Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 2

     

    TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

    Tổ Hóa Sinh

    (Đề có 03 trang)

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I (số 2)

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

    Thời gian làm bài: 45 phút;

    (30 câu trắc nghiệm)

    Mã đề thi 132

    Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Lớp: ………………………..

    Giáo viên soạn: Đồng Thị Duyên

    Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    Câu 1: Chất nào sau đâythuộc loại amin bậc 3?

    A. (CH3)3N. B. CH3-NH2. C.C2H5-NH2. D.CH3-NH-CH3

    Câu 2: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác.điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

    A.W. B. Cr. C.Hg. D.Pb.

    Câu 3: Xà phòng hóachất nào sau đâythu được glixerol?

    A.Tristearin. B. Metyl axetat. C.Metyl fomat. D.Benzyl axetat.

    Câu 4: PVC là chất rắn định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước,vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

    A.Vinyl clorua. B. Acrilonitrin C.Propilen. D.Vinyl axetat.

    Câu 5: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    A.H2SO4loãng. B. HNO3loãng. C.HNO3đặc,nguội. D.H2SO4đặc,nóng.

    Câu 6: Kim loại nào sau đây kim loại kiềm?

    A. Al. C. Ca. D. Mg.

    Câu 7: Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước(CaSO4.2H2O) đượcgọi

    A. boxit. B. Đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung.

    Câu 8: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

    A.Cu + 2FeCl3(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2

    B.2Na+2H2O 2NaOH + H2

    C. H2 + CuO Cu + H2O

    D. ZnSO4 + Fe FeSO4 + Zn

    Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

    1. ) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.

    2. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

    3. ) Cho CaO vào nước.

    4. Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng :

    A.4 B. 2 C.3 D.1

    Câu 10. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

    A. 121 và 114 B. 113 và 152. C. 113 và 114. D. 121 và 152.

    Câu 11. Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

    A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3

    Câu 12: Hòa tan hết 0,54g Al trong 70ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A.1,56 B. 1,17 C.0,39 D.0,78

    Câu 13. Cho các kim loại: Na, Al, Cr, Fe, kim loại tác dụng với H2O tạo thành dung dch bazơ là

    A. Na. B. Al. C. Cr. D. Fe.

    Câu 14: Chất X (có M=60 và chứaC, H,O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH NaHCO3. Tên gọi của X là

    A.axit fomic B. metylfomat C.axit axetic D.ancolpropylic

    Câu 15: Đốt cháy 2,15gam hỗn hợp gồm Zn, Al Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X.Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịchHCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị củaV là

    A.160 B. 240 C.480 D.320

    Câu 16: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa10,8 gam glucozo. Giá trị của m là

    A.20,5 B. 22,8 C.18,5 D.17,1

    Câu 17: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ đựng5,36 gam hỗn hợp FeO Fe2O3 (nungnóng), thu được m gam chất rắn hỗn hợp khí X. Cho X vào dungdịch Ca(OH)2dư, thu được 9 gam kết tủa.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A.3,75 B. 3,88 C.2,48 D.3,92

    Câu 18: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3.Tên gọi củaX là

    A.metyl axetat B. metyl propionat C.propylaxetat D.etylaxetat

    Câu 19: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giátrị của m là:

    A.28,25 B. 18,75 C.21,75 D.37,50

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ sacarozơ cần 2,52lít O2(đktc), thu được 1,8gam nước. Giátrị của m là:

    A.3,60. B. 3,15. C.5,25. D.6,20.

    Câu 21: Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxit cao nhất củaR là:

    A.R2O. B. R2O3. C.R2O7. D.RO3.

    Câu 22: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A.16,8. B. 20,8. C.18,6. D.20,6.

    Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau :

      1. Sục khí Cl2vào dung dịch NaOH nhiệt độ thường.

      2. Hấp thụ hết 2 mol CO2vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

      3. Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc,

      4. Cho hỗn hợp Fe2O3 Cu (tỉ lệmol tương ứng 2 :1) vào dung dịch HCl dư

      5. Cho CuO vào dungdịch HNO3

      6. Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ. Số thí nghiệm thu được 2 muối là

    A.3. B. 6. C.4. D.5.

    Câu 24: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2,Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dungdịch HCl 1M để trung hoà lượngNaOH dư, thu đượcdungdịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan và0,05 mol hỗn hợp hai ancolphân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là

    A.7,09. B. 5,92. C.6,53. D.5,36.

    Câu 25:Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metylpropionat, metylaxetat và 2 hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O. Nếu cho 0,33 mol X vào dung dich Br2dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

    A.0,26 B. 0,30 C.0,33 D.0,40

    Câu 26: Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp Xgồm KMnO4 KClO3, sau một thời gian thu được43,4gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tácdụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được15,12 lít Cl2(đktc) vàdung dịch gồmMnCl2, KClHCl dư. Số mol HCl phản ứng là:

    A.1,9 B. 2,4 C.1,8 D.2,1

    Câu 27: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOHdư, thu được 20,532gam muối. Giá trị của m là:

    A.13,8 B. 12,0 C.13,1 D.16,0

    Câu 28: Kết quả thí nghiệm củacácdungdịchX,Y,Z,T vớicác thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

    Mẫuthử Thuốcthử Hiện tượng
    X DungdịchI2 Có màu xanh tím
    Y Cu(OH)2trongmôi trườngkiềm Có màu tím
    Z DungdịchAgNO3trongmôi trườngNH3đun nóng Kết tủaAgtrắngsáng
    T Nước Br2 Kết tủatrắng

    Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là

    A. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, alinin

    B. Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozo

    C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, alinin

    D. Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin;g lucozo

    Câu 29: Cho các phátbiểu sau đây:

      1. Glusozo được gọi đường nho do nhiều trong quả nho chín.

      2. Chất béo là điesste củaglixeronvới axit béo.

      3. ) Phân tửu amilopextin cócấu trúcmạch phân nhánh.

      4. nhiệt độ thường,triolein ở trạngthái rắn.

      5. Trongmật ong chứa nhiều fructozo.

      6. Tinh bột là một trong những lương thực bản của con người.Số phát biểu đúng :

    A. 5 B. 6 C.3 D.4

    Câu 30: Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C2H7O3N) và Y (C3H12O3N2). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m là

    A. 23,1. B. 21,7. C. 20,5. D. 22,4.

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOA_DONG THI DUYEN_DE 1

    12_HOA_DONG THI DUYEN_DE 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nguyễn Trãi đề số 1

     

    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

    Họ và tên:………………………………………… Môn: HÓA HỌC

    Lớp: 12…… Thời gian làm bài 45 phút

    Điểm………………………

     

    Câu 1. Chất béo là trieste của axit béo với.

    A. Ancol etylic. B. Etylen glicol. C. Glixerol. D. Ancol metylic.

    Câu 2. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ.

    A. H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O.

    B. CH3COOC2H5 + H2O CH3COOH + C2H5OH.

    C. CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH.

    D. CH3NH2 + HCl CH3NH3Cl.

    Câu 3. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 là:

    A. Tinh bột. B. Saccarozơ. C. Mantozơ. D. Glucozơ.

    Câu 4. Chất nào sau đây là đipeptit:

    A. Gly-Ala. B. Gly-Gly-Ala. C. Gly-Ala-Val. D. Ala-Gly-Val-Ala.

    Câu 5. Chất nào sau đây là polime ?

    A. C4H6. B. (-HN-[CH2]5-CO-)n. C. C6H12O6. D. C12H22O11.

    Câu 6. Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C2H7N là:

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

    Câu 7. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

    A. Vinyl axetat. B. Acrilonitrin. C. Propilen. D. Vinyl clorua.

    Câu 8. Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2n-2O4. B. CnH2nO2. C. CnH2nO4. D. CnH2n-2O2.

    Câu 9. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch I2 cho màu xanh tím?

    A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Mantozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 10. Poime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

    A. Cao su buna. B. Tơ nilon-6,6. C. Poli(vinyl clorua). D. Xenlulozơ.

    Câu 11. Khả năng dẫn điện của kim loại nào sau đây là tốt nhất?

    A. Cu. B. Au. C. Al. D. Ag.

    Câu 12. Chất nào sau đây thuộc loại amino axit:

    A. CH3COOC2H5. B. H2N-CH2-COOH. C. CH3CH2NH2. D. CH3COOH.

    Câu 13. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

    A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.

    Câu 14. Trong môi trường kiềm , protein có khả năng phản ứng màu biure với :

    A. Cu(OH)2. B. NaCl. C. Al(OH)3. D. KCl.

    Câu 15. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?

    A. Al. B. Na. C. Cu. D. Mg.

    Câu 16. Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

    A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột.

    Câu 17. Kim loại nào sau đây dẻo nhất?

    A. Cr. B. Au. C. Fe. D. Ag.

    Câu 18. Metyl axetat có công thức là:

    A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

    Câu 19. Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?

    A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Ag.

    Câu 20. Chất nào sau đây không phải là este?

    A. CH3COOH. B. HCOOC6H5. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOC2H5.

    Câu 21. Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là:

    A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.

    Câu 22. Thủy phân một este có công thức phân tử C4H8O2 thu được C2H5OH. Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:

    A. C2H5COOCH3. B. C3H7COOH. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7.

    Câu 23. Chất nào sau đây thuộc amin bậc I ?

    A. CH3NHCH3. B. CH3NH2. C. C2H5-NH-CH3. D. (CH3)3N.

    Câu 24. Chất nào sau đây khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?

    A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOC2H5. D. CH3NH2.

    Câu 25. Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thu được m gam Cu. Giá trị của m là:

    A. 5,6. B. 3,2. C. 12,8. D. 6,4.

    Câu 26. Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:

    A. 6,48 gam. B. 3,24 gam. C. 7,29 gam. D. 3,645 gam.

    Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp 2 oxit. Thể tích oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là:

    A. 4,48 lít. B. 8,96 lít. C. 19,72 lít. D. 11,2 lít.

    Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn m (gam) glucozơ thu được 23,76 gam CO2. Giá trị của m là:

    A. 97,2 gam. B. 11,22 gam. C. 16,2 gam. D. 21,78 gam.

    Câu 29. Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là:

    A. 44,00 gam. B. 11,05 gam. C. 43,00 gam. D. 11,15 gam.

    Câu 30. Cho 20 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 11,2 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối?

    A. 55,5 gam. B. 50 gam. C. 60 gam. D. 60,5 gam.

    Đáp án

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đ/an

    C

    C

    A

    A

    B

    B

    D

    B

    A

    D

    D

    B

    C

    A

    C

    Câu

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    15

    26

    27

    28

    29

    30

    Đ/an

    C

    B

    C

    D

    A

    C

    C

    B

    D

    D

    A

    B

    C

    D

    A

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOA _BUI VAN HIEN_DE 1

    12_HOA_BUI VAN HIEN_DE 2

    12_HOA_BUI VAN HIEN_DE 3

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh

    12- Hóa- Đồng Quốc Tuấn – Đề số 1

    Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50 M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

    A. CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3 B. C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3

    C. C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3 D. H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3

    Câu 2: Có 3 ancol đa chức: (1) HOCH2-CHOH-CH2OH

    (2) CH3-CHOH-CH2OH

    (3) HOCH2-(CH2)2-CH2OH

    Chất nào có thể tác dụng với Na, HBr và Cu(OH)2?

    AĐề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh 1 . (1) B. (1), (2) C. (2), (3) D. (1), (3)

    Câu 3: Cho các phản ứng : (X) + ddNaOH (Y) + (Z) ;

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh 2

    (Y) + NaOH rắn (T) + (P) ;

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Nghĩa Minh 4 (T) (Q) + H2

    (Q) + H2O (Z)

    Các chất (X) và (Z)có thể là:

    A. CH3COOCH = CH2 và HCHO B. CH3COOC2H5 và CH3CHO

    C. CH3COOCH = CH2 và CH3CHO D. HCOOCH=CH2 và HCHO

    Câu 4: Hãy chọn câu sai khi nói về lipit.

    A. Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

    B. Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no

    C. Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen..

    D. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen…

    Câu 5: Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrin trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:

    A. 7601,8 lít B. 76018 lít C. 7,6018 lít D. 760,18 lít.

    Câu 6: Xà phòng được điều chế bằng cách

    A. thủy phân mỡ trong kiềm B. đehidro hóa mỡ tự nhiên

    C. phản ứng của axít với kim loại D. phân hủy mỡ.

    Câu 7: Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của hai axit trên. Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là

    A. 5. B. 4 C. 2 D. 3.

    Câu 8: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:

    A. C2H5COOH B. C3H7COOH C. C2H5COOCH3 D. HCOOC3H7

    Câu 9: Khối lượng Olein cần để sản xuất 5 tấn Stearin là:

    A. 4966,292 kg B. 49,66 kg C. 49600 kg D. 496,63 kg.

    Câu 10: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

    A. 70% B. 50% C. 75% D. 62,5%

    Câu 11: Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành

    A. H2O và CO2 B. NH3 và H2O. C. NH3, CO2, H2O. D. NH3 và CO2

    Câu 12: Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

    A. xà phòng hóa. B. làm lạnh

    C. hiđro hóa (có xúc tác Ni) D. cô cạn ở nhiệt độ cao

    Câu 13: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

    A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức

    B. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau

    C. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên

    D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

    Câu 14: Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là

    A. 146,8 kg B. 61,2 kg C. 183,6 kg D. 122,4 kg.

    Câu 15: Đặc điểm của phản ứng thủy phân Lipit trong môi trường axit

    A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng xà phòng hóa

    C. phản ứng không thuận nghịch D. phản ứng cho nhận electron

    Câu 16: 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một rượu no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước. Công thức cấu tạo của este là

    A. CH3-COO-CH3 B. C2H5-COOCH3 C. CH3-COO-C3H7 D. H-COO-C3H7

    Câu 17: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

    A. C2H5COO-CH3 B. CH3COO-C2H5 C. CH3COO-CH3 D. H-COO-C3H7

    Câu 18: Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: (I) CH3COOH, (II) CH3OH, (III) CH3OCOCH3, (IV) CH3OCH3, (V) CH3COCH3, (VI) CH3CHOHCH3, (VII) CH3COOCH3. Hợp chất nào cho ở trên có tên gọi là metylaxetat?

    A. VII B. III, VII C. I, II, III D. IV, V, VI

    Câu 19: Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa, lipit:

    A. bị phân hủy thành CO2 và H2O. B. không thay đổi.

    C. bị hấp thụ. D. bị thủy phân thành glixerin và axit béo

    Câu 20: Nhận định nào sau đây là sai?

    A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

    B. Phản ứng este hóa là phản ứng bất thuận nghịch

    C. Trùng hợp buta-1,3-đien ta được cao su Buna

    D. Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng

    Câu 21: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na . X thuộc loại chất nào sau đây?

    A. Ancol B. Axit C. Este D. Anđehit

    Câu 22: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

    A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức

    B. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau

    C. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên

    D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

    Câu 23: Muối của axit béo cao no hoặc không no gọi là :

    A. Cacbonat B. Este C. Mỡ D. Xà phòng

    Câu 24: Cho các chất sau: (1) Na; (2) NaOH; (3) HCl; (4) Cu(OH)2 /NaOH; (5) C2H5OH; (6)AgNO3/NH3 ; (7) CH3COOH.

    Chất nào tác dụng được với glixerol ?

    A. 1, 3, 4, 7 B. 3, 4, 5, 6 C. 1, 2, 4, 5 D. 1, 3, 6, 7

    Câu 25: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40 kg dang dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được là:

    A. 13,800 kg B. 9,200kg C. 6,975 kg D. 4,600 kg

    Câu 26: Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH. (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn):

    A. 0,184 kg B. 0, 89 kg. C. 1, 78 kg D. 1, 84 kg

    Câu 27: Xét về mặt cấu tạo, lipit thuộc loại hợp chất nào?

    A. Ancol B. anđehit C. axit D. este

    Câu 28: Các chất CH3COOH (1), HCOO-CH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3), CH3COO-CH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) được xếp theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần là

    A. (3) >(1) >(5) >(4)>(2) B. (1) > (3) > (4) >(5) >(2)

    C. (3) >(1) > (4)> (5) > (2) D. (3) > (5) > (1) > (4) > (2)

    Câu 29: Cu(OH)2 tan được trong glixerol là do:

    A. Tạo phức đồng(II) glixerat B. Glixerol có H linh động

    C. Glixerol có tính axit D. Tạo liên kết hidro

    Câu 30: Thủy phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng gọi là

    A. phản ứng hiđrat hoá B. sự lên men C. phản ứng crackinh D. phản ứng xà phòng hóa

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    D

    A

    C

    D

    B

    A

    B

    C

    A

    D

    A

    C

    B

    C

    A

    D

    D

    B

    D

    B

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    C

    B

    D

    A

    D

    A

    D

    A

    A

    D

    12- Hóa- Đồng Quốc Tuấn – Đề số 2

    1.Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

    A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm nóng B. Dung dịch AgNO3 trong NH3

    C. Dung dịch brom D. Cu(OH)2

    2. Để nhận biết được tất cả các dung dịch của glucozơ, glixerol, fomanđehit,etanol cần dùng thuốc thử là

    A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B. [Ag(NH3)2](OH)

    C. Na kim loại. D. Nước brom

    3. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomalin có thể dùng một hóa chất duy nhất là

    A. Cu(OH)2/ OH B. AgNO3/ NH3 C. H2/ Ni D. Vôi sữa

    4. Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là phản ứng với:

    A. Cu(OH)2 B. [Ag(NH3)2](OH) C. H2/Ni (t0) D. CH3OH/HCl

    5. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

    A. H2/Ni,t0 B. Cu(OH)2 C. AgNO3/ NH3 D. dung dịch brom

    6. Phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa gluczơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau?

