1; (b) 1s22s22p3; (c) 1s22s22p63s23p5; (d) 1s22s22p63s23p6; (e) 1s22s22p63s23p63d64s2; (g) 1s22s22p63s23p3. Có bao nhiêu cấu hình là nguyên t kim loi?

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

    Câu 4: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) HCHO ; (3) HO-(CH2)6-COOH; (4) C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2. Các chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    A. 2, 3, 4, 5, 7 B. 1, 2, 6 C. 3, 5, 7 D. 5, 7

    Câu 5: Hợp chất X đơn chức mạch hở có công thức phân tử là C4H8O2. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

    A. 6 B. 5 C. 4 D. 7

    Câu 6: Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 73,2% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là.

    A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.

    Câu 7: Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ dung dịch thu được m gam chất rắn. Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

    A. 12,67%. B. 90,27%. C. 85,30%. D. 82,20%.

    Câu 8: Hãy cho biết Cu có thể tác dụng với dãy dung dịch chất nào sau đây?

    A. HCl đặc, nguội; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nóng

    B. H2SO4 loãng, nóng; AgNO3 loãng; HNO3 đặc, nguội.

    C. NaOH đặc, nóng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nóng

    D. Fe(NO3)3 loãng; H2SO4 đặc, nguội; HNO3 đặc, nguội.

    Câu 9: Trộn hai dung dịch Cu(NO3)2 1,2M và dung dịch AgNO3 1,6M theo tỷ lệ thể tích 1 : 1 thu được dung dịch X. Cho 2,7 gam bột Al vào 200 ml dung dịch X, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?

    A. 26,24 gam B. 28,54 gam C. 21,76 gam D. 32,40 gam

    Câu 10: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O, 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Giá trị của V là:

    A. 1,15 B. 1,22 C. 0,9 D. 1,1

    Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn aminoaxit X cần vừa đủ 30,0 gam khí oxi. Cho hỗn hợp sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 48,75 gam và còn thoát ra 2,8 lít N2 (đktc). Vậy công thức phân tử của X có thể là:A. C4H9O2N B. C2H5O2N C. C3H9O2N D. C3H7O2N

    Câu 12: Chất hữu cơ X có công thức: ROOC-(CH2)n-CH(NH2)-COOR. Đun nóng 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 9,2 gam ancol và dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được 21,7 gam chất rắn khan. Công thức của ancol và giá trị của n là:

    A. CH3OH và 2 B. C3H7OH và 4 C. C3H5OH và 3 D. C2H5OH và 1

    Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 5,0 gam loại bông thiên nhiên trong dung dịch H2SO4 loãng, t0 sau đó lấy toàn bột lượng glucozơ đem phản ứng tráng gương, thu được 6,48 gam Ag. % khối lượng xenlulozơ có trong bông đó là :

    A. 93,6% B. 95,4% C. 97,2% D. 98,1%

    Câu 14: Khi ngâm lá sắt trong dung dịch nào sau đây, khối lượng lá sắt giảm?

    A. AgNO3 B. MgCl2 C. CuCl2 D. FeCl3

    Câu 15: Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl. Kết luận nào sau đây hợp lý nhất?

    A. HCl phản ứng với Na trước B. CuCl2 phản ứng với Na trước.

    C. Na pư đồng thời với các chất. D. H2O phản ứng với Na trước

    Câu 16: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

    A. CH3-COO-CH=CH2. B. CH3-COO-C(CH3)=CH2.

    C. CH2=C(CH3)-COO-CH3. D. CH2=CH-COO-CH3.

    Câu 17: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n. Vậy các polime đó tương ứng được tổng hợp từ dãy các monome nào dưới đây?

    A. CH≡CH, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH

    B. CH≡CH, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH

    C. CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH

    D. CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH

    Câu 18: Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với ancol metylic trong môi trường HCl khan. Sản phẩm cuối cùng thu được là:

    A. ClH3NCH2CH2COOCH3 B. ClH3NCH(CH3)COOCH3

    C. H2NCH2COOCH3 D. H2NCH(CH3)COOCH3

    Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:

    A. isopropyl axetat B. Etyl propionat C. Metyl propionat D. etyl axetat

    Câu 20: Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (MX < MY) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Công thức của Y là:

    A. C2H5COOC2H5 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5

    Câu 21: Cho các cặp chất sau tác dụng với nhau: (1) (CH3)2NH + C6H5CH2NH3Cl; (2) (CH3)2NH + HNO3; (3) C6H5NH2 + HNO2/HCl; (4) CH3NH3Cl + NaOH; (5) CH3NH2 + H2N-CH2-COONa. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

    A. 2 B. 5 C. 3 D. 4

    Câu 22: Thứ tự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính dẻo của các kim loại: Au, Cu, Al, Sn.

    A. Cu, Al, Sn, Au B. Cu, Au, Sn, Al C. Sn, Cu, Al, Au D. Sn, Al, Cu, Au

    Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) cho poliancol

    B. Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 trong kiềm khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

    C. Ở nhiệt độ thường dung dịch glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

    D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

    Câu 24: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

    – TN 1: Cho m gam bột sắt (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M.

    – TN 2: Cho m gam bột sắt vào V2 lít dung dịch AgNO3 1M.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở 2 thí nghiệm là bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là:

    A. V1=5V2. B. V1=2V2. C. V1=10V2. D. V1=V2.

    Câu 25: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

    A. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. B. axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.

    C. anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ. D. fructozơ, tinh bột, anđehit fomic.

    Câu 26: Nhúng thanh kim loại M vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy thanh kim loại M tan ra nhưng không có Fe kết tủa. Mặt khác, cho kim loại M vào dung dịch HCl thấy có khí thoát ra. Vậy kim loại M có thể là

    A. Cu B. Ni C. Al D. Zn

    Câu 27: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

    A. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

    B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

    C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

    D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

    Câu 28: Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N.

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 29: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

    A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

    B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

    C. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

    D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

    Câu 30: Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Số phản ứng xảy ra là :

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

    ———ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM 2016-2017

    MÔN HOÁ HỌC 12

    ———————–

    132

    1

    D

    132

    2

    D

    132

    3

    C

    132

    4

    C

    132

    5

    D

    132

    6

    B

    132

    7

    B

    132

    8

    C

    132

    9

    C

    132

    10

    C

    132

    11

    C

    132

    12

    D

    132

    13

    A

    132

    14

    B

    132

    15

    B

    132

    16

    D

    132

    17

    A

    132

    18

    D

    132

    19

    A

    132

    20

    C

    132

    21

    A

    132

    22

    B

    132

    23

    A

    132

    24

    D

    132

    25

    A

    132

    26

    A

    132

    27

    D

    132

    28

    C

    132

    29

    A

    132

    30

    B

    132

    31

    B

    132

    32

    B

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Chu Thị Lành_De so 1

    12_HOAHOC_Chu Thị Lành_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Hải Hậu A đề số 1

     

    KIỂM TRA 1 TIẾT: AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT

    PROTEIN-POLIME

    Ngày soạn: 11/10/2016

    Tiết thứ: 33 – Theo KHDH

    I. MỤC TIÊU BÀI HỌC

    1. Kiến thức

    – Kiểm tra các kiến thức về khái niệm, đồng phân, tên gọi tính chất hóa học của amin, amino axit, protein. Phân loại polime, vật liệu polime

    2. Kĩ năng

    – Kiểm tra kĩ năng giải các bài toán liên quan

    3. Thái độ

    – Giáo dục học sinh yêu thích môn học

    4. Phẩm chất, năng lực cần phát triển

    – Phát triển năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học

    – Phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

    – Phát triển năng lực tính toán hóa học

    – Phát triển phẩm chất tự tin, tự lập

    II. Trọng tâm

    • Amin, amino axit, peptit, polime

    II. CHUẨN BỊ

    1. Giáo viên: Chuẩn bị 4 mã đề

    2. Học sinh: Ôn lại kiến thức

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Nội dung

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng 1

    Vận dụng 2

    TỔNG

    Amin

    3 câu

    3 câu

    1 câu

    7 câu

    Amino axit

    2 câu

    3 câu

    1 câu

    1 câu

    7 câu

    Peptit- protein

    2 câu

    2câu

    1 câu

    1 câu

    6 câu

    Đại cương polime

    1câu

    2 câu

    1 câu

    4 câu

    Vật liệu polime

    1câu

    1câu

    1 câu

    3 câu

    Tổng hợp

    2 câu

    1 câu

    Tổng số

    9 câu

    12 câu

    5 câu

    3 câu

    30 câu

    BẢNG MÔ TẢ CÁC CẤP ĐỘ NHẬN THỨC

    Nội dung

    Loại câu hỏi/bài tập

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng 1

    Vận dụng 2

    Amin

    Câu hỏi/ bài tập định tính

    – Nắm khái niệm về Amin.

    – Phân loại các Amin theo bậc của Amin và gốc của Hydrocacbon.

    – Cách gọi tên của Amin theo tên gốc chức và tên thay thế.

    – Sự biến đổi màu  quỳ tím ẩm của Amin béo và Amin thơm.

    – Nguyên nhân gây ra tính bazơ của Amin.

    – Nắm được các phương trình phản ứng thể hiện tính bazơ của Amin.

    – Viết được các phương trình phản ứng thể hiện tính bazơ của Amin và phản ứng tạo kết tủa của anilin với dd brom.

    – Số đồng phân của Amin đơn chức no

    – Nhận biết được bình đựng Amin béo và Amin thơm.

    Câu hỏi/ bài tập định lượng

    – Tính khối lượng của Amin tham gia phản ứng

    -Xác định CTPT,CTCT của các amin.

    Một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan tính chất của Amin và anilin, bài toán hiệu suất.

    Amino axit

    Câu hỏi/ bài tập định tính

    – Nắm được khái niệm về Aminoaxit.

    – Sự biến đổi màu  quỳ tím của Aminoaxit.

    – Cách gọi tên của Aminoaxit theo tên bán hệ thống tên thay thế và tên thường,kí hiệu .

    – Tính chất vật lí của aminoaxit.

    -Tính chất hóa học của aminoaxit và ứng dụng

    -Cấu tạo phân tử, nguyên nhân tính lưỡng tính của Aminoaxit.

    – Nắm phương trình hóa học thể hiện tính Axit và tính bazo của Aminoaxit.

    – Phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon 6,nilon 7.

    – Nhận biết được aminoaxit, các amin, axit, ….bằng một thuốc thử.

    Câu hỏi/ bài tập định lượng

    – Xác định được CTPT, CTCT của các aminoaxit.

    – Bài toán về phản ứng cháy.

    – Các đồng phân khác của aminoaxit có CTPT CnH2n+1O2N

    Pepit- protein

    Câu hỏi/ bài tập định tính

    – Khái niệm về liên kết peptit,peptit và protein.

    – Phân loaị.

    – Số liên kết peptit.

    – Đồng phân và gọi tên

    – Cấu tạo phân tử, xác định đipeptit, tri, tetra….

    – Viết các phương trình thủy phân của peptit và protein.

    – Phản ứng tạo màu biure

    – Nhận biết peptit, anbumin (lòng trắng trứng) và các chất đã học.

    Câu hỏi/ bài tập định lượng

    – Bài toán  xác định CTCT của Peptit.

    – Xác định số mắc xích của phân tử Protein.

    – Các bài tập về phản ứng thủy phân và phản ứng cháy.

    Đại cương polime

    Câu hỏi/ bài tập định tính

    – Khái niệm về Polime.

    – Phân loại.

    – Đặc điểm cấu trúc.

    -Tính chất vật lí.

    – Tính chất hóa học.

    – Ứng dụng và điều chế.

    – Nắm được polime thuộc loại nào: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.

    – Giải thích được các tính chất của polime.

    – Phân biệt các polime được tạo thành từ phản ứng trùng hợp và trùng ngưng.

    – Viết được các phương trình phản ứng xảy ra.

    Câu hỏi/ bài tập định lượng

    -Xác định được các chỉ số mắt xích.

    – Xác định công thức của polime.

    Vật liệu polime

    Câu hỏi/ bài tập định tính

    – Khái niệm về chất dẻo.

    – Nắm được một số polime dùng làm chất dẻo.

    – Khái niệm về tơ.

    -Phân loại và một số loại tơ.

    -Khái niệm và phân loại cao su.

    – Khái niệm keo dán và một số loại keo dán.

    – Viết được các phản ứng trùng hợp và trùng ngưng.

    – Nắm được 3 dạng nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit.

    – Nắm được tính chất và ứng dụng của các vật liệu polime.

    – Nắm được  sự phân biệt các vật liệu polime.

    Câu hỏi/ bài tập định lượng

    – Các bài toán về điều chế  và hiệu suất phản ứng.

    Tổng hợp

    Câu hỏi/ bài tập định tính

    Tổng hợp các phát biểu về amin, amino axit, protein

    Câu hỏi/ bài tập định lượng

    Bài toán tổng họp amino axit và peptit

    Câu 1: Chọn phát biểu đúng

    A. Liên kết – CO – NH- giữa hai đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit

    B. Đipeptit là peptit chứa 2 gốc α– amino axit

    C. Tất cả các peptit đều cho phản ứng màu biure

    D. Protein là hợp chất chỉ gồm thành phần phi protein

    Câu 2: Poli(vinyl clorua) được điều chế theo sơ đồ: A → B → E → PVC . Chất A là:

    A. glucozơ B. Benzen C. metan D. Ancol metylic

    Câu 3: Cho các chất sau đây: (1) Metyl axetat. (2) Alanin. (3) Glyxin (4). Metylfomiat (5) Axit Glutamic.Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên :

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

    Câu 4: Có 4 chất: (I) Amoniac ; (II) Metylamin ; (III) etylamin ; (IV) anilin . Lực bazơ tăng theo thứ tự nào sau đây:

    A. I < II < III < IV B. I < II < IV < III C. IV < I < II < III D. IV < II < I < III

    Câu 5: 0,1 mol một α- aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH thu được 19,1gam muối khan. Công thức của X là:

    A. NH2 – CH2– CH( COOH)2 B. NH2 – CH(COOH)2

    C. (NH2)2CH – COOH D. HOOC – (CH2)2–CH(NH2)-COOH

    Câu 6: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

    A. CH3CH(NH2)COOH. B. CH3NH2 C. CH3 COOH. D. CH3COOCH3

    Câu 7: Khi thủy phân đến cùng một mol tripeptit X thu được 2mol Alanin và 1mol Valin. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn với điều kiện trên là:

    A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 8: Để trung hòa hoàn toàn 4,65 gam một amin no đơn chức cần dùng 150 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của amin đó là: A. C2H7N B. C3H9N C. CH5N D. C4H11N

    Câu 9: Amin C2H7N và C3H9N có số đồng phân amin lần lượt là :

    A. 3, 4 B. 2, 3 C. 4, 2 D. 2, 4

    Câu 10: Amin có công thức CH3 – CH2– NH – CH3 tên là:

    A. etylmetylamin B. etylamin C. isopropylamin D. propylamin

    Câu 11: Để nhận biết các lọ không nhãn chứa các chất lỏng: glyxerol, glucozơ, ancol etylic, lòng trắng trứng ta dùng các hóa chất sau:

    A. Cu(OH)2 ở t0 thường và đun nóng B. Dung dịch Br2, dung dịch HCl.

    C. Dung dịch [Ag( NH3)2]OH, dung dịch HCl D. dung dịch Br2, HNO3 đặc.

    Câu 12: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây:

    NaOH; CH3OH/ (xúc tác HCl); Cu; H2N – CH2 – COOH ( xúc tác); HCl; Na2SO4.

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 13: Tính thể tích dung dịch Brom 0,2M cần dùng để điều chế 6,6 gam 2,4,6- tri brom anilin (Phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 0,1 lít B. 0, 2 lít C. 0,3 lít D. 0,4 lít

    Câu 14: Chọn phát biểu đúng

    A. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều nhóm CH2 ta được amin

    B. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon ta được amin

    C. Tất cả các amin đều tan trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quì tím

    D. Anilin là chất lỏng, rất dễ tan trong nước

    Câu 15: Một peptit có công thức: H2N-CH­2­-CONH- CH(CH3)-CONH-CH2-COOH Tên của peptit trên làA. Gly-Ala-Ala B. Gly-Ala-Gly C. Ala-Gly-Val D. Gly-Ala-Val

    Câu 16: Tơ visco không thuộc loại

    A. tơ hóa học B. tơ tổng hợp C. tơ bán tổng hợp D. tơ nhân tạo

    Câu 17: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là:

    A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

    Câu 18: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. stiren. B. butađien. C. propen. D. etan.

    Câu 19: Cho các hợp chất: (1) CH2=CH-COOCH3 ; (2) CH2=CH2 ; (3) H2N-(CH2)6-COOH; (4) C6H5CH3; (5) HOOC-(CH2)4-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2N-(CH2)6-NH2. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

    A. 1, 2, 6 B. 1, 5, 7 C. 3, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5, 7

    Câu 20: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:

    A. Poli (metyl metacrilat) dùng làm kính máy bay, ôtô, răng giả.

    B. Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo.

    C. Tất cả các vật liệu compozit chỉ làm từ một nguyên liệu duy nhất là polime

    D. Khi đun nóng nhựa rezol ở 1500C ta được nhựa rezit

    Câu 21: Một α– amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 18,75 gam X tác dụng với HCl dư thu được 27, 875 gam muối. Tên gọi của X là

    A. axit glutamic. B. valin. C. alanin. D. glyxin

    Câu 22: Dãy gồm các chất tác dụng với alanin là:

    A. HCl, NaOH, Cu, Na2CO3 B. C2H5OH, HCl, H2SO4, NaOH

    C. HCl, NaOH, NaCl, KCl D. C2H5OH, NaOH, NaCl, K2SO4

    Câu 23: Aminoaxit CH3-CH(NH3)- COOH có tên là:

    A. Glyxin B. axit 2- aminopropanoic C. axit 2- metylaminoaxetic D. Valin

    Câu 24: Tơ nilon-6,6 thuộc:A. tơ nhân tạo B. tơ bán tổng hợp C. tơ thiên nhiên D. tơ tổng hợp

    Câu 25: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng:

    A. Hầu hết các polime không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    B. Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân.

    C. Đa số polme không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt.

    D. Tất cả các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit

    Câu 26: Polime nào dưới đây có cùng loại cấu trúc mạch polime với cao su lưu hóa?

    A. amilozơ B. amilopectin C. nhựa bakelit D. xenlulozơ

    Câu 27: Phân tử khối trung bình của PE (polietilen) là 35000. Hệ số polime hoá của PE là :

    A. 1250 B. 1500 C. 2400 D. 2500

    Câu 28: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây làm quỳ tím hóa xanh ?

    A. CH3NH2. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3-CH(NH2)-COOH D. CH3COOH.

    Câu 29: Chọn phát biểu sai:

    A. Amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị hơi ngọt.

    B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức , phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

    C. Glyxin chỉ phản ứng với dung dịch NaOH mà không phản ứng với dung dịch HCl

    D. Amino axit có tính lưỡng tính

    Câu 30: Muốn tổng hợp 12kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là bao nhiêu? Biết hiệu suất qtr este hóa và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%.

    A. 21,5kg và 8kg B. 17,1kg và 8,2kg C. 6,5kg và 4kg D. 17,5kg và 7kg

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOA HOC_Phạm Thị Ngọc Hà_De so 1

    12_HOA HOC_Phạm Thị Ngọc Hà_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 4

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

    ĐỀ THI GỮA KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

    MÔN HÓA 12

    Thời gian làm bài: 50 phút;

    (40 câu trắc nghiệm)

    Mã đề thi 132

    Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?

    A.  CH3 – COOH. B.  HCOO – CH3. C.  CH3COO – CH3. D. HCOOC6H5.

    Câu 2: Cho 3,75 g một amino axit chứa một chức axit và một chức amin tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ . Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,85g muối khan. Xác định công thức cấu tạo amino axit trên.

    A. NH2 – CH2 – COOH B. NH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH

    C. NH2 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH D. NH2 – CH2 – CH2 – COOH

    Câu 3: Biết rằng khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một aminoaxit (chứa 1 nhóm –COOH) thu được 1,12 lít N2; 6,72 lít CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X

    A. C3H­7O2N B. C3H5O2N C. C4H9O2N D. C3H5O2N

    Câu 4: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây : (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là

    A. (1), (2), (4), (6), (7). B. (1), (2), (3), (4), (5), (6).

    C. (1), (2), (3), (5), (7). D. (1), (2), (3), (6), (7).

    Câu 5: Cho dãy các chất: C6 H5NH2 (1), C2 H5 NH2 (2), (C6 H5)2NH (3), (C2 H5 )2NH (4), NH3 (5) (C6H5 – là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

    A. (3), (1), (5), (2), (4). B. (4), (1), (5), (2), (3). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).

    Câu 6: Alanin có công thức là:

    A. (COOCH3)2 B. NH2CH(CH3)COOH

    C. NH2CH2CH2COOH D. C6H5NH2

    Câu 7: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

    A. axit axetic. B. alanin. C. glyxin. D. metylamin.

    Câu 8:  Saccarozơ và glucozơ đều có

    A.  phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

    B.  phản ứng với dung dịch NaCl.

    C.  phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

    D.  phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

    Câu 9:Thực hiện phản ứng tráng bạc 36 gam dung dịch glucozơ 10% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 nếu hiệu suất phản ứng 100% thì khối lượng bạc kim loại thu được là:

    A. 8,64 gam. B. 4,32 gam. C. 43,2 gam. D. 2,16 gam

    Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 ( ở đktc) thu được 6,72 lít CO2 ( ở đktc) và 3,6 gam H2O. Giá trị của V là

    A. 8,96 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít

    Câu 11: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

    A. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

    C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

    Câu 12:   Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là:

    A. (C6H12O6)n B. (C12H22O11)n C. (C6H10O5)n D. (C12H24O12)n

    Câu 13: Khi thuỷ phân hoàn toàn hợp chất X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là gì?

    A. HCOOCH3 B. HCOOCH = CH – CH3

    C. CH3COOCH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3

    Câu 14: α-amino axit có nhóm amino gắn vào nguyên tử C ở vị trí số bao nhiêu ?

    A.1. B.3 C.2. D.4.

    Câu 15: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là:

    A. 4,1 gam. B. 12,3 gam. C. 16,4 gam. D. 8,2 gam.

    Câu 16:  Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh là do chuối xanh có chứa

    A.  glucozơ. B.  saccarozơ.

    C.  tinh bột. D.  xenlulozơ.

    Câu 17: Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :

    A. CH3COOCH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3

    C. CH2=CH – COOCH3. D. CH2 = C(CH3)COOCH=CH2

    Câu 18: Trong phân tử cacbohidrat luôn có:

    A. nhóm chức xetôn

    B. nhóm chức ancol.

    C. nhóm chức anđehit

    D. nhóm chức axit

    Câu 19: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có

    A. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. B. 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.

    C. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH. D. 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH.

    Câu 20: Este etyl fomat có công thức là

    A.  HCOOCH=CH2. B.  HCOOC2H5. C.  CH3COOCH3. D.  HCOOCH3

    Câu 21: Phản ứng đặc trưng của este là:

    A.  Phản ứng trùng hợp. B.  Phản ứng este hóa.

    C.  Phản ứng thủy phân. D.  Phản ứng cộng.

    Câu 22: Khi làm thí nghiệm xong với anilin, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch loãng nào sau đây?

    A. Dung dịch NaCl. B. Dung dịch NH3 C. Dung dịch Ca(OH)2. D. Dung dịch HCl.

    Câu 23: Câu nào sau đây sai?

    A. Chất béo có nhiều trong tự nhiên.

    B. Chất béo ở điều kiện thường là chất rắn

    C. Chất béo nhẹ hơn nước.

    D. Chất béo không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ

    Câu 24: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O. m có giá trị là :

    A. 11,95 gam B. 12,65 gam C. 13 gam D. 13,35 gam

    Câu 25: Có bao nhiêu este có công thức phân tử C4H8O2 tạo bởi axit fomic?

    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 26: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

    A. 5 B. 4 C. 7 D. 6

    Câu 27: Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:

    A. HCOOCH2CH2CH3 và HCOOCH(CH3)2 B. C2H5COOCH3 và HCOOCH3

    C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3 và HCOOC2H5

    Câu 28: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 200 B. 100 C. 320 D. 50

    Câu 29: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức, no, mạch hở và ancol đơn chức, no, mạch hở có dạng.

    A. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) B. CnH2nO2 ( n ≥ 3) C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) D. CnH2nO2 (n ≥ 2)

    Câu 30: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

    A. lysin. B. alanin C. glyxin D. valin

    Câu 31: Cho phản ứng : C4H11O2N + NaOH → X + CH3NH2 + H2O. Công thức cấu tạo của C4H11O2N là

    A. CH3COOCH2CH2NH2. B. C2H5COOCH2CH2NH2.

    C. C2H5COOCH2NH2. D. C2H5COONH3CH3

    Câu 32: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este. Hàm lượng oxi trong M là 35,96 %. Xà phòng hóa a gam chất M được ancol. Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit Z. Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag. Biết hiệu suất phản ứng là 100%. Giá trị của a là

    A. 7,725 gam B. 6,675 gam C. 3,3375 gam D. 3,8625 gam

    Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dd NaOH và đun nóng, thu được dd Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (đkc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ tím). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là

    A.  16,5 gam B.  15,7 gam

    C.  8,9 gam D.  14,3 gam

    Câu 34: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, biết rằng:

    muối Y . Công thức cấu tạo của X là :

    A. HCOOCH2–CH=CH2. B. CH3 COOCH=CH2.

    C. CH2=CH-CH2-COOH. D. CH2=CHCOOCH3.

    Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y không có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

    A. CH3COOCH2CH(CH3)OOCCH3. B. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3.

    C. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. D. HCOOCH2CH2CH2OOCH.

    Câu 36: Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m gần nhất với

    A. 14,35 B. 10,45 C. 6,35 D. 8,05

    Câu 37: Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi rượu Z. Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic. Còn đem oxi hóa rượu Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4). Vậy công thức cấu tạo của X là

    A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH3. D. HCOOC3H7

    Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm 2 este X, Y đơn chức bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ và 1 ancol D. Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol D thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 13,5 gam nước. Nung hỗn hợp muối trên với NaOH trong CaO thu được hỗn hợp khí Z là đồng đẳng kế tiếp có khối lượng 5,82 gam. Giá trị của m là

    A. 23,82 gam. B. 24,70 gam. C. 22,00 gam. D. 22,92 gam.

    Câu 39: Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với ancol metylic trong môi trường HCl khan. Sản phẩm cuối cùng thu được là:

    A. . H2NCH(CH3)COOCH3 B. ClH3NCH(CH3)COOCH3

    C. ClH3NCH2CH2COOCH3 D. H2NCH2COOCH3

    Câu 40: A là một este có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Một mol A tác dụng vừa đủ hai mol KOH trong dung dịch, tạo một muối và hai rượu hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử. A là:

    A. Metyl Vinyl malonat B. Vinyl alyl oxalat

    C. Metyl etyl malonat D. Metyl etyl ađipat

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    Biết khối lượng nguyên tử của : H= 1; O= 16;C=12; N=14; Na = 23;K= 39; Ag = 108;Cl=35,5;S=32

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    DE KIEM TRA HOA HOC 12 DE SO1

    ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 12 LẦN 2 NĂM HỌC 2016-2017

    Đề kiểm tra học kì 1 môn hóa học 12 năm học 2016-2017

    đề thi giữa kì 1 năm học 2016-2017 môn hóa 12 (mã đề 132)

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 3

    SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề có 04 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 – 2017

    Môn: Hóa học – Lớp 12

    Thời gian làm bài: 45 phút;

    (40 câu trắc nghiệm)

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Cr = 52.

    Câu 1: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2– CH=CH- CH2-)n ; (- NH-[CH2]5 -CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3– CH(NH2)- COOH.

    B. CH2=CH2, CH3– CH=C= CH2, NH2– [CH2]5– COOH.

    C. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2– [CH2]5– COOH.

    D. CH2=CH2, CH3– CH=CH-CH3, NH2– [CH2]6– COOH.

    Câu 2: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là:

    A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và C2H5OH.

    C. CH3COONa và CH3OH. D. C2H5COONa và CH3OH.

    Câu 3: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

    A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa.

    C. Sn bị ăn mòn hóa học. D. Fe bị ăn mòn hóa học.

    Câu 4: Cho 13,35 gam một amino axit X chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 18,65 gam chất rắn. Công thức phân tử của X là:

    A. H2NCH2CH2COOH. B. CH3CH(NH2)COOH.

    C. CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH. D. H2NCH2COOH.

    Câu 5: Số nhóm -NH2 và số nhóm -COOH trong phân tử đipeptit Gly-Lys là

    A. 3 và 2. B. 1 và 2. C. 2 và 2. D. 2 và 1.

    Câu 6: Cho hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 thì thu được chất rắn X và dung dịch Y chỉ có 2 muối. Chất rắn X không phản ứng với HCl . Vây dung dịch Y là:

    A. Mg(NO3)2 và AgNO3. B. Mg(NO3)2 và Cu(NO3)2.

    C. Al(NO3)3 và Cu(NO3)2. D. Al(NO3)3­ và Mg(NO3)2­.

    Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (dktc), có tỉ khối hơi so với H2 bằng 21. Kim loại M là

    A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Fe.

    Câu 8: Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH. Dãy nào sau đây xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất:

    A. 1, 4, 2, 3 B. 1, 2, 3, 4 C. 3, 4, 1, 2 D. 3, 1, 2, 4

    Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26)?

    A. [Ar]3d74s1 B. [Ar] 4s23d6. C. [Ar]3d64s2. D. [Ar]3d8.

    Câu 10: Tơ lapsan được sản xuất từ

    A. polieste của axit ađipic và etylen glicol.

    B. polieste của axit terephtalic và etylen glicol.

    C. poliamit của axit ε– aminocaproic.

    D. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin.

    Câu 11: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:

    A. Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Cu2+, Ag+. B. Zn2+, Ni2+, H+, Fe2+, Cu2+, Ag+.

    C. Ni2+, Zn2+, H+, Fe2+, Ag+, Cu2+. D. Zn2+, Ni2+, Fe2+, H+, Ag+, Cu2+.

    Câu 12: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

    A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

    C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

    Câu 13: Nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dd kiềm?

    A. Ba, Na, K, Ca. B. Na, K, Mg, Ca. C. Be, Mg, Ca, Ba. D. K, Na, Ca, Zn.

    Câu 14: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

    A. 60,5 gam. B. 55,5 gam. C. 45,5 gam. D. 40,5 gam.

    Câu 15: Chất hữu X đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Cho 12,9 gam X vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 16,1 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    A. CH3-CH=CH-COOH. B. CH2=CH-COO-CH3.

    C. CH3-COO-CH=CH2. D. H-COO-CH2-CH=CH2.

    Câu 16: Cho biết chất nào thuộc disaccarit:

    A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Xenlulozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 17: Chất nào sau đây có công thức cấu tạo phù hợp với tên gọi:

    A. HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH: Axit – amino Glutamic.

    B. H2N[CH2]6COOH: axit – amino enantoic.

    C. H2N[CH2]4CH(NH2)COOH: Axit , – đi amino capronic.

    D. H2N-[CH2]5-COOH : axit – amino caporic.

    Câu 18: Tất cả các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuSO4?

    A. Mg, Al, Ag. B. Ba, Zn, Hg. C. Fe, Mg, Na. D. Na, Hg, Ni.

    Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là:

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    Câu 20: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:

    A. 1,015 gam. B. 0,520 gam. C. 0,560 gam. D. 0,065 gam.

    Câu 21: Thủy phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được hỗn hợp X. Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y hòa tan vừa hết m gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Giá trị của m là

    A. 17,64 gam. B. 15,68 gam. C. 8,82 gam. D. 7,84 gam.

    Câu 22: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon). Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 13,084%. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

    A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

    Câu 23: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 (đktc). Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). Khối lượng nhôm đã dùng là

    A. 8,1 gam. B. 16,2 gam. C. 18,4 gam. D. 24,3 gam.

    Câu 24: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 (u) và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 (u). Số lượng mắt xích trong một đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

    A. 121 và 114. B. 113 và 114. C. 121 và 152. D. 113 và 152.

    Câu 25: Một hợp chất hữu cơ M có công thức phân tử C5H10O2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất N và chất K. Khi cho N tác dụng với H2SO4 người ta thu được chất hữu cơ có khả năng tráng gương, chòn cho K tác dụng với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 3 anken. Cấu tạo của M là:

    A. CH3COOCH(CH3)2. B. HCOOCH(CH3)CH2CH3

    C. HCOOCH2CH(CH3)2. D. CH3(CH2)3COOH.

    Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)

    A. 448,0. B. 224,0. C. 358,4. D. 286,7.

    Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Tráng một lớp Zn mỏng lên bề mặt tấm thép.

    (2) Tráng một lớp Sn mỏng lên bề mặt tấm thép.

    (3) Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép.

    (4) Gắn một số miếng Al lên bền mặt tấm thép.

    (5) Phủ một lớp sơn lên bề mặt tấm thép.

    Những trường hợp tấm thép được bảo vệ là:

    A. (1); (2); (4); (5). B. (1); (2); (3); (5). C. (1); (2); (3); (4). D. (1); (4); (5).

    Câu 28: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

    A. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH.

    C. H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH. D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.

    Câu 29: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat. Thuỷ phân hoàn toàn 20 gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20 gam X thu được V lít khí CO2(đktc) và 12,6 gam H2O. Giá trị của V là

    A. 22,40 lít. B. 17,92 lít. C. 16,80 lít. D. 14,56 lít.

    Câu 30: Đốt 11,2 gam bột Ca bằng O2 thu được m gam chất rắn A gồm Ca và CaO. Cho chất rắn A tác dụng vừa đủ với axit trong dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được H2 và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được (m+21,14) gam chất rắn khan. Nếu hòa tan hết m gam chất rắn A vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

    A. 50,72 gam. B. 47,52 gam. C. 45,92 gam. D. 48,12 gam.

    Câu 31: Cho các phát biểu sau:

    (1) Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn.

    (2) Nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng gương.

    (3) Dung dịch đường saccarozơ cho phản ứng tráng gương.

    (4) Tơ poliamit kém bền đối với nhiệt và kém bền về mặt hoá học.

    (5) Thủy phân saccarozơ và tinh bột với xúc tác axit đều thu được cùng một loại monosaccarit

    (6) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được tơ capron

    (7) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin

    (8) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm

    (9) Glucozơ, axit glutamic, axit lactic, sobitol, fructozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức

    Số nhận xét không đúng

    A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.

    Câu 32: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X ( gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 ) trong dung dịch HCl không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối . Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là.

    A. x+y =2z +2t B. x+y =2z +3t C. x+ y = 2z +2t D. x +y = z +t

    Câu 33: Hỗn hợp G gồm glyxin và axit glutamic. Cho 3,69 gam hỗn hợp G vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch KOH 1M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của glyxin và axit glutamic trong hỗn hợp G lần lượt là:

    A. 60,17% và 39,83%. B. 30,49% và 69,51%.

    C. 40,65% và 59,35%. D. 20,33% và 79,67%.

    Câu 34: Cho sơ đồ sau: este E (C5H8O2) + NaOH muối X + Y (1)

    muối X + NaOH Z + muối G (2) Z + H2O Y (3).

    Vậy E là chất nào sau đây?

    A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2=CHCOOCH2CH3

    C. CH3CH2COOCH=CH2 D. CH3COOCH=CHCH3

    Câu 35: Mỗi phân tử XY3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 196, trong đó số hạt mạng điện nhiều hơn hạt không mang điện là 60. Số hạt proton của nguyên tử X ít hơn số hạt proton của nguyên tử Y là 4. Thực hiện phản ứng: X + HNO3 ­ T + NO + N2O + H2O. Biết tỉ lệ mol của NO và N2O là 3:1. Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là

    A. 143. B. 146. C. 145. D. 144.

    Câu 36: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ một ancol Y với ba axit hữu cơ trong đó có 2 axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no chứa 1 nối đôi (mạch phân nhánh). Xà phòng hóa hoàn toàn m(g) hỗn hợp X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp muối và p gam ancol. Cho p gam ancol Y vào bình đựng Na dư, phản ứng hoàn toàn có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra và khối lượng bình Na tăng 6,2 gam. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 9,9 gam nước. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây:

    A. 25. B. 51. C. 41. D. 45.

    Câu 37: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít dd NaOH 2M, đun nóng. Sau phản ứng thu được 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng. Giá trị của V là:

    A. 0,130. B. 0,125. C. 0,120. D. 0,135.

    Câu 38: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Cho một lượng Y bằng lượng Y có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%). Giá trị của m gần giá trị nào sau đây nhất

    A. 32 gam B. 20 gam C. 14 gam D. 20 gam

    Câu 39: Thuỷ phân m gam hỗn hợp gồm Peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm muối natri của gly, ala, val. Mặt khác để đốt cháy hoàn toàn m gam gỗn hợp X và Y ở trên cần dùng vừa đủ 107,52 lít O2 (đktc) thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là:

    A. 102,4. B. 97. C. 92,5. D. 107,8.

    Câu 40: Cho 33,6 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí duy nhất SO2 (đktc) và 14,4 gam chất rắn. Số mol axit H2SO4 đã tham gia phản ứng là

    A. 0,8 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 1,2 mol

    (Học sinh không được sử dung tài liệu)

    ———- HẾT ———-

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 12 KÌ I LẦN 1

    ĐỀ KIỂM TRA HÓA 12 KÌ I LẦN 1

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 12 KÌ I LẦN 2

    ĐỀ KIỂM TRA HÓA 12 KÌ I LẦN 2

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HOA 12 KÌ 1 LẦN 3

    ĐỀ KIỂM TRA HOA 12 KÌ 1 LẦN 3

    Xem thêm