0

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 10

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn hóa chuẩn cấu trúc đề minh họa file word đề số 10

ĐỀ SỐ 10

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: HÓA HỌC

Năm học: 2020-2021

Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba =137

Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A. Mg B. K C. Fe D. Ag

Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

A. Ca B. Li C. Fe D. Ba

Câu 3. Những người đau dạ dày thường có pH trong dạ dày nhỏ hơn 2 (thấp hơn so với bình thường là pH từ 2 – 3). Thuốc chữa đau dạ dày có thành phần chính là

A. NaHCO3 B. NaCl C. Na2CO3 D. HCl

Câu 4. Số nguyên tử oxi có trong phân tử chất béo là

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 5. Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

A. Al B. Al2O3 C. O2 D. Al(OH)3

Câu 6. Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A. C2H5NH2 B. H2NCH2COOH C. CH3COOCH3 D. HCOONH3CH3

Câu 7. Chất tác dụng được với khí nitơ ở điều kiện thường là

A. Al B. Mg C. Li D. Na

Câu 8. Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

A. Zn B. Ni C. Sn D. Cr

Câu 9. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A. Tơ visco B. Tơ nitron C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ xenlulozơ axetat

Câu 10. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

A. Mg B. Na C. Cu D. Fe

Câu 11. Glucozơ không thuộc loại

A. hợp chất tạp chức. B. cacbohiđrat. C. monosaccarit. D. đisaccarit.

Câu 12. Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A. Ancol etylic. B. Glixerol. C. Ancol benzylic. D. Propan-1,2-điol.

Câu 13. Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phuơng trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

A. 6 B. 8 C. 4 D. 10

Câu 14. Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là

A. 9,2 B. 2,3 C. 7,2 D. 4,6

Câu 15. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

A. C6H5NH2 B. CH3COOH C. C2H5NH2 D. H2N-CH2-COOH

Câu 16. Đun nóng dung dịch chứa 9 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 10,8 B. 21,6 C. 32,4 D. 16,2

Câu 17. Cho 10,5 gam hỗn hợp X gồm anilin, metyl amin, đimetylamin và đietylamin tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M, sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 16,825 B. 20,180 C. 21,125 D. 12,325

Câu 18. Trong các hiđrocacbon sau đây, hiđrocacbon nào chứa vòng benzen?

A. Propen. B. Stiren. C. Butan. D. Hex-1-in.

Câu 19. Trường hp nào sau đây không dẫn điện?

A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao. C. Nước biển. D. Dung dịch NaOH.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ thể hiện tính oxi hóa.

B. Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ.

C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê… xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim xenlulaza.

D. Trong cơ thể người và động vật, tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ các enzim.

Câu 21. Cho các kim loại Fe, Cu, Ag và Zn. số kim loại tan được trong dung dịch Fe(NO3)3 dư là

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 22. Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5

Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

B. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

C. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol.

D. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

Câu 24. Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo khí H2 ?

A. H2SO4 loãng B. HNO3 C. CuSO4 D. AgNO3

Câu 25. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được V ml CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 224 B. 448 C. 336 D. 672

Câu 26. Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu được 172,2 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan. Giá trị m là

A. 31,5 B. 28,8 C. 29,1 D. 31,8

Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

B. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

D. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

Câu 28. Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A. Cho Al vào lượng dư H2SO4 loãng, nguội.

B. Cho Ag vào dung dịch Fe(NO3)3.

C. Cho Cu vào lượng dư Fe(NO3)3.

D. Cho Cu vào lượng dư dung dịch NaNO3 và H2SO4.

Câu 29. Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và 0,12 gam Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc 0,92 gam kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4

A. 0,02M B. 0,04M C. 0,05M D. 0,10M

Câu 30. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2, xúc tác Ni. Sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom dư thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5. Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng bao nhiêu gam?