    A. phản ứng với Cu(OH)2 B. phản ứng với [Ag(NH3)2](OH)

    C. phản ứng với H2/Ni, t0 D. phản ứng với Na

    7. Saccarozơ có thể tác dụng được với các chất nào dưới đây?

    A. H2/Ni,t0 và Cu(OH)2 B. Cu(OH)2 và CH3COOH/H2SO4 đặc

    C. Cu(OH)2 và [Ag(NH3)2](OH) D. H2/Ni,t0 và CH3COOH/H2SO4 đặc

    8. Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

    A. đều được lấy từ củ cải đường B. đều bị oxihoa bởi [Ag(NH3)2](OH)

    C.đếu có trong biệt dược”huyết thanh ngọt” D. đều hòa tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd xanh lam

    9. Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

    A. phản ứng thủy phân B. độ tan trong nước

    C. thành phần phân tử D. cấu trúc mạch phân tử

    10. Điểm giống nhau giữa phản ứng thủy phân tinh bột và thủy phân xenlulozơ là:

    A. sản phẩm cuối cùng thu được B. loại enzim làm xúc tác

    C. sản phẩm trung gian D. lượng nước tham gia quá trình thủy phân

    11. Đun nóng xenlulozơ trong dung dich axit vô cơ loãng, thu được sản phẩm là:

    A. saccarozơ B. glucozơ C. fructozơ D. mantozơ

    12. Một chất khi thủy phân trong môi trường axit loãng, đun nóng không tạo ra glucozơ.

    Chất đó là:

    A. saccarozơ B. xenlulozơ C. tinh bột D. protein

    13. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A.saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột

    14, Tinh bột, xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

    A. hòa tan Cu(OH)2 B. thủy phân C. tráng gương D. trùng ngưng

    15. Phát biểu không đúng là:

    A. Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2.

    B. Thủy phân (xúc tác H+, t0) sacarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosacarit.

    C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

    D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.

    16. Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

    A. saccarozơ. B. mantozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.

    17. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

    A. Tráng gương, tráng phích. B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.

    C. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic. D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

    18. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    A. glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B. fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

    C. glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D. glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

    19. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Glucozơ bị khử bởi ddịch AgNO3 trong NH3.

    C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

    20. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.

    B. Khi glucozơ ở dạng mạch vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH.

    C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

    D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

    21. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:

    A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.

    22. Từ 1 tấn nước mía chứa 12% saccarozơ có thể thu hồi được m (kg) saccarozơ , với hiệu suất thu hồi 80%. Giá trị của m là:

    A. 96. B.100. C. 120. D. 80.

    23. Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:

    A. 950,8. B. 949,2. C. 960,4. D. 952,6.

    24. Nhà máy rượu bia Hà Nội sản xuất ancol etylic từ mùn cưa gỗ chứa 50% xenlulozơ. Muốn điều chế 1 tấn ancol etylic ( hiệu suất 70%) thì khối lượng ( kg) mùn cưa gỗ cần dùng là:

    A. 5430. B. 5432. C. 5031. D. 5060.

    25. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric.

    Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trintrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit ntric 96% (D= 1,52 g/ml) cần dùng là:

    A. 14,39 lit. B. 15,24 lít. C. 14,52 lít. D. 20,36 lít.

    26: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 18,4 B. 28,75g C. 36,8g D. 23g.

    27: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là

    A. 225 gam. B. 112,5 gam. C. 120 gam. D. 180 gam.

    28: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

    A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

    29: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

    30: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

    A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

    C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    C

    A

    A

    D

    D

    A

    B

    D

    D

    A

    B

    D

    C

    B

    B

    B

    B

    A

    D

    B

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    C

    A

    B

    C

    A

    C

    D

    A

    A

    C

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_Hóa Học_Đồng Quốc Tuấn_ Đề số 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Lý Nhân Tông đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Lý Nhân Tông đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Lý Nhân Tông đề số 2

    Sở GD & ĐT Nam Định ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

    Trường THPT Lý Nhân Tông Môn: Hóa học 11

    Thời gian: 50 phút – Năm học : 2016 – 2017

    Câu 1: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

    Câu 2: Este etyl axetat có công thức là

    A. CH3COOC2H5. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. CH3CH2OH.

    Câu 3: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

    A. CH3COOH trong môi trường axit. B. CH3CHO trong môi trường axit.

    C. HCOOH trong môi trường axit. D. HCHO trong môi trường axit.

    Câu 4: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H5O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)3]n.

    Câu 5: Trong số các loại sau: tơ tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân to?

    A. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. B. Tơ visco và tơ axetat.

    C. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ tằm và tơ enang.

    Câu 6: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưi)

    A. amilopectin. B. PVC. C. nhựa bakelit. D. PE.

    Câu 7: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

    A. saccarozơ. B. mantozơ. C. fructozơ. D. glucozơ.

    Câu 8: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) đưc điều chế bằng phn ứng trùng hợp

    A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH3COOCH=CH2.

    C. CH2 =CHCOOCH3. D. C6H5CH=CH2.

    Câu 9: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

    A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch NaCl. D. dung dich Br2.

    Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

    B. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

    C. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

    D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

    Câu 11: Có 3 chất hữu cơ : H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-COOH và CH3-CH2-CH2-NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, người ta chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây

    A. Quỳ tím B. CH3OH/HCl C. NaOH D. HCl

    Câu 12: Polivinyl clorua có công thức là

    A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CHBr-)n. C. (-CH2-CH2-)n. D. (-CH2-CHF-)n.

    Câu 13: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 20g. B. 40g. C. 60g. D. 80g.

    Câu 14: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

    A. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

    C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. D. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

    Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

    A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, glixerol, axit axetic.

    C. glucozơ, andehit fomic, natri axetat. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

    Câu 16: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:

    A. Tách nước B. Hidro hóa C. Đề hidro hóa D. Xà phòng hóa

    Câu 17: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

    A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

    Câu 18: Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

    B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

    C. H2N-(CH2)5-COOH.

    D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

    Câu 19: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là

    A. CH3CH(NH2)-COOH. B. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH.

    C. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2CH(NH2)-COOH.

    Câu 20: Đốt cháy 6g este Y ta thu được 4,48 l CO2 (đktc) và 3,6g H2O. Tìm CTPT của Y.

    A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H10O2

    Câu 21: Một este X đơn chức có tỉ khối hơi của X đối với O2 bằng 3,125. Cho 20 gam X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn. Công thức cấu tạo của X là

    A. HCOOCH=CH-CH2-CH3. B. CH2=CH-COO-C2H5

    C. CH3COOCH=CH-CH3. D. C2H5COOCH=CH2.

    Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

    A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.

    Câu 23: Nilon–6,6 là một loại

    A. tơ poliamit. B. tơ axetat. C. tơ visco. D. polieste.

    Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

    A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

    Câu 25: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

    A. H2N-[CH2]6–NH2. B. CH3–NH–CH3.

    C. CH3–CH(CH3)–NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 26: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

    A. 15.000 B. 13.000 C. 17.000 D. 12.000

    Câu 27: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

    A. 2 chất. B. 1 chất. C. 3 chất. D. 4 chất.

    Câu 28: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

    C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

    Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    A. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. B. CH3CHO và CH3CH2OH.

    C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

    Câu 30: Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là :

    A. 60.0% B. 75.0% C. 41.67% D. 62.5%

    Câu 31: Hai chất đồng phân của nhau là

    A. fructozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. C. glucozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.

    Câu 32: Để nhận biết 3 dung dịch : glucozơ , ancol etylic , saccarozơ đưng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

    A. dd AgNO3/NH3 B. Cu(OH)2/OH, to C. dung dịch iot D. Cu(OH)2

    Câu 33: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

    A. 250 gam. B. 360 gam. C. 270 gam. D. 300 gam.

    Câu 34: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

    A. 1,80 gam. B. 1,82 gam. C. 2,25 gam. D. 1,44 gam.

    Câu 35: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH2=CHOH.

    C. CH3COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và CH3OH.

    Câu 36: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. HCOONa và CH3OH. B. HCOONa và C2H5OH.C. CH3COONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 37: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

    A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Phe-Gly C. Gly-Ala-Val-Val-Phe D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly

    Câu 38: Cho 5,9 gam propyl amin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

    A. 9,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam.

    Câu 39: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

    Câu 40: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.

    ———– HẾT ———-

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_Hoa_Trần Thị Huyền_De 1

    12_Hoa_Trần Thị Huyền_De 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Lý Nhân Tông đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Lý Nhân Tông đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Lý Nhân Tông đề số 1

    Trường THPT Lý Nhân Tông Họ tên:

    Kiểm tra: 45’ – môn Hóa học Lớp 12

    Đề 1:

    Câu 1: Công thức của phèn nhôm – kali

    A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O

    C. K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O D. K2SO4.nAl2(SO4)3.24H2O

    Câu 2: Nêu hiện tượng khi cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3.

    A.Tạo kết tủa dạng keo trắng sau đó tan dần B.Tạo kết tủa dạng keo trắng không tan

    C.Không có hiện tượng gì D.Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo trắng

    Câu 3: Một sợi dây nhôm nối với một sợi dây đồng để trong không khí ẩm một thời gian dài. Tại chỗ nối 2 dây xảy ra hiện tượng

    A.không có hiện tượng gì B.dây đồng bị mục và đứt trước dây nhôm

    C.dây nhôm bị mục và đứt trước dây đồng D.cả hai dây đứt cùng một lúc

    Câu 4: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

    A. quặng pirit B. quặng boxit C. quặng menhetit D. quặng dolomit

    Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 3,36l CO2 vào 2,5l dung dịch Ba(OH)2 nồng độ aM. Thu được 9,85(g) kết tủa. Tính a A. 0,02M B. 0,04M C. 0,06M D. 0,08M

    Câu 6: Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M vào V ml dung dịch NaOH 0,1M. Thu được kết tủa nung tới khối lượng không đổi được 0,51g chất rắn. V là

    A. 300ml B. 500ml C. 700ml D. A hoặc C

    Câu 7: Cho 3g hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ kế tiếp nhau tác dụng vơi HCl dư cho 3,36l khí H2(đktc). Hai kim loại đó là

    A. Ca và Sr B. Be và Mg C. Mg và Ca D. Sr và Ba

    Câu 8: Điện phân nóng chảy 19g MCln thu được 4,48 lít khí thoát ra ở anot. Xác định M: A. Mg B. Na C. Al D. Ca

    Câu 9: Cặp chất nào sau đây thường dùng để làm mềm nước cứng:

    A. CaO và NaCl B. Ca(HO)2 và HCl C. HCl và Na2CO3 D. Na2CO3 và Na3PO4

    Câu 10: Nhôm khử được oxit trong dãy nào sau:

    A. ZnO, Fe2O3 B. CuO, CaO, ZnO C. Na2O, CuO, Fe2O3 D. ZnO, CuO, Fe2O3

    Câu 11: Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây:

    A. HNO3 đặc nóng B. H3PO4 C. HNO3 đặc nguội D. HCl

    Câu 12: Công thức của thạch cao sống là:

    A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. 2CaSO4.H2O

    Câu 13. Criolit còn được gọi là băng thạch, có công thức phân tử là Na3AlF6 được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, để sản xuất nhôm vì lý do chính là :

    A. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp, giúp tiết kiệm năng lượng

    B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy

    C. tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy khỏi bị oxi hoá D. bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

    Câu 14. Chỉ dùng hoá chất nào trong các hóa chất dưới đây để nhận biết được 4 kim loại : Na, Mg, Al, Ag là: A. H2O B. dung dịch HCl loãng C. dung dịch NaOH D. dung dịch NH3

    Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, khí CO2 được điều chế từ CaCO3 và dung dịch HCl thường bị lẫn khí hiđro clorua và hơi nước. Để thu được CO2 gần như tinh khiết người ta dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây.

    A. NaOH, H2SO4 đặc. B. NaHCO3, H2SO4 đặc. C. Na2CO3, NaCl. D. H2SO4 đặc, Na2CO3.

    Câu 16. 1,78g hỗn hợp 2 kim loại hoá trị 2 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, giải phóng được 0,896 lít H2 (đktc). Nếu hai kim loại trên có số mol bằng nhau thì tên của 2 kim loại là :

    A. Ca, Ba B. Ca, Fe C. Mg, Fe D. Mg, Zn

    Câu 17. Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 0,6 mol H2 (đktc). Số mol của các chất trong hỗn hợp là.

    A. 0,3 mol Al B. 0,5 mol Al; 0,2 mol Al2O3

    C. 0,4 mol Al D. 0,2 mol Al2O3 ; 0,4 mol Al

    Câu 18. Sự xâm thực của nước mưa có chứa CO2 đối với đá vôi, sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi, sự tạo thành lớp cặn đá vôi trong ấm đun nước… được giải thích bằng:

    A: CaCO3 không bền, dễ bị nhiệt phân tích B: Do CaCO3, Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch axit tạo thành CO2.

    C: Do sự tạo thành và phân tích Ca(HCO3)2 trong tự nhiên D: Do Ca(HCO3)2dễ tan trong H2O

    Câu 19:Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau nay?

    A. Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3. B. NaOH , Na2CO3 , NaHCO3.

    C. Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 . D. Na2O , NaOH , Na2CO3 .

    Câu 20:Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:

    A. NaOH B. Ca(OH)2 C. Na2CO3 D. NaHCO3

    Câu 21:Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :

    A. 2,6%. B. 6,2%. C. 2,8%. D. 8,2%.

    Câu 22: Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.?

    A. 4 NaOH → 4Na + O2 + 2H2O. B. 2 NaOH → 2Na + O2 + H2.

    C. 2NaOH → 2Na + H2O2. D. 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2

    Câu 23: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường bazơ ?

    A. dung dịch NaNO3 B. dung dịch Na2CO3 D. dung dịch Na2SO4 D. dung dịch KCl

    Câu 24:Trong một dung dịch có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl d mol HCO3. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là :

    A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 3a + 3b = c + d D. 2a + c = b + d

    Câu 25: Chọn câu sai trong các câu sau đây

    A. Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

    B. Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

    C. Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người

    D. Al là nguyên tố lưỡng tính

    Câu 26:Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch NaOH dư thì thể tích H2 thóat ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

    A. 3,36 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít

    Câu 27: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1 : 3. Giá trị của m là:

    A. 24,3 gam B. 42,3 gam C. 25,3 gam D. 25,7 gam

    Câu 28: Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al. Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong dung dịch (dư) nào sau đây ?

    A. Mg(NO3)2 B. Zn(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Al(NO3)3

    Câu 29: Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong :

    A. Dầu hoả B. Nước C. Ancol etylic D. Phenol lỏng

    Câu 30: Kim loại pản ứng được với dung dich NaOH là:

    A. Fe B. Al C. Ag D. Cu

    Trường THPT Lý Nhân Tông Họ tên:

    Kiểm tra: 45’ – môn Hóa học Lớp 12

    Đề 2:

    Câu 1: Để điều chế kim loại Na từ NaOH người ta thực hiện phản ứng:

    A. Điện phân dung dịch NaOH B. Điện phân nóng chảy NaOH

    C. Cho dung dịch NaOH tác dụng với HCl D. Cho NaOH tác dụng với H2O

    Câu 2: Cho 2,3 gam Na tác dụng với 180 gam H2O nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

    A. 4,389 % B. 2,195 % C. 1,261 % D. 2,22 %

    Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử kim loại kiềm là:

    A. ns2 B. ns1 C. ns2 np1 D. ns2 np3

    Câu 4: Khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 thì:

    A. Tạo thành kết tủa trắng sau đó tan dần.

    B. Tạo thành kết tủa trắng.

    C. Có khí không màu thoát ra và có kết tủa trắng tạo thành.

    D. Không có phản ứng sảy ra.

    Câu 5: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 7,45 gam muối clorua cua rkim loại hoá trị I, thu được

    1,12 lít khí ở anot. Kim loại đó là:

    A. Na B. Li C. Cs D. K

    Câu 6 : Để bảo quản Na người ta ngâm Na trong :

    A. Dầu hoả B. Nước C. Ancol etylic D. Phenol lỏng

    Câu 7 : Nhóm kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường

    kiềm là :

    A. Na, K, Mg, Ca B. Ba, Na, K, Ca

    C. Ba, Mg, Ca, Ba D. K, Na, Ca, Zn

    Câu 8: Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch nào sau đây:

    A. KCl B. KNO3 C. FeCl3 D. K2SO4

    Câu 9: Kim loại pản ứng được với dung dich NaOH là:

    A. Fe B. Al C. Ag D. Cu

    Câu 10: Điện phân hoàn toàn 33,3 gam muối clorua cua kim loại nhóm IIA thu được 6,72 lít khí clo ( đktc). Công thức hoá học của muối là công thức nào sau đây:

    A. MgCl2 B. CaCl2 C. SrCl2 D. BaCl2

    Câu 11: kim loại có thẻ điều chế từ quặng boxit là:

    A. Cu B. Mg C. Al D. Fe

    Câu 12: Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện:

    A. Cs B. Rb C. Na D. K

    Câu 13: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính:

    A. Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. NaOH D. Al2O3

    Câu 14: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào:

    A. Na+ và Mg2+ B. Ca2+ và Mg2+ C. K+ và Ba2+ D. Ba2+ và Ca2+

    Câu 15: Nhỏ từ từ đến dư dung dich NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng sảy ra là:

    A. Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan

    B. Chỉ có kết tủa keo trắng

    C. Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

    D. Không có kết tủa keo trắng có khí bay lên

    Câu 16: Sục 8960 ml CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH 2M. Số gam muối thu được là:

    A. 16,8 g B. 21,2 g C. 38 g D. 33,6 g

    Câu 17: Khối lượng Al2O3 cần dùng để điều chế 162 gam nhôm với hiệu suất phản ứng 90% là:

    A. 340 g B. 275,4 g C. 550,8 g D. 306 g

    Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,03M. Số gam kết tủa thu được là:

    A. 5 g B. 2,5 g C. 10 g D. 7,5 g

    Câu 19: Mg được điều chế bắng cách:

    A. Điện phân nóng chảy MgCl2 B. Cho Na vào dung dich MgSO4

    C. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt đọ cao D. Điện phân dung dịch Mg(NO)2

    Câu 20: Cho 5,1 gam Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí ( đktc). Cô

    cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:

    A. 14 g B. 13, 975 g C. 13,5 g D. 14,5 g

    Câu 21: Cho m gam hỗn hợp X gồm dung dịch HCl dư tạo ra 2,24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 18,6 gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 6 g B. 8,5 g C. 9 g D. 10,8 g

    Câu 22: Cặp chất nào sau đây thường dùng để làm mềm nước cứng:

    A. CaO và NaCl B. Ca(HO)2 và HCl C. HCl và Na2CO3 D. Na2CO3 và Na3PO4

    Câu 23: Nhôm khử được oxit trong dãy nào sau đây:

    A. ZnO, Fe2O3 B. CuO, CaO, ZnO C. Na2O, CuO, Fe2O3 D. ZnO, CuO, Fe2O3

    Câu 24: Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây:

    A. HNO3 đặc nóng B. H3PO4 C. HNO3 đặc nguội D. HCl

    Câu 25: Công thức của thạch cao sống là:

    A. CaSO4 B. CaSO4.2H2O C. CaSO4.H2O D. 2CaSO4.H2O

    Câu 26: Nhôm không tan được trong dung dịch:

    A. HCl B. NaOH C. NaHSO4 D. Na2SO4

    Câu 27: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

    A. Na2CO3 B. NaNO3 C. NaHSO4 D. NaCl

    Câu 28: Kim loại khử được nước ở nhiệt độ thường là:

    A. Cu B. Ca C. Be D. Fe

    Câu 29: Cấu hình e của cation R+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là:

    A. K B. Li C. Na D. Mg

    Câu 30: Kim lọai nào sau đây tác dụng với clo và HCl cho cùng một loại muối:

    A. Cu B. Mg C. Fe D. Ag

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_Hoa_Nguyễn Thị Thơ_De 1

    12_Nguyễn Thị Thơ_De 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT AN PHÚC

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

    Môn: Hóa Hoc

    Lớp:

    Họ và tên:……………………………………

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    M· §Ò: C101

    Câu 1: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

    A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.

    Câu 2: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

    A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

    Câu 3: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n

    A. 8000 B. 10000 C. 9000 D. 7000

    Câu 4: Để trung hoà 7 gam một chất béo cần 1,5 ml KOH 0,5M. Chỉ số axit của chất béo đó là

    A. 8 B. 5 C. 7 D. 6

    Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân là este có công thức phân tử C8H8O2 khi bị xà phòng hoá cho ra hai muối?

    A. 5 B. 6 C. 4 D. 3

    Câu 6: Cho hợp chất X (chứa C, H, O), có mạch C không phân nhánh, chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng vừa hết 91,5 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28 g/ml). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa một muối của axit hữu cơ, hai ancol đơn chức, no đồng đẳng liên tiếp để trung hoà hoàn toàn dung dịch Y cần dùng 153 ml dung dịch HCl 4 M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thì thu được hỗn hợp hai ancol có tỉ khối hơi so với H2 là 26,5 và 47,202 gam hỗn hợp muối khan. Hợp chất X có công thức cấu tạo là:

    A. C3H7OOC-C4H8-COOC2H5 B. CH3OOC-C3H6-COO-C3H7

    C. C3H7OOC-C2H4-COOC2H5 D. C2H5OOC-C3H6-COO-C3H7

    Câu 7: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.

    Câu 8: Một số este được làm trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

    A. có thể bay hơi nhanh khi sử dụng B. là chất lỏng dễ bay hơi

    C. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên D. có mùi thơm,an toàn với người

    Câu 9: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 43,2 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

    A. 40g. B. 80g. C. 20g. D. 60g.

    Câu 10: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

    A. AgNO3/NH3, đun nóng B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

    C. Cu(OH) ở nhiệt độ thường D. NaOH

    Câu 11: Khi xà phòng hoá 5,45 gam X có công thức phân tử C9H14O6 đã dùng 100 ml dung dịch NaOH 1 M thu được ancol no Y và muối của một axit hữu cơ. Để trung hoà lượng xút dư sau phản ứng phải dùng hết 50 ml dung dịch HCl 0,5 M. Biết rằng 23 gam ancol Y khi hoá hơi có thể tích bằng thể tích của 8 gam O2 (trong cùng điều kiện). Công thức của X là:

    A. (HCOO)3C6H11 B. (C2H5COO)2-C3H5(OH)

    C. C2H5COO-C2H4-COO-C2H4COOH D. (CH3COO)3C3H5

    Câu 12: Chất không tan được trong nước lạnh là

    A. tinh bột B. glucozơ C. saccarozơ D. fructozơ

    Câu 13: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

    A. H2/Ni,t0; Cu(OH)2; dung dịch AgNO3/NH3; H2O/H+,t0

    B. Dung dịch AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2/Ni,t0.

    C. H2/Ni,t0; dung dịch AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

    D. H2/Ni,t0; dung dịch AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2

    Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

    Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

    A. CH3COOH, CH3OH. B. C2H4, CH3COOH.

    C. C2H5OH, CH3COOH. D. CH3COOH, C2H5OH.

    Câu 15: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 14,4 B. 45. C. 22,5 D. 11,25

    Câu 16: Xà phòng hoá este X đơn chức, no chỉ thu được một chất hữu cơ Y chứa Na. Cô cạn, sau đó thêm NaOH/CaO rồi nung nóng thu được một ancol Z và một muối vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn ancol này thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ về thể tích là 2 : 3. Công thức phân tử của este X là:

    A. C3H4O2 B. C4H6O2 C. C3H6O2 D. C2H4O2

    Câu 17: Hỗn hợp X gồm axit fomic và axit axetic (tỉ lệ mol 1 : 1). Lấy 6,36 gam X tác dụng với 6,9 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4) thu được 7,776 gam hỗn hợp este, hiệu suất của các phản ứng este hoá bằng nhau. Giá trị của H là:

    A. 50% B. 80% C. 85% D. 60%

    Câu 18: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

    A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH. B. CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5.

    C. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5. D. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH.

    Câu 19: Đốt cháy 7,8 g este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Ctptử của este là

    A. C4H8O2 B. C4H8O4 C. C2H4O2 D. C3H6O2

    Câu 20: Saccarozơ và glucozơ đều có

    A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

    B. phản ứng với dung dịch NaCl.

    C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

    D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

    Câu 21: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

    A. hoà tan Cu(OH)2. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.

    Câu 22: Tiến hành thủy phân hoàn toàn m gam bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam Ag (hiệu suất phản ứng tráng gương là 50%). Giá trị của m là

    A. 2,53 gam. B. 10,125 gam. C. 2,62 gam. D. 6,48 gam.

    Câu 23: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

    A. Có 1,0 % trong máu người

    B. Còn có tên là đường nho

    C. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

    D. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

    Câu 24: Cho chuỗi biến đổi sau: glucozơ X Y Z CH3COOC2H5 . Y, Z lần lượt là:

    A. CH3COOH, C2H5OH B. CH3CHO, CH3COOH

    C. C2H4, CH3COOH, D. C2H5OH, CH3COOH

    Câu 25: 17,8g hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 125g dung dịch NaOH 8%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

    A. 44,94% B. 88% C. 49,44% D. 42,3%

    Câu 26: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

    A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.

    Câu 27: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

    A. 10,5 g. B. 10,2 g C. 12,3 g D. 8,2 g

    Câu 28: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

    A. C15H31COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol.

    C. C15H31COONa và etanol. D. C17H35COOH và glixerol.

    Câu 29: Chất hữu cơ thu được khi cho ancol metylic và axit fomic (có mặt H2SO4 đặc) là:

    A. Este metyl axetat. B. Este etyl fomat. C. Este etyl axetat D. Este metyl fomat

    Câu 30: Thuỷ phân 11,18 gam este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z. Cho Y, Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:

    A. HCOOC(CH3)=CH2 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CHCH3 D. HCOOCH2CH=CH2

    Câu 31: Hợp chất X có CTCT: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là

    A. metyl axetat B. metyl propionat C. propyl axetat D. etyl axetat

    Câu 32: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:

    A. CH3 – CH2 – COO-CH3. B. CH3-COO- CH2 – CH3.

    C. CH3 – CH2 – CH2 – COOH. D. HCOO-CH2 – CH2 – CH3.

    Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

    A. 200 ml. B. 150 ml. C. 300 ml. D. 400 ml.

    Câu 34: Những cacbohidrat có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

    A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột

    C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ

    Câu 35: Thuỷ phân saccarozơ, thu được 450g hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thuỷ phân là

    A. 427,5g B. 513g C. 472,5g D. 457,2g

    Câu 36: Thuỷ phân 13,2g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,8g ancol Y và

    A. 14,4g muối B. 4,1g muối C. 8,2g muối D. 9,6g muối

    Câu 37: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.

    C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.

    Câu 38: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

    A. Cu(OH)2 B. ddAgNO3/NH3 C. Na D. dung dịch brom.

    Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 1,5g một este đơn chức X thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 g nước.

    CTPT của X là

    A. C5H8O2 B. C2H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2

    Câu 40: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

    A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.

    Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24 ; Al = 27 ; P = 31; S = 32 ; Cl = 35,5 ;Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39 ; Ca = 40 ; Cr = 52 ; Fe = 56 ;

    Cu = 64; Zn = 65 ; Sr = 88 ; Ag = 108 ; Ba = 137; Mn = 55; Sn = 119; Pb = 207.

    Bài làm

    L­u ý: §èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, thÝ sinh ®­îc chän vµ t« kÝn mét « trßn t­¬ng øng víi ph­¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng : . C¸ch t« sai:

    ———————————————–

    01

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 5

    18

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 6

    35

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 7

    02

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 8

    19

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 9

    36

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 10

    03

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 11

    20

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 12

    37

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 13

    04

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 14

    21

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 15

    38

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 16

    05

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 17

    22

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 18

    39

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 19

    06

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 20

    23

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 21

    40

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 22

    07

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 23

    24

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 24

    41

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 25

    08

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 26

    25

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 27

    42

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 28

    09

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 29

    26

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 30

    43

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 31

    10

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 32

    27

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 33

    44

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 34

    11

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 35

    28

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 36

    45

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 37

    12

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 38

    29

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 39

    46

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 40

    13

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 41

    30

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 42

    47

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 43

    14

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 44

    31

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 45

    48

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 46

    15

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 47

    32

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 48

    49

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 49

    16

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 50

    33

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 51

    50

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 52

    17

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 53

    34

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT An Phúc 54

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    201

    202

    203

    204

    Dap an de 1

    c101

    c102

    c103

    c104

    Dap an de 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 4

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    Cho khối lượng nguyên tử (theo đvC): H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    Ca =40.

    1: Metyl propionát là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

    A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOC2H5 D. CH3COOC3H7

    2: Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

    A. HCOO-CH=CH-CH3 B. CH3COO-CH=CH2 C. HCOO-C(CH3)=CH D. CH2=CH-COOCH3

    3: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

    A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

    C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

    4: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1 mol rượu. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là công thức nào?

    A. R-COO-R’ B. (R-COO)2R’ C. (R-COO)3R’ D. (R-COOR’)3

    5: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là?

    A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO- CH3

    6: Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

    A. H-COO- CH2– CH2– CH2– CH2-OOC- CH3 B. CH3COO- CH2– CH2– CH2-OOC- CH3

    C. C2H5 – COO- CH2– CH2– CH2-OOC- H D. CH3COO- CH2– CH2-OOC- C2H5

    7: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại lipit?

    A. (C17H31COO)3C3H5 B. (C16H33COO)3C3H5

    C. (C6H5COO)3C3H5 D. (C2H5COO)3C3H5

    8: Khối lượng glixerin thu được chỉ đun nógn 2,225 kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg?

    A. 1,78kg B. 0,184kg C. 0,89kg D. 1,84kg

    9: Cho 6,84g hh mantozơ và Saccarozơ t/d với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được

    1,08g Ag.Số mol mantozơ và Saccarozơ trong hh lần lượt bằng

    A. 0,005mol và 0,015mol B. 0,010mol và 0,015mol

    C. 0,015mol và 0,005mol D. 0,02mol và 0,02mol

    10: Từ glucozơ đ/chế cao su Buna theo sơ đồ sau

    glucozơ → ancol etylic → but-1,3-đien → Cao su buna

    Hiệu suất qua trình là 75%,muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozơ cần là

    A. 144kg B. 108kg C. 81kg D. 96kg

    11: Khi clo hóa PVC, trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với 1 phân tử clo. Sau khi clo hóa thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng. Giá trị của k là

    A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

    12: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối. Xác định công thức của X?

    A. C6H5NH2 B. C3H7NH2 C. C2H5NH2 D. C3H5NH2

    13: Cho 13,35 g hçn hîp X gåm CH2(NH2)CH2COOH vµ CH3CH(NH2)COOH t¸c dông víi V ml dung dÞch NaOH 1M thu được dung dÞch Y. BiÕt dung dÞch Y t¸c dông võa ®ñ víi 250 ml dung dÞch HCl 1M. Gi¸ trÞ cña V lµ :

    A. 250 ml B. 150 ml C. 100 ml D. 200 ml

    14: Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là :

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    15: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?

    A. Alanin B. axit 2 –aminopropanoic C. axit α–aminopropionic D. valin

    16: Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC. Hệ số trùng hợp của PVC là

    A. 6000 B. 4000 C. 5500 D. 5000

    17: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

    A. Quỳ tím B. NaOH C. HCl D. CH3OH/HCl

    18: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là:

    A. Propylamin B. isopropylamin C. metyletylamin D. etylmetylamin

    19: D·y s¾p xÕp ®óng theo thø tù gi¶m dÇn tÝnh baz¬ lµ d·y nµo ?

    (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH; (6) NH3

    A. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B. (5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)

    C. (5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

    20: Cho – aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối. A là chất nào sau đây?

    A. Axit 2- aminopropanđioic B. Axit 2- aminobutanđioic

    C. Axit 2- aminopentanđioic D. Axit 2- amino hexanđioic

    21: Điện phân các dung dịch muối sau đều chỉ thu được khí H2 thoát ra ở catôt.

    A. Cu(NO3)2, MgCl2, FeCl3 B. AlCl3, MgCl2, Na2SO4

    C. Al(NO3)3, FeCl2, AgNO3 D. K2SO4, CuSO4, BaCl2

    22: Có phản ứng hoá học :

    Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu

    Quá trình nào d­ưới đây biểu thị sự oxi hoá cho phản ứng hoá học trên ?

    A. Mg2+ + 2e Mg B. Mg Mg2+ + 2e C. Cu2+ + 2e Cu D. Cu Cu2+ + 2e

    23: Hoà tan 2,5 gam hợp kim Cu-Fe -Au trong dung dịch HNO3 loãng thu được 672 ml khí NO ở đktc và 0,02 gam chất rắn không tan. Thành phần % của hợp kim tương ứng với từng kim loại là :

    A. 22,4%: 36,8%; 40,8% B. 76,8%; 22,4%; 0,8%.

    C. 30,8%; 22,4%; 26,8% D. 21,4%: 35,8%; 40,8%

    24: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24 g ion kim loại có điện tích 2+. Phản ứng xong, khối lư­ợng lá kẽm tăng thêm 0,94 g. Ion kim loại trong dung dịch là:

    A. Cd2+ B. Cu2+ C. Ag+ D. Fe2

    25: Hai kim loại kiềm A và B có khối lượng bằng nhau. Lấy 17,92 gam hỗn hợp A ; B tan hoàn toàn trong 500 gam H2O thu được 500 ml dung dịch C có d=1,03464 g/ml. Hai kim loại A;B là

    A. K, Na B. Li, K C. Li , Rb D. Li , Na.

    26: Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion.

    A. Mg2+; Ca2+; Cl; NO3 B. K+ ; Na+ , CO3 2-;HCO3

    C. Mg2+; Na+; HCO3 D. Mg2+; Ca2+; HCO3

    27: Cho 24,8 (g) hỗn hợp kim loại kiềm thổ M là ôxít của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối khan. Kim loại M là.

    A. Ca B. Mg C. Ba D. Be

    28: Hoà tan một ôxít kim loại hoá trị 2 bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% ta thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8%. Kim loại N là.

    A. Cu B. Ca C. Mg D. Fe

    29: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối các bonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhóm IIA. Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc) và dung dch

    A. Tổng khối lượng muối Clorua trong dung dịch A là:

    A. 37,1 (g) B. 31,7(g) C. 15,7(g) D. 13,1(g)

    30: Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm 2 muối các bonat của 2 kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhóm IIA. Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc) và dung dch A

    Hai kim loại đó là:

    A. Ca và Mg B. Be và Mg C. Be và Ca D. Ca và Ba

    ———————————————–

    Đáp án

    1B

    2C

    3D

    4C

    5D

    6D

    7A

    8B

    9A

    10A

    11B

    12B

    13C

    14C

    15D

    16B

    17A

    18B

    19D

    20C

    21B

    22B

    23B

    24A

    25A

    26A

    27B

    28C

    29B

    30A

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_TrầnNhậtNam_Deso1

    12_HOAHOC_TrầnNhậtNam_Deso2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 3

     

    KIỂM TRA 1 TIẾT: AMIN – AMINOAXIT – POLIME mã đề 209

    (Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên thí sinh………………………………..Lớp…………

    Câu 1: Cho các chất: glyxin, anilin, phenylamoniclorua, phenol, ancol etylic. Số chất tác dụng được với NaOH là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

    Câu 2: Khối lượng muối thu được khi cho 20,47g alanin trung hòa vừa đủ bởi dung dịch H2SO4

    A. 21,39g B. 31,74g C. 63,48g D. 42,78g

    Câu 3: Thủy phân 1 mol peptit sau: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH sẽ thu được

    A. 1 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin. B. 3 mol alanin.

    C. 1 mol glyxin và 2 mol alanin D. 2 mol glyxin và 1 mol alanin.

    Câu 4: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

    A. glyxin. B. axit glutamic. C. etylenglicol. D. axit axetic.

    Câu 5: Cho α-amino axit mạch không phân nhánh A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,15 mol NaOH tạo 14,325 gam muối. A là

    A. Axit 2-aminobutanđioic B. Axit 2-aminopentanđioic

    C. Axit 2-aminohexanđioic D. Axit 2-aminopropanđioic

    Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 X Y PVC (poli vinyl clorua). X, Y lần lượt là

    A. C2H2; C2H3Cl. B. C2H4; C2H5OH. C. C2H2; C2H5Cl. D. C2H4; C2H5Cl.

    Câu 7: Một amin no đơn chức mạch hở có chứa 19,178% nitơ về khối lượng. Công thức phân tử của amin là

    A. C4H11N. B. C2H7N. C. C3H9N. D. CH5N.

    Câu 8: Y là α – aminoaxit chứa 1 nhóm chức amino trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng Y thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 6 : 1. Y có công thức cấu tạo thu gọn là

    A. H2NCH­2CH2COOH B. CH3CH(NH2)COOH

    C. H2NCH2COOH D. H2NCH(NH2)COOH

    Câu 9: Dung dịch của chất nào sau đây biến quì tím sang xanh?

    A. Valin. B. Alanin.

    C. Axit α-amino glutaric. D. Lysin.

    Câu 10: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần tính bazơ: (1) metylamin; (2) amoniac; (3) etylamin; (4) anilin; (5) propylamin.

    A. (2), (5), (4), (3), (1) B. (4), (2), (1), (3), (5) C. (5), (3), (1), (2), (4) D. (2), (1), (3), (4), (5)

    Câu 11: Cho 1,976 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 3,874g muối. Công thức 2 amin là

    A. C2H7N và C3H9N B. C3H9N và C4H11N C. CH5N và C2H7N D. C­2H5N và C3H7N

    Câu 12: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. stiren. B. glyxin. C. isopren. D. caprolactam.

    Câu 13: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

    A. (CH3)2CHNH2; (CH3)2CHOH B. CH3NHC2H5; CH3CH2OH

    C. (CH3)3N; (CH3)3COH D. (CH3)3CNH2; (CH3)3COH

    Câu 14: Polime nào dưới đây thực tế không dùng làm chất dẻo?

    A. Polimetacrylat B. Poli(phenol-fomanđehit)

    C. Poliacrylonitrin D. Poli(vinyl clorua)

    Câu 15: Chất nào sau đây là amin bậc 2?

    A. C2H5NH2. B. (C6H5)2NH. C. (CH3)3N. D. (CH3)2CHNH2.

    Câu 16: Câu đúng trong số các câu sau là

    A. tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

    B. peptit và protein có khối lượng phân tử tương đương nhau.

    C. peptit chính là protein phức tạp.

    D. peptit và protein có tính chất hóa học tương tự nhau.

    Câu 17: Tính khối lượng kết tủa trắng thu được khi cho anilin dư tác dụng với 300 ml dung dịch Br2 2,7M? A. 267,3g. B. 81,9g. C. 891g. D. 89,1g.

    Câu 18: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

    A. tơ capron; tơ nitron; nilon-6,6. B. thủy tinh hữu cơ; nilon-7; tơ lapsan.

    C. cao su; nilon-6,6; poliamit. D. tơ lapsan; nilon-6, nilon-7.

    Câu 19: Trong các loại tơ sau đây, chất nào là tơ nhân tạo?

    A. Nilon-6,6. B. Tơ capron. C. Tơ tằm. D. Tơ visco.

    Câu 20: Cho 20,25g etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4, khối lượng muối thu được là

    A. 42,3g B. 84,6g C. 43,2g D. 31,95g

    Câu 21: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp tơ nilon-6,6 là

    A. H2N-(CH2)6-NH2; HOOC-(CH2)4-COOH. B. H2N-(CH2)6-NH2; HOOC-(CH2)3-COOH.

    C. H2N-(CH2)4-NH2; HOOC-(CH2)4-COOH. D. H2N-(CH2)6-NH2; HOOC-(CH2)2-COOH.

    Câu 22: Trung hòa 0,35 mol một amin đơn chức X bằng lượng dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 37,8 g muối khan. Số đồng phân của amin X là

    A. 8 B. 17 C. 4 D. 2

    Câu 23: Chất nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?

    A. C2H5NH2. B. NH3 C. CH3NH2. D. C6H5NH2.

    Câu 24: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

    A. Poli caproamit. B. Nilon-6,6.

    C. Poli (metylmetacrylat). D. Poli saccarit.

    Câu 25: Từ glyxin và valin có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit?

    A. 3 chất. B. 2 chất. C. 4 chất. D. 1 chất.

    Câu 26: Cứ 0,02 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 0,4M. Mặt khác, 31,15g A phản ứng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Phân tử khối của A là

    A. 75 B. 150 C. 147 D. 89

    Câu 27: CH3-NH-CH(CH3)2 có tên thay thế là

    A. N-metyl propan-2-amin. B. N,N-đimetyletanamin.

    C. metyl isopropylamin. D. trimetylamin.

    Câu 28: Cho 250 ml dung dịch glyxin 3M tác dụng hết với dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được là

    A. 72,75g. B. 75,72g. C. 72,57g. D. 72,45g.

    Câu 29: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

    A. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    B. Đa số polime khó hòa tan trong các dung môi thông thường.

    C. Các polime không bay hơi.

    D. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit.

    Câu 30: Tripeptit là hợp chất

    A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α -aminoaxit giống nhau.

    B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α – aminoaxit.

    C. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

    D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α – aminoaxit khác nhau.

    Đáp Án:

     

    209

    1

    A

    209

    11

    C

    209

    21

    A

    209

    2

    B

    209

    12

    B

    209

    22

    C

    209

    3

    C

    209

    13

    C

    209

    23

    A

    209

    4

    D

    209

    14

    C

    209

    24

    C

    209

    5

    B

    209

    15

    B

    209

    25

    C

    209

    6

    A

    209

    16

    D

    209

    26

    D

    209

    7

    A

    209

    17

    D

    209

    27

    A

    209

    8

    B

    209

    18

    D

    209

    28

    A

    209

    9

    D

    209

    19

    D

    209

    29

    D

    209

    10

    B

    209

    20

    A

    209

    30

    B

     

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_Trần Khắc Định đề 1 docx

    12_HOAHOC_Trần Khắc ĐỊnh đề số 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 2

    SỞ GDĐT TỈNH NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT MỸ LỘC

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

    NĂM HỌC 2016-2017

    MÔN: HÓA HỌC – LỚP 12

    Thời gian làm bài: 45 phút

    Họ, tên học sinh:…………………………………….lớp………………………….

    Câu 1. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào là tơ tổng hợp

    A. tơ tằm, tơ enang B. tơ nilon-6,6, tơ capron

    C. tơ visco, tơ nilon- 6,6. D. tơ visco, tơ axetat.

    Câu 2: Trong số các chất: CH3COOCH3, C2H5COOH, HCOOCH3, C3H7OH. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

    A. CH3COOCH3 B. C2H5COOH C. C3H7OH D. HCOOCH3

    Câu 3: Este có mùi chuối chín là

    A. isoamyl axetat B. benzyl axetat C. etyl butirat D. etyl propionat

    Câu 4: X là chất hữu cơ không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng bạc, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là

    A. HCOOH B. CH3COOH C. HCOOCH3 D. HCHO

    Câu 5. Cho các cặp OXH-K của kim loại Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe, Ag+/Ag, Cu2+/Cu.

    Dãy các cặp OXH-K trên được xếp theo chiều tăng dần tính OXH của ion kim loại là

    A. Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag. B. Fe3+/Fe2+, Fe2+/Fe, Ag+/Ag, Cu2+/Cu.

    C. Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag. D. Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Ag+/Ag.

    Câu 6: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu nên

    A. ngâm cá thật lâu trong nước để amin tan đi.

    B. rửa cá bằng giấm ăn.

    C. rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

    D. rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng.

    Câu 7: Đun hỗn hợp glixerol và axitstearic, axit oleic (có H2SO4 xúc tác) có thể thu được mấy trieste ?

    A. 2 B. 6 C. 5 D. 4

    Câu 8: Để trung hoà 0,59 gam một amin mạch hở, đơn chức cần dùng 1 lít dung dịch HCl 0,01M. Công thức phân tử của amin là

    A. CH5N B. C2H7N C. C3H9N D. C4H11N

    Câu 9: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 18,975 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là

    A. 9,215 gam B. 9,521 gam C. 9,125 gam D. 9,512 gam

    Câu 10: Đun nóng 4,03 kg chất béo tripanmitin với lượng dung dịch NaOH dư. Khối lượng glixerol tạo thành là

    A. 0,41kg B. 0,42kg C. 0,45kg D. 0,46kg

    Câu 11: Đốt cháy một amin no, đơn chức thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol là 2: 3. Amin đó là

    A. trimetylamin B. đimetylamin C. trietylamin D. etylamin

    Câu 12: Nhận định nào sau đây sai?

    A. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

    B. Etylamin tác dụng với các bazơ mạnh tạo muối amoni.

    C. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.

    D. Metylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro liên phân tử với nước

    Câu 13: Chất hữu cơ X có tỉ khối so với khí nitơ là 3,071. Khi cho 3,225 gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ được 3,675 gam một muối và một anđehit. X có CTCT là

    A. CH3COOCH=CHCH3 B. CH3COOCH=CH2

    C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH=CHCH3

    Câu 14: Glucozơ và saccarozơ đều thuộc loại

    A. cacbohiđrat B. polisaccarit C. monosaccarit D. đisaccarit

    Câu 15: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân đơn chức, mạch hở có CTPT C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, Na2CO3

    A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

    Câu 16. Kim loại nào dưới đây tan trong dung dịch HCl?

    A. Ag B. Hg C. Sn D. Cu

    Câu 17: Cho este X có công thức phân tử C3H6O2. X thuộc dãy đồng đẳng của este

    A. no, đơn chức, mạch hở B. không no, đơn chức, mạch hở

    C. no, đơn chức, mạch vòng D. no, đơn chức

    Câu 18: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là

    A. luôn sinh ra axit và ancol B. nhanh ở nhiệt độ thường

    C. thuận nghịch D. không thuận nghịch

    Câu 19: Trong các amin: (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, (C2H5)2NH. Chất có lực bazơ mạnh nhất là

    A. (C2H5)2NH B. C2H5NH2 C. (C6H5)2NH D. NH3

    Câu 20: Thuốc thử dùng để nhận biết (C17H31COO)3C3H5, HCOOCH3, HCOOH, C2H5OH là

    A. quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3 B. H2O, Na.

    C. H2O, quỳ tím D. H2O, dung dịch AgNO3/NH3

    Câu 21: Để thuỷ phân este có hiệu suất cao và nhanh hơn (cả hai điều kiện) nên dùng biện pháp nào trong số các biện pháp sau đây?

    (1) dùng nhiều nước; (2) tăng nhiệt độ ; (3) dùng H+ làm xúc tác; (4) dùng OH làm xúc tác.

    A. (1), (2), (3). B. (1), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (3).

    Câu 22: Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X là C4H8O2. Số đồng phân cấu tạo có chứa nhóm chức este của X là

    A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

    Câu 23: Cho các phát biểu sau:

    (1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại.

    (2) Kim loại chỉ có khả năng nhường electron trong các phản ứng hóa học.

    (3) Kim loại có tính chất vật lý chung là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.

    (4). Nguyên nhân gây ra tính chất vật lý chung của kim loại là do các electron tự do trong kim loại.

    (5) Phi kim chỉ có tính oxi hóa.

    (6) Số lectrron lớp ngoài cùng của các nguyên tố kim loại thường có từ 1 đến 3 electron.

    Số phát biểu đúng là

    Câu 24. Cho các kim loại sau: Ca, K, Al, Fe, Na. Số kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

    Câu 25. Cho hỗn hợp MgO, Na, Al2O3 vào nước sẽ có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra?

    A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

    Câu 26: X là este no, đơn chức, mạch hở. Thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam X cần 0,075 mol NaOH. Công thức cấu tạo có thể có của X là

    A. HCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOC3H7 D. CH3COOCH3

    Câu 27. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

    A. 2 chất. B. 4 chất. C. 3 chất. D. 1 chất.

    Câu 28: Chất hữu cơ Y có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam Y tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được một hợp chất hữu cơ làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Số công thức cấu tạo của Y là

    A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

    Câu 29: Fructozơ không phản ứng với

    A. dung dịch AgNO3/ NH3 B. Cu(OH)2

    C. H2/Ni, to D. dung dịch brom.

    Câu 30: Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là

    A. 0,5M B. 1M C. 1,5M D. 2M

    Câu 31: Xà phòng được điều chế bằng cách nào?

    A. thuỷ phân chất béo trong môi trường axit. B. phân huỷ chất béo.

    C. hiđro hoá chất béo lỏng. D. thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm.

    Câu 32: Cho các phát biểu sau:

    a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

    b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

    c) Chất béo là các chất lỏng.

    d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

    e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

    g) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hiđro vào ( có xúc tác Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

    Câu 33: Trong các chất: etanol, sobitol, glixerol, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất hoà tan được Cu(OH)2

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 34: Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây?

    A. thêm vài giọt dung dịch brom B. thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

    C. ngửi mùi D. cho tác dụng với giấm.

    Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.

    B. Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc mạch không phân nhánh.

    C. Không thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2

    D. Tinh bột và xenlulozơ đều tham gia phản ứng thuỷ phân.

    ———– HẾT ———-

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOAHOC_TRẦN HỒNG DƠN_ĐỀ SỐ 1

    12_HOAHOC_TRẦN HỒNG DƠN-_ĐỀ SỐ 2

    Xem thêm