Category: Đề thi – kiểm tra

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Mỹ Lộc đề số 1

    Đề kiểm tra môn hóa học số 2

    I. TRẮC NGIỆM (2điểm)

    * Khoanh tròn vào 1 và chỉ 1 đáp án mà em cho là đúng nhất

    Câu 1. Phenylamin là amin

    A. bậc I. B. bậc II. C. bậc III. D. bậc IV.

    Câu 2. Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?

    A. Metylamin. B. Đimetylamin C. Phenylamin. D. Trimetylamin.

    Câu 3. Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng ?

    1. Nilon – 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

    2. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.

    3. Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.

    4. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

    Câu 4. Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) là tơ

    1. có sẵn trong thiên nhiên.

    2. được sản xuất từ những polime tổng hợp.

    3. được chế biến bằng phương pháp hoá học từ các hợp chất hữu cơ không phải là polime.

    4. được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hoá học.

    II. TỰ LUẬN (8điểm)

    Câu 5 : (3 điểm)

    a. Cho biết thế nào là Peptit, Liên kết peptit ? Có bao nhiêu liên kết peptit trong 1 tetrapeptit?

    b. Viết phương trình phản ứng của Glyxin với: NaOH, HCl và CH3OH (có hơi HCl làm xúc tác).

    Câu 6: (2 điểm)

    Cho biết các monome dùng để điều chế các polime sau:

    ( CH2 – CH = CH – CH2 )n

    ( OC – (CH2)4 – CO – O – CH­2 – C64 – CH2 – O )n

    Câu 7: (3 điểm)

    a. Thế nào là phản ứng trùng hợp, trùng ngưng. Lấy ví dụ minh họa.

    b. A là một – aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 17,8 gam A tác dụng với HCl dư thu được 22,3 gam muối. Xác định công thức cấu tạo của A.

    ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM BÀI KT SỐ 2 LỚP 12

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2điểm)

    * Mỗi câu đúng được 0,5đ

    CÂU

    1

    2

    3

    4

    ĐÁP ÁN

    A

    C

    B

    D

    II. PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm)

    Câu

    Đáp án

    Thang

    điểm (đ)

    5

    a. – KN về peptit: ………………………………………………………………………..

    – KN về liên kết peptit …………………………………………………………………

    – Có 3 lk peptit ……………………………………………………………………………

    0,5

    0,5

    0,5

    b. NH2CH2COOH + NaOH NH2CH2COONa + H2O

    NH2CH2COOH + HCl NH3 ClCH2COOH

    NH2CH2COOH + CH3OH NH2CH2COOCH3 + H2O

    0,5

    0,5

    0,5

    6

    CH2 = CH – CH = CH2

    HOOC (CH2)4 – COOH

    HO – CH­2 – C64 – CH2 – OH

    1,0

    0,5

    0,5

    7

    a. Định nghia PỨ trùng hợp + ví dụ

    Định nghia PỨ trùng ngưng + ví dụ

    0,75

    0,75

    b. A là một α-amino axit nên CTCT của a có dạng:CnH2n+1 CH(NH2)COOH

    PTPỨ : CnH2n+1 CH(NH2)COOH + HCl CnH2n+1 CH(NH3Cl)COOH

    Theo PT 14n +75 111,5

    17,8 22,3

    n=1 Công thức cấu tạo : CH3CH(NH2)COOH

    0,5

    0,25

    0,25

    0,5

    * Lưu ý : Nếu học sinh giải cách khác mà vẫn đúng giáo viên vẫn cho điểm tối đa !

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_ HOAHOC _Trần Thị Bạch Tuyết _đề số 1

    12_ HOAHOC _Trần Thị Bạch Tuyết _đề số 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 5

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 5

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 5

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    NAM ĐINH

    TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I

    MÔN: hóa học-LỚP 12

    Thời gian làm bài: 45 phút;

    (33 câu trắc nghiệm)

    Mã đề 01

    Giáo Viên : Vũ Văn Dương

    Câu 1: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây

    A. AgNO3 dư. B. NaOH dư. C. NH3 dư. D. HCl dư.

    Câu 2: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

    A. amilozơ B. cao su buna C. cao su isopren D. nilon-6,6

    Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí Z(đktc) gồm hai khí (đều làm xanh quì tím ẩm). Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 12. Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là

    A. 14,3 gam B. 15gam C. 8,9 gam D. 16,5 gam

    Câu 4: Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino.

    A. Alanin. B. Axit Glutamic. C. Lysin. D. Valin.

    Câu 5: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

    A. 0,65. B. 0,70. C. 0,55. D. 0,50.

    Câu 6: Cho 9,6 gam bột Cu vào 100 ml dung dịch AgNO0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    A. 32,4 gam. B. 11,12 gam C. 2,16 gam D. 12,64 gam.

    Câu 7: Đốt cháy 24 (g) hỗn hợp X ( Mg và Fe ) trong oxi thu được m (g) hỗn hợp Y gồm (Mg, Fe, MgO, Fe3O4) . Hoà tan hoàn toàn m (g) Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì có 12,32 (l) SO2 (là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở đktc), và dung dịch thu được chứa 96(g) muối sunfat. Giá trị m là ?

    A. 28,8 B . 32 C. 30,4 D. 27,2

    Câu 8: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

    A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2. B. NH3, CH3NH2, C6H5NH2

    C. CH3NH2, C6H5NH2, NH3. D. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

    Câu 9: Dung dịch nào dưới đây làm đỏ quì tím

    A. H2N-CH2-CH2-COOH B. HOOC-CH2-CH(NH2)COOH

    C. H2N-CH(NH2)COOH D. C6H5NH2

    Câu 10: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

    – Thí nghim 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

    – Thí nghim 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu đưc hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2

    A. V1 = V2. B. V1 = 10V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 2V2.

    Câu 11: Tiến hành bốn thí nghiệm

    – Thí nghim 1: Nhúng thanh Fe vào dung dch FeCl3;

    – Thí nghim 2: Nhúng thanh Fe vào dung dch CuSO4;

    – Thí nghim 3: Nhúng thanh Cu vào dung dch FeCl3;

    – Thí nghim 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dch HCl. Số trưng hợp xuất hiện ăn mòn đin hoá là

    A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

    Câu 12: Cho phản ứng: C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O . Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là :

    A. CH3COOCH2CH2NH2 B. C2H5COONH3CH3

    C. C2H5COOCH2 NH2 D. C2H5COOCH2CH2NH2

    Câu 13: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: metyl amin , etyl amin, anlyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M . Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối khan. Giá trị của V là:

    A. 240ml B. 320 ml C. 160ml D. 120ml

    Câu 14: Cho 10,4 (g) 1 aminoaxit X mạch thẳng có công thức (H2N)x RCOOH phản ứng vừa hết với 1 lượng dung dịch NaOH thì thu được 12,6 (g) muối . X là ?

    A. (H2N)2-C5H9-COOH B. (H2N)2-C3H5-COOH

    C. (H2N)2C2H3-COOH D. (H2N)2C4H7-COOH

    Câu 15: Đun sôi 10,3 gam este tạo bởi từ ancol etylic và glyxin với dung dịch chứa 15 gam NaOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

    A. 28,75 gam B. 23,5 gam C. 20,7 gam D. 19,3 gam

    Câu 16: Có các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Au3+, Pb2+. Ion có tính oxi hoá mạnh nhất và ion có tính oxi hoá yếu nhất lần lượt là:

    A. Ni2+ và Sn2+ B. Pb2+ và Ni2+ C. Au3+ và Zn2+ D. Ag+ và Zn2+

    Câu 17: Khi cho aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sản phẩm thu được lại cho tác dụng với NaOH mà số mol NaOH phản ứng bằng 2 lần số mol HCl phản ứng thì ?

    A. Số nhóm (NH2) = 2 Số nhóm (COOH)

    B. Số nhóm (NH2) = Số nhóm (COOH)

    C. Phân tử aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm (NH2) và 1 nhóm (COOH)

    D. Số nhóm (COOH) = 2 lần Số nhóm (NH2)

    Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 49,6g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 8,96lít khí SO2 ở đktc. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

    A. 70g B. 140g C. 105g D. 175g

    Câu 19: Cho 0,01 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó cô cạn dung dịch thu được 1,835g muối. Phân tử khối của X là

    A. 187. B. 147. C. 174. D. 197.

    Câu 20: Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)-COOH . Tên gọi đúng của peptit trên là:

    A. Gly–Ala–Gly. B. Ala-Gly-Val. C. Gly-Val-Ala. D. Ala-Ala-Val.

    Câu 21: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

    A. Vonfam. B. Sắt C. Đồng D. Crom

    Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua. (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua. (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

    A. 2. B. 1. C. 4 D. 3.

    Câu 23: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Kim loại M là:

    A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Mg.

    Câu 24: Hợp chất X có CTPT C4H9O2N, khi cho X tác dụng với dd NaOH thu được muối có dạng C3H6O2NNa. CTCT X là ?

    A. CH3-CH2– CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOC2H5

    C. CH2=C(CH3)-COONH4 D. H2N-CH2-CH2-COOCH3

    Câu 25: Cho a g hỗn hợp gồm 4 oxit kim loại Fe2O3, MgO, ZnO và Al2O3 tan vừa đủ trong 800ml dung dịch HCl 2M. Cô cạn dung dịch thì thu được 82,3 gam muối khan. Giá trị của a là:

    A. 70,3g B. 38,3g C. 58,1g D. 66,2g

    Câu 26: Công thức cấu tạo thu gọn của axit 2 – amino – 3 – phenylpropanoic là

    A. CH3 – CH(NH2) –CH(C6H5)-COOH B. C6H5– CH2 –CH(NH2)-COOH

    C. CH3 – CH(C6H5) –CH(NH2)-COOH D. NH2 – CH2 –CH(C6H5)-COOH

    Câu 27: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

    – Phần một tác dụng với ng dư dd HCl, sinh ra x mol khí H2;

    Phần hai tác dụng với ng dd HNO3 loãng, sinh ra x/4 mol khí X (sản phẩm khử duy nhất).Vậy X là

    A. NH4NO3 B. NO2 C. N2O. D. N2

    Câu 28: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

    A. este. B. β-aminoaxit. C. α-aminoaxit. D. axit cacboxylic.

    Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với một lượng vừa đủ hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

    A. 56,36% B. 51,72% C. 76,70% D. 53,85%

    Câu 30: Số hợp chất ứng với công thức phân tử C4H11NO3 đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl (khi tác dụng với dung dịch NaOH dư chỉ tạo ra một muối vô cơ duy nhất) là:

    A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

    Câu 31: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Fe, Al và Mg cần một lượng dung dịch HCl 0,2M vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

    A. 0,75 lít B. 0,15 lít C. 1,5 lít D. 0,3 lít

    Câu 32: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

    A. 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+. B. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu.

    C. Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe. D. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu .

    Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 g H2O . Giá trị của a là :

    A. 0,15 mol B. 0,2 mol C. 0,1 mol D. 0,05 mol

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    ĐA

    A

    B

    D

    A

    D

    B

    A

    B

    D

    C

    C

    A

    B

    B

    B

    D

    D

    Câu

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    ĐA

    A

    D

    D

    A

    A

    B

    C

    A

    C

    C

    C

    B

    A

    A

    D

    C

    — HẾT —

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Bài số 1

    DE 01

    DE 02

    DE 03

    DE 04

    DE 05

    Bài số 2

    DE 01

    DE 02

    Bài số 3

    DE 1

    DE 2

    DE 3

    DE 4

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 4

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 4

    SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1– HÓA HỌC 12

    Năm học 2016 – 2017

    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    GV.NGUYỄN THỊ HIỀN

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    A. Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn.

    B. Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.

    C. Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.

    D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.

    Câu 2: Một este no đơn chức có M = 88. Cho 17,6 gam A tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). CTCT của A là

    A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2.

    C. CH3CH2COOCH3. D. CH3COOC2H5.

    Câu 3: Đun sôi a (g) một triglixerit X với dd KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92g glixerol và 9,58g hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là

    A. 8,82g B. 9,91g C. 10,90g D. 8,92g

    Câu 4: Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dd NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là

    A. (C17H33COO)3C3H5­ B. (C17H35COO)3C3H5­ C. (C15H31COO)3C3H5­ D. (C15H29COO)3C3H5­

    Câu 5: Đun glixerol với hỗn hợp các axit stearic, oleic, panmitic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao

    nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

    A. 18. B. 15. C. 16. D. 17.

    Câu 6: Đun glixerol với hỗn hợp các gồm n axit béo khác nhau (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao

    nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

    A. n2(n+1)/2. B. n(n+1)/2. C. n2(n+2)/2. D. n(n+2)/2.

    Câu 7: Thể tích H2 (đktc) cần thiết hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (glixerol trioleat) nhờ chất xúc tác Ni là bao nhiêu lít?

    A. 76018 lít B. 760,18 lít C. 7,6018 lít D. 7601,8 lít

    Câu 8: Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg?

    A. 4966,292kg B. 49600kg C. 49,66kg D. 496,63kg

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

    A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.

    B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.

    C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.

    D. Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.

    Câu 10: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?

    A. Cu(OH)2 & AgNO3/NH3

    B. Nước Br2 & NaOH

    C. HNO3 & AgNO3/NH3

    D. AgNO3/NH3 & NaOH

    Câu 11: Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là chất nào trong số các chất sau đây ?

    A. Axit axetic B. Glucozơ

    C. Saccarozơ D. Fructozơ

    Câu 12: Xenlulozơ không thuộc loại

    A. cacbohiđrat B. gluxit C. polisaccarit D. đisaccarit

    Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị m là:

    A. 75 B. 65 C. 8 D. 55

    Câu 14: Xenlulozơ trinitrat được điều chế xenlulozơ và axit HNO3 đặc có xúc tác là H2SO4 đặc, nóng. Để có được 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit HNO3 (hiệu suất phản ứng 90%). Giá trị m là:

    A. 30 B. 21 C. 42 D. 10

    Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic. X, Y lần lượt là:

    A. glucozơ, ancol etylic B. mantozơ, glucozơ

    C. glucozơ, etyl axetat D. ancol etylic, anđehit axetic

    Câu 16: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là

    A. benzen B. ete C. etanol D. nước Svayde

    Câu 17: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 hình thành 5,4 gam Ag kết tủa. A có thể là chất nào trong các chất sau ?

    A. Glucozơ. B. Mantozơ. C. saccarozơ. D. Xenlulozơ.

    Câu 18: Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Nếu hiệu suất của quá trình là 90% thì khối lượng glucozơ thu được là:

    A) 200g B) 166,67g C) 1000g D) 150g

    Câu 19: Xenlulozơ sản xuất được xenluloz trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%.Từ 1,62 tấn xenluloz thì lượng xenluloz trinitrat thu được là:

    A) 68,0 kg B) 103,16 kg C) 90,8 kg. D) 110,5 kg

    Câu 20: Thuûy phaân 0,5 mol tinh boät (C6H10O5)n caàn 18000g H2O. Giaù trò cuûa n laø

    A) 1800 B) 4000 C) 3600 D) 2000

    Câu 21: Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

    A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH=CH2.

    C.HCOOCH2CH=CH2. D. HCOOCH=CH-CH3.

    Câu 22: Hợp chất X có CTPT C4H6O2. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z. OXH Z thu được Y. Trùng hợp X cho ra 1 polime. CTCT của X là

    A. HCOOC3H5. B.C2H3COOCH3. C. CH3COOC2H3. D. C3H5COOH.

    Câu 23: Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

    A. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.

    B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.

    C. Vinyl axetat là một este không no.

    D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.

    Câu 24: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên của X là:

    A. etyl axetat B. metyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl fomat

    Câu 25: Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este là

    A. CH3COO-CH3 B. H-COO- C3H7 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO-CH3

    Câu 26: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.

    A. 125 gam B. 150gam C. 175gam D. 200gam

    Câu 27: Este X có công thức phân tử C7H12O4 , khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào?

    A. H-COO- CH2– CH2– CH2– CH2-OOC- CH3 B. CH3COO- CH2– CH2– CH2-OOC- CH3

    C. C2H5 – COO- CH2– CH2– CH2-OOC- H D. CH3COO- CH2– CH2-OOC- C2H5

    Câu 28: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:

    A. CnH2nO2 (n≥2). B. CnH2n – 2O2 (n ≥2).

    C. CnH2n + 2O2 (n≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).

    Câu 29: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este ?

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

    Câu 30: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

    A. không thuận nghịch. B. luôn sinh ra axit và ancol.

    C. thuận nghịch. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

    3) Đáp án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    A

    C

    C

    A

    A

    A

    A

    A

    A

    A

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    B

    D

    A

    B

    A

    D

    C

    C

    D

    D

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    D

    C

    D

    A

    B

    B

    D

    A

    A

    A

    SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

    ĐỀ KIỂM TRA HK I– HÓA HỌC 12

    Năm học 2016 – 2017

    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    1. Tơ visco không thuộc loại:

    A. Tơ hóa học B. Tơ nhân tạo C. Tơ bán tổng hợp D. Tơ tổng hợp

    2. Trong số các chất : CH3CHNH2 (1); C6H5NH2 (2); NH2CH2COOH (3). Chất tan tốt trong nước là:

    A. (1) , (2) B. (2) , (3) C. (1), (3) D. (1)

    3. Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:

    A. CH3OH và NH3 B. CH3OH và CH3NH2 C. CH3NH2 và NH3 D. C2H5OH và N2

    4.Giải trùng hợp polime ( – CH2 – CH(CH3) – CH(C6H5) – CH2 -) ta sẽ được monome:

    A. 2 – metyl – 3 – phenyl butan B. 2 – metyl – 3 – phenyl buten – 2

    C. propylen và stiren D. isopren và toluen

    5. Cho 0,02 mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 g muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40g dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là:

    A. H2NC2H3(COOH)2 B. H2NC3H5(COOH)2 C. (H2N)2C3H5COOH D. H2NC3H6COOH

    6. Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất?

    A. (CH3)2NH B. NH3 C. C6H5NH2 D. C6H5-CH2­-NH2

    7. Cho dãy các chất: CH3COOH, H2NCH2COOH, C2H5OH, C2H5NH2, CH3COOC2H5, C6H5NH3Cl . Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:

    A. 5 B.4 C.3 D. 2

    8. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC . Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:

    A. 113 và 152 B. 121 và 114 C. 121 và 152 D. 113 và 114

    9. Đốt cháy một amin no, đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol CO2 : H2O = 2: 3. Tên của X là:

    A. etylamin B. etyl metylamin C. trietylamin D. đietyl amin

    10. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

    A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. Gly-Ala-Val-Val-Phe

    C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly

    11. Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tửC4H11N là:

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    12. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?

    A. Tơ tằm B. Tơ nilon-6,6 C. Xenlulozơ trinitrat D. Cao su thiên nhiên

    13. Cho metyl amin tác dụng với dung dịch HCl thu được 13,5 g muối. Biết hiệu suất phản ứng đạt 62%, khối lượng metyl amin đã dùng là:

    A. 6,5g B. 10,0g C. 7,5g D.9,0g

    14. Đun nóng polime -[-CH2-CH(OOCCH3)-]-n với dung dịch HCl loãng. Sản phẩm thu được là:

    A. CH2=CH2 và CH3COOH B. [-CH2-CH(COOH)-]n và CH3OH

    C. [-CH2-CHOH-]n và CH3COOH D. CH3-CH2-OH và CH3COOH

    15. Cho 6,2g một amin no đơn chức, mạch hở X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M. X có công thức phân tử là:

    A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2

    16. Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

    A. poli (vinyl clorua) + Cl2 B. cao su thiên nhiên + HCl

    C. poli (vinyl axetat) + H2O D. amilozơ + H2O

    17. Cho 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,835 g muối khan . Phân tử khối của A là:

    A. 97 B. 147 C. 150 D. 120

    18. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenyl alanin.?

    A. 3 B. 4 C. 9 D. 6

    19. Cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt xích butadien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu?

    A. 1/3 B. 1/2 C. 2/3 D. 3/5

    20. Có 3 chất lỏng: Benzen, anilin, stiren đựng trong 3 lọ riêng biệt bị mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:

    A. giấy quỳ tím B.dung dịch phenolphtalein C. nước brom D. dung dịch NaOH

    21. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

    A. 0,50 B. 0,65 C. 0,55 D. 0,70

    22. Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là:

    A. C6H5CH2Cl B. C6H5NH3Cl C. C6H5OH D. C6H5NH2

    23. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:

    A. 16,5g B. 14,3g C. 8,9g D. 15,7g

    24. Trong các loại tơ dưới đây chất nào là tơ nhân tạo?

    A. Tơ nilon- 6,6 B. Tơ nitron C. Tơ tằm D. Tơ visco

    25. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

    A. C6H5NH2 B. C6H5OH C. H2NCH2COOH D. CH3COOH

    26. Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 120. B. 60. C. 30. D. 45.

    27. Phân tử C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit

    A. 4 B. 3 C. 2 D.1

    28. Để phân biệt hai dung dịch: axit aminoaxetic và axit axetic, thuốc thử cần chọn là:

    A. quỳ tím B. NaOH C. HCl D. Phenolphtalein

    29. Cho các chất sau: (1) NaCl; (2) H2SO4; (3) NaOH ; (4) HNO2; (5) CH3OH/khí HCl bảo hòa.

    Glyxin có thể phản ứng được với:

    A. (2), (3), (5) B. (1), (2), (3) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5)

    30. Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của quá trình hoá este là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là

    A. 215 kg axit và 80 kg rượu C. 215 kg axit và 64 kg rượu

    B. 180 kg axit và 80 kg rượu D. 220 kg axit và 64 kg rượu

    ——————————- Hết —————————-

    1D

    2C

    3A

    4C

    5B

    6A

    7B

    8C

    9B

    10C

    11C

    12B

    13B

    14C

    15A

    16D

    17B

    18D

    19B

    20C

    21B

    22D

    23B

    24D

    25C

    26A

    27C

    28A

    29D

    30A

    SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2– HÓA HỌC 12

    Năm học 2016 – 2017

    Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    Câu 1. Cho các dung dịch sau cùng nồng độ M : NH2CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH3CH2NH2 (3), NH3 (4). Thứ tự độ pH tăng dần đúng là

    A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4)

    Câu 2. X là một aminoaxit tự nhiên, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y. Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z. X là:

    A. axit aminoaxetic B. axit -aminopropionic C. axit aminopropionic

    D. axit aminoglutaric

    Câu 3. Dd nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?

    A. C6H5NH3Cl B. CH3NHCH2CH3 C. CH3CH2NH2 D. C6H5NH2

    Câu 4. Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt gồm CH3COOH, C2H5OH, C3H7NH2

    A. dung dịch FeCl3 B. quì tím C. Na D. HNO2

    Câu 5. Ngâm Ni vào các dung dịch muối sau: NaCl, MgSO4, , AlCl3, Pb(NO3)2, CuSO4, ZnCl2. Muối xảy ra phản ứng với Ni là:

    a. b.

    c. d.

    Câu 6. Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong những muối sau: Trường hợp xảy ra phản ứng là:

    a. 2, 3, 6 b. 2, 5, 6 c. 1, 3, 4, 6 d. 1, 2, 4, 6

    Câu 7. Trong các dãy sau, dãy nào có thứ tự tính oxi hoá tăng dần:

    a. c.

    b. d.

    Câu 8. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

    A. kim loại Cu. B. kim loại Mg. C. kim loại Ba. D. kim loại Ag.

    Câu 9. Cặp chất không phản ứng với nhau là

    A. Fe và FeCl3. B. Cu và FeCl3. C. Fe và CuCl2. D. FeCl2 và CuCl2.

    Câu 10. Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

    A. Al, Cu, Ag. B. Al, Fe, Cu. C. Fe, Cu, Ag. D. Al, Fe, Ag.

    Câu 11. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là:

    a. b. c. d.

    Câu 12 . Ngâm một đinh sắt sạch trong 250ml dung dịch CuSO4 a M. Sau phản ứng khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam. Giá trị của a là:

    a. 0,2 b. 0,25 c. 0,4 d. 0,5

    Câu 13. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là:

    a. 9,76 gam b. 10,76 gam c. 12,76 gam d. 13,76 gam

    Câu 14. Ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá có bản chất giống nhau là:

    a. kim loại và hợp kim bị phá huỷ c. quá trình oxi hoá kim loại

    b. quá trình oxi hoá khử d. phát sinh dòng điện

    Câu 15. Một vật làm bằng hợp kim Cu-Zn để trong không khí ẩm. Vật sẽ ăn mòn loại nào? Và kim loại nào bị ăn mòn? a. ăn mòn điện hoá- Zn b. ăn mòn hoá học- Zn

    c. ăn mòn điện hoá- Cu d. ăn mòn hoá học- Cu

    Caâu 16. Moät vaät baèng hôïp kim Zn-Cu ñeå trong khoâng khí aåm ( coù chöùa khí CO2) xaûy ra aên moøn ñieän hoaù. Quaù trình xaûy ra ôû cöïc döông cuûa vaät laø:

    A. quaù trình khöû Cu. B. quaù trình khöû Zn.

    C. quaù trình khöû ion H+. D. quaù trình oxi hoaù ion H+.

    Caâu 17 Trong khoâng khí aåm, vaät laøm baèng chaát lieäu gì döôùi ñaây seõ xaûy ra hieän töôïng saét bò aên moøn ñieän hoaù?

    A. Toân ( saét traùng keõm). B. Saét nguyeân chaát.

    C. Saét taây ( saét traùng thieác). D. Hôïp kim goàm Al vaø Fe.

    Câu 18. Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là:

    a. b.

    c. d.

    Câu 19. Khi điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion thì thứ tự các ion bị điện phân ở catot là:

    a. c.

    b. d.

    Câu 20. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

    A. Na và Fe. B. Mg và Zn. C. Al và Mg. D. Cu và Ag.

    Câu 21. Dung dịch X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,05 mol CuCl2; 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZnCl2. Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:

    a. Fe b. Cu c. Zn d. Na

    Câu 22. Khi điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Kim loại kiềm là:

    a. Li b. Na c. K d. Rb

    Câu 23. Điện phân dung dịch muối sunfat của kim loại M hóa trị II. Khi ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) thì khối lượng catot tăng 2,368 gam. M là kim loại nào:

    a. Cd b. Ca c. Mg d. Ni

    Câu 24. Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,1M với điện cực trơ cho đến khi ở catot bắt đầu xuất hiện khí thì ngừng điện phân. pH của dung dịch sau điện phân là:

    a. 1 b. 2 c. 1,3 d. 0,7

    C©u 25. Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

    A. Nhựa PE B. Nhựa PVC C. Thuỷ tinh hữu cơ D. Tất cả đều đúng

    C©u 26. Định nghĩa nào sau đây đúng nhất.

    A. P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.

    B. P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron.

    C. P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước.

    D. Các định nghĩa trên đều sai.

    C©u 27. (1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (NHRCO)n

    Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

    A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2)

    C©u 28. Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.

    A. Polietilen B. Polivinyl clorua C. Caosubuna. D. Xenlulozơ

    C©u 29. Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:

    A: CH2=CH-CH3; B: CH3-CH2-CH3; C: CH3-CH2-CH2Cl; D: CH3-CHCl=CH2

    Câu 30. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

    A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH

    1A

    2C

    3D

    4B

    5C

    6A

    7A

    8B

    9D

    10C

    11C

    12B

    13C

    14C

    15A

    16C

    17C

    18D

    19A

    20D

    21B

    22C

    23A

    24A

    25D

    26C

    27B

    28C

    29A

    30B

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    KIEM TR 12

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    GV. NGUYỄN THỊ DIỆU THÚY

    Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

    A. 2. B. 3. C. 4 D. 5.

    Câu 2: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

    A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.

    Câu 3: Công thức tổng quát của aminoaxit no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl là ?

    A. CnH2n+1O2N (nĐề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3 1 2) B. CnH2n+1O2N (nĐề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3 2 1) C. CnH2n+3O2N (nĐề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3 3 2) D. CnH2n+3O2N (nĐề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 3 4 3)

    Câu 4: Peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu Biure :

    A. Gly-Ala-Gly B. Gly-Ala. C. Val-Ala-Ala-Glu. D. Gly-Val-Glu.

    Câu 5: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 2,24 lit H2(đkc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

    A. 50%. B. 24%. C. 20%. D. 40%.

    Câu 6: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    A. stiren. B. isopren. C. metylmetacrylat D. toluen

    Câu 7: Phát biểu đúng là:

    A. Phản ứng thủy phân este trong môi trưng axit là phản ứng thuận nghch

    B. Khi thủy phân chất béo luôn thu đưc C2H4(OH)2

    C. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

    D. Tất cả các este phản ứng với dung dch kiềm luôn thu đưc sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu đưc 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT ca 2 amin là

    A. Metylamin và etylamin B. Etylamin và propylamin

    C. propylamin và butylamin D. Etylmetylamin và đimetylamin

    Câu 9: Chọn câu đúng nhất:

    A. Chất béo là trieste của glixerol với axit. B. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

    C. Chất béo là trieste của ancol với axitbéo D. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

    Câu 10: Khi thuỷ phân tinh bột ta được sản phẩm cuối cùng là:

    A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. Glucozơ D. Fructozơ

    Câu 11: Khi thuỷ phân trong môi trường axit chất béo có tên là tristearin ta thu được sản phẩm

    A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.

    C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol

    Câu 12: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

    Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

    A. 5 B. 4. C. 7. D. 6.

    Câu 13: Cho c¸c dung dÞch sau: saccarozo , glucozo , an®ehit axetic , glixerol , etilen glicol , metanol.Sè

    l­­îng d2 cã thÓ hoµ tan Cu(OH)2 lµ:

    A. 6 B. 4 C. 3 D. 5

    Câu 14: Metylpropionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo

    A. C2H5COOCH3 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. C2H5COOH

    Câu 15: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Lượng glucozơ cần dùng là:

    A. 48 g B. 50g C. 24 g D. 40g

    Câu 16: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

    A. CuSO4 và HCl B. CuSO4 và ZnCl2. C. HCl và CaCl2. D. MgCl2 và FeCl3.

    C©u 17:Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

    A. metyl fomat B. etyl axetat. C. propyl axetat. D. metyl axetat

    Câu 18: Thuû ph©n hoµn toµn 62,5 gam d2 saccarozo 17,1% trong m«i tr­­êng axit võa ®ñ ta thu ®­­îc d2 X .Cho AgNO3/NH3 vµo d2 X vµ ®un nhÑ thu ®­­îc khèi l­­îng Ag lµ:

    A. 13,5 g B. 6,5 g C. 8 g D. 6,25 g

    Câu 19: Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

    A. HOOC-(CH2)2 -CH(NH2)-COOH B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH

    C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N -(CH2)6-NH2 D. H2N-(CH2)5-COOH

    Câu 20: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

    A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng

    Câu 21: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000. Hệ số polime hoá của PVC là

    A. 12.000 B. 15.000 C. 24.000 D. 25.000

    Câu 22: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

    A. 1. B. 3. C. 2 D. 4.

    Câu 23: Xµ phßng ho¸ hoµn toµn 1,99 gam hçn hîp 2 este b»ng d2 NaOH thu ®­­îc 2,05 gam muèi cña 1 axit vµ 0,94 gam hçn hîp 2 ancol lµ ®ång ®¼ng liªn tiÕp.CTCT 2 este lµ?

    A. CH3COOCH3 , CH3COOC3H7 B. CH3COOCH3 , CH3COOC2H5

    C. CH3COOH , CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3 , C2H5COOC2H5

    Câu 24: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 4. B. 1. C. 3 D. 2.

    Câu 25: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

    A. Phenylamin, amoniac, etylamin C. Etylamin, phenylamin, amoniac.

    B. Etylamin, amoniac, phenylamin D. Phenylamin, etylamin, amoniac.

    Câu 26: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

    A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl.

    C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2

    Câu 27: Cho các dung dịch : C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH , C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím là

    A. 3 B. 2 C. 4 D. 5

    Câu 28: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam

    Câu 29: Một aminoaxit no X tồn tại trong tự nhiên gồm (chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và một nhóm COOH). Cho 0,89 g X pứ vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 g muối. Công thức cấu tạo của X là:

    A. H2N – CH2 – COOH B. CH3 – CH(NH2)- COOH C. H2N-CH2-CH2-COOH D. B,C đúng

    . Câu 30:Thuỷ phân hoàn toàn 24,6 (g) 1 tetrapeptit X trong môi trường axit thì thu được 30 (g) 1 aminoaxit Y . Y là ? A . Glyxin B . Alanin C . Valin D . Tyrosin

    Câu 31: Cho s¬ ®å chuyÓn ho¸ sau : Tinh bét X → Y→Z→metyl axetat

    C¸c chÊt Y , Z trong s¬ ®å trªn lÇn l­­ît lµ:

    A. CH3COOH , C2H5OH B. C2H5OH , CH3COOH

    C. C2H4 , CH3COOH D. CH3COOH , CH3OH

    Câu 32 :Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là

    A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 11,2 gam D. 5,6 gam.

    C©u 33 : XÐt hîp chÊt : NH2CH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.Tªn gäi cña hîp chÊt lµ

    A. Gly-Ala-Gly B .Gly-Gly-Ala C. Val-Gly-Ala D. Ala –Val-Gly

    Câu 34 :Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều có phản ưng tráng gương. Công thức cấu tạo của este có thể là:

    A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH2CH=CH2

    C. HCOOCH=CHCH3 D. CH2=CHCOOCH3

    Câu 35: Chọn câu sai:

    A. Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

    B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

    C. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit.

    D. Pentapeptit: Tyr-Ala-Gly-Val-Lys (mạch hở) có 5 liên kết peptit

    Câu 36: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

    (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

    (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

    (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

    (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

    (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    Số phát biểu đúng là:

    A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 37: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

    A. 0,82 gam B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam.

    Câu 38: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là

    A. 90,6. B. 111,74. C. 81,54 D. 66,44.

    Câu 39: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là

    A.3,84 B. 6,40 C. 5,12 D. 5,76

    Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có cùng công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    A. 6,53. B. 7,25 C. 5,06 . D. 8,25.

    Đáp án

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    ĐA

    C

    D

    A

    B

    B

    D

    A

    A

    B

    C

    B

    A

    B

    A

    A

    A

    A

    A

    C

    D

    Câu

    21

    22

    23

    24

    `25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    ĐA

    A

    C

    B

    C

    A

    D

    B

    D

    B

    A

    B

    C

    A

    C

    D

    C

    A

    C

    B

    B

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    Đề 1

    Đề 3

    Xem thêm

     

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 2

     

    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC LỚP 12

    Họ và tên: Đặng Thị Hằng

    Trường: THPT Xuân Trường

    A. NỘI DUNG

    Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 2: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

    A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomiat.

    Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O.Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là:

    A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C2H4O2

    Câu 4: Công thức cấu tạo và tên gọi nào sau đây không phù hợp với nhau:

    A. C6H5COOCH3 : Metyl benzoat B. HCOOC6H5 : Benzyl fomat

    C. C2H5OCOCH3 : Etyl axetat D. CH3COOCH=CH2 : Vinyl axetat

    Câu 5: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

    A. 8,56 gam B. 3,28 gam C. 10,4 gam D. 8,2 gam

    Câu 6: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4. Công thức cấu tạo.

    A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC3H7

    C. C3H7COOCH3 D. Kết quả khác

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    A. Saccarozơ là đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải

    B. Mantozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

    C. Đồng phân của mantozơ là saccarozơ

    D. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ

    Câu 8: Cho các phát biểu sau:

    (1): Glucozơ cho phản ứng thủy phân

    (2): Glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ

    (3): Glucozơ là monosaccarit , phân tử có 6 nhóm – OH

    (4): Glucozơ có tính chất của ancol đa chức giống glixerol

    Chọn các phát biểu đúng là:

    A. (2), (4) B. (1), (3) C. (1), (2) D. (3), (4)

    Câu 9: Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, mantozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ . Số chất tham gia phản ứng tráng gương là:

    A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

    Câu 10: Cho phản ứng: [C6H7O2(OH)3]n + 3n HNO3 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

    Phát biểu nào sau đây là sai ?

    A. Xenlulozơ cũng là 1 este

    B. Trong phản ứng này cả 3 nhóm –OH của xenlulozơ đều tham gia phản ứng

    C. Đây là phản ứng điều chế thuốc súng không khói

    D. Phản ứng này thuộc loại phản ứng este hóa

    Câu 11: Este E có CTPT là C3H6O2 . Khi E tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất X có công thức C2H3O2Na . Công thức cấu tạo của E là:

    A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3

    Câu 12: Cho các chất: (1): C3H7OH; (2): CH3COOCH3 ; (3): C2H5COOH ; (4): C6H5OH

    Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:

    A. (2) < (4) < (1) < (3) B. (4) < (2) < (1) < (3)

    C. (2) < (3) < (1) < (4) D. (3) < (1) < (2) < (4)

    Câu 13: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây ?

    A. Lên men ; Cu(OH)2, đun nóng B. Cu(OH)2, to thường ; dd AgNO3/NH3

    C. Cu(OH)2, đun nóng ; dd AgNO3/NH3 D. H2O/H+, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , t0

    Câu 14: Chất tham gia phản ứng tráng gương là:

    A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. glucozơ. D. saccarozơ.

    Câu 15: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là

    A. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10M

    Câu 16: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

    A. 2,25 gam. B. 1,80 gam. C. 1,82 gam. D. 1,44 gam.

    Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 2 este : etyl axetat và metyl axetat vào dung dịch KOH, đun nóng. Sau phản ứng ta thu được:

    A. 1 muối và 2 ancol B. 2 muối và 2 ancol C. 2 muối và 1 ancol D. 1 muối và 1 ancol

    Câu 18: Thủy phân hoàn toàn 150 gam dd saccarozơ 10,26% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được ddX. Cho dd AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:

    A. 19,44 g B. 36,94 g C. 9,72 g D. 15,50 g

    Câu 19: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

    A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3CHO.

    C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. C2H5COONa và CH3OH.

    Câu 20: Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic. Axit tạo thành este đó là

    A. axit axetic C. axit propionic

    B. axit fomic D. axit oxalic

    Câu 21: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

    A. C15H31COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol.

    C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.

    Câu 22: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?

    A. Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

    B. Cho tứng chất tác dụng với dd I2

    C. Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot

    D. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa

    Câu 23: Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Este có công thức phân tử là

    A. C3H6O2 B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. Kết quả khác

    Câu 24: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

    A. 8,56 gam B. 3,28 gam C. 10,4 gam D. 8,2 gam

    Câu 25: Chọn phát biểu sai:

    A. Isoamyl axetat có mùi chuối. B. Metyl fomiat có mùi dứa.

    C. Metyl fomiat có mùi tỏi. D. Etyl fomiat ít tan trong nước

    Câu 26: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là

    A. 200 ml. B. 500 ml. C. 400 ml. D. 600 ml.

    Câu 27: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

    A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. saccarozơ.

    Câu 28: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

    A. C6H12O6(glucozơ). B. CH3COOH. C. HCHO. D. HCOOH.

    Câu 29: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

    A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

    C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

    Câu 30: Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây:

    A. Cho dư 1 trong 2 chất ban đầu B. Cho dư cả 2 chất ban đầu.

    C. Tăng áp suất. D. Giảm áp suất.

    Câu 31: Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đồng đẳng kế tiếp của ancol metylic. Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc). Công thức cấu tạo của 2 este đó là:

    A. HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

    C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

    Câu 32: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

    (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

    (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

    (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

    (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

    (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    Số phát biểu đúng là:

    A. 6 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 33: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

    A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam.

    Câu 34: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4. Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn bợp 2 muối. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X.
      A. CH3OOC-COOC2H5 B. CH3COO-( CH2)2-OOC2H5
    C. CH3COO-(CH2)2-OOC2H5 D. Tất cả đều sai .

    Câu 35: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác). Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125. Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn. CTCT thu gọn của X trong trường hợp này là :
    A. CH3COOCH3 B. CH3COOCH=CH2
    C. C2H5COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH2

    ……………………….Hết……………………

    B. ĐÁP ÁN

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    D

    D

    D

    B

    B

    B

    D

    A

    B

    D

    D

    C

    D

    C

    A

    Câu

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    D

    A

    C

    B

    A

    D

    C

    D

    B

    B

    C

    C

    B

    C

    A

    Câu

    31

    32

    33

    34

    35

    Đáp án

    C

    C

    A

    D

    C

    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC LỚP 12

    Họ và tên: Đặng Thị Hằng

    Trường: THPT Xuân Trường

    A. NỘI DUNG

    Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

    A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2. B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

    C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2. D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

    Câu 2: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

    A. trùng hợp từ caprolactam B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin

    C. trùng ngưng từ caprolactam D. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin

    Câu 3: Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách

    A. Ngửi mùi. B. Thêm vài giọt H2SO4. C. Quì tím. D. Thêm vài giọt NaOH

    Câu 4: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ phân tử glyxin và phân tử alanin là

    A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 5: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

    A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

    Câu 6: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng , nóng là

    A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna

    C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren

    Câu 7: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

    A. 4 B. 3 C. 5 D. 2

    Câu 8: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan . CTPT của (X) là

    A. C3H5O2N B. C3H7O2N C. C5H9O2N D. C4H9O2N

    Câu 9: Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2. Số đồng phân amino axit là

    A. 3 B. 4 C. 5 D.6

    Câu 10: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

    A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.

    Câu 11: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    A. CH3COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-CH3.

    C. CH2=CH-COO-C2H5. D. C2H5COO-CH=CH2.

    Câu 12: Khối lưng của một đoạn mạch nilon-6,6 27346 đvC của một đoạn mạch capron

    là 17176 đvC. Số lưng mắt xích trong đoạn mch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lưt là

    A. 113 và 152. B. 113 và 114. C. 121 và 152. D. 121 và 114.

    Câu 13: X là một chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi Y qua CuO thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là

    A. CH3(CH2)4NO2. C. NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3.

    B. NH2-CH2-COO(CHCH3)2 D. H2N-CH2-CH2-COOC2H5

    Câu 14: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

    A. C2H5NH2 và C3H7NH2. B. CH3NH2 và C2H5NH2.

    C. CH3NH2 và (CH3)3N. D. C3H7NH2 và C4H9NH2.

    Câu 15: Axit amino axetic phản ứng với ancol etylic (xúc tác axit), tạo ra este X và H2O. CTCT của X là :

    A. H2N-CH2-COOC2H5 B. H2N-CH2-COOCH3

    C. H2N-CH2-CH2-COOCH3 D. H2N-CH2-CH2-COOC2H5

    Câu 16: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M . CTPT của X là

    A. C2H5N B. CH5N C. C3H9N D. C3H7N

    Câu 17: Clo hoá PVC thu đưc một polime chứa 63,96% clo về khối ng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

    A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

    Câu 18: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

    A. HCl, NaOH B. NaOH, NH3 C. Na2CO3, HCl D. HNO3, CH3COOH

    Câu 19: Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Biết mỗi chất đều chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là

    A. H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH. B. H2NCH(CH3)COOH,C2H5CH(NH2)COOH.

    C. H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH. D. H2NCH­2COOH, H2NCH2CH2COOH.

    Câu 20: Hợp chất CH3 – CH(NH2) – COOH có tên là:

    A. Alanin. B. Axit β – amino propanoic.

    C. Axit α – amino propanoic D. Axit 2 – amino propionic.

    Câu 21: Glixin không tác dụng với

    A. H2SO4 loãng. B. NaCl. C. CaCO3. D. C2H5OH.

    Câu 22: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang . Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?

    A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

    C. Tơ visco và tơ axetat. D. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

    Câu 23: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:

    A. H2NC4H8COOH. B. H2NC3H6COOH.

    C. H2NC2H4COOH. D. H2NCH2COOH.

    Câu 24: Cho 10g một amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 15g muối. Số đồng phân cấu tạo của X là?

    A. 8 B. 7 C. 5 D. 4

    Câu 25: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

    A. glixeron, axit axetic, glucozơ B. lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

    C. anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D. fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

    Câu 26: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là

    A. H2NCH2CH2COOH. B. H2NCH2COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2CH(NH2)COOH.

    Câu 27: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

    A. 328. B. 453. C. 479. D. 382.

    Câu 28: Tơ lapsan thuộc loại tơ

    A. tơ axetat B. tơ visco C. poli este D. poli amit

    Câu 29: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H9NO2. Cho 10,3 g X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

    A. 8,2 B. 10,8 C. 9,4 D. 9,6

    Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48l hỗn hợp Z (đkc) gồm 2 khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). tỷ khối hơi của Z đối với H2 = 13,75. cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

    A. 16,5 gam B. 14,3 gam C. 8,9 gam D. 15,7 gam

    ———- HẾT ———

    B. ĐÁP ÁN

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    Đáp án

    A

    B

    C

    B

    A

    D

    A

    B

    B

    D

    A

    C

    C

    B

    A

    Câu

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Đáp án

    D

    A

    A

    A

    A

    B

    C

    D

    D

    A

    C

    C

    C

    C

    B

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    KT HOA12.nop

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Xuân Trường đề số 1

     

    GV TRỊNH THỊ LỤA

    THPT XUÂN TRƯỜNG

    KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC 12

    LẦN 1

    Câu 1: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

    A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Fructozơ D. Đường hóa học

    Câu 2: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?

    A. hiđrat hóa B. xà phòng hóa C. este hóa D. đehiđrat hóa.

    Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều có:

    A. phản ứng với dung dịch NaCl

    B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

    C. phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

    D. phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    Câu 4: Khi thủy phân HCOOC2H5 bằng dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm là:

    A. HCOONa và C2H5OH B. HCOOH và C2H5ONa

    C. CH3COONa và C2H5OH D. HCOONa và CH3OH

    Câu 5: Este được tạo bởi ancol no đơn chức mạch hở và axit no đơn chức mạch hở có công thức chung là:

    A. CnH2nO 2 (n≥2) B. CnH2n+1O 2 (n≥3) C. CnH2n-1O 2 (n≥2) D. CnH2n-2O 2 (n≥3)

    Câu 6: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol:

    A. lipit B. este đơn chức C. chất béo D. etyl axetat

    Câu 7: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 8: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

    A. CH2=CH-COO-CH2-CH3. B. CH3-COO-CH=CH-CH3.

    C. CH3-COO-CH2-CH=CH2. D. CH3-COO-C(CH3)=CH2.

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng:

    A. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương.

    B. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.

    C. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.

    D. Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nên có thể biến đổi qua lại với nhau .

    Câu 10: Tổng số chất hữu cơ mch hở, đơn chức có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:

    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

    Câu 11: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

    A. Glucozơ và saccarozơ B. Fructozơ

    C. Saccarozơ D. Glucozơ

    Câu 12: Vinyl axetat có công thức là

    A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOC2H5.

    C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3.

    Câu 13: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

    A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3OH và CH3COOH.

    C. CH3COONa và CH3COOH. D. CH3COOH và CH3ONa.

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

    B. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

    D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

    Câu 15: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

    A. Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc.

    B. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.

    C. Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng.

    D. Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.

    Câu 16: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

    A. Tất cá các chất có công thức Cn(H2O)­ đều là cacbohiđrat.

    B. Cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)­m­

    C. Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)­n­ .

    D. Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 12 nguyên tử cacbon.

    Câu 17: Một phân tử saccarozơ có

    A. một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

    B. một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

    C. hai gốc α-glucozơ.

    D. một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

    Câu 18: Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:

    A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

    Câu 19: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

    A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3.

    C. CH3OOC–COOCH3. D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).

    Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X thu được 6,72 lit khí CO2 (đktc) và 5,4g nước. Công thức phân tử của X là:

    A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C3H4O2 D. C4H6O2

    Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 5,2. B. 3,2. C. 3,4. D. 4,8.

    Câu 22: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

    A. 8,56g B. 10,4g C. 3,28g D. 8,2g

    Câu 23: Đun nóng 50g dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/NH3 dư thu được 4,32g bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là:

    A. 13,4% B. 7,2% C. 12,4% D. 14,4%

    Câu 24: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

    (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

    (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

    (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

    (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.

    (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

    Số phát biểu đúng là :

    A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.

    Câu 25: Thủy phân 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100gam dung dịch NaOH 24 % thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của 2 axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là:

    A. C2H5COOH và C3H7COOH B. CH3COOH và C2H5COOH

    C. HCOOH và C2H5COOH D. HCOOH và CH3COOH

    Câu 26: Cho dãy các chất: phenyl axetat, propyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 2

    Câu 27: Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , axit axetic. Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở đk thường là

    A. 5 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất

    Câu 28: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

    A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-CH=CH-CH3.

    C. CH3COO-CH=CH2. D. HCOO-C(CH3)=CH2.

    Câu 29: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:

    A. ancol etylic. B. axit fomic. C. etyl axetat. D. axit axetic.

    Câu 30: Cho sơ đồ các phản ứng:

    X + NaOH (dung dịch) Y + Z; Y + NaOH (rắn) T + P;

    T Q + H2; Q + H2O Z.

    Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là

    A. CH3COOC2H5 và CH3CHO B. CH3COOCH=CH2 và HCHO

    C. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D. HCOOCH=CH2 và HCHO

    Câu 31: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là:

    A. 9,2. B. 27,6. C. 14,4. D. 4,6.

    Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

    A. 16,4. B. 20,4. C. 8,2. D. 19,2.

    Câu 33: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

    A. 1,44 gam. B. 2,25 gam. C. 1,82 gam D. 1,80 gam.

    Câu 34: Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3 , 2,464 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước. Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X. Vậy CTCT thu gọn của X là:

    A. CH3COOC6H5. B. C6H5COOCH3. C. HCOOC6H4OH. D. HCOOC6H5.

    Câu 35: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

    A. 6 B. 4 C. 5 D. 2

    Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

    A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam.

    Câu 37: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc) , thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là :

    A. 5,80 gam B. 5,04 gam C. 5,44 gam D. 4,68 gam.

    Câu 38: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

    A. 20,0. B. 30,0. C. 13,5. D. 15,0.

    Câu 39: X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ; fructozơ; glixerol; phenol. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:

    X

    Y

    T

    Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ

    Xuất hiện kết tủa bạc trắng

    Xuất hiện kết tủa bạc trắng

    Nước Br2

    Nhạt màu

    Xuất hiện kết tủa trắng

    Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là.

    A. fructozơ, glucozơ, glixerol, phenol. B. phenol, glucozơ, glixerol, fructozơ.

    C. glucozơ, fructozơ, phenol, glixerol. D. fructozơ, glucozơ, phenol, glixerol

    Câu 40: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng?

    A. Chất Z làm mất màu nước brom.

    B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1:3.

    C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.

    D. Chất T không có đồng phân hình học.

    KIỂM TRA 45 PHÚT HÓA HỌC 12

    LẦN 2

    Câu 1: Dãy các chất có tính bazơ tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là:

    A. NH3,CH3CH2NH2 , CH3NHCH3 , C6H5NH2.

    B. C6H5NH2 , NH3 , CH3CH2NH2 , CH3NHCH3.

    C. C6H5NH2 , NH3 , CH3NHCH3 , CH3CH2NH2.

    D. NH3 , C6H5NH2 , CH3NHCH3 , CH3CH2NH2.

    Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.

    B. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.

    C. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

    D. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

    Câu 3: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

    A. Dung dịch HCl và Na2SO4. B. Dung dịch NaOH và NH3.

    C. Dung dịch KOH và CuO. D. Dung dịch KOH và HCl.

    Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức tổng quát cho dãy đồng đẳng amin thơm (chứa một vòng benzen), đơn chức, bậc nhất?

    A. C6H5NHCnH2n+1. B. CnH2n-3NHCnH2n-4.

    C. CnH2n+1NH2. D. CnH2n-7NH2.

    Câu 5: Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric cho chất nào sau đây?

    A. H3C-CH(NH2)-COCl. B. H2N-CH(CH3)-COCl.

    C. HOOC-CH(CH2Cl)-NH2. D. HOOC-CH(CH3)-NH3Cl.

    Câu 6: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH2– CH(CH3)-NH2. Tên thay thế của amin là:

    A. Metylpropylamin B. Isobutylamin

    C. Propylmetylamin D. Butan-2-amin

    Câu 7: Cho X + Y C6H5NH3Cl. Vậy X, Y có thể là:

    A. (C6H5)3N; HCl. B. C6H5NH2; HCl.

    C. C6H5NH2; Cl2. D. (C6H5)2NH; HCl.

    Câu 8: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

    A. Đimetylamin. B. Anilin.

    C. Amoniac. D. Metylamin.

    Câu 9: Axit aminoaxetic phản ứng với:

    A. Cu, NaOH, H2SO4. B. Na, NaOH, Na2SO4.

    C. Na, NaOH, H2SO4. D. CuO, Ca(OH)2, KNO3.

    Câu 10: Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………protein

    A. Sự phân huỷ. B. Sự ngưng tụ.

    C. Sự trùng ngưng. D. Sự đông tụ.

    Câu 11: Câu nào sau đây không đúng?

    A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào long trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

    B. Protit rất ít tan trong nước lạnh và dễ tan khi đun nóng.

    C. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.

    D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

    Câu 12: Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5OH, H2NCH2COOC2H5, H2NCH2COONa, CH3NH3Cl, HOOC-CH2-NH3Cl. Số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là :

    A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.

    Câu 13: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

    A. Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit.

    B. Các polime không bay hơi.

    C. Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

    D. Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.

    Câu 14: Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4). Sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần:

    A. (3) < (2) < (1) < (4) B. (2) < (3) < (4) < (1)

    C. (2) < (3) < (4) < (1) D. (1) < (3) < (2) < (4)

    Câu 15: Có ba chất hữu cơ gồm H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

    A. Quỳ tím. B. HCl.

    C. NaOH. D. CH3OH/HCl.

    Câu 16: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit?

    A. 3 chất. B. 1 chất. C. 4 chất. D. 2 chất.

    Câu 17: Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH là:

    A. Axit –amino-phenylpropionic. B. Axit 2-amino-3-phenylpropionic.

    C. Axit 2-amino-3-phenylpropanoic. D. Phenylalanin.

    Câu 18: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH. Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh?

    A. CH3NH2 B. C6H5NH2, CH3NH2

    C. C6H5OH, CH3NH2 D. C6H5OH, CH3COOH

    Câu 19: Số lượng đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là:

    A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

    Câu 20: Một amino axit no chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH có M = 103. Số đồng phân cấu tạo amino axit là:

    A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

    Câu 21: Một amino axit X chứa 1 nhóm COOH. Cho 1,5 gam X phản ứng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Phân tử khối của X là:

    A. 89. B. 87. C. 75. D. 103.

    Câu 22: Polime có tính cách điện tốt, bền, được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện, …là :

    A. thủy tinh hữu cơ B. cao su thiên nhiên

    C. poli(vinyl clorua) D. polietilen

    Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit (X) thu được 2 mol alanin, 2 mol glyxin và 1 mol valin. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn (X) chỉ thu được các dipeptit sau: Ala-Val, Val-Gly, Gly-Ala. Trình tự các amino axit trong phân tử (X) là:

    A. Gly-Ala-Val- Ala-Gly B. Ala-Val-Ala-Gly-Gly.

    C. Val-Gly- Ala-Gly-Ala. D. Gly-Ala-Val-Gly-Ala.

    Câu 24: A là -aminoaxit no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 1,5gam A tác dụng với NaOH dư, thu được 1,94gam muối. A có CTPT là:

    A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. CH2(NH2)-CH2-COOH.

    C. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH. D. CH2(NH2)-COOH.

    Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2, 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2 (đktc). Công thức phân tử của A là:

    A. C3H5O2N. B. C2H5O2N. C. C2H7O2N. D. C3H7O2N.

    Câu 26: Cho 0,05 mol -aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 1,825 gam HCl. Cũng 0,05 mol X phản ứng vừa đủ với 5,6 gam KOH và thu được 11,15 gam muối. Vậy X là:

    A. HOOC[CH2]2-CH(NH2)-COOH. B. CH3-C(NH2)2-COOH.

    C. H2N-CH2-COOH. D. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.

    Câu 27: Cho 0,45 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl, sau phản ứng cô cạn dung dịch ta thu được 0,815 gam muối khan. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

    A. 0,05M. B. 0,1M. C. 0,5M. D. 0,2M.

    Câu 28: Cho m (g) anilin tác dụng với dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Hiệu suất của phản ứng là 80% thì giá trị của m là:

    A. 13,95g. B. 12,5g. C. 11,16g. D. 8,928g.

    Câu 29: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm aniline, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

    A. 21,123g. B. 20,18g. C. 16,825g. D. 16,285g.

    Câu 30: Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ:

    A. 920. B. 1230. C. 1529. D. 1786.

    Câu 31: Khi clo hoá PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với một phân tử clo. Sau khi clo hoá, thu được một polime chứa 63,96% clo (về khối lượng). Giá trị của k là:

    A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.

    Câu 32. Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 17,2 B. 13,4 C. 16,2 D. 17,4

    Câu 33. Tripeptit X có công thức sau C8H15O4N3. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

    A. 31,9 gam B. 35,9 gam C. 28,6 gam D. 22,2 gam

    Câu 34. X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala; Y là tripeptit Val–Gly–Val. Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X và Y (trong đó tỉ lệ mol của X và Y tương ứng là 1 : 3) với dung dịch NaOH vừa đủ. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, cô cạn dung dịch Z thu được 25,328 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 19,455 gam B. 34,105 gam C. 18,160 gam D. 17,025 gam

    Câu 35. X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 tác dụng vừa đủ với 780 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m:

    A. 68,1 gam. B. 64,86 gam. C. 77,04 gam. D. 65,13 gam.

    Câu 36. Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 45,3 gam hỗn hợp muối. Giá trị của a là:

    A. 35,4 gam. B. 34,5 gam. C. 32,7 gam. D. 33,3 gam.

    Câu 37. Đun nóng hỗn hợp gồm 22,5 gam glyxin; 17,8 gam alanin; 11,7 gam valin với xúc tác thích hợp, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp X chỉ gồm các tripeptit. Giá trị của m là

    A. 41,2 gam B. 43 gam C. 44,8 gam D. 52 gam

    Câu 38. Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm NH2CH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

    A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml

    Câu 39. Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

    A. 20,15. B. 31,30. C. 23,80. D. 16,95.

    Câu 40. Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3. Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13. Giá trị của m là

    A. 18,83. B. 18,29. C. 19,19. D. 18,47.

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12LUA

    BỘ ĐỀ KT HKI HÓA 12

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Nhân Tông

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Nhân Tông

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Trần Nhân Tông

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

    TRƯỜNG THPT TRẦN NHÂN TÔNG

    Bµi kiÓm tra 1 tiÕt Sè 1

    m«n: ho¸ häc

    Thời gian làm bài 45 phút

    Học sinh không được sử dụng Bảng Tuần Hoàn.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Ag = 108

    Câu 1. Cho chất X có công thức R-COO-R. Phát biểu nào sau đây đúng ?

    A. X là este được điều chế từ R-COOH và R’-OH.

    B. Để X là este thì R và R’ phải khác H.

    1. X là este được điều chế từ R’-COOH và R-OH.

    D. phản ứng với dung dịch NaOH tạo muối R-COONa.

    Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai

    1. Sản phẩm thu được khi xà phòng hóa este no mạch hở là muối và ancol.

    2. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

    3. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

    4. Sản phẩm thu được khi xà phòng hóa este mạch hở là axit và ancol.

    Câu 3. Este đựơc tạo thành từ axit no , đơn chức, mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây?

    A. CnH2n+1COOCmH2m+1 B. CnH2n-1COOCmH2m-1

    C.CnH2n-1COOCmH2m+1 D. CnH2n+1COOCmH2m-1

    Câu 4. Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3. Công thức cấu tạo của este đó là:

    A. HCOOC3H7 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. C2H5COOCH3

    Câu 5. Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic,CTCT của C4H8O2

    A. C3H7COOH B.CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3

    Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    1. Dung dịch glucozơ tác dụng với dd Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (to) cho kết tủa Cu2O.

    2. Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat.

    3. Dẫn khí H2 và dung dịch glucozơ đun nóng (Ni xúc tác) sinh ra sobitol.

    4. Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/OH ở nhiệt độ cao tạo phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2].

    Câu 7. Este (E) có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37, được tạo thành từ axit cacboxylic no đơn chức và ancol metylic. E là

    A.H-COO-CH3 B. CH3-COO-CH3 C. C2H5 -COO-CH3 D. H -COO-C2H5

    Câu 8. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

    A. monosaccarit. B. đisaccarit C. polisaccarit D. cacbohiđrat

    Câu 9. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án nào sau đây?

    A. CH2=CH-COO-CH3 B. H-COO-CH2-CH=CH2

    C. CH3-COO-CH=CH2 D. H-COO-CH=CH-CH3

    Câu 10. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

    A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

    B.CH3COOH,CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5,

    C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5

    D.CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

    Câu 11. Để chuyến chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

    A.Xà phòng hoá B. Làm lạnh kết tinh C. Hiđro hoá D. Cô cạn

    Câu 12. Xà phòng hoá hoàn toàn một loại chất béo cần vừa đủ 12 gam NaOH, khối lượng của glixerol thu được là:

    A. 4,6 gam B. 9,2 gam C. 18,4 gam D. 9,4 gam

    Câu 13. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

    A. 3,28 gam. B. 8,56 gam. C. 8,2 gam. D. 10,4 gam.

    Câu 14. Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:

    A. đường phèn B. mật mía C. mật ong D. đường kính

    Câu 15. Chọn đáp án đúng :

    A. Chất béo là trieste của glixerol với axit .

    B. Chất béo là trieste của ancol với axit béo.

    C. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.

    D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

    Câu 16. Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic ( có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,0 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu?

    A. 75.05% B. 62.57% C. 60.00% D. 41.67%

    Câu 17. Glixerol với hỗn hợp hai axit hữu cơ (H2SO4 đặc xúc tác) thì thu được tối đa bao nhiêu trieste

    A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

    Câu 18. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột -> X ->Y -> Axit axetic. X và Y lần lượt là:

    A. glucozơ, ancol etylic. B. saccarozơ, glucozơ

    C. glucozơ, etylaxetat D. ancol etylic, anđehit axetic

    Câu 19. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

    A.glucozơ B.fructozơ C.saccarozơ D. etanol

    Câu 20. Chất nào sau đây: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch xanh lam là

    A. 4 B. 2 C. 3 D. 5

    Câu 21. Trong quá trình quang hợp thu được chất X. Thủy phân X thu được Y, lên men Y ta thu được một chất hữu cơ có khối lượng phân tử là 46u. Vậy Y là:

    1. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Lipit. D. Axit axetic.

    Câu 22. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường người ta dùng

    A.axit axetic B. đồng (II) oxit C.natri hiđroxit D. đồng (II) hiđroxit

    Câu 23. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có

    A. 2 nhóm hiđroxyl C. 5 nhóm hiđroxyl

    B. 4 nhóm hiđroxyl D. 3 nhóm hiđroxyl

    Câu 24. Nhận xét nào sau đây không đúng về glucozơ:

    A. Glucozơ chứa nhóm cacboxyl B. Glucozơ có chứa nhóm hiđroxyl

    C. Glucozơ chứa nhóm andehit D. Glucozơ là hợp chất tạp chức

    Câu 25. Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là.

    A. benzen B. ete C.etanol D. nước Svayde

    Câu 26. Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

    A. HCHO B. HCOOCH3 C. CH3CHO D. C6H12O6

    Câu 27. Cho 360 gam glucozơ lên men thành rượu etylic (giả sử chỉ xảy ra phản ứng tạo thành rượu etylic). Hỏi thu được bao nhiêu ml rượu 400 (d=0,8 g/ml ), biết hiệu suất phản ứng là 65%.

    A. 347,25 B. 460,23 C. 575,12 D. 373,75

    Câu 28. Thuỷ phân 16,2 (gam) tinh bột với hiệu suất 80 % có thể thu được bao nhiêu gam glucozơ?

    A. 20,25 g B. 16,2 g C. 14,4 g D. 12,96 g

    Câu 29. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ.

    A. 21,60 gam C. 10,80 gam B. 5,40 gam D. 2,16 gam

    Câu 30. Dùng 340,2 kg xenlulozơ và 450 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?

    A. 600 kg B. 500 kg C.750 kg D. 850 kg

    ĐÁP ÁN: 0,33Đ/ CÂU

    Câu 1 :C

    11 C

    21 B

    2 D

    12 B

    22 D

    3 A

    13 A

    23 D

    4 C

    14 C

    24 A

    5 B

    15 D

    25 D

    6 D

    16 D

    26 D

    7 B

    17 C

    27 D

    8 D

    18 A

    28 C

    9 D

    19 A

    29 A

    10 D

    20 C

    30 B

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOA HOC_ Nguyễn Thị Hải Yến_ De so 2

    12_HOA HOC_Nguyễn Thị Hải Yến_ De so 1

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Tống Văn Trân đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Tống Văn Trân đề số 2

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Tống Văn Trân đề số 2

    KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 12( LẦN 2 HỌC KÌ I)

    Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên học sinh:……………………………………………………………………………….lớp 12ª………..

    Câu 1: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau:  C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2);

    H2N – CH2 – COOH (X3);        HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)

    H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5); CH3COOH(X6)

    Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa đỏ (hồng) là dung dịch nào?

    A. X1; X2; X5 B. X2; X3; X4 C. X2; X5 D. X4; X6

    Câu 2: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 1,78(g) X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 2,51(g) muối. Vậy công thức cấu tạo của X  có thể là:

    A. CH3-CH(NH2)-COOH                                 B. H2N-CH2-COOH

    C. CH3-CH(NH­2)-CH2-COOH                         D. CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

    Câu 3: Lysin là một aminoaxit có công thức cấu tạo sau:

    H2N-[CH2]4-CH(NH2)COOH

    Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch glutamic, màu của quỳ tím

    A. không đổi. B. chuyển thành màu xanh.

    C. chuyển thành màu đỏ( hồng). D. chuyển thành màu xanh tím.

    Câu 4: Đem trùng hợp 5,2g stiren, hỗn hợp sau phản ứng cho các dụng với 100ml dung dịch brom 0,15M sau đó tiếp tục cho thêm KI dư vào thì được 0,635g Iot. Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là?

    A. 75% B. 25% C. 80% D. 90%

    Câu 5 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, những loại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp?

    A. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron (olon). B. Tơ visco và tơ axetat. C. Tơ tằm và nitron     D. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

    Câu 6: Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl2 sẽ thu được kết quả nào sau:

    A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2.

    B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2.

    C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr.

    D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2.

    Câu 7: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là:

    A. 3              B. 5                     C. 4                             D. 2

    Câu 8: Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 73,2% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo

    phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là

    A. 3 B. 2 C. 5 D. 1

    Câu 9: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

    A. Quỳ tím                   B. NaOH                      C. HCl                         D. CH3OH/HCl

    Câu 10: Cho 38g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 50,775 g muối. Thể tích dung dịch HCl cần dùng là:

    A. 350ml                           B. 35ml                                                C. 400ml                                   D. 40ml

    Câu 11:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 2 mol alanin, 1 mol valin và 2 mol glyxin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thì thu được các đipeptit Ala-Val, Val-Ala và tri peptit Ala-Gly-Gly. Trình tự các α – amino axit trong Y là

    A. Ala – Val – Ala – Gly – Gly B. Val – Ala – Ala – Gly – Gly

    C. Gly – Ala – Ala – Val – Ala D. Gly – Ala – Ala – Ala – Val

    Câu 12:Cho amino axit CH3-CH(NH2)-COOH. A có thể phản ứng được với chất nào trong các chất sau :

    1) nước brom 2) C2H5OH/HCl 3) NaOH 4) HCl 5) CaCO3

    A. 3;4;5. B. 1;3;4;5. C. 2;3;4. D. 2;3;4;5.

    Câu 13. Cho các chất: C2H5NH2 (1), (C6H5)2NH (2),  C6H5NH2 (3), NH3(4). Thứ tự tăng dần tính bazơ là ?

    A. (3)<(2)<(1)<(4)                   B. (4)<3)<(2)<(1)         C. (3)<(4)<(1)<(2)       D. (2)<(3)<(4)<(1)

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

    A.Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

    B.Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.

    C.Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit.

    D.Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n – 1.

    Câu 15: Protein phản ứng với Cu(OH­)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

    A. màu da cam            B. màu tím             C. màu vàng               D. màu đỏ

    Câu 16: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hoặc tương tự nhau kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản ứng

    A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.

    Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

    A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B. dung dịch KOH và CuO

    C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D. dung dịch KOH và dung dịch HCl

    Câu 18: Điều nào sau đây sai?

    A. Các amin đều có tính bazơ. B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

    C. Anilin có tính bazơ rất yếu. D. Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết.

    Câu 19: Trùng hợp vinyl clorua thu được sản phẩm là

    A. poli (metyl metacrylat). B. poli (vinyl clorua) (PVC) C. poli (phenol-fomanđehit). D. poli etylen (PE)

    Câu 20: Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch

    A. CH3CHO trong môi trường kiềm. B. CH3CHO trong môi trường axit.

    C. HCHO trong môi trường kiềm. D. HCHO trong môi trường axit.

    Câu 21.Cứ 2,834g cao su buna – S phản ứng vừa hết với 1,731g Br2. Tỷ lệ số mắt xích butadien : stiren trong loại polime trên là?

    A. 1:2 B. 2:1 C. 1:1,5 D. 1,5:1

    Câu 22. Một mắt xích của polime X gồm C, H. Hệ số polime hóa của polime này là 300 và có phân tử khối là 16200( đvc). Mắt xích của polime X là

    A. – CH2-CH=CH-CH2– B. –CH2-CH-CH2– C. -CH2-CHCl- D. –CH2-CH2

    .Câu 23: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

    A. 5 chất                            B. 6 chất                                  C. 3 chất                                  D. 4 chất

    Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 C2H2 C2H3Cl PVC

    Để tổng hợp được 250kg PVC theo sơ đồ trên thì cần Vm3 khí thiên nhiên (đktc). Giá trị của V là? (biết CH4 chiếm 80% khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).

    A. 358,4 B. 448,0 C. 286,7 D. 224,0

    Câu 25: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 35,6 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 44,4 gam muối khan. Công thức của X là:                                 A.H2NC3H6COOH       B.H2NCH2COOH         C.H2NC2H4COOH       D.H2NC4H8COOH

    Câu 26 : Cho dãy các chất: CH2=CHCl, HO-CH2-CH2-OH, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH, H2N[CH2]6NH2 Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

    A. 3                 B. 1                        C. 4                             D. 2

    Câu 27: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 3,75 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

    A. 100          B. 200             C. 50                 D. 150

    Câu 28: Amilopectin của tinh bột có dạng cấu trúc mạch polime

    A. không phân nhánh B. mạch phân nhánh C. mạng không gian D. mạch thẳng

    Câu 29: Trong các amin sau:

    Amin bậc 2 là

    A. (1), (2). B. (1), (3). C. (3). D. (2), (3).

    Câu 30. Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng không có khí thoát ra

    A. HCOONH3CH3                 B. CH3COONH4                    C.CH3COONH3CH3             D. NH2CH2COOH

    Câu 31:Cho peptit X có CTCT như sau:H2N-CH­2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

    Đem thủy phân peptit X thu được mấy aminoaxit?

    A. 4                                   B. 1                                          C. 3                                         D. 2

    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO: VH2O (ở cùng điều kiện) = 7 : 12. Công thức của hai amin là ?

    A. C2H5NH2, C3H7­NH2 B. C3H7NH2, C4H9NH2 C. CH3NH2, C2H5NH2 D. C4H9NH2, C5­H11NH2

    Câu 33: Alanin có công thức là

    A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. C6H5-NH2.

    C. CH3-CH(NH2)-COOH. D. H2N-CH2-COOH

    Câu 34: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trưng axit

    A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.

    Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

    B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

    C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

    D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

    Câu 36: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

    A. axit α-aminoglutaric. B. axit α,-điaminocaproic.

    C. axit α-aminopropionic. D. axit aminoaxetic.

    Câu 37: Phát biểu không đúng là:

    A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

    B. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

    C. Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

    D. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

    Câu 38: Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2

    A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

    Câu 39: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là

    A. 111,74. B. 81,54. C. 66,44. D. 90,6.

    Câu 40: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

    A. C2H5COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOC2H5. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2.

    Cho C=12 ; H=1 ; Cl =35,5 ; O=16 ; Na=23 ; S=32 ; N=14 ; I=127 ; Cu=64 ; Ag=108; I=127; Br=80

    Đáp án:

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    ĐA

    D

    A

    B

    A

    A

    C

    C

    D

    A

    A

    A

    D

    C

    D

    B

    C

    D

    B

    B

    D

    Câu

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    ĐA

    A

    A

    B

    B

    C

    A

    C

    B

    D

    D

    C

    A

    C

    A

    D

    A

    D

    D

    B

    D

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOA HOC_Nguyễn Thị Hương Giang_De so 1

    12_HOA HOC_Nguyễn Thị Hương Giang_De so 2

    Xem thêm

  • Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Tống Văn Trân đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Tống Văn Trân đề số 1

    Đề thi học kì 1 môn hóa lớp 12 THPT Tống Văn Trân đề số 1

    BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Họ và tên ………………………………………………….

    Môn hóa học 12 Lớp 12………………………………………………

    Thời gian 45’ Điểm

    ĐỀ SỐ 1.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Câu 1. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomiat (4), axit aminoaxetic (5). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

    A. (4) < (3) < (2) < (1) < (5) B. (5) < (4) < (3) < (1) < (2)

    C. (4) <(1) <(3) < (2) < (5) D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

    Câu 2. Cho các chất sau: stiren, isopren, propen, toluen, caprolactam, propan, etilenoxit

    Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    1. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6 chất

    Câu 3. Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào glucozơ thể hiện tính oxy hóa :

    A. Phản ứng với (CH3CO)2O B. Phản ứng cộng với H2 ( Ni,to )

    C. Phản ứng tráng gương D. Phản ứng với Cu(OH)2

    Câu 4. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH- CH2CH2OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 135 g axit axetic đun nóng với 200,2 g ancol isoamylic. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 70%

    A. 292,5g B. 207,025g C. 417,86g D. 204,75 g

    Câu 5. Cho các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, C­65CH2OH, C6H5OH, NH2CH2COOH,CH3COOH ,CH3CHO số chất tác dụng với dung dịch NaOH là (điều kiện phản ứng có đủ)

    A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

    Câu 6. Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 ( ở đktc) và 0,9 gam nước.Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X. Vậy CTCT thu gọn của X là:

    A. HCOOC6H5. B. CH3COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. HCOOC6H4OH.

    Câu 7. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (1); CH2-CH2-CH2OH (2); HOCH2-CH2-CH2OH (3); Glucozơ (4); xenlulozơ(5),. Saccarozơ (6)Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh trong suốt là

    A. (1); (4); (5);(6) B. (1); (2),(3); (4); (6) C. (1); (4); (6) D. (1); (3); (4); (6)

    Câu 8. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 1 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là:

    A. 2,2 tấn. B. 1,1 tấn. C. 1,83 tấn. D. 3,05 tấn.

    Câu 9. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, anđehit axetic, ancol etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:

    A. I2 và Cu(OH)2/OH, t0 B. I2 và AgNO3/NH3

    C. I2 và HNO3 D. AgNO3/NH3, HNO3, H2 (to)

    Câu 10. Cho m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3 chia thành ba phần bằng nhau:- Phần 1: tác dụng với Na có dư thu được 560 ml H2 đktc

    – Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,1M sau phản ứng thấy dùng hết 300ml dung dịch

    – Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 5,72 g CO2 .Giá trị của m là:

    A. 9,96 B. 3,32 C. 9,69 D. 3,23

    Câu 11. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Gluco D. Etyl axetat

    Câu 12. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Công thức phân tử của X là:

    A. C4H6O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2

    Câu 13. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, axit axetic B. Fructozơ,glucozơ , glixerol, anđehit axetic

    C. Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic D. Glucozơ, glixerol, fructozơ,axit fomic.

    Câu 14. Cho các nhận xét sau:

    (1). Amino axit H2N-CH2-COOH có tên gọi là: axit -aminoetanoic

    (2). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

    (3). Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

    (4). Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

    (5). Thủy phân không hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ

    (6). Cho Xenlulozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 thấy tạo dung dịch màu lam

    Có bao nhiêu nhận xét đúng?

    A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

    Câu 15. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:

    A. 50% B. 45% C. 72,5% D. 55%

    Câu 16. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:

    A.8. B.7. C.5. D.4.

    Câu 17. Một este đơn chức Y có tỉ khối hơi so với không khí là 2,966. Khi cho 21,5 g Y tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn được 19g chất rắn khan và 1 ancol. Y có tên gọi là:

    A. Anlyl fomat B. Etyl axetat C. Vinyl axetat D. Metyl acrylat

    Câu 18. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2– CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

    Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3– CH(NH2)- COOH.

    B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2– CH2– COOH.

    C. CH2=CH2, CH3– CH=C= CH2, NH2– CH2– COOH.

    D. CH2=CH2, CH3– CH=CH-CH3, NH2– CH2– CH2– COOH.

    Câu 19. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đun nóng đều có phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este có thể là:

    A. CH3– COO- CH= CH2 B. H- COO- CH= CH- CH3

    C. H- COO- CH2– CH= CH2 D. CH2= CH- COO-CH3

    Câu 20. Ứng dụng của saccarozơ là : (1) Thực phẩm, (2)Nguyên liệu để tráng ruột phích,(3) thuốc tăng lực cho người bệnh, (4) Nguyên liệu để làm bánh kẹo, đồ hộp, nước giải khát.

    A. (1) ,(4) B. (1) ,(2),(3), (4) C. (1) ,(2),(4) D. 1) ,(3) ,(4)

    Câu 21. Cho 2,58 gam este đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được dung dịch muối và hơi ancol B. Oxi hóa hoàn toàn B được andehit E, cho toàn bộ E phản ứng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư được 12,96 g bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

    A. CH2=CHCOOC2H5 B. HCOOCH2- CH2-CH3

    C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2

    Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh.

    B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

    C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

    D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng gọi là dầu.

    Câu 23. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo của X là:

    A. CH2=CHCOONH4. B. H2NCH2CH2COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2CH2NO2.

    Câu 24. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Các amin đều kết hợp với proton. B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

    C. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk. D. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

    Câu 25. Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức,chứa 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol 2 este này phản ứng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được 1 anđehit no mạch hở và 28,6g hai muối hữu cơ. Biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. % khối lượng của oxi trong andehit là 27,58%. CTCT của 2 este là:

    A. CH3COOCH=CH2, HCOOOC6H5 B. HCOOCH=CH-CH3, HCOOOC6H5

    C. HCOOOCH=CH-CH3, CH3COOOC6H5 D. HCOOOCH=CH2, HCOOOC6H5.

    Câu 26. Thuốc thử dùng để phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ là

    A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch NaOH

    C. Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

    Câu 27. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên.

    B. Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch Iốt

    C. Amilozơ là phân tử tinh bột không phân nhánh

    D. Amilopectin là phân tử có tinh bột có phân nhánh

    Câu 28. Hợp chất X có CTPT là C5H13N. Khi cho X tác dụng với HNO2 thu được chất Y có CTPT là C5H12O. Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y1 có CTPT là C5H10O. Y1 không có phản ứng tráng bạc. Mặt khác, đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau. Vậy tên gọi của X là:

    A. pentan-3-amin B. pentan-2-amin C. 3-metylbutan-2-amin D. isopentyl amin

    Câu 29. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2NRCOOR'(R, R’ là các gốc hidrocacbon), phần trăm khối lượng Nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy toàn bộ lượng ancol thu được cho tác dụng với CuO dư (đun nóng) thu được andehit Y(ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là:

    A. 3,56 gam. B. 4,45 gam. C. 2,67 gam. D. 5,34 gam.

    Câu 30. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

    A. 0,4M B. 0,8M C. 0,6M D. 0,2M

    ——————–Hết——————–

    BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Họ và tên ………………………………………………….

    Môn hóa học 12 Lớp 12………………………………………………

    Thời gian 45’ Điểm

    ®Ò sè 2.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Câu 1. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Gluco D. Etyl axetat

    Câu 2. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Công thức phân tử của X là:

    A. C4H6O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2

    Câu 3. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, axit axetic B. Fructozơ,glucozơ , glixerol, anđehit axetic

    C. Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic D. Glucozơ, glixerol, fructozơ,axit fomic.

    Câu 4. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:

    A.8. B.7. C.5. D.4.

    Câu 5. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên.

    B. Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch Iốt

    C. Amilozơ là phân tử tinh bột không phân nhánh

    D. Amilopectin là phân tử có tinh bột có phân nhánh

    Câu 6. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:

    A. 50% B. 45% C. 72,5% D. 55%

    Câu 7. Một este đơn chức Y có tỉ khối hơi so với không khí là 2,966. Khi cho 21,5 g Y tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn được 19g chất rắn khan và 1 ancol. Y có tên gọi là:

    A. Anlyl fomat B. Etyl axetat C. Vinyl axetat D. Metyl acrylat

    Câu 8. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2– CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

    Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3– CH(NH2)- COOH.

    B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2– CH2– COOH.

    C. CH2=CH2, CH3– CH=C= CH2, NH2– CH2– COOH.

    D. CH2=CH2, CH3– CH=CH-CH3, NH2– CH2– CH2– COOH.

    Câu 9. Thuốc thử dùng để phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ là

    A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch NaOH

    C. Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

    Câu 10. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomiat (4), axit aminoaxetic (5). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

    A. (4) < (3) < (2) < (1) < (5) B. (5) < (4) < (3) < (1) < (2)

    C. (4) <(1) <(3) < (2) < (5) D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

    Câu 11. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH- CH2CH2OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 135 g axit axetic đun nóng với 200,2 g ancol isoamylic. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 70%

    A. 292,5g B. 207,025g C. 417,86g D. 204,75 g

    Câu 12. Cho các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, C­65CH2OH, C6H5OH, NH2CH2COOH,CH3COOH ,CH3CHO số chất tác dụng với dung dịch NaOH là (điều kiện phản ứng có đủ)

    A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

    Câu 13. Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 ( ở đktc) và 0,9 gam nước.Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X. Vậy CTCT thu gọn của X là:

    A. HCOOC6H5. B. CH3COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. HCOOC6H4OH.

    Câu 14. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (1); CH2-CH2-CH2OH (2); HOCH2-CH2-CH2OH (3); Glucozơ (4); xenlulozơ(5),. Saccarozơ (6)Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh trong suốt là

    A. (1); (4); (5);(6) B. (1); (2),(3); (4); (6) C. (1); (4); (6) D. (1); (3); (4); (6)

    Câu 15. Hợp chất X có CTPT là C5H13N. Khi cho X tác dụng với HNO2 thu được chất Y có CTPT là C5H12O. Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y1 có CTPT là C5H10O. Y1 không có phản ứng tráng bạc. Mặt khác, đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau. Vậy tên gọi của X là:

    A. pentan-3-amin B. pentan-2-amin C. 3-metylbutan-2-amin D. isopentyl amin

    Câu 16. Cho các chất sau: stiren, isopren, propen, toluen, caprolactam, propan, etilenoxit

    Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    1. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6 chất

    Câu 17. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo của X là:

    A. CH2=CHCOONH4. B. H2NCH2CH2COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2CH2NO2.

    Câu 18. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Các amin đều kết hợp với proton. B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

    C. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk. D. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

    Câu 19. Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào glucozơ thể hiện tính oxy hóa :

    A. Phản ứng với (CH3CO)2O B. Phản ứng cộng với H2 ( Ni,to )

    C. Phản ứng tráng gương D. Phản ứng với Cu(OH)2

    Câu 20. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2NRCOOR'(R, R’ là các gốc hidrocacbon), phần trăm khối lượng Nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy toàn bộ lượng ancol thu được cho tác dụng với CuO dư (đun nóng) thu được andehit Y(ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là:

    A. 3,56 gam. B. 4,45 gam. C. 2,67 gam. D. 5,34 gam.

    Câu 21. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 1 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là:

    A. 2,2 tấn. B. 1,1 tấn. C. 1,83 tấn. D. 3,05 tấn.

    Câu 22. Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức,chứa 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol 2 este này phản ứng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được 1 anđehit no mạch hở và 28,6g hai muối hữu cơ. Biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. % khối lượng của oxi trong andehit là 27,58%. CTCT của 2 este là:

    A. CH3COOCH=CH2, HCOOOC6H5 B. HCOOCH=CH-CH3, HCOOOC6H5

    C. HCOOOCH=CH-CH3, CH3COOOC6H5 D. HCOOOCH=CH2, HCOOOC6H5.

    Câu 23. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

    A. 0,4M B. 0,8M C. 0,6M D. 0,2M

    Câu 24. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, anđehit axetic, ancol etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:

    A. I2 và Cu(OH)2/OH, t0 B. I2 và AgNO3/NH3

    C. I2 và HNO3 D. AgNO3/NH3, HNO3, H2 (to)

    Câu 25. Cho các nhận xét sau:

    (1). Amino axit H2N-CH2-COOH có tên gọi là: axit -aminoetanoic

    (2). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

    (3). Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

    (4). Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

    (5). Thủy phân không hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ

    (6). Cho Xenlulozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 thấy tạo dung dịch màu lam

    Có bao nhiêu nhận xét đúng?

    A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

    Câu 26. Cho m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3 chia thành ba phần bằng nhau:- Phần 1: tác dụng với Na có dư thu được 560 ml H2 đktc

    – Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,1M sau phản ứng thấy dùng hết 300ml dung dịch

    – Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 5,72 g CO2 .Giá trị của m là:

    A. 9,96 B. 3,32 C. 9,69 D. 3,23

    Câu 27. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đun nóng đều có phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este có thể là:

    A. CH3– COO- CH= CH2 B. H- COO- CH= CH- CH3

    C. H- COO- CH2– CH= CH2 D. CH2= CH- COO-CH3

    Câu 28. Ứng dụng của saccarozơ là : (1) Thực phẩm, (2)Nguyên liệu để tráng ruột phích,(3) thuốc tăng lực cho người bệnh, (4) Nguyên liệu để làm bánh kẹo, đồ hộp, nước giải khát.

    A. (1) ,(4) B. (1) ,(2),(3), (4) C. (1) ,(2),(4) D. 1) ,(3) ,(4)

    Câu 29. Cho 2,58 gam este đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được dung dịch muối và hơi ancol B. Oxi hóa hoàn toàn B được andehit E, cho toàn bộ E phản ứng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư được 12,96 g bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

    A. CH2=CHCOOC2H5 B. HCOOCH2- CH2-CH3

    C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2

    Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh.

    B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

    C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

    D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng gọi là dầu.

    ——————–Hết——————–

    BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Họ và tên ………………………………………………….

    Môn hóa học 12 Lớp 12………………………………………………

    Thời gian 45’ Điểm

    ®Ò sè 3.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Câu 1. Cho các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, C­65CH2OH, C6H5OH, NH2CH2COOH,CH3COOH ,CH3CHO số chất tác dụng với dung dịch NaOH là (điều kiện phản ứng có đủ)

    A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

    Câu 2. Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 ( ở đktc) và 0,9 gam nước.Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X. Vậy CTCT thu gọn của X là:

    A. HCOOC6H5. B. CH3COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. HCOOC6H4OH.

    Câu 3. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên.

    B. Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch Iốt

    C. Amilozơ là phân tử tinh bột không phân nhánh

    D. Amilopectin là phân tử có tinh bột có phân nhánh

    Câu 4. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (1); CH2-CH2-CH2OH (2); HOCH2-CH2-CH2OH (3); Glucozơ (4); xenlulozơ(5),. Saccarozơ (6)Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh trong suốt là

    A. (1); (4); (5);(6) B. (1); (2),(3); (4); (6) C. (1); (4); (6) D. (1); (3); (4); (6)

    Câu 5. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

    A. 0,4M B. 0,8M C. 0,6M D. 0,2M

    Câu 6. Cho các nhận xét sau:

    (1). Amino axit H2N-CH2-COOH có tên gọi là: axit -aminoetanoic

    (2). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

    (3). Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

    (4). Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

    (5). Thủy phân không hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ

    (6). Cho Xenlulozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 thấy tạo dung dịch màu lam

    Có bao nhiêu nhận xét đúng?

    A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

    Câu 7. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomiat (4), axit aminoaxetic (5). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

    A. (4) < (3) < (2) < (1) < (5) B. (5) < (4) < (3) < (1) < (2)

    C. (4) <(1) <(3) < (2) < (5) D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

    Câu 8. Cho các chất sau: stiren, isopren, propen, toluen, caprolactam, propan, etilenoxit

    Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    1. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6 chất

    Câu 9. Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào glucozơ thể hiện tính oxy hóa :

    A. Phản ứng với (CH3CO)2O B. Phản ứng cộng với H2 ( Ni,to )

    C. Phản ứng tráng gương D. Phản ứng với Cu(OH)2

    Câu 10. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH- CH2CH2OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 135 g axit axetic đun nóng với 200,2 g ancol isoamylic. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 70%

    A. 292,5g B. 207,025g C. 417,86g D. 204,75 g

    Câu 11. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 1 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là:

    A. 2,2 tấn. B. 1,1 tấn. C. 1,83 tấn. D. 3,05 tấn.

    Câu 12. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, anđehit axetic, ancol etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:

    A. I2 và Cu(OH)2/OH, t0 B. I2 và AgNO3/NH3

    C. I2 và HNO3 D. AgNO3/NH3, HNO3, H2 (to)

    Câu 13. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:

    A. 50% B. 45% C. 72,5% D. 55%

    Câu 14. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:

    A.8. B.7. C.5. D.4.

    Câu 15. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đun nóng đều có phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este có thể là:

    A. CH3– COO- CH= CH2 B. H- COO- CH= CH- CH3

    C. H- COO- CH2– CH= CH2 D. CH2= CH- COO-CH3

    Câu 16. Một este đơn chức Y có tỉ khối hơi so với không khí là 2,966. Khi cho 21,5 g Y tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn được 19g chất rắn khan và 1 ancol. Y có tên gọi là:

    A. Anlyl fomat B. Etyl axetat C. Vinyl axetat D. Metyl acrylat

    Câu 17. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2– CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

    Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3– CH(NH2)- COOH.

    B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2– CH2– COOH.

    C. CH2=CH2, CH3– CH=C= CH2, NH2– CH2– COOH.

    D. CH2=CH2, CH3– CH=CH-CH3, NH2– CH2– CH2– COOH.

    Câu 18. Ứng dụng của saccarozơ là : (1) Thực phẩm, (2)Nguyên liệu để tráng ruột phích,(3) thuốc tăng lực cho người bệnh, (4) Nguyên liệu để làm bánh kẹo, đồ hộp, nước giải khát.

    A. (1) ,(4) B. (1) ,(2),(3), (4) C. (1) ,(2),(4) D. 1) ,(3) ,(4)

    Câu 19. Cho 2,58 gam este đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được dung dịch muối và hơi ancol B. Oxi hóa hoàn toàn B được andehit E, cho toàn bộ E phản ứng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư được 12,96 g bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

    A. CH2=CHCOOC2H5 B. HCOOCH2- CH2-CH3

    C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2

    Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh.

    B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

    C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

    D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng gọi là dầu.

    Câu 21. Cho m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3 chia thành ba phần bằng nhau:- Phần 1: tác dụng với Na có dư thu được 560 ml H2 đktc

    – Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,1M sau phản ứng thấy dùng hết 300ml dung dịch

    – Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 5,72 g CO2 .Giá trị của m là:

    A. 9,96 B. 3,32 C. 9,69 D. 3,23

    Câu 22. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Gluco D. Etyl axetat

    Câu 23. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Công thức phân tử của X là:

    A. C4H6O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2

    Câu 24. Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức,chứa 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol 2 este này phản ứng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được 1 anđehit no mạch hở và 28,6g hai muối hữu cơ. Biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. % khối lượng của oxi trong andehit là 27,58%. CTCT của 2 este là:

    A. CH3COOCH=CH2, HCOOOC6H5 B. HCOOCH=CH-CH3, HCOOOC6H5

    C. HCOOOCH=CH-CH3, CH3COOOC6H5 D. HCOOOCH=CH2, HCOOOC6H5.

    Câu 25. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, axit axetic B. Fructozơ,glucozơ , glixerol, anđehit axetic

    C. Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic D. Glucozơ, glixerol, fructozơ,axit fomic.

    Câu 26. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo của X là:

    .A. CH3CH2CH2NO2. B. H2NCH2CH2COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH2=CHCOONH4

    Câu 27. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Các amin đều kết hợp với prpton. B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

    C. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk. D. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

    Câu 28. Thuốc thử dùng để phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ là

    A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch NaOH

    C. Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

    Câu 29. Hợp chất X có CTPT là C5H13N. Khi cho X tác dụng với HNO2 thu được chất Y có CTPT là C5H12O. Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y1 có CTPT là C5H10O. Y1 không có phản ứng tráng bạc. Mặt khác, đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau. Vậy tên gọi của X là:

    A. pentan-3-amin B. pentan-2-amin C. 3-metylbutan-2-amin D. isopentyl amin

    Câu 30. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2NRCOOR'(R, R’ là các gốc hidrocacbon), phần trăm khối lượng Nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy toàn bộ lượng ancol thu được cho tác dụng với CuO dư (đun nóng) thu được andehit Y(ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là:

    A. 3,56 gam. B. 4,45 gam. C. 2,67 gam. D. 5,34 gam.

    ——————–Hết——————–

    BÀI KIỂM TRA SỐ 2 Họ và tên ………………………………………………….

    Môn hóa học 12 Lớp 12………………………………………………

    Thời gian 45’ Điểm

    ®Ò sè 4.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    Câu 1. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử, mạch phân nhánh và do các mắt xích glucozơ tạo nên.

    B. Để nhận ra tinh bột người ta dùng dung dịch Iốt

    C. Amilozơ là phân tử tinh bột không phân nhánh

    D. Amilopectin là phân tử có tinh bột có phân nhánh

    Câu 2. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân mantozơ là:

    A. 50% B. 45% C. 72,5% D. 55%

    Câu 3. Một este đơn chức Y có tỉ khối hơi so với không khí là 2,966. Khi cho 21,5 g Y tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn được 19g chất rắn khan và 1 ancol. Y có tên gọi là:

    A. Anlyl fomat B. Etyl axetat C. Vinyl axetat D. Metyl acrylat

    Câu 4. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo của X là:

    A. CH2=CHCOONH4. B. H2NCH2CH2COOH.

    C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2CH2NO2.

    Câu 5. Khẳng định nào sau đây không đúng?

    A. Các amin đều kết hợp với proton. B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

    C. CTTQ của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk. D. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

    Câu 6. Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (CH3)2CH- CH2CH2OH có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 135 g axit axetic đun nóng với 200,2 g ancol isoamylic. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 70%

    A. 292,5g B. 207,025g C. 417,86g D. 204,75 g

    Câu 7. Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2– CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

    Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

    A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3– CH(NH2)- COOH.

    B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2– CH2– COOH.

    C. CH2=CH2, CH3– CH=C= CH2, NH2– CH2– COOH.

    D. CH2=CH2, CH3– CH=CH-CH3, NH2– CH2– CH2– COOH.

    Câu 8. Thuốc thử dùng để phân biệt được dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ là

    A. Dung dịch H2SO4 loãng B. Dung dịch NaOH

    C. Dung dịch AgNO3 trong NH3 D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

    Câu 9. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomiat (4), axit aminoaxetic (5). Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?

    A. (4) < (3) < (2) < (1) < (5) B. (5) < (4) < (3) < (1) < (2)

    C. (4) <(1) <(3) < (2) < (5) D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

    Câu 10. Cho các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, C­65CH2OH, C6H5OH, NH2CH2COOH,CH3COOH ,CH3CHO số chất tác dụng với dung dịch NaOH là (điều kiện phản ứng có đủ)

    A. 3 B. 4 C. 6 D. 5

    Câu 11. Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri. Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 ( ở đktc) và 0,9 gam nước.Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X. Vậy CTCT thu gọn của X là:

    A. HCOOC6H5. B. CH3COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. HCOOC6H4OH.

    Câu 12. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

    A. Tinh bột B. Saccarozơ C. Gluco D. Etyl axetat

    Câu 13. Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, axit axetic B. Fructozơ,glucozơ , glixerol, anđehit axetic

    C. Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic D. Glucozơ, glixerol, fructozơ,axit fomic.

    Câu 14. Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2NRCOOR'(R, R’ là các gốc hidrocacbon), phần trăm khối lượng Nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy toàn bộ lượng ancol thu được cho tác dụng với CuO dư (đun nóng) thu được andehit Y(ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam Ag. Giá trị của m là:

    A. 3,56 gam. B. 4,45 gam. C. 2,67 gam. D. 5,34 gam.

    Câu 15. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:

    A.8. B.7. C.5. D.4.

    Câu 16. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam este X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Công thức phân tử của X là:

    A. C4H6O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2

    Câu 17. Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào glucozơ thể hiện tính oxy hóa :

    A. Phản ứng với (CH3CO)2O B. Phản ứng cộng với H2 ( Ni,to )

    C. Phản ứng tráng gương D. Phản ứng với Cu(OH)2

    Câu 18. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (1); CH2-CH2-CH2OH (2); HOCH2-CH2-CH2OH (3); Glucozơ (4); xenlulozơ(5),. Saccarozơ (6)Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh trong suốt là

    A. (1); (4); (5);(6) B. (1); (2),(3); (4); (6) C. (1); (4); (6) D. (1); (3); (4); (6)

    Câu 19. Hợp chất X có CTPT là C5H13N. Khi cho X tác dụng với HNO2 thu được chất Y có CTPT là C5H12O. Oxi hóa Y thu được chất hữu cơ Y1 có CTPT là C5H10O. Y1 không có phản ứng tráng bạc. Mặt khác, đề hiđrat hóa Y thu được 2 anken là đồng phân hình học của nhau. Vậy tên gọi của X là:

    A. pentan-3-amin B. pentan-2-amin C. 3-metylbutan-2-amin D. isopentyl amin

    Câu 20. Cho các chất sau: stiren, isopren, propen, toluen, caprolactam, propan, etilenoxit

    Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

    1. 3 chất B. 4 chất C. 5 chất D. 6 chất

    Câu 21. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp các chất đun nóng đều có phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este có thể là:

    A. CH3– COO- CH= CH2 B. H- COO- CH= CH- CH3

    C. H- COO- CH2– CH= CH2 D. CH2= CH- COO-CH3

    Câu 22. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nictric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 1 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là:

    A. 2,2 tấn. B. 1,1 tấn. C. 1,83 tấn. D. 3,05 tấn.

    Câu 23. Ứng dụng của saccarozơ là : (1) Thực phẩm, (2)Nguyên liệu để tráng ruột phích,(3) thuốc tăng lực cho người bệnh, (4) Nguyên liệu để làm bánh kẹo, đồ hộp, nước giải khát.

    A. (1) ,(4) B. (1) ,(2),(3), (4) C. (1) ,(2),(4) D. 1) ,(3) ,(4)

    Câu 24. Cho 2,58 gam este đơn chức A phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được dung dịch muối và hơi ancol B. Oxi hóa hoàn toàn B được andehit E, cho toàn bộ E phản ứng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 dư được 12,96 g bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

    A. CH2=CHCOOC2H5 B. HCOOCH2- CH2-CH3

    C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2

    Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A.Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,không phân nhánh.

    B. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

    C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

    D. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng gọi là dầu.

    Câu 26. Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức,chứa 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol 2 este này phản ứng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được 1 anđehit no mạch hở và 28,6g hai muối hữu cơ. Biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. % khối lượng của oxi trong andehit là 27,58%. CTCT của 2 este là:

    A. CH3COOCH=CH2, HCOOOC6H5 B. HCOOCH=CH-CH3, HCOOOC6H5

    C. HCOOOCH=CH-CH3, CH3COOOC6H5 D. HCOOOCH=CH2, HCOOOC6H5.

    Câu 27. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 4,32 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là:

    A. 0,4M B. 0,8M C. 0,6M D. 0,2M

    Câu 28. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, anđehit axetic, ancol etylic, hồ tinh bột, ta dùng thuốc thử:

    A. I2 và Cu(OH)2/OH, t0 B. I2 và AgNO3/NH3

    C. I2 và HNO3 D. AgNO3/NH3, HNO3, H2 (to)

    Câu 29. Cho các nhận xét sau:

    (1). Amino axit H2N-CH2-COOH có tên gọi là: axit -aminoetanoic

    (2). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng

    (3). Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

    (4). Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

    (5). Thủy phân không hoàn toàn tinh bột thu được saccarozơ

    (6). Cho Xenlulozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 thấy tạo dung dịch màu lam

    Có bao nhiêu nhận xét đúng?

    A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

    Câu 30. Cho m gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3 chia thành ba phần bằng nhau:- Phần 1: tác dụng với Na có dư thu được 560 ml H2 đktc

    – Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,1M sau phản ứng thấy dùng hết 300ml dung dịch

    – Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 5,72 g CO2 .Giá trị của m là:

    A. 9,96 B. 3,32 C. 9,69 D. 3,23

    ——————–Hết——————–

    1c

    2a

    3b

    4d

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    ®Ò sè 1.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    ®Ò sè 2.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    ®Ò sè 3.

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    ®Ò sè 4.

     

    O2 Education gửi thầy cô link download đề thi

    12_HOA HOC_Bùi Thị Hằng_De so 1

    12_HOA HOC_Bùi Thị Hằng_De so 2

    12_HOA HOC_Nguyễn Viết Tấn_De so 1

    Xem thêm