A. 1,04 B. 1,2 C. 1,32 D. 1,64

Câu 31. Hòa tan hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được 10,08 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được so với khối lượng muối cacbonat ban đầu

A. tăng 4,95 gam. B. giảm 4,95 gam. C. tăng 5,85 gam. D. giảm 5,85 gam.

Câu 32. Cho các chất X, Y, Z, T đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2. X, Y, Z, T có các đặc điểm sau:

(1) X có đồng phân hình học, dung dịch X làm đổi màu quỳ tím.

(2) Y không có đồng phân hình học, có phản ứng tráng bạc, thủy phân Y trong NaOH thu được ancol.

(3) Thủy phân Z cho 2 chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và sản phẩm có phản ứng tráng bạc.

(4) T dùng để điều chế chất dẻo và không tham gia phản ứng với dung dịch NaHCO3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Y là anlyl fomat.

B. Z được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

C. Polime được điều chế tiực tiếp từ T là poli(metyl metacrylat).

D. X là axit metacrylic.

Câu 33. Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 4,8 gam B. 4,32 gam C. 4,64 gam D. 5,28 gam

Câu 34. Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm một este đơn chức và một este hai chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và 24,52 gam hỗn hợp Z gồm các muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,0 gam. Đốt cháy hoàn toàn 24,52 gam Z cần dùng 0,52 mol O2, thu được Na2CO3 và 24,2 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O . Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z

A. 43,7%. B. 32,8%. C. 37,8%. D. 28,4%.

Câu 35. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ba(OH)2 và NaAlO2. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của m là

A. 47,86 B. 57,71 C. 49,05 D. 35,30

Câu 36. Hình vẽ sau minh họa phưong pháp điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm:

Cho các phát biểu:

(a) Hỗn hợp chất lỏng trong bình 1 gồm ancol etylic, axit axetic và axit suníùric đặc.

(b) Trong phễu chiết lớp chất lỏng Y có thành phần chính là etyl axetat.

(c) Trong bình 1 có thể thay axit axetic bằng giấm.

(d) Chất lỏng trong phễu chiết được phân thành 3 lớp.

(e) Thêm đá bọt vào bình 1 để làm sôi đều hỗn hợp.

Số phát biểu đúng

A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

Câu 37. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 3,5% B. 2,0% C. 3,0% D. 2,5%

Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 17,96 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) trong oxi dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch chứa 0,48 mol Ba(OH)2 thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Nếu cho 17,96 gam X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A. 11,5 gam B. 14,25 gam C. 12,6 gam D. 11,4 gam

Câu 39. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.

(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S.

(6) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.

(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 5 B. 4 C. 6 D. 8

Câu 40. Hỗn hợp X gồm peptit Y và este của α-amino axit (đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,47 gam X cần dùng 1,2825 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 62,17 gam. Mặt khác đun nóng 25,47 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và 33,57 gam hỗn hợp Z gồm ba muối của Gly, Ala và Val. Số nguyên tử hiđro (H) trong Y là

A. 24 B. 20 C. 22 D. 18

Đáp án

1-B

2-B

3-A

4-D

5-B

6-B

7-C

8-C

9-B

10-C

11-D

12-B

13-D

14-D

15-B

16-A

17-D

18-B

19-A

20-A

21-A

22-C

23-C

24-A

25-A

26-A

27-C

28-B

29-B

30-B

31-A

32-A

33-C

34-B

35-A

36-D

37-C

38-C

39-C

40-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Theo dãy điện hóa của kim loại, tính khử các kim loại sắp xếp giảm dần: K, Mg, Fe, Ag.

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án D

Công thức chung của chất béo: (RCOO)3C3H5.

Câu 5: Đáp án B

Câu 6: Đáp án B

Câu 7: Đáp án C

Ở điều kiện thuờng, nitơ chỉ tác dụng với liti.

N2 + Li → Li3N.

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án B

 

O2 Education gửi các thầy cô và các em link download đề thi

10. Đề thi thử TN THPT 2021 – Môn Hóa Học – Đề 10 – File word có lời giải chi tiết

 

Xem thêm

Polime

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *