Loa nghe nhạc, loa bluetooth, dàn karaoke, âm thanh sân khấu trường học lớp học

Danh pháp các chất hóa học chương trình giáo dục phổ thông mới 2018

Danh pháp các chất hóa học chương trình giáo dục phổ thông mới 2018PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ

  1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT

Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”. Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.

VD:

Hydrogen            Nguyên tố H hoặc đơn chất H2

Oxygen                Nguyên tố O hoặc đơn chất O2

Nitrogen              Nguyên tố N hoặc đơn chất N2

Fluorine               Nguyên tố F hoặc đơn chất F2

Chlorine              Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2

Bromine               Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2

Iodine                  Nguyên tố I hoặc đơn chất I2

Sulfur                  Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)

Phosphorous        Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)

Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.

Z KÍ HIỆU HÓA HỌC TÊN GỌI PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
1 H Hydrogen /ˈhaɪdrədʒən/
2 He Helium /ˈhiːliəm/
3 Li Lithium /ˈlɪθiəm/
4 Be Beryllium /bəˈrɪliəm/
5 B Boron /ˈbɔːrɒn/

/ˈbɔːrɑːn/

6 C Carbon /ˈkɑːbən/

/ˈkɑːrbən/

7 N Nitrogen /ˈnaɪtrədʒən/
8 O Oxygen /ˈɒksɪdʒən/

/ˈɑːksɪdʒən/

9 F Fluorine /ˈflɔːriːn/

/ˈflʊəriːn/

/ˈflɔːriːn/

/ˈflʊriːn/

10 Ne Neon /ˈniːɒn/

/ˈniːɑːn/

11 Na Sodium /ˈsəʊdiəm/
12 Mg Magnesium /mæɡˈniːziəm/
13 Al Aluminium /ˌæljəˈmɪniəm/

/ˌæləˈmɪniəm/

14 Si Silicon /ˈsɪlɪkən/
15 P Phosphorus /ˈfɒsfərəs/

/ˈfɑːsfərəs/

16 S Sulfur /ˈsʌlfə(r)/

/ˈsʌlfər/

17 Cl Chlorine /ˈklɔːriːn/
18 Ar Argon /ˈɑːɡɒn/

/ˈɑːrɡɑːn/

19 K Potassium /pəˈtæsiəm/
20 Ca Calcium /ˈkælsiəm/
21 Sc Scandium /ˈskændiəm/
22 Ti Titanium /tɪˈteɪniəm/

/taɪˈteɪniəm/

23 V Vanadium /vəˈneɪdiəm/
24 Cr Chromium /ˈkrəʊmiəm/
25 Mn Manganese /ˈmæŋɡəniːz/
26 Fe Iron /ˈaɪən/

/ˈaɪərn/

27 Co Cobalt /ˈkəʊbɔːlt/
28 Ni Nickel /ˈnɪkl/
29 Cu Copper /ˈkɒpə(r)/

/ˈkɑːpər/

30 Zn Zinc /zɪŋk/
33 As Arsenic /ˈɑːsnɪk/

/ˈɑːrsnɪk/

34 Se Selenium /səˈliːniəm/
35 Br Bromine /ˈbrəʊmiːn/
36 Kr Krypton /ˈkrɪptɒn/

/ˈkrɪptɑːn/

37 Rb Rubidium /ruːˈbɪdiəm/
38 Sr Strontium /ˈstrɒntiəm/

/ˈstrɒnʃiəm/

/ˈstrɑːntiəm/

/ˈstrɑːnʃiəm/

46 Pd Palladium /pəˈleɪdiəm/
47 Ag Silver /ˈsɪlvə(r)/

/ˈsɪlvər/

48 Cd Cadmium /ˈkædmiəm/
50 Sn Tin /tɪn/
53 I Iodine /ˈaɪədiːn/

/ˈaɪədaɪn/

54 Xe Xenon /ˈzenɒn/

/ˈziːnɒn/

/ˈzenɑːn/

/ˈziːnɑːn/

55 Cs Caesium /ˈsiːziəm/
56 Ba Barium /ˈbeəriəm/

/ˈberiəm/

78 Pt Platinum /ˈplætɪnəm/
79 Au Gold /ɡəʊld/
80 Hg Mercury /ˈmɜːkjəri/

/ˈmɜːrkjəri/

82 Pb Lead /liːd/
87 Fr Francium /ˈfrænsiəm/
88 Ra Radium /ˈreɪdiəm/

 

 

 

  1. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

2.1. ION

– Ion dương (Cation):

K            potassium                K+       potassium ion

Mg         magiesium              Mg2+    magiesium ion

Al           aluminum               Al3+     aluminum ion

 

– Ion âm (Anion):

Cl           chlorine                  Cl       chloride ion

O            oxygen                   O2-       oxide ion

N            nitrogen                  N3-       nitride ion

 

2.2. OXIDE

“oxide” – /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/

– Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide):

TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE

VD:

Na2O: sodium oxide – /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/.

MgO: magnesium oxide – /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/.

Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.

Bảng 2: Tên gọi các oxide.

KIM LOẠI TÊN GỌI VÍ DỤ
Iron (Fe) Fe (II): ferrous – /ˈferəs/ FeO: iron (II) oxide

ferrous oxide

Fe (III): ferric – / ˈferik/ Fe2O3: iron (III) oxide

ferric oxide

Copper (Cu) Cu (I): cuprous – /ˈkyü-prəs/ Cu2O: copper (I) oxide

cuprous oxide

Cu (II): cupric – /ˈkyü-prik/ CuO: copper (II) oxide

cupric oxide

Chromium (Cr) Cr (II): chromous – /ˈkrəʊməs/ CrO: chromium (II) oxide

chromous oxide

Cr (III): chromic – /ˈkrəʊmik/ Cr2O3: chromium (III) oxide

chromic oxide

 

– Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):

CÁCH 1:

TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE

CÁCH 2:

SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG OXYGEN + OXIDE

Lưu ý:

+ Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra, penta,…

+ Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono + oxide = monoxide, penta + oxide = pentoxide.

Bảng 3: Số lượng và phiên âm

SỐ LƯỢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH VÍ DỤ AUDIO
1 Mono /ˈmɒnəʊ/ mono
2 Di /dɑɪ/ di
3 Tri /trɑɪ/ tri
4 Tetra /ˈtetrə/ tetra
5 Penta /pentə/ penta
6 Hexa /heksə/ hexa
7 Hepta /ˈheptə/ hepta
8 Octa /ˈɒktə/ octa
9 Nona /nɒnə/ nona
10 Deca /dekə/ deca

VD:

SO2: sulfur (IV) oxide hay sulfur dioxide

CO: carbon (II) oxide hay carbon monoxide

P2O5: phosphorus (V) oxide hay diphosphorus pentoxide

CrO3: chromium (VI) oxide hay chromium trioxide

 

2.3. BASE

– “base” – /beɪs/

– “hydroxide” – /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/

– Cách gọi tên:

TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE

VD:

Ba(OH)2: barium hydroxide

Fe(OH)3: iron (III) hydroxide hay ferric hydroxide

Fe(OH)2: iron (II) hydroxide hay ferrous hydroxide

 

2.4. ACID

– “Acid” – /ˈæsɪd/

– Một số acid vô cơ:

Bảng 4: Một số acid và tên gọi.

CÔNG THỨC HÓA HỌC TÊN GỌI PHIÊN ÂM VÍ DỤ AUDIO
HX hydrohalic acid /ˌhaɪdrəˌklɔːrɪk ˈæsɪd/
HF hydrofluoric acid /ˌhaɪdrəˌflʊərɪk ˈæsɪd/ hydrofluoric acid
HCl hydrochloric acid /ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/ hydrochloric acid
HBr hydrobromic acid /ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk ˈæsɪd/ hydrobromic acid
HI hydroiodic acid /ˌhaɪdrəˌaɪədɪk ˈæsɪd/
HClO hypochloruos acid /haɪpəʊklɒrəs ˈæsɪd/
HClO2 chloruos acid /klɒrəs ˈæsɪd/
HClO3 chloric acid /klɒrɪk ˈæsɪd/ chloric acid
HClO4 perchloric acid /pərˌklɒrɪk ˈæsɪd/ perchloric acid
H2S hydrosulfuric acid /ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
H2SO4 sulfuric acid /sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/

/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/

sulfuric acid
H2SO3 sulfurous acid

sulphurous acid

/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/ sulfurous acid
HNO3 nitric acid /ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/ nitric acid
HNO2 nitrous acid /ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/ nitrous acid
H3PO­4 phosphoric acid /fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/

/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/

phosphoric acid
H3PO3 phosphorous acid /fɒsˌfɒrəs ˈæsɪd/ phosphorous acid
H3PO2 hypophosphorous acid /haɪpəʊfɒsˌfɒrəs ˈæsɪd/
CO2 + H2O (H2CO3) carbonic acid /kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/

/kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/

carbonic acid
H3BO3 boric acid /ˌbɔː.rɪk ˈæs.ɪd/ boric acid

 

2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC

Bảng 5: Một số gốc và hóa trị.

GỐC MUỐI HÓA TRỊ TÊN GỐC PHIÊN ÂM VÍ DỤ
F I -fluoride /ˈflɔːraɪd/

/ˈflʊəraɪd/

/ˈflʊraɪd/

NaF: sodium fluoride

SF6: sulfur hexafluoride

Cl I -chloride /ˈklɔːraɪd/ CuCl2: copper (II) chloride

cupric chloride

HCl(gas): hydrogen chloride

Br I -bromide /ˈbrəʊmaɪd/ FeBr3: iron (III) bromide

ferric bromide

I I -iodide /ˈaɪədaɪd/ AgI: silver iodide
ClO I hypochlorite /haɪpəʊˈklɔːraɪt/ NaClO: sodium hypochlorite
ClO2 I -chlorite /ˈklɔːraɪt/ NaClO2: sodium chlorite
ClO3 I -chlorate /klɒreɪt/ KClO3: potassium chlorate
ClO4 I perchlorate /pərˌklɒreɪt/ KClO4: potassium perchlorate
S II -sulfide /ˈsʌlfaɪd/ PbS: lead sulfide
HS I -hydrogen sulfide /ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪd/ NaHS: sodium hydrogen sulfide
C IV -carbide /ˈkɑːbaɪd/ Al4C3: aluminium carbide
N III -nitride /ˈnaɪtraɪd/ Li3N: lithium nitride
P III -phosphide /ˈfɒsfaɪd/

/ˈfɑːsfaɪd/

Zn3P: zinc phosphide
CN I -cyanide /ˈsaɪənaɪd/ KCN: potassium cyanide
SCN I -thiocyanate /ˈθaɪəʊsaɪəneɪd/ KSCN: potassium thiocyanate
SO4 II -sulfate /ˈsʌlfeɪt/ Na2SO4: sodium sulfate
HSO4 I -hydrogen sulfate

-bisulfate

/ˈhaɪdrədʒən sʌlfeɪt/

/baɪˈsʌlfeɪt/

KHSO4: potassium hydrogen sulfate

potassium bisulfate

SO3 II -sulfite /ˈsʌlfaɪt/ CaSO3: calcium sulfite
HSO3 I -hydrogen sulfite /ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪt/ NaHSO3: sodium hydrogen sulfite
NO3 I -nitrate /ˈnaɪtreɪt/ AgNO: silver nitrate
NO2 I -nitrite /ˈnaɪtraɪt/ NaNO: sodium nitrite
MnO4 I permanganate /pəˈmæŋɡəˌneɪt/ KmnO: potassium permanganate
MnO4 II -manganate /mæŋɡəˌneɪt/ K2MnO: potassium manganate
CO3 II -carbonate /ˈkɑːbənət/ MgCO3: magnesium carbonate
HCO3 I -hydrogen carbonate

-bicarbonate

/ˈhaɪdrədʒən ˈkɑːbənət/

/baɪˈ ˈkɑːbənət/

Ba(HCO3)2:

barium hydrogen carbonate

barium bicarbonate

PO4 III -phosphate /ˈfɒsfeɪt/

/ˈfɑːsfeɪt/

Ag3PO: silver phosphate
HPO4 II -hydrogen phosphate /ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ (NH­4)2HPO4

ammonium hydrogen phosphate

H2PO4 I -dihydrogen phosphate /dai ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfeɪt/ Ca(H2PO­4)2

calcium dihydrogen phosphate

H2PO3 I -dihydrogen phosphite /dai ˈhaɪdrədʒən ˈfɒsfaɪt/ NaH2PO3:

sodium dihydrogen phosphite

HPO3 II -hydrogen phosphite /haɪdrədʒən ˈfɒsfaɪt/ Na2HPO3:

sodium hydrogen phosphite

H2PO2 I hypophosphite /haɪpəʊˈfɒsfaɪt/ NaH2PO2: sodium hypophosphite
CrO2 I -chromite /ˈkrəʊmaɪt/ NaCrO2: sodium chromite
CrO4 II -chromate /ˈkrəʊmeɪt/ K2CrO4: potassium chromate
Cr2O7 II -dichromate /daiˈkrəʊmeɪt/ K2Cr2O7: potassium dichromate
AlO2 I -aluminate /ˌæləˈmɪnieɪt/ NaAlO2: sodium aluminate
ZnO2 II -zincate /zɪŋkeɪt/ Na2ZnO2: sodium zincate

Lưu ý: Phát âm đuôi đúng /t/ và /d/ để phân biệt rõ các chất sodium chloride (NaCl) và sodium chlorite (NaClO2) tránh tạo ra sự hiểu lầm.

O2 Education gửi các thầy cô và các em link download file đầy đủ tại đây

Xem thêm

1 thought on “Danh pháp các chất hóa học chương trình giáo dục phổ thông mới 2018”

Leave a Comment