Cảm ơn và xin lỗi là những điều vô cùng cơ bản trong giao tiếp. Thế nhưng, không phải ai cũng biết cảm ơn và xin lỗi đúng lúc. Vậy nên, thay vì học cách nói chuyện hoa mỹ, bạn hãy bắt đầu bằng cách sử dụng lời cảm ơn, xin lỗi đúng lúc, đúng người. Điều này không chỉ thể hiện sự tôn trọng của bạn đối với người khác mà còn chứng tỏ bạn là người có khả năng nhận thức tốt.
Có thể hiểu “cảm ơn” là lời bày tỏ thái độ biết ơn, cảm kích trước lời nói, hành động hay sự giúp đỡ của một ai đó. Trong khi đó, “xin lỗi” là lời bày tỏ thái độ ân hận, hối lỗi trước những sai lầm mình đã gây ra.
Khen nhiều, chê ít
Khen và chê là hai kỹ năng sống quan trọng và tồn tại mãi mãi. Hầu như bất cứ ai trong chúng ta cũng đều muốn được khen. Em bé lên 3 cũng thích khen. Cụ già 80 tuổi cũng thích khen. Ít ai, hoặc không có ai thích bị chê. Có người không được ai khen bao giờ thì tự khen mình. Ít người có cái trình độ và cái can đảm để tự chê mình. Vì thế khen và chê có nhiều nội dung để trao đổi, để mạn đàm, để chia sẻ.
Tuy nhiên, lời khen chân thành khác với sự nịnh bợ. Do đó, bạn hãy tập trung vào những chi tiết khác biệt, cụ thể để khen đối phương. Bằng cách này, bạn sẽ rất dễ nhận được thiện cảm của mọi người.
Ngoài ra, hãy hạn chế những lời chê, ngoại trừ trường hợp đó là người thực sự thân thiết và muốn nghe lời góp ý từ bạn.
Chọn thời điểm phù hợp khi nói chuyện
Để học cách nói chuyện khôn khéo, bạn cần chú ý đâu là thời điểm phù hợp để nói chuyện. Bởi tâm trạng con người sẽ thay đổi theo thời gian.
Tùy vào nội dung câu chuyện, bạn hãy cân nhắc để thông tin được truyền tải trọn vẹn vào thời điểm người nghe sẵn sàng nhất. Nhờ đó, bạn sẽ luôn để lại ấn tượng tốt trong mắt mọi người.
Lắng nghe đúng cách
Học cách nói chuyện khôn khéo không có nghĩa là bạn chỉ chú ý đến lời nói của bản thân. Trong bất kỳ quá trình giao tiếp nào đều có sự tham gia giữa người nói và người nghe. Vậy nên, hãy học kỹ năng lắng nghe chân thành, cố gắng thấu hiểu và chia sẻ đúng lúc để đối phương cảm thấy được sự tôn trọng từ bạn. Làm được điều này, không khó để bạn có được cảm tình cũng như sự tin cậy từ người khác.
Học cách đặt câu hỏi
Đừng quên học cách đặt câu hỏi đúng lúc và phù hợp trong khi trò chuyện. Những câu hỏi mở sẽ là cách rất hay để kéo dài quá trình giao tiếp, giúp bạn nhận được nhiều thông tin hơn đồng thời chứng tỏ bản thân đang lắng nghe hết sức tập trung.
Không kể lể mệt mỏi của bản thân
Cho dù là người thân, bạn bè thân thiết thì bạn nên tránh tình trạng nói chuyện về những mệt mỏi và phàn nàn khó khăn của bản thân. Điều này sẽ khiến người nghe cảm thấy khó chịu và không muốn trò chuyện với bạn. Tuy nhiên, bạn có thể tâm sự về những phiền não của mình nhưng với mức độ nhất định và nói một cách đơn giản, nhẹ nhàng nhất. Vì nếu bạn kể chuyện cặn kẽ chỉ khiến đối phương cảm thấy chán ghét và lãng phí thời gian của họ khi tiếp xúc với bạn.
Đừng quên hài hước
Làm việc là những nỗ lực thể chất và tinh thần. Điều này đòi hỏi sự tập trung, chuyên cần và các hoạt động phân tích. Mọi người đều xác định được rằng môi trường làm việc không được phép trở thành một câu lạc bộ hài kịch. Tuy nhiên, một tổ chức vững mạnh luôn khuyến khích và phát triển một môi trường làm việc mà được làm dịu bằng sự hài hước nhẹ nhàng và vui vẻ.
Nhiều nhà lãnh đạo phát hiện ra rằng sự cân bằng về mức độ hài hước trong ngày làm việc sẽ làm cho cách làm việc của mọi người trở nên hiệu quả và năng suất hơn.
Những người có khiếu hài hước họ là những người thân thiện, luôn mang lại niềm vui cũng như nguồn năng lượng tích cực đến với mọi người. Vì vậy, họ thường chiếm được nhiều thiện cảm và sự yêu mến của những người xung quanh.
Mặc dù, khả năng hài hước là một năng khiếu mà không phải ai cũng có. Tuy nhiên, hãy hiểu rằng tính hài hước không phải là bẩm sinh nên bạn có thể cố gắng cải thiện được. Song, sự hài hước cũng nên được tiết chế một cách tinh tế, nhẹ nhàng chứ không phải quá “lố lăng”, ngược lại sẽ phản tác dụng.
Đừng lên tiếng khi bạn chưa chắc chắn về một điều gì đó, đặc biệt là lời nhận xét, đánh giá về người khác. Đôi khi những từ ngữ mơ hồ như đại khác, hình như, nghe nói, có lẽ,… sẽ vô tình gây ra những hậu quả nặng nề hay thậm chí có thể làm tổn thương người khác. Vậy nên, hãy tìm hiểu thật chắc chắn, chính xác rồi mới nói chứ đừng phát ngôn lung tung, tùy tiện.
Khi không biết nên nói gì thì im lặng và mỉm cười là cách ứng xử khôn ngoan nhất. Lúc này, trong mắt người khác, bạn có thể sẽ trở nên bí ẩn và sâu xa hơn. Ngoài ra, tránh phát ngôn lung tung cũng sẽ không khiến người khác dần mất thiện cảm với bạn.
Trước đây, trong môi trường làm việc chỉ có mệnh lệnh và kiểm soát, rất ít chỗ cho tiếng cười hoặc sự hài hước. Người ta cho rằng, để làm việc hiệu quả, môi trường làm việc phải im lìm. Khi đó, góc làm việc mà lãnh đạo “an toạ” là một nơi đáng sợ và hãi hùng. Sự hài hước và tiếng cười ở nơi làm việc là một điều gần như “xa xỉ”. Nhưng hiện nay, mọi thứ đã thay đổi, hài hước là một trong những cách nói chuyện khôn ngoan ai cũng có thể làm theo.
Làm việc là những nỗ lực thể chất và tinh thần. Điều này đòi hỏi sự tập trung, chuyên cần và các hoạt động phân tích. Mọi người đều xác định được rằng môi trường làm việc không được phép trở thành một câu lạc bộ hài kịch. Tuy nhiên, một tổ chức vững mạnh luôn khuyến khích và phát triển một môi trường làm việc mà được làm dịu bằng sự hài hước nhẹ nhàng và vui vẻ.
Nhiều nhà lãnh đạo phát hiện ra rằng sự cân bằng về mức độ hài hước trong ngày làm việc sẽ làm cho cách làm việc của mọi người trở nên hiệu quả và năng suất hơn.
Cựu Ngoại trưởng Mỹ Colin Powell đãđưa ra lời khuyên này: “Hãy vui vẻ ngay trong mệnh lệnh của bạn. Đừng lúc nào cũng vội vội vàng vàng. Dành thời gian với gia đình. Kết quả tất yếu: xung quanh bạn là những người làm việc nghiêm túc, nhưng không chỉ vậy, họ là người biết làm và biết chơi”.
Tại sao nên hài hước trong công việc?
Sau đây là một số lí do vì sao sự hài hước lại quan trọng ở môi trường làm việc:
Sự hài hước là cách diễn tả cảm xúc tự nhiên của con người. Tiếng cười làm cho chúng ta “người” hơn. Một môi trường làm việc mà cấm đoán tiếng cười thì chẳng tự nhiên và lành mạnh chút nào. Mọi người làm việc trong môi trường không tự nhiên sẽ dễ cảm thấy lo lắng và ức chế.
Sự hài hước làm giảm căng thẳng và sức ép. Tạo ra sự hài hước đúng lúc là một kỹ thuật phù hợp trong các hoàn cảnh chịu sức ép cao. Nó có thể được dùng để phá đi “tảng băng lạnh lùng” và giảm xung đột giữa một nhóm người. Các nhà đàm phán có khiếu hài hước thường áp dụng chính kỹ thuật này để vượt qua được các sức ép.
Theo khoa học, tiếng cười có nhiều lợi ích về sức khoẻ. Các nghiên cứu sinh lý học của con người đã chỉ ra rằng. khi chúng ta cười sẽ tiết ra một lượng endorphins cho mạch máu. Chất tự nhiên này được xem là có hiệu quả gấp 10 lần so với morphine – một loại thuốc thường dùng để giảm đau. Nó có tác dụng kích thích và làm cường tráng cơ thể con người, có tác dụng tương tự những bài tập thể dục. Người ta cũng chỉ ra rằng cười cũng làm bổ sung thêm lượng ôxy. Nó giúp chúng ta tăng cường khả năng miễn dịch và giảm căng thẳng.
Các nhà lãnh đạo có thể sử dụng tiếng cười và sự hài hước của mình như là một cách để gắn kết mọi người và cho mọi người thấy sự thân thiện của mình. Hài hước cũng thể hiện rằng nhà lãnh đạo thoải mái khi có mọi người ở xung quanh và giúp tạo ra cách trò chuyện cởi mở.
Một môi trường hài hước sẽ khuyến khích sự sáng tạo. Rất nhiều tổ chức ngày nay thiếu đi tinh thần sáng tạo và đổi mới trong văn hoá tổ chức. Một tổ chức khuyến khích sự hài hước sẽ khuyến khích mọi người sáng tạo và làm cho mọi người dễ dàng thích nghi với thay đổi. Đây cũng là kiểu văn hoá cho phép mọi người chấp nhận mạo hiểm cần thiết để giải quyết vấn đề. Do đó, sẽ là thiếu sót nếu không khuyến khích sự hài hước trong môi trường làm việc đầy căng thẳng như hiện nay. Nếu lãnh đạo muốn làm việc trong một môi trường cân bằng và hiệu quả, hãy khuyến khích sự hài hước và luôn vui vẻ với mọi người. Hãy khuyến khích mọi người tận dụng thời gian nghỉ để thư giãn và hồi phục lại bằng một thang thuốc hữu hiệu – tiếng cười.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. starts
B. rains
C. hopes
D. looks
Question 2: A. lane
B. pants
C. camp
D. chat
Mark the letter А, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Question 3: A. hotel
B. money
C. turtle
D. robot
Question 4: A. positive
B. enormous
C. relevant
D. typical
Mark the letter А, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Question 5: He has to pick fruit very early in the morning,____________?
A. has he B. doesn’t he C. hasn’t he D. does he
Question 6: All the new employees_______with an entry card.
A. are provided B. provide C. is providing D. will provide
Question 7: The leaves begin to fall________autumn.
A. of B. at C. with D. in
Question 8: The more effort you make,_______you will achieve.
A. more B. the more C. most D. the most
Question 9: During his stay abroad, he bought a/an dress for his wife.
A. amazing silk green B. silk amazing green C. amazing green silk D. green amazing silk
Question 10: While the Smiths______the rose bush in the back yard, the phone rang.
A. were watering B. is watering C. are watering D. watered
Question 11: He managed to get to the train station on time _______ his car broke down on the way.
A. despite B. although C. because of D. because
Question 12: _______, we will be able to leave for the airport.
A. As soon as the taxi was arriving B. As soon as the taxi had arrived
C. As soon as the taxi arrives D. As soon as the taxi arrived
Question 13:________two electric cars at the Global Auto Show, VINFAST marked its entry into the US market.
A. To launch B. Having launched C. Launched D. Having been launched
Question 14: I am______ that you will pass the exam.
A. confident B. confidence C. confide D. confidently
Question 15: The firm I am working for at the moment is planning to expand, so they are ________ new staff.
A. giving up B. carrying out C. taking on D. going away
Question 16: There are a number of expressions which we can use to ______suggestions.
A. put B. make C. come D. do
Question 17: The job involves office work such as typing reports and taking the_______at meetings.
A. seconds B. minutes C. hours D. days
Question 18: To get the IELTS certificate, it is important for you to _________ yourself to learning English.
A. compose B. occupy C. possess D. apply
Question 19: After a stressful exam, we were all eager to go out and paint the town _________ on Friday night.
A. pink B. yellow C. red D. green
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 20: My mother told me not to trustJosh because he seldom tells the truth.
A. believe B. describe C. advise D. allow
Question 21: This ancienttemple has been standing here since the fifteenth century.
A. new B. modern C. old D. ugly
Mark the letter А, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 22: Tom walked quietlyout of the back door so his father couldn’t notice.
A. softly B. lightly C. noisily D. clearly
Question 23: In order to preserve peace and save mankind from the threat of a war, let no one remain uncaring and stand aloof.
A. become involved B. become ignorant C. become ambitious D. become rude
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best completes each of the following exchanges.
Question 24: Laura is borrowing Bill’s phone.
– Laura: “Can I borrow your phone, Bill?” – Bill: “_____________”
A. Here you are. B. Sorry, I have no idea! C. Don’t mention it! D. You can say that again!
Question 25: Anne is talking to Tom at his birthday party.
– Anne: “Happy birthday to you!” – Tom: “____________”
A. No, thanks. B. Thank you so much! C. No problem! D. Good idea, thanks!
Read the following passage and mark the letter А, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word that best fits each of the numbered blanks from 26 to 30.
ALLERGY ALERT
To have an allergy means that a person is affected either by a substance in the atmosphere or by some sort of food. These days, a lot of people suffer from (26)________ kind of allergy or another.
So, what can people do to fight allergies? If someone is allergic to chocolate, for instance, the simplest thing to do would be to avoid eating any chocolate. If, on the other hand, the allergic (27)____________ is caused by something unknown or difficult to avoid, then the only solution is prescribed medication. The chances of someone having an allergy are bound to be great if allergies (28)________ in the family.
(29)________ , there is absolutely no logical reason to be terrified of that possibility. Those (30)_________ suffer can carry on with their lives and not let their allergies wear them out. They shouldn’t feel different from everyone else.
(Adapted from Use of English B2 for all exams by E. Moutsou)
Question 26: A. many
B. little
C. one
D. few
Question 27: A. reaction
B. activity
C. answer
D. direction
Question 28: A. walk
B. run
C. catch
D. jump
Question 29: A. However
B. Therefore
C. Moreover
D. Besides
Question 30: A. which
B. why
C. where
D. who
Read the following passage and mark the letter А, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 31 to 35.
The American city of Miami was founded in 1896 by Julia Tuttle, a rich Florida businesswoman. From a population then of just 300, it has become a vast urban area of 5.5 million inhabitants, attracting visitors from all over the world. Its excellent transport links mean it can easily be reached by road, rail, air or sea.
The city’s continuing growth as a tourist and financial centre has led to a construction boom. Many of the new buildings in Miami are over 120 metres in height, giving itthe most impressive skyline in the country after New York and Chicago.
Its wide variety of attractions includes sandy beaches, nightclubs, music and dancing, as well as activities such as skateboarding and cycling in the world-famous, fashionable South Beach area. The city centre has a number of delightfulparks and gardens, and of course there is the wonderful weather. Unlike any other major city in the USA, it has a genuinely tropical climate.
(Adapted from First Certificate Trainer by Peter May)
Question 31: Which best serves as the title for the passage?
A. The City of Miami B. The Life of Julia Tuttle
C. Tourist Spots in the USA D. Popular Attractions in New York
Question 32: According the paragraph 1, Julia Tuttle___________.
A. discovered Miami in 1896 B. reached Miami by rail
C. didn’t succeed in business D. had a lot of money
Question 33: The word itin paragraph 2 refers to_________.
A. growth B. boom C. height D. Miami
Question 34: The word delightfulin paragraph 3 could be best replaced by__________.
A. terrible B. amazing C. noisy D. correct
Question 35: According to paragraph 3, Miami attracts tourists because of all of the following EXCEPT________.
A. beaches B. food C. music D. nightclubs
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 36 to 42.
The private car is assumed to have widened human horizons and increased human mobility. When we consider children’s mobility, they can be driven to more places and more distant places than they could visit without access to a motor vehicle. However, allowing our cities to be dominated by cars has progressively eroded children’s independent mobility. Children have lost much of their freedom to explore their own neighbourhood or city without adult supervision.
Children’s independent access to their local streets may be important for their own personal, mental and psychological development. Allowing them to get to know their own neighbourhood and community gives them a ‘sense of place’. This depends on active exploration, which is not provided for when children are passengers in cars. Such children may see more, but learn less.
The reduction in children’s freedom may also contribute to a weakening sense of local community. As fewer children and adults use the streets as pedestrians, theybecome less sociable places. There is less opportunity for children and adults to have the spontaneous exchanges that lead to a feeling of community. This in itself may increase crimes targeted at children because there are now fewer adults available who know their neighbours’ children and who can look out for their safety.
The extra traffic involved in transporting children results in increased traffic congestion, pollution, and accident risk. As our roads become more dangerous, more parents drive their children to more places, thus contributing to increased levels of danger for the remaining pedestrians. Thus, there are also important environmental implicationsof children’s loss of freedom.
It is now time to accept the view that the function of streets is not solely to provide mobility for cars. They may also be for social interaction, walking, cycling and playing. Perhaps it will be our concern for our children’s welfare that convincesus that we need to challenge the dominance of the car in our cities.
(Adapted from Intensive IELTS Reading)
Question 36: Which best serves as the title for the passage?
A. Private Cars and the Lost Freedom B. Private Cars and Environmental Pollution
C. More Cars, More Dangers for Parents D. Fewer Cars, Fewer Traffic Jams in Cities
Question 37: According to paragraph 1, private cars ______.
have prevented children from being taken to distant places.
are depriving children of the opportunities to travel around by themselves.
are believed to have limited what human knows about the world.
have been banned in a number of neighborhoods and cities.
Question 38: The word theyin paragraph 3 refers to _______.
A. children B. adults C. streets D. pedestrians
Question 39: The word implicationsin paragraph 4 could be best replaced by ______.
A. effects B. causes C. solutions D. efforts
Question 40: The phrase convincesin paragraph 5 could be best replaced by __________.
A. annoys B. controls C. persuades D. permits
Question 41: Which of the following is TRUE, according to the passage?
A. The ‘sense of place’ can be developed when children are driven to more places by car. B. Children and adults tend to have more spontaneous exchanges when they are in the car together. C. Because streets are getting less safe, more parents choose to drive their children to fewer places. D. Streets should be considered places for other purposes besides giving cars mobility.
Question 42: Which of the following can be inferred from the passage?
A. More adults used to be familiar with their neighbors’ children than today. B. Environmental pollution mainly results from the use of private cars. C. In the past, adults were not concerned about their children’s safety at all. D. Children generally prefer being driven to places by their parents to walking on their own.
Mark the letter А, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
Question 46: Michael last played League of Legends one year ago.
A. Michael didn’t play League of Legends one year ago. B. Michael has played League of Legends for one year. C. Michael hasn’t played League of Legends for one year. D. Michael has one year to play League of Legends.
Question 47: It is important for you to do some exercise every day.
A. You should do some exercise every day. B. You can’t do some exercise every day.
C. You needn’t do some exercise every day. D. You may do some exercise every day.
Question 48: ‘I will visit my grandparents next week,’ Ben said.
A. Ben said that I would visit his grandparents next week. B. Ben said that he would visit his grandparents the following week. D. Ben said that he would visit my grandparents the following week. D. Ben said that he will visit my grandparents next week.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
Question 49: Clark wants to watch all the football matches of the SEA Games 31. He is too busy.
If only Clark were not too busy, he can watch all the football matches of the SEA Games 31.
Clark wishes he were too busy, so he could watch all the football matches of the SEA Games 31.
If Clark were not too busy, he could watch all the football matches of the SEA Games 31.
Provided that Clark is not too busy, he can’t watch all the football matches of the SEA Games 31.
Question 50: The music video contained some extremely gruesome scenes. It has been removed from all social media platforms.
A. Hardly had the music video been removed from all social media platforms when some of its gruesome scenes were released. B. Such was the number of gruesome scenes on social media platforms that the music video has been removed completely. C. So gruesome were some scenes in the music video that it has been deleted from all social media platforms. D. Gruesome as some scenes in the music video are, it has been deleted from all social media platforms.
Đề này tiếp theo Đề Sử SGD nam định 2022 là 1 trong 3 môn thành phần của bài thi tổ hợp KHXH.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 1 CUỐI NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: ĐỊA LÍ – lớp 12 THPT (Thời gian làm bài: 50 phút) Mã đề 421. Đề khảo sát gồm 04 trang.
Đề Địa SGD Nam Định 2022
Câu 41. Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay A. toàn bộ diện tích trồng cà phê chè. B. phân bố tập trung trên đất phù sa cổ. C. chú trọng đầu tư công nghệ chế biến. D. chỉ phục vụ thị trường trong nước.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn thủy sản khai thác? A. Quảng Ngãi. B. Bình Thuận. C. An Giang. D. Bình Định.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhà máy điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào sau đây? A. Bình Phước. B. Bình Dương. C. Đồng Nai. D. Tây Ninh.
Câu 44. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết sông nào sau đây đổ ra biển qua cửa Tùng? A. Sông Chu. B. Sông Hữu Trạch. C. Sông Gianh. D. Sông Bến Hải.
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa? A. Hải Phòng. B. Sơn La. C. Hà Nội. D. Hải Dương.
Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao trên 2500m? A. Chí Linh. B. Phu Hoạt. C. Pu Xai Lai Leng. D. Phu Pha Phong.
Câu 47. Lũ tiểu mãn thường xảy ra ở vùng A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Nha Trang. B. Long Xuyên. C. Quy Nhơn. D. Biên Hòa.
Câu 49. Cơ cấu thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay A. tăng tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. kinh tế ngoài Nhà nước đóng vai trò chủ đạo. C. đang tăng cường xây dựng các khu chế xuất. D. có tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có biên độ nhiệt cao nhất? A. Lạng Sơn. B. Nha Trang. C. Cần Thơ. D. Đà Nẵng.
Câu 51. Biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản ở nước ta hiện nay là A. định canh định cư. B. quản lí chặt chẽ. C. phòng chống ô nhiễm. D. đẩy mạnh trồng rừng.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Nam Định có các ngành nào sau đây? A. Sản xuất vật liệu xây dựng, luyện kim đen, đóng tàu. B. Cơ khí, dệt, may, điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng. C. Chế biến nông sản, sản xuất ôtô, hóa chất, phân bón. D. Luyện kim màu, dệt, may, chế biến nông sản, cơ khí.
Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây gắn với di sản thiên nhiên thế giới? A. Vịnh Hạ Long. B. Phố cổ Hội An. C. Di tích Mỹ Sơn. D. Cố đô Huế.
Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết thành phố nào sau đây trực thuộc trung ương? A. Nha Trang. B. Hạ Long. C. Huế. D. Cần Thơ.
Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số nhỏ nhất? A. Sầm Sơn. B. Vinh. C. Huế. D. Hà Tĩnh.
Câu 56. Hoạt động nuôi tôm ở nước ta hiện nay A. tập trung chủ yếu ở các sông suối. B. chỉ đầu tư phát triển ở miền Trung. C. hoàn toàn nuôi theo hộ gia đình. D. có sự thay đổi về kĩ thuật nuôi.
Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết địa điểm nào sau đây là sân bay? A. Đồng Xoài. B. Di Linh. C. Gia Nghĩa. D. Liên Khương.
Câu 58. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất phèn có diện tích lớn nhất ở vùng nào sau đây? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Duyên hải miền Trung.
Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh Kiên Giang có trung tâm công nghiệp nào sau đây? A. Phan Thiết. B. Quy Nhơn. C. Rạch Giá. D. Long Xuyên.
Câu 60. Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại A. các quần đảo. B. vùng đồng bằng. C. vùng núi cao. D. thềm lục địa.
Câu 61. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết đường số 26 đi qua đèo nào sau đây? A. An Khê. B. Mang Yang. C. Ngoạn Mục. D. Phượng Hoàng.
Câu 62. Dầu khí của Đông Nam Bộ là nguyên liệu cho A. luyện kim đen. B. sản xuất giấy. C. luyện kim màu. D. sản xuất đạm.
Câu 63. Cho biểu đồ sau:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2010 – 2018? A. Việt Nam giảm, Xin-ga-po biến động. B. Xin-ga-po tăng chậm hơn Lào. C. Lào biến động, Xin-ga-po giảm. D. Việt Nam tăng chậm hơn Xin-ga-po.
Câu 64. Vị trí địa lí của nước ta A. nằm ở phía Đông Bắc của bán đảo Trung Ấn. B. là nơi gặp gỡ của các khối khí hoạt động theo mùa. C. thuộc vành đai động đất điển hình của châu Á. D. trung tâm của khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
Câu 65. Mạng viễn thông ở nước ta hiện nay A. chưa ứng dụng công nghệ hiện đại. B. đẩy mạnh hội nhập với thế giới. C. chỉ có hệ thống mạng truyền dẫn. D. chủ yếu sử dụng lao động thủ công.
Câu 66. Khai thác dầu khí của nước ta hiện nay A. toàn bộ sản lượng thu được phục vụ chế biến. B. không có tác động đến môi trường vùng biển. C. phát triển mạnh ở một số vùng trong đất liền. D. có sự liên doanh với các công ty nước ngoài.
Câu 67. Du lịch ở vùng núi nước ta hiện nay A. sử dụng nhiều lao động trình độ cao. B. hệ thống cơ sở lưu trú rất hiện đại. C. đang phát triển đa dạng các loại hình. D. phát triển tương xứng với tiềm năng.
Câu 68. Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2010 của Malai-xi-a và Xin-ga-po? A. Ma-lai-xi-a tăng và Xin-ga-po giảm. B. Ma-lai-xi-a tăng ít hơn Xin-ga-po. C. Xin-ga-po tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a. D. Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Xin-ga-po.
Câu 69. Các thành phố lớn ở nước ta hiện nay A. có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại. B. tiêu thụ nhiều sản phẩm hàng hóa. C. hạn chế thu hút đầu tư nước ngoài. D. tập trung chủ yếu ở vùng đồi núi.
Câu 70. Lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay A. chỉ hoạt động trong ngành công nghiệp. B. cơ cấu có sự chuyển dịch tích cực. C. có năng suất lao động đều rất cao. D. hầu hết đã qua đào tạo từ đại học trở lên.
Câu 71. Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và số thuê bao điện thoại ở nước ta giai đoạn 2015 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Miền. C. Đường. D. Kết hợp.
Câu 72. Ý nghĩa chủ yếu của việc thu hút đầu tư trong công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. mở rộng quy mô xí nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh về sản phẩm. B. khai thác có hiệu quả các nguồn lực, nâng cao năng lực sản xuất. C. đa dạng mặt hàng, sử dụng hợp lí nguồn lao động chất lượng cao. D. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.
Câu 73. Cơ cấu hàng nhập khẩu nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là do A. có nhiều thành phần kinh tế, phát triển nông nghiệp hàng hóa. B. chất lượng cuộc sống đô thị tăng, mở rộng thị trường tiêu thụ. C. nhu cầu phát triển nền kinh tế, mức sống của người dân tăng. D. đổi mới chính sách quản lí, tăng cường thu hút nguồn đầu tư.
Câu 74. Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế biển bền vững ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. mở rộng tuyên truyền, đa dạng sản phẩm đặc trưng, nâng cao trình độ lao động. B. thu hút đầu tư, ứng dụng khoa học công nghệ, khai thác tài nguyên tổng hợp. C. tăng chi phí bảo dưỡng môi trường, phát triển du lịch, hạn chế khai thác than. D. phát triển hạ tầng, đẩy mạnh khai thác ngoài khơi, tăng cường hợp tác quốc tế.
Câu 75. Khí hậu nước ta có sự phân hoá đa dạng chủ yếu do A. hoàn lưu khí quyển, hướng núi đa dạng, các hoạt động kinh tế. B. thảm thực vật không đều, địa hình cao, biến đổi khí hậu toàn cầu. C. vị trí giáp biển, góc nhập xạ thay đổi, ảnh hưởng của dải hội tụ. D. tác động của địa hình, hình dạng lãnh thổ, hoạt động của gió mùa.
Câu 76. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. thúc đẩy vai trò các cửa khẩu, hình thành mạng lưới đô thị mới. B. mở rộng hậu phương cảng, tạo mối giao lưu kinh tế đông – tây. C. tăng vai trò trung chuyển bắc – nam, xây dựng khu kinh tế mở. D. thu hút đầu tư xây dựng cảng nước sâu, tạo tuyến điểm du lịch.
Câu 77. Cho biểu đồ về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa các mùa vụ. B. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa các mùa vụ. C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa các mùa vụ. D. Sự thay đổi quy mô diện tích lúa các mùa vụ.
Câu 78. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển lâm nghiệp ở Bắc Trung Bộ là A. bảo vệ môi trường sinh thái, hạn chế thiên tai, khai thác tốt thế mạnh. B. điều hoà dòng chảy, hạn chế sạt lở, nuôi dưỡng nguồn gen quý hiếm. C. phát triển kinh tế vườn rừng, tạo nhiều việc làm, tăng nguồn thu nhập. D. nuôi thuỷ sản, chắn gió bão, tạo thế kinh tế liên hoàn theo không gian.
Câu 79. Mục đích chủ yếu của việc phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. đa dạng hoá cơ cấu nền kinh tế, bảo đảm đầu ra cho các trang trại. B. phát triển nông nghiệp hàng hoá theo chiều sâu, thu hút đầu tư. C. hình thành khu công nghiệp, đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá. D. nâng cao giá trị nông sản, tăng hiệu quả sử dụng các nguồn lực.
Câu 80. Ý nghĩa chủ yếu của việc đa dạng hoá cơ cấu cây trồng ở Tây Nguyên là A. sử dụng hiệu quả tài nguyên, giảm thiểu các rủi ro. B. tạo nhiều nông sản, phát triển công nghiệp chế biến. C. quy hoạch lại vùng chuyên canh, ổn định thị trường. D. bảo vệ tài nguyên đất, thúc đẩy nông nghiệp hữu cơ.
——— HẾT ——— (Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009)
Đề Sử SGD nam định 2022 là 1 trong 3 môn của Tổ hợp KHXH, đề Địa lí, xin mời xem tại Đề Địa SGD Nam Định 2022
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT 1 CUỐI NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Lịch sử – lớp 12 THPT (Thời gian làm bài: 50 phút) MÃ ĐỀ: 421 Đề khảo sát gồm 04 trang.
Đề Sử SGD nam định 2022
Câu 1. Nội dung nào sau đây là thành tựu Liên Xô đạt được trong thời kì 1945 – 1991? A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo. B. Có nền kinh tế phát triển nhất thế giới. C. Là trung tâm kinh tế – tài chính duy nhất. D. Phát minh ra máy hơi nước đầu tiên.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây là hoạt động của Phan Bội Châu vào đầu thế kỉ XX? A. Thành lập Hội Duy tân. B. Kêu gọi Pháp cải cách. C. Gia nhập Quốc tế Cộng sản. D. Hợp tác với Mĩ chống Pháp.
Câu 3. Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc sáng lập tổ chức nào dưới đây? A. Đảng Lao động Việt Nam. B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. C. Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân. D. An Nam Cộng sản đảng.
Câu 4. Một trong những nhiệm vụ của quân dân Việt Nam trong đông – xuân 1953 – 1954 là A. tiêu diệt sinh lực địch. B. thành lập nhà nước dân chủ. C. bảo vệ chính quyền Xô viết. D. phá kho thóc cứu đói.
Câu 5. Năm 1975, nhân dân Việt Nam giành thắng lợi quân sự ở A. Phước Long. B. Hà Nam. C. Thái Bình. D. Nam Định.
Câu 6. Trong giai đoạn 1954 – 1960, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam? A. Ra sức giải quyết hậu quả chiến tranh. B. Phá hoại Hiệp định Giơnevơ. C. Câu kết với Trung Hoa Dân quốc. D. Giúp nhân dân chống Pháp xâm lược.
Câu 7. Năm 1945, nước nào dưới đây tuyên bố độc lập? A. Nam Phi. B. Lào. C. Thái Lan. D. Ai Cập.
Câu 8. Trong những năm 90 của thế kỉ XX, tổ chức nào dưới đây là liên kết chính trị – kinh tế lớn nhất hành tinh? A. Liên minh châu Âu. B. Diễn đàn Á – Âu. C. Liên hợp quốc. D. Thương mại thế giới.
Câu 9. Một trong những biện pháp nhằm phát triển hậu phương kháng chiến trong những năm 1951 – 1953 ở Việt Nam là A. củng cố khối đại đoàn kết dân tộc. B. mua bằng phát minh khoa học. C. thực hiện phổ cập giáo dục Đại học. D. xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu.
Câu 10. Trong giai đoạn 1939 – 1945, nhân dân Việt Nam trực tiếp đấu tranh chống lại lực lượng nào sau đây? A. Phát xít Nhật. B. Đế quốc Mông Cổ. C. Thực dân Bỉ. D. Phát xít Đức.
Câu 11. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chế độ nào dưới đây bị xóa bỏ ở châu Phi? A. Xã hội chủ nghĩa. B. Chủ nghĩa thực dân cũ. C. Tư bản chủ nghĩa. D. Phong kiến quân phiệt.
Câu 12. Sau Chiến tranh lạnh, một trong những xu thế chủ đạo của thế giới là A. xung đột, nội chiến. B. khủng bố, li khai. C. hòa bình, hợp tác. D. chạy đua vũ trang.
Câu 13. Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương do Trần Phú soạn thảo (tháng 10 -1930) xác định lực lượng lãnh đạo cách mạng là giai cấp A. tiểu tư sản. B. tư sản. C. công nhân. D. nông dân.
Câu 14. Trong giai đoạn 1952 – 1960, kinh tế Nhật Bản có biểu hiện nào sau đây? A. Khủng hoảng trầm trọng. B. Đứng đầu thế giới. C. Phát triển nhanh chóng. D. Tăng trưởng âm liên tục.
Câu 15. Theo Tạm ước kí với Pháp ngày 14 – 09 – 1946, Việt Nam nhân nhượng thêm cho Pháp một số quyền lợi về A. chính trị và khoa học. B. kinh tế và văn hóa. C. văn nghệ và thể thao. D. giáo dục và y tế.
Câu 16. Tờ báo nào dưới đây là cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng? A. Nhân dân. B. Búa liềm. C. Dân trí. D. Tiền phong.
Câu 17. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí năm 1973 có ý nghĩa nào sau đây? A. Đánh dấu việc kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp. B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ. C. Giành chính quyền hoàn toàn về tay nhân dân ta. D. Đưa Đảng Cộng sản Đông Dương lên cầm quyền.
Câu 18. Một trong những chiến thắng của nhân dân Việt Nam trong năm 1965 là trận A. Điện Biên Phủ. B. Đông Khê. C. Ấp Bắc. D. Vạn Tường.
Câu 19. Ở Việt Nam, Xô Viết Nghệ – Tĩnh (1930 – 1931) không thực hiện hoạt động nào sau đây? A. Xây dựng chế độ tư bản chủ nghĩa. B. Thực hiện quyền dân chủ của nhân dân. C. Chia ruộng đất cho dân cày nghèo. D. Dạy chữ Quốc ngữ cho nhân dân.
Câu 20. Trong những năm 1936 – 1939, yếu tố nào sau đây tác động đến cách mạng Việt Nam? A. Chiến tranh thế giới kết thúc. B. Phát xít Nhật đảo chính Pháp. C. Hệ thống xã hội chủ nghĩa ra đời. D. Chủ trương của Quốc tế Cộng sản.
Câu 21. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối đổi mới đất nước ở Việt Nam từ năm 1986? A. Kháng chiến toàn dân, toàn diện, lâu dài, tự lực cánh sinh. B. Chuyển từ nền kinh tế phong kiến sang kinh tế tập trung. C. Chuyển sang nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần. D. Vận động nhân dân hăng hái gia nhập mặt trận Việt Minh.
Câu 22. Một trong những tác động tích cực của xu thế toàn cầu hóa từ những năm 80 của thế kỉ XX là A. làm xuất hiện cuộc cuộc đấu tranh giành độc lập. B. dẫn tới sự bùng nổ nhiều cuộc chiến tranh thế giới. C. làm xuất hiện xu thế liên minh ở khắp các nước. D. thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất.
Câu 23. Nội dung nào dưới đây là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc? A. Duy trì hòa bình và an ninh của một số khu vực. B. Tiến hành hợp tác quốc tế trên cơ sở cùng có lợi. C. Phát triển mối quan hệ hữu nghị ở châu Âu. D. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là điều kiện bùng nổ cuộc đấu tranh giành độc lập ở các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Chế độ thực dân hoàn toàn sụp đổ. B. Mâu thuẫn xã hội phát triển gay gắt. C. Chính quyền phát xít còn đang mạnh. D. Trật tự thế giới đơn cực hình thành
Câu 25. Ở Việt Nam, chiếu Cần vương ra đời vào tháng 7 – 1885 nhằm kêu gọi A. toàn dân tham gia tăng gia sản xuất và tiết kiệm. B. văn thân, sĩ phu và nhân dân đứng lên kháng chiến. C. nhân dân cả nước vì vua mà thi đua lao động, sản xuất. D. thực dân Pháp buông vũ khí, đầu hàng vô điều kiện.
Câu 26. Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969 – 1973), nhân dân Việt Nam đã giành được thắng lợi nào dưới đây về chính trị? A. Đánh bại cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mĩ. B. Đẩy chính quyền Ngô Đình Diệm lâm vào thời kì khủng hoảng. C. Thành lập được chính phủ cách mạng đại diện cho nhân dân. D. Bắt đầu xây dựng được tình đoàn kết giữa các nước Đông Dương.
Câu 27. Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về cuộc chiến đấu trong các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 ở Việt Nam (1946 – 1947)? A. Tạo điều kiện cho cả nước bước vào kháng chiến lâu dài. B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự Nava của Pháp. C. Thể hiện tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân ta. D. Là một thắng lợi quân sự tiêu biểu của nhân dân ta.
Câu 28. Từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến trước khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam có hạn chế nào dưới đây? A. Các tổ chức cách mạng chưa được thành lập. B. Tình trạng khủng hoảng về đường lối vẫn tiếp diễn. C. Các phong trào đấu tranh đều giành thắng lợi. D. Chỉ tập trung đấu tranh chống chế độ phong kiến.
Câu 29. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong nửa sau những năm 20 của thế kỉ XX? A. Thực hiện đồng thời mục tiêu độc lập và ruộng đất. B. Khuynh hướng cách mạng vô sản bị thất bại. C. Sử dụng hình thức chủ yếu là đấu tranh vũ trang. D. Các lực lượng xã hội mới hăng hái đấu tranh.
Câu 30. Nội dung nào sau đây là một trong những nhân tố tác động đến chính sách đối ngoại của các nước Tây Âu trong những năm 1991 – 2000? A. Tình hình thế giới và khu vực có nhiều chuyển biến. B. Hệ thống xã hội chủ nghĩa ngày càng lớn mạnh. C. Cục diện chiến tranh lạnh diễn ra căng thẳng. D. Chiến tranh thế giới thứ hai ngày càng lan rộng.
Câu 31. So với những năm đầu thế kỉ XX, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam trong những năm 1927 – 1930 có điểm mới nào sau đây? A. Kết hợp các hình thức cứu nước khác nhau, gắn cứu nước với duy tân đất nước. B. Nhận thức được tầm quan trọng của việc đấu tranh bằng phương pháp bạo động. C. Xác định đúng đối tượng của cách mạng là đế quốc xâm lược và phong kiến tay sai. D. Thành lập được chính đảng yêu nước quyết tâm đấu tranh cho độc lập dân tộc.
Câu 32. Trong những năm 1951 đến năm 1953, cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp ở Việt Nam có thuận lợi nào sau đây? A. Chính quyền cách mạng bước đầu được xây dựng, củng cố. B. Quần chúng sôi nổi chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang. C. Thực dân Pháp phải từng bước xuống thang chiến tranh. D. Lực lượng lãnh đạo cách mạng ngày càng trưởng thành.
Câu 33. Cách mạng tháng Tám năm 1945 và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây? A. Diễn ra khi so sánh tiềm lực kinh tế, quân sự thay đổi có lợi cho cách mạng. B. Diễn ra với khí thế thần tốc, bất ngờ, thành công nhanh chóng, tương đối ôn hòa. C. Thể hiện nghệ thuật phân hóa cao độ kẻ thù, tập trung chống đế quốc xâm lược. D. Thể hiện tư tư tưởng chủ động tạo thời cơ trong đấu tranh cách mạng của Đảng.
Câu 34. Trên mặt trận ngoại giao, trong thời gian từ sau ngày 2 – 9 – 1945 đến trước ngày 19 – 12 – 1946, nhân dân Việt Nam đã đạt được thành quả nào sau đây? A. Phá vỡ thế bị bao vây, cô lập, thực hiện đoàn kết dân tộc, đoàn kết quốc tế. B. Tranh thủ được sự ủng hộ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới. C. Củng cố, mở rộng mặt trận nhân dân thế giới ủng hộ Việt Nam kháng chiến. D. Biến thời gian thành lực lượng vật chất phục vụ cho sự nghiệp cách mạng.
Câu 35. Trong khoảng ba thập niên đầu của thế kỉ XX, phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam có bước phát triển nào sau đây? A. Chuyển từ nhiệm vụ đấu tranh chống phong kiến sang chống đế quốc. B. Xuất hiện những trào lưu tư tưởng và hình thức đấu tranh mới. C. Các mâu thuẫn tồn tại trong xã hội về cơ bản đã được giải quyết. D. Thu hút đông đảo quần chúng nhân dân tham gia, nhất là nông dân.
Câu 36. So với cuộc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954, cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước 1954 – 1975 của nhân dân Việt Nam có điểm mới nào sau đây? A. Tiến hành đồng thời nhiệm vụ kháng chiến và xây dựng đất nước. B. Diễn ra lâu dài, gian khổ và kết thúc bằng một giải pháp về chính trị. C. Phản ánh mâu thuẫn Đông – Tây và tình trạng chiến tranh lạnh. D. Có sự phát triển từ khởi nghĩa từng phần lên chiến tranh cách mạng.
Câu 37. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kì 1930 – 1945? A. Là lực lượng tiên phong tiếp thu tư tưởng mới. B. Là bộ phận nhạy bén, tha thiết canh tân đất nước. C. Là lực lượng giác ngộ nhất của Đảng Cộng sản. D. Là đồng minh trung thành của giai cấp công nhân.
Câu 38. Quá trình khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến tháng 8-1945) là một bước phát triển của cách mạng Việt Nam vì một trong những lí do nào sau đây? A. Giành quyền làm chủ cho quần chúng ở nhiều địa phương trong cả nước. B. Tập hợp được đông đảo quần chúng tham gia xây dựng chế độ mới. C. Giải quyết được yêu cầu số một của nhân dân là giành độc lập dân tộc. D. Thành lập được nhà nước của nhân dân lao động, do nhân dân làm chủ.
Câu 39. Hoạt động của các hình thức mặt trận dân tộc thống nhất ở Việt Nam trong những năm 1936 – 1939 và 1941 – 1945 đã chứng tỏ A. khối đoàn kết dân tộc chỉ được thực hiện khi có sự ra đời của mặt trận dân tộc. B. sự cần thiết của việc thường xuyên kết hợp đấu tranh công khai và bí mật. C. sức mạnh của quần chúng nhân dân trong quá trình đấu tranh chống phát xít. D. mặt trận dân tộc thống nhất là lực lượng lãnh đạo cao nhất của cách mạng.
Câu 40. Hội nghị toàn quốc của Đảng (tháng 8 -1945) thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa vì lí do nào dưới đây? A. Quân đội nhân dân đã trưởng thành và đủ sức giành độc lập. B. Nhân dân ta đang sôi nổi đấu tranh giành quyền độc lập. C. Kẻ thù đã sụp đổ, không còn khả năng chống trả cách mạng. D. Thời cơ ngàn năm có một của cách mạng đã kết thúc.
CHƯƠNG II. BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
6
§1. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
2
§2. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
3
Bài tập cuối chương II
1
CHƯƠNG III. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
17
§1. Hàm số và đồ thị
5
§2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai và ứng dụng
2
§3. Dấu của tam thức bậc hai
3
§4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
3
§5. Hai dạng phương trình quy về phương trình bậc hai
2
Bài tập cuối chương III
2
CHƯƠNG IV. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC. VECTƠ
16
1. Giá trị lượng giác của một góc từ 0o đến 180o . Định lí côsin và định lí sin trong tam giác
4
§2. Giải tam giác. Tính diện tích tam giác
2
§3. Khái niệm vectơ
2
§4. Tổng và hiệu của hai vectơ
2
§5. Tích của một số với một vectơ
2
§6. Tích vô hướng của hai vectơ
2
Bài tập cuối chương IV
2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆMChủ đề 1. Đo góc
3
Chương V. ĐẠI SỐ TỔ HỢP
11
§1. Quy tắc cộng. Quy tắc nhân. Sơ đồ hình cây
4
§2. Hoán vị. Chỉnh hợp
2
§3. Tổ hợp
2
§4. Nhị thức Newton
2
Bài tập cuối chương V
1
Chương VI. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
17
§1. Số gần đúng. Sai số
3
§2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm
3
§3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm
4
§4. Xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản
2
§5. Xác suất của biến cố
3
Bài tập cuối chương VI
2
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆMChủ đề 2. Xây dựng mô hình hàm số bậc nhất, bậc hai biểu diễn số liệu dạng bảng
4
Chương VII. PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
18
§1. Toạ độ của vectơ
2
§2. Biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
3
§3. Phương trình đường thẳng
3
§4. Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
2
§5. Phương trình đường tròn
3
§6. Ba đường conic
3
Bài tập cuối chương VII
2
THỰC như sau:Mạch kiến thứcSố tiếtTỉ số %Quy định của CT môn Toán 2018Đại số4343,4%44%Hình học3434,3%35%Thống kê – Xác suất1515,2%14%Hoạt động TH và TN77,1%7% HÀNH PHẦN MỀM GEOGEBRA
Tên chuyên đề, bài học trong sách chuyên đề học tập Toán 10
Chuyên đề I. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT BA ẨN
10
§1. Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
5
§2. Ứng dụng hệ phương trình bậc nhất ba ẩn
5
Chuyên đề II. PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC. NHỊ THỨC NEWTON
10
§1. Phương pháp quy nạp toán học
5
§2. Nhị thức Newton
5
Chuyên đề III. BA ĐƯỜNG CONIC VÀ ỨNG DỤNG
15
§1. Elip
4
§2. Hypebol
4
§3. Parabol
3
§4. Ba đường conic
4
Chú ý: Tổng cộng SGK là 99 tiết, còn dư ra 6 tiết phân phối vào các tiết kiểm tra.
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 36 file word và lời giải chi tiết
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢOĐỀ SỐ 36 (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở (đktc).
Câu 41. Chất nào không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. CaCl2. B. HClO4.C. Đường glucozơ. D.KNO3.
Câu 42. Aminoaxit được viết tắt Glu có tên gọi là
A. Axit glutamic. B. Axit glutaric. C.Glyxin. D.Glutamin.
Câu 43. Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm IA
A. Li. B. Cs.C. Sr. D.K.
Câu 44. Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là
A. Oxi.B. Ozon.
C.Cacbonic (CO2).D.Lưu huỳnh đioxit (SO2).
Câu 45. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CHCl-)n là
A. Poli(metyl metacrylat).B. Polivinyl clorua. C.Polistiren. D.Polietilen.
Câu 46. Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A.Na, MgO. B. Mg, Ba.C. Na, K2O.D.K2O, Al2O3.
Câu 47. Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
A. Chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
B. Chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
C.Chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
D.Dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 48. Sử dụng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua đó thu được kim loại tương ứng. kim loại nào sau đây có thể sử dụng được phương pháp đó:
A.Ag. B. K. C.Zn. D.Pb.
Câu 49. Công thức của sắt từ oxit là
A. FeO. B. Fe2O3.C. Fe3O4. D.FeS2.
Câu 50. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc
A. HCHO. B. HCOOH. C.HCOOCH3.D.CH3OH.
Câu 51. Kim loại nào sau đây mềm nhất
A. Fe.B. Li. C.Cr. D.W.
Câu 52. Quặng nào sau đây của sắt có chứa nguyên tố Cacbon
A. Manhetit.B. Xiđerit. C.Pirit. D. Hemantit.
Câu 53. Để sản xuất nhôm người ta đã dùng phương pháp nào sau đây ?
1. Phương pháp nhiệt luyện 2. Phương pháp thủy luyện 3. Phương pháp điện phân
A. 3. B. 1. C.2. D.1, 2, 3.
Câu 54. Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH=CH2. Tên gọi của X là
A. Etyl axetat.B. Vinyl axetat. C.Vinyl metacrylat. D.Metylacrylat.
Câu 55. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A. (CH3)3N. B. CH3NHCH3.C. CH3NH2.D.CH3CH2NHCH3.
Câu 56. Mật ong có vị ngọt đậm là do trong mật ong có nhiều:
A. Glucozơ.B.Xenlulozo. C.Saccarozo.D. fructozơ.
Câu 57. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
A. Mg. B. Al.C. Hg. D.Fe.
Câu 58. Nước cứng vĩnh cửu có chứa muối Canxi sunfat. Công thức của canxi sunfat là
A. CaSO4. B. Ca(HSO3)2. C.CaSO3. D.CaCO3.
Câu 59. Cho các cặp oxi hoá- khử: Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
A. Fe3+, Ag+. B. Fe3+, Fe2+. C.Fe2+, Ag+. D.Al3+, Fe2+.
Câu 60. Trong đời sống phèn chua làm trong nước đục, trong công nghiệp phèn chualàm giấy thêm láng bóng. Công thức của phèn chua là
A. Fe2(SO4)3. B. K2SO4.
C. K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O. D.Na2CO3.
Câu 61. Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H10O2. Tên gọi của X là
A. isopropyl acrylat.B. propyl acrylat.
C.propyl axetat.D.isopropyl axetat.
Câu 62. Chọn phát biểu sai
A. Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n.
B. Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin.
C.Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc a – glucozơ.
D.Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử amilozơ.
Câu 63. Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,14. B. 6,42. C.1,07. D.3,21.
Câu 64. Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dd X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2,7 g.B. 3,42 g. C.3,24 g. D.2,16 g.
Câu 65. Khuấy đều một lượng Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư. Sau phản ứng, thu được dung dịch X và khí NO. Vậy dung dịch X chứa chất tan
A. Fe(NO3)2, HNO3. B. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2. C.Fe(NO3)3.D.Fe(NO3)3, HNO3.
Câu 66. Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A. (1), (2), (6). B. (2), (3), (7). C. (2), (5), (7). D.(2), (3), (5).
Câu 67. Cho m gam Al tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (ở đktc) và dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch X thu được 41,04 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 8,064. B. 17,92. C.8,96. D.4,032.
Câu 68. Amino axit Y chứa một nhóm COOH và 2 nhóm NH2. Cho 0,12 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 24,6 gam muối khan. Công thức phân tử của Y là
A. C4H10N2O2. B. C5H12N2O2.C.C6H14N2O2. D.C5H10N2O2.
Câu 69. X là axit cacboxylic no, đơn chức, Y là axit cacboxylic không no, đơn chức có một liên kết C=C và có đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo thành từ X, Y và một ancol no (tất cả đều mạch hở, thuần chức). Đốt cháy hoàn toàn 7,14 gam E chứa X, Y, Z thu được 4,32 gam H2O. Mặt khác 7,14 gam E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,09 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 9,39 gam hỗn hợp các chất hữu cơ. Số CTCT của Z là
A. 3. B. 2. C.4. D.1.
Hướng dẫn giải
Áp dụng BTKL có mE + mNaOH = m chất hữu cơ + mH2O
Mặt khác có
Ta có: mE = mC + mH + mO = 12nC + 0,24.2+ 0,09.32 = 7,14
nC = 0,315
Có:
BTNTC có: 0,015.n + 0,06.m + 0,0075.x = 0,315
2n + 8m + x = 42 (1)
Do Y là este không no, có đồng phân hình học nên m > 3
Z là este 2 chức được tạo bởi X, Y và ancol no nên x >7
Câu 70. Hỗn hợp X khối lượng 44,28 gam gồm Cu2O, FeO và kim loại M trong đó số mol của M bằng của O2-. Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy có 1,92 mol H2SO4 tham gia phản ứng thu được 147,96 gam muối và 14,472 lít (đkc) khí SO2 duy nhất. Thành phần % khối lượng của Cu2O trong X là
A. 38,06%. B. 47,92%. C.32,82%. D.39,02%.
Hướng dẫn giải
Có:
mkim loại = m muối – m SO4 (tạo muối) = 147,96 – 1,14.96 = 38,52
Xét n = 1 có:
Xét n = 2 có:
Xét n = 2 có:
M = 27 (Al), a = 0,24, b = 0,24
Câu 71. Este X có công thức C12H12O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(c) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2.
(d) Các chất X5 và X4 đều là hợp chất đa chức.
(e) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng.
(d) Phân tử X có 6 liên kết π.
Số phát biểu sai là
A. 5. B. 2.C. 3. D.5.
Hướng dẫn giải
Độ bất bão hòa trong phân tử X là 7, X tác dụng NaOH tỉ lệ 1: 3→ phân tử X là este của phenol
nX6 thủy tinh hữu cơ. X6 là metylmetacrylat
→ X4: CH2 = C(CH3)COOH → X1: CH2 = C(CH3)COONa
→ X3: CH3OH
Vậy CT của X là: CH2 = C(CH3)COO – C6H4COOCH3
X2 là NaOC6H4COONa → X5 là: HOC6H4COOH
(a) Phân tử khối của X5 bằng 138: Đúng
(b) 1 mol X3 tác dụng với Na thu được 1 mol H2. Sai
(c) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2 cho 6 mol CO2Đúng
(d) Các chất X5 và X4 đều là hợp chất đa chức Sai
(e) Phản ứng (c) thuộc loại phản ứng trùng ngưng Sai
(g) Phân tử X có 6 liên kết π Đúng
Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn (m + 4,32) gam triglixerit X cần dùng 3,1 mol O2, thu được H2O và 2,2 mol CO2. Mặt khác, cũng lượng X trên tác dụng tối đa với 0,08 mol H2 (Ni, to). Nếu cho (m + 0,03) gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và a gam muối. Giá trị của a là
A. 31,01.B. 32,69 C.33,07 D.31,15.
Hướng dẫn giải
Câu 73. Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Al(NO3)3trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,06 mol NaNO3 kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa các muối trung hòa có khối lượng 115,28 gam và V lít (đkc) hỗn hợp khí T gồm N2O và H2 (tỉ lệ 1: 1). Cho dung dịch NaOH dư vào X thấy lượng NaOH phản ứng là 36,8 gam, đồng thời thu được 13,92 gam kết tủa. Giá trị của V và m là
A. 1,344; 12,18.B. 1,792; 12,18.C.2,24; 8,46.D.2,016; 27,06.
Hướng dẫn giải
nNaOH = 0,92 mol.
Kết tủa thu được là Mg(OH)2: 0,24 mol
Do X chứa muối trung hòa nên
Gọi số mol N2O: x mol, H2: x mol
Có Al(NO3)3: y mol nAl = 0,1 – y
BTNTN:
Từ (1) và (2) có x = 0,04; y = 0,02
Vậy V = 2x.22,4 = 1,792 lít
m = 0,24.24 + 0,02.213 + 0,08.27 = 12,18 gam
Câu 74. Một học sinh tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho một ít Na vào dung dịch MgSO4.
(b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(c) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl dư.
(d) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư.
(e) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 đặc, t0.
(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2.
(g) Nung nóng tinh thể KNO3.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí sau phản ứng là
A. 6B. 7 C.5 D.4
Hướng dẫn giải
Chọn phát biểu nào và giải thích từng phát biểu.
(a) Đúng Vì
(b) Đúng:
(c) Đúng:
(d) Đúng:
( e) Đúng:
(f) Đúng:
(g) Đúng:
Câu 75. Dãy chuyển hóa theo sơ đồ
Các chất X, Y, Z, A thỏa mãn sơ đồ trên tương ứng là
A. Na2CO3, NaOH, NaHCO3, Al(OH)3. B. NaHCO3, NaOH, NaHCO3, HCl.
Câu 76. Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75. Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X, cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 8,3.B. 7. C.7,3. D.10,4.
Hướng dẫn giải
Các RH có đặc điểm chung cùng có 6 nguyên tử H nên gọi CT của RH là CxH6 có M = 48
x = 3,5
BTNTC có:
Vậy m = 0,07.100 = 7 (g)
Câu 77. Cho x gam P2O5 tác dụng hết với 338ml dung dịch NaOH 4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3x gam chất rắn.Giá trị của x là
A. 11,36. B. 12,78.C. 22,72. D.14,2.
Hướng dẫn giải
Câu 78. Hòa tan hết 121,05 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và KCl vào H2O thu được dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân; thấy số mol khí thoát ra ở anot bằng 3 lần số mol khí thoát ra từ catot. Lấy 1/3 dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,32. B. 43,05.C. 53,85. D.64,575.
Hướng dẫn giải
a 2a a 2x x 2x
b 2b b
Dung dịch Y gồm Fe(NO3)2: 0,3 mol; KCl: 0,9 mol.
– Lấy 1/3 dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được kết tủa gồm Ag và AgCl
nAg = nFe(NO3)2 = 0,1 mol
nAgCl = nKCl = 0,3 mol
m = 108.0,1 + 0,3.143,5 = 53,85 (g)
Câu 79. Cho các phát biểu sau
a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn.
b) Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este.
c) Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol.
d) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là 3.
e) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(g) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C.1.D.3.
Hướng dẫn giải
a) Sai vì chất béo không no ở trạng thái lỏng
b) Đúng
c) Đúng
d) Sai vì có 2 công thức: HCOOC2H5 và CH3COOCH3
e) Sai vì trong môi trường bazo mới là xà phòng hóa
g) Đúng vì có nhóm NH2 mang tính bazo nên tác dụng được với axit. Là 1 este nên tác dụng với dd NaOH
Câu 80. Tiến hành các thí nghiệm sau
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ.
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6) 2.
B. Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất phức.
C.Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm.
D.Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím.
Hướng dẫn giải
A. Sai vì thí nghiệm 1 là phản ứng của NaOH với CuSO4
B. Đúng vì protein có phản ứng màu biure khi tác dụng với dd Cu(OH)2
C. Đúng vì Glucozo tạo phức với Cu(OH)2 thành dung dịch có màu xanh thẫm
D. Đúng vì phản ứng màu biure tạo dung dịch có màu tím
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 34 file word và lời giải chi tiết
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢOĐỀ SỐ 34 (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở (đktc).
Câu 41. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. NaOH. B. NaCl.C.HF. D. NH4NO3.
Câu 42. Chất nào sau đây có tên gọi là glyxin?
A. H2NCH(CH3)COOH.B. H2NCH2COOH.
C.(CH3)2CHCH(NH2)COOH. D.HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Câu 43. Kim loại nào sau đây là kim loại kiểm?
A. Na. B. Ca. C. Ba. D. Sr.
Câu 44. Chất khí X không màu, rất độc, cháy được tạo ra chất khí làm vẫn đục nước vôi trong. Công thức phân tử của khí X là
A. CO. B. CO2. C. NO. D. NO2.
Câu 45. Trùng hợp monome X trong điều kiện thích hợp, thu được polime có công thức (-CH2-CH(Cl)-)n. Vậy X có tên gọi là
A. acrilonitrin. B. etilen. C. butađien.D. vinyl clorua.
Câu 46. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. Al4C3. B. Al2O3. C. Al(OH)3.D. Al.
Câu 47. Chất nào sau đây là axit béo?
A. C3H5(OH)3. B. CH3COOH. C. HCOOH.D. C17H35 COOH.
Câu 48. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu. B. Ca. C. Na. D. Mg.
Câu 49. Công thức hóa học của sắt II oxit là
A. FeO. B. Fe(OH)2. C. Fe2O3. D. Fe(OH)3.
Câu 50. Oxi hóa ancol etylic (C2H5OH) bằng CuO, đun nóng, thu được chất hữu cơ X, biết X có phản ứng tráng bạc. Công thức của X là
A. CH3COOH. B. CH3COOCH3.C. CH3CHO. D. HCHO.
Câu 51. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
A. Fe.B. W. C. Cu. D. Cr.
Câu 52. Kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3 đặc nguội.D. H2SO4 loãng.
Câu 53. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng boxit. B. quặng hematit. C. quặng pirit. D. quặng manhetit.
Câu 54. Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. etyl propionat.
Câu 55. Chất nào sau đây có tên là metylamin?
A. CH3OH. B. C6H12O6.C. CH3NH2. D. HCOOCH3.
Câu 56. Trong mật ong có chứa 40% fructozơ, làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử fructozơ là
A. 6. B. 11. C. 5. D. 12.
Câu 57. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A. Be. B. Fe.C. Na. D. Au.
Câu 58. Canxi cacbonat là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi cacbonat tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaCO3. В. CaSO4. C. CaO. D. Ca(OH)2.
Câu 59. Trong dung dịch, kim loại Fe khử được ion nào sau đây?
A. Mg2+. B. Na+.C. Ag+. D. Al3+.
Câu 60. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Al2O3. B. Al2(SO4)3. C. Al. D. ZnSO4.
Câu 61. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là
A. C3H5(OH)3.B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Fructozơ là đồng phân của glucozơ.
B. Tinh bột là chất rắn, màu trắng tan nhiều trong nước lạnh.
C. Xenlulozơ là polime phân nhánh.
D. Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
Câu 63. Cho 15 gam KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít CO2. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 6,72. C. 1,12. D. 1,68.
Câu 64. Cho dung dịch chứa 36 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 16,2. B. 10,8.C. 43,2. D. 21,6.
Câu 65. Kim loại Fe tác dung với chất nào sau đây sinh ra muối FeCl3?
A. Cl2. B. FeCl2. C. HCl. D. CuCl2.
Câu 66. Cho các loại tơ sau: tơ visco, tơ nilon – 6, tơ nilon – 6,6, tơ poli(etilen – terphtalat), tơ nitron. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 .
Câu 67. Để khử hoàn toàn m gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu 2,7 gam kim loại Al. Giá trị của m là
A. 8,0. B. 5,6. C. 16,0. D. 4,0.
Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và V lít CO2. Giá trị của V là
A. 4,48.B. 6,72. C. 8,96. D. 5,60.
Câu 69. Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol no, trong đó có hai este đơn chức và một este hai chức.Đốt cháy hoàn toàn 4,54 gam X trong O2, thu được H2O và 0,19 mol CO2. Mặt khác, cho 4,54 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 4,04 gam hỗn hợp muối. Đun nóng toàn bộ Y với H2SO4 đặc, thu được tối đa 2,36 gam hỗn hợp ba ete. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối nhỏ nhất trong X là
A. 16,30%. B. 33,33%. C. 38,74%. D. 58,12%.
Hướng dẫn giải
muối + Y gồm 2 ancol đồng đẵng kế tiếp
nNaOH = n ancol Y = x mol
BTKL: 4,54 + 40 x = 40,4 + 2,36 + 9 x
x = 0,06
Vậy 2 ancol làC2H5OH (y mol); C3H7OH (z mol)
BT nguyên tố C: nC (trong muối) = 0,19 – 0.05.2-0,01.3 = 0,06 = nNaOH = nCOONa Nên R và R’’ không có C
X gồm: HCOOC2H5 (a mol), HCOOC3H7 (b mol), (COOC2H5)2 (c mol)
Ta có: a+ b + 2c = 0,06
a + 2c = 0,05 a = 0,01, b = 0,01, c= 0,02
68a + 68b + 134 c = 4,04
% mHCOOC2H5 = 16,30%
Đáp án: A
Câu 70. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan X trong 400 ml dung dịch HCl 2M, phản ứng xong thấy thoát ra 2,24 lít H2 và còn lại 2,8 gam sắt chưa tan. Nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) thì thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 8,40 lít. B. 10,08 lít. C. 20,16 lít. D. 16,8 lít.
Hướng dẫn giải
Bảo toàn nguyên tố Clo:
Ta có:
Phản ứng với H2SO4đặc:
Bte:
(0,4+0,05).3= 0,3 . 2 +
Vậy
Đáp án: A
Câu 71. Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4. Từ X thực hiện sơ đồ sau:
X + NaOH Y + Z + T Y + H2SO4 Na2SO4 + E
Z G + H2O Z + CuO T + Cu + H2O
Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit).
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương.
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(d) E có công thức CH2(COOH)2.
(e) X có đồng phân hình học.
(g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Hướng dẫn giải
X là C2H5 – OOC – COOCH=CH2
Y: (COONa)2
Z: C2H5OH
T: CH3CHO
E: (COOH)2
Số phát biểu đúng là: (b),(c),(g).
Đáp án là C
Câu 72. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2:1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 1,975 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,28 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 37,99%. B. 37,25%. C. 37,55%. D. 39,55%.
Hướng dẫn giải
Vì sau phản ứng thu được 2 muối, nên có 2 trường hợp
Câu 73. Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,25 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1:2). Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 61,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 0,55 mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của H2SO4). Giá trị của a là
A. 0,30. B. 0,20. C. 0,25. D. 0,35.
Hướng dẫn giải
Bte: 0,25 . 2+ (a – y) .2 = 2x.1 + x. 2
m rắn = 108 .2x + 64 . x + 56 . y = 61,6
Bte: 2x +2x +3y = 0,55 . 2
x = 0,2; y = 0,1; a = 0,25
Đáp án C
Câu 74. Cho các phát biểu sau:
(a) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố nitơ.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở catot.
(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 có xuất hiện kết tủa.
(d) Khi để vật bằng thép trong không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 1.C. 2. D. 4.
Hướng dẫn giải
Sai, phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây
Đúng, 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2
Sai, CO2 đư tạo tủa sau đó tan hết (Ca(HCO3)2
Đúng, Thép là hợp kim Fe-C, đủ 3 điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Đáp án là C
Câu 75. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X5 là chất nào dưới đây?
A. NaHCO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2CO3.
Hướng dẫn giải
X1 là NaCl
X2 là NaOH
X3 là Cl2
Y1 là Ca(HCO3)2 hoặc Ba(HCO3)2
X4 là NaHCO3
X5là Na2CO3
Y3 là BaSO4 hoặc CaSO4
Đáp án D
Câu 76. Nung nóng x mol hỗn hợp X gồm propen, axetilen và hiđro với xúc tác Ni trong bình kín (giả sử chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với O2 là 1,0875. Đốt cháy hết Y, thu được 0,48 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Dẫn toàn bộ Y qua dung dịch brom dư thì có y mol Br2 đã tham gia phản ứng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của y là
A. 0,08. B. 0,04. C. 0,06. D. 0,05.
Hướng dẫn giải
Số =
Suy ra số mol Br2 pư = 0,2 . 0,4 = 0,08 mol
Đáp án A
Câu 77 Nung m gam hỗn hợp X gồm KNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 (trong bình kín, không có không khí, số mol KNO3 gấp hai lần số mol Fe(NO3)2) đến khối lượng không đổi, thu được 3,9 gam rắn Y và hỗn hợp khí Z (có tỉ khối so với hiđro 21,1267). Hấp thụ hết Z vào nước, thu được 650 ml dung dịch E (chỉ chứa một chất tan) có pH = 1, và V lít khí thoát ra. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là
A. 23,53%. B. 47,06%. C. 11,76%. D. 35,29%.
Hướng dẫn giải
2KNO3 2KNO2 + O2
2x mol x mol
2 Mg(NO3)2 2MgO + 4 NO2 + O2
4 Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
x mol 2x x/4mol
4Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
2 Cu(NO3)2 2CuO + 4 NO2 + O2
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3 650ml dung dịch pH = 1 suy ra nH+ = nNO2 = 0,065mol
x x/2
nO2 = 0,01625 mol
Số mol O2 thoát ra = x + x/4 – x/2 = 3x/4
=
BTKL: m = 3,9 + 0,065 .46+ (0,01625 +0,03/4).32= 7,65
%mFe(NO3)2 = 0,01.180/7.65.100% = 23,53%
Đáp án A
Câu 78. Điện phân dung dịch chứa 14,28 gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 4A (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X (có pH < 7) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí thoát ra ở cả hai điện cực, có tỉ khối so với He là 6,2. Bỏ qua sự hoàn tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước. Giá trị của t là
A. 7720. B. 8685. C. 6755. D. 5790.
Hướng dẫn giải
CuSO4: x mol
NaCl: y mol
pH <7 dung dịch có môi trường axit
Catot:
Cu2+ + 2 e Cu
x 2x
2H2O + 2 e 2OH– + H2
2z z
Anot:
2Cl– Cl2 + 2e
y y/2 y
2H2O 4H+ + O2 + 2e
t t/4
Ta có:
2x+2z = y + t
y/2 +z +t/4 = 0,2
160 x +58,5 y = 14,28
71.y/2 + 2z +32.t/4 = 6,2 .4.0,2
Giải hề pt: x = 0,06; y = 0,08; z = 0,1. t = 0,24
7720
Đáp án A
Câu 79. Cho các phát biểu sau:
(a) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm,…
(b) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
(c) Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu.
(d) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên đó là sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(g) Một số polime như xenlulozơ, poli(haxametylen ađipamit), poliacrilonitrin được dùng làm tơ.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Hướng dẫn giải
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Sai, vì phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng hoàn toàn (một chiều).
Đúng
Đáp án D
Câu 80. Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
– Bước 1: Cho một nhúm bông vào cốc đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng đồng thời khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch đồng nhất.
– Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
– Bước 3: Lấy dung dịch sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn.
Cho các nhận định sau đây:
(a) Sau bước 1, trong cốc thu được một loại monosaccarit.
(b) Phản ứng xảy ra trong bước 1 là phản ứng thuận nghịch.
(c) Có thể thay dung dịch H2SO4 70% bằng dung dịch H2SO4 98%.
(d) Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
(e) Trong bước 3, có thể thay việc đun trên ngọn lửa đèn cồn bằng cách ngâm trong cốc nước nóng.
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn hóa số 33 file word và lời giải chi tiết
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢOĐỀ SỐ 33 (Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊNMôn thi thành phần: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………….
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở (đktc).
Câu 41. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A. CH3COOH. B. HClO. C. HNO2.D.CH3COOK.
Câu 42. Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?
A. Axit fomic. B. Axit glutamic. C. Alanin.D.Lysin.
Câu 43. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
A. Al. B. Mg.C.K. D. Ba.
Câu 44. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc thường sinh ra khí SO2 không màu, mùi hắc, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của SO2 là
A. đi lưu huỳnh pentaoxit.B. lưu huỳnh đioxit.
C.đi lưu huỳnh oxit. D. trilưu huỳnh oxit.
Câu 45. Polime nào sau đây có công thức(-CH2-CH2-)n?
A. Poli(metyl metacrylat).B. Polietilen.
C.Poliacrilonitrin. D. Poli(vinyl clorua).
Câu 46. Kim loại Ca tác dụng với nước tạo ra H2 và chất nào sau đây?
A. CaCl2. B. MgO. C. Ca(HCO3)2.D.Ca(OH)2.
Câu 47. Axit oleic là một axit béo có trong dầu hướng dương. Công thức của axit oleic là
A. C3H5(OH)3. B. CH3COOH. C. C15H31COOH.D.C17H33COOH.
Câu 48. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu. B. Na. C. Al. D. Mg.
Câu 49. Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeSO4 là
A. +1.B. +2. C. +3. D. +6.
Câu 50. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư sinh ra Ag?
A. C2H5OH. B. CH3COOCH3.C.HCHO. D. CH4.
Câu 51. X là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, có thể làm dây tóc bóng đèn. X là
A. Fe.B. W. C. Cu. D. Cr.
Câu 52. Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. KOH. C. H2SO4 đặc nguội.D.CuSO4.
Câu 53. Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo cho sản phâm là
A. AlF3. B. Al(NO3)3. C. Al2(SO4)3.D.AlCl3.
Câu 54. Số nguyên tử cacbon trong phân tử metyl axetat là
A. 5.B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 55. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A.(CH3)3N. B. CH3NHCH3.C.CH3NH2. D. CH3CH2NHCH3
Câu 56. Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là
A. 6. B. 11. C. 5. D. 12.
Câu 57. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
A. Cu. B. Ag.C.Ba. D. Au.
Câu 58. Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của magie hiđrocacbonat là
A. MgSO4. B. MgCO3.C.Mg(HCO3)2. D. MgO.
Câu 59. Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
A. Ca2+. B. Na+.C.Ag+. D. Al3+.
Câu 60. Nguyên liệu để sản xuât nhôm là quặng boxit. Công thức quặng boxit là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.B. Al2O3.2H2O.
C.Al(NO3)3.9H2O. D. Al(NO3)3.6H2O.
Câu 61. Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là
A. C3H5(OH)3.B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
B. Xenlulozơ là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
C.Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
D.Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2.
Câu 63. Nhiệt phân hoàn toàn m gam KHCO3, thu được H2O, CO2 và 13,8 gam K2CO3,. Giá trị của m là
A. 20,0. B. 10,0. C. 15,0. D. 12,6.
Câu 64. Cho dung dịch chứa 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 13,5. B. 10,8.C.21,6. D. 16,2.
Câu 65. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
A. Fe(OH)3. B. FeCl2. C. Fe. D. Fe(OH)2.
Câu 66. Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 1.B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 67. Để khử hoàn toàn m gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu 2,7 gam kim loại Al. Giá trị của m là
A. 8,0. B. 1,6. C. 16,0. D. 10,8.
Câu 68. Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
A. 26,70. B. 22,50.C.8,90. D. 11,25.
Câu 69. Hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở gồm hai este đơn chức và một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C; trong mỗi phân tử este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,775 mol O2 thu được CO2 và 0,63 mol H2O. Nếu thủy phân m gam X trên trong dung dịch NaOH (dư), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol no có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z chứa 0,22 mol hai muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,4 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là
A. 21,7%.B. 17,5%. C. 18,9%. D. 27,9%.
Hướng dẫn giải
Câu 70. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 trong dung dịch H2SO4 40% (loãng, vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 170,4 gam muối trung hoà khan. Giá trị của m là
A. 61,48 gam. B. 51,68 gam. C.59,80 gam.D.50,6 gam.
Hướng dẫn giải
2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2 (1)
Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O (2)
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O (3)
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2 (4)
Từ (1), (2), (3) và (4) ta có: nH2SO4 =nNa2SO4 =1,2 mol
Biết dung dịch chứa 2-5% X4 còn được gọi là giấm ăn, X3 là hợp chất hữu cơ đa chức. Các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol.
Cho các phát biểu sau:
(a) X là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(b) Khi cho X5 tác dụng với Na hoặc NaHCO3, số mol khí sinh ra bằng với số mol X5.
(c) X1 có thể điều chế metan bằng một phản ứng
(d) X3, X4, X5 tác dụng với Cu(OH)2 đều cho dung dịch có màu xanh lam.
(e) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn.
(f) Khối lượng phân tử của X7 bằng 158 đvC.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Hướng dẫn giải
X4 là CH3COOH X1 là CH3COONa
(3) X2 là muối và X5 có chức axit
(4) X5 có OH, ít nhất 3C và X6 là axit không no
(5) X3 là ancol hai chức
X là HO-C2H4-COO-CH2-CH2-OOC-CH3;
X2 là HO-C2H4-COONa X5 là HO-CH2-COOH
X3 là C2H4(OH)2; X6 là CH2=CH-COOH X7 là CH2=CH-COO-CH2-CH2-OOC-CH3
Phát biểu đúng: (a), (b), (c), (d), (e) và (g)
Câu 72. Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O; 0,12 mol CO2 và 0,03 mol K2CO3. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 4,56. B. 6,62. C. 5,47.D. 5,52.
Hướng dẫn giải
Câu 73. Nung hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 (Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe, không có không khí), thu được 18,54 gam hỗn hợp A. Chia A thành 2 phần:
– Phần 1: Tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 0,18 mol H2 và 5,04 gam chất rắn không tan.
– Phần 2: Tác dụng với 480 ml dung dịch HNO3 1M, thu được 0,04 mol NO và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 23,64.B. 31,26. C. 26,56. D. 32,5.
Hướng dẫn giải
Phản ứng: 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe (1)
Do A + NaOH ¾® H2 Þ Al dư Þ Fe3O4 hết
Phần 1: 2Al ¾® 3H2 Þ nAl dư =0,18.2/3 = 0,12 mol
ÞChất rắn là Fe Þ mFe= 5,04 gam Þ n= 0,09 mol Þ nAl2O3(1) =0,04 mol
Ta có m1 = 5,04 + 27.0,12 + 102.0,04 = 12,36 gam Þ m2 = 6,18 gam
Suy ra: m(Phần 1)/m(Phần 2) =2/1
Phần 2: nFe: 0,045 mol, nAl : 0,06 mol và nAl2O3 = 0,02 mol
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A.NaHCO3, BaCl2. B. NaHCO3, Ba(OH)2.C. CO2, Ba(OH)2. D. CO2, BaCl2.
Hướng dẫn giải
– NaOH Na2CO3(Z) NaOH NaHCO3(E) BaCO3
Câu 76. Hỗn hợp M chứa chất X (C2H8N2O3) và chất Y (CH4N2O). Đun nóng a gam M với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa một muối và 0,2 mol hỗn hợp Z gồm 2 chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, cho a gam M tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 0,13 mol khí và dung dịch chứa m gam muối tan. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 13,64.B. 14,63. C. 16,56. D. 12,5.
Hướng dẫn giải
Y là (NH2)2CO (y mol)
(NH2)2CO + 2H2O → (NH4)2CO3
(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O
Dung dịch chỉ chứa 1 muối → X là muối H2NCH2NH3HCO3 hoặc CH2(NH3)2CO3
(kết quả như nhau) (x mol)
H2NCH2NH3HCO3 + 2NaOH → Na2CO3 + CH2(NH2)2 + 2H2O
Hoặc CH2(NH3)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + CH2(NH2)2 + 2H2O
E tác dụng dd HCl dư: (NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2 + H2O
H2NCH2NH3HCO3 + 2HCl → CH2(NH3Cl)2 + CO2 + H2O
Hoặc CH2(NH3)2CO3 + 2HCl → CH2(NH3Cl)2 + CO2 + H2O
Ta có hệ phương trình:
Muối gồm: NH4Cl (0,14 mol) và CH2(NH3Cl)2 (0,06 mol).
Vậy m = 14,63 gam.
Câu 77 Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2. Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,64. B. 3,04. C. 3,33. D. 3,82.
Hướng dẫn giải
Câu 78. Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl ( điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi). Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
Thời gian
Catot (-)
Anot (+)
t (giây)
Khối lượng tăng 10,24 gam
2,24 lít hỗn hợp khí
2t (giây)
Khối lượng tăng 15,36 gam
V lít hỗn hợp khí
Nhận định nào sau đây đúng?
A.Giá trị của V là 4,480 . B. Giá trị của V là 4,928.
C. Giá trị của m là 43,08. D. Giá trị của m là 44,36.
Hướng dẫn giải
Câu 79. Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ có vị ngọt thấy đầu lưỡi mát lạnh do xảy ra phản ứng lên men rượu.
(b) Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
(c) Nicotin là một amin độc, có trong thuốc lá.
(d) Các protein ít tan trong nước lạnh và tan nhiều hơn khi đun nóng.
(e) Tơ nitron bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Hướng dẫn giải
(a) Sai, Vì glucozơ tạo một dung dịch đường trên lưỡi, sự phân bố các phân tử đường trong quá trình hòa tan là quá trình thu nhiệt, do đó ta cảm thấy đầu lưỡi mát lạnh.
(b) Sai, Phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn tinh bột.
(d)Sai, Protein dạng hình sợi không tan trong nước trong khi protein dạng hình cầu dễ tan.
Câu 80. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%.
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa.
Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng xanh.
(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH.
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự.
(d) Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.
(e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ.
Số nhận định đúng là
A.2. B.5.C.3. D.4.
Hướng dẫn giải
Bao gồm: c, d, e.
(a) Sai vì sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa xanh lam.
(b) Sai vì phản ứng trên chỉ chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH cạnh nhau.