0

Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 8

Đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word có lời giải đề số 8

ĐỀ SỐ 8

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC

Năm học: 2020-2021

Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba =137

Câu 1. Ion kim loại nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. Fe3+. B. Fe2+. C. Mg2+. D. Ag+.

Câu 2. Đốt cháy kim loại nào sau đây cho ngọn lửa màu vàng?

A. Na. B. Li. C. Cs. D. Rb.

Câu 3. Hiện nay, trên thị trường có nhiều sản phẩm giúp chùi rửa nhà tắm, giúp tẩy rửa vết gỉ, vết hóa vôi,… Thành phần quan trọng có trong sản phẩm này là

A. H2SO4. B. HCl. C. NaOH. D. CaOCl2.

Câu 4. Công thức tồng quát của este không no (1 liên kết đôi C=C), đơn chức, mạch hở là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A. Gây ngộ độc nước uống.

B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C. Làm hỏng các dung dịch cần pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 6. Có bao nhiêu đipeptit mà khi thủy phân hoàn toàn thu được 2 amino axit khác nhau?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 7. Trong thực tế, muối nào sau đây dùng làm xốp bánh?

A. NH4HCO3. B. (NH4)2CO3. C. NH4NO3. D. NH4Cl.

Câu 8. Công thức của đồng (II) oxit là

A. CuO. B. Cu2O. C. Cu(OH)2. D. Cu2O.

Câu 9. Teflon là tên của một polime được dùng làm

A. chất dẻo. B. tơ tổng hợp. C. cao su tổng hợp. D. keo dán.

Câu 10. Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy có hiện tượng nào sau đây?

A. Hợp kim bị tan hoàn toàn. B. Hợp kim không tan.

C. Hợp kim bị tan 1 phần do Al phản ứng. D. Hợp kim bị tan 1 phần do Cu phản ứng.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo.

B. Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương.

C. Glucozơ được dùng trong công nghiệp sản xuất saccarozơ.

D. Tinh bột được dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.

Câu 12. Ancol etylic và glixerol đều tác dụng với

A. Br2. B. Na.

C. NaOH. D. Cu(OH)2/NaOH.

Câu 13. Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.

Câu 14. Hòa tan hết 50 gam CaCO3 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị V là

A. 11,20. B. 22,40. C. 1,12. D. 44,80.

Câu 15. Cho các chất sau: stiren, axetilen, ancol anlylic, glucozơ, toluen. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 16. Để sản xuất 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là

A. 35,0 kg. B. 21,0 kg. C. 63,0 kg. D. 23,3 kg.

Câu 17. Thủy phân 60,6 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thì thu được m gam Gly-Gly-Gly; 13,2 gam Gly-Gly và 37,5 gam glyxin. Giá trị của m là

A. 18,9. B. 19,8. C. 9,9. D. 37,8.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2 – là đồng đẳng của nhau.

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

D. Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết .

Câu 19. Cho phản ứng hóa học:

Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Y có tính chất của ancol đa chức. B. X có phản ứng tráng bạc.

C. Phân tử khối của Y bằng 342. D. X dễ tan trong nước.

Câu 21. Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb, (2) Fe và Zn, (3) Fe và Sn, (4) Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 22. Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng

A. không thuận nghịch. B. luôn sinh ra axit và ancol.

C. thuận nghịch. D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

Câu 23. Tên gọi không đúng với công thức tương ứng là

A. HCOOCH2CH=CH2 tên gọi là vinyl axetat.

B. CH3COOH tên gọi là axit etanoic.

C. CH3NHCH3 tên gọi là etan-2-amin.

D. CH3CHO tên gọi là etanal.

Câu 24. Dãy các chất nào sau đây đều chứa các chất lưỡng tính?

A. Cr2O3 và Cr(OH)3. B. CrO3 và Cr2O3.

C. CrO3 và Cr(OH)3. D. K2Cr2O7 và Na2CrO4.

Câu 25. Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (ở đktc). Hai kim loại là

A. Be và Mg. B. Mg và Ca. C. Ca và Sr. D. Sr và Ba.

Câu 26. Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08 gam hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6 gam NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là

A. 3,34 gam. B. 5,50 gam. C. 4,96 gam. D. 5,32 gam.

Câu 27. Có các nhận định sau:

1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

2. Lipit gồm các chất béo, sáp, steroid, photpholipit,…

3. Chất béo là chất lỏng.

4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

Số nhận định đúng

A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.

Câu 28. Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A. Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch KHSO4 và KNO3.

B. Cho bột Fe vào dung dịch ZnCl2.

C. Cho bột A12O3 vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

D. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào nước dư.

Câu 29. Dẫn 0,55 mol hỗn hơp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ thu được 0,95 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2, CO2. Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 9,85. B. 15,76. C. 19,7. D. 29,55.

Câu 30. Hỗn hợp X gồm vinyl axetilen, buta-l,3-đien, but-1-en, butan (trong đó vinyl axetilen chiếm 45% số mol hỗn hợp). Để no hóa 0,4 mol hỗn hợp X cần 17,696 lít H2 (đktc). Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 /NH3 thu được 42,93 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 32,24. B. 32,43. C. 35,48. D. 38,54.

Câu 31. Cho hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt. Chia X thành 2 phần bằng nhau:

– Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,672 lít khí (đktc).

– Phần 2: Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 134,4 ml khí (đktc) sau đó cho tiếp dung dịch H2SO4 loãng, dư được 0,4032 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của oxit sắt là

A. Fe3O4. B. FeO. C. FeO hoặc Fe3O4. D. Fe2O3.

Câu 32. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4. X tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo ra Ag theo tỉ lệ mol tương ứng 1:4. Biết Y không có đồng phân bền nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ancol Z không hoà tan Cu(OH)2 để tạo dung dịch màu xanh.

B. Anđehit T là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng.

C. Axit Y tham gia phản ứng tráng bạc.

D. Ancol Z không no (có 1 liên kết C=C).

Câu 33. Điện phân 100 ml dung dịch X gồm X mol AgNO3 và l,5x mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi. Khi thời gian điện phân là t giây, khối lượng catot tăng 19,36 gam. Khi thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,24 mol. Nồng độ của dung dịch Cu(NO3)2 ban đầu là

A. 1,0M. B. 1,2M. C. 1,8M. D. 2,1M.

Câu 34. Hỗn hợp E chứa ba axit béo X, Y, Z và chất béo T được tạo ra từ X, Y, Z và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn 52,24 gam E cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2. Nếu cho lượng E trên vào dung dịch nước Br2 dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng. Mặt khác, cho lượng E trên vào dung dịch NaOH (dư 15% so với lượng phản ứng) thì thấy có 0,18 mol NaOH phản ứng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

A. 55,0. B. 56,0. C. 57,0. D. 58,0.

Câu 35. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3,0,04 mol FeO và a mol Al. Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng). Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr. Phần trăm khối lượng Cr2O3 đã phản ứng là

A. 20,00%. B. 66,67%. C. 33,33%. D. 50,00%.

Câu 36. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch và lấy kết tủa cho vào ống nghiệm (1).

Bước 2: Lấy 1,5 ml dung dịch saccarozơ 1% vào ống nghiệm (2) và thêm vào đó 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng. Đun nóng dung dịch khoảng 3 phút.

Bước 3: Để nguội dung dịch, cho từ từ và khuấy đều tinh thể NaHCO3 vào ống nghiệm (2) đến khi khí ngừng thoát ra.

Bước 4: Rót dung dịch trong ống nghiệm (2) vào ống nghiệm (1), lắc đều cho đến khi kết tủa tan hoàn toàn.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bước 1, có thể thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ba(OH)2.

(b) Bước 2 xảy ra phản ứng thủy phân saccarozơ.

(c) Sau bước 2, dung dịch có chứa 1 loại monosaccarit.

(d) Trong bước 3, cho NaHCO3 vào ống nghiệm (2) để thủy phân hoàn toàn saccarozơ.

(e) Sau bước 4, thu được dung dịch có màu xanh lam.

(l) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm (2) có thể cho phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.

Câu 37. Cho m gam hơi nước qua than nung đỏ thu được 1,5m gam hỗn hợp X gồm CO2, CO và H2. Dẫn 1,5 m gam X qua ống sứ dựng 20 gam Fe2O3, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi với hiđro là 102/7 và chất rắn Z. Biết Z tác dụng vừa đủ với 0,95 mol HNO3 loãng thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N). Giá trị của m là

A. 3,6. B. 1,8. C. 2,7. D. 5,4.

Câu 38. Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: . Biết X có công thức phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (); X3 là amin bậc 1. Cho các phát biểu sau:

(a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên.

(b) X1 có phản ứng tráng gương.

(c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon.

(d) X là muối của amino axit với amin bậc 1.

Số phát biểu đúng

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 39. Cho các phát biểu sau:

(a) Nước cứng tạm thời chứa các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCl2, MgSO4.

(b) Trong phản ứng của Al với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là NaOH.

(c) Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa.

(d) Hỗn hợp gồm Cu, Fe2O3, Fe3O4 trong đó số mol Cu bằng tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl dư.

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.

Số phát biểu đúng

A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.

Câu 40. Hỗn hợp A gồm chất X (C3H10N2O5) và chất Y (C9H16N4O5), trong đó X tác dụng với NaOH hay HCl đều thu được khí, Y là tetrapeptit. Cho 29,6 gam A tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 2,55 gam khí. Mặt khác, 29,6 gam A phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m gam chất hữu cơ. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 28,225. B. 26,250. C. 26,875. D. 27,775.

Đáp án

1-B

2-A

3-D

4-C

5-A

6-A

7-A

8-A

9-A

10-C

11-C

12-B

13-D

14-A

15-C

16-A

17-A

18-C

19-C

20-A

21-C

22-C

23-A

24-A

25-B

26-A

27-C

28-B

29-A

30-B

31-A

32-B

33-C

34-B

35-B

36-D

37-A

38-D

39-A

40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B.

Fe2+ vừa có thể bị oxi hóa lên Fe3+, vừa có thể bị khử thành Fe.

Câu 2: Đáp án A.

Câu 3: Đáp án D.

Clorua vôi (CaOCl2) có tính oxi hóa mạnh nên được dung để tẩy trắng vải, sợi, giấy. So với nước Gia-ven, clorua vôi rẻ hơn, hàm lượng hipoclorit cao hơn nên còn dung để tẩy uế hố rác, cống rãnh, chuồng trại chăn nuôi,…

 

O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

8. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa Học – Đề 8 – File word có lời giải chi tiết

 

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *