dàn âm thanh hội trường, âm thanh lớp học, âm thanh phòng họp, loa trợ giảng

Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023

Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

Câu I: (4 điểm)

I.1 (1,75 điểm).  X và Y là 2 nguyên tố cùng một nhóm A và 2 chu kỳ kế tiếp:

  • Tổng số hạt trong hai nguyên tử X và Y là 72 hạt
  • Tổng hạt của nguyên tử Y gấp 2 lần tổng hạt của nguyên tử X
  • Trong nguyên tử X: Số hạt mang điện tích gấp đôi hạt không mang điện tích.

a. Xác định tên hai nguyên tố X, Y.

b. Xác định bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trong X, Y.

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

c. Viết công thức VSEPR của các phân tử YX2; YX3 và ion (YX4)2-. Cho biết trạng thái lai hóa và dạng hình học của nguyên tử trung tâm trong các phân tử và ion trên?

I.2 (1,25 điểm). Viết các phương trình phản ứng hạt nhân biểu diễn các phân rã phóng xạ trong dãy dưới đây:

Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 1Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 2 218PoĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 3214PbĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 4214BiĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 4214PoĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 6210Pb

I.3 (1,0 điểm). Vàng (Au) kết tinh ở dạng lập phương tâm mặt có cạnh của ô mạng cơ sở a = 407 pm (1pm = 10-12 m).

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

a. Tính khối lượng riêng của tinh thể Au?

b.  Tính độ đặc khít của tinh thể Au?

Biết Au = 196,97 amu; NA = 6,022.1023.

ĐÁP ÁN

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
CÂU INỘI DUNG CẦN ĐẠTĐIỂM
I.1 1,75 điểma.  Gọi số proton, electron, neutron của X, Y lần lượt là PX, PY; EX, EY; NX, NY Ta có hệ pt Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 7   Vậy X là Oxygen (O) và Y là Sulfur (S)  0,25     0,25
b. Cấu hình electron của X: 1s22s22p4       Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 8 Bộ 4 số lượng tử của X: n=2, l = 1, ml = 0, ms = -1/2 Cấu hình electron của Y: 1s22s22p63s23p4      Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 8 Bộ 4 số lượng tử của Y: n=3, l = 1, ml = 0, ms = -1/20,25   0,25
c. Phân tử, ion SO2 SO3 SO42- Công thức VSEPR AX2E1 AX3E0 AX4E0 Trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm sp2 sp2 sp3 Dạng hình học Gấp khúc (V) Tam giác Tứ diện    0,25 0,25   0,25
I.2 1,25 điểmĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 10 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 11 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 12 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 12 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 110,25 0,25 0,25 0,25 0,25
I.3 1,0 điểma.  Trong 1 ô mạng cơ sở có số nguyên tử Au: Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 15 nguyên tử Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 16 (g/cm3)0,25 0,25  
b.  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 17 (cm) Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 18 (cm) Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 8 Độ đặc khít của tinh thể Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 20Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 21  Þ Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 22  0,25 0,25

Câu II: (4 điểm)

II.1 (1 điểm): Tính nhiệt tạo thành ∆fĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 23 FeCl2 (s) biết:

Fe (s)  +  2HCl (aq) → FeCl2 (aq) + H2 (g)                ∆ H1 = -21,00 Kcal

FeCl2 (s) + H2O → FeCl2 (aq)                                    ∆ H2 = -19,5 Kcal

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

HCl (g) + H2O (l) → HCl (aq)                                    ∆ H3 = -17,5 Kcal

H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g)                                       ∆ H4 = -44,48 Kcal

Ký hiệu (s): rắn; (g): Khí; (aq): dung dịch

II.2 (1,5 điểm) 

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

 Xác định bậc phản ứng và hằng số tốc độ phản ứng ở pha khí (300K) của phản ứng:

A (g) + B (g) → C (g)

Dựa trên kết quả thực nghiệm sau đây:

Thí nghiệm[A] mol/L[B] mol/LTốc độ mol.L-1.s-1
10,0100,0101,2.10-4
20,0100,0202,4.10-4
30,0200,0209,6.10-4

II.3 (1,5 điểm): Ammonium hydrosulfide là một chất không bền, dễ phân hủy theo quá trình: NH4HS (s) → NH3 (g) + H2S (g) (1). Cho biết:

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ
Hợp chấtfĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 24 (kJ/mol)Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 25 (J/K.mol)
NH4HS (s)– 156,9113,4
NH3 (g)– 45,9192,6
H2S (g)– 20,4205,6

a.  Tính ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 23, ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 27  và ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 28của phản ứng (1)? Phản ứng có tự xảy ra ở 298K không?

b.  Tính hằng số cân bằng Kp tại 25oC của phản ứng (1)?

ĐÁP ÁN

CÂU IIĐÁP ÁNĐIỂM
II.1 1 điểmFe (s)  +  2HCl (aq) → FeCl2 (aq) + H2 (g)                ∆H1 = -21,00 kCal FeCl2 (aq) + H2O (l) → FeCl2 (s)                               -∆H2 = +19,5 kCal H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g)                                       ∆H4 = -44,48 kCal 2HCl (g) → 2HCl (aq) + H2O (l)                                -2∆H3 = -35 kCal    Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 29                               ∆fĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 23 FeCl2(s) Cộng theo vế ta được: ∆fĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 23 FeCl2(s)  = -21 + 19,5 – 44,48 – 35 = -80,98 kCal0.25   0,25 0,25 0,25
II.2 1,5 điểmv = k[A]x[B]y Thí nghiệm 1 Þ 1,2.10-4 = k.0,01x . 0,01y     (1) Thí nghiệm 2 Þ 2,4.10-4 = k.0,01x . 0,02y     (2) Thí nghiệm 3 Þ 9,6.10-4 = k.0,02x . 0,02y     (3) Lấy (3) chia cho (2) Þ2x = 4 Þ x = 2                                                           Lấy (2) chia cho (1) Þ 2y = 2 Þ y = 1                                                          Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 32           0,25 0,25
Bậc phản ứng: x + y = 30,25
Thí nghiệm 1 Þ 1,2.10-4 = k.0,012 . 0,01                         Þ k = 1,20.102 ­­(mol-2.L-2.s-1)0,25
II.3 1,5 điểma. ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 23= – 45,9 -20,4 – (- 156,9) = 90,6 kJ/mol  ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 27= 192,6 + 205,6 – 113,4 = 284,8 J/K.molrĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 35= ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 23 – T.∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 27 = 90600 – 298.284,8 = 5729,6 J/mol hay 5,730 kJ/mol0,25 0,25 0,25
Vì ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 35 > 0 nên phản ứng (1) không tự xảy ra ở 298K.0,25
b. ∆rĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 35= – RT.ln(Ka) – 5730 = – 8,314.298.ln(Ka)                          Ka = 10,105      Kp = Ka = 10,105 atm2.0,25 0,25

Câu III: (4 điểm)

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

III.1. (1,5 điểm). Trộn 100ml dung dịch NH3 0,3M với 50ml dung dịch HCl 0,3 M. Hãy tính pH của hỗn hợp thu được?  Biết Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 40  

III.2. (1,5 điểm). Thêm từ từ từng giọt dung dịch AgNO3 vào dung dịch chứa KCl 0,1M và KI 0,001M.

     a. Kết tủa nào xuất hiện trước?

     b. Khi kết tủa thứ 2 bắt đầu tách ra thì nồng độ ion thứ nhất còn lại bằng bao nhiêu?

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

                        Biết pKs(AgI) = 16; pKs(AgCl)=10.

III.3 (1 điểm). Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử, viết phương trình ion thu gọn.

a. Pb(NO3)      +          KI        →       PbI2↓       +  ?

b. Cr(OH)3      +          H2SO4   →      Cr2(SO4)3  +  ?

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

c. Ca2+             +          ?          →     CaCO3

d. Mg(OH)2    +         H+         →      Mg2+          +  ?

ĐÁP ÁN

CÂU IIIĐÁP ÁNĐIỂM
III.1 1,5 điểm Thành phần ban đầu: Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 41                                                                            Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 42                                                                                                                           Phản ứng:   NH   +    H+     →    NH4+                                                         0,2M         0,1M                        0,1M                            0,1M      Thành phần giới hạn:  NH4+ 0,1M;  NH3    0,1M                                                                               Khi đó Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 43                                                                        0,25       0,25     0,25   0,25
III.2 1,5 điểma. Kết tủa xuất hiện trước * Nếu AgI kết tủa trước [Ag+].[I]>Ks(AgI) Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 44 (M) * Nếu AgCl kết tủa trước [Ag+].[Cl]>Ks(AgCl) Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 45 (M)    Vậy [Ag+] (1) < [Ag+] (2) nên AgI kết tủa trước.0,5         0,5
b. Khi AgCl bắt đầu tách ra thì Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 46(M) Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 47  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 48 Đã kết tủa hoàn toàn trong AgI. 
III.3 1,0 điểma. Pb(NO3)      +          2KI        →      PbI2↓   +  2KNO3     Pb2+   +       2I–            →       PbI2b. 2Cr(OH)3    +          3H2SO4    →   Cr2(SO4)3        + 6H2O     2Cr(OH)3  +            6H+       →       2Cr3+   + 6H2O c. Ca2+             +          CO32-      →       CaCO3↓            CaCl2           +          Na2CO3   →       CaCO3↓ + 2NaCl d. Mg(OH)2    +          2H+      →     Mg2+ + 2H2O Mg(OH)2         +          2HCl      →     MgCl2 + 2H2O0,125 0,125 0,125 0,125 0,125 0,125 0,125 0,125

Câu IV:

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

IV.2 (1,5 điểm). Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

            a. FexOy + H2SO4  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 49 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

            b. FeS2 + H2SO4  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 49 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

c. Na2SO3 + NaHSO4 + KMnO4 → Na2SO4 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

IV.3 (2,5 điểm). Một pin điện hóa gồm hai phần được nối bằng cầu muối. Phần bên trái của sơ đồ pin là một thanh Zn (s) nhúng trong dung dịch Zn(NO3)2(aq) 0,200 M; còn phần bên phải là một thanh Ag(s) nhúng trong dung dịch AgNO3(aq) 0,100 M. Mỗi dung dịch có thể tích 1,00L tại 25oC.

  1. Vẽ giản đồ pin và viết phương trình phản ứng tương ứng của pin.
  2. Hãy tính sức điện động của pin và viết phương trình phản ứng khi pin phóng điện.

Giả sử pin phóng điện hoàn toàn và lượng Zn có dư.

Trong một thí nghiệm khác, KCl (s) được thêm vào dung dịch AgNO3 ở phía bên phải của pin ban đầu làm xuất hiện kết tủa AgCl (s) và làm thay đổi sức điện động. Sau khi thêm KCl (s), sức điện động bằng 1,04 V và [K+] = 0,300M.

  1. Hãy tính [Ag+] tại thời điểm cân bằng.
  2. Hãy tính [Cl] tại thời điểm cân bằng cân bằng và tích số tan của AgCl.

Biết thế điện cực chuẩn tại 25oC như sau:

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

Zn2+(aq) + 2e → Zn(s)               Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 51 = – 0,76 V

Ag+(aq) + 1e → Ag(s)               Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 52 = +0,80 V

ĐÁP ÁN

CÂU IVĐÁP ÁNĐIỂM
IV.1 1,5 điểma. FexOy  + H2SO4 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 53Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 54                                        1x  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 55                               (3x – 2y)x   S+6  +  2e Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 56 S+4 2FexOy  + (6x-2y)H2SO4 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 53xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O b. FeS2 + H2SO4 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 53 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 59             1x   2FeS2 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 60 2Fe+3 + 4S+4 +22e           11x   S+6 +2eĐề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 60 S+4 2FeS2 + 14H2SO4 Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 53 Fe2(SO4)3 + 15SO2 + 14H2O * 5Na2SO3 + aNaHSO4+2KMnO4 → bNa2SO4 + 1K2SO4 + 2MnSO4 + eH2O Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 59           5x  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 64             2x  Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 65 BT Na: 10 + a=2b BT S: 5 + a=b+3 BT H: a=2e  Ta có a=6,  b=8, e=3 Vậy: 5Na2SO3 + 6NaHSO4+2KMnO4 → 8Na2SO4 + 1K2SO4 + 2MnSO4 + 3H2O  0,25     0,25   0,25   0,25       0,25           0,25
IV.2 2,5 điểmGiản đồ pin: Zn(s) │Zn2+(aq)║ Ag+(aq)│Ag(s). (-): Zn(r) → Zn2+(aq) + 2e (+): Ag+(aq) + e → Ag(r) Phản ứng của pin Zn­(s) + 2Ag+(aq) → Zn2+(aq) + 2Ag(s). Eopin = Eo(phải) – Eo(trái) = 1,56 V0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Phương trình Nernst tương ứng với pin nêu trên (cũng có thể trình bày theo nửa pin và các bán phản ứng). Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 66 Trị số dương của Epin cho thấy rằng phản ứng pin viết như trên là phản ứng có thể tự xảy ra trong quá trình phóng điện. Phản ứng có thể tự xảy ra: Zn­(s) + 2Ag+(aq) → Zn2+(aq) + 2Ag(s).      0,25     0,25
 
Gọi x là nồng độ Ag+ cuối ([Ag+]) Điện cực bên trái không đổi, nghĩa là nồng độ [Zn2+] duy trì tại 0,200 M Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 67      0,25
[Cl] = nồng độ thêm – nồng độ giảm do AgCl kết tủa       = 0,300 – (0,100 – 7,3.10-10) = 0,200 M Ks(AgCl) = 7,3.10-10.0,200 = 1,5.10-10 M20,25   0,25

Câu V: (4 điểm)

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

V.1 (1,25 điểm): Dự đoán hiện tượng và viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra (nếu có) trong các thí nghiệm sau:

a. Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3.

            b. Dẫn khí SO2 vào dung dịch nước Br2 (màu vàng).

c. Cho nước Chlorine qua dung dịch KI có vài giọt hồ tinh bột.

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

d. Cho 1 lượng nhỏ Fe3O4 vào dung dịch HCl.

V.2 (1,0 điểm):

Bộ dụng cụ điều chế khí được bố trí như hình vẽ sau: Với bộ dụng cụ trên, có thể dùng để điều chế những chất khí nào trong số các khí sau: Cl2, H2, SO2, CO2? Giải thích. Viết phương trình phản ứng điều chế các khí đó (mỗi khí chọn một cặp chất A, B thích hợp).  SNAGHTML1425dfd

V.3 (1,5 điểm): Cho 12,395 L hỗn hợp khí (A) gồm Cl2 và O2 (đo ở đkc) tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp chất rắn (B) gồm Mg và Al tạo ra 42,34 gam hỗn hợp muối chloride và oxide của 2 kim loại đó.

Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong (B).

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

ĐÁP ÁN

CÂU VĐÁP ÁNĐIỂM
V.1 1 điểma. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan. HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3 b. Màu vàng nâu nhạt dần SO2 + Br2 + 2H2O Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 8  2HBr + H2SO4 c. Cl2 + 2KI Đề thi HSG lớp 10 môn hóa trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắc Năm 2022 2023 692KCl + I2 ; I2 sinh ra làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh. Khi Chlorine dư: 5Cl2 + 6H2O + I2 ® 2HIO3 + 10HCl. Màu xanh của hồ tinh bột biến mất. d. Fe3O4 bị hòa tan, dung dịch tạo thành có màu vàng/nâu nhạt. Fe3O4   +   8HCl®  FeCl2+   2FeCl3   +  4H2O    0,25   0,25 0,25   0,25   0,25

O2 Education gửi các thầy cô link download đề thi

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ

Các thầy cô có thể xem thêm nhiều đề thi hsg của các tỉnh khác tại

Tổng hợp đề thi hsg lớp 11 môn hóa học

Tổng hợp đề thi HSG lớp 12 môn hoá học

Hoặc xem thêm các tài liệu khác của môn hóa

SGK, sách ôn thi, sách tham khảo giá rẻ


Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